Nhằm giúp các bạn học sinh chuẩn bị bước vào kì thi học kì 1 sắp tới có thêm tư liệu tham khảo phục vụ quá trình ôn tập, TaiLieu.VN chia sẻ đến bạn Đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2022-2023 - Trường THCS Võ Trường Toản sau đây. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1Y BAN NHÂN DÂN QU N 1
TRƯỜNG TRUNG H C CỌ Ơ
SỞ
VÕ TRƯỜNG TO NẢ
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA Ậ Ể GI A Ữ H C KÌ I Ọ
MÔN:TOÁN6 Nămh c: 202 ọ 2 2023
I. TR C NGHI M KHÁCH QUANẮ Ệ :
Hãy ch n đáp án đúng nh t trong các đáp án sau:ọ ấ
Câu 1. Cho t p h p A g m các s t nhiên nh h n 8.Trong các cách vi t sau, cách vi t nào ậ ợ ồ ố ự ỏ ơ ế ế đúng?
Câu2 .T p h p nào sau đây ch t p h p các s t nhiên?ậ ợ ỉ ậ ợ ố ự
A. B.
Câu3.S 11 trongh La Mãvi tlà:ố ệ ế
Câu4 .Cho ba s t nhiên liên ti p tăng d n . Hai s là:ố ự ế ầ ố
Câu5. Cho H = {x N | 20 <x }. Ch n câu tr l i ọ ả ờ SAI ?
Câu 6.Th t th c hi n đúng các phép tính đ i v i bi u th c có ngo c là:ứ ự ự ệ ố ớ ể ứ ặ
Câu 7.Th t các phép tính trong m t bi u th c có các phép tính c ng, tr , nhân, chia là:ứ ự ộ ể ứ ộ ừ
A. Nhân, chia trước, c ng tr sau.ộ ừ
B. C ng, tr trộ ừ ước,nhân chia sau
C. Tính t trái qua ph i.ừ ả
D.Tính t ph i qua trái.ừ ả
Trang 2Câu8 :Phép chia nào sau đây là phép chia có h t:ế
A. B. C. D.
Câu9 :Tìm s d trong phép chia 157 : 3 ố ư
Câu 10. S chia h t cho ố ế 2 thì
A. s đó có ch s t n cùng là: 0ố ữ ố ậ ; 2; 4; 6B. s đó có ch s t n cùng là: 0ố ữ ố ậ ; 2; 4; 6; 8
C. s đó có t ng các ch s chia h t cho ố ổ ữ ố ế 2 D. s đó có ch s t n cùng khác 0ố ữ ố ậ ; 2; 4; 6; 8 Câu 11.Cho các số 123; 541; 677; 440. S chia h t cho làố ế
Câu 12.Tìm t p h p B(4) ?ậ ợ
C. {0; 4; 8; 12; 16; 20} D. {0; 4; 8; 12; 14; 20;…}
Câu 13.S nguyên t là ố ố
A. s t nhiên l n h n 1, ch có hai ố ự ớ ơ ỉ ước là 1 và chính nó.B. s t nhiên l n h n 1, có hai ố ự ớ ơ ước
C. s t nhiên l n h n 1, có nhi u h n hai ố ự ớ ơ ề ơ ướ D.s t nhiên l n h n 1, có m t c ố ự ớ ơ ộ ước
Câu 14 : Kh ng đ nh nào sau đây là ẳ ị SAI?
A.S 0 làh psố ợ ố
B. Số 2 là s nguyên t ch n duy nh t.ố ố ẵ ấ
C. Số1không là s nguyên t ố ố
D. Các s nguyên t trong kho ng t 10 đ n 20 là: 11; 13; 17; 19.ố ố ả ừ ế
Câu 15. Trong các s t nhiênố ự sau s nào là s nguyên t :ố ố ố
A.10 B. 1 C. 7 D. 90
Câu16 :Hãytìm cchungc a 9 và 15:ướ ủ
A. {0; 3} B. {1; 3} C. {1; 5} D. {1; 3; 9}
Câu 17.Rút g n phân s v d ng t i gi n là:ọ ố ề ạ ố ả
Câu 18. (NB) Trong các hình sau , hình nào là hình vuông ?
Trang 3A. Hình 1 B.Hình 2 C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 19.Trongcáchìnhsau, hìnhnào là l cgiácđ u?ụ ề Bi t r ng các c nh trong m i hình b ng nhau.ế ằ ạ ỗ ằ
A. Hình 1 B.Hình 2 C. Hình 3. D. Hình 4
Câu20.Tronghìnhch nh tữ ậ
A. hai đường chéob ngnhau.ằ
B.hai đường chéob ngnhauvàc tnhaut itrungđi mm iđằ ắ ạ ể ỗ ường
C. haiđườngchéo song song
D. hai đường chéo song song và c t nhau t i trung đi m m i đắ ạ ể ỗ ường
Câu 21.Có bao nhiêu tam giác đ u trong hình bên:ề
A. 6 B. 9 C. 12 D. 4
Câu22 :Hãy cho bi t chi c k treo t ng sau có d ng hình gì?ế ế ệ ườ ạ
A. Hình l c giác đ u ụ ề C. Hình vuông
B. Hình tam giác đ u ề D. Hình thoi
Câu 23 : Trong các hình sau, hình nào là hình ch nh tữ ậ :
A. Hình1 B. Hình2 C. Hình 3 D. Hình4
Câu 24: Tam giác ABC đ u có c nh là 5cm thì kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ề ạ ẳ ị
A. AB=4cm B. AC>AB C. BC=5cm D. AB<BC
Trang 4B. T LU N:Ự Ậ
D ng 1ạ : Th c hi n phép tính ( tính h p lí n u có th )ự ệ ợ ế ể
3)1500:(20.13 63 16) 4) 5.42 (517:515 24)2016.100
D ng 2ạ : Vi t t p h p, vi t ch s la mã.ế ậ ợ ế ữ ố
Vi tcáct ph p:ế ậ ợ
a) Li t kê các s nguyên t nh h nệ ố ố ỏ ơ 15 c) Vi tt ph p: ế ậ ợ Ư (10,12).C
b) Vi t t p h p các ế ậ ợ ướ ủ 14.c c a d) Vi t t p h p: BCNN(9, 15).ế ậ ợ
Vi t các s sau b ng ch s la mã: ế ố ằ ữ ố 7; 14; 29; 9 ; 12 ; 27
D ng 3ạ : Toán th c tự ế( Vân dung đ̣ ̣ ược kiên th c sô hoc vao gi i quy t nh ng v n đ th c ́ ứ ́ ̣ ̀ ả ế ữ ấ ề ự
tiêñ )
Bài 1 : B n Khánh mu n mua m t chi c xe đ p giá 1 200 000 đ ng. Bi t r ng, T t v a r i b nạ ố ộ ế ạ ồ ế ằ ế ừ ồ ạ
được lì xì t ng s ti n là 800 000 đ ng. B n d đ nh m i tháng s ti t ki m 50 000 đ ng đ sauổ ố ề ồ ạ ự ị ỗ ẽ ế ệ ồ ể
m t th i gian có đ s ti n mua xe. H i b n Khánh s ph i ti t ki m trong bao nhiêu tháng độ ờ ủ ố ề ỏ ạ ẽ ả ế ệ ể
đ ti n mua xe?ủ ề
Bài2 :M i ngày Nam đ c m cho 20 nghìn đ ng ăn sáng. Nam ch ăn m t bánh mì 15 nghìnỗ ượ ẹ ồ ỉ ộ ổ
đ ng, s ti n còn d l i Nam b ng heo ti t ki m đ mua đ ch i. H i sau m t tháng (30 ngày)ồ ố ề ư ạ ỏ ố ế ệ ể ồ ơ ỏ ộ Nam đã đ ti n ti t ki m đ mua món đ ch i v i giá 120 nghìn đ ng ch a ? ủ ề ế ệ ể ồ ơ ớ ồ ư Vì sao ?
Bài 3 : B n An đi nhà sách mua: 5 cây bút bi, 1 quy n sách và 15 quy n t p. Bi t giá m i cây bútạ ể ể ậ ế ỗ
là 4 000 đ ng, sách giá 60 000 đ ng và t p giá 8 000đ m i quy n. ồ ồ ậ ỗ ể B n An mangtheo 190 000ạ
đ ng.H iAncóđ ti ntr hay không? B n An th a hay thi ubaonhiêuti n ?ồ ỏ ủ ề ả ạ ừ ế ề
Bài 4 : L p 6A th c hi n k ho ch nh , m i ngày 5kg gi y v n. Sau 2 tu n th c hi n các b n ớ ự ệ ế ạ ỏ ỗ ấ ụ ầ ự ệ ạ đem bán s gi y v n đã quyên góp đố ấ ụ ược v i giá m i kg là 15 000 đ ng. Sau khi th c hi n k ớ ỗ ồ ự ệ ế
ho ch nh các b n đã thu đạ ỏ ạ ược bao nhiêu ti n? ( bi t 1 tu n là 7 ngày)ề ế ầ
Bài 5 : B n ạ An m i ngày ti t ki m đỗ ế ệ ượ 12 000 đ ng đ mua c ồ ể máy tính. Sau tám tu n b n An ầ ạ mua được máy tính trên và d 8000 đ ng. H i máy tính b n An mua có giá bao nhiêu?ư ồ ỏ ạ
Bài 6 : L p b n Hoa c n chia 171 chi c bút bi, 63 chi c bút chì và 27 c c t y vào trong các túiớ ạ ầ ế ế ụ ầ quà
mang t ng các b n trung tâm tr m côi sao cho s bút bi, bút chì và c c t y m i túi đ u nh ặ ạ ở ẻ ồ ố ụ ẩ ở ỗ ề ư nhau. Tính s lố ượng túi quà nhi u nh t mà các b n l p Hoa có th chia. Khi đó, s lề ấ ạ ớ ể ố ượng c aủ
m i ỗ
lo i bút bi, bút chì, c c t y trong m i túi là bao nhiêu?ạ ụ ẩ ỗ
Trang 5Bài 7 : M t l p h c có 12 b n n và 18 b n nam. Các b n mu n chia l p thành các nhóm nh g mộ ớ ọ ạ ữ ạ ạ ố ớ ỏ ồ nam và n đ u nhau. H i có th chia nhi u nh t bao nhiêu nhóm h c sinh?ữ ề ỏ ể ề ấ ọ
Bài 8: M t đ i thanh niên làm công tác c u tr các vùng thiên tai g m 225 nam và 180 n ộ ộ ứ ợ ồ ữ
Người ta mu n chia đ i thành nhi u t sao cho m i t có s nam b ng nhau và s n b ng ố ộ ề ổ ỗ ổ ố ằ ố ữ ằ
nhau. H i có th chia nhi u nh t thành bao nhiêu t ? Khi đó m i t có bao nhiêu nam và bao ỏ ể ề ấ ổ ỗ ổ nhiêu nữ
Bài 9: Nh m giúp các em h c sinh có hoàn c nh khó khăn đ c đón nh n nh ng b sách giáo ằ ọ ả ượ ậ ữ ộ khoa
cũ nh ng v n còn s d ng t t giúp cho vi c h c t p đư ẫ ử ụ ố ệ ọ ậ ượ ố ơc t t h n. Chi Đoàn trường THCS Võ
Trường To n phát đ ng h c sinh tham gia ngày h i ‘‘quyên góp sách cũ’’. K t qu s sách giáo ả ộ ọ ộ ế ả ố khoa thu được trong kho ng t 1500 đ n 2000 cu n. Khi x p thành t ng bó, m i bó 25, 30 hay ả ừ ế ố ế ừ ỗ
40
cu n thì đ u v a đ bó. Em hãy tính s sách mà chi Đoàn trố ề ừ ủ ố ường đã quyên góp được?
Bài 10: Đ i đ ng di n th d c c a tr ng có kho ng 300 đ n 400 em. N u x p thành 12 hàng ộ ồ ễ ể ụ ủ ườ ả ế ế ế
15 hàng hay 18 hàng đ u v a đ H i đ i có bao nhiêu em?ề ừ ủ ỏ ộ
D ng 4 : V hình và mô t các y u t .ạ ẽ ả ế ố
Bài 1 : Dùng th c th ng và compa, v hình bình hành ABCD có c nh AB b ng 3cm, BC b ng 5ướ ẳ ẽ ạ ằ ằ
cm và đường chéo AC b ng 7 cm.Em hãy mô t v c nh, góc và đằ ả ề ạ ường chéo c a ủ hình bình hành ABCD
Bài 2 : Dùng th c th ng và compa, v hình thoi ABCD có c nh ướ ẳ ẽ ạ AB b ng 4cm và đằ ường chéo
CA b ng 7cmằ Em hãy mô t v c nh, góc và đả ề ạ ường chéo c a ủ hình thoi ABCD
Bài 3 :Dùng th c th ng, v hình ch nh t MNPQ cóc nh MN b ng 5cm và c nh MQ b ngướ ẳ ẽ ữ ậ ạ ằ ạ ằ 3cm. Em hãy mô t v c nh, góc và đả ề ạ ường chéo c a ủ hình thoi ABCD
Bài 4 :Dùng th c th ng và compa, em hãy v tam giác đ u ABC có c nh BC b ng 5cm.Em hãyướ ẳ ẽ ề ạ ằ
mô t v c nh, góc c a tam giác đ u ABC.ả ề ạ ủ ề
Bài 5 :Dùng th c th ng và compa, em hãy v l c giác đ u ABCDEF có c nh AB b ng 4cm.Emướ ẳ ẽ ụ ề ạ ằ hãy mô t v c nh, góc và các đả ề ạ ường chéo chínhc a l c giác đ u ABCDEF. ủ ụ ề
Bài6 :Cho hình thang cân ABCD:Mô t v c nh đáy, c nh bên và 2 ả ề ạ ạ
đường chéo c a hình thang cân.ủ
Trang 6D ng5ạ :Tinh chu vi ́ va diên tich ̀ ̣ ́ c a ủ cac hình đăc biêt .́ ̣ ̣
Bài1 :M t m nh v n có hình d ng nh hình bên gi i. Đ tính di n tích m nh v n, ng i ta chiaộ ả ườ ạ ư ớ ể ệ ả ườ ườ
nó thành hình thang cân ABCD và hình bình hành ADEF có kích thước nh sau: BC = 30m, AD =ư 42m, BM = 22m, EN = 28m. Hãy tính di n tích m nh vệ ả ườn này
Bài2 :Đ chu n b cho T t nguyên đán 202ể ẩ ị ế 3 bác An chia khu vườn c a mình thành ba ph n đủ ầ ể
tr ng hoa theo hình v sau:ồ ẽ
Trong đó:
Ph n đ t hình ch nh t tr ng hoa Mai.ầ ấ ữ ậ ồ
Ph n đ t hình vuông tr ng hoa Cúc.ầ ấ ồ
Phân đ t hình tam giác tr ng hoa H ng.ấ ồ ồ
a) Em hãy tính di n tích ph n đ t tr ng hoa Mai.ệ ầ ấ ồ
b) Em hãy tính di n tích c a c khu vệ ủ ả ườn
Bài3 :Tính di n tích m nh đ t hình thang ABCD nh hình bên, bi t AB = 10m; DC = 25m và hìnhệ ả ấ ư ế
ch nh t ABED có di n tích là 140mữ ậ ệ 2
Bài 4:M t m nh v n có hình d ng nh hình d i. Đ tínhộ ả ườ ạ ư ướ ể di n ệ tích m nh vả ườn, người ta chia nó thành hình thang cân ABCD và hình bình hành ADEF có kích thước nh sau: BC = 30m, AD =ư 42m,
BM = 22 m, EN = 28 m. Hãy tính di n tích m nh vệ ả ườn này
Hình 2
Đ n v : mét ơ ị
10 10 10
15
Trang 7Bài5 :Cho m t khu v n có kích th c nh hình v Tính di n tích khu v n.ộ ườ ướ ư ẽ ệ ườ
Duy tc a Ban giámhi uệ ủ ệ Nhómtrưởng
LêQuang Nam H ngư