1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I Môn: TOÁN – Khối 12

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội Dung Ôn Tập Học Kì I Môn: Toán – Khối 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Tổ Toán - Tin
Chuyên ngành Toán
Thể loại Thừa các nội dung ôn tập học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TỔ TOÁN TIN NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I Môn TOÁN – Khối 12 Năm học 2022 2023 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề Phần 1 Giải tích 1 Hàm số và các bài toán ứng.

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

TỔ TOÁN - TIN

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I Môn: TOÁN – Khối 12 Năm học: 2022 - 2023

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Phần 1:Giải tích

1 Hàm số và các bài toán ứng dụng đạo hàm

2 Lũy thừa –Logarit

3 Hàm số lũy thừa –Hàm số mũ-Hàm số logarit

4 Phương trình mũ-phương trình logarit

5 Bất phương trình mũ-bất phương trình logarit

Phần 2:Hình Học

1 Khối đa diện- Thể tích khối đa diện

2 Mặt tròn xoay: Mặt nón –Mặt trụ

Cấu trúc đề kiểm tra: Thời gian làm bài 90 phút, gồm 2 phần Trắc nghiệm 7.0 điểm, tự

luận 3.0 điểm

Phần 3:Tham khảo đề năm 2020 -2021

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán Lớp 12

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Đề có 04 trang.)

Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu

Họ và tên thí sinh: Lớp:

Số báo danh: Phòng số : Trường: …… ………

Câu 1 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và .    A C tạo với mặt phẳng đáy

một góc 60 Thể tích khối lăng trụ o ABC A B C bằng .   

A 3

4

a

B 3 3 4

a

C 3 3 8

a

D 3 3 2

a

Câu 2 Nghiệm của phương trình log2x=3

Câu 3 Tập xác định của hàm số = 3y x

Câu 4 Cho hàm số =y ax3+bx2+cx d + ( , , ,a b c d ) có đồ thị như hình vẽ bên

Có bao nhiêu số dương trong các số , , ,a b c d ?

A 3

B 2

C 4

D 1

Câu 5 Phương trình log3(x+1)=2 có nghiệm là

Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số

= +

3 1

x y

x trên 0; 50

Mã đề : 123

Trang 2

A −1 B −3 C 0 D 47

51

Câu 7 Tập nghiệm của phương trình 3x =2

A  

 

 

2

Câu 8 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại , B SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

= 4

SA a , AC= 6a Thể tích khối chóp S ABC bằng

Câu 9 Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình

Câu 10 Khối nón có chiều cao ,h độ dài đường sinh ,l bán kính đáy r thì có thể tích bằng

A 1 2

3 r h

Câu 11 Hàm số nào sau đây có tối đa 3 điểm cực trị ?

A =y ax4+bx2+c a b c( , ,  ) B =y ax2+bx c a b c+ ( , ,  )

ax b

y ax bx cx d a b c d

Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

= 3

SA a Khi đó, thể tích của khối chóp S ABCD bằng

Câu 13 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình − x3+4x+ =1 m có 3 nghiệm phân

biệt?

Câu 14 Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh = 3l và bán kính đáy bằng = 2r

Câu 15 Một khu rừng có trữ lượng gỗ là 5.10 m Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là 5 3

4% mỗi năm Hỏi sau 6 năm, khu rừng đó sẽ có số mét khối gỗ gần với giá trị nào nhất sau đây?

A 729 990(m ) 3 B 608 326(m ) 3 C 657 966(m ) 3 D 632 660(m ) 3

Câu 16 Tìm hàm số =y ax4+bx2+c có bảng biến thiên như hình vẽ bên

A =y x4−2x2−3 B = −y x4+2x2−3 C =y x4+2x2−3 D = −y x4+2x2+3

Câu 17 Với a và b là các số thực dương tùy ý, a khác 1 thì ( )7

loga a b bằng

A +7 log a b B +1 7 log a b C 7 log a b D −7 log a b

Câu 18 Với a và b là các số thực dương, khác 1 và  là số thực bất kỳ thì loga b bằng

Câu 19 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số = −

− 2

x y

2

Câu 20 Tìm đạo hàm của hàm số =y (x−1)e trên khoảng (1;+)

A y =e(x−1)e 1+ B  =y (x−1) e C y =e(x−1)e 1− D  =y (e 1)(− x−1) e

Trang 3

Câu 21 Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?

Câu 22 Hàm số y=x49

A nghịch biến trên khoảng ( 3;+) B đồng biến trên khoảng (0;+)

C đồng biến trên −( ; 0) D nghịch biến trên khoảng −( ; 3)

Câu 23 Tìm đạo hàm của hàm số =y log3x trên khoảng (0;+)

A  =y 1

ln 3

y

Câu 24 Hàm số = −y x3+3x2−7 đạt cực tiểu tại điểm

Câu 25 Cho khối tứ diện ABCD và gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB Khi đó, mặt phẳng ( ) P chứa đường cạnh CM , song song với BD chia khối tứ diện ABCD thành

A Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác B Một khối tứ diện và một khối lăng trụ

Câu 26 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số =y x3+3x2−2 tại điểm có hoành độ bằng 2 là đường thẳng đi qua

điểm

Câu 27 Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có .     AA = ,a AB= 2a và AC= 5a bằng

Câu 28 Khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 1m và cạnh bên bằng 12 m thì có thể tích là

Câu 29 Điểm cực đại của đồ thị hàm số = 4− 2−

Câu 30 Số cạnh của khối mười hai mặt đều là:

Câu 31 Giá trị lớn nhất của hàm số = 3− +

y x x trên đoạn −2; 2 là:

Câu 32 Số giao điểm của đồ thị hàm số = −y x4+2x và đường thẳng = −12 y

Câu 33 Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số = +

2 3

x y

Câu 34 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình

bên?

A = 3+

3

y x x

B = 3−

3

y x x

C = −y x3−3 x

D = −y x3+3 x

Câu 35 Thể tích của khối chóp có diện tích đáy =S 6 m2 và chiều cao = 3 mh bằng

Câu 36 Nếu đặt = 5t x thì phương trình 52x−1+5x+1=250

trở thành

A t2+25t−1250 0.= B t2+5t−250 0.= C t2+5t+1250 0.= D t2+25t−250 0.=

Câu 37 Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau

x y

( )

y= f x

Trang 4

Hàm số đã cho:

A Nghịch biến trên khoảng ( 3; 3).B Đồng biến trên khoảng ( − − ; 3).

C Đồng biến trên khoảng ( 3; 0).D Nghịch biến trên khoảng (0; + ).

Câu 38 Với số thực a dương, khác 1 và các số thực  , bất kì thì ta có

A a + =a + a B a + =a − a C a + = ( ) a  D a + = a a  

Câu 39 Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số =y x4−2x2−3 với trục hoành

A − ( 1; 0) và (1; 0) B −( 3; 0) và ( 3; 0) C (0; 3) D (3; 60) và − ( 3; 60)

Câu 40 Giá trị 5 1 5 1

:

bằng

Câu 41 Đặt =a log 23 , khi đó log 76872 được biểu diễn dưới dạng +

+ 2

ma n

pa , với m n p là các số nguyên , ,

Giá trị + 2+ 3

m n p bằng

Câu 42 Nếu khối lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng .    3 3

4

a

thì khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và A C là

A 15

3

a

B 15 5

a

C 5 3

a

D 3 5

a

Câu 43 Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng −( 30; 30) của tham số m để mọi tiếp tuyến của đồ thị

Câu 44 Cho hàm số =1 3−( − ) 2− +

3

y x m x x với m là tham số Gọi x x là các điểm cực trị của hàm 1, 2

số đã cho thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức 9x1−25x2 bằng

2020! 2020!

3

Câu 46 Cho hàm số = ( )y f x có  f x( ) 0 ,  x Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để f(22 )xf x( 2)?

Câu 47 Cho khối chóp S ABC có thể tích 3

24 cm Gọi B là trung

điểm của AB và C là điểm trên cạnh AC sao cho AC=3CC

(minh họa như hình bên) Thể tích của khối chóp S AB C bằng .  

A 9 cm 3

B 2 cm 3

C 6 cm 3

D 8 cm 3

Câu 48 Người ta cần xây một hồ chứa nước dạng hình hộp chữ

nhật không nắp, cao 1,5 m và chiều dài gấp đôi chiều rộng (minh

họa như hình vẽ bên) Nếu tổng diện tích bốn mặt xung quanh

của hồ là 18 m thì dung tích của hồ là 2

C'

B'

A

C S

B

Trang 5

A 12 m B 18 m C 5 m D 48 m

4

4

b a

2

a

Câu 50 Cho hàm số bậc bốn = ( )y f x và hàm số bậc hai = ( ) y g x có đồ thị cắt nhau tại điểm x0 như hình

vẽ bên, trong đó đường đậm hơn là đồ thị của hàm số = ( ).y f x Xét hàm số h x( )= f x g x tìm mệnh đề ( ) ( ), đúng

A h x( ) 0.0  B h x( ) 0.0  C h x( )0 = f x( ) ( ).0 g x 0 D h x( ) 0.0 =

- HẾT -

Đáp án Mã đề [123] năm 2020 - 2021

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

B A C D D D D C C D A D C C D A A D D C A B B A A

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

D D C A B C C B B D A B D B B B B D C C A A A B A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - Năm học 2019 - 2020

Môn: Toán 12

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề có 04 trang)

Học sinh làm Phần trắc nghiệm bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng

Họ và tên thí sinh: Lớp:

Số báo danh: Phòng thi : Trường: THPT ………

Câu 1: Cho hàm số y=ax4+bx2+c a( 0) có đồ thị ( )C Chọn mệnh đề sai

A ( )C luôn cắt trục hoành B ( )C nhận trục tung làm trục đối xứng

C ( )C không có tiệm cận D ( )C luôn có điểm cực trị

Câu 2: Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh bên bằng 4 cmvà cạnh đáy bằng 3cm

Câu 3: Với m0,m đặt 1, a=log3m Tính log 3m m theo a

A 1 a

a

1

a

a

1 a a

Câu 4: Biểu thức P=5x3 4 x , (x 0) được viết dưới dạng lũy thừa là

A

3

4

32

45

13

20

65

4

P=x

x

y

x 0

y=g(x) y=f(x)

O

Mã đề: 123

Trang 6

Câu 5: Số điểm cực trị của hàm số 5 1

2

x y x

= + là

Câu 6: Cho hàm số y= − +x3 3x2 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (0;+ ) B Hàm số đồng biến trên ( )0; 2

C Hàm số nghịch biến trên ( )0; 2 D Hàm số đồng biến trên (−1;1 )

Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x4−3x2− trên đoạn 5 −1;1 là

Câu 8: Một hình chóp bất kỳ luôn có:

Câu 9: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y=5x4−2x2− là 3

Câu 10: Hàm số bậc ba có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực đại?

Câu 11: Cho khối tứ diện ABCD Gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng (MCD) chia khối tứ diện đã cho thành hai khối tứ diện:

A AMCD và ABCD B BMCD và BACD C MACD và MBAC D MBCD và MACD

Câu 12: Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là 12m2 và chiều cao 5m là

Câu 13: Tìm tập nghiệm S của phương trình log2x =4

Câu 14: Tìm nghiệm của phương trình 23x+1=16

Câu 15: Tính thể tích V của khối tứ diện đều cạnh a 2

3

2

a

3

3

a

3

6

a

V =

Câu 16: Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy là B và chiều cao của khối lăng trụ là h bằng

6

3

3

V = B h

Câu 17: Đồ thị các hàm số y=x3−x2+ và 1 y=2x2−3x+ có bao nhiêu điểm chung? 2

Câu 18: Tìm hàm số nghịch biến trên tập số thực

A y =( 30− 20)x B y=x C y =( 3− 2)x D y= e x

Câu 19: Đồ thị hàm số 3 2

1

x y x

− +

= + nhận điểm nào sau đây làm tâm đối xứng?

A A(1; 3 − ) B C − −( 1; 3 ) C B − −( 3; 1 ) D D −( 1;3 )

Câu 20: Giả sử log 52 = và a log 72 = Khi đó, b ( )2

2

log 5 7 bằng

Câu 21: Khối đa diện đều nào sau đây có nhiều đỉnh nhất?

A Khối bát diện đều B Khối 12 mặt đều C Khối 20 mặt đều D Khối lập phương Câu 22: Khối đa diện đều loại  4;3 có số đỉnh là D và số cạnh là C Tính T =2D+C

Trang 7

Câu 23: Hàm số có bảng biến thiên như hình bên nghịch biến trong

khoảng nào sau đây?

Câu 24: Khối hộp ABCD A B C D     có thể tích là 3

a Gọi M là trung điểm của cạnh AB Tính thể tích V của khối

đa diện A B C D AMCD    theo a

A

3

2

3

a

3

11 12

a

3

6

a

3

12

a

V =

log xx −1 log x+ x − =1 log xx −1 Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình đã cho là

A 194

25 

Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm của cạnh SA Mặt phẳng ( ) qua

M và song song với (ABCD), cắt các cạnh SB SC SD, , lần lượt tại N P Q Biết thể tích của khối , , S MNPQ là

3,

a tính thể tích V của khối S ABCD

Câu 27: So sánh các số a =20192020, b =20202019 và c =20182021

Câu 28: Đạo hàm của hàm số y=ln(x2+ + là x 1)

1

y

x y

+

2 1

x y

1

x y

+

+ +

Câu 29: Cho khối chóp đều S ABC có cạnh đáy bằng a và thể tích bằng a3 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của các cạnh BC , SM Mặt phẳng (ABN) cắt SC tại E Tính khoảng cách d từ E đến mặt phẳng ( ABC )

3

a

3

a

log x + + =x 1 log 2x − có hai nghiệm 1 x x Biết 1, 2 x1x2,tính P=x12+2x2

A P = 5 B P = 2 C P = − 3 D P = 6

Câu 31: Cho tứ diện đều ABCD Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB và lấy điểm N sao cho NC= −2ND

Biết thể tích của khối tứ diện MNBC là 3

a Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD

3

2

3

V = a

Câu 32: Cho các số thực ,x y thay đổi và thỏa điều kiện x2+y2+xy= + + và x y 1 x+  −y 1 Gọi M m, lần lượt

là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

1

xy P

x y

= + + Tính S=6M +5 m

3

3

S = −

Câu 33: Cho hàm số y=x3−3x2− Gọi 3 a b, lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đó Tính

2

2

S=ab

Câu 34: Tập xác định D của hàm số log5 3

2

x y

x

+

=

− là

A D = − −( ; 3  2;+) B D = − 3; 2 )

C D = − −( ; 3) ( 2;+ ) D D = − −( ; 3(2;+)

Trang 8

Câu 35: Cho hình lăng trụ ABC A B C    Gọi V1,, V lần lượt là thể tích khối 2 A A B C   và khối A BCC Tính .

1

2

V

k

V

=

2

3

3

k =

Câu 36: Cho hàm số y=log3(x− Mệnh đề nào sau đây đúng? 5)

A Hàm số nghịch biến trên (0;+ ) B Hàm số nghịch biến trên (5;+ )

C Hàm số đồng biến trên (5;+ ) D Hàm số đồng biến trên (0;+)

Câu 37: Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=lnxx trên  1;e lần lượt là M m Tính , P=M+m

Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=x3−(2m+1)x2+(m2−5m−14)x+4 có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục tung?

A S =2019 B S =20192 C S =0 D S = 1

Câu 40: Tính đạo hàm của hàm số y=2x2+1

A y =2 ln 2.x B y =x.2x2+2.ln 2 C y =2x2+1.ln 2 D

2 1

2 2

ln 2

x

x y

+

Câu 41: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3+3x2+ + tại điểm có hoành độ bằng x 2 −1 là

A y= − −2x 5 B y= − − 2x 1 C y= − +2x 1 D y= − −2x 2

Câu 42: Cho hàm số y= f x( ) có ( ) (2 )( )( )4

f x = x+ xx+ x− với mọi x  Số điểm cực trị của hàm

số là:

Câu 43: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với đáy một góc 45  Thể tích khối chóp S ABCD theo a là:

A

3

2

3

9

3

6

a 

Câu 44: Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD và điểm C  thuộc cạnh SC Biết mặt phẳng (ABC') chia khối chóp thành hai phần có thể tích bằng nhau Tính k SC

SC

A 1

2

3

5

2

=

Câu 45: Cho hình chóp S ABC Lấy M N, sao cho SM =MBSN= −2CN Gọi V V lần lượt là thể tích của 1, 2 khối S AMN và khối đa diện ABCNM Tính 1

2

V k V

=

2

3

3

k =

Câu 46: Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C   . Đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC song song với

BC cắt AB tại , D cắt AC tại E Gọi V V lần lượt là thể tích của khối chóp 1, 2 A ADE và thể tích của khối đa diện

A B C CEDB   Tính 1

2

V k V

=

27

3

5

23

k =

Câu 47: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= −x4+8x2− là: 5

Trang 9

Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số ( ) 21

f x

= + có đúng hai đường tiệm cận đứng

Câu 49: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

1

x

y

x

+

1 1

x y x

+

1

x

y

x

+

1 1

x y x

− +

− −

Câu 50: Nghiệm của phương trình 35x =53x được viết dưới dạng loga(logb ),

b

x= a với a b, là các số nguyên tố,

a Tính b S=5a−3 b

- Hết -

y

x

2 4

2 4 -2

-2

Ngày đăng: 29/12/2022, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w