Điện trở tiêu chuẩn: Nối dụng cụ đo Điều kiện tiêu chuẩn Cổ góp - Lõi rôto 10 kΩ trở lên Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy thay cụm rôto máy đề.. Điện trở tiêu chuẩn: Nối dụng cụ đo
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ ĐỒNG THÁP
KHOA CƠ KHÍ – XÂY DỰNG
MÔ ĐUN:BÃO DƯỠNG, SỬA CHỮA
NGHỀ: CÔNG NGHỆ ÔTÔ TRÌNH ĐỘ: Cao Đẳng – Trung Cấp
(Ban hành kèm theo Quyết định Số: ngày tháng năm 2017
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nghề Đồng Tháp)
Đồng Tháp, năm 2017
Trang 2TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm
Trang 3LỜI GIỚI THIỆU
Nghề công nghệ ôtô dạy tại trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp đào tạo các kiến thức cơ bản về động cơ xăng, động cơ dầu, gầm ôtô, điện động cơ, điện thân xe, điện điều khiển động cơ
Nội dung chương trình chủ yếu dựa trên các tài liệu của các trường cao đẳng nghề, các trường đại học, cũng như các tài liệu kỹ thuật của xe Toyota Corola Altis / ZZE142 ZRE143
Giáo trình này được viết thành 7 bài như sau:
Bài 1: Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống khởi động
Bài 2: Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống đánh lửa Bài 3: Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống cung cấp điện
Bài 4: Bảo dưỡng sữa chữa hệ thống chiếu sáng, tín hiệu
Bài 5: Kiểm tra sửa chữa hệ thống gạt nước rửa kiếng
Bài 6: Kiểm tra sửa chữa hệ thống nâng hạ kiếng Bài 7: Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống thông tin
Vì trình độ và thời gian có hạn, giáo trình không tránh khỏi những thiếu sót Tác giả mong được sự đóng góp quý báu từ Quý Thầy cô và bạn đọc
… , ngày… tháng… năm……
Tham gia biên soạn
ThS Trần Thanh Toàn ThS Nguyễn Thành Nhân
Trang 4M ỤC LỤC
1 LỜI GIỚI THIỆU 3
2 GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN 5
3 Bài 1: Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống khởi động 6
4 Bài 2: Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống đánh lửa 24
5 Bài 3: Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống cung cấp điện 47
6 Bài 4: Bảo dưỡng sữa chữa hệ thống chiếu sáng, tín hiệu 61
7 Bài 5: Kiểm tra sửa chữa hệ thống gạt nước rửa kiếng 100
8 Bài 6: Kiểm tra sửa chữa hệ thống nâng hạ kiếng 111
9 Bài 7: Bảo dưỡng sửa chữa hệ thống thông tin 124
10 TÀI LIỆU THAM KHẢO 143
Trang 5GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên mô đun: Bảo ƣỡn sử ữ tr n ị đ n ô tô
Mã mô đun:C MĐ24
I Vị trí, tín ất ủ mô đun:
- Vị trí: mô đun này bố trí dạy sau môn học CMH 17 (Trang bị điện
ô tô)
- Tính chất: là mô đun thực hành chuyên môn
- Ý nghĩa: đây là modul cung cấp cho hssv các kiến thức và kỹ năng cẩn thiết để đi làm sau khi ra trường
II Mụ t êu mô đun:
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
Phân tích được các nguyên nhân hư hỏng trên hệ thống điện
ô tô, tìm được giải pháp tối ưu trong sửa chữa
Đảm bảo an toàn cho bản thân và mọi người, tỉ mỹ, cẩn thận, đúng quy trình
Trang 6BÀI 1: BẢO DƢỠNG SỬA CHỮA HỆ THỐNG KHỞI ĐỘNG
cấu tạo, nguyên lý làm việc của máy khởi động
Kỹ năng:
sửa máy khởi động
Trang 8Hình 1.3 Chuẩn bị cầu trì
Hình 1.4 Khóa điện
Hình 1.5
Ác quy
Kẹp điện
Bước 3: Lắp mạ t eo sơ đồ
Đấu dây hộp cầu chì với khóa chính
Đấu dây khóa chính với relay
Trang 9Đấu dây relay với máy khởi động
Đấu dây mạch điện với acquy
Bước 4: Vận àn t ử, kiểm tra
Quan sát vân hành của mạch điện khi khóa chính ở các trang thái:off, on, start
1.1.2 Nh ững sai hỏng thường gặp và biện pháp khắc phục
Dây bị nóng trong
quá trình vận hành
Dây không đủ tải Kiểm tra loại dây
sử dụng tại đoạn bị nóng, thay thế dây nếu cần Cầu chì đứt Quá dòng Thay loại cầu chì
phù hợp
Kiểm tra lại mạch điện
1.1.3 Ki ểm tra vận hành
- Kiểm tra các mối nối dây xem có bị nóng hay không
- Kiểm tra đường dây có hiện tượng nóng lên nhanh khi đề không
1.1.4 An toàn và vệ sinh công nghiệp
- Tháo mạch điện
- Dọn dẹp dụng cụ
- Vệ sinh xưởng
Trang 101.2 Ki ểm tra bảo ưỡng h thống khở động
1.2.1 Quy trình thực hiện
Bước 1: Chuẩn bị sơ đồ mạ đ n h thống khở động của xe toyota altis
Hình 1.6
Bước 2: chuẩn bị á ụng cụ kiểm tra, sửa chữa
VOM hoặc DMM, bộ dụng cụ jonesway,
Bước 3: Kiểm tra cầu ì
Kiểm tra cầu chì ALT
Kiểm tra cầu chì AM1, AM2
Trang 11Hình 1.7
Bước 4: Kiểm tr k ó ín
Hình 1.8 Kiểm tra thông mạch các chân 1-2, 7-8 trên jack E4
Bướ 5: Đo k ểm relay ST
Dùng ôm kế, đo điện trở theo những giá trị trong bảng sau
Điện trở tiêu chuẩn:
Nối dụng cụ
Điều kiện tiêu chuẩn
3 - 5 Không cấp điện áp
ắc quy vào các cực 1 và 2 10 kΩ trở lên
3 - 5
Điện áp ắc quy được cấp vào các cực 1 và
2
Dưới 1 Ω Nếu điện trở không như tiêu chuẩn, hãy thay thế rơle máy đề
Trang 12Hình 1.9
Bước 6: Kiểm tr máy k ở động
Nối đầu dây của cuộn stato với cực C bằng đai ốc
Kẹp máy đề lên êtô
Nối ắc quy và ampe kế với máy đề như trong hình vẽ
Kiểm tra rằng giá trị đọc trên Ampe kế giống như tiêu chuẩn
Cường độ dòng điện tiêu chuẩn:
Nối dụng cụ đo Điều kiện Điều kiện tiêu
chuẩn Cực dương ắc quy -
Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy thay cụm máy đề
Hình 1.10
Trang 131.2.2 Nh ững sai hỏng thường gặp và biện pháp khắc phục
Kết quả đo không
chính xác
Sử dụng thiết bị đo không đúng cách
Không nắm được cách thứ hoạt động của các bộ phận cần đo, dẫn đến thao tác đo không chính xác
Nắm vững cách sử dụng thiết bị đo
Nắm vững nguyên
lý hoạt động của các thiết bị
Nắm vững cách đọc sơ đồ mạch điện
1.2.3 An toàn và vệ sinh công nghiệp
- Vệ sinh, dọn dẹp dụng cụ
- Vệ sinh nơi làm việc
Trang 142 Kiểm tra sửa chữ máy k ở động
Trang 15▪ Tháo cụm công tắc từ: Tháo 2 đai ốc và kép công tắc từ về phía sau Kéo đầu của công tắc từ lên trên và nhả móc của móc ra khỏi cần dẫn động
Bướ 4: T áo ổi than
▪ Nhả khoá vấu hãm và tháo đĩa
▪ Kéo vấu hãm lên bằng ngón tay để tháo đĩa
▪ Tháo chổi than trong khi ép lò xo bằng tô-vít đầu dẹt
▪ Tháo lò xo chổi than ra khỏi tấm cách điện giá đỡ
▪ Tháo lò xo chổi than
Bước 5: T áo ly ợp củ máy đề
▪ Tháo cụm rotor của máy đề ra khỏi stator và giữ rôto lên êto giữa những tấm
nhôm mềm hay giẻ
▪ Trượt bạc chặn xuống dưới bằng cách gõ vào nó với tô-vít đầu dẹt
▪ Tháo phanh hãm: Mở miệng của phanh hãm bằng tô vít đầu dẹt Và tháo
phanh
hãm
▪ Tháo bạc chặn và ly hợp máy đề ra khỏi trục rotor
Bước 6: V s n á t ết
Ghi chú: quy trình lắp thì ngược lại
2.1.2 Nh ững sai hỏng thường gặp và biện pháp khắc phục
bứt bulong siết quá lực cần xem thông số
Trang 16về lực siết, và siết đúng lực theo thông số kỹ thuật
Hỏng các jack nối Tháo lắp không
đúng quy trình
Thao tác mạnh tay
Đọc kỹ và làm theo quy trình
Phải thận trọng khi tháo lắp
Trơn ren Chọn sai bulong
khi siết, hoặc lắp bulong sai quy tắc
Khi vặn bulong thấy cứng tay thì dừng lại, kiểm tra xem có khớp ren hay không, hoặc có chọn sai bu long, hoặc bulong có bị hư không
2.1.3 Ki ểm tra vận hành
Kiểm tra lại hoạt động của máy khởi động sau khi lắp
Để ý máy có bị kẹt hay có hiện tượng rơ không
2.1.4 An toàn và vệ sinh công nghiệp
Vệ sinh bên ngoài máy khởi động
Vệ sinh dụng cụ
Sắp xếp dụng cụ đúng nơi quy định
2.2 Ki ểm tra sửa chữ máy k ở động
2.2.1 Quy trình kiểm tra
Bướ 1: Đo k ểm rotor
Kiểm tra tình trạng hở mạch của cổ góp
Dùng một Ômkế, đo điện trở giữa các phần ghép của cổ góp
Điện trở tiêu chuẩn:
Nối dụng cụ đo Điều kiện tiêu chuẩn
Trang 17Giữa các phần ghép cổ góp Dưới 1 Ω
Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy thay cụm rôto máy đề
Hình 1.12 Kiểm tra tiếp mát của cổ góp
Dùng một Ômkế, kiểm tra điện trở giữa cổ góp và lõi rôto
Điện trở tiêu chuẩn:
Nối dụng cụ đo Điều kiện tiêu chuẩn
Cổ góp - Lõi rôto 10 kΩ trở lên
Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy thay cụm rôto máy đề
Kiểm tra bề mặt cổ góp xem có bị bẩn hoặc cháy không.Nếu bề mặt bị bẩn hoặc cháy, hãy mài bề mặt bằng giấy ráp (No 400) hoặc tiện lại
Hình 1.13 Kiểm tra độ đảo của cổ góp
Đặt cổ góp lên các khối V
Trang 18Dùng đồng hồ so, kiểm tra độ đảo.
Độ đảo lớn nhất: 0.05 mm (0.00197 in.) Nếu độ đảo lớn hơn giá trị lớn nhất, hãy thay thế cụm rôto máy đề
Hình 1.14 Dùng thước cặp, đo đường kính cổ góp
Đường kính tiêu chuẩn: 28.0 mm (1.10 in.) Đường kính nhỏ nhất: 27.0 mm (1.06 in.) Nếu đường kính nhỏ hơn giá trị nhỏ nhất, hãy thay thế cụm rôto máy phát
Hình 1.15
Bước 2: Kiểm tra stator
Dùng một Ômkế, đo điện trở giữa cuộn dây và chổi than
Điện trở tiêu chuẩn:
Nối dụng cụ đo Điều kiện tiêu chuẩn Dây dẫn - Đầu chổi than Dưới 1 Ω
Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy thay cụm stato máy đề
Trang 19Hình 1.16 Dùng một Ômkế, đo điện trở giữa cuộn dây và thân máy đề.
Điện trở tiêu chuẩn:
Nối dụng cụ đo Điều kiện tiêu chuẩn Dây điện - Thân máy đề 10 kΩ trở lên
Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy thay cụm stato máy đề
Hình 1.17
Bước 3: kiểm tra cụm chổi than
Kiểm tra độ mòn chổi than (áp dụng cho xe corola altis)
Dùng thước cặp, đo chiều dài của chổi than
Chiều dài tiêu chuẩn:14.0 mm (0.551 in.) Chiều dài nhỏ nhất:9.0 mm (0.354 in.) Nếu chiều dài của chổi than nhỏ hơn giá trị nhỏ nhất, hãy thay cụm giá đỡ chổi than và cụm stator máy đề
Trang 20Hình 1.18 Kiểm tra cụm chổi than
Dùng một Ômkế, kiểm tra điện trở giữa các cực dương (+) và âm ) của giá đỡ chổi than
(-Điện trở tiêu chuẩn:
chuẩn Cực dương của giá đỡ chổi than -
Cực âm của giá đỡ chổi than 10 kΩ trở lên
Nếu kết quả không như tiêu chuẩn, hãy thay cụm giá đỡ chổi than
Hình 1.19
Bước 4: kiểm tr ôn tắc từ
▪ Ấn pít-tông vào bằng ngón tay Kiểm tra rằng píttông trả nhẹ về vị trí ban đầu của nó sau khi nhả ngón tay ra
Trang 22▪ Khi cuộn kéo bị hở mạch, píttông được kéo vào, nhưng nó không giữ được, nên bánh răng chủ động sẽ liên tục nhảy ra và trở về
Hình 1.22
2.2.2 Nh ững hư hỏng thường gặp và phương pháp kiểm tra sửa chữa
Cỗ góp bị cháy đen Chổi than và cổ
góp tiếp xục không tốt, phát sinh tia lửa điện khi khởi động
Mài lại cổ góp Thay chổi than
Mòn chổi than Do ma sát, nhiệt
sinh ra trong qua trình khởi động
Thay chổi than mới
2.2.3 An toàn và vệ sinh công nghiệp
Vệ sinh bên ngoài máy khởi động
Vệ sinh dụng cụ
Sắp xếp dụng cụ đúng nơi quy định
Trang 23Câu ỏi
1 Trình bài quy trình tháo lắp máy khởi động nói chung
2 Nêu các hư hỏng trên máy khởi động hiện tượng, cách kiểm tra, sửa chữa
3 Nêu các hư hỏng trên hệ thống khởi động hiện tượng, cách kiểm tra, sửa chữa
Trang 24BÀI 2: BẢO DƢỠNG SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐÁNH LỬA
Trang 251 Bảo ưỡng sửa chữa h thốn đán án ẫn
1.1 Đấu ây thốn đán lử án ẫn k ôn ó t ếp đ ểm
Bộ chia điện có tích hợp cảm biến chục cam
Bopin (bộ khuếch đại áp)
IC đánh lửa
Bốn bugi
Bướ 3: Đấu ây
Kết nối cảm biến với IC: kết nối các chân CKP+, CKP- với nhau
Kết nối Bopin với mạch điện: kết nối Bopin (+B) với acquy (+), Kết nối
IC (C) với bopin (C), kết nối bopin ( chân cao áp) đến bộ chia điện
Kết nối nguồn điện
Trang 26Bước 4: Vận àn , k ểm tra
Bật khóa chính
Cho cảm biến chạy thử, quan sát quá trình đánh lửa
1.1.2 Nh ững sai hỏng thường gặp và biện pháp khắc phục
Không đánh lửa Lắp sai mạch điện Kiểm tra, lắp lại
mạch Cháy cầu chì Lắp sai mạch làm
xảy ra hiện tượng quá dòng
Kiểm tra, lắp lại mạch
Cháy mạch, có
khói bốc lên
Lắp sai mạch, có dòng điện lớn chạy qua mạch mà không qua cầu chì bảo vệ
Tách mạch khỏi acquy, kiểm tra lại mạch
1.1.3 Ki ểm tra vận hành
Kiểm tra các cực acquy trước khi kẹp
Kiểm tra nhiệt độ của dây khi vận hành
Kiểm tra xem có hiện tượng phóng điện trên dây dẫn không
1.1.4 An toàn và vệ sinh công nghiệp
Lau chùi vệ sinh các bộ phận
Lau chùi, dọn dẹp các dụng cụ, thiết bị
1.2 T áo lắp h thốn đán lử án ẫn k ôn ó t ếp đ ểm
1.2.1 Quy trình tháo- lắp
Bước 1: Tháo các jack cắm điệm
Bước 2: Tháo dây cao áp
Bước 4: Tháo bugi
Bước 5: Tháo bô pin
Bước 6: Tháo bộ chia điện và cảm biến
Trang 27Bước 7: Tháo IC đánh lửa
Ghi chú: quy trình lắp thì ngược lại
1.2.2 Nh ững sai hỏng thường gặp và biện pháp khắc phục
Trơn ren Lắp không chính
xác bu long/ tán
Vặn bằng tay trước khi siết
Hỏng jack Gãy các khớp nối Kiểm tra, lắp lại
mạch
Hỏng dây cao áp
(hỏng jack)
Lắp sai mạch, có dòng điện lớn chạy qua mạch mà không qua cầu chì bảo vệ
Tách mạch khỏi acquy, kiểm tra lại mạch
Lắp sai mạch điện
Thứ tự nổ không
đúng
Lắp sai dây cao áp Kiểm tra, lắp lại
1.2.3 An toàn và vệ sinh công nghiệp
Lau chùi vệ sinh các bộ phận
Lau chùi, dọn dẹp các dụng cụ, thiết bị
1.3 Ki ểm tra sửa chữa h thốn đán lử án ẫn k ôn ó t ếp đ ểm
1.3.1 Quy trình kiểm tra
Bước 1: chuẩn bị á ụng cụ cần thiết:
bộ công cụ joneway
VOM
Bước 2: Kiểm tra bộ đ n (delco)
Đo và ghi nhận lại giá trị điện trở của các dây cao áp
Trang 28Hình 2.2 Kiểm tra sự phóng nạp của tụ điện
Bước 2: Kiểm tra củ ô n đán lửa
Đặt các đầu đo của ôm kế lên các cực của cuộn sơ cấp
Hình 2.3 Hình 1.3: Đặt các đầu đo của ôm kế lên các cực của cuộn sơ cấp
Đo cuộn thứ cấp.
Hình 2.4
Trang 29Hình 1.4: Đặt các đầu đo của Ôm kế lên các điện cực của cuộn thứ cấp
Bước 4: Kiểm tra ic
Đấu sơ đồ kiểm tra theo mạch điện bên dưới, rồi xoay cảm biến, nếu quá trình đánh lửa xãy ra thì ic còn hoạt động tốt
Hình 2.5 Hoặc kiểm tra theo sơ đồ sau:
Hình 2.6
Trang 30Bước 5: Kiểm tra cảm biến
Hình 2.7 Dùng đồng hồ ở chế độ đo điện trở đo 2 chân cảm biến, ghi nhận lại giá trị điện trở để so sánh với giá trị tiêu chuẩn
Dùng đồng hồ ở chế độ đo điện áp đo 2 chân cảm biến, xem giá trị điện áp chỉ thị trên đồng hồ có thay đổi không khi xoay trục của cảm biến
Bước 6: Kiểm tra bugi
Bugi có màu vàng nâu:
Hình 2.8 Bugi của động cơ hoạt động tốt Bugi có màu vàng nâu chứng tỏ động cơ hoạt động bình thường, tỷ lệ hòa khí (xăng/không khí) đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và các thành phần cơ học ổn định Nếu thay bugi mới nên thay bugi có khoảng nhiệt bằng nhau (có chiều dài lớp sứ cách điện phía dưới bằng nhau) Khoảng nhiệt dài bugi làm việc nóng hơn và khoảng nhiệt ngắn hơn bugi làm việc mát hơn
Bugi có màu đen và khô:
Trang 31Hình 2.9: Bugi bị bám muội than ở động cơ dư xăng
Bugi có màu đen và ướt:
Hình 2.10: Bugi dính dầu ở động cơ bị hở sec măng
Bugi có màu trắng:
Hình 2.11: Bugi có màu trắng do quá nhiệt Bugi bị chảy cực tâm:
Trang 32
Hình 2.12: Bugi bị chảy cực tâm do quá nhiệtCác cực bugi bị chảy:
Trang 33
Hình 2.15: Bugi bị mòn cực âm do chất phụ gia nhiên liệuBugi bị vỡ đầu sứ:
Hình 2.16: Bugi bị bể sứ do bị đóng cặn
1.3.2 Nh ững hư hỏng thường gặp và phương pháp kiểm tra sửa chữa
Máy rung lắc Chết bugi
Dây cao áp bị hỏng
Thay bugi Thay dây cao áp
Động cơ không
hoạt động
IC, bopin, hỏng
Dây cao áp bị hỏng
Đo kiểm thay thế
thay mới cầu chì đúng thông số
1.3.3 An toàn và vệ sinh công nghiệp
Lau chùi vệ sinh các bộ phận
Lau chùi, dọn dẹp các dụng cụ, thiết bị
2 B ảo ưỡng sửa chữa h thốn đán lửa lập trìn ó el o
2.1 Đấu ây thốn đán lửa lập trìn ó el o
2.1.1 Quy trình thực hiện
Bước 1: chuẩn bị sơ đồ mạ đán lửa
Trang 34Hình 2.17: Đánh lửa kiểu ESA có bộ chia điện
Bước 2: chuẩn bị á ụng cụ thiết bị cần thiết
Đấu dây cầu chì FI với khóa chính, realay FI
Đấu dây ECU với relay, cầu chì FI
Đấu dây cảm biến với ECU
Đấu dây IC đánh lửa với ECU
Đấu dây IC đánh lửa với bôpin
Đấu dây cao áp
Kết nối mạch điện với acquy
Bước 4: Vận àn , k ểm tra
Vận hành thử
Kiểm tra đánh lửa của các bugi
Trang 352.1.2 Nh ững sai hỏng thường gặp và biện pháp khắc phục
Có 1 bugi không
đánh lửa
dây cao áp nối bộ chia điện với bugi không được lắp đúng cách
Tháo ra, lắp lại
Tất cả các bugi
đều không đánh lửa
dây cao áp nối bopin với bộ chia điện lắp không đúng cách
Tháo ra, lắp lại
Hệ thống hoạt toàn
không hoạt động
mạch điện không được lắp đúng cách
Kiểm tra tìm chỗ
bị lỗi, lắp lại Cầu chì đứt Quá dòng Thay loại cầu chì
Trong quá trình vận hành xem các bugi có đánh lửa không
2.1.4 An toàn và vệ sinh công nghiệp
Tháo Jack ECU
Tháo jack IC đánh lửa
Tháo
Trang 36Bướ 2: t áo ây o áp
Tháo dây cao áp nối bugi với bộ chia điện
Tháo dây cao áp nối bopin với bộ chia điện
Hình 2.18
Bướ 3:T áo u
Hình 2.19 Xoay tay xoay ngược chiều kim đổng hồ để mở bugi
Bướ 3: T áo ộ đ n và ảm biến
Tháo bulong cố định bộ chia địa
Tháo bộ chia điện khỏi khớp nối với trục cam
Bướ 5: T áo IC đán lửa
Dùng chìa khóa 6 nới lỏng các bulong
Vặn bulong bằng tay cho đến khi lấy được bulong ra ngoài
Bướ 6: T áo ộp ECU
Bước 7: V s n á chi tiết s u k t áo
Ghi chú: quy trình lắp thì ngược lại
Trang 372.2.2 Nh ững sai hỏng thường gặp và biện pháp khắc phục
Làm đứt dây điện Tháo hoặc lắp
không đúng quy trình
Tháo lắp mạnh tay
Đọc kỹ và làm theo quy trình
Phải thận trọng khi tháo lắp
Làm hỏng jack
cắm
Tháo lắp không đúng quy trình
Thao tác mạnh tay
Đọc kỹ và làm theo quy trình
Phải thận trọng khi tháo lắp
Máy khó khởi
động, có mùi xăng,
Không hoặc hiệu chỉnh góc đánh lửa không phù hợp
Hiệu chỉnh lại góc đánh lửa
2.2.3 An toàn và vệ sinh công nghiệp
Vệ sinh các thiết bị dụng cụ
Dọn dẹp và vệ sinh xưởng thức hành
2.3 Ki ểm tra sửa chữa h thốn đán lửa lập trìn ó el o
2.3.1 Quy trình kiểm tra
Bước 1: kiểm tr á ây o áp
- Điện trở dây cao áp: Dùng ôm kế để kiểm tra Điện trở < 25k
Bước 2: kiểm tra bopin
- Điện trở cuộn sơ: Chọn thang đo 200, đo điện trở cực (+) và cực (-) của bô bin
- Điện trở cuộn thứ: Chọn thang 20K đo điện trở cực (+) và cực trung tâm của bô bin
Trang 38- Nếu điện trở không đúng theo thông số cho của nhà chế tạo Thay mới
bô bin
Bước 3: Kiểm tra cảm biến
- Kiểm tra khe hở từ: Dùng cở lá hiệu chỉnh khe hở từ nằm trong khoảng 0,2 - 0,4 mm nếu cảm biến đánh lửa dạng cảm biến điện từ
- Kiểm tra cảm biến NE, G: Tín hiệu G và Ne được kiểm tra như sau: + Kiểm tra điện trở của cảm biến tại vị trí bố trí của nó
+ Kiểm tra khe hở từ: 0,2 – 0,4 mm
+ Kiểm tra đường dây từ cảm biến nối về ECU động cơ
để phun xăng
2.3.2 Nh ững hư hỏng thường gặp và phương pháp kiểm tra sửa chữa
Kết quả đo không
chính xác
Sử dụng thiết bị
đo không đúng cách
Không nắm được cách thứ hoạt động của các bộ phận cần đo, dẫn đến thao tác đo không chính xác
Trang 39cắm điện phù hợp
Thao tác mạnh tay
đo phù hợp
Xác định sai dây,
chân jack cắm
Không biết cách đọc sơ đồ mạch điện
Nắm vững cách đọc sơ đồ mạch điện
2.3.3 An toàn và vệ sinh công nghiệp
Vệ sinh các thiết bị dụng cụ
Dọn dẹp và vệ sinh xưởng thức hành
3 B ảo ưỡng sửa chữa h thốn đán lửa lập trìn k ôn ó el o
3.1 Đấu ây h thốn đán lửa lập trìn k ôn ó el o
3.1.1 Quy trình thực hiện
Bước 1: Chuẩn bị sơ đồ mạ đ n
Hình 2.20 Hệ thống đánh lửa bopin đôi
Trang 40Hình 2.21: Hệ thống đánh lửa bopin đơn
Bước 2: Chuẩn bị á ộ phận cần thiết
Cảm biến (NE, G), IC đánh lửa, các dây cao áp, relay, khóa chính, hộp ECU, acquy
Bướ 3: Đấu ây t eo sơ đồ mạch
Kết nối relay FI với cầu chì FI , và ECU
Kết nối ECU vời cảm biến NE, G
Kết nối ECU, các IC đánh lửa với nguồn điện
Kết nối Bugi với IC đánh lửa qua dây cao áp
Kết nối cảm biến với ECU
Kết nối mạch điện với nguồn acquy
Bước 4: Vận àn , k ểm tra hoạt động
Kiểm tra mạch điện
Vận hành thử
3.1.2 Nh ững sai hỏng thường gặp và biện pháp khắc phục
Động cơ rung lắc Chết máy Kiểm tra bugi
Kiểm tra IC: IGT, IGF
Động cơ không
hoạt động
Các máy đều chết Kiểm tra IGF
Kiểm tra cảm biến