1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THAM KHẢO GIỮA kì VẬT LÝ11 năm học 2223

32 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tham Khảo Giữa Kỳ Vật Lý 11 Năm Học 2022-2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông MễN Vật Lý 11
Chuyên ngành Vật Lý 11
Thể loại Đề thi giữa kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố MễN
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 482,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THAM KHẢO GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 2023 MÔN VẬT LÍ 11 ĐỀ 1 I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Đơn vị của điện tích là A Ampe B Culông C Vôn D Niuton Câu 2 Một điện tích điểm có điện tích q= 3 10 12C, nó.

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023 - MÔN VẬT LÍ 11

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Đơn vị của điện tích là

Câu 2: Một điện tích điểm có điện tích q= 3.10-12C, nó sẽ

A. Hút điện tích điểm q’=10-10C B đẩy nơ tron bằng lực điện

Câu 3:Nếu giảm khoảng cách giữa 2 điện tích điểm đi 3 lần và không đổi các điều kiện khác thì lực tươngtác tĩnh điện giữa chúng sẽ

A.giảm 3 lần B.giảm đi 9 nửa C tăng lên 3 lần D.tăng lên 9 lần

Câu 4: Nếu tăng khoảng cách giữa 2 điện tích điểm lên 4 lần lần và đặt hai điện tích vào một môi trường mới có hằng số điện môi tăng gấp 4 lần môi trường cũ thì lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích điểm sẽ A.giảm đi 4 lần B.giảm đi 64 lần C không đổi D giảm đi 16 lần

Câu 5 : “Trong một hệ cô lập về điện , tổng đại số của các điện tích là không đổi” là nội dung của định luật

A. Bảo toàn khối lượng B Bảo toàn năng lượng

Câu 6: Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát

A eletron chuyển từ vật này sang vật khác B vật bị nóng lên

C các điện tích tự do được tạo ra trong vật D các điện tích bị mất đi

Câu 7 : Điện trường gây ra lực gì ?

Câu 8: Chọn biểu thức đúng :

Câu 9: Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là

A trung điểm của AB

B tất cả các điểm trên trên đường trung trực của AB

C các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác đều

D các điểm tạo với điểm A và điểm B thành một tam giác vuông cân

Câu 10: Đường sức điện cho biết

A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy

B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy

C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy

D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy

Câu 11: Đặc điểm công của lực tĩnh điện là

A phụ thuộc vào quĩ đạo B.luôn có giá trị dương

C.luôn có giá trị âm D.không phụ thuộc vào hình dạng quĩ đạo

Câu 12: Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường đều tăng 2 lần thì công của lực điện trường

A chưa đủ dữ kiện để xác định B tăng 2 lần

Câu 13: Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là

A Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điệntrường

B Đơn vị của hiệu điện thế là V/C

C Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó

D Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó

Câu 14: Tìm phát biểu SAI về tụ điện

Trang 2

A Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định.

B Tụ điện là linh kiện để tích điện và phóng điện trong mạch

C Tụ điện là hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện

D Điện tích Q mà tụ điện tích được tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt giữa hai bản của nó

Câu 15: Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

Câu 16: Chọn câu SAI khi nói về nguồn điện

A. Mỗi nguồn có 2 cực là cực dương và cực âm

B.Nguồn được đặc trưng bởi 2 giá trị là E và r

C.Nguồn điện hoạt động bằng cách sinh ra lực lạ

D Nguồn điện hoạt động bằng cách sinh ra lực điện

Câu 17: Cường độ dòng điện còn có đơn vị là

A cu lông (C) B vôn (V) C cu lông trên giây (C/s) D jun (J)

Câu 18: Hai nguồn điện thứ nhất và thứ hai lần lượt có ghi 20V và 40V, nhận xét nào sau đây là đúng

A Hai nguồn này luôn tạo ra hiệu điện thế tương ứng 20V và 40V cho mạch ngoài

B Khả năng sinh công của mỗi nguồn tương ứng là 20J và 40J

C Khả năng sinh công của nguồn thứ nhất bằng một nửa nguồn thứ hai

D Nguồn thứ nhất luôn sinh công bằng nửa nguồn thứ hai

Câu 19: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

Câu 20: Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng ?

A Quạt điện B Ấm điện C Acquy đang nạp điện D Tủ lạnh

Câu 21: Một bóng đèn dây tóc có ghi (3V-4W) thì bóng đèn này có

A.Cường độ dòng điện định mức là 1,33A B.Cường độ dòng điện định mức là 0,75A

A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn;

C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài Câu 24: Trong một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài điệntrở RN, cường độ dòng điện trong mạch là I Nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch trong khoảng thời gian t là

A Q =RNI2t B Q =(RN+r)I2 C Q =( RN+r)I2t D rI2t

Câu 25: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

B tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

C tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

Câu 26: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điệnđộng và điện trở trong của bộ nguồn là

Câu 27: Có ba pin giống nhau, mỗi pin được xác định bởi (E, r) Suất điện động và điện trở trong của bộ pinghép song song là

Câu 28: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi giá trị từ 0 đến vô cùng lớn.Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V Giảm giá trị của biến trở

Trang 3

đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V Suất điệnđộng và điện trở trong của nguồn điện là

Câu 30: Cho hai điện tích điểm dương q1, q2 với q1=4q2 Đặt 2 điện tích cố định tại điểm A và B

.a, Tìm vị trí điểm M để điện trường tại đó bị triệt tiêu

.b, Trên đường thẳng nối điểm M và các điện tích, dịch chuyển để 2 điện tích ra xa nhau mà vẫn giữ q1 cố định, cho đến khi độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại M chỉ bằng 25% so với cường độ điện trường thành phần do mỗi q1 gây ra Tìm độ dịch chuyển cho điện tích điểm q2

Câu 31: Một bóng đèn sợi tóc bằng đồng thau có ghi (220V- 40W) Một gia đình sử dụng bóng ở điều kiện bình thường trong 4 giờ đồng hồ mỗi ngày Tính tiền điện gia đình phải trả cho việc dùng bóng trong 1 tháng(30 ngày), giá điện hiện tại là 1734 VN đồng/kWh

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2

lần thì hằng số điện môi

A tăng 2 lần B vẫn không đổi C giảm 2 lần D giảm 4 lần.

Câu 2: Điện môi là

A môi trường không dẫn điện B môi trường không cách điện

Câu 3: Hai viên bi sắt kích thước nhỏ, mang các điện tích q1 và q2, đặt cách nhau một khoảng r Sau đó cácviên bi được phóng điện sao cho điện tích các viên bi chỉ còn một nữa điện tích lúc đầu, đồng thời đưachúng đến cách nhau một khoảng 0,25r thì lực tương tác giữa chúng tăng lên

Câu 4: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

A Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.

B Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.

C Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.

D Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.

Câu 5: Đưa vật A nhiễm điện dương lại gần quả cầu kim loại B ban đầu trung hoà về điện được nối với đất bởi một

dây dẫn Hỏi điện tích của B như thế nào nếu ta cắt dây nối đất sau đó đưa A ra xa B:

A B mất điện tích B B tích điện âm

C B tích điện dương D B tích điện dương hay âm tuỳ vào tốc độ đưa A ra xa

Câu 32:Cho mạch điện : Nguồn có suất điện động

E=20V và điện trở trong là r=2Ω.Đèn (6V-9W); các điện

trở ở mạch ngoài có giá trị : R 1 =5,6Ω và R 2 =6Ω, bỏ qua

điện trở của dây dẫn

a,Tính cường độ dòng điện chạy trên mạch chính

.b,Cho biết đèn sáng thế nào , tính hiệu suất nguồn điện

Trang 4

Câu 6: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không,

cách điện tích Q một khoảng r là:

Câu 7: Đường sức điện cho biết

A độ lớn lực tác dụng lên điện tích đặt trên đường sức ấy.

B độ lớn của điện tích nguồn sinh ra điện trường được biểu diễn bằng đường sức ấy.

C độ lớn điện tích thử cần đặt trên đường sức ấy.

D hướng của lực điện tác dụng lên điện tích điểm đặt trên đường sức ấy.

Câu 8: Đặt một điện tích âm, khối lượng không đáng kể vào một điện trường đều rồi thả không vận tốc đầu.

Điện tích sẽ chuyển động

A dọc theo chiều của đường sức điện trường B vuông góc với đường sức điện trường

C ngược chiều đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 9: Cường độ điện trường do điện tích +Q gây ra tại điểm A cách nó một khoảng r có độ lớn là E Nếu

thay bằng điện tích -2Q và giảm khoảng cách đến A còn một nửa thì cường độ điện trường tại A có độ lớn là

Câu 10: Hai điện tích q1 < 0 và q2 > 0 với |q2| > |q1| đặt tại hai điểm A và B như hình vẽ (I là trung điểm củaAB) Điểm M có độ điện trường tổng hợp do hai điện tích này gây ra bằng 0 nằm trên

Câu 11: Thế năng của một điện tích điểm q tại điểm M trong điện trường (WM) được xác định bằng biểuthức: (với VM là điện thế tại M)

Câu 12: Công của lực điện trường khác không khi điện tích

A dịch chuyển giữa 2 điểm khác nhau cắt các đường sức

B dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

C dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

D dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

Câu 13: Để đo hiệu điện thế tĩnh điện người ta dùng

Câu 14: Một quả cầu kim loại khối lượng 4,5.10-3kg treo vào đầu một sợi dây dài 1 m, quả cầu nằm giữa haitấm kim loại phẳng song song thẳng đứng cách nhau 4 cm, đặt hiệu điện thế giữa hai tấm là 750 V, thì quảcầu lệch 1 cm ra khỏi vị trí ban đầu, lấy g = 10 m/s2 Tính điện tích của quả cầu:

Câu 15: Đồ thị nào trên hình biểu diễn sự phụ

thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu

điện thế giữa hai bản của nó?

Câu 16: Trong các nhận định dưới đây, nhận

định không đúng về dòng điện là:

A Đơn vị của cường độ dòng điện là A

B Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

C Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của

vật dẫn càng nhiều

D Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

Câu 17: Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

A tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển e, ion về các cực của nguồn B sinh ra electron ở cực âm.

Trang 5

C sinh ra ion dương ở cực dương D làm biến mất electron ở cực dương.

Câu 18: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60 µA Số electron tớiđập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là

A 3,75.1014 e/s B 7,35.1014 e/s C 2,66.10-14 e/s D 0,266.10-4 e/s

Câu 19: Panasonic Alkaline Remote Smart kay là pin kiềm chất lượng cao bền an toàn sử dụng cho các thiết

bị micro, đàn ghita điện, đồ chơi Trên pin có ghi (12 V – 23 A) Công của lực lạ khi dịch chuyển một lượngđiện tích là 0,5 C bên trong pin là từ cực âm đến cực dương bằng

Câu 20: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

A Quạt điện B ấm điện C ác quy đang nạp điện D bình điện phân

Câu 21: Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

Câu 22: Hai bóng đèn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế U Cường

độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện trở của bóng nào lớn hơn?

A I1 < I2 và R1>R2 B I1 > I2 và R1 > R2 C I1 < I2 và R1 < R2 D I1 > I2 và R1 < R2

Câu 23: Hai điện trở R1, R2 (R1 >R2) được mắc vào hai điểm A và B có hiệu điện thế U = 12 V Khi R1 ghépnối tiếp với R2 thì công suất tiêu thụ của mạch là 4W; Khi R1 ghép song song với R2 thì công suất tiêu thụcủa mạch là 18 W Giá trị của R1, R2 bằng

Câu 24: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

A UN = Ir. B UN = I(RN + r). C UN = E – I.r. D UN = E + I.r.

Câu 25: Một đoàn du khách bị lạc đường khi đang vào rừng thám hiểm, họ đã tạo ra lửa bằng cách dùng

giấy bạc (lấy từ kẹo cao su) kẹp vào 2 đầu của viên pin (lấy từ đèn pin) như hình vẽ Đó là ứng dụng củahiện tượng:

A Siêu dẫn B Cộng hưởng điện C Nhiệt điện D Đoản mạch

Câu 26: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: ξ = 12; R1 = 4 Ω; R2 = R3 = 10 Ω.

Bỏ qua điện trở của ampe kế A và dây nối Số chỉ của ampe kế là 0,6 A Giá trị

điện trở trong r của nguồn điện là

Câu 27: Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để được bộ nguồn có

A suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn B suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn

C điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn D điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

Câu 28: Để mắc được bộ nguồn từ a nguồn giống nhau và điện trở của bộ nguồn bằng điện trở của một nguồn thì số a

phải là một số

Trang 6

electron đó sẽ là bao nhiêu?

Câu 30: Trong không gian có ba điểm OAB sao cho OA OB⊥ và Mlà trung điểm của AB.Tại điểm O

đặt điện tích điểm Q.Độ lớn cường độ điện trường tại điểm A, M, B lần lượt là E , E , EA M B Tìm EM biết

E =10000V / m;E =5625V / m.

Câu 31 Một bóng đèn dây tóc có ghi 220 V 110 W− và một bàn là có ghi 220 V 250 W− cùng được mắc

vào ổ lấy điện 220 V của gia đình.

1/ Tính điện trở tương đương của đoạn mạch này.

2/ Nếu đem bóng đèn trên mắc vào hiệu điện thế U 110 V= thì công suất toả nhiệt của bóng là bao nhiêu?

Câu 32 Cho mạch điện thắp sáng đèn như hình, nguồn có suất

điện động 12 V Đèn loại 6 V 3 W− Điều chinh R để đèn sáng

bình thường Tính công của nguồn điện trong khoảng thời gian

1 giờ? Tính hiệu suất của mạch chứa đèn khi sáng bình thường?

r

q q K

C. r

q q K F

ε

2 1

=

D. r

q q K F

Trang 7

Câu 3: Hai quả cầu nhỏ tích điện q1 = 5μC và q2 = - 3μC kích thước giống nhau cho tiếp xúc với nhau rồi đặt trong chân không cách nhau 5cm Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sau khi tiếp xúc là

Câu 4: Chọn câu không đúng.

A. Một vật lúc đầu trung hòa điện, sau đó nhiễm điện do hưởng ứng vật đó bị thiếu electron.

B. Một vật nhiễm điện là một vật thừa hay thiếu electron.

C. Một vật nhiễm điện dương do tiếp xúc khi đó nó thiếu electron.

D. Một vật mà tổng đại số các điện tích trong vật bằng không là vật trung hòa điện

Câu 5: Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích:

A q = q1 + q2 B q = q1 - q2 C q = (q1 + q2)/2 D q = (q1 - q2 )

Câu 6: Nếu truyền cho quả cầu trung hoà về điện 5.105 electron thì quả cầu mang một điện tích là

A 8.10-14 C B -8.10-14 C C -1,6.10-24 C D 1,6.10-24 C.

Câu 7 : Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

Câu 8 : Cho một điện tích điểm –Q, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

C phụ thuộc độ lớn của nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

Câu 9 : Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích q = 5.10-9 (C) tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là:

Trang 8

Câu 10: Hai điện tích điểm q1 = -10-6 và q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 40cm trong chân không Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A 20cm và cách B 60cm

có độ lớn

Câu 11 : Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm

N trong điện trường đều

A tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN B tỉ lệ thuận với độ lớn điện tích.

C tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển D tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.

Câu 12 : Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích q= - 2μC ngược chiều một

đường sức điện trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

Câu 13: Trong điện trường đều, gọi VM và VN lần lượt là điện thế tại điểm M và điểm N, UMN

là hiệu điện thế giữa M và N Biết VM và VN cùng mốc tính điện thế Công thức nào sau đây đúng?

2

=

Câu 16: Điều kiện để có dòng điện là:

A.Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

B.Chỉ có các vật dẫn điện nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín.

C.Chỉ cần có hiệu điện thế.

D.Chỉ cần có nguồn điện.

Câu 17: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

A thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển 1 đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

B tạo ra điện tích dương trong 1s.

Trang 9

C tạo ra các điện tích trong 1s.

D thực hiện công của nguồn điện trong 1s.

Câu 18: Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

A vôn(V), ampe(A), ampe(A) B ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

C Niutơn(N), fara(F), vôn(V) D fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

Câu 19: Dòng điện không đổi qua dây tóc bóng đèn là I = 0,273A Số electron qua thiết

diện thẳng dây tóc bóng đèn trong một phút là:

A.1,023.1020 B.1,023.1019 C 1,023.1021 D 1,023.1018

Câu 20: Suất điện động của một acquy là 12V Lực lạ thực hiện một công là 4200J Điện

lượng dịch chuyển giữa hai cực của nguồn điện khi đó là:

A 35C B 3,5C C 350C D 35.102C.

Câu 21: Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

Câu 22: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu 1 điện trở R, thì dòng điện chạy qua có cường độ I

Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này không thể tính bằng công thức nào?

A P = UI2 B P = UI C P = I2R D P = U2/R.

Câu 23: Khi nối hai cực của nguồn với một mạch ngoài thì công của nguồn điện sản ra trong

thời gian 1 phút là 720J Công suất của nguồn bằng

Câu 24: Một nguồn điện có suất điện động ξ

=12V, dòng điện chạy qua nguồn là 2A trong thời gian 1 phút Công của nguồn điện là:

Câu 25: Một bộ nguồn điện gồm các nguồn giống nhau có E = 5 V, r = 3 Ω mắc song song.

Khi đó cường độ dòng điện trong mạch là 2 A, công suất mạch ngoài là 7 W Số nguồn điện

có trong bộ là

Câu 26: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E không đổi và điện trở

trong là r = 3 Ω , mạch ngoài chỉ có một biến trở R Thay đổi R từ 4 Ω đến 6 Ω thì công suất tiêu thụ của mạch ngoài

A lúc đầu tăng rồi sau đó lại giảm B giảm đi.

C tăng hay giảm còn phụ thuộc vào giá trị của E D tăng lên.

Trang 10

Câu 27- Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở.

Thay đổi

điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn

điện và cường độ dòng điện I chạy qua mạch, người ta vẽ được đồ

thị như trên hình vẽ Suất điện động và điện trở trong của nguồn

điện lần lượt là

A E = 3 V và r = 1 Ω B E = 2 V và r = 1 Ω

C E = 3 V và r = 0,5 Ω D E = 2 V và r = 0,5 Ω

Câu 28 Một thiết bị tiêu thụ điện có công suất định mức 15 W với hiệu điện thế định mức

110 V mắc nối tiếp với bóng đèn có hiệu điện thế định mức 110 V Cả hai được mắc vào hiệu điện thế của lưới điện là 220 V Để cho dụng cụ trên làm việc bình thường thì công suất của đèn phải là

A 510 W B 51 W C 150 W D 15 W

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu29: Một quả cầu nhỏ tích điện, có khối lượng m = 0,1g, được treo ở đầu một sợi chỉ

mảnh, trong một điện trường đều, có phương nằm ngang và E = 103 V/m Dây chỉ hợp với phương thẳng đứng góc 10o Tính điện tích của quả cầu Lấy g = 10 m/s2.

Câu30 Cho hai điện tích điểm q1= 8.10-7C và q2 = - 16.10-7C lần lượt đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau AB = 50cm Tìm vị trí để cường điện trường tổng hợp tại điểm

Trang 11

q q K

C. r

q q K F

ε

2 1

=

D. r

q q K F

ε1 2

=

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?

Khi cho hai thanh kim loại có bản chất khác nhau tiếp xúc với nhau thì:

A Có sự khuếch tán electron từ chất có nhiều electron hơn sang chất có ít electron hơn.

B Có sự khuếch tán iôn từ kim loại này sang kim loại kia.

C Có sự khuếch tán eletron từ kim loại có mật độ electron lớn sang kim loại có mật độ electron nhỏ hơn.

D Không có hiện tượng gì xảy ra.

Câu 3: Khi đồng thời tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên gấp đôi, độ lớn của mỗi điện tích tăng

lên gấp 3 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

A tăng lên gấp đôi B giảm đi một nửa C tăng lên 1,5 lần D một đáp án khác Câu 4: Chọn đáp án sai Hai quả cầu bấc đặt gần nhau mà hút nhau thì

A Hai quả nhiễm điện cùng dấu B Một nhiễm điện âm, một trung hoà.

C Một nhiễm điện, một trung hoà D Môt nhiễm điện dương, một không nhiễm điện Câu 5: Nhiễm điện dương cho một quả cầu bằng kim loại rồi đưa nó lại gần hai vật M và N Ta thấy rằng

quả cầu đồng thời hút cả hai vật M và N Tình huống nào dưới dây chắc chắn không xảy ra

A M và N nhiễn điện cùng dấu B M và N nhiễm điện trái dấu.

C M nhiễm điện còn N không nhiễm điện D cả M và N đều không nhiễm điện.

Câu 6: Nguyên tử đang có điện tích q = – 1,6.10-19 C nhận thêm hai electron thì nó

Câu 7: Cho hai điện tích q1 = Q và q2 = 0,5Q Người ta đo được lực tĩnh điện mà điện tích q1 tác dụng lênđiện tích q2 có độ lớn là 5 mN Lực tính điện mà điện tích q2 tác dụng lên điện tích q1 có độ lớn là:

Câu 8: Véctơ cường độ điện trường E

 tại một điểm trong điện trường luôn

A cùng hướng với lực F

 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

B ngược hướng với lực F

tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

C cùng phương hướng với lực F

 tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó

D vuông góc với lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

Câu 9: Hai điện tích q1 = -10 -6C; q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí Cường

độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là

Trang 12

A 4,5.106V/m B 0 C 2,25.105V/m D 4,5.105V/m

Câu 10: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn

cường độ điện trường

Câu 11: Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

A dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau cắt các đường sức.

B dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

C dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

D dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

Câu 12: Một điện tích q = 10-8 C dịch chuyển dọc theo các cạnh của một tam giác đều ABC cạnh a = 20 cmđặt trong điện trường đều E cùng hướng với BC và E = 3000 V/m Hiệu điện thế giữa hai điểm AB là

A – 10 V B 10 V C 300 V D 0,4.10-6 V

Câu 13: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về khả năng tạo ra

Câu 14: Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện Hãy lựa chọn phát biểu đúng:

Câu 15: Dòng điện là:

A dòng dịch chuyển của điện tích.

B dòng dịch chuyển của các điện tích tự do.

C dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

D dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

Câu 16: Chọn phương án đúng Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

A khả năng tích điện cho hai cực của nó B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

C khả năng thực hiện công của nguồn điện D khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

Câu 17: Electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.1019 Tính điện lượng

đi qua tiết diện đó trong 15 giây:

Câu 18: Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

A Làm cho điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

B Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

C Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

D Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện.

Câu 19: Công của nguồn điện được xác định bằng công thức?

A A = UI B AIt

Câu 20: Trong công tơ điện thì kWh là đơn vị của

Trang 13

Câu 21: Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn luôn:

A Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện B Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

C Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện D Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng

điện

Câu 22: Cho đoạn mạch có điện trở 10

, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20V Trong 1 phút điện năng tiêu thụcủa mạch là:

Câu 23: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi :

A Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

B Dùng pin hay ácquy mắc thành mạch kín

C Nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở nhỏ

D Không mắc cầu chì cho mạch điện

Câu 24: Hai thanh nhôm hình trụ A và B ở cùng nhiệt độ, bán kính, biết dây B dài gấp đôi dây A Điện trở

của hai dây A và B liên hệ với nhau như sau :

A RA = 0,5RB. B RA = 4RB. C RA = 0,125RB D RA = 8RB.

Câu 25: Hai bóng đèn có công suất định mức là P1 = 25W, P2= 100W đều làm việc bình thường ở hiệu điệnthế 110V Khi mắc nối tiếp hai đèn này vào hiệu điện thế 220V thì:

A đèn 1 sáng yếu, đèn 2 quá sáng dễ cháy B đèn 2 sáng yếu, đèn 1quá sáng dễ cháy

Câu 26: Biết rằng khi điện trở của mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 Ω đến R2 = 10,5 Ω thìhiệu suất của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn có giá trị là :

Câu 27: Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V

và điện trở trong 0,3 Ω Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là

A 27V; 9Ω B 9V; 0,9Ω C 9V; 3Ω D 3V; 3Ω.

Câu 28: Mạch điện kín có bộ nguồn gồm hai pin mắc nối tiếp, ξ1 = ξ2; r2 = 0,4 Ω ; mạch ngoài chỉ có R = 2

Ω Biết hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn ξ1 bằng không; tìm điện trở trong r1 của nguồn ξ1

II TỰ LUẬN ( 3 điểm)

Câu 29: Hai quả cầu nhỏ tích điện có độ lớn bằng nhau, đặt cách nhau 5cm trong chân không thì hút nhau

bằng một lực 0,9N Xác định điện tích của hai quả cầu đó

Câu 30: Cho hai điện tích q1 = 2nC, q2 = -8nC đặt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 12cm

a Tính cường độ điện trường tại M là trung điểm AB

b Tìm vị trí điểm N sao cho

Câu 31: Hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện hiệu điện thế U thì tổng công suất tiêu thụ của

chúng là 20W Nếu chúng mắc song song vào nguồn này thì tổng công suất tiêu thụ của chúng là?

Trang 14

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 28 câu (7 điểm )

Câu 1: Điện tích điểm là

Câu 3: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm

A tỉ lệ thuận với tổng hai điện tích

B tỉ lệ thuận với tích hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

D tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 4: Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc yếu tố nào?

C Khoảng cách giữa 2 điện tích D Độ lớn điện tích.

Câu 5: Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho vật bị nhiễm điện

A do tiếp xúc B do va chạm C do xọ xát D do áp suất

Câu 6: Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

A thanh niken B khối thủy ngân C thanh chì D thanh gỗ khô.

Câu 7: Điện trường là

A môi trường không khí quanh điện tích.

B môi trường chứa các điện tích.

C môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

Trang 15

D môi trường dẫn điện.

Câu 8: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

A thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

B điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

C tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

D tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

Câu 9: Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

A cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

B cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

C phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

D phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

Câu 10: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

Câu 11: Công của lực điện đường được xác định bằng công thức:

Câu 12: Công của lực điện không phụ thuộc vào

A vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi B cường độ của điện trường.

C hình dạng của đường đi D độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

Câu 13: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

A khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

B khả năng sinh công tại một điểm.

C khả năng tác dụng lực tại một điểm.

D khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

Câu 14: Gọi Q là điện tích, C là điện dung và U là hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A C tỉ lệ thuận với Q B C không phụ thuộc vào Q và U

C C tỉ lệ thuận với U D C phụ thuộc vào Q và U

Câu 15: Dòng điện không đổi là:

A Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

B Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

C Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

D Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

Trang 16

Câu 16: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng

Câu 17: Trong thời gian t, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây là q Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

Câu 18: Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

A jun (J) B cu – lông (C) C Vôn (V) D Cu_lông trên giây (C/s)

Câu 19: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A vôn kế B tĩnh điện kế C ampe kế D Công tơ điện.

Câu 20: Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

Câu 21: Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức

Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động 12 V Khi mắc nguồn điện này với một bóng đền

để mắc thành mạch điện kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 1 A Tính công suất của nguồn điện trong thời gian 10 phút.

A UN tăng khi RN tăng

B UN tăng khi RN giảm

C UN không phụ thuộc vào RN

Ngày đăng: 29/12/2022, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w