để tăng khả năng chịu áp suất cao của khí bảo vệ, hai đầu được nối với bộ phận cung nước để làm mát mỏ hàn, nếu dòng điện hàn nhỏ hơn dùng phương pháp làm mát bằng khí.. Hình 6 : Sơ đồ t
Trang 1(Ban hành kèm theo quy ết định số: … /QĐ … ngày … tháng … năm …
c ủa Hiệu trưởng)
Qu ảng Ninh, năm 2021
Trang 3TUYÊN B Ố BẢN QUYỀN
được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham
Trang 4L ỜI GIỚI THIỆU
Giáo trình được biên soạn theo đề cương môn học/mô đun Nội dung biên soạn theo tinh thần ngắn gọn, dễ hiểu, các kiến thức trong chương trình có mối liên
sở của chương trình đào tạo nghề Hàn trình độ Trung cấp, trình độ Cao đẳng và được dùng làm giáo trình cho học viên trong các khóa đào tạo Ngoài ra giáo trình cũng có thể được sử dụng làm tài liệu tham khảo để đào tạo ngắn hạn hoặc cho các công nhân kỹ thuật các nhà quản lý và người sử dụng nhân lực
Mặc dù đã cố gắng tổ chức biên soạn để đáp ứng được mục tiêu đào tạo, đề
mong nhận được sự nhận xét, đóng góp ý kiến của quí thầy, cô giáo và bạn đọc để
Qu ảng Ninh, ngày … tháng … năm 20…
Nhóm biên so ạn
Ch ủ biên:
Giáo viên khoa cơ khí xây dựng
Trang 5M ỤC LỤC
BÀI 1: VẬN HÀNH MÁY HÀN MIG/MAG 6
2.1 Phương pháp đấu nối máy hàn MIG/MAG 6
2.2 Trình t ự vận hành máy hàn MIG/MAG 6
BÀI 2: HÀN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN BẰNG 11
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, phôi hàn 11
2.2 K ỹ thuật hàn giáp mối không vát mép 14
BÀI 3: HÀN GIÁP MỐI CÓ VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN BẰNG 18
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu, phôi hàn 18
2.2 K ỹ thuật hàn giáp mối có vát mép 21
BÀI 4: HÀN GÓC KHÔNG VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN BẰNG 25
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu, phôi hàn 25
2.2 K ỹ thuật hàn góc ở vị trí hàn bằng 28
BÀI 5: HÀN GÓC CÓ VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN BẰNG 31
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu, phôi hàn 31
2.2 K ỹ thuật hàn góc có vát mép ở vị trí hàn bằng 35
BÀI 6 HÀN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN ĐỨNG 39
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, phôi hàn 39
2.2 K ỹ thuật hàn giáp mối không vát mép 42
BÀI 7: HÀN GIÁP MỐI CÓ VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN ĐỨNG 46
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu, phôi hàn 46
2.2 K ỹ thuật hàn giáp mối có vát mép 49
BÀI 8: HÀN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN NGANG 53
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, phôi hàn 53
2.2 K ỹ thuật hàn giáp mối không vát mép 56
BÀI 9: HÀN GÓC KHÔNG VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN NGANG 59
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu, phôi hàn 59
2.2 K ỹ thuật hàn góc ở vị trí hàn ngang 62
Trang 6I Vị trí, tính chất của mô đun
điện hồ quang
II Mục tiêu của mô đun
Sau khi học xong môn học này người học có khả năng:
+ Nêu được nguyên tắc đấu lắp và vận hành máy hàn MIG, MAG
+ Nhận biết đúng các loại vật liệu dùng trong công nghệ hàn MIG, MAG + Trình bày được kỹ thuật hàn của một số mối hàn ở vị trí bằng, đứng, ngang
+ Rèn luyện tính chuyên cần, tỉ mỉ, chính xác trong công việc
+ Giải thích rõ các nguyên tắc an toàn và vệ sinh phân xưởng khi hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ
Trang 7N ội dung của môn học:
Trang 8BÀI 1: VẬN HÀNH MÁY HÀN MIG/MAG
I M ục tiêu:
MIG/MAG
tốc độ hàn, lưu lượng khí bảo vệ phù hợp với chiều dày và tính chất của vật liệu
II N ội dung bài học:
2.1 Phương pháp đấu nối máy hàn MIG/MAG
Sơ đồ cấu tạo
(Hình 1 : Sơ đồ nguyên lý thiết bị hàn MIG-MAG)
Trang 92.1.1 Tháo l ắp mỏ hàn và vệ sinh bép hàn
Súng hàn và ph ụ kiện:
đa, súng hàn có thể được làm mát bằng nước hoặc bằng khí
đồng hoặc hợp kim đồng, dùng để dẫn dòng điện hàn vào dây hàn Ống kẹp điện cực
vào kích thước và kim loại dây hàn
dùng rũa để tẩy đầu dây kim loại lỏng ra
(Hình 2: Cách vệ sinh chụp khí)
Nếu bị hạt kim loại bám dính trong miệng phun, khí bảo vệ không thể phun
Trang 10(Hình 3: Súng hàn và phụ kiện)
dây hàn không gián đoạn (không tắc) Bề mặt trong của ống dẫn điện cực được làm
Trang 11để tăng khả năng chịu áp suất cao của khí bảo vệ, hai đầu được nối với bộ phận cung
nước để làm mát mỏ hàn, nếu dòng điện hàn nhỏ hơn dùng phương pháp làm mát bằng khí
nhau
- Công tắc điều khiển: Được lắp ở súng hàn, khi đóng mở công tắc điều khiển dòng điều khiển được nhận biết tại bộ phận điều khiển, kịp thời đóng ngắt dòng điện
2.1.2 Đấu nối máy hàn với nguồn điện
Theo dõi quan sát để tránh điện giật, không nên chạm vào các bộ phận có điện ở bên trong cũng như bên ngoài máy Nguồn hàn phải được nối đất, đế kim loại
và gá kẹp phải được nối điện với nhau theo đúng quy định kỹ thuật Trước khi tiếp
không đủ tiêu chuẩn, đảm bảo an toàn chặt chẽ cho mỗi lần nối tiếp
điện, khi kết nối, nguồn điện cung cấp cho máy phải đảm bảo đã được mất hoàn toàn
Lưu ý: Trước khi đấu nối với nguồn điện cần kiểm tra các đầu nối, cáp điện
đầu vào, loại nguồn điện đầu vào tuân thủ hướng dẫn dấu nối của nhà cung cấp thi ết bị
2.1.3 L ắp van giảm áp, ống dẫn khí, chai chứa khí
Hình 4 m ặt sau máy hàn
Trang 12- Van giảm áp thường đi kèm lưu lượng kế, ngoài ra còn có bộ phận sấy khí hàn
Các bước tiến hành
+ Đặt bình khí lên giá (gần máy hàn)
(Hình 5: Van gi ảm áp)
Lưu ý: Nếu bình khí bị lật thì có thể gây ra thương tích cho người vận hành
máy, phải đặt bình khí theo kiểu đứng sau đó nối dây dẫn khí Khớp đai ốc với bình khí, đảm bảo phải được siết chặt bằng cờ lê Khớp ống dẫn khí với điểm tiếp nối được vặn chặt bằng cờ lê
2.1.4 L ắp cuộn dây vào máy hàn
Trang 13(Hình 6 : Sơ đồ thiết bị chuyển dây hai bánh xe)
- Bánh xe chuyển dây với rãnh hình nêm để chuyển dây hàn bằng thép hình tròn
theo đường kính của dây hàn, nếu không
thiết thì thay thế bánh khác
Cách lắp dây hàn:
cho khi kéo đầu cuộn dây về phía pu- ly
số 1 thì cuộn dây có hướng quay ngược chiều kim đồng hồ
- Luồn đầu dây qua ống dẫn hướng 4 và đẩy đầu dây ra khỏi ống một đoạn
Trang 14khoảng 10 mm Để tạo điều kiện thuận lợi khi luồn dây hàn vào đường dẫn tới mỏ hàn
2.2 Trình t ự vận hành máy hàn MIG/MAG
2.2.1 M ở ván khí, kiểm tra lưu lượng khí
+ Van bình khí
- Kiểm tra áp suất bình khí trên đồng hồ áp suất cao
Dòng điện hàn (Ih) Được chọn phụ thuộc vào kích thước điện cực (Dây hàn),
dạng truyền kim loại lỏng, chiều dày của liên kết hàn Khi dòng điện quá thấp sẽ không đảm bảo ngấu hết chiều dày liên kết, giảm độ bền của mối hàn Khi dòng điện quá cao sẽ làm tăng sự bắn tóe kim loại, gây ra rỗ xốp, biến dạng, mối hàn không ổn
3,4: Ống dẫn hướng 5: Cuộn dây hàn
6: Dây hàn7: Núm điều chỉnh tốc độ ra dây hàn
Hình 7 : Bộ phận tự động cấp dây hàn MAG/MIG
Trang 15định Với loại nguồn điện có đặc tính ngoài cứng thì điện áp không đổi, dòng điện hàn tăng khi tăng tốc độ cấp dây và ngược lại
Điện áp hàn (Uh) Đây là thông số rất quan trọng của phương pháp hàn bằng
điện cực nóng chảy trong môi trường khí bảo vệ, nó quyết định đến dạng truyền giọt kim loại lỏng Điện áp hàn sử dụng phụ thuộc vào chiều dày chi tiết hàn, kiểu liên kết, kích cỡ và thành phần điện cực, thành phần khí bảo vệ, vị trí hàn, Để có được giá trị điện áp hàn hợp lý có thể phải hàn thử vài lần bắt đầu bằng giá trị điện áp hồ quang theo tính toán hay tra bảng, sau đó tăng hay giảm theo quan sát đường hàn để
chọn điện áp thích hợp
Tốc độ hàn (Vh) Tốc độ hàn quyết định chiều sâu ngấu của mối hàn Nếu
tốc độ hàn thấp, kích thước vũng hàn sẽ lớn và ngấu sâu Khi tăng tốc độ hàn, tốc độ cấp nhiệt của hồ quang sẽ giảm, làm giảm độ ngấu và thu hẹp đường hàn
(B ảng 2: Chế độ hàn TĐ và BTĐ liên kết hàn góc trong môi trường khí bảo vệ CO 2 - Theo sách C ẩm nang hàn)
C ạnh
m ối hàn góc (mm)
S ố
l ớp hàn góc
Dòng điện hàn
Ih (A)
Điện
th ế hàn
Uh (V)
T ốc
độ hàn (m/h)
T ầm
v ới điện
c ực (mm)
Tiêu hao khí (l/ph)
Trang 16(B ảng 3: Chế độ hàn TĐ và BTĐ liên kết hàn góc trong môi trường khí bảo vệ CO 2 - Theo nhà s ản xuất dây hàn)
động của mỗi máy đều giống nhau Do đó khi vận hành cần tuân thủ theo trình tự sau:
- Đóng cầu dao nguồn chính “ON” Bật công tắc điều khiển nguồn POWER
Trang 17- Điện áp
- Dòng hàn
2.2.4 An toàn khi v ận hành máy hàn MIG/MAG
2.2.4.1 An toàn về điện:
điện của máy đều có điện và rất nguy hiểm Do đó để đảm bảo an toàn về điện cần
- Phải ngắt các công tắc nguồn điện trước khi tiến hành tháo lắp các bộ phận
- Không được quấn dây cáp điện quanh người
2.2.4 2 An toàn đối với tia hồ quang, kim loại bắn toé và tiếng ồn:
- Đeo mặt nạ hoặc đội mũ hàn có kính lọc ánh sáng để tránh gây hại cho da
- Sử dụng nút bịt tai hoặc giảm thanh nếu tiếng ồn quá lớn Khi đục mài có
Trang 182.2.4 3 An toàn cháy nổ:
- Luôn phải có bình cứu hoả ở nơi làm việc
cho dòng điện hàn truyền ra những nơi khác gây tai nạn điện giật hoặc gây cháy nổ
2.2.4 4 An toàn với khói hàn và khí hàn:
- Không được hàn, cắt ở vùng dính dầu mỡ hoặc sơn Nhiệt của hồ quang làm
2.2.4.5 An toàn khi sử dụng chai khí:
- Sử dụng đúng loại chai khí, đồng hồ đo, ống dẫn được thiết kế riêng biệt cho
trên xe đẩy hoặc trên giá đỡ để tránh chai khí bị rơi
- Đọc kỹ cách sử dụng chai khí và an toàn cơ bản
Trang 19BÀI 2: HÀN GIÁP MỐI KHÔNG VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN BẰNG
I M ục tiêu:
ngấu, không rỗ khí, không cháy cạnh, đúng kích thước bản vẽ
toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
II N ội dung bài học:
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, phôi hàn
2.1.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu nghề hàn
Thiết bị: Máy hàn bán tự động trong môi trường khí bảo vệ: Mig/MAG inventer
500 A
D ụng cụ: Máy mài cầm tay, kìm cắt dây, búa gõ xỉ, bàn chải sắt
Trang 20Đồ bảo hộ: Kính hàn đội đầu, găng tay da, mỡ chống dính
Trang 212 1.2.2 Đo, vạch dấu phôi hàn
Đo, vạch dấu và cắt phôi theo kích thước (200x50x5)mm x 2 tấm/HS
như hình vẽ
Trang 22(mm)
Tiêu hao khí (l/ph)
Trang 232 2.2 Góc độ mỏ hàn
2 2.3 Phương pháp dao động mỏ hàn
vỏ thuốc Biên độ dao động từ 4 đến 5mm
2.2.4 Ti ến hành hàn
Hàn m ặt không có mối đính
+ Điều chỉnh lại thông số hàn đã chọn
- Bắt đầu hàn:
+ Đưa mỏ hàn vào vị trí liên kết hàn với góc độ
5mm đến 10mm sau đó nâng cao chiều dài hồ quang đồng thời di chuyển mỏ hàn ngược
Trang 24+ Khi kết thúc đường hàn: Thực hiện chấm ngắt từ 2 đến 3 lần để kim loại điền đầy cuối đường hàn và giữ nguyên mỏ hàn để khí bảo vệ vũng hàn không bị tác động của môi trường xung quanh
2.2.5 Ki ểm tra, đánh giá chất lượng mối hàn
- Đánh giá đường hàn không có mối đính
+ Đánh giá quá trình thực hiện: Gồm các yếu tố như góc nghiêng mỏ hàn, phương pháp dao động, các thông số cơ bản trong hàn MAG
- Hàn m ặt có mối đính: Thao tác kỹ thuật tương tự như đường hàn không có mối
đính tuy nhiên cần lưu ý khi hàn phải vệ sinh mặt có mối đính và khi hàn qua mối đính thì tốc độ hàn nhanh hơn để tránh hiện tượng mối hàn không đều
2.2.6 Các khuy ết tật thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục
lượng kim loại bồi đắp vào vũng hàn giảm
- Dừng hồ
mép hàn
Trang 25- Do dao động mỏ hàn không có điểm dừng tại các biên độ dao động
vũng hàn lớn dẫn đến hiện tượng chảy tràn kim loại
Trang 26BÀI 3 : HÀN GIÁP MỐI CÓ VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN BẰNG
I M ục tiêu:
hàn
hàn MIG, MAG
II N ội dung bài học:
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu, phôi hàn
2.1.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu hàn
Thi ết bị: Máy hàn bán tự động trong môi trường khí bảo vệ: Mig/MAG inventer
500 A
D ụng cụ: Máy mài cầm tay, kìm cắt dây, búa gõ xỉ, bàn chải sắt
Trang 27Đồ bảo hộ: Kính hàn đội đầu, găng tay da, mỡ chống dính
Trang 282.1.2 Chu ẩn bị phôi hàn
2 1.2.1 Đọc bản vẽ
Thép đen dạng tấm
* Yêu c ầu kỹ thuật
2 1.2.2 Đo, vạch dấu phôi
Đo, vạch dấu và cắt phôi theo kích thước (200x50x6)mm x 2 tấm Với S = 6 thực hiện gia công phôi theo các
Trang 292.1.2.4 Ch ọn chế độ hàn giáp mối có vát mép
+ Điều chỉnh các thông số hàn theo bảng
Đường kính dây (mm)
(mm)
Tiêu hao khí (l/ph)
điện cực (mm)
hàn đặc biệt là những đường hàn giáp mối khe hở lớn và hàn góc
2 2.2 Góc độ mỏ hàn
Trang 302 2.3 Phương pháp dao động mỏ hàn
đường hàn và thực hiện hàn từ phải qua
trái như hình vẽ Giữ mỏ hàn với khoảng
cách không đổi và dao động que hàn theo đường thẳng không có dao động ngang
b) Hàn các l ớp tiếp theo
(1÷ 3) mm
+ Khi kết thúc đường hàn: Thực hiện chấm ngắt từ 2 đến 3 lần và giữ nguyên
độ hàn nhanh hơn để tránh hiện tượng mối hàn bị gồ cao tại vị trí mối đính
2.2.5 Ki ểm tra, đánh giá chất lượng mối hàn
+ Đánh giá quá trình thực hiện: Gồm các yếu tố như góc nghiêng mỏ hàn, phương pháp dao động, các thông số cơ bản trong hàn MAG
Trang 31+ Đánh giá chất lượng sản phẩm:
Không đều Tèt
Rç khÝ
Trang 33BÀI 4: HÀN GÓC KHÔNG VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN BẰNG
I M ục tiêu:
- Rèn luyện tính chuyên cần, nghiêm túc, tỉ mỉ, chính xác và đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
II N ội dung bài học:
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu, phôi hàn
2.1.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu hàn
Thiết bị: Máy hàn bán tự động trong môi trường khí bảo vệ: Mig/MAG inventer
500 A
D ụng cụ: Máy mài cầm tay, kìm cắt dây, búa gõ xỉ, bàn chải sắt
Trang 34Đồ bảo hộ: Kính hàn đội đầu, găng tay da, mỡ chống dính
Trang 352 1.2.2 Đo, vạch dấu phôi
Đo, vạch dấu và cắt phôi theo kích thước (200x50x6)mm x 2 tấm/HS
* Yêu c ầu kỹ thuật
50 4
Trang 36* Yêu c ầu:
2.1.2.4 Ch ọn chế độ hàn góc
Điều chỉnh các thông số hàn theo bảng
C ạnh
m ối hàn góc (mm)
S ố
l ớp hàn góc
Dòng điện hàn
Ih (A)
Điện
th ế hàn
Uh (V)
T ốc
độ hàn (m/h)
T ầm
v ới điện
c ực (mm)
Tiêu hao khí (l/ph)
Trang 372 2.2 Góc độ mỏ hàn
α = 75 o ÷ 85 o ; β = 45 o
2 2.3 Phương pháp dao động mỏ hàn
Thực hiện dao động mỏ hàn theo hướng từ phải qua trái Dao động mỏ hàn
2.2.4 Ti ến hành hàn
5mm đến 10mm sau đó nâng cao chiều dài hồ quang đồng thời di chuyển mỏ hàn ngược trở lại điểm đầu và hạ thấp chiều dài hồ quang xuống một khoảng từ (1÷
3)mm
+ Tiến hành hàn mặt có mối đính: Thao tác kỹ thuật như đường hàn mặt
độ hàn nhanh hơn để tránh hiện tượng mối hàn bị gồ cao tại vị trí mối đính
2.2.5 Ki ểm tra, đánh giá chất lượng mối hàn
Làm s ạch
Trang 38- Ki ểm tra
2.2.6 Các khuy ết tật thường gặp, nguyên nhân và biện pháp khắc phục
TT Tên Hình v ẽ minh họa Nguyên nhân Cách kh ắc
quang chía đều
loại
Trang 39BÀI 5: HÀN GÓC CÓ VÁT MÉP Ở VỊ TRÍ HÀN BẰNG
I M ục tiêu:
ít biến dạng, đúng kích thước bản vẽ
toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
II N ội dung bài học:
2.1 Chu ẩn bị thiết bị, dụng cụ, vật liệu, phôi hàn
Trang 40Đồ bảo hộ: Kính hàn đội đầu, găng tay da, mỡ chống dính
Trang 422 1.2.1 Đọc bản vẽ liên kết hàn
* Yêu c ầu kỹ thuật
2 1.2.2 Đo, vạch dấu phôi
- Đính phôi ở mặt phẳng không vát cạnh theo các kích thước như hình vẽ
hàn đính
50
2 2
Trang 43* Yêu cầu: Mối đính ngấu và chắc chắn, liên kết không biến dạng cong vênh
Dòng điện hàn
Ih (A)
Điện
th ế hàn
Uh (V)
T ốc
độ hàn (m/h)
T ầm
v ới điện
c ực (mm)
Tiêu hao khí (l/ph)
hàn đặc biệt là những đường hàn giáp mối khe hở lớn và hàn góc
2 2.2 Góc độ mỏ hàn
α = 75 o ÷ 85 o ; β = 45 o
75 0 - 80 0
45 0
Trang 442 2.3 Phương pháp dao động mỏ hàn
2.2.4 Ti ến hành hàn
+ Hướng đầu dây vào sát vị trí khe hở của đầu liên kết hàn
hướng từ phải sang trái
- Độ ngấu chân mối hàn về phía mặt sau
Hàn l ớp 2:
75 0 - 80 0
45 0
Trang 45+ Bắt đầu đường hàn tương tự như lớp 1 Hướng đầu dây hàn vào vị trí cạnh
trường hợp cần chiều dày mối hàn lớn
Trong quá trình dao động cần dừng lại ở vị trí biên về phía bên trên để tránh hiện tượng cháy cạnh trên
2.2.5 Ki ểm tra, đánh giá chất lượng mối hàn
- Làm s ạch
- Ki ểm tra
Các dạng sai hỏng thường gặp, nguyên nhân và biện pháp đề phòng
TT Tên Hình v ẽ minh họa Nguyên nhân Cách kh ắc phục