- Về kỹ năng: + Thao tác được các công cụ trong bộ phần mềm Microsoft Sử dụng thành thạo phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word để tạo các tài liệu đạt tiêu chuẩn theo qui định; + S
CÁC THAO TÁC CĂN BẢN TRÊN MỘT TÀI LIỆ U
2.1.Thao tác với thực đơn file 1 0.5 0.5
2.2 Các thao tác cơ bản 1 0.5 0.5
ĐỊNH DẠNG KÍ TỰ
Chọn đọan văn bản muốn định dạng, đưa con trỏ chuột vào vùng chọn cho đến khi xuất hiện thanh công cụ Mini
Chọn font chữ, cỡ chữ muốn định dạng
Căn lềcho đoạn văn: Để căn lề cho đoạn văn thực hiện các bước sau:
- Bước 1: Chọn 1 đoạn văn hoặc các đoạn văn cần căn lề
- Bước 2: Trong thẻ Home, nhóm Paragraph, nhấn nút Align Left để canh lề trái,
19 nhấn Align Right để canh phải, nhấn nút Center để canh giữa (giữa 2 lề trái và phải), hay nhấn nút Justify để canh đều hai bên.
ĐỊNH DẠNG CHO CÁC STYLE
ĐÁNH SỐ TRANG CHO VĂN BẢN
Bài 4: Thao tác trên bảng 15 3 12 1
1.Tạo cấu trúc và định dạng bảng 10 2 8
1.2 Định dạng đường viền bảng 3.75 0.75 3
1.3 Định dạng cho hàng, cột, ô 5 1 4
2 Tính toán và sắp xếp dữ liệu trên bảng 6 1 4
2.1 Sắp xếp dữ liệu trên bảng 2.5 0.5 2
2.2 Tính toán dữ liệu trên bảng 3.5 0.5 2 1
Bài 5: Bảo mật và in ấn 8 2 6
2.2 Thiết lập tiêu đề trên, tiêu đề dưới cho trang văn bản
3.1 Xem tài liệu trước khi in
BÀI 1 TỔNG QUAN VỀ PHẦN MỀM XỬ LÝ VĂN BẢN
Microsoft Office 2003 quen thuộc với thanh menu chuẩn nằm ở phía trên, trong khi Microsoft Word 2010 sử dụng giao diện Ribbon độc đáo, chia các chức năng thành các tab riêng biệt giúp người dùng dễ dàng truy cập Ngoài các tính năng soạn thảo cơ bản, phần mềm còn cung cấp các công cụ hỗ trợ giao tiếp với các trình ứng dụng khác, nâng cao hiệu quả làm việc.
- Trình bày được các thao tác căn bản trên một tài liệu
- Mô tả được chức năng của các thanh công cụ
- Thực hiện các thao tác an toàn với máy tính.
1 Giới thiệu về Microsoft Word
- Giới thiệu giao diện, chức năng các tab trên thanh menu
1.1 Giới thiệu về trình soạn thảo văn bản MS Word
Microsoft Word (MS Word) là phần mềm soạn thảo văn bản hàng đầu trong bộ Office của Microsoft, nổi bật với giao diện thân thiện, dễ sử dụng và nhiều tính năng mạnh mẽ, giúp người dùng tạo lập và chỉnh sửa tài liệu chuyên nghiệp một cách nhanh chóng Đây là công cụ không thể thiếu trong lĩnh vực công nghiệp chế bản, mang lại hiệu quả cao trong công việc soạn thảo và xử lý văn bản.
Các chức năng chính của Word:
Soạn thảo và định dạng một văn bản
Tạo các văn bản dưới dạng cột, báo
Chèn các đối tượng đặc biệt vào văn bản như: hình ảnh, ký tựđặc biệt…
Cung cấp các công cụđồ hoạđể vẽhình, tạo chữ nghệ thuật
Kiểm tra lỗi chính tả ngữpháp tiếng anh
Tìm kiếm thay thế một từ hay một cụm từ trong văn bản
1.2 Khởi động và thoát khỏi MS Word
Cách 1: Kích đúp chuột trái lên biểu tượng MS Word trên màn hình Desktop
Cách 2: Chọn Start All Program MS Office MS Word 2010
Cách 1: Chọn File/ Exit Word
Cách 2: Ấn vào biểu tượng ở góc trên bên phải của cửa sổ làm việc MS Word
1.3 Làm quen với môi trường làm việc
Với thanh menu theo giao diện Ribbon, các chức năng sẽ được chia ra theo từng tab trên menu, không hiển thịra toàn bộnhư kiểu menu cũ 2003
Thanh Ribbon có 3 thành phần căn bản:
1 Tab (thẻ) có 8 Tab cơ bản nằm ngang phía trên, mỗi Tab đại diện cho một vùng hoạt động
2 Group (nhóm) mỗi Tab bao gồm nhiều Group tập họp các đối tượng có liên quan mật thiết với nhau
3 Command (lệnh) mỗi Command có thể là một nút, một vùng để nhập nội dung hoặc một Menu (trình đơn) Mọi thứ trên một Tab đều được lựa chọn cẩn thận dựa trên các hoạt động của người dùng Ví dụ Tab Home chứa những lệnh có tần suất sử dụng nhiều nhất chẳng hạn như các lệnh trong nhóm Font để định dạng văn bản như: Font, Font Size, Bold, Italic, v.v
2 Các thao tác căn bản trên một tài liệu
- Trình bày các thao tác cơ bản tạo mới, mở, kết thúc văn bản
- Trình bày các thao tác với chuột và bàn phím
2.1.Thao tác với thực đơn file
502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared
+ Nhấn chuột vào Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn New, nhấn đúp chuột vô mục Blank document
+ Nhấn tổ hợp phím tắt Ctrl + N
502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared
Hình 3.2 : Tạo mới văn bản Hình 3.1: Menu Ribbon trên Word 2010
Mặc định lưu tài liệu dạng Word 2003 trở về trước
Mặc định, tài liệu của Word 2010 được lưu với định dạng là *.DOCX, khác với
502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared
Muốn Word 2010 mặc định lưu với định dạng của Word 2003, nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Word Options để mở hộp thoại Word Options
Trong khung bên trái, chọn Save Tại mục Save files in this format, chọn Word 97-2003 Document (*.doc) Nhấn OK
2.1.2.Mở một văn bản tạo sẵn
Tương tựnhư Word 2007, phím tắt mởtài liệu có sẵn là Ctrl+O Chúng ta cũng có thểvào Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Open
2.1.3 Lưu một văn bản đã soạn thảo Để ghi tài liệu lên đĩa có các cách sau:
+ Nhấn Microsoft Office Button (hoặc Tab File), chọn Save
Hình 3.3: Định dạng văn bản
Hình 3.4: Mở văn bản tạo sẵn
+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
2.1.4 Kết thúc làm việc trong Word
Khi không làm việc với Word, thực hiện một trong các cách sau:
+ Mở mục chọn File / Exit
+ Mở mục chọn File / Close
+ Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
2.2 Các thao tác cơ bản
2.2.1.1 Sao chép dạng văn bản
502 Bad GatewayUnable to reach the origin service The service may be down or it may not be responding to traffic from cloudflared
+ Đánh khối văn bản có dạng cần chép
Để sao chép định dạng cho đoạn văn bản trong Word, bạn có thể sử dụng nút Format Painter bằng cách nhấn một lần để dán định dạng vào một đoạn văn, hoặc nhấn đúp để áp dụng cho nhiều đoạn Sau khi chọn các đoạn cần dán định dạng, bạn chỉ cần đánh khối chúng, rồi nhấn phím Esc để tắt chức năng này Đây là cách nhanh chóng và hiệu quả để duy trì nhất quán định dạng văn bản, giúp cải thiện chất lượng tài liệu của bạn.
2.2.1.2 Sao chép hoặc di chuyển dòng hoặc cột trong table
Trong bảng tính, để sao chép hoặc di chuyển nhiều dòng hoặc cột, người dùng có thể sử dụng phương pháp kéo và thả chuột Chọn dòng hoặc cột cần sao chép hoặc dịch chuyển, sau đó kéo khối đã chọn đến vị trí mong muốn; nếu muốn sao chép, hãy giữ phím Ctrl trong quá trình kéo Phương pháp này giúp thao tác chỉnh sửa bảng tính nhanh chóng, tiện lợi và hiệu quả.
2.2.1.3 Sao chép hoặc di chuyển văn bản
Chọn khối muốn sao chép
Di chuyển con trỏ đến điểm cần chèn
Chọn khối muốn sao chép
Di chuyển con trỏđến điểm cần chèn
2.2.1.4 Phóng to hoặc thu nhỏtài liệu
Chọn VIEW → Zoom → Nút Zoom
Chọn Zoom trong hộp thoại
Hình 3.5: Hộp thoại phóng to hoặc thu nhỏtài liệu
2.2.1.5 Đánh khối toàn bộtài liệu
Thực hiện một trong các cách sau:
+ Chọn HOME→Editing→Select All
+ Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A
+ Đưa chuột về lềtrái văn bản (mũi tên trỏ chuột sẽ nghiêng về phải) và bấm nhanh 3 lần chọn toàn bộtài liệu
2.2.2 Thao tác với bàn phím
Các phím thường dùng trong Winword gồm các phím:
Các phím di chuyển con trỏ:
Phím ↑: Di chuyển con trỏ lên một dòng
Phím ↓: Di chuyển con trỏ xuống một dòng
Phím →: Di chuyển con trỏ sang phải một ký tự
Phím ←: Di chuyển con trỏsang trái một ký tự
Các phím xoá ký tự:
Phím Delete: Xoá ký tự tại vịtrí con trỏ(bên phải con trỏ)
Phím Backspace: Xoá ký tự liền trái vịtrí con trỏ
Phím Insert: Để chuyển đổi giữa chế độ chèn (Insert) và thay thế (Overwrite) ký tự Các phím điều khiển:
Phím Home: Chuyển vịtrí con trỏ về đầu dòng văn bản chứa con trỏ
Phím End: Chuyển vịtrí con trỏ về cuối dòng văn bản chứa con trỏ
Phím Page Up: Chuyển vị trí con trỏlên trên một trang màn hình.
Phím Page Down: Chuyển vị trí con trỏ xuống dưới một trang màn hình
Muốn về đầu văn bản: ấn đồng thời Ctrl+Home
Muốn về cuối văn bản: ấn đồng thời Ctrl+End
Một sốthao tác nhanh trong văn bản với các phím tắt thông dụng
Ctrl+0: (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn
Ctrl+Shift+F: Thay đổi phông chữ
Ctrl+Shift+P: Thay đổi cỡ chữ
Ctrl+D: Mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl+B: Bật/tắt chữ đậm
Ctrl+I: Bật/tắt chữ nghiêng
Ctrl+U: Bật/tắt chữ gạch chân đơn
Ctrl+A: Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file
Ctrl+G (hoặcF5): Nhảy đến trang số
Ctrl+H: Tìm kiếm và thay thế ký tự
Ctrl+Shift+>: Tăng 2 cỡ chữ
Ctrl+Shift+: Tăng 2 cỡ chữ
Ctrl+Shift+