TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY CỔ PHẦN ỐNG THÉP VIỆT ĐỨC VG PIPE GVHD: TP... Xuất phát t lý lu n và th c tiừ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN ỐNG THÉP VIỆT
ĐỨC VG PIPE GVHD:
TP H CHÍ MINH THÁNG 10/2021 Ồ –
Trang 2BIÊN B N N P BÀI & NHẢ Ộ ẬN XÉT ĐỒ ÁN NHÓM 04 T Ổ 11 Phần 1: Thông tin v ề đồ án
Sinh viên hoàn thành ph n 1 và n p kèm bài c a mình ầ ộ ủ
Họ và tên: Ngô Bích H ng ằ Giả ng viên 1: Ths Đỗ Phương Thảo
Mã s sinh viên: ố 21800464 Giả ng viên 2: Ths Nguy n T ễ ấn Đạ t Môn h c: ọ Báo cáo tài chính và trách nhi m xã h i H n cu ệ ộ ạ ối: 31/10/2020
Đồ án #: Phân tích BCTC t i Công ty C ạ ổ phần Ngày n p: ộ 31/10/2020
Ống thép Vi ệt Đứ c VG PIPE M ức độ %: 20%
Tôi cam k ết đồ án này là bài c a tôi d a trên bài h c/nghiên c u cá nhân, và tôi th a nh n nh ng ngu n tài ủ ự ọ ứ ừ ậ ữ ồ liệ u tham kh ảo đượ c s ử ụ d ng từ sách, bài báo, báo cáo, bài giảng hoặc những tài liệu gi ấy, điệ ử Tôi cũng n t cam k ết đồ án này chưa từ ng n ộp trước đó cho môn họ c và bài t p liên quan, tr khi có s ậ ừ ự thương lượng với giảng viên, và tôi không sao chép bài c a sinh viên ho ủ ặc ngườ i khác (dù m t ph n hay c bài) Tôi hi u và ộ ầ ả ể đồng ý về những hình ph t s ạ ẽ đượ c áp dụng nếu n p bài tr ộ ễ
Chữ ký sinh viên: Đã ký Ngày: 31 / 10 / 2020 Thời gian n ộp: ☒ ĐÚNG GIỜ ☐ NỘ P BÀI TR Ễ
Chất lượng bài nộp: ☒☒ ĐẠT YÊU C ẦU ☐ CHƯA ĐẠT YÊU C U Ầ
Khi n p bài tr : M i 5 phút tr , bài s bộ ễ ỗ ễ ẽ ị trừ 5% Ví d : 10 phút = -10%, 15 phút = -15% ụ
Trang 3BIÊN B N N P BÀI & NHẢ Ộ ẬN XÉT ĐỒ ÁN NHÓM 04 T Ổ 11 Phần 1: Thông tin v ề đồ án
Sinh viên hoàn thành ph n 1 và n p kèm bài c a mình ầ ộ ủ
Họ và tên: Trương Thị Thu Uyên Giả ng viên 1: Ths Đỗ Phương Thảo
Mã s sinh viên: ố 21800153 Giả ng viên 2: Ths Nguy n T ễ ấn Đạ t Môn h c: ọ Báo cáo tài chính và trách nhi m xã h i H n cu ệ ộ ạ ối: 31/10/2020
Đồ án #: Phân tích BCTC t i Công ty C ạ ổ phần Ngày n p: ộ 31/10/2020
Ống thép Vi ệt Đứ c VG PIPE M ức độ %: 20%
Tôi cam k ết đồ án này là bài c a tôi d a trên bài h c/nghiên c u cá nhân, và tôi th a nh n nh ng ngu n tài ủ ự ọ ứ ừ ậ ữ ồ liệ u tham kh ảo đượ c s ử ụ d ng từ sách, bài báo, báo cáo, bài giảng hoặc những tài liệu gi ấy, điệ ử Tôi cũng n t cam k ết đồ án này chưa từ ng n ộp trước đó cho môn họ c và bài t p liên quan, tr khi có s ậ ừ ự thương lượng với giảng viên, và tôi không sao chép bài c a sinh viên ho ủ ặc ngườ i khác (dù m t ph n hay c bài) Tôi hi u và ộ ầ ả ể đồng ý về những hình ph t s ạ ẽ đượ c áp d ng n u n ụ ế ộp bài tr ễ
Chữ ký sinh viên: Đã ký Ngày: 31 / 10 / 2020 Thời gian n ộp: ☒ ĐÚNG GIỜ ☐ NỘ P BÀI TR Ễ
Chất lượng bài nộp: ☒☒ ĐẠT YÊU C ẦU ☐ CHƯA ĐẠT YÊU C U Ầ
Khi n p bài tr : M i 5 phút tr , bài s bộ ễ ỗ ễ ẽ ị trừ 5% Ví d : 10 phút = -10%, 15 phút = -15% ụ
Trang 4BIÊN B N N P BÀI & NHẢ Ộ ẬN XÉT ĐỒ ÁN NHÓM 04 T Ổ 11 Phần 1: Thông tin v ề đồ án
Sinh viên hoàn thành ph n 1 và n p kèm bài c a mình ầ ộ ủ
Họ và tên: Nguy n Th C m Tiên ễ ị ẩ Giả ng viên 1: Ths Đỗ Phương Thảo
Mã s sinh viên: ố 21800575 Giả ng viên 2: Ths Nguy ễn T ấn Đạ t Môn h c: ọ Báo cáo tài chính và trách nhi m xã h i H n cu ệ ộ ạ ối: 31/10/2020
Đồ án #: Phân tích BCTC t i Công ty C ạ ổ phần Ngày n p: ộ 31/10/2020
Ống thép Vi ệt Đứ c VG PIPE M ức độ %: 20%
Tôi cam k ết đồ án này là bài c a tôi d a trên bài h c/nghiên c u cá nhân, và tôi th a nh n nh ng ngu n tài ủ ự ọ ứ ừ ậ ữ ồ liệ u tham kh ảo đượ c s ử ụ d ng từ sách, bài báo, báo cáo, bài giảng hoặc những tài liệu gi ấy, điệ ử Tôi cũng n t cam k ết đồ án này chưa từ ng n ộp trước đó cho môn họ c và bài t p liên quan, tr khi có s ậ ừ ự thương lượng với giảng viên, và tôi không sao chép bài c a sinh viên ho ủ ặc ngườ i khác (dù m t ph n hay c bài) Tôi hi u và ộ ầ ả ể đồng ý về những hình ph t s ạ ẽ đượ c áp d ng n u n ụ ế ộp bài tr ễ
Chữ ký sinh viên: Đã ký Ngày: 31 / 10 / 2020 Thời gian n ộp: ☒ ĐÚNG GIỜ ☐ NỘ P BÀI TR Ễ
Chất lượng bài nộp: ☒☒ ĐẠT YÊU C ẦU ☐ CHƯA ĐẠT YÊU C U Ầ
Khi n p bài tr : M i 5 phút tr , bài s bộ ễ ỗ ễ ẽ ị trừ 5% Ví d : 10 phút = -10%, 15 phút = -15% ụ
Trang 5MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG 1
1.1 Gi i thi u doanh nghi p 1ớ ệ ệ 1.1.1 Thông tin doanh nghiệp 1
1.1.2 Tri t lý kinh doanhế 1
1.1.3 L ch s hình thànhị ử 1
1.1.4 V ị thế và thành t u cự ủa công ty: 4
1.2 B máy tộ ổ chứ c công ty 5
1.2.1 Sơ đồ ổ chức t 5
1.2.2 Giới thiệu chung v b máy tề ộ ổ chức 5
1.3 S n xu t và kinh doanh 8ả ấ 1.3.1 Ngành ngh kinh doanh:ề 8
1.3.2 Các s n phả ẩm sản xuất: 8
1.3.3 Khu vực hoạt động kinh doanh 11
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH KẾ TOÁN 12
2.1 Các chính sách k toán quan tr ng trong công ty 12ế ọ 2.2 Đánh giá sự phức tạp của kế toán 13
2.3 Chính sách k toán c a các công ty khác cùng ngành và nh ng thay ế ủ ữ đổi trong chính sách k toán c a Công ty C ế ủ ổ phần Ố ng Thép Việt Đức VG PIPE 14
2.4 Chất lượng thông tin công b 19ố 2.5 Các r ủi ro tiề m tàng 20
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 21
3.1 Phân tích thông qua các ch s tài chính 21ỉ ố 3.1.1 Các ch s thanh khoỉ ố ản: 21
3.1.2 Các ch sỉ ố hiệu qu hoả ạt động: 25
3.1.3 Các ch sỉ ố đòn bẩy tài chính 33
3.1.4 Các ch s sinh lỉ ố ợi 35
3.2 Phân tích thông qua b ảng cân đối kế toán 41
3.3 Phân tích thông qua báo k t quế ả hoạt độ ng kinh doanh 49
3.4 Phân tích thông qua báo cáo lưu chuyển tiền tệ 51
CHƯƠNG 4: TỔNG KẾT 55 TÀI LIỆU THAM KH O 56Ả
Trang 6Chi nhánh
Cổ ph n ầEarnings Before Interest and TaxesEuropean Union
General Accepted Accounting Principles Chủ s h u ở ữ
Hoạt động kinh doanh Hanoi Stock Exchange Japanese Industrial Standards Korea Standard
Kế toán Kiểm toán viên Công ty C ph n Thép Nam Kim ổ ầCông ty C ph n Thép Pomina ổ ầReturn On Asset
Return On Equity Tiêu chuẩn Vi t Nam ệThương mại cổ phần Thu nhập doanh nghi p ệTrách nhiệm hữu h n ạTài sản c nh ố địCông ty C ph n ng thép Viổ ầ Ố ệt Đức
Trang 7DANH M C HÌNH Ụ ẢNH
Hình 1.1 Nhà máy Ống thép Việt Đức VG PIPE 2 Hình 1.2 Công ty chính th c giao d ch trên sàn Trung tâm giao d ch ch ng khoán Hà Nứ ị ị ứ ội (năm 2008) ……… 3 Hình 1.3 Dây chuy n s n xuề ả ất Ống tôn m k m v i công ngh mạ ẽ ớ ệ ớ ……….i 3 Hình 1.4 Nhà máy s n xu t Thép ch t o thu c Công ty CP S n xu t thép Viả ấ ế ạ ộ ả ấ ệt Đức…………4
Trang 8DANH M C B Ụ ẢNG
Bảng 2.1 B ng so sánh chính sách c a VGS và các công ty cùng ngành khácả ủ ……… 18
Bảng 3.1 B ng các ch tiêu thanh kho n cả ỉ ả ủa VGS giai đoạn 2019-2020………21
Bảng 3.2 T s thanh toán b ng ti n mỷ ố ằ ề ặt ở VGS và các công ty cùng ngành……… 22
Bảng 3.3 T s thanh toán nhanh ỷ ố ở VGS và các công ty cùng ngành……… 23
Bảng 3.4 T s thanh toán hi n hành c a VGS và các công ty cùng ngànhỷ ố ệ ủ ……….23
Bảng 3.5 Kh ả năng thanh toán lãi vay của VGS và các công ty cùng ngành……… 24
Bảng 3.6 Các ch tiêu hi u qu hoỉ ệ ả ạt động của VGS giai đoạn 2019-2020……… 26
Bảng 3.7 H s vòng quay ph i thu khách hàng c a VGS và các công ty cùng ngànhệ ố ả ủ ………27
Bảng 3.8 H s vòng quay hàng t n kho c a VGS và các công ty cùng ngànhệ ố ồ ủ ………… 28
Bảng 3.9 H s vòng quay ph i tr nhà cung c p c a VGS và các công ty cùng ngànhệ ố ả ả ấ ủ …… 29
Bảng 3.10 H s vòng quay tài s n c ệ ố ả ố định c a VGS và các công ty cùng ngànhủ ………… 30
Bảng 3.11 H s vòng quay t ng tài s n c a VGS và các công ty cùng ngànhệ ố ổ ả ủ ………31
Bảng 3.12 H s vòng quay v n ch s h u c a VGS và các công ty cùng ngànhệ ố ố ủ ở ữ ủ …………32
Bảng 3.13 Ch tiêu các ch s ỉ ỉ ố đòn bẩy tài chính c a VGS ủ giai đoạn 2019-2020……….33
Bảng 3.14 H s n trên t ng tài s n c a VGS và các công ty cùng ngànhệ ố ợ ổ ả ủ ……….33
Bảng 3.15 H s n trên v n ch s h u c a VGS và các công ty cùng ngànhệ ố ợ ố ủ ở ữ ủ ……… 34
Bảng 3.16 Các ch s sinh l i cỉ ố ợ ủa VGS giai đoạn 2019-2020……….35
Bảng 3.17 Tỷ suất l i nhu n g p biên c a VGS và các công ty cùng ngànhợ ậ ộ ủ ………36
Bảng 3.18 T ỷ suất EBIT c a VGS và các công ty cùng ngànhủ ……… 37
Bảng 3.19 T ỷ suất sinh l i trên doanh thu thu n c a VGS và các công ty cùng ngànhợ ầ ủ ………38
Bảng 3.20 Tỷ suất l i nhuợ ận trên vốn ch s hủ ở ữu bình quân c a VGS và các công ty cùng ủ ngành……… 39
Trang 9Bảng 3.21 Tỷ suất sinh l i trên t ng tài s n bình quân c a VGS và các công ty cùng ợ ổ ả ủngành……… 40 Bảng 3.22 Bảng phân tích cơ cấu và tình hình biến động tài s n cả ủa VGS giai đoạn 2019-
2020 (đơn vị tính: VNĐ)……….42 Bảng 3.23 Bảng phân tích cơ cấu và tình hình biến động ngu n v n c a VGS giai ồ ố ủ đoạn 2019-
2020 (đơn vị tính: VNĐ)……….46 Bảng 3.24 B ng phân tích biả ến động Báo cáo k t qu hoế ả ạt động kinh doanh c a VGS giai ủđoạn 2019-2020 (đơn vị tính: VNĐ)……… 49 Bảng 3.25 B ng phân tích biả ến động trên Báo cáo lưu chuyển ti n t cề ệ ủa VGS giai đoạn 2019-2020 (đơn vị tính: VNĐ)………52 Bảng 3.26 B ng phân tích ch ả ỉ tiêu đánh giá dòng tiền của VGS giai đoạn 2019-2020………53Bảng 3.27 B ng phân tích kh ả ả năng chi trả thực t cế ủa VGS giai đoạn 2019-2020………….53
Trang 10DANH M ỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1 Sơ đồ t ổ chức Công ty C ổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE……… 5
DANH M C BI Ụ ỂU ĐỒ Biểu đồ 3.1 Ch s thanh kho n c a VGSỉ ố ả ủ ……… 25
Biểu đồ 3.2 Ch s hi u qu hoỉ ố ệ ả ạt động c a VGSủ ………32
Biểu đồ 3.3 Ch s ỉ ố đòn bẩy tài chính c a VGSủ ……… 35
Biểu đồ 3.4 Ch s sinh l i c a VGSỉ ố ờ ủ ……… 40
Trang 11LỜI M Ở ĐẦ U
Trong môi trường kinh tế cạnh tranh như hiện nay, đối với mỗi doanh nghiệp để tồn tại
và phát tri n b n v ng hoể ề ữ ạt động tài chính c n phầ ải được coi trọng Để nâng cao tính c nh ạtranh và có chiến lược phát tri n t t, nhà qu n tr c n n m rõ th c tr ng tình hình tài chính ể ố ả ị ầ ắ ự ạcủa đơn vị mình Trong đó, việc phân tích đánh giá năng lực tài chính là một công cụ hết sức hữu ích Chính vì th , các nhà qu n tr doanh nghiế ả ị ệp thường s dử ụng các thông tin được chắt lọc t viừ ệc phân tích báo cáo tài chính để đánh giá thực trạng hoạt động tài chính, k t qu s n ế ả ảxuất kinh doanh cũng như những r i ro và tri n vủ ể ọng trong tương lai của doanh nghiệp Báo cáo tài chính bao g m: Bồ ảng cân đối k toán, Báo cáo k t qu hoế ế ả ạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ và Bản thuyết minh báo cáo tài chính Thông qua việc phân tích báo cáo tài chính các nhà qu n tr doanh nghi p s v ch ra chiả ị ệ ẽ ạ ến lược phù hợp để ả c i thiện tình hình tài chính, tạo động l c phát tri n các hoự ể ạt động sản xu t kinh doanh M t khác, viấ ặ ệc phân tích báo cáo tài chính th c s r t c n thi t không chự ự ấ ầ ế ỉ đố ới v i ch s h u doanh nghiủ ở ữ ệp
mà còn c n thiầ ết đố ớ ấ ả các đố ượi v i t t c i t ng bên ngoài có quan h v kinh t , pháp lý vệ ề ế ới doanh nghiệp như: nhà đầu tư, cổ đông, ngân hàng, nhà cung cấp, các cơ quan quản lý Nhà nước Việc phân tích báo cáo tài chính là giúp các đối tượng trên sử dụng thông tin đánh giá đúng sức mạnh tài chính, khả năng sinh lời và triển vọng của doanh nghiệp từ đó đưa ra các quyết định đúng đắn phù hợp với mục tiêu mà họ quan tâm
Xuất phát t lý lu n và th c tiừ ậ ự ễn đó, bằng những ki n th c quý báu v phân tích báo cáo ế ứ ềtài chính tích lũy được trong quá trình học tập nhóm đã tiến hành phân tích báo cáo tài chính năm 2020 của Công ty Cổ phần Ống Thép Việt Đức VG PIPE
Ngoài ph n l i mầ ờ ở đầu, m c l c, danh m c tài li u tham kh o, danh m c ch vi t t t, ụ ụ ụ ệ ả ụ ữ ế ắphụ lục, báo cáo được kết cấu thành 3 chương:
Chương 1: GIỚI THIỆU CHUNG
Chương 2: PHÂN TÍCH KẾ TOÁN
Chương 3: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Chương 4: KẾT LUẬN
Trong quá trình phân tích chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được những nhận xét chân thành từ giảng viên để bài báo cáo được hoàn thiện hơn
Trang 121
CHƯƠNG 1: GI I THIỆU CHUNG Ớ
1.1 Giớ i thi u doanh nghi p ệ ệ
1.1.1 Thông tin doanh nghi p ệ
- Tên tiếng Vi t: Công ty C ph n ng thép Việ ổ ầ Ố ệt Đức VG PIPE
- Tên tiếng Anh: Vietnam Germany Steel Pipe JSC
- Tên viết tắt: VG PIPE
- Khối lượng c phiổ ếu đang lưu hành: 42.111.589 cổ phiếu
1.1.2 Triết lý kinh doanh
- Luôn giữ chữ tín trong kinh doanh
- Đảm b o nguyên t c 3 nh t: (1) chả ắ ấ ất lượng t t nh t; (2) giá bán h p lý nh t; (3) dố ấ ợ ấ ịch
Trang 132
Hình 1.1 Nhà máy Ống thép Việt Đức VG PIPE
Năm 2007: Ngày 29/01/2007 đại hội đồng c ổ đông Công ty Cổ ph n thép và Vầ ật tư công nghiệp quyết định tách m t ph n tài s n và v n góp c a các cộ ầ ả ố ủ ổ đông hiện có để thành l p ậCông ty C ph n ng thép Viổ ầ Ố ệt Đức VG PIPE v i vớ ốn điề ệu l 35 tỷ đồng tương đương với 3.500.000 c ph n v i mổ ầ ớ ệnh giá 10.000đồng/cổ ph n ầ
- Tháng 3/2007: Công ty đã phát hành riêng lẻ tăng Vốn điều lệ từ 35 tỷ đồng lên 70 tỷ đồng
- Tháng 9/2007 VG PIPE đã thành lập Công ty C ph n thép Viổ ầ ệt Đức - VDS v i ngành ớnghề kinh doanh chính là S n xu t Tôn cán ngu i và ng thép c l n, VGPIPE chiả ấ ộ Ố ỡ ớ ếm 99.99% vốn điề ệ ủu l c a VDS
- Tháng 11/2007, Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng
Năm 2008: Ngày 20/11/2008 theo Quyết định số 455/QĐ-TTGDHN c a Trung tâm ủGiao d ch Ch ng khoán Hà Nị ứ ội đã chấp thu n niêm y t c phi u Công ty C ph n ng thép ậ ế ổ ế ổ ầ ỐViệt Đức VG PIPE Ngày 04/12/2008 C phi u cổ ế ủa Công ty đã chính thức giao dịch trên sàn Trung tâm giao d ch ch ng khoán Hà Nị ứ ội Tháng 12/2008 Công ty tăng vốn điề ệ ừu l t 70 t ỷđồng lên 125.997.100.000 đồng t viừ ệc chia c tổ ức và chia thưởng cho c ổ đông bằng c phi u ổ ếNăm 2009: Công ty đã phát hành tăng vốn từ 125.997.100.000 đồng lên 375.997.100.000 đồng và chia thưởng cho cổ đông bằng cổ phiếu Công ty đã góp vốn đểthành l p Công ty C ph n s n xu t thép Viậ ổ ầ ả ấ ệt Đức (Công ty liên kết) để ả s n xu t thép xây ấdựng cán nóng
Năm 2010: Niêm y t b sung 25.000.000 c phi u trên S giao d ch Ch ng khoán Hà ế ổ ổ ế ở ị ứnội, t ng c phiổ ổ ếu VG PIPE đang lưu hành 37.599.710 cổ phiếu, v i mớ ệnh giá 10.000đồng/cổ phần Góp vốn đầu tư vào Công ty CP Đầu tư và Phát triển Việt Đức (Công ty liên k t) chuyên ếxây d ng và kinh doanh bự ất động sản và Công ty CP S n xu t thép Viả ấ ệt Đức chuyên s n xuả ất thép chất lượng cao
Trang 14Năm 2013: Công ty tri n khai m r ng d án s n xu t Tôn mể ở ộ ự ả ấ ạ kẽm t i Công ty C phạ ổ ần thép Việt Đức (Công ty con) để đáp ứng cho nhu c u th c t cầ ự ế ủa khách hàng Công ty đã đầu
tư mới thêm 5 dây chuy n s n xuề ả ất Ống tôn m k m v i công ngh m i và tiên tiạ ẽ ớ ệ ớ ến đem lại sản ph m chẩ ất lượng tốt cho khách hàng
Hình 1.3 D ây chuy n s n xuề ả ất Ố ng tôn m kạ ẽm v ới công nghệ mới
Năm 2014: Công ty đã chính thức có kho hàng tại Miền Trung với diện tích cả văn phòng làm vi c và hệ ệ thống kho bãi g n 5.000m2 v i s c ch a trên 4.000 tầ ớ ứ ứ ấn ống thép và thép các lo i Vi c m r ng này s tạ ệ ở ộ ẽ ạo điều ki n t t cho vi c m r ng thệ ố ệ ở ộ ị trường, thu n lậ ợi cho khách hàng kinh doanh s n ph m c a Thép Viả ẩ ủ ệt Đức
Trang 154
Năm 2015: Công ty đã đưa dây chuyền sản xuất Tôn mạ k m th ẽ ứ 2 đi vào hoạt động và thay th 04 dây chuy n s n xuế ề ả ất ống thép cũ Tháng 12/2015: Công ty đã đầu tư thêm vốn góp 20 t ng vào Công ty CP thép Viỷ đồ ệt Đức (Công ty con) để đầu tư mở ộ r ng s n xu t cho ả ấCông ty này
Năm 2016: Công ty đã đưa dây chuyền Tôn mạ kẽm thứ 3 đi vào hoạt động cùng với 4 dây chuy n u n ng ề ố ố
Năm 2017: Nhà máy s n xu t Thép ch t o thu c Công ty CP S n xu t thép Viả ấ ế ạ ộ ả ấ ệt Đức (Công ty liên kết) đã chính thức đi vào hoạt động và đánh dấu năng lực sản xuất của toàn tập đoàn lên đến 1.300.000 tấn/năm
Hình 1.4 Nhà máy sản xu t Thép ch t o thu c Công ty CP S n xu t thép Viấ ế ạ ộ ả ấ ệt Đức
1.1.4 V ị thế và thành t ựu củ a công ty:
- Năm 2020, công ty nằm trong TOP 7 đơn vị ả s n xu t và tiêu th Thép xây d ng l n ấ ụ ự ớnhất t i Vi t Nam, chi m thạ ệ ế ị ph n x p xầ ấ ỉ 5% ng thép ViỐ ệt Đứ cũng ằc n m trong TOP 5 đơn vị sản xuất và tiêu thụ ống thép trong nước lớn nhất tại Việt Nam với thị phần 6,74%
- Sản ph m thép Viẩ ệt Đức của Công ty đã được cung c p cho nhi u công trình l n tấ ề ớ ầm
cỡ quốc gia như cầu Thanh Trì, cầu Vĩnh Tuy, cầu Pháp Vân, Trung tâm H i ngh ộ ịQuốc Gia Nhãn hi u VG PIPE còn xu t hi n ệ ấ ệ ở các d án xây d ng n i tiự ự ổ ếng như The Manor, Keangnam, The Landmark, Nhà máy xi măng Thăng Long, Công ty Xi măng Hoàng Th ch, Nhiạ ệt điện Ph L i, Nhiả ạ ệt điện Uông Bí, đường cao t c Sài Gòn ố –Trung Lương
- Tỷ trọng xuất khẩu đạt 30% tổng sản lượng của công ty và hướng đến các th trư ng ị ờlớn như Mỹ, Canada, EU và các nước trong khu vực như Indonesia, Lào, Myanmar
Trang 165
- Thép Việt Đức là đơn vị chuyên sản xuất, cung ng các s n phứ ả ẩm Ống thép hàn đen; Ống thép m k m; ạ ẽ Ống Tôn m ; Tôn cán ngu i và Tôn m k m v i công su t 600.000 ạ ộ ạ ẽ ớ ấtấn/năm
- Năm 2020, Thép Việt Đức được Đảng, Nhà nước phong tặng danh hiệu “Anh hùng Lao động” thời kỳ đổi mới và trao tặng Giải vàng Chất lượng Quốc gia 2020
1.2 B máy tộ ổ chứ c công ty
1.2.1 S ơ đồ ổ chứ t c
Sơ đồ 1.1 Sơ đồ tổ chức Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE
1.2.2 Giới thi u chung v b máy t ệ ề ộ ổ chứ c
Đại hội đồng C ổ đông: là cơ quan có thẩm quyền quyết định cao nhất trong Công ty
Cổ phần Có nghĩa vụ cơ bản như thông qua các vấn đề có liên quan đến phương hướng hoạt động, vốn điề ệ, lập k ho ch phát tri n ng n h n và dài h n c a Công ty B u, mi n nhiu l ế ạ ể ắ ạ ạ ủ ầ ễ ệm
và bãi nhi m thành viên Hệ ội đồng qu n tr , Ban ki m soát Quyả ị ể ết định tổ chứ ạc l i, gi i th ả ểcông ty Hay m t s quyộ ố ền và nghĩa vụ khác do Điề ệ Công ty quy địu l nh
Trang 176
- Hội đồng quản trị: Là cơ quan quản lý Công ty, có toàn quyền nhân danh Công ty
để quyết định, th c hi n các quyự ệ ền và nghĩa vụ c a Công ty không thu c th m quy n ủ ộ ẩ ềcủa Đại hộ ồi đ ng C ổ đông Hội đồng quản trị chịu trách nhi m giám sát T ng giám ệ ổ
đốc và các bộ phận khác Quyền và nghĩa vụ ủ c a H i đồng quản tr do pháp luật và ộ ịĐiề ệu l Công ty và quyết định của Đạ ội đồi h ng Cổ đông quy định Các thành viên của Hội đồng qu n tr bao g m: ả ị ồ
Ông Lê Minh Hải – Chủ ịch t
Ông Nguy n H u Th - y viên ễ ữ ể Ủ
Bà Nguy n Th Nhi - y viên ễ ị Ủ
Ông Nguy n Vinh Tuyên - y viên ễ Ủ
Ông Ngô Vi Anh Tú - y viên Ủ
Ông Lê Quốc Khánh - y viên Ủ
Ông Nguy n Trễ ọng Đắc Ủ- y viên
Ông Bùi Văn Hiệu - Ủy viên
Ban Giám đốc:
- Tổng giám đốc: Là người điều hành công việc kinh doanh của Công ty, chịu sự
giám sát c a Hủ ội đồng qu n tr và ch u trách nhiả ị ị ệm trước Hội đồng qu n tr và pháp ả ịluật về vi c thệ ực hiện, quyền nghĩa vụ ủ c a Công ty
- Phó giám đốc: Là người giúp Tổng Giám đốc điều hành một hoặc một số lĩnh vực được Tổng giám đốc phân công, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản tr , Tổng ịGiám đốc và pháp luật về lĩnh vực mình được phân công phụ trách Các thành viên của Ban Tổng Giám đốc:
Ông Nguy n H u Th - Tễ ữ ể ổng Giám đốc
Bà Nguy n Th Nhi ễ ị – Phó Tổng Giám đốc
Ông Phạm Văn Quang – Phó Tổng Giám đốc
Ông Lê Phan Đức – Phó Tổng Giám đốc
- Ban Ki m soát:ể Do Đạ ội đồi h ng Cổ đông bầu ra có ít nhất một thành viên là kế toán viên ho c ki m toán viên Ch u trách nhi m ki m tra báo cáo tài chính hàng ặ ể ị ệ ểquý, năm, xem xét các báo cáo của Công ty v các h ề ệ thống kiểm soát n i b và các ộ ộnhiệm v khác thu c th m quyụ ộ ẩ ền được quy định trong Điều l Công ty L p báo cáo ệ ậ
Trang 187
thẩm định để trình Đạ ội đồi h ng Cổ đông và đề xuất những giải pháp để khắc phục
và cải tiến hoạt động qu n lý c a Công ty Các thành viên c a Ban Kiả ủ ủ ểm soát:
Ông Nguyễn Văn Lộc – Trưởng ban
Ông Lê Quý Minh – Thành viên
Bà Nguy n Th Hoa ễ ị – Thành viên
Các phòng ban:
- Phòng K toán hành chínhế : Có chức năng tham mưu giúp Giám đốc v công tác ề
tài chính, k toán, qu n lý và s d ng v n, tài s n Th c hi n các công vi c liên ế ả ử ụ ố ả ự ệ ệquan đến nghi p v chuyên môn tài chính theo chu n m c và nguyên t c k toán do ệ ụ ẩ ự ắ ếNhà nước quy định Theo dõi, phản ánh sự vận động vốn của đơn vị dưới mọi hình thức K t h p v i các b ph n khác trong vi c qu n lý thông tin hi u quế ợ ớ ộ ậ ệ ả ệ ả và năng
động Kế toán trưởng: Bà Nguyễn Th Thúy ị
- Phòng k ế hoạ ch kinh doanh: Là m t trong nh ng b ph n quan tr ng, ch u trách ộ ữ ộ ậ ọ ịnhiệm tham mưu cho Ban Giám đốc các vấn đề liên quan đến vi c bán các s n ph m, ệ ả ẩdịch vụ của công ty ra thị trường; l p k hoậ ế ạch kinh doanh hàng năm cho Công ty; nghiên c u phát tri n s n ph m và m r ng thứ ể ả ẩ ở ộ ị trường; thu hút và t o m i quan h ạ ố ệvới khách hàng
- Văn phòng: là b ộ máy điều hành t ng h p c a Công ty; thu th p, x lý thông tin h ổ ợ ủ ậ ử ỗtrợ cho hoạt động quản lý; có chức năng hậu cần, qu n tr ả ị đảm bảo các điều ki n h ệ ỗtrợ
- Phòng qu n lý s n xuả ả ất: Tham gia tr c ti p vào vi c lên kự ế ệ ế hoạch, ki m tra, giám ể
sát quá trình s n xu t nhả ấ ằm đảm bảo tính hi u qu trong việ ả ệc tạo ra s n phả ẩm đúng
số lượng và theo tiêu chu n chẩ ất lượng để cung c p cho khách hàng G m 4 phân ấ ồxưởng: Phân xưởng Ống thép đen; Phân xưởng Ống thép mạ; Phân xưởng Ống tôn
mạ kẽm; Phân xưởng Cơ điện
Các công ty thành viên, liên kết:
Trang 19 Tỷ lệ cổ phần nắm giữ có quyền biểu quyết: 28,6%
Ngành ngh s n xu t kinh doanh chính: S n xu t thép chề ả ấ ả ấ ất lượng cao và Ch tế ạo
1.3 S n xu t và kinh doanh ả ấ
1.3.1 Ngành ngh kinh doanh: ề
- Sản xu t các loấ ại ống thép, ống inox; S n xu t các s n ph m t thép; S n xu t két ả ấ ả ẩ ừ ả ấbạc, t s t, két s t, thang sủ ắ ắ ắt, đồ ắ s t tráng men; S n xu t các c u ki n cho xây d ng ả ấ ấ ệ ự(dầm c u thép, xá, thanh gi ng, các c t tháp, cầ ằ ộ ột anten truyền hình, …);
- Sản xu t khung b ng thép (khung nhà, kho, ấ ằ …); Kéo dây s t, thép; Dắ ệt lưới thép, kim loại; Sản xu t thép không g , inox; ấ ỉ
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn; Kinh doanh dịch v ăn uống đầy đủ; ụ
- Vận tải hành khách, hàng hóa, bê tông tươi đường b b ng ô tô; ộ ằ
Trang 2110
Đối v i Ống thép đen vuông và chữ nhật: Sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM ớA500, Hàn Quốc KS D3568-1986
- Ứng dụng sản phẩm: Xây l p các hắ ệ thống dẫn nước trên các tòa nhà cao t ng, h ầ ệ
thống thông gió, l p ghép các khung nhà thép ti n ch , giàn ắ ề ế chị ựu l c, hệ ống cọc thsiêu âm trong kết cấu n n móng, ng thép dùng trong k t c u giàn không gian ề ố ế ấ
- Tiêu chuẩn: Được sản xuất theo tiêu chuẩn M ASTM A53 ỹ
- Ứng d ng s n phụ ả ẩm: Được s d ng nhi u trong h ử ụ ề ệ thống cấp thoát nước, lắp đặt các
hệ thống ng dố ẫn nước áp l c cao, mự ạng lướ ấp nưới c c bên ngoài S dử ụng lắp đặt
hệ thống phòng cháy ch a cháy trong các nhà cao t ng ữ ầ
Tôn cán ngu ội mặt đen
- Mô tả:
Bản r ng tộ ừ 400mm đến 750mm
Độ dày sản phẩm từ 0,7mm đến 3,0mm
- Tiêu chuẩn: Được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387-1985; ASTM A53
- Ứng d ng s n phụ ả ẩm: Được sử d ng nhi u trong ngành công nghiụ ề ệp đóng tàu, cơ khí chế tạo, dùng để t o ra các chi tiạ ết máy, để làm cầu thang, sàn xe t i, b n chả ồ ứa xăng dầu và dùng để sản xuất Ống thép hàn đen Ngoài ra còn được sử dụng làm các đồnội thất như giường, tủ quần áo, bàn ghế
Tôn cu ộn m k m nhúng nóng ạ ẽ
- Mô tả:
Bản r ng tộ ừ 400mm đến 750mm
Độ dày sản phẩm từ 0,7mm đến 3,0mm
- Tiêu chuẩn: Được sản xu theo tiêu chu n BS 1387-1985; ASTM A53 ất ẩ
- Ứng d ng sụ ản phẩm: Được sử dụng r ng rãi trong nhiộ ều lĩnh vực như dùng để sản xuất Ống thép; gia công thùng xe ô tô; n i thộ ất văn phòng; làm xà gồ Ống thông ; gió; T m lót sàn bê tông; cán sóng l p mái, ấ ợ …
Trang 2211
Thép xây d ựng
- Mô tả:
Thép thanh có đường kính từ D10mm đến D51mm
Thép cuộn trơn có đường kính từ Φ5,5mm đến Φ8mm
Thép tròn cuộn gai có đường kính từ Φ8mm đến Φ10mm
- Tiêu chuẩn: Được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A615/A615m-08A của Hoa Kỳ, JIS G 3112:2010 của Nhật Bản, TCVN 1651-2:2008 c a Vi t Nam ủ ệ
- Ứng dụng sản phẩm: Được sử d ng lụ ớn trong lĩnh vực xây d ng nhà và các công ự ởtrình lớn, các dự án cầu, đường…
1.3.3 Khu v c hoự ạ ột đ ng kinh doanh
- Địa ch : Khu Công nghiệp Bình Xuyên, Thị ỉ trấn Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, TỉnhVĩnh Phúc
- Phân ph i: R ng rãi trên kh p cố ộ ắ ả nước, v i 1 tr s chính (ng t i khu Công nghi p ớ ụ ở ụ ạ ệBình Xuyên, Vĩnh Phúc) và 3 văn phòng đạt diện:
Văn phòng đại diện tại Hà Nội: Tầng 3 Tòa nhà SIMCO, 28 Phạm Hùng, Nam
Từ Liêm, Hà Nội
Văn phòng đại diện tại Đà Nẵng: Quố ộc l 1 A, Hòa Châu, Hòa Vang, Đà Nẵng
Văn phòng đại diệ ạn t i Mi n Nam: B n Lức, Long An ề ế
- Các nhà phân phối: Tôn thép Đông Dương SG, Thép Phương Loan, Nam Phú, Minh Phú, Steel Online,…
Trang 2312
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH KẾ TOÁN
2.1 Các chính sách k toán quan tr ng trong công ty ế ọ
Một số chính sách k toán ế ở Công ty C phổ ần Ống thép Việt Đức VG PIPE:
- Nguyên tắc ghi nh n các kho n n ph i thu: ậ ả ợ ả
Các kho n phả ải thu được theo dõi chi ti t theo k h n phế ỳ ạ ải thu, đối tượng phải thu, loại nguyên t ph i thu, và các y u t khác theo nhu c u qu n lý Công ty ệ ả ế ố ầ ả
Dự phòng n phợ ải thu khó đòi được trích l p cho các kho n: N ph i thu quá hậ ả ợ ả ạn thanh toán ghi trong hợp đồng kinh t , các khế ế ước vay n , cam k t hợ ế ợp đồng hoặc cam kết nợ và nợ phải thu chưa đến hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu h i Vi c trích lồ ệ ập được căn cứ vào th i gian tr n g c theo hờ ả ợ ố ợp đồng mua bán ban đầu, không tính đến việc gia hạn nợ giữa các bên và nợ phải thu chưa đến hạn thanh toán nhưng khách nợ đang đã lâm vào tình trạng phá sản, đang làm
thủ tục giải th , m t tích, b ể ấ ỏ ốn tr
- Nguyên tắc ghi nh n hàng t n kho: ậ ồ
Hàng tồn kho được ghi nhận ban đầu theo giá gốc Sau khi ghi nhận ban đầu, tại
thời điểm lập Báo cáo tài chính nếu giá trị thuần có thể ực hith ện được c a hàng ủtồn kho thấp hơn giá gốc thì hàng tồn kho được ghi nh n theo giá tr ậ ị thuần có th ểthực hiện được
Giá trị hàng tồn kho được ghi nhận theo phương pháp bình quân gia quyền
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Chi phí s n xu t dả ấ ở dang đượ ậc t p h p theo chi phí nguyên v t li u chính cho ợ ậ ệtừng loại sản phẩm chưa hoàn thành
Dự phòng gi m giá hàng tả ồn kho đượ ậc l p vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch gi a giá gữ ốc hàng t n kho lồ ớn hơn giá trị thuần có th ể thực hiện được
- Nguyên tắc ghi nh n cho tài sậ ản cố định:
Tài s n c ả ố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận ban đầu theo giá gốc Trong quá trình, tài s n cả ố định h u hình, tài s n cữ ả ố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại
Khấu hao tài sản được trích theo phương pháp đường th ng v i th i gian kh u ẳ ớ ờ ấhao được ước tính như sau:
Trang 2413
Nhà cửa, vật kiến trúc: 05 - 30 năm
Máy móc, thiết bị: 03 -18 năm
Phương tiện vận tải, truyền dẫn: 04 - 08 năm
Thiết bị và dụng cụ quản lý: 02 - 05 năm
2.2 Đánh giá sự phứ ạp củ c t a k ế toán
Công ty áp d ng ch k toán ban hành theo: ụ ế độ ế
- Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
- Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 21/03/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư 200/2014/TT-BTC
- Thông tư số 202/2014/TT-BTC hướng dẫn về phương pháp lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nh ất
Công ty đã tuân thủ các Chu n m c k toán Viẩ ự ế ệt Nam và các văn bản hướng d n Chuẫ ẩn mực do Nhà nước đã ban hành trong việc tổ chức công tác tài chính kế toán Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng quy định c a chu n mủ ẩ ực, thông tư hướng d n th c hi n ẫ ự ệchuẩn m c và Ch k ự ế độ ế toán hiện hành đang áp dụng
Trang 25Công ty Cổ phần
Thép Nam Kim (NKG)
Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam
+ Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam.+ Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Chuẩn mực kế
toán
Áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam theo văn bản hướng dẫn do Nhà nước ban hành
Áp dụng các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam theo văn bản hướng dẫn do Nhà nước ban hành
- Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC
- Quyết định số 165/2002/QĐ-BTC
- Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC
- Quyết định số 12/2005/QĐ-BTC
- Quyết định số 100/2005/QĐ-BTC
kỳ hạn
Bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền gửi không
kỳ hạn và các khoản đầu tư ngắn hạn khác
Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng
Trang 2615
có thời hạn đáo hạn ban đầu không quá ba tháng
- Chứng khoán kinh doanh được ghi nhận ban đầu theo giá gốc:
giá mua và các chi phí liên quan trực tiếp
- Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán kinh doanh được lập khi giá gốc > giá thị trường
- Giá vốn khi thanh lý, nhượng bán chứng khoán kinh doanh được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền hoặc phương pháp nhập trước xuất trước
- Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn ban đầu được ghi nhận theo giá gốc Sau
đó rà soát các khoản đầu tư để ghi nhận dự phòng cuối kỳ kế toán
- Đầu tư vào công ty liên kết: hạch toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu
- Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn: ghi nhận theo giá gốc Sau khi ghi nhận ban đầu, các khoản đầu tư này được ghi nhận theo giá trị có thể thu hồi
Trang 27và các chi phí liên quan trực tiếp phát sinh.
- Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
- Được thể hiện theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được
- Giá gốc được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
- Giá trị thuần là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong kỳ kinh doanh trừ chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ
- Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp
kê khai thường xuyên
- Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giá thành
- Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong điều kiện kinh doanh bình thường trừ đi chi phí ước tính để hoàn thành
và chi phí bán hàng ước tính
- Hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Trang 28+ Nhà cửa, vật kiến trúc: 05 – 30 năm+ Máy móc, thiết bị:
03 – 18 năm+ Phương tiện vận tải, truyền dẫn: 04 –
08 năm+ Thiết bị, dụng cụ quản lý: 02 – 05 năm
- Được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế
- Khấu hao theo phương pháp đường thẳng với thời gian khấu hao:
+ Nhà cửa, vật kiến trúc: 05 – 50 năm+ Máy móc, thiết bị:
02 – 20 năm+ Phương tiện vận tải:
06 – 30 năm+ Thiết bị văn phòng:
03 – 10 năm+ TSCĐ khác: 05 -40 năm
- TSCĐ hữu hình được thể hiện theo: nguyên giá trừ giá trị khấu hao lũy kế
- TSCĐ hữu hình được trích theo phương pháp đường thẳng với thời gian được ước tính:
+ Nhà cửa, vật kiến trúc: 05 – 40 năm+ Máy móc, thiết bị:
05 – 20 năm+ Phương tiện vận tải:
06 – 15 năm+ Thiết bị văn phòng:
03 – 08 năm+ Khác: 06 năm
sử dụng:
+ Phần mềm quản lý:
03 năm+ Quyền sử dụng đất lâu dài không trích khấu hao
+ Quyền sử dụng đất
có thời hạn được ghi
- Phần mềm vi tính: 05 năm
- Quyền sử dụng đất không thời hạn được ghi nhận theo giá gốc
và không khấu hao
- Quyền sử dụng đất có thời hạn được ghi nhận căn cứ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, khấu hao theo phương pháp đường
- TSCĐ vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế
- Hao mòn TSCĐ vô hình được trích theo phương pháp khấu hao đường thẳng
- Phần mềm máy tính:
03 – 08 năm
Trang 2918
nhận căn cứ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thời gian khấu hao 49 – 50 năm
thẳng với thời gian từ
và xây dựng mà chưa hoàn thành tại ngày kết thúc năm tài chính, được ghi nhận theo giá gốc
Chi phí dở dang thể hiện giá trị tài sản trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê hoặc quản trị hoặc bất
kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc
Chính sách ghi
nhận chi phí
trả trước
Được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng
Được hạch toán theo giá gốc và phân bổ theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời hạn hữu dụng ước tính
Bảng 2.1 B ng so sánh chính sách c a VGS và các công ty cùng ngành ả ủ khác
Sự thay đổi trong chính sách kế toán của Công ty Cổ phần Thép Việt – Đức (VGS): Trong năm 2020, Công ty không có những thay đổi gì v chính sách k toán do tình hình d ch ề ế ịbệnh Covid - 19
Trang 3019
2.4 Chất lượ ng thông tin công b ố
- BCTC có đầy đủ các thành phần theo đúng thông tư 200/2014/TT-BTC Các thông tin trên báo cáo được trình bày đầy đủ
Bảng cân đối kế toán hợp nhất trình bày đầy đủ các chỉ tiêu tổng tài sản, tổng nguồn v n, tài s n ng n h n, tài s n dài h n, nố ả ắ ạ ả ạ ợ ng n h n, n dài h n và VCSH ắ ạ ợ ạ
Báo cáo k t qu hoế ả ạt động kinh doanh h p nhợ ất đã trình bày đầy đủ các ch ỉ tiêu
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất đã trình bày đầy đủ các chỉ tiêu quan trọng
Thuyết minh BCTC hợp nh t: các thông tin b sung trong ph n Thuy t minh ấ ổ ầ ếBCTC h p nh t giúp hình dung thêm v các kho n mợ ấ ề ả ục trong cơ cấu B ng cân ả
đối kế toán h p nhất ợ
Cung c p các thông tin vấ ề đặc điểm hoạt động, k k toán, chỳ ế ế độ và chu n ẩmực k toán, các chính sách k toán áp d ng, các thông tin b sung cho các ế ế ụ ổkhoản m c trình bày trên bụ ảng cân đối kế toán
Cung c p s ấ ố liệu, thông tin để phân tích, đánh giá một cách c ụ thể, chi tiết hơn
về tình hình chi phí, thu nh p và k t qu hoậ ế ả ạt động s n xu t kinh doanh cả ấ ủa doanh nghi p ệ
Cung c p sấ ố liệu, thông tin để phân tích, đánh giá tình hình tăng giảm TSCĐ theo t ng lo i, từ ạ ừng nhóm; tình hình tăng giảm v n ch s h u theo t ng loố ủ ở ữ ừ ại nguồn v n và phân tích hố ợp lý trong vi c phân bệ ổ vốn cơ cấu, khả năng của doanh nghiệp, …
- Thông qua thuy t minh BCTC h p nh t mà biế ợ ấ ết được chế độ ế k toán áp d ng tụ ại doanh nghi p t ệ ừ đó mà kiểm tra vi c chệ ấp hành các quy định, thể lệ, ch k ế độ ế toán, phương pháp kế toán mà doanh nghiệp đăng ký áp dụng cũng như những kiến nghị
đề xuất của doanh nghiệp Tóm lại, thuyết minh BCTC hợp nhất của Công ty c ổphần ng thép Viố ệt Đức trình bày đầy đủ các thông tin cần thiết Đối với những người cần sử dụng BCTC của công ty thì phần thuyết minh BCTC h p nhất này là ợđầy đủ, dễ hiểu, dễ so sánh
- Các chú thích trên BCTC cũng được trình bày chi tiết, đầy đủ, rõ ràng cung c p các ấthông tin về khấu hao tài sản, đơn vị tiền t , m nh giá c phi u, lãi suệ ệ ổ ế ất cơ bản trên
cổ phiếu, … Đồng thời các chú thích đã diễn giải đầy đủ, phù h p v i hi u su t hi n ợ ớ ệ ấ ệtại của công ty
Trang 3120
- GAAP đã phản ánh sự đo lường thích hợp các bi n pháp chính của sự ệ thành công
- BCTC c a công ủ ty đã trình bày đầy đủ trung th c và h p lý theo ý ki n c a KTV ự ợ ế ủđộc lập
2.5 Các rủi ro tiề m tàng
- Doanh thu năm 2020 giảm so với năm 2019 (khoảng 159 tỷ đồng), đồng thời các khoản phải thu khách hàng cũng giảm, có kh ả năng chính sách bán chịu của công ty không được nới lỏng Nếu chính sách bán chịu của công ty được nới lỏng, bán chịu hàng hóa v i th i gian dài thì doanh thu sớ ờ ẽ tăng do thu hút được nhi u khách hàng ềnhưng bên cạnh đó chi phí cũng tăng, công ty phải chấp nhận đánh đánh đổi giữa lợi nhu n và r i ro c a kho n m c nậ ủ ủ ả ụ ợ ph i thu Vì th , công ty c n xây d ng mả ế ầ ự ột chính sách hợp lý để gia tăng doanh thu nhưng vẫn kiểm soát được các chi phí liên quan đến nợ phải thu
- Vay và n thuê tài chính c a công ty có khợ ủ ả năng trả ế ợ ừ h t n t lúc bắt đầu vay đến khi kết thúc năm tài chính (vay 384.220.811.140 đồng; số có khả năng trả nợ 384.220.811.140 đồng)
- Vốn đầu tư chủ s hở ữu trong năm tài chính không đổi Công ty có xu hướng nghiêng
về Vốn vay nợ hơn là Huy động Vốn CSH T l vay n cỷ ệ ợ ủa công ty cao nhưng có khả năng trả hết nợ trong cùng năm tài chính, có thể thấy chính sách huy động vốn của công ty là phù h p và có hiợ ệu quả đối v i l trình và chiớ ộ ến lược huy động vốn
đã vạch ra của công ty Nhưng công ty cũng cần phải xem xét lại việc Huy động Vốn CSH thay vì V n vay n vì khi có nh ng y u t ố ợ ữ ế ố tác động như dịch bệnh covid kéo dài kh ả năng trả n gi m ho c không có kh ợ ả ặ ả năng trả n thì có th dợ ể ẫn đến nguy
cơ phá sản
- Doanh thu bán hàng hóa cao hơn so với năm trước, các khoản giảm trừ như chiết khấu thương mại, gi m giá hàng bán và hàng bán b l i khá cao so vả ị trả ạ ới năm trước (năm trước khoảng 18.3 tỷ đồng; năm nay lên tới gần 25.5 tỷ đồng), nhưng công ty không trình bày rõ v về ấn đề này trong ph n thuy t minh ầ ế
- Hàng t n kho: nguyên v t li u quá nhi u so v i thành phồ ậ ệ ề ớ ẩm điều này cho th y sấ ức hoạt động quá y u, nguyên vế ật liệ ồu t n nhi u có th ề ể ảnh hưởng giá bán thành phẩm
về sau
Trang 3221
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
3.1 Phân tích thông qua các ch s tài chính ỉ ố
Bảng 3.1 B ng các ch ả ỉ tiêu thanh khoả n của VGS giai đoạn 2019-2020
- Tỷ số thanh toán b ng ti n m t ằ ề ặ
Được sử dụng như một thước đo tính thanh khoản của công ty, đo lường khả năng của doanh nghi p trong việ ệc thanh toán các khoản n ng n h n ch b ng ti n và các khoợ ắ ạ ỉ ằ ề ản tương đương tiền Nó tuân thủ chặt chẽ các khoản nắm giữ bằng tiền hoặc tương đương tiền nên sẽ thận trọng hơn về khả năng trang trải các kho n nả ợ và các nghĩa vụ ủa công ty c
𝑇ỷ 𝑠ố 𝑡ℎ𝑎𝑛ℎ 𝑡𝑜á𝑛 𝑏ằ𝑛𝑔 𝑡𝑖ề𝑛 𝑚ặ𝑡 =𝑇𝑖ề𝑛 𝑣à 𝑐á𝑐 𝑘ℎ𝑜ả𝑛 𝑡ươ𝑛𝑔 đươ𝑛𝑔 𝑡𝑖ề𝑛
𝑁ợ 𝑛𝑔ắ𝑛 ℎạ𝑛
Từ b ng trên ta có thả ể thấy, t s thanh toán b ng ti n m t tỷ ố ằ ề ặ ại năm 2019 là 0.01 lần và năm 2020 là 0.03 lần Có thể thấy cả hai tỷ số đều dưới 1, chứng tỏ công ty có tính thanh khoản thấp và không có đủ tiền mặt để trả ợ ng n h n ắ ạn Nhưng so sánh về ỷ s c a công ty t ố ủtại năm 2020 thấy cao hơn so với năm 2019, điều này lại cho thấy được khả năng chi trả các khoản nợ ng n h n cắ ạ ủa công ty đã tốt hơn
Theo báo cáo lưu chuyển tiền t c a công ty, dòng tiệ ủ ền đầu tư cho tài sản c nh và các ố địtài sản khác năm 2020 tiế ụp t c gi m nh so vả ẹ ới năm 2019 hơn 8 tỷ đồng, đây là tín hiệu tốt
về lượng ti n mề ặt đảm b o cho vi c tr n ả ệ ả ợ
Trang 3322
Bảng 3.2 T s thanh toán b ng ti n mỷ ố ằ ề ặt ở VGS và các công ty cùng ngành
Qua so sánh ta thấy được tỷ s thanh toán b ng ti n mố ằ ề ặt giữa những công ty c nh tranh ạcùng ngành c a công ty C ph n Thép Viủ ổ ầ ệt Đức có s chênh l ch vự ệ ới nhau trong năm 2020 Với công ty C phổ ần Thép Nam Kim đang giữ t s cao nh t là 0.05 và công ty C ỷ ố ấ ổ phần Thép Pomina th p nh t v i 0.02 Tuy nhiên c ba t s v n thấ ấ ớ ả ỷ ố ẫ ấp dưới 1, điều này ch ng t c ba ứ ỏ ảcông ty đều không đủ tiền mặt để trả nợ hiện tại Với thời điểm năm 2020 do dịch Covid-19
và s c nh tranh tự ạ ừ thị trường Trung Qu c khi n các công ty phố ế ải đối m t v i nh ng s khó ặ ớ ữ ựkhăn chồng chất
- Tỷ số thanh toán nhanh
Tỷ s thanh toán nhanh cho bi t liố ế ệu công ty có đủ các tài sản ngắn hạn để trả cho các khoản nợ ng n h n mà không c n ph i bán hàng t n kho hay không Vì các tài s n này khó ắ ạ ầ ả ồ ảchuyển đổi thành tiền hơn trong tài sản lưu động
𝑇ỷ 𝑠ố 𝑡ℎ𝑎𝑛 𝑡𝑜ℎ á𝑛 𝑛ℎ𝑎𝑛ℎ =𝑇ổ𝑛𝑔 𝑡à𝑖 𝑠ả𝑛 𝑛𝑔ắ𝑛 ℎạ𝑛 − 𝐻à𝑛𝑔 𝑡ồ𝑛 𝑘ℎ𝑜
𝑁ợ 𝑛𝑔ắ𝑛 ℎạ𝑛
Từ b ng trên thả ấy được tỷ s thanh toán nhanh nh ố ỏ hơn 1 trong cả hai năm 2019 và năm
2020 ph n ánh tình hình công ty thanh toán n không t t vì tài s n ng n hả ợ ố ả ắ ạn đang bị ph ụ thuộc không nh vào hàng tỏ ồn kho Điều này làm giảm tính thanh khoản của tài sản ng n h n Cho ắ ạtới năm 2020 hàng tồn kho c a công ty giủ ảm hơn 45 tỷ so với năm 2019 là hơn 39 tỷ trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ, vậy nên tỷ số thanh toán nhanh tăng lên 0.90 lần vào năm 2020 cao hơn so với năm 2019
Tuy v y công ty v n c n nh ng biậ ẫ ầ ữ ện pháp để tăng tỷ ố thanh toán nhanh như thanh lý shàng t n kho ho c giồ ặ ảm lượng hàng tồn kho để khả năng thanh toán các khoản n ng n hợ ắ ạn giảm gi m xuả ống
Chỉ tiêu năm 2020
Công ty CP Ống
thép Việt Đức (VGS)
Công ty Cổ phần Thép Nam
Kim (NKG)
Công ty Cổ phần Thép
Pomina (POM)
Tỷ s thanh toán b ng ố ằ
Trang 34Công ty Cổ phần Thép Nam
Kim (NKG)
Công ty Cổ phần Thép
Pomina (POM)
Bảng 3.3 T s thanh toán nhanh VGS và các công ty cùng ngành ỷ ố ở
Nhìn chung công ty C ph n Thép Viổ ầ ệt Đức v n có sẫ ố liệ ốt hơn so vớu t i hai công ty còn lại khai trong năm 2020 đã cải thiện đượ ỷ ốc t s thanh toán nhanh Có th nh n th y công ể ậ ấ
ty đã cố gắng giải quyết số lượng hàng tồn kho trong khi công ty C ph n Thép Nam Kim và ổ ầcông ty C ph n Thép Pomina l i có sổ ầ ạ ự tăng lên của hàng tồn kho trên Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Chính điều đó đã dẫn đến vi c công ty có s ệ ự tăng lên về t s ỷ ố thanh toán nhanh nhưng tăng không cao
sẽ hoàn tr ả được h t các kho n n Lý do cế ả ợ ủa việc tăng khả năng thanh toán của công ty là vì năm 2020 tổng nợ ngắn hạn hơn 109 tỷ đồng, tuy tài sản lưu động năm 2020 cũng giảm hơn
37 tỷ đồng so với năm 2019 nhưng phần gi m này so v i ph n gi m c a t ng n ng n hả ớ ầ ả ủ ổ ợ ắ ạn nên tỷ l kh ệ ả năng thanh toán năm 2008 vẫn cao hơn
Chỉ tiêu năm 2020
Công ty CP Ống thép Việt Đức
(VGS)
Công ty Cổ phần Thép Nam
Kim (NKG)
Công ty Cổ phần Thép
Trang 35- Khả năng thanh toán lãi vay
Tỷ s này cho bi t mố ế ức độ ợ l i nhuận đảm bảo khả năng trả lãi của công ty như thế nào Nếu kh ả năng thanh toán lãi vay càng cao thì khả năng thanh toán lãi của công ty cho các ch ủ
Chỉ tiêu năm
2020
Công ty CP Ống thép Việt Đức
(VGS)
Công ty Cổ phần
Thép Nam Kim (NKG)
Công ty Cổ
phần Thép Pomina (POM) Khả năng thanh
Bảng 3.5 Kh ả năng thanh toán lãi vay củ a VGS và các công ty cùng ngành khác
Có thể thấy trong năm 2020 thì cả ba công ty đều đã có sự vượ ậc khi đều tăng được t bkhả năng thanh toán lãi vay Đây là tín hiệ ốt đố ới công ty và các nhà đầu tư, ngân hàng u t i vhay nhà cung c p khi khấ ả năng trả ợ n ng n hắ ạn là cao Riêng đố ới VGS tăng cao hơn so i vvới năm ngoái từ 3.18 lên 5.11
Trang 3625
K ết luận
Biểu đồ 3.1 Chỉ số thanh khoản của VGS
Qua 4 t s ph n ánh khỷ ố ả ả năng thanh toán của công ty C ph n Thép Viổ ầ ệt Đức, nhìn chung có thể thấy các t sỷ ố đều đạt m c cao ngo i tr t s thanh toán b ng ti n m t Trong ứ ạ ừ ỷ ố ằ ề ặnăm 2020 khả năng thanh toán các khoản nợ của công ty cao hơn so với năm trước, đây là một thuận lợi của công ty để phát triển sản xuất trong năm tiếp theo
Tuy nhiên v i vi c t s thanh toán b ng ti n m t thớ ệ ỷ ố ằ ề ặ ấp cũng là mộ ảt c nh báo v viề ệc công ty không đủ tiền mặt để trả các khoản nợ Công ty cần lưu ý tới tỷ lệ hàng tồn kho đểtránh hàng hóa b ng Ngoài ra vi c các t sị ứ đọ ệ ỷ ố thấp còn khi n công ty gế ặp khó khăn trong việc đi vay vốn, khó huy động vốn hay mở rộng quy mô để tặng lợi nhuận
Đối với các nhà đầu tư, họ s ý và cân nhẽ để ắc đến nh ng s ữ ố lượng tiền và tài s n có th ả ểchuyển đổi thành tiền nhanh để quyết định xem có nên đầu tư vào công ty hoặc cho vay hay không
CHỈ SỐ THANH KHOẢN CỦA VGS
Cash ratio Quick ratio Current ratio Interest Coverage Ratio
Trang 37Vòng quay ph ải trả nhà cung c p (vòng) ấ 15,79 21,17
Thời gian tr ả tiề n khách hàng bình quân (ngày) 23 17
ro từ nh ng kho n n ữ ả ợ khó đòi nhưng đồng th i s khi n cho khách hàng cờ ẽ ế ảm thấy không hài lòng, doanh thu giảm trong tương lai Chỉ ố s vòng quay ph i thu th p cho th y khả ấ ấ ả năng thu hồi ti n t khách hàng kém, chính sách bán hàng còn nhi u b t c p hoề ừ ề ấ ậ ặc đối tác c a công ty ủđang gặp khó khăn về tài chính Các hệ số phản ánh tốc độ chuyển đổi các khoản phải thu thành tiền c a doanh nghiủ ệp, được xác định bởi công thức:
Trang 38Kim (NKG)
Công ty Cổ phần Thép
nợ, thu hút được lượng lớn khách hàng chuyển sang mua hàng bên mình Tuy nhiên thì VGS cũng vẫn nên siết chặt chính sách này để làm giảm rủi ro trong vi c thu hồi nợ ệ
- Vòng quay hàng t n kho ồ
Vòng quay hàng t n kho là s l n mà hàng hóa t n kho bình quân luân chuy n trong kồ ố ầ ồ ể ỳ
Hệ s vòng quay hàng tố ồn kho thường được so sánh qua các năm để đánh giá năng lực quản trị hàng tồn kho là tốt hay xấu qua từng năm, thể ện khả năng quản trị hàng tồn kho hiệu hiquả như thế nào Hệ số này l n cho th y tớ ấ ốc độ quay vòng c a hàng hóa trong kho là nhanh ủ
và ngượ ạc l i, n u h s này nh thì tế ệ ố ỏ ốc độ quay vòng hàng t n kho th p H s vòng quay ồ ấ ệ ốhàng tồn kho được xác định b ng công th c sau: ằ ứ
Vòng quay hàng tồn kho = 𝐺𝑖á 𝑣ố𝑛 ℎà𝑛𝑔 𝑏á𝑛
𝐻à𝑛𝑔 𝑡ồ𝑛 𝑘ℎ𝑜 𝑏ì𝑛ℎ 𝑞𝑢â𝑛
Số ngày tồn kho bình quân =365 𝑥 𝐻à𝑛𝑔 𝑡ồ𝑛 𝑘ℎ𝑜 𝑏ì𝑛ℎ 𝑞𝑢â𝑛
𝐺𝑖á 𝑣ố𝑛 ℎà𝑛𝑔 𝑏á𝑛Vòng quay hàng tồn kho năm 2020 là 14,54 vòng, tương đương với vi c công ty mệ ất trung bình 25 ngày để có thể thanh lý được hết số lượng hàng tồn kho của mình Hệ s này ố ởnăm 2020 thấp hơn so với năm 2019, cụ thể là gi m nh 2,07 vòng (gi m t 16,61 vòng xu ng ả ẹ ả ừ ốcòn 14,54 vòng) tương ứng giảm 12,5% so với năm 2019 Nguyên nhân là do giá vốn hàng
Trang 3928
bán gi m 202.065 triả ệu đồng (gi m t 6.611.058 triả ừ ệu đồng xu ng còn 6.408.993 triố ệu đồng)
và hàng tồn kho bình quân tăng 42.660,5 triệu đồng (tăng từ 398.074 triệu đồng đến 440.734,5 triệu đồng) Điều này có thể cho thấy khả năng quản tr hàng t n kho cị ồ ủa công ty chưa đạt hiệu qu tả ốt nhất
Chỉ tiêu năm 2020
Công ty CP Ống thép Việt Đức
(VGS)
Công ty Cổ phần Thép Nam
Kim (NKG)
Công ty Cổ phần Thép
so với các công ty đối thủ rất nhiều
- Vòng quay ph i tr nhà cung c p ả ả ấ
Chỉ số vòng quay các khoản phải trả đo lường tốc độ mà một công ty trả cho các nhà cung c p c a mình, th hi n s l n m t công ty tr h t các kho n ph i tr trong mấ ủ ể ệ ố ầ ộ ả ế ả ả ả ột giai đoạn
Tỷ s này càng cao ch ng t công ty càng có nhi u kh ố ứ ỏ ề ả năng sẽ hoàn trả được hết các kho n ả
nợ T s thanh toán hi n hành nhỷ ố ệ ỏ hơn 1 cho thấy công ty đang ở trong tình trạng tài chính tiêu c c, có kh ự ả năng không trả được các kho n n ả ợ khi đáo hạn Vòng quay ph i tr nhà cung ả ảcấp được xác định bằng công thức sau:
Vòng quay ph trải ả nhà cung cấp = 𝐺𝑖á 𝑣ố𝑛 ℎà𝑛𝑔 𝑏á𝑛
𝐻à𝑛𝑔 𝑝ℎả𝑖 ả 𝑏ì𝑛ℎ 𝑡𝑟 𝑞𝑢â𝑛
Số ngày ph trải ả bình quân =365 𝑥 𝐾ℎ𝑜ả𝑛 𝑝ℎả𝑖 ả 𝑏ì𝑛ℎ 𝑡𝑟 𝑞𝑢â𝑛
𝐺𝑖á 𝑣ố𝑛 ℎà𝑛𝑔 𝑏á𝑛Vòng quay ph i tr nhà cung cả ả ấp năm 2020 là 15,79 vòng, tương đương với vi c công ệ
ty mất trung bình 23 ngày để có th ể trả các kho n n cho nhà cung c p H s này ả ợ ấ ệ ố ở năm 2020
thấp hơn so với năm 2019, cụ ể là gi m 5,38 vòng (gi m t 21,17 vòng xu ng còn 15,79 th ả ả ừ ố
Trang 4029
vòng) tương ứng giảm 24,8% so với năm 2019 Nguyên nhân là do giá vốn hàng bán giảm 202.065 triệu đồng (gi m t 6.611.058 triả ừ ệu đồng còn 6.408.993 triệu đồng) trong khi các khoản ph i tr ả ả bình quân tăng 93.718 triệu đồng (tăng từ 312.254 triệu đồng t i 405.972 tri u ớ ệđồng) Sự suy của giá vốn hàng bán và s ự tăng lên của các kho n phả ải trả bình quân cho thấy công ty chưa tận dụng được kh ả năng quản lý các ngu n tài sồ ản lưu động (hàng t n kho) Th ồ ếnhưng, với h s vòng quay ph i trệ ố ả ả nhà cung c p là 15,79 cho th y công ty có kh ấ ấ ả năng thanh toán của nhà cung c p, tài chính v ng m nh ấ ữ ạ
Chỉ tiêu năm 2020
Công ty CP Ống thép Việt Đức
(VGS)
Công ty Cổ
phần Thép Nam Kim (NKG)
Công ty Cổ phần Thép
49 ngày để trả các kho n nợ cho nhà cung cấp thì con số này VGS và POM lả ở ần lượt là 23 -
28 ngày Có thể thấy, NKG c n n l c nhi u trong vi c c i thi n h s này, tránh m t thi n ầ ỗ ự ề ệ ả ệ ệ ố ấ ệcảm trước khách hàng, ch n Tuy nhiên, h s ủ ợ ệ ố này quá cao cũng không phải là m t d u hi u ộ ấ ệtốt vì nó cho thấy VGS đang sử dụng tài sản chưa đạt hiệu qu tả ối đa
- Vòng quay tài s ản cố định
Chỉ ố s vòng quay tài s n c ả ố định đo lường kh ả năng của công ty để tạo doanh thu thuần
từ các khoản đầu tư tài sản cố định, cụ thể là tài s n, nhà máy và thiả ết bị Ch s này càng cao ỉ ốcho thấy hi u qu s dệ ả ử ụng TSCĐ của doanh nghiệp càng cao và ngược lại Vi c so sánh t l ệ ỉ ệvòng quay tài s n cả ố định c a công ty khác trong ngành nghủ ề cũng rất quan trọng, có được chỉ ố s chính xác giúp cho doanh nghiệp xác định được tình hình hoạt động c a công ty so vủ ới các đối th c nh tranh trong ngành Vòng quay tài s n c ủ ạ ả ố định được xác định b ng công thằ ức:
Vòng quay tài sản cố định = 𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢 𝑡ℎ𝑢ầ𝑛
𝑇ổ𝑛𝑔 𝑡à𝑖 𝑠ả𝑛 𝑐ố đị𝑛ℎ 𝑏ì𝑛ℎ 𝑞𝑢â𝑛