Môn học này trang bị những kiến thức để giải một số bài toán kỹ thuật đơn giản về tác dụng lực, về ma sát về sức bền vật liệu.. Mục tiêu của môn học - _ Trình bày được các khái niệm cơ
Trang 1Hà Nội, 2017
Trang 2
GIAO TRINH
MON HOC: CO KY THUAT
NGHE: VAN HANH MAY THI CONG MAT DUONG
TRINH DO: TRUNG CAP
Trang 3
tạo nghề , vận hành máy thi công mặt đường, Trình độ trung cấp ;
Đây là một môn học cơ sở rất quan trọng trong chương trình đảo tạo, môn học này
giúp cho người học nắm được cơ sở chuyên nghành, nâng cao được kỹ năng nghề
nghiệp:
Môn này có thể tiến hành học trước các môn học, mô đun chuyên môn; Chúng tôi sồm các Thạc sỹ, Cử nhân, giáo viên có tay nghề cao nghề Vận hành máy thi công
mặt đường có nhiều kinh nghiệm trong giảng dạy, đã sưu tầm, bằng kinh nghiệm,
bằng kiến thức chuyên môn, cố gắng biên soạn ra giáo trình nội bộ cho môn học này, nhằm giúp người học nhanh chóng tiếp thu được môn học;
Trong quá trình biên soạn chúng tôi đã có nhiều cố gắng, song không thể tránh khỏi
những khiếm khuyết, chúng tdi rit mong được sự góp ý, bổ sung để chúng tôi hoàn thiện hơn nữa
Chúng tôi chân thành cảm ơn
Trang 4
Bài mở đầu 6
1 _ | Nội dung chương trình, vị trí, tính chất môn học 6
2 _ | Tài liệu học tập, phương pháp học tập và các điều kiện khác 6 Phan I: Cơ học vật răn tuyệt đôi 5 'Chương Ï; Những khái niệm cơ bản và các tiên để tĩnh học 5 1a [Những Khải 8
12 [Các tiên để tỉnh học 0
13 _ |Liễn kết và phản lực liên kết " 1⁄4 | Xác định hệ lực tác dụng lên vật rần khảo sắt H Chương II: Hệ lực phăng đông quy 1s +1 | Khảo sát hệ lực phăng đồng quy bằng phương pháp hình học 5
22 | Khao sat hé lực phăng đông quy bằng phương pháp giải tích 8 Chương III: Hệ lực song song- Mô men- Ngẫu lực
34 [Hệ lực phăng song song
33 [Mô men của lực đổi với một điểm ”
34 | Điễu kiện cân bằng của một vật lật a Chương IV: Hệ lực phăng bất kỳ B
41 | Thu gọn hệ lực phing bat ky 3
42 | Điễu kiện cân bằng của hệ lực phăng bất kỳ 7
43 | Bài toán hệ vật răn cân bằng 0
‘Chuong V: Hé Iye không gian 2
Trang 5
72 [ Chuyên động quay của vật răn quanh một trục cô định
74 | Chuyên động song phing cla vat rin
Phan Il: Cơ hoe vat rin bién dang 37 Chuong VIII: Những khái niệm cơ bản 7
1 _| Nhiệm vụ và đối tượng nghiên cứu của sức bên vật liệu 7
82 | Một số giả thiết cơ bản về vật liệu 7
$3 | Ngoại lực, nội lực, ứng suất và phương pháp mặt cất = Chương IX: Các biên dang cơ bản s9 s1 |Kếo nén đúng tâm >
92 | Cit— Dap o
93 [Xoẫn thuận túy 70 s4 | Uon phing 7
Phan Ill: Chi tiết máy
Chuong X: May va co cầu máy
101 | Những khái niệm co bản về máy và cơ câu
102 | Các mỗi ghếp 95
Trang 7
1.Vị trí, tính chất của môn học:
~ _ Vị trí của môn học:
Môn học được bố trí sau khi học sinh học xong các môn học chung
~ _ Tính chất của môn học:
Là môn học kỹ thuật cơ sở bắt buộc Môn học này trang bị những kiến thức để
giải một số bài toán kỹ thuật đơn giản về tác dụng lực, về ma sát về sức bền vật liệu Ngoài ra còn trang bị cho học sinh kiến thức cơ bản về cấu tạo, đặc điểm làm việc và
phạm vi ứng dụng của các chỉ tiết máy thông dụng
2 Mục tiêu của môn học
- _ Trình bày được các khái niệm cơ bản về hệ tiên đề tĩnh học, điều kiện cân bằng
của các hệ lực, khái niệm về ứng suất, các loại ứng suất, điều kiện bền
- _ Trình bày được kết cấu, đặc điểm làm việc của các loại mối ghép, các cơ cầu
truyền động;
- _ Vận dụng được các kiến thức để giải được các bài toán cơ bản về hệ lực cân bằng, kiểm tra bền khi kéo nén đúng tâm, xoắn;
~ _ Cẩn thận, khoa học trong tính toán;
~ _ Nghiêm túc thực hiện các nhiệm vụ học tập
II Tài liệu học tập, phojơng pháp học tập và các điều kiện khác
1.Vật liệu, dụng cụ và trang thiết bị:
+ Mô hình, học cụ, các cơ cấu truyền động, chỉ tiết máy của các máy thông dụng
+ Bảng viết, phần viết, máy chiếu, máy vi tính và phần mềm hỗ trợ
- Học liệu: Giáo trình Cơ ứng dụng và Cơ kỹ thuật do Bộ giáo dục xuất bản
~ Nguồn lực khác: Phòng học lý thuyết đủ điều kiện, đủ tải liệu tham khảo
ắc nghiệm về cơ học lý thuyết, cơ học ứng dụng
+ Hệ thống ngân hàng bải tập về liên kết, mô men lực, lực, ma sát, trọng tâm,
cân bằng lực, kéo (nén) đúng tâm, uốn, xoắn, độ bền các mối ghép bằng đỉnh tán, bằng hàn và bằng ren
~_ Phương pháp đánh giá:
Trang 8~_ Giáo viên trước khi giảng dạy cần phải căn cứ vào nội dung của từng bài học
chuẩn bị đầy đủ các điều kiện thực hiện bài học để đảm bảo chất lượng giảng dạy
~ _ Khi thực hiện chương trình môn học cần xác định những điểm kiến thức cơ bản,
xác định rõ các yêu cầu về kiến thức, kỹ năng ở từng nội dung
~_ Cần liên hệ kiến thức với thực tế sản xuất và đời sống, đặc biệt là các liên kết
trong lĩnh vực vận hành và sửa chữa cần, cầu trục
Những trọng tâm chương trình cần chú ý:
Hướng dẫn sinh viên thực hiện các bài toán ứng dụng để tính toán về liên kết, mô
men lực, lực, ma sắt, trọng tâm, cân bằng lực, kéo (nén) đúng tâm, uốn, xoắn, độ bền
các mối ghép bằng đỉnh tán, bằng han và bing ren
Trang 9ơng vụ chiều chuyển động của vẫt, tố
tr'ng th,Ă đứng yõn d‹ới t,c dụng cơ học
+ Biểu diễn lực bằng vé tơ lực: Gốc vée tơ biểu diễn điểm đ/Et lực, h-
ớng véc tơ biểu diễn h-ớng của lực, độ dụi của véc tơ biểu diện c-ờng độ lực
+ Ký hiệu lực bằng một ch: e,è có dấu véc tơ bờn tần, P
+ O-ờng độ của lic: Lụ số đo độ mỡnh yếu của t-ơng t,c cơ hóc
- _ Có gốc trùng với điểm đ/Et của lực
- _ Ph-ơng, chiều lụ ph-ơng chiều của lực, độ dụi tũ 10 với trP số của lực
Trang 10
Hay nai kh c đi vEt r*⁄n tuyệt đối lụ vẼt khi chPu t,c dụng, có hxnh d,ng vụ kích th-èe không đ&i
( Trong thực tế không có vt r3⁄n tuyệt đối Trong nhng điều kiện
có te động kh,c nhau, vẾt thO si ca nheng biOn ding bp, vai sai sộ cho
phép thx có thể ba qua biOn d'ng Bui to,n c& KO @On biOn ding đ-ic
khffo s,t trong c, msn sac bOn vEt liOu, cơ hac kOt cEu)
1.1.3 Tring th,Ă cân bằng của vẼt
Để tính to,n ta th-ờng g⁄n vao hệ quy chiếu một hệ trục to! độ ~ Tr'ng th,i cễn bằng của vỄt r3⁄n lụ tr'ng th,i đứng y2n của nó so với
hO quy chiOu @-fc chain
;,Tring th,i COn beng cdng mang tYnh chEt tng @ai ( NA cOn beng vii hO quy chiOu nh-ng không cOn beng vii hO quy chiOu kh,c)
Trang 11HLP đảng quy HLP song song HLP bất kỳ
(Ft Fa Fn) ~R thx Rly hip lie ofa (Fy, Fo,
e- HỖ luc cOn bong
Fn)
Lụ hệ lực mụ d-ới t,c dụng của nó vẾt r3⁄n nằm ẽ vP trí cOn bằng
(Fy FacuFn) ~0 1.2 Cc tiờn đề tŨnh hac
a Tiờn đề 1: (Ti°n đề về hai lực cân bằng )
Điều kiện cCn vụ đủ BO vEt rn cOn
bằng dĩ t,e dụng của hai lực lụ hai lực đó phi
cing c-ộng độ , cùng phơng vụ ng-ic chiOu
b Tiờn đề 2: ( Tišn đề về th#m bớt hai lực cân bằng)
T,e dụng của hệ lực I*n vẾt r3⁄n không thay
.đei nếu ta th*m vụo hay bớt đi 2 lực œân bằng
Trang 12Chong minh: T1Ă B ta thõm 2 lực F2 , F3 Trong đó F2 = - F3 vụ F2 = F1 —ằF3
=- ẩ1 -›#1 +2 = 0 cle I ch@ khỳc F1 lịi 6iểm @/Et tớ 8iểm B, hay dời lực từ A đến B trõn đ-ờng t,c dụng của nó
„Tin hxnh bxnh hụnh li
Hai lực te dụng lờn vẼt r3⁄4n tỉ cùng một điểm t-ơng đ-ơng với một lực
đ/Et tỉ cĩng ệùểm a x,c đPnh bằng @-ộng chBo ofia hxnh bxnh hunh vi
t6 hai luc @ cho ( F, Fz)~R
T6 @4 cong có thể x,c đPnh @-ic 1 hip luc t6 nhiOu lic t,c dộng t'i một @iOm
.Titn @0 4: ( Luc t. dộng vu ph{n luc t.c dụng )
Lc t, dụng vụ phần lực lụ hai lực trực đối Tuy nhi*n lực t,c dộng vu phn luc t, dộng không phi lụ hai lực cOn bằng vx chúng đ/Et vụo 2 vẾt kh,c nhau
- VEt tu do Ip vEt ca thO di chuyển từ vP trí đang kho s,t đến vP trí kh,c
- VEt khfo s,t I vEt cGn xem xBt tring th,i cCOn bằng hay chuyển động
- Litn kOt Ip @iOu kiOn cn trộ chuyOn @ộng cfia vEt khfo s.t
- VEt litn kOt Ip vEt t'o ra c,c cfớn trẻ chuyển động
- Lc litn kOt lụ lực xuất hiện trỉ c,c li#n kết
+ Phin lực lụi lực của vẾt liờn kết t,c
dụng lần vẾt kh{o s,t đ-ic đ/Et vo vẼt
khffo st (N)
+p be pie gh fia vEt khfo s,t t,c
dong F'n vet lin KOt (N)
Trang 13Theo tiờn đề 4 :
NaN”
Phin lực cùng ph-ơng, ng-ie chiều vớ h-ớng chuyển động của vỄt kh{o s,t TrP số của phớ lực liờn kết phụ thuộc vụo lực t,c dụng từ vẫt kho s.1 Tiờn đề 6 ph,t biểu nh- sau : VEt chPu lin kOt COn bằng đ'fc coi lụi
vEt tu do nOu thay liờn kết bằng phận lực liờn kết
số
LZ
Litn kết tựa lụ lin kOt mp vEt npy tia Fn vEt kh,c vii gif thiOt m/Et tua nhYen vp rn
, phn luc h-ớng theo ph,p tuyến chung của m/Êt tiếp xúc , ng-fc vii
Trang 14d.Li#n kOt thanh
Cn trộ vEt khfo s,t chuyOn động
theo ph-ơng của thanh ( Bỏ qua trăng
Lỡng của thanh ) Phin lực có ph-ơng
dọc theo thanh, nằm trõn đ-ờng th1⁄4ng
nối trục hai b4[n Iề
Ký hiệu: S”
1.4 X.e đbnh hệ lực t.c dộng Fn vEt khffo st
HỖ lực t,c dụng I*n vẾt kho s,t gam: tfi trộing ( Lc t, dộng )vp phn luc T,ch vẾt kho s_t khỏi c,c liờn kết thay vịuo đó c,c phftn lực t-ơng ứng, lụm nh-vẾy gói lụ gifi phộing litn kOt
Sau khi gifi phóng liền kẾếẾt vẼt khfo s.t lụ vẾt tự do cân bằng d-ới t,c dụng của hế lực gảm lực t,c dụng vụ phớtn lực
+ VY dộ: Qu cQu đảng nhất có trăng |-ing P treo vio mAEt t-ộng
nhƠan, thƠng @ang nhộ dOy fll X,c @Pnh hO luc t, dong I°n quf cCu
Trang 15-_ VẾtkhfo s.t: Qu cCu
= Luc ® cho Trăng Hữg P
+ Thay liên kÕt dÔy b»ng søc c”ng: TA
- _ + Thay liên kẾt tùa ẽ B b»ng phí lùc tùa: NB
Ta xem quf cCu cOn b»ng d-íi t,c dông cña hÖ lùc :
HỖ lùc ph1⁄4ng ®ảng quy lụ hÖ lùc gảm c.c lùc cã ®-êng t,c dong n»m
trong mét m/Et ph1⁄4ng vụ c3⁄4t nhau ti mét ®iÖm
Trang 16Theo tin đề 3 ta có hp lực R.ệ⁄Et tớ 0 ph-ơng chiều trb sộ x,c @bnh nh- sau:
ơi, ơạ xe đPnh ph-ơng chiều của R
b Ce tr-ờng hớp đ/Ec biệt:
nf Ean a H
- Hai luc Fy, Fo cing ph-sng, cing chiOu
Trang 17Cho hai lie Fy vu Fp ®ang quy t'i0
T6 mot Fy @AEt nei tiOp A’ song, 7 he
song cing chiOu cing tr sé Fo $
Trang 18Cho hỖệ lực phf⁄4ng ( F4, Fo, Fz ) @ang
quy tỉ 0
Txm hfp lực của hỖ lựe trõn Tr-ớc
hết ta hịp F; vụ Fạ theo tam gi,c lực ta
“ có gốc ẽ 0 củn mút tring vii vc t+ đang đvng vii luc cuối
Hip lực Rđóng kYn @a gi,c luc IEp bội c,c lực đ- cho
* KỐt luỄn: HỖ lực ph⁄4ng đảng quy có hp luc Hfp lực đ/Et trỡ 8iểm
đảng quy vụ đ-ù x,e đPnh bằng quy %c hxnh bxnh hunh
2.1.4 Điều kiện cân bằng của hỖ lực ph1⁄nq Đảng quy bằng ph-ơng ph,p hxnh học
Để hỖ lực ph⁄4ng đảng quy cễn bằng thx hip lực của nó có trP số beng 0 muộn vộy đa gi,c luc phẹi tự đóng kín ( NghŨa lụ trần đa gi,c lc mút của Véc tơ cuối cùng phi trững với gốc của vée tơ lực Cu tiền )
2.1.5.Bui tEp :
2.2.Khfo st hO Iie ph1⁄2ng đảng quy bằng ph-ơng ph p gifi tích
2.2.1 Chiếu một lực In hệ to'độ vuông gc
cho lực ấ vụ hế to! đ vuông góc xoy
Trang 19
Txm hxnh chiếu của c,e lực lờn trdc ox vp oy
Chú ý : Khi biết X vụ Y của F tờn trộc 0 x vp oy , ta hoụn to x,e đPnh đ†e F
+ Về ph-ơng chiều : tga = X (1-5)
2.2.2.X.c đbnh hp lực của hệ lực ph1⁄q đảng quy bằng ph-ơng ph,p gifi tYch( Ph-ơng ph,p chiệu lực )
Cho hệ lực ph1⁄4ng đõng quy ( F+, Fa , Fn ) vụ hệ trục to' độ vuông góc xoy
Trang 21KếI luEn : gidu kiện cCn vụ đủ để hệ lực ph⁄4ng đảng quy cễn
beng Iu teeng hxnh chiOu ca c,c lc lần 2 trục to độ đều bằng 0
2.2.4 Bài tập
a.Ph-ơng ph.p gifi bụi to,n vỄt r3⁄4n cân bằng
d-fi t.c dụng của hệ luc ph1⁄4ng đỏng quy
Trang 22
Bui aif:
_, Khfo s,t.gOn bằng ẽ mút 0 chPu 3 lực đông quy, gảm : Trăng |-ing
P, LUG c ng T của dễy ) 0B vụ ph{n lực S của thanh OA
Nút cân bằng d-ới t,c dụng của 3 lựoŸ, T?S )
Giẹ bụi to,n theo 2 ph-ơng ph,p
Trang 232.2.5 ĐPnh lý về 3 lực ph1⁄nq không song song cOn bằng
Nếu có 3 lực ph1⁄4ng không song song cễn bằng thx đ-ờng t,c dụng
của chúng sỈ Đảng quy trỡ một @iOm
_, Chang minh: Gif s6 c& 3 106 Fy,
Fo , Fs cing nằm trong một mAEt
phf⁄ng, không song song vịt cễn bằng
nhau
Do 2 luc: Fy” Fp kheng song song
ntn đang quy tii một @iOm A, ta
trittc,c lc F; , Fo vO A rai tzeng hip
2 lc cd @-ic:
Pe
R=ấĂ+F2
Khi đó hệ lực ( F; , Fz, Fa) ~(R, Fa)
Do vEy ( Fy, Fo, Fg) COn bằng thx (R., Fg) cong cOn bằng
— (R,Fa)=0
Theo tin đề 1 thx R vụ Fa phi trực đối nghŨa lụ Fa có đ-ờng t,c dụng @i qua A b .p đụn: nh ph-ơng của phƒn lực Ii°n kế
Bui tEp 1: Một vẼt có trăng I-ing P= 2000N treo bằng c,p v3⁄t qua
rong rọc A có b,n kính không đ,ng kể vụ nối với trục kĐo D X,c đPnh phần lực của c,c thanh AB, AC (C,c gac cho trờn hxnh vi)
Ae
Trang 24+ Rồng rắc A côn bang d‹íi ,c dông cña lùc P, c.c phƒn lùc S1 ,S2 vụ T
Do b,n kÝnh rồng räc kh«ng ®,ng kÓ nên ta cã P, S1, S2 , T 8ảng quy trí 0
+ Ba qua ma s,t rồng räc nần T = P
Chăn hÖ trôc x0y cã oy trïng ph-¬ng cña P
ChiÕu c,c lùc lên 2 trôc ta cã :
song song c©n b»ng thx ®-êng t,c
dông cña Ra phi ®i qua 0
XĐt tam gi,c cÔn C0A
Trang 25Hai lic song song cing chiOu ca hip lac, hip lic đ4 song song vp cing chiOu vii
cụe lực đ- cho, có trP sề bang te ng số cục lực Điểm Bt c,c lic Iu điểm chủa trong
đ-ờng nối 2 Điểm đ⁄Et lực đó thụnh 2 đo'n tỡ lệ nghPch với trP số của hai lực ấy
Hai đCu thanh AB dụi 0,6 m treo hai tring Ine P) = 60KN vp
P2 =20KN X,c @bnh khong c,ch tử điểm A đến điểm D để thanh n>m ngang
|
Lè
Trang 26
3.1.2 Ph©n tÝch mét lùc thunh hai lùc song song cïng
chiÒu Gi sö cã Ñc F ®/Et tỉ A , phÔn F thụnh Fp, vũ Fo
Hai lùc song song ng-ic chiÒu (kh«ng cỉng trP sè) cã hịp lùc Hịp lùc cã
trb sè b»ng hiÕu trP sè cña 2 lùc ® cho, song song vụ cïng chiÒu víi lùc cã
tr sé lín Cã ®iÓm ®/Etchia ngoụi ®-êng nèi ®iÓm ®/Et 2 lùc ®- cho thịnh
2 ®o'n tú lÕ nghbch tr sè 2 lùc Êy
Trang 27NOUR, > Ro >the hip We Ri cing chiều Rị Ngĩc „
Hi nOu Ry < Re thx hip lc R si cing chiOu vii Re
- VO 8iểm đ⁄Êt: X,c đPnh bằng c.ch x,c đbnh điểm đ/Êt hfp lực của hai lực một đến khi đ-ic điểm đ/Êt C cuối cùng Nếu có n lực phi thực
hO cdng khang cOn beng my si lum cho vet quay thx gai Iu ngEu luc
VEy : NgEu lic Ip một hO lic gam 2 lic song song, ng-ic chiều vụ:
có trP số bằng nhau
>>
_ Kýhiệu (F; , Fa), a lụ c,nh tay @Bn cha
ngẫu lực 3.2.2 C,c yếu tố của ngẫu lực
- M/Et phf⁄ng t,c dụng: li m/Et ph⁄4ng chứa c,e lực của ngẫu lực.
Trang 28~ Chiều quay của ngẫu: lụi chiều quay của vẼt do ngEu lic t'o ra Ky hiOu bằng mồi tờn
TrP số mô men ngẫu lực: Bằng tích số giza trP số lực vịt c,nh tay đụn, ký hiệu :m
m=+Fa
Dấu ( +) ngẫu lực lim cho vẼt quay ng-ùc chiều kỡm đảng hả
Dấu ( - ) ngẫu lực luim cho vẼt quay thuỄn chiều kim @ang ha
- Đn vP: Nm, KNm
Đơn vb mô men lực : Kgm, KNm
3.2.3 Tính chất của ngẫu làc trần một m/Et phiỏng
a.Tính chất 1: T,c dng ofia ngEu luc không thay đzei khi ta di chuyển
ngEu luc trong m/Et ph1⁄4ng t,c dụng của nó
b.Tính chất 2: Ta cớ thể biến đứi trb số của lực vụ c,nh tay đ8n của
ngẫu lực, miOn Iu không lum thay @eei trP số mô men của ngẫu lực
3.2.4.Hip hO ngEu lite phiing
Cho hO lac phyang gam 3 ngEu luc,
Trang 29Theo tYnh chEt 2 cfia ngEu lic, ®-a c,c ng-u luc vO cing mét c,nh tay ®Bn +Gi+ nguy*n ngEu lic (1): my: Fy = 10N,
+ BiÕn ®œi ngÉu lùc (2) :_ mạ:Fị=24N,
+ BiÕn ®œi ngÉu lùc ( 3 ) : mạ: Fị = 4N, a= 2m
Thu gan c,c ngÉu lùc ®-†c mét ngÉu lùc teeng hip
M=m; +ma+ mạ R.a = 18 2= 36 Nm
KOt luEn:
Mét hÖ ngÉu lùc ph1⁄ng thx t-¬ng ®-¬ng vii mét ngÉu lùc tzng hịp cã
me men beng teeng me men cfia c,¢ ngEu luc thuée hO
3.2.5 §iÒu kiÖn c©n b»ng cña hÖ ngÉu lùc
HỖ ngÉu lùc ph⁄4ng muèn cOn b»ng thx ngEu luc teeng hip ciia na
céng phfi cOn b»ng NghUa In
Trang 30Đ0 cOn bằng đ-ic vii ngEu ( P, Q) thx c,c phfn luc (Ra, Re)
cong IEp thunh một ngEu
Ngẫu (RA, RB) quay ng-ic chidu vii ngEộu (P, Q) vp ca h-ing nh-
hxnh vẽ Ngẫu (RA, Il có m‹ men : m2 = - AB - RB = 5 RB Đùều
Đ!i Lỡng đ/Êc tr-ng cho t,e dụng
quay mp luc gễy ra cho vẾt quanh điểm
0 lụ mô men của lực đối với điểm đó
* Đbnh ngh
_ Me men cfia luc F đối vii tâm 0 lụ l-ing đ1i số có gi, trP tuyệt đối bằng tích số gi:a trP số của luc vii c,nh tay đBn, ca dEu ( + ) hay ( - ) tuỳ theo
chiều quay của của lực F quanh tễm 0 lụt ng-ic hay thuEn chiOu kim @ang
hả Kỹ hiệu mô men của F đối vii 0: mp ( F)
- TrP số mô men: _
Mo(ẩ)=+E.a
Dấu ( + ) ChiOu quay của F ng-ùc chiều kim đảng hả
Dấu ( - ) Chiều quay của F thuỄn chiều kim đảng hả
a C,nh tay đụn ( Khoffng c,ch từ 0 đến đ-ờng t,c dụng lực )
-_ Đơn vP mụ men: Nm KNm
- Choy:
+ Khi chỉ quan tâm tới lực t,c dụng mụ không quan tâm tới chiều
quay thx mô men đ-ic viOt:
Mo(F)=F.a
Trang 31+ NỖu đ-ờng te dụng của lựŠ F
đi qua tOm 0 thx mo ( F) = 0 vx —
a=0
+ Ví dụ:
Cho một dOm chPu lực nh- hxnh vẽ X,c đPnh trP số mô men của c,c
lực đối với 2 điễm A vụ B
3-3.2.Đbnh lý về mô‹ men ( Đbnh ly Vari Nheng )
NOu một hệ lực phi⁄4ng có hip lực thx mô men của hfp lực đối với một
'điểm bất kỳ bằng teng mô men của c,c lực đối với điểm ấy
mm (RE mm (Œ)
Trang 323.4 Điều kiOn cân bằng của một vẾt IỄt
a Khi niệm
D-ới t,c dụng của một hệ lực đ- cho vẼt r3⁄n có thể xẩy ra hiện t-ỡng mmất liờn kỔt bP IẾt quanh một điểm hay một trục
Ví dụ:
CGn cEu nOu Ps qu, lớn lim cCnn trục có thể bP IẾt quanh A C”n cứ vụo
xu h-ing IEt quanh A ta cA thO ph@n liic giz gam P; , Po vp lực gây lỄt Pa
Teeng mô men cfiac, le gis Iu:
My=P.a+Pa.b
Tzeng mô men c,c lực gễy lẾt
Mị=P.c
b Điều kiện cân bằng
Điều kiện cCn vụ đủu để vỄt cụn
beng Iu teeng mô men c,c llc giz phfi
lin han taeng mô men c,c lie g@y IEt:
Một khối bờ tông xi m”ng đ/Et trần
m/Êt đất, chPu t,c dụng lực
P = 10 000N ( 1T ) Tấm có bề rộng
a, cao h = 5m, duy b = 1m X,c đPnh a
với hế số ấn đPnh lụ 2
Trang 33
Khi dời song song một lực, để t,c dụng cơ hóc không thay đzi t
một ngẫu lực phụ có mô men bằng mô men của lực ấy đối với điểm mớ
Trang 34Một lực vụ một ngẫu lực cùng nằm trong một m/Et ph1⁄4ng t-ơng đ-ơng với một lực song song cùng chiều, cĩng trP số với lực đ- cho vụ có mô men
đối viiBiểm đ/Et của lực đ- cho đúng bằng mô men của ngẫu lực
Lực đó sinh mô men có chiều quay cing chiOu quay của ngẫu, có
đ-ờng t,c dụng c,ch lực đ- cho một đo'n a = m/F'
4.1.2 Thu gan hO lực ph1⁄nq về một tâm cho tr-ớc
Gi sử có hệ lực ph⁄4ng ( F, Fạ, Fn )
CCn thu gan vO điểm 0 bất kỳ thuộc m/Et ph1⁄4ng chơa hệ lực đó
Theo đPnh lý dời lực song song; Ta dời tất c c,c lực đ- cho về 0 vụ thờm vụo t! 0 c,e ngẫu luc t-ơng ứng
Nh- vỄy hệ lực ph1⁄4ng bất kỳ đ- cho t-ơng đ-ơng với hệ lực ph1⁄ng
đảng quy tỉ 0 vụ một hệ ngẫu lực ph1⁄ng
-Ta thu hệ lực ph1⁄4ng đảng quy đó ỗ-ic RÍ
- Theo hệ ngẫu lự trớ 0 ta đic:
Mo = Yo = XM (F)
- Ta gói Rẽlụ vec tơ chính của hệ lực đ- cho
~ Mọ lụ mô men chính của hỖ lực ối vii
điểm 0 KOt luEn :
HỖ lực ph1⁄4ng bất kỳ t-ơng đ-ơng với một véc tơ chính vụ một mô men chính
Trang 35“Mo = Xo (F)
- Đ1Om thu gain lực gói Iv tm thu gan
~ VĐo tơ chính không phụ thuộc vụo fâm thu gón ( Nếu chắn điểm
0 kh,c thx véc tơ chính vẫn song song cùng chiều vụ cùng trP số với RÍ )
- Mô men chính có thể thay đứi theo tOm thu gan vx lực có c,nh
tay @Bn vp chiOu quay kh,c
ding tội gifn cha hO luc ph
KOt qu thu gan hO lic ph{ing bEt kt có thể xẩy ra;
a R'#0;Mg#0 b
- Nếu kết quf nh- c thx hệ lực ph1⁄4ng tuơng đ-ơng với ngẫu lực có
mô men lụ M0 kỔt quf nụy không phụ thuộc vụo tĐm 0
- Nếu kết quf lụ d thx hệ lực ph1⁄4ng cân bằng
4.1.4 Đbnh lý VariNheng,
a ĐPnh ly
Khi hỖ lực ph⁄4ng có hfp lực thx mô men của hịp lực đũi với một \âm bỆt kỳ
beng taeng ms men cfia Â, lc thuộc hO @8i vii tOm E;
Trang 36Do e„c lựe đều song song nền trP
sộ cfia hip luc
R=F1+F2-F3
F'si song song vp cing chiOu vii
Fi vw F3 ae ak
Giẹ sừ lấy 0 trần đ-ờng t,e dụng
của F1 vụ gi sử R š bõn phi điểm 0
,p dụng đPnh lý varinhông với điểm 0 thx:
c Bui tEp ang dộng:
Cho dQm AD @-ic ngum ch/Et 8 A
Trang 384.2 $iOu kiGn cOn bong chia hO linc phiang b tk
4.2.1 ĐiOu kiOn cOn bằng teng qu.t
„ Điều kiện cCn vụ đủ để một hệ lực ph1⁄4ng bất kỳ œễn bằng lụt véc tơ chính vụ mô men chính của hệ đối vii một tOm bất kỳ đều phi bằng 0
Điều kiện cCn: Hiển nhiờn
Điều kiện đủ: Gi4 sử hệ có véc tơ chính vụ mô men chính bằng 0 , cCn chứng minh hệ cụn bằng Gif, sộ hO kheng cOn beng thx hO phfi tng
@-ng vii một hip luc hoAEc một ngEu luc, nh- vEy thx véc tơ chính ho/Ec mô men chính phi kh,c 0, nh-vỄy tri vii gif thiOt vx vỄy hệ phi cCOn bằng
42.2 Ce din: -—wg trxnh cân bằn,
a D'ng 1:
Điều kiện cCn vụ đủ để hệ lực ph!⁄4ng bEt ki cCOn bằng |p teeng
hxnh chiếu của c.c lực I?n hai trục to' độ vụ tzeng mô men của c.c lực Iấy với một âm bấT kỳ trần m/Et phf⁄4ng chứa c,c lực đều phi bằng 0
>x=0
syz0 (6-4)
Zmo( MH =0
b Ding 2:
điOu kiOn cCn vp @A BO hO tue ph’Ang bEt ki cOn bong |p taeeng mô
men cfia c,c luc IEy đội vii 2 @iOm A vụ B bằng 0 vụ teng hxnh chiếu của
e,c lực I*n trục X không vuông góc với AB bằng 0
TmA(E) =0
>mB(F) =0 (6-5)
EX =0 (X Khang vuang gc vii AB
c Ding 3:
Điềukiện sen vien để hỖệ lực ph4ng bất kỳ cụn bằi 9 tng mx men
của tất c c,c lực ấy đối với 3 điểm A,B ,C không th1⁄4ng hụng đều phfi bằng 0
Emma Fi) =0 JA,B, O khang thữ/ng hung
>mB( Fi) = 0 (5-6)
XmMC( Fi)
4.2.3 SiOu kiOn cOn bằng của hệ làc phiỏng song
Đây lụ tr-ờng hip đ/Et biệt của hệ
lực ph1⁄4ng bất kỳ Ỏ
Gif sộ ca hO luc song song ( F1, |
Fe, Fn)
Trang 39Chan hO trộc XOY ca OY song
song với ph-ơng c, luc
Cọ ÿX=0
Ph-ơng trxnh ằng d'ng 1;
a- Ph,t biểu:
Điều kiện cCn vụ đủ để hệ lực ph1⁄ng song song t,c dụng vụo vEt
r3⁄4n cễn bằng lụ teng hxnh chiếu của c.e lực fn trục song song với c,c lực
vụ tứng đ!i số mô men của c.c lực đối với một điểm bất kỳ bằng không
Điều kiện cCn vụ đủ để hO lic ph'Ang song song t,c dong In một vEt rn cOn
bong lụ tzng đi số mô men của c,e lực lấy ối với 2 điểm A vụ B trong mAEt ph⁄ng
chứa c.e lực có ph-ơng không song song với ph-ơng e,c lực đỒu bằng không
đứng MN vii MN = 5m Trang I-ing
bfn thân của cCn trục lụi P = 20 KN
đ/Et š trằng tâm 0 c,ch trục quay 2 m
VẾt n/Eng có Q = 18 KN treo ð E
Gn trộc cOn beng d-ii t, dộng ofia hO lie phƠng ( P, A XN,
YN) ,p dụng ph-ơng trxnh cn bằng ding 1 ta ca:
XX=XM+XNE0 (1)
Trang 40Nh- vEy dGm AB ca thO coi lu cOn b»ng d-ii t,¢ déng cia hO luc: (
Yan Xa, Q, Fx, Fy Ng) yum