Mục tiêu môn học: Sau khi học xong môn học này, sinh viên đạt đư c: - ề kiến thức: + Hiểu và sử dụng đư c từ vựng chuyên ngành công nghệ may; + Trình bày đư c kiến thức văn phạm về đại
Trang 1TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM
Trang 2TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại tài liệu giảng dạy nội bộ sử dụng trong nhà trường với mục đích làm tài liệu giảng dạy cho giảng viên và sinh viên nên các nguồn thông tin có thể tham khảo
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm
Trang 3LỜI GIỚI THIỆU
Tài liệu được biên soạn theo chương trình đào tạo nghề môn tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ may của Trường cao đẳng công nghệ thành phố Hồ Chí Minh Tài liệu được viết theo các chủ đề liên quan đến ngành công nghệ may Cấu trúc tài liệu gồm
7 bài Mỗi bài có 4 phần: conversation, let’s talk, reading comprehension, homework
Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng không tránh khỏi những hạn chế và thiếu sót nhất định, Tổ bộ môn Ngoại ngữ rất mong nhận được những ý kiến đóng góp của quý đọc giả để giáo trình này ngày càng hoàn thiện hơn
Xin chân thành cảm ơn!
TP HCM, ngày……tháng năm 2021
Tham gia biên soạn
1 Chủ biên: Hoàng Thị Minh Nhựt
2 Tập thể giảng viên tổ bộ môn Ngoại ngữ
Trang 4
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
Tên môn học: TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH
Mã môn học:
Thời gian thực hiện môn học: 45 giờ; (Lý thuyết: 42 giờ; Thực hành, thí nghiệm,
thảo luận, bài tập: 0 giờ; Kiểm tra: 3 giờ)
I Vị trí, tính chấtcủa môn học:
- ị trí: Môn học đư c ph n b vào học k 4, sau môn học Tiếng nh 1 và Tiếng Anh 2
- Tính chất: Là môn học chuyên môn ngành, nghề
II Mục tiêu môn học: Sau khi học xong môn học này, sinh viên đạt đư c:
- ề kiến thức:
+ Hiểu và sử dụng đư c từ vựng chuyên ngành công nghệ may;
+ Trình bày đư c kiến thức văn phạm về đại từ xác định; cấu trúc “There is/are”; các hình thức so sánh; liên từ; các thì của động từ (hiện tại đơn; hiện tại tiếp diễn; tương lai đơn; quá khứ đơn); c u bị động; cách đưa ra lời đề nghị, c u điều kiện
- ề kỹ năng:
+ Phát triển kỹ năng giao tiếp và dịch thuật các tài liệu chuyên ngành công nghệ may; + Phát huy kỹ năng tự học và nghiên cứu tài liệu chuyên ngành công nghệ may
- ề năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Nhận thức đư c ý nghĩa và tầm quan trọng của môn học;
+ Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết và làm việc nhóm;
+ Rèn đư c tính tự tin, phương pháp học tư duy, phát huy tính tích cực, chủ động và sáng tạo trong học tập
III Nội dung môn học:
1 Nội dung tổng quát và ph n bổ thời gian:
Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập
Kiểm tra
1 Unit1: Basic sewing
equipment
2 Unit 2: At a clothing counter 6 6
3 Unit 3: How to choose ready
– made clothes
Trang 5Achievement test 1
4 Unit 4: Ordering an overcoat 6 6
5 Unit 5: Taking measurements
2 Nội dung chi tiết:
Unit 1: Basic sewing equipment Thời gian: 6 giờ
1.Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c:
- Hiểu và sử dụng đư c một s điểm văn phạm về: Cấu trúc “There is/are”, thực hành các c u hỏi về đồ vật, một s từ vựng về các trang thiết bị trong ngành công nghệ may;
- Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp;
- Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm
ra cách học phù h p cho bản th n
2 Nội dung bài:
2.1 Vocabulary: Words about basic sewing equipment Thời gian: 2 giờ
2.2 Grammar
2.2.1 There + be
2.2.2 This/that/these/those
2.2.3 What is it?
2.2.4 What are they?
2.3.1 Put the words in correct order to make sentences
2.3.2 Translate into English
2.3.3 Talk about your workshop
1 Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c:
- Hiểu và sử dụng đư c một s điểm văn phạm về thì hiện tại đơn, các c u hỏi giao tiếp khi vào một tiệm quần áo, một s từ vựng về quần áo;
- Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp;
Trang 6- Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm
ra cách học phù h p cho bản th n
2 Nội dung bài:
2.1 Vocabulary: Words about Clothes Thời gian: 2 giờ
2.2 Grammar
2.2.1 The simple present tense
2.2.2 Can /May I help you? I’d like to… How much….?
2.3.1 In my parents’ wardrobe
2.3.2 The garment technical school
Unit 3: How to choose ready – made clothes Thời gian: 7 giờ
1 Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c:
- Hiểu và sử dụng đư c một s điểm văn phạm về c u mệnh lệnh, c u điều kiện, một
s từ vựng về các loại vải, nguyên liệu trong ngành công nghệ may;
- Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp;
- Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm
ra cách học phù h p cho bản th n
2 Nội dung:
2.1 Vocabulary: Words about fabric or material, kinds of collars
Thời gian: 2 giờ 2.2 Grammar
2.2.1 Imperative sentence
2.2.2 Conditional sentences
2.3.1 How to choose ready - made clothes
2.3.2 Translate the text into Vietnamese
1 Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c:
- Hiểu và sử dụng đư c một s điểm văn phạm về c u hỏi với
“Can/Could/May/Might, How many/How much”, thì quá khứ đơn, một s từ vựng về các phong cách trang phục trong ngành công nghệ may;
- Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp;
Trang 7- Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm
ra cách học phù h p cho bản th n
2 Nội dung:
2.1 Vocabulary: Words about some clothing styles Thời gian: 2 giờ
2.2 Grammar
2.2.1 Can / Could / May / Might
2.2.2 How many / How much
2.2.3 The simple past tense
2.3.1 Ordering an overcoat
2.3.2 Measurement taking
2.3.3 Translate into Vietnamese
1 Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c:
- Hiểu và sử dụng đư c một s điểm văn phạm về c u mệnh lệnh, thì tương lai đơn,
c u bị động, một s từ vựng về các s đo trong ngành công nghệ may;
- Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp;
- Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm
2.3.3 Translate into Vietnamese
2.3.4 The fashion show which I attended
Unit 6: At a garment and material fair Thời gian: 6 giờ
1 Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c:
Trang 8- Hiểu và sử dụng đư c một s điểm văn phạm về thì hiện tại tiếp diễn, một s từ vựng về các nguyên liệu trong ngành công nghệ may;
- Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp;
- Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm
ra cách học phù h p cho bản th n
2 Nội dung:
2.1 Vocabulary: Words about materials Thời gian: 2 giờ
2.2 Grammar
2.2.1 The present continuous tense
2.2.2 This/ That / These / Those
2.3.1 At a garment and material fair
2.3.2 Choosing clothes for work
2.3.3 How to dress for an interview
Unit 7: Talking about practical course Thời gian: 7 giờ
1 Mục tiêu: Sau khi học xong bài này, sinh viên đạt đư c:
- Hiểu và sử dụng đư c một s điểm văn phạm về thì hiện tại tiếp diễn, một s từ vựng về các trang phục trong ngành công nghệ may;
- Phát triển kỹ năng ứng dụng phần đã học vào các bài tập thực hành và giao tiếp;
- Phát huy ý thức làm việc theo cặp/nhóm, trao đổi kinh nghiệm trong học tập và tìm
ra cách học phù h p cho bản th n
2 Nội dung:
2.1 Vocabulary: Words about clothes Thời gian: 2 giờ
2.2 Grammar: Present continuous
2.3.1 Changing of garment styles
2.3.2 Home dressing
IV Điều kiện thực hiện môn học:
1 Phòng học chuyên môn hóa/ nhà xưởng: Phòng học lý thuyết
2 Trang thiết bị máy móc: Máy tính, máy chiếu
3 Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: tranh ảnh minh họa, tài liệu phát tay cho người học, tài liệu tham khảo
4 Các điều kiện khác: Không
Trang 9V Nội dung và phương pháp, đánh giá:
+ Ngữ pháp: Các điểm ngữ pháp về c u tường thuật; các thì của động từ (hiện tại đơn; hiện tại tiếp diễn; tương lai đơn; quá khứ đơn…); sử dụng các cấu trúc c u mệnh lệnh, c u điều kiện, c u so sánh, c u bị động trong các ngữ cảnh giao tiếp
+ Chấp hành nội qui, qui chế của nhà trường;
+ Chuẩn bị đầy đủ tài liệu hoc tập;
+ Chuẩn bị đầy đủ nội dung tự học, tự nghiên cứu;
+ Tham gia đầy đủ thời lư ng môn học, tích cực trong giờ học
2 Phương pháp: Các kiến thức và kỹ năng trên sẽ đư c đánh giá qua các nội dung tự nghiên cứu, ý thức thực hiện môn học, kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định k và bài kiểm tra kết thúc môn học:
- Điểm môn học bao gồm điểm trung bình các điểm kiểm tra: tự nghiên cứu, điểm kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định k có trọng s 0,4 và điểm thi kết thúc môn học có trọng s 0,6;
- Điểm trung bình các điểm kiểm tra là trung bình cộng của các điểm kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định k và tự nghiên cứu theo hệ s của từng loại điểm Trong đó, điểm kiểm tra thường xuyên và điểm tự nghiên cứu đư c tính hệ s 1, điểm kiểm tra định k tính
hệ s 2;
- Hình thức thi: trắc nghiệm online 45 phút (đư c thông báo vào đầu mỗi học k )
VI Hướng dẫn thực hiện môn học:
1 Phạm vi áp dụng môn học: Chương trình môn học Tiếng nh chuyên ngành sử dụng để giảng dạy cho sinh viên trình độ cao đẳng
2 Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học:
- Đ i với giảng viên:
+ Đ y là môn học gắn liền với thực tế nghề công nghệ may, vì vậy giảng viên nên kết
h p nhiều phương pháp như thuyết trình, đàm thoại, giảng giải, nêu vấn đề, vấn đáp, thảo luận và đóng vai hội thoại;
Trang 10+ Trước khi giảng dạy, giảng viên cần căn cứ vào nội dung của từng bài học để chuẩn
bị đầy đủ các điều kiện cần thiết nhằm đảm bảo chất lư ng giảng dạy;
+ Nên hướng dẫn bài tập tự nghiên cứu mang tính minh họa để sinh viên hiểu và hoàn thành t t bài tập đư c giao
- Đ i với người học:
+ Chuẩn bị nội dung thảo luận nhóm, nội dung tự học tự nghiên cứu khi đến lớp;
+ X y dựng kế hoạch tự học, tự nghiên cứu cho từng cá nh n;
+ Nghiên cứu tài liệu trước khi lên lớp;
+ Tham dự ít nhất 70% thời gian học lý thuyết và đầy đủ các bài học tích h p, bài học thực hành, thực tập và các yêu cầu của môn học đư c quy định trong chương trình môn học
3 Những trọng t m cần chú ý: Các từ vựng Tiếng nh chuyên ngành, cách ứng dụng các điểm ngữ pháp trong các ngữ cảnh giao tiếp và một s thuật ngữ tiếng nh dùng trong ngành công nghệ may
4 Tài liệu tham khảo:
[1] English For Specific Garment Technology (lưu hành nội bộ)
[2] Tiếng Anh dùng trong may mặc, Nguyễn Thành Yến
[3] Patternmaking for Fashion Design, Helen, Joseph-Armstrong
[4] English grammar in use, Raymond Murphy, Cambridge Press
Trang 11MỤC LỤC
Unit 1 : Basic Sewing Equipment ……….1
A Conversation……….E rror! Bookmark not defined B Let’stalk ……… 1
C Reading Comprehension ……… Error! Bookmark not defined D Homework ………4
Unit 2: At a clothing counter ……….6
A Conversation……… 6
B Let’stalk ………6
C Reading Comprehension ……… 7
D Homework ………7
Unit 3: How to choose ready- made clothes……… 8
A Conversation……….8
B Let’stalk ………8
C Reading Comprehension ……… 9
D Homework ……… 10
Unit 4 : Ordering an ovecoat ………13
A Conversation……… 13
B Let’stalk ……….13
C Reading Comprehension ……… 14
D Homework ……….15
Unit 5 : Ordering an ovecoat ……… 16
Trang 12A Conversation……… 16
B Let’stalk ………16
C Reading Comprehension ……… 17
D Homework ……….19
Unit 6 : t a garment and material fair ……….20
A Conversation……… 20
B Let’stalk ……….20
C Reading Comprehensio……… 21
D Homework ……… 22
Unit 7 : Talking about practical courses ……… 23
A Conversation……… 23
B Let’stalk ………23
C Reading Comprehensio……… 24
D Homework ……… 25
Trang 13UNIT 1
Basic sewing equipment
A CONVERSATION
A: Excuse me?
B: What can I do for you?
A: What are these?
B: These are needles and threads
A: Are those rings or thimbles?
B: Those are thimbles
A: These are tape measures, aren't they?
B: Yes they are
A: Are these scarves?
B: No, they are not They are pressing clothes A: Is this a piece of tailor’s chalk?
B: Yes, it is A: Thank you very much
B: You are welcome!
B LET’S TALK
Collect the sewing equipment that you can, and then work in pairs Make the same conversations
I Translate the following expressions
a rất nhiều thiết bị b dress stand
c phấn may màu đỏ d pattern paper
e máy may mới f ironing board
g vải gấp h two pieces of chalks
II Read and learn
Trang 141 In our workshop
This is our workshop It is not big There is a lot of sewing equipment in our workshop There are many sewing machines, electric and steam irons, ironing boards, rulers, dress stands, tailor’s shears and other special tools There is a lot of pattern paper and tailor’s chalk We use the equipment every day
Answer the following questions
1 Is your workshop big or small ?
2 What equipment is there in your workshop ?
3 What purpose do students / workers use the equipment everyday?
4 How often do they use the equipment?
2 Basic Sewing Equipment
Kim ghim Vạch làm dấu Rập giấy Bút chì và bút Phấn
Bàn ủi Kim Nút
Trang 15C READING COMPREHENSION
Fabric In Your Life
1 Translate the reading passage into Vietnamese
Learning to make good decisions can help you save money It can also help conserve our natural resources You conserve fabrics when you recycle them, or treat them for use again You can recycle fabrics in these ways
- Cleaning them for reuse
- Altering the style, shape or size
- Repairing damaged areas
You can learn to select the fabric products that will serve your needs or the need of
a family
Fabrics serve not only your personal needs but offer many careers in the industry as well If you like working with fabrics, you make a decision to prepare for a fabric career
2 Put the words in correct order to make sentences
a make / money / Learning / decisions / to / good / can / you / help / save
b can / It / help / resources / also / our / conserve / natural
c serve / Fabrics / as / well / not / your / industry /personal / only / needs / offer / but / many / in / careers / the
d you / fabric / prepare / career / decide / for / make / to /a
Trang 16D HOME WORK :
1 Translate the following sentences into English
a Tôi thích thiết kế thời trang, chị tôi cũng vậy
b Cách đây vài thập kỷ, những kiểu quần áo quần áo rất hạn chế, đàn ông đều mặc bộ comlê kiểu Trung Sơn
c Các trung tâm thương mại lớn đều bày bán quần áo nhiều màu sắc để đáp ứng nhu cầu của mọi người
d Xường xám là trang phục đặc trưng của Trung Quốc, rất được người nước ngoài
ưa thích
e Thời trang đặc sắc làm cho cuộc sống của chúng ta sinh động hơn
2 Talk about your workshop.
Trang 17
UNIT 2
At a clothing counter
A CONVERSATION :
Shop assistant : May I help you ?
Customer : I’d like to see some blouses, could you show me some, please ? Shop assistant : Sure Do you prefer silk, cotton, brocade, or linen ?
Customer :I prefer silk How much is that hand– embroidered silk blouse?
Shop assistant :One hundred and eighty pounds
Customer : OK I take two, one medium size and one large size Can I have a
look at that A – line skirt as well?
Shop assistant : Yes , It’s made of velvet
Customer : How much is it?
Shop assistant: It’s ninety – eight pounds
Customer :I’ll take one , size small How much is that in total?
Shop assistant :Three hundred and sixty pounds for two silk blouses , ninety – eight
pounds for the skirt Altogether, it is four hundred and fifty – eight pounds
Customer : All right, I’ll pay for it
Trang 18II Translate the following expressions
1 được thành lập vào năm 1980 2 a hand – embroidered silk bag
3 chuyên nghành chính 4 made of linen
5 trường dạy cắt may 6 dress design and clothing technology
7 Những giờ học lý thuyết 8 after graduation
III Read the following passage and the answer the questions
1 Questions
a Do her mother and her father share a large wardrobe?
b How many parts and drawers are there in it?
c Are most of her mother’s clothes in fashion?
d What does her mother put in the right part?
e What does her father put in the left part?
2 Match a line in A with a line in B
1 Armhole a outline of the edge of a women’s garment at or below the neck
2 Armband b measurement of the body round the waist
3 Neckline c opening in a garment through which the arm is put
4 Neckband d band of material worn round the arm or sleeve
5 Waistline e border of cloth where edge is turned under and sewn down