trạng thái của vật trạng thái chuyển động và hình dáng hình học * Các y ếu tố đặc trưng của lực + Điểm đặt: Là điểm mà tài đó vật nhận được tác dụng cơ học từ vật thể khác... Hai h ệ lự
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ VIỆT NAM - HÀN QUỐC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
NGUY ỄN VĂN KHANH (Chủ biên) NGUY ỄN VĂN NINH - VŨ TRUNG THƯỞNG
Ngh ề: Hàn Trình độ: Cao đẳng
(Lưu hành nội bộ)
Hà N ội - Năm 2019
Trang 21
L ỜI NÓI ĐẦU
Hiện nay, nhu cầu giáo trình dạy nghề để phục vụ cho các trường đào tạo nghề trên phạm vi toàn quốc ngày một tăng, giáo trình có tính khoa học, hệ thống phù hợp với điều kiện thực tế dạy nghề ở nước ta.Tập thể giảng viên trường Cao đẳng nghề Việt Nam-Hàn Quốc thành phố Hà Nội biên soạn giáo trình Cơ lý thuyết dựa trên nội dung phân bố chương trình khung của tổng cục giáo dục nghề nghiệp.Nhằm phục vụ nhu cầu dạy và học ở các trường Trung cấp, Cao đẳng và cũng là tài liệu tham khảo cho kỹ thuật viên đang làm việc ởdoanh nghiệp sản xuất trong nhiều lĩnh vực khác nhau
Nội dung của giáo trình được tập hợp và chọn lọc từ các tài liệu của một
số giáo trình Cơ lý thuyết, Sức bền vật liệu, Nguyên lý máy
Nội dung của giáo trình ngắn gọn dễ hiểu, các kiến thức lôgic khoa học, nhằm trang bị kiến thức cơ bản về cơ học, sức bền vật liệu và nguyên lý chuyển động của một số cơ cấu thường gặp giúp cho người học có thể liên hệ
giữa lý thuyết với thực hành Giáo trình được biên soạn gồm 3 phần:
Phần I: Tĩnh học
Phần II: Động lực
Phần III Động lực học
Mặc dù đã có nhiều cố gắng trong quá trình biên soạn, nhưng giáo trình
chắc chắn không tránh khỏi những khiếm khuyết Ban biên soạn giáo trình rất mong nhận được sự góp ý của người đọc để lần biên soạn sau được hoàn chỉnh hơn
Xin chân thành cảm ơn!
Hà N ội, ngày tháng 09 năm 2019
Ch ủ biên
Trang 32
M ỤC LỤC
L ỜI NÓI ĐẦU 1
M ỤC LỤC 2
GIÁO TRÌNH MÔN H ỌC 5
PH ẦN I TĨNH HỌC 9
Chương 1 9
Nh ững khái niệm cơ bản và các nguyên lý tĩnh 9
1.1 Những khái niệm cơ bản 9
1.2 Các tiên đề của tĩnh học 11
Chương2 19
H ệ lực phẳng đông qui 19
2.1Khảo sát hệ lực phẳng đồng qui bằng hình học 19
2.2 Khảo sát hệ lực phẳng đồng qui bằng giải tích 21
2.3Định lý ba lực phẳng không song song cân bằng 24
Chương3 26
H ệ lực phẳng song song–Ngẫu lực–Mô men của một lực đối với một điểm 26
3.1 Hệ lực phẳng song song 26
3.2 Mô men của lực đối với một điểm 29
3.3 Ngẫu lực 32
Chương4 35
H ệ lực phẳng bất kỳ 35
4.1 Định nghĩa 35
4.2 Định lý dời lực song song 35
4.3 Thu gọn hệ lực phẳng bất kỳ về 1 tâm 36
4.4 Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng bất kỳ 37
Chương 5 41
Ma sát 41
5.1 Ma sát trượt 41
Trang 43
5.2 Ma sát lăn 45
Chương 6 49
H ệ lực không gian 49
6.1Hệ lực không gian đồng qui 49
6.2 Hệ lực không gian bất kỳ 51
PH ẦN II ĐỘNG HỌC 57
Chương 1 57
Động học điểm 57
1.1 Một số khái niệm 57
1.2 Khảo sát chuyển động của điểm bằng phương pháp véctơ 58
1.3Khảo sát chuyển động của điểm bằng phương pháp tọa độ đề các 59
Chương2 65
Chuy ển động cơ bản của vật rắn 65
2.1 Chuyển động tịnh tiến 65
2.2 Chuyển động quay của vật rắn quanh 1 trục cố định 66
2.3 Chuyển động của điểm thuộc vật có chuyển động quay quay quanh một trục cố định 67
Chương3 71
Chuy ển động tổng hợp của điểm 71
3.1 Khái niệm và định nghĩa các chuyển động trong chuyển động tổng hợp 71
3.2 Định lý hợp vận tốc 72
Chương 4 75
Chuy ển động song phẳng của vật rắn 75
4.1 Định nghĩa và phương pháp nghiên cứu vật chuyển động song phẳng 75
4.2 Khảo sát chuyển động song phẳng bằng phương pháp tịnh tiến và quay 76
4.3 Khảo sát chuyển động song phẳng bằng phép quay quanh tâm vận tốc tức thời 78
Trang 54
PH ẦN III ĐỘNG LỰC HỌC 83
Chương1 83
Cơ sở động lực học chất điểm 83
1.1 Các định luật cơ bản của động lực học và phương trình vi phân chuyển động của chất điểm 83
1.2 Lực quán tính và nguyên lý đalămbe 88
Chương2 94
Cơ sở động lực học chất điểm 94
2.1 Hệ chất điểm, nội lực - ngoại lực 94
2.2 Động lực học vật rắn 95
Chương3 107
Công và công su ất 107
3.1Công của lực 107
3.2Công suất 110
3.3 Hiệu suất 111
Chương4 113
Nh ữngđịnh lý cơ bản của động lực học 113
4.1 Định lý biến thiên động lượng của chất điểm 113
4.2 Định lý biến thiên động lượng của hệ chất điểm 114
4.3 Định lý biến thiên động năng của hệ chất điểm 116
TR Ả LỜI CÁC CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP 118
PH ẦN I TĨNH HỌC 118
PH ẦN II ĐỘNG LỰC 124
PH ẦN III ĐỘNG LỰC HỌC 128
Trang 6+ Môn học cơ lý thuyết là môn học kỹ thuật cơ sở Nội dung kiến thức
của nó hỗ trợ cho việc học tập các môn kỹ thuật cơ sở khác và các môn chuyên môn có liên quan
+ Môn học được xếp ngay vào học kỳ I năm thứ nhất
- Tính chất:
+ Cơ lý thuyết có tính chất lý luận tổng quát Trong chuyên môn kỹ thuật
nó được vận dụng để giải nhiều bài toán kỹ thuật
+ Cơ lý thuyết sử dụng công cụ toán là chủ yếu Lý thuyết của các chương được sử dụng theo phương pháp tiên đề nên rất chặt chẽ
II M ỤC TIÊU MÔN HỌC:
- Kiến thức:
+ Trình bày đượccác tiên đề, định luật cơ bản về tĩnh học, động học, động
lực học
+ Xác định được các loại liên kết, vẽ được các phản lực liên kết
+ Sử dụng thành thạo các điều kiện cân bằng để tính được giá trị của các
phản lực liên kết
+ Xác định được các yếu tố của các loại chuyển động cơ bản
+ Giải thích đượccác định luật quan hệ giữa lực và chuyển động
+ Phân tích được các phương pháp giải bài toán động lực học
- Kỹ năng:
+ Giải được bài toán động lực học
+ Tính toán được các giá trị lực đặt tại các vị trí bất kỳ
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Có ý thức trách nhiệm, chủ động học tập
Trang 76
III N ỘI DUNG MÔN HỌC:
1 Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
Th ực hành/th ực
t ập/thí nghi ệm/Bài
t ập/Thảo
lu ận
Ki ểm tra*
song-Ng ẫu lực-Momen của
m ột lực đối với một điểm
Trang 9lượng của hệ chất điểm
3 Định lý biến thiên động năng
Trang 109
PH ẦN I TĨNH HỌC Chương 1
Nh ững khái niệm cơ bản và các nguyên lý tĩnh
Những khái niệm cơ bản giúp chúng ta hiểu biết những đặc trưng, những mối liên hệ cơ bản nhất giữa các đại lượng tính toán trong phần này
M ục tiêu
- Trình bày được: Các khái niệm về vật rắn tuyệt đối, lực, hệ lực, hợp lực, hai hệ lực tương đương, hệ lực cân bằng và nội dung các tiên đề tĩnh học
- Phân tích được các loại liên kết thường gặp
- Vẽ được các phản lực liên kết của các mối liên kết thường gặp;
- Rèn luyện cho người học tính cẩn thận, chính xác và tư duy lôgic
N ội dung
1.1 Nh ững khái niệm cơ bản
1.1.1 Vật rắn tuyệt đối
- Vật rắn tuyệt đối là vật rắn khi chịu tác dụng của lực vật không bị biến dạng
- Biến dạng là sự thay đổi về hình dạng hình học và kích thước
- Trong tính toán ở phần này ta có thể coi vật khảo sát là vật rắn tuyệt đối
trạng thái của vật (trạng thái chuyển động và hình dáng hình học)
* Các y ếu tố đặc trưng của lực
+ Điểm đặt: Là điểm mà tài đó vật nhận được tác dụng cơ học từ vật thể khác
Trang 11* Từ các yếu tố đặc trưng ta thấy lực là
một đại lượng có hướng và độ lớn Do đó lực
được biểu diễn là véctơ lực
Ví dụ: Véctơ AB biểu diễn lựcF
+ Đường thẳng(d ) là đường tác dụng của lực F(Hình 1-1)
* Ký hi ệu:Lực được ký hiệu bằng các chữ cáiin hoa trên đầu có dấu véctơ
- Phân lo ại: Hệ lực phẳng, hệ lực không
gian,hệ lực đồng quy và hệ lực song song
d Hai h ệ lực tương đương
- Định nghĩa: Hai hệ lực được gọi là tương đương khi chúng cùng tác
dụng lên một vật và kết quả tác dụng của chúng là như nhau(hình 1-3)
Trang 12- Định nghĩa: Hai lực trực đối là hai lực cùng nằm trên một đường tác
d ụng, ngược chiều nhau và có cùng độ lớn(hinh 1-5)
Ví d ụ
1.2 Các tiên đề của tĩnh học
1.2.1 Tiên đề 1: Cặp lực cân bằng
Điều kiện cần và đủ để một vật rắn nằm cân bằng dưới tác dụng của hai
lực là: hai lực cùng nằm trên một đường tác dụng, hướng ngược nhau và cùng
Trang 1312
1.2.2 Tiên đề 2:Thêm hoặc bớt cặp lực cân bằng
- Nội dung: Tác dụng của hệ lực không thay đổi khi ta thêm vào hoặc bớt
Trang 1413
1.2.3 Tiên đề 3: Tiên đề hình bình hành lực
Hai l ực cùng tác dụng lên vật rắn tại
m ột điểm tương đương với một lực đặt tại
điểm chung đó và có véctơ lực bằng
véctơchéo của hình bình hành mà hai cạnh
là hai véctơ lực đã cho
+ Ví d ụ:
F1,F2 ~R (Hình 1-9)1.2.4 Tiên đề 4: Tiên đề lực tác dụng và
ph ản lực tác dụng
L ực tác dụng và phản lực tác dụng giữa hai vật có cùng độ lớn, cùng đường tác dụng và ngược chiều nhau(hình 1-10a,b)
Chú ý: Lực tác dụng và phản lực tác dụng không phải là hai lực cân bằng
vì chúng không cùng tác dụng lên một vật rắn(hình 1-10)
1.2.5Tiên đề 5: Hóa rắn
M ột vật cân bằng dưới tác dụng của một hệ lực thì khi hóa rắn lại nó vẫn cân b ằng
Tiên đề5 giúp chúng ta có thể sử dụng các kết quả đã nghiên cứu cho vật
rắn cân bằng trong trường hợp vật biến dạng cân bằng Tuy nhiên các kết quả
đó chưa đủ để giải quyết bài toán cân bằng của vật biến dạng mà cần phải thêm các giả thuyết về biến dạng (Ví dụ như định luật Húc về biến dạng)
Trang 1514
1.2.6 Tiên đề 6: Thay thế liên kết
Vật không tự do(tức là vật chịu liên kết) cân bằng có thể được xem là vật
tự do cân bằng nếu giải phóng các liên kết.Thay thế tác dụng của các liên kết được giải phóng bằng các phản lực liên kết tương ứng
1.3.2 Khái ni ệm về liên kết và phản lực liên kết
Ví dụ: Quyển sách đặt trên bàn: Quyển sách là vật khảo sát
- Vật gây liên kết: Là những vật gây ra sự cản trở chuyển động (xu hướng chuyển động) của vật khảo sát
- Điểm đặt: Tại điểm tiếp xúc giữa vật khảo sát và vật gây liên kết
- Phương, chiều: Cùng phương, ngược chiều với phương chiều chuyển động bị cản trở của vật khảo sát
1.3.3Các lo ại liên kết thường gặp
Trang 1615
- Điểm đặt: Tại điểm tiếp xúc chung các vật liên kết
- Phương, chiều: Vuông góc với
tiếp tuyến của mặt tựa chung, chiều
ngược chiều chuyển động của vật
Ví d ụ: Thang AB một đầu tựa
- Điểm đặt: Tại điểm tiếp xúc giữa dây và vật khảo sát
- Phương: Dọc theo phương của dây
Ví d ụ: Quả cầu có trọng lực P được treo bởi
dây AB Phản lực liên kết T (Hình1-12)
- Điểm đặt: Tại gối
- Phương: Có hai thành phần phản lực theo
phương X,Y; hai thành phần này vuông góc với
Trang 1716
- Phương: Có một thành phần phản lực theo phương Y(Hình1-15)
e.Liên k ết ngàm phẳng
+ Phản lực liên kết có
- Điểm đặt: Tại vị trí đầu ngàm
- Phương: Có một phản lực theo phương ngang, một phản lực theo
phương thẳng đứng và một thành phần mômen phản lực(Hình1.16)
Hình1-16 Hình1-17 g.Liên k ết gối cầu
+ Phản lực liên kết có
- Điểm đặt: Tại gối
- Phương: Có 3 phản lực liên kết theo 3 phương X,Y,Z(Hình1-17)
Ví d ụ: Các phản lực liên kết tại các mối liên kết tương ứng
* Ph ản lực liên kết tại các mối liên kết trên hình vẽ:
Trang 1817
- Hình1-21: Các mối liên kết tại AO là liên kết dây mềm, ở C là liên kết
tựa nên ta có phản lực liên kết là : S , AO N C
- Hình1-22:Các mối liên kết là liên kết dây mềm nên ta có phản lực liên
kết là : T1,T2
Câu h ỏi ôn tập
1 Nêu các khái niệmvà các ký hiệu về lực, hệ lực, hợp lực, hệ lực cân
bằng,hai lực trực đối?
2 Phát biểu 6 tiên đề tĩnh học?
3 Nêu khái niệm liên kết và phản lực liên kết?
4 Nêu các mối liên kết thường gặp và phản lựcliên kết của các mối liên
kết đó?
Bài t ập
Bài 1: ThangAB có trọng lực P Một đầu tựa vào tường,một đầu tựa vào
mặt đất Tìm phương,chiều của phản lực liên kết ở A và B(Hình1-23)?
Bài 2: Vật nặng trọng lực P được giữ bởi dây AC và BC Tìm
phương,chiều của các phản lực liên kết cho dây AC và BC(Hình1-24)?
m
X A
Trang 1918
Hình1-23 Hình1-24
Bài 3:ThanhAB có trọng lực P.Một đầu được ngàm vào tường tại A Tìm
phương,chiều của phản lực liên kết ở A(Hình1-25)?
Bài 4: Một vật nặng có trọng lực P.Đặt trên mặt phẳng nghiêng một góc
α Tìm phương,chiều của các phản lực liên kết ở bề mặt tiếp xúc (A) và dây BC
Trang 2019
Chương2
H ệ lực phẳng đông qui
Hệ lực phẳng là tập hợp các lực tác dụng lên cùng một vật và có đường tác dụng cùng nằm trong một mặt phẳng Trong chương này chúng ta sẽ phải tính toán xác định các yếu tố đặc trưng của lực trong mặt phẳng Trong chương này chúng ta tính toán cho hệ lực phẳng đồng qui
M ục tiêu
+Trình bày được điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng qui bằng phương pháp hình học và giải tích, định lý ba lực phẳng không song song cân
bằng
+ Giải được bài toáncủa hệ lực phẳng đồng qui
+ Rèn luyện cho người học tính cẩn thận, chính xác và tư duy lôgic
N ội dung
2.1Kh ảo sát hệ lực phẳng đồng qui bằng hình học
2 1.1 Định nghĩa
H ệ lực phẳng đồng qui là hệ lực phẳng mà các đường tác dụng của các
l ực đồng qui tại một điểm
Trang 21song song,cùng chiều và bằng vectơF2.Từ
gốc của vectơ F1 nối với ngọn của vectơ '
2
F
ta được vectơ hợp lực R của hệ lực
F1, F2
- Phát biểu: Hợp của hai lực đồng qui
là m ột vectơ lực đóng kín tam giác lực lập
b ởi các véctơ lực đã cho
F
~ ,
~ ,
3
1
1 2 1
Trang 22song song,cùng chiều và bằng vectơ F4 (hình 2-4)
Từ gốc của vectơ F1 nối với ngọn của vectơ vừa lập ta được vectơ hợp lựcRcủa hệ lực
F1,F2,F3, ,F n
+ Quy t ắc đa giác lực: Véc tơ hợp lực của hệ lực phẳng đồng qui là véc
tơ đóng kín đa giác lực lập bởi các véc tơ lực đã cho
2.1.4 Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng qui
- Cho hệ lực phẳng đồng qui
F1,F2,F3, ,F n
- Gọi R là véctơ hợp lực của hệ lực trên:
R
F1,F2,F3, ,F n
- Điều kiên cần và đủ để hệ lực phẳngđồng qui cân bằng là véctơ hợp lực của hệ lực đó phải bằng không
F1,F2,F3, ,F n
~ 0, F1F2 F3 F n 0
2.2 Khảo sát hệ lực phẳng đồng qui bằng giải tích
2.2.1 Chi ếu một lực trên hệ trục
- Cho một lực
F
hợp với phương ngang một góc Chiếu lựcF
lên hệtrục tọa độ đề các Oxy ta được 2 thành phần lực có phương là phương của các
trục trong hệ trục tọa độ Oxy(hình 2-5)
- Chiếu lực
F
lên hệ trục tọa độ Oxyta có:
+ Chiếu điểm ngọn và điểm gốc của
lựcFlên trục Ox: Ta được
F
x+ Chiếu điểm ngọn và điểm gốc của
lựcF lên trục Oy: Ta được
F
y Trang 2322
Ta có:
F F
x F
y màF
xF
yVây độ lớn của lực
F
tính theo hai véc tơ lực thành phần là:2 2
Trang 24Bieeuieeur thức (2-6) là điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng qui
K ết luận:Điều kiên cần và đủ để hệ lực phẳng đồng qui cân bằng là tổng đại số hình chiếu các lực lên hai trục toạ độ vuông góc đều bằng không
Ví d ụ1: Phân tích một lực ra thành hai lực thành phần của các lực
- Bước 1: Đặt (phương,chiều) phản lực liên kết vào các mối liên kết
- Bước 2: Đặt hệ trục tọa độ oxy
- Bước 3: Chiếu các véc tơ lực lên hệ trục tọa độ Oxy
Hình2-7
F 1
Q P
Trang 2524
- Bước 4: Áp dụng điều kiện cân bằng, giải phương trình cân bằng,tính phản lực liên kết
Ví d ụ2: Vật nặng trọng lượng P (khối lượng m), P=500N được treo bởi
giá ABC(hình 2-8) Tìm phản lực liên kết
thanh AB, AC?
kx x Bx Cx
y By Cy ky
3 1
1000 3
( ) ( 3 1) 2
2 3Định lý ba lực phẳng không song song cân bằng
Định lý: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là ba l ực đó phải có giá đồng
ph ẳng,đồng qui và hợp lực của hai lực phải cân
b ằng với lực còn lại
3 2
1 F F
Ví dụ:Ba lực phẳng không song song cân
bằng
Câu hỏi ôn tập
1 Nêu định nghĩa hệ lực phẳng đồng qui,
hợp lực của hệ lực phẳng đồng qui-Đa giác lực, điều kiện cân bằng của hệ lực
Trang 26Bài 1: Vật nặng có trọng lượng P = 800Nđược treo bởi giá ABC(hình
vẽ) Tính phản lực cho thanh AB, BC(Hình 2-10)?
Bài 2: Một quả cầu có trọng lượng P = 600N, được treo bởi dây BO và
tựa vào tường tại A.Tính phản lực ở A và dây BO(Hình 2-11)?
Trang 2726
Chương3
Hệ lực phẳng song song–Ngẫu lực–Mô men của một lực đối với một điểm
Hệ lực phẳng song song, ngẫu lực và mô men của một lực đối với một
điểm đều xét trong mặt phẳng
M ục tiêu
+ Trình bày được: Định nghĩa hệ lực phẳng song song và phương pháp
hợp lực của hai lực song song cùng chiều và ngược chiều;
+ Giải được bài toán của hệ lực phẳng song song;
+ Tính được mô men của một lực đối với một điểm và mô men hợp lực cuả hệ lực phẳng đối với một điểm;
+ Rèn luyện cho người học tính cẩn thận, chính xác và tư duy lôgic
3.1.2 H ợp hai lực song song cùng chiều
Xét một vật rắn chịu tác dụng của hai lực song song, cùng chiều F1 và F2
có điểm đặt tại A và B của vật Tìm hợp lựcR của hệ hai lực trên
Trang 2827
Biến đổi hai lực F1 và F2 thành các lực đồng quy
- Thêm vào hệ lực trên một cặp lực cân bằng
P1, P2 (theo tiên đề 2) (Hình 3)3-Ta có :
F1,F2 ~ F1,F2,P1,P2
Hợp hai lực F1 ,P1 và F2, P2 ta được
1 1
R ; R2 P2 F2
F1,F2 ~ F1,F2,P1,P2
~ R1,R2Trượt hai lực đồng quy R1 và R2
về điểm đồng quy rồi lại phân chúng
thành hai thành phần như cũ ta thấy các
lực P1 và P2 cân bằng nhau Vậy ta có
thể bỏ P1 và P2 đi, hệ lực còn lại hai lực
' 1 2
1 F F F F
Kết luận:Hợp lực của hai lực song song,
cùng chiều là một lực song song cùng chiều với
chúng Có độ lớn bằng tổng độ lớn của chúng, có
điểm đặt (C) tại điểm chia trong đường nối điểm
đặt của hai lực thành hai đoạn tỷ lệ nghịch với trị số của chúng
3.1.3H ợp hai lực song song, ngược chiều
Xét một vật rắn chịu tác dụng của hai lực song song,ngược chiềuF1 và F2
có điểm đặt tại A và B của vật Tìm hợp lựcR của hệ hai lực trên
MN
Trang 2928
F1,F2 ~
R,F2',F2
~RVéc tơ R chính là hợp lực của hai lực song song,ngược chiềuF1 và F2
Có độ lớn: R= F1 – F2
K ết luận:Hợp lực của hai lực song song, ngược chiều không cùng trị sốlà
m ột lực song song cùng chiều với lực có trị số lớn hơn và có trị số bằng hiệu
c ủa hai lực đã cho, có điểm đặt (C) tại điểm chia ngoài đường nối điểm đặt
c ủa hai lực thành hai đoạn tỷ lệ nghịch với trị số của chúng
Chọn trục Oy song song với phương
của lực.Vì hệ lực phẳng song song là
trường hợp đặc biệt của hệ lực phẳng, nên
từ điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng bất
k o ky kx
F m
Vậy ta có các dạng hệ phương trình cân bằng của hệ lực phẳng song song
0
k o
ky
F m
0
k o
kx
F m F
x
O
Trang 3029
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng song song cân bằng là tổng hình chiếu của các lực lên trục song song và tổng mô men của các lực đối với một điểm bất kỳ trong mặt phẳng chứa các lực phải bằng không
b D ạng 2: Khi AB không song song với các lực thuộc hệ lực
0)(
k B
k A
F m
F m
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng song song cân bằng là tổng mô men
c ủa các lực đối với hai điểm bất kỳ trong mặt phẳng chứa các lực đều phải
0
k o
ky
F m F
0
2 1
2 1
F m F m
F F Y
B B
)1(0400
2 1
2
BC F AB F
F
Y B
Từ phương trình (2) 400.2 - F2.1 =0 F2 =800N
Thay vào (1) ta có: YB = 800 + 400 = 1200 N
Vậy với F2 = 800N thanh AB cân bằng
3.2 Mô men c ủa lực đối với một điểm
3.2.1 Mô men c ủa một lực đối với một điểm
a Định nghĩa
Mô men c ủa một lực đối với một điểm là đại lượng đặc trưng cho chuyển
động quay của vật quanh một điểm cố định dưới tác dụng của lực
Ví d ụ: Tác dụng lực F vào thanh OA làm thanh
OA quay quanh điểm cố định O(hình 3-7).Đại lượng
đặc trưng cho chuyển động quay của thanh OA là
Trang 31* Chi ều quay
- Chiều quay của mô men lực chính là chiều quay của vật dưới tác dụng
của lực đó(Hình 3-8)
Quy ước dấu của mô men
+ Mô men lực mang dấu(-)
nếu vật quay cùng chiều kim đồng
hồ(Hình 3-8a)
+ Mô men lực mang dấu(+)
nếu vật quay ngược chiều kim đồng
1)
m o
2 2
2)
3 3
m o
00.)(F4 F4
Trang 32Định lý Varinhông: Mômen hợp lực của hệ lực phẳng đối với một điểm
b ằng tổng đại số mô men của từng lực thành phần đối với điểm cố định đó
( )
A i i
Trang 33Ví d ụ: Khi taro ren bằng tay, vặn bulông, đai ốc bằng cờ lê, ….ta cũng
phải tác dụng lên các vật các ngẫu lực
3.3.2 Các y ếu tố đặc trưng
a) M ặt phẳng tác dụng của ngẫu lực: Là mặt phẳng chứa các lực thành
phần trong ngẫu lực gọi tắt là mặt phẳng ngẫu lực
b) Chi ều quay: Tương tự quy ước của mô men lực
c) Độ lớn: m = F.a
Trong đó: F: Độ lớn của lực thành phần trong ngẫu lực
a: Cánh tay đòn của ngẫu lực
tr ị số mômen và chiều quay của ngẫu lực
3.3.4Biểu diễn một ngẫu lực(Hình 3-12)
Ngẫu lực hoàn toàn được đặc trưng bởi trị số mômen và chiều quay của
nó Vì vậy ngẫu lực được ký hiệu bằng mũi tên vòng kèm theo trị số mômen
Trang 34đưa các ngẫu lực về cùng chung một
cánh tay đòn.Ta thu được hệ ngẫu lực
phẳng mới ((F,F);(P,P);(Q,Q))có các
mô men tương ứng(Hình 3-14) là m1=
F.a ; m2= -P.a ; m3= -Q.a
M = F.a + (- P.a) + (- Q.a) = m1 + m2 + m3
b Điều kiện cân bằng của hệ ngẫu lực phẳng
Điều kiện cần và đủ để một vật cân bằng dưới tác dụng của hệ ngẫu lực phẳng là hệ ngẫu lực đó phải là hệ ngẫu lực cân bằng
Trang 35Câu hỏi ôn tập
1 Định nghĩa hệ lực phẳng song song, điều kiện cân bằng của hệ lực
phẳng song song?
2 Định nghĩa ngẫu lực,biểu diễn một ngẫu lực, điều kiện cân bằng của hệ ngẫu lực phẳng?
3 Mômen của lực đối với một điểm,các yếu tố đặc trưng của mômen lực?
4 Mômen hợp lực của hệ lực phẳng đối với một
điểm?
Bài tập
Bài 1:Xác định hợp lực của hai lực song song,
ngược chiều F1, F2(Hình 3-15).Biết F1 = 60KN;
Trang 36bất kỳ là bài toán tổng quát nhất của hệ lực phẳng
Mục tiêu
- Trình bày được định nghĩa hệ lực phẳng bất kỳ, định lý dời lực song song;
- Phân tích được phương pháp thu gọn hệ lực phẳng bất kỳ về một tâm;
- Giải thích được các dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng bất kỳ;
- Vận dụng thành thạo các kiến thức vừa học để giải toán tính toán cho hệ
r ắn tại điểm A sẽ tương đương với 1
l ực F`song song, cùng chi ều, cùng
độ lớn nhưng đặt tại điểm B và một
Trang 3736
4.3 Thu g ọn hệ lực phẳng bất kỳ về 1 tâm
Xét hệ lực phẳng bất kỳ
F1,F2,F3, ,F n
Áp dụng định lý dời lực song song ta di chuyển lần lượt các lực về một tâm O cho trước`, ,,
;
`, ,
R
R Oy
Trang 3837
M =
n k
4.4 Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng bất kỳ
Điều kiện cần và đủ để một vật cân bằng dưới tác dụng của hệ lực phẳng
0 0
0
0
k o ky
kx
y x
F m F F M
R
R M
o R
(4-3)
Biểu thức (4-3) là điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng bất kỳ
Bài 1: Cho thanh AB có trọng lực P=200N,được đỡ nằm ngang bởi 2 gối Avà B Biết AB= 2m, CD= 0,5m; thanh chịu tác dụng của các lực F = 500N
(Hình 4-4) Tính phản lực liên kết tại gối A và B ?
Bài gi ải
+ Hệ lực tác dụng lên thanh AB gồm
),,,,
Trang 3938
0 0 ( ) 0
500 ; Fy = F sin300 =500.1/2 = 250N + Từ hình vẽ, ta có hệ phương trình cân bằng:
o
A B
o B
N Y
N X
B A A
5,287
5,162425
Kết luận: Lực XA có chiều ngược lại hình vẽ
Bài 2: Cho thanh AB có trọng lượng P = 200N được ngàm cứng vào ường tại A Chịu tác dụng của lực F = 500N, Q = 400N, AB = 4m, CD = 1m Tính phản lực tại ngàm A( Hình 4-5)?
Trang 4039
0 0 ( ) 0
500 ; Fy = F sin300 = 500.1/2 = 250N + Từ hình vẽ, ta có hệ phương trình cân bằng:
o A
o A
N Y
N X
A A A
2250 850 425
Câu h ỏi ôn tập
1 Đinh nghĩa hệ lực phẳng bất kỳ?
2 Phát biểu định lý dời lực song song?
2 Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng bất kỳ?
Bài tập
Bài 1:ThanhAB có trọng lượng P = 80 KN, được đỡ nằm ngang bởi hai
gối đỡ A và E (hình 4-6) Biết: AB = 6m; AE = 4m Thanh chịu tác dụng của
lực F = 100KN và ngẫu lực m = - 200 KN.m
Xác định phản lực tại các gối A và E?
Bài 2:Cho thanh AB = 6m có
trọng lực P = 200N, một đầu tựa vào tường, một đầu tựa vào mặt đất (bỏ qua