1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO Trình độ đào tạo: Đại học Ngành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương Trình Đào Tạo Truyền Thông Đa Phương Tiện
Trường học Trường Đại học RMIT Việt Nam
Chuyên ngành Truyền Thông Đa Phương Tiện
Thể loại Chương trình đào tạo
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 199,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ không bao gồm các học phần Giáo dục quốc phòng – An ninh và Giáo dục thể chất.. ội dung chương trình đào tạo tên và khối lượng các học phần

Trang 1

Tên chương trình: Truyền thông đa phương tiện

Trình độ đào tạo: Đại học

gành đào tạo: Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung

1 Thời gian đào tạo : 3,5 năm (10 học kỳ, 3 học kỳ / năm)

2 Khối lượng kiến thức toàn khóa: 130 tín chỉ (không bao gồm các học phần Giáo

dục quốc phòng – An ninh và Giáo dục thể chất)

3 ội dung chương trình đào tạo (tên và khối lượng các học phần)

3.1 Kiến thức giáo dục đại cương: 26 tín chỉ

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú

1 0301001769 Triết học Mác - Lênin 3

2 0301001825 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2

3 0301001826 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2

4 0301001827 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 2

6 0301000946 Tiếng Anh định hướng Toeic 1 4

7 0301000947 Tiếng Anh định hướng Toeic 2 4

10 0301001035 Giáo dục thể chất 1 - Bóng chuyền**

1

11 0301001036 Giáo dục thể chất 1 - Bóng đá**

12 0301001037 Giáo dục thể chất 1 - Cầu lông**

13 0301000660 Giáo dục thể chất 2 - Bóng chuyền**

1

14 0301001038 Giáo dục thể chất 2 - Bóng đá**

15 0301001039 Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông**

16 0301001030 Giáo dục thể chất 3 - Bóng chuyền**

1

17 0301000661 Giáo dục thể chất 3 - Bóng đá**

18 0301000662 Giáo dục thể chất 3 - Cầu lông**

19 0301000650 Giáo dục quốc phòng - an ninh** 8

Trang 2

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú

3 0301000284 Lịch sử văn minh thế giới 2

3.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 92 tín chỉ

3.2.1 Kiến thức cơ sở ngành: 22 tín chỉ

1 0301002091 Nhập môn truyền thông đa phương tiên 2

2 0301002184 Ngôn ngữ truyền thông 2

3 0301002185 Mô hình truyền thông hội tụ 2

4 0301002183 Pháp luật và đạo đức báo chí truyền thông 2

6 0301000060 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2

7 0301001603 Phương pháp nghiên cứu khoa học - TTĐPT 2

9 0301001218 Quan hệ công chúng đại cương 2

1 0301002289 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 2

2 0301000714 Văn học Việt Nam đại cương 2

3 0301002290 Nguyên lí lí luận Văn học 2

4 0301002203 Soạn thảo văn bản hành chính 2

3.2.2 Kiến thức chuyên ngành: 70 tín chỉ

2 0301002226 Tác phNm và thể loại báo chí 2

3 0301002291 Tin và cách viết tin đa phương tiện 2

4 0301002292 Kỹ năng thực hiện phóng sự theo hướng đa phương tiện 3

5 0301002228 Phỏng vấn, ghi nhanh và tường thuật 3

6 0301002293 Phim tài liệu và kí sự truyền hình 3

9 0301002295 Sản xuất chương trình Phát thanh theo

Trang 3

10 0301002296 Sản xuất chương trình Truyền hình theo hướng đa phương tiện 2

11 0301002297 Kỹ thuật quay phim, chụp ảnh và xử lí hậu kì 3

12 0301002225 Kỹ năng dẫn chương trình 2

13 0301002298 Kỹ năng làm báo điện tử theo hướng đa phương tiện 3

14 0301000015 Biên tập văn bản báo chí 2

15 0301001832 Truyền thông Marketing 3

18 0301002229 Đối thoại truyền hình 2

19 0301002301 Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động 3

20 0301002302 Thực tế - Truyền thông đa phương tiện 2

21 0301002303 N iên luận - Truyền thông đa phương

23 0301002305 Anh văn chuyên ngành truyền thông 2

24 0301002306 Biên tập Audio Video 2

25 0301002307 Sản xuất chương trình livestream 2

1 0301002308 Thiết kế quảng cáo truyền hình 2

2 0301002309 Thiết kế ấn phNm báo chí 2

3 0301002310 Kỹ năng sản xuất trailer 2

4 0301002311 Kỹ thuật dựng phi tuyến 2

8 0301000333 N ghệ thuật quảng cáo 2

3.3 Thực tập và thực hiện Khóa luận, Tiểu luận tốt nghiệp: 12 tín chỉ

1 0301002316 Thực tập tốt nghiệp - TTĐPT 4

Trang 4

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Ghi chú

2 0301002317 Khóa luận tốt nghiệp - TTĐPT 8

3 0301002318 Tiểu luận tốt nghiệp - TTĐPT 4

4 0301002319 Lập trình trò chơi đa phương tiện

4

2

5 0301002320 Tổ chức và hoạt động của các cơ quan báo chí, truyền thông 2

4 KẾ HOẠCH GIẢ G DẠY: (dự kiến)

Học kỳ 1:

Số tiết

lý thuyết

Số tiết thực hành

1

0301001035 Giáo dục thể chất 1 - Bóng chuyền**

0301001036 Giáo dục thể chất 1 - Bóng đá**

0301001037 Giáo dục thể chất 1 - Cầu lông**

6 0301002091 N hập môn truyền thông ĐPT 2 2 30

8 0301001218 Quan hệ công chúng đại cương 2 2 30

Học kỳ 2:

chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số tiết

lý thuyết

Số tiết thực hành

1

0301000660 Giáo dục thể chất 2 - Bóng chuyền**

0301001038 Giáo dục thể chất 2 - Bóng đá**

0301001039 Giáo dục thể chất 2 - Cầu lông**

3 0301000946 Tiếng Anh định hướng Toeic 1 4 4 60

5 0301002183 Pháp luật và đạo đức báo chí truyền 2 2 30

Trang 5

TT Mã học phần Học phần

thuyết

thực hành

thông

6 0301002226 Tác phNm và thể loại báo chí 2 2 30

Học phần tự chọn: 02

9 0301000284 Lịch sử văn minh thế giới 2 2 30

Học kì 3:

Số tiết

lý thuyết

Số tiết thực hành

1 0301001825 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2 2 30

2 0301000947 Tiếng Anh định hướng Toeic 2 4 4 60

3 0301000650 Giáo dục Quốc phòng- An ninh(*) 8 165

Học kì 4

Số tiết

lý thuyết

Số tiết thực hành

1

0301001030 Giáo dục thể chất 3 - Bóng chuyền**

0301000661 Giáo dục thể chất 3 - Bóng đá**

0301000662 Giáo dục thể chất 3 - Cầu lông**

2 0301001826 Chủ nghĩa xã hội khoa học 2 2 30

3 0301002225 Kỹ năng dẫn chương trình 2 2 15 30

4 0301002297 Kỹ thuật quay phim, chụp ảnh và xử lí hậu kì 3 3 30 30

5 0301002185 Mô hình truyền thông hội tụ 2 2 30

6 0301002291 Tin và cách viết tin đa phương tiện 2 2 15 30

Học phần tự chọn: 04 tín chỉ

1 0301002289 Cơ sở dữ liệu đa phương tiện 2 2 30

2 0301000714 Văn học Việt N am đại cương 2 2 30

3 0301002290 N guyên lí lí luận Văn học 2 2 30

4 0301002203 Soạn thảo văn bản hành chính 2 2 30

Trang 6

Học kỳ 5:

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số tiết

lý thuyết

Số tiết thực hành

1 0301001827 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt N am 2 2 30

3 0301002296 Sản xuất chương trình truyền hình theo hướng đa phương tiện 2 2 15 30

5 0301001603 Phương pháp nghiên cứu khoa học -

30

6 0301002228 Phỏng vấn, ghi nhanh và tường thuật 3 3 45

Học phần tự chọn: 04 tín chỉ

Học kỳ 6:

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số tiết

lý thuyết

Số tiết thực hành

3 0301002295 Sản xuất chương trình phát thanh theo hướng đa phương tiện 2 2 15 30

Học phần tự chọn: 06 tín chỉ

6 0301002308 Thiết kế quảng cáo truyền hình 2 2 30

Học kì 7:

Số tín chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số tiết

lý thuyết

Số tiết thực hành

1 0301002307 Sản xuất chương trình livestream 2 2 15 30

2 0301002305 Anh văn chuyên ngành truyền thông 2 2 30

3 0301002292 Kỹ năng thực hiện phóng sự theo

Trang 7

TT Mã học phần Học phần tín

lý thuyết

thực hành

Học phần tự chọn: 02 tín chỉ

Học kỳ 8:

chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số tiết

lý thuyết

Số tiết thực hành

2 0301002303 N iên luận - Truyền thông ĐPT 2 2 60

3 0301002301 Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động 3 3 30 30

4 0301002298 Kỹ năng làm báo điện tử theo hướng đa phương tiện 3 3 45

5 0301002302 Thực tế - Truyền thông đa phương tiện 2 2 60

Học kỳ 9:

chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số tiết

lý thuyết

Số tiết thực hành

1 0301002293 Phim tài liệu và kí sự truyền hình 3 3 30 30

Học kỳ 10:

chỉ

Bắt buộc

Tự chọn

Số tiết

lý thuyết

Số tiết thực hành

* Tự chọn: 8 tín chỉ

Trang 8

TT Mã học phần Học phần Số tín chỉ buộc Bắt chọn Tự

Số tiết

lý thuyết

Số tiết thực hành

4 0301002320 Tổ chức và hoạt động của các cơ quan báo chí, truyền thông 2 4 30

Ghi chú: **: Các học phần điều kiện, không tính điểm trung bình chung tích lũy

HIỆU TRƯỞ G

Ngày đăng: 29/12/2022, 17:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w