1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu giảng dạy đồ họa ứng dụng (ngànhnghề công nghệ thông tin – trình độ cao đẳng)

168 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu giảng dạy đồ họa ứng dụng (ngành nghề công nghệ thông tin – trình độ cao đẳng)
Trường học Trường Cao Đẳng Cơng Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại Sách giáo trình
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 168
Dung lượng 4,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương 1: KHỞI ĐỘNG COREL DRAW (0)
    • I. KHỞI ĐỘNG COREL DRAW (0)
      • 1. Khởi động một bản vẽ (21)
      • 2. Mở một bản vẽ (22)
      • 3. Xem qua các file clipart, ảnh hoặc âm thanh (0)
      • 4. Tìm các file clipart, ảnh hoặc âm thanh (23)
    • II. CÁC THAO TÁC UNDO, REDO VÀ REPEAT (23)
      • 1. Undo, Redo và Repeat các thao tác (23)
      • 2. Phục hồi phiên bản vừa được lưu cuối cùng của bản vẽ (24)
    • III. LƯU BẢN VẼ (24)
      • 1. Lưu bản vẽ (24)
      • 2. Lưu bản vẽ dưới tên một file mới (0)
      • 3. Lưu chỉ những đối tượng được chọn (0)
    • IV. ĐÓNG CÁC BẢN VẼ VÀ CHẤM DỨT COREL DRAW (25)
      • 1. Đóng bản vẽ hiện hành (25)
      • 2. Đóng tất cả các bản vẽ (25)
      • 3. Thoát khỏi Corel Draw (25)
    • V. CÁC THAO TÁC ĐỊNH DẠNG TRANG (25)
      • 1. Xác định kích thước và hướng của trang (25)
      • 2. Bắt đầu một tài liệu mới với các tùy chọn trình bày trang (26)
      • 3. Quy định hướng của trang dựa theo quy định của máy in (26)
    • VI. CHỌN NỀN CHO TRANG (26)
      • 1. Sử dụng màu đồng nhất làm nên (26)
      • 2. Sử dụng ảnh bitmap làm nền (0)
      • 3. Xóa ảnh nền (28)
    • VII. THÊM, ĐẶT LẠI TÊN VÀ XÓA CÁC TRANG (28)
      • 1. Thêm một trang (28)
      • 2. Đặt lại tên cho một trang (29)
      • 3. Xóa một trang (29)
      • 4. Sắp thứ tự các trang (29)
    • VIII. TRUY CẬP THÔNG TIN BẢN VẼ (30)
      • 1. Truy cập thông tin bản vẽ (30)
      • 2. Ẩn và hiện các thước đo (0)
      • 3. Điều chỉnh thông số của thước đo (32)
    • IX. CÀI ĐẶT LƯỚI TỌA ĐỘ VÀ GUIDELINE (0)
      • 1. Thiết lập khoảng cách giữa các đường kẻ ô (0)
      • 2. Snap các đối tượng vào lưới tọa độ (grid) (33)
      • 3. Thêm một guideline (33)
    • X. CÀI ĐẶT TỈ LỆ BẢN VẼ (34)
    • XI. XEM TRƯỚC (PREVIEW) BẢN VẼ (34)
    • XII. CÁC CHẾ ĐỘ XEM (0)
      • 2. Veõ hình xoaén oác (42)
      • 3. Vẽ đường lưới (43)
      • 4. Vẽ một số loại hình đặc biệt (44)
    • IV. VẼ ĐƯỜNG NÉT (LINE) (45)
      • 1. Veõ Caligraphic line (46)
      • 2. Vẽ một đường thẳng thay đổi chiều rộng theo độ nhấn (46)
      • 3. Vẽ đường nét loại preset (47)
  • Chương 3: HIỆU CHỈNH ĐỐI TƯỢNG (48)
    • I. SAO CHÉP VÀ XÓA CÁC ĐỐI TƯỢNG (48)
      • 1. Để đặt một đối tượng vào Clipboard (48)
      • 2. Để dán một đối tượng vào một bản vẽ (48)
      • 3. Để nhân bản một đối tượng (49)
      • 4. Để tạo một bản sao biến đổi (50)
      • 5. Để xóa một đối tượng (50)
    • II. ĐỊNH VỊ TRÍ CÁC ĐỐI TƯỢNG (0)
      • 1. Ấn định các khoảng cách dời (0)
      • 2. Định vị trí một đối tượng bằng cách sử dụng điểm mỏ neo (51)
      • 3. Định tỉ lệ một đối tượng (0)
      • 4. Làm nghiêng một đối tượng (53)
      • 5. Mở rộng một đối tượng (54)
      • 6. Quay một đối tượng (54)
      • 7. Quay một đối tượng quanh tọa độ thước (55)
      • 8. Tạo đối xứng một đối tượng (56)
    • III. THAY ĐỔI THỨ TỰ CÁC ĐỐI TƯỢNG (56)
    • IV. LÀM VIỆC VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỜNG CONG (59)
    • V. TÁCH VÀ XÓA CÁC PHẦN CỦA ĐỐI TƯỢNG (61)
      • 1. Để tách một đối tượng (61)
      • 2. Để xóa các phần của một đối tượng (62)
  • Chương 4: THUỘC TÍNH ĐỐI TƯỢNG (0)
    • I. OUTLINE (0)
    • II. SỬ DỤNG MẪU ĐIỀN ĐẦY DẠNG ĐỒNG DẠNG (64)
      • 1. Áp dụng một mẫu điền đầy dạng đồng dạng (64)
      • 2. Áp dụng một mẫu điền đầy dạng phun định trước (0)
      • 3. Áp dụng một mẫu điền đầy dạng phun (66)
      • 4. Thay đổi chất lượng điền đầy dạng phun (67)
      • 5. Thiết lập chất lượng hiển thị cho các mẫu điền đầy dạng phun (68)
    • III. ÁP DỤNG ĐIỀN ĐẦY MẪU HOA VĂN (PATTERN FILL) (68)
      • 1. Áp dụng một mẫu điền đầy pattern fill hai màu (68)
      • 2. Áp dụng một pattern fill dạng bitmap hoặc dạng màu đầy đủ (69)
      • 3. Tạo một pattern fill hai màu (70)
      • 4. Tạo một pattern fill hai màu từ một đồ họa (71)
      • 5. Tạo một mẫu màu đầy đủ từ một đồ họa (72)
      • 6. Tạo một pattern fill từ một ảnh đã được nhập (imported image) (73)
      • 7. Thay đổi kích thước của một mẫu nhỏ (pattern tile) (74)
    • IV. ÁP DỤNG TEXTURE FILL (0)
      • 1. Áp dụng một texture fill (0)
      • 2. Sử dụng PostScript texture fill (75)
      • 3. Áp dụng mesh fill (Tô màu theo điểm) (76)
    • V. LÀM VIỆC VỚI CÁC FILL (0)
      • 1. Chọn một màu làm đầy mặc định (0)
      • 2. Sao chép một fill sang một đối tượng khác (77)
      • 3. Xóa một fill (77)
      • 4. Áp dụng các fill vào các đường cong mở (77)
  • Chương 5: HIỆU CHỈNH CÁC ĐỐI TƯỢNG DÙNG MENU (78)
    • I. KẾT HỢP, CẮT XÉN VÀ CẮT NGANG CÁC ĐỐI TƯỢNG (78)
      • 1. Để kết hợp một đối tượng (78)
      • 2. Để cắt xén một đối tượng (78)
      • 3. Để cắt xén nhiều đối tượng bằng cách sử dụng nhiều đối tượng (79)
      • 4. Để cắt ngang các đối tượng(giao nhau) (79)
      • 5. Để cắt ngang nhiều đối tượng (80)
    • II. CANH CHỈNH, PHÂN PHỐI VÀ CHỤP NHANH CÁC ĐỐI TƯỢNG (80)
      • 1. Canh chỉnh một chuỗi các đối tượng (80)
      • 2. Phân phối các đối tượng (81)
      • 3. Chụp nhanh các đối tượng (82)
    • III. TRỘN LẪN CÁC ĐỐI TƯỢNG (82)
      • 1. Sao chép hay mô phỏng theo một Blend (82)
      • 2. Cài đặt khoảng cách phù hợp cho các đối tượng trung gian trong phần trộn lẫn phù hợp với đường thẳng (path) (83)
      • 3. Cài đặt tiến trình màu cho các đối tượng trung gian trong phần trộn lẫn (84)
      • 4. Thay đổi blend path (đoạn thẳng trộn lẫn) (85)
    • IV. ĐỊNH HÌNH DẠNG CÁC ĐỐI TƯỢNG (0)
      • 1. Biến dạng một đối tượng (0)
      • 2. Xóa trắng phần biến dạng (88)
      • 2. Thay đổi kiểu text mặc định (0)
      • 3. Thay đổi kiểu chữ (95)
      • 4. Chỉ định Corel Draw chữ (95)
      • 5. Tạo text dạng đường thẳng (96)
    • III. DỊCH CHUYỂN, XOAY VÀ TẠO KHOẢNG CÁCH CHO TEXT (0)
      • 1. Dịch chuyển hoặc quay một ký tự (0)
      • 2. Canh chổnh text (97)
    • IV. NHÚNG ĐỒ HỌA VÀ THÊM CÁC BIỂU TƯỢNG (98)
      • 1. Nhúng một đối tượng đồ họa vào trong text (98)
      • 2. Xóa một đối tượng đã được nhúng ra khỏi Text (98)
      • 3. Thêm một biểu tượng hoặc một ký tự đặc biệt dưới dạng một đối tượng text (98)
      • 4. Thêm một biểu tượng hoặc một ký tự đặc biệt dưới dạng một đối tượng đồ họa (99)
      • 5. Tạo một mẫu bằng cách sử dụng một biểu tượng (99)
  • Chương 1: GIỚI THIỆU PHOTOSHOP (15)
    • I. GIỚI THIỆU PHOTOSHOP (100)
      • 1. Khái niệm (100)
      • 2. Đặc điểm chương trình photoshop (100)
    • II. KHÁI NIỆM VỀ ẢNH BITMAP (100)
      • 1. Khái niệm ảnh bitmap (100)
      • 2. Khái niệm phần tử ảnh pixel (100)
      • 3. Độ phân giải màn hình (100)
      • 4. Độ phân giải tập tin (100)
    • III. KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH PHOTOSHOP (101)
    • IV. GIAO DIỆN CỬA SỔ CHƯƠNG TRÌNH PHOTOSHOP (101)
      • 1. Màn hình giao diện (101)
      • 2. Các thành phần chính (101)
    • V. CÁC THAO TÁC TRÊN TẬP TIN (103)
      • 1. Mở mới tập tin (103)
      • 2. Mở tập tin có sẳn (104)
      • 3. Lưu tập tin (104)
    • VI. THOÁT KHỎI CHƯƠNG TRÌNH PHOTOSHOP (106)
  • Chương 2: CÁC THAO TÁC TRÊN CỬA SỔ GIAO DIỆN (0)
    • I. GIỚI THIỆU (114)
    • II. HỘP CÔNG CỤ (107)
    • III. CÁC THAO TÁC TRÊN CỬA SỔ GIAO DIỆN (108)
    • IV. CÁC THAO TÁC BIẾN ĐỔI HÌNH ẢNH (109)
      • 1. Thay đổi tỉ lệ hiển thị hình ảnh (109)
      • 2. Cuộn nhanh hình ảnh (110)
      • 3. Thay đổi kích thước bản vẽ bằng lệnh Canvas size (110)
      • 4. Nhân bảng cửa sổ Canvas (112)
      • 5. Phục hồi hình ảnh với lần lưu cuối cùng (112)
      • 6. Trở về trạng thái bất kỳ của hình ảnh (112)
    • V. ĐÓNG CỬA SỔ CANVAS (113)
  • Chương 3: CÁC THAO TÁC TRÊN VÙNG CHỌN (16)
    • II. THAO TÁC TẠO VÙNG CHỌN (114)
      • 1. Thao tác chọn toàn bộ ảnh trên ván vẽ (114)
      • 2. Chọn tất cả hình ảnh không trong suốt trên lớp (114)
      • 3. Sử dụng nhóm marquee tool tạo vùng chọn (114)
      • 4. Sử dụng nhóm công cụ vẽ hình để tạo vùng chọn (116)
      • 5. Sử dụng nhóm Lasso tool tạo vùng chọn (116)
      • 6. Sử dụng công cụ magic wand tool tạo vùng chọn (117)
      • 7. Menu select (118)
      • 8. Hiệu chỉnh đối tượng trong vùng chọn (120)
      • 9. Sử dụng mặt nạ tạm (122)
      • 10. Thao tác thôi chọn (122)
      • 11. Thao tác sao chép - di chuyển - xoá hình ảnh (122)
      • 12. Thao tác biến đổi hình ảnh (123)
  • Chương 4: LỚP (16)
    • I. KHÁI NIỆM LỚP (126)
    • II. CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN LỚP – LAYER (126)
      • 1. Chọn lớp hiện hành (126)
      • 2. Hieọn aồn Layer (126)
      • 3. Nhân bản Layer (126)
      • 4. Chuyển Layer background thành layer thường (126)
      • 5. Chuyển lớp hiện hành thành lớp Background (126)
    • I. CHẾ ĐỘ MÀU (130)
    • II. CHỌN MÀU (130)
      • 1. Duứng Palette washes (130)
      • 2. Duứng Palette color (131)
      • 3. Dùng hộp Color picker (131)
      • 4. Coõng cuù Eyedropper (132)
    • III. TÔ MÀU (132)
      • 1. Leọnh Stroke (132)
      • 2. Leọnh Fill (132)
      • 3. Coõng cuù Paint bucket (0)
      • 4. Pattern fill (133)
      • 5. Coõng cuù Gradient (133)
      • 1. Coõng cuù Brush (133)
      • 2. Coõng cuù Pencil (134)
      • 3. Coõng cuù Eraser (134)
      • 4. Coõng cuù Pen (134)
      • 5. Coõng cuù Selection (0)
  • Chương 6: HIỆU CHỈNH MÀU (136)
    • I. THAY ĐỔI CHẾ ĐỘ MÀU (136)
      • 1. Đổi ảnh màu RGB sang CMYK và ngược lại (136)
      • 2. Đổi ảnh màu RGB (hay CMYK) sang Graycale và ngược lại (136)
      • 3. Đổi ảnh Grayscale sang Bitmap và ng ược lại (136)
      • 4. Đổi ảnh Grayscale sang Duotone và ngược lại (136)
    • II. CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH MÀU (0)
      • 1. Variations (0)
      • 2. Color balance (137)
      • 3. Brightness/ Contrast (138)
      • 4. Hue/ Saturation (138)
      • 5. Desaturate (0)
      • 6. Replace Color (139)
      • 7. Các lệnh hiệu chỉnh tự động (139)
      • 8. Shadow/highlight (139)
      • 9. Levels (140)
      • 10. Curves (142)
    • III. CÁC CHẾ ĐỘ HÒA TRỘN MÀU (145)
  • Chương 7: HIỆU CHỈNH HÌNH ẢNH (148)
    • I. COÂNG CUẽ BLUR (148)
    • II. COÂNG CUẽ SHARPEN (148)
    • III. COÂNG CUẽ SMUDGE (148)
    • IV. COÂNG CUẽ DODGE (148)
    • V. COÂNG CUẽ BURN (149)
    • VI. COÂNG CUẽ SPONGE (149)
    • VII. COÂNG CUẽ CLONE STAMP (149)
    • VIII. COÂNG CUẽ PATTERN STAMP (150)
    • IX. COÂNG CUẽ HEALING BRUSH (151)
    • X. COÂNG CUẽ PATCH (152)
    • XI. COÂNG CUẽ REDEYE TOOL (152)
  • Chương 8: VĂN BẢN VÀ KIỂU (0)
    • I. LAYER TEXT (0)
      • 1. Tạo layer text (0)
      • 2. Tạo chữ uốn lượn (153)
      • 3. Hieọu chổnh Layer text (154)
      • 4. Chuyển đối tượng chữ (154)
    • II. LAYER STYLE (Layer Effect, Blending Options) (154)
      • 1. Tạo layer style(Layer Effect) (154)
      • 2. Hieọu chổnh layer style(Layer Effect) (155)
      • 3. Cheùp Layer style(Layer Effect) (156)
      • 4. Xóa layer style(Layer Effect) (156)
  • Chương 9: LỚP MẶT NẠ (18)
    • I. TẠO LAYER MASK (0)
      • 1. Tạo một Layer mask trắng (0)
      • 2. Tạo một layer mask từ vùng chọn (158)
      • 3. Duứng leọnh Pate into (158)
    • II. HIỆU CHỈNH LỚP MẶT NẠ (158)
      • 1. Sử dụng bảng Layers (158)
      • 2. Hiệu chỉnh cách thể hiện hình ảnh thông qua lớp mặt nạ (0)
      • 3. Hieọu chổnh Free Transform (159)
    • III. CLIPPING MASK (159)
  • Chương 10: BỘ LỌC (18)
    • I. CÁC B Ộ L Ọ C CỦA PHOTOSHOP (0)
    • II. MỘT SỐ B Ộ L Ọ C THƯỜNG DÙNG (161)
  • Chương 11: PHỤC HỒI ẢNH CŨ (18)
    • I. HIỆU CHỈNH KÊNH MÀU (165)
      • 1. Ảnh đen trắng (165)

Nội dung

Tài liệu giảng dạy bao gồm: Ph n I: Corel Draw Chương 1: Khởi động Corel Chương 2: Tạo đ i tượng Chương 4: Thuộc tính đ i tượng Chương 5: Hiệu chỉnh các đ i tượng dùng menu Chương 6: Văn

Trang 1

TÀI LIỆU GIẢNG DẠY MÔN HỌC: ĐỒ HỌA ỨNG DỤNG NGÀNH/NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG

TP HỒ CHÍ MINH, năm 2021

Trang 3

Tài liệu giảng dạy bao gồm:

Ph n I: Corel Draw

Chương 1: Khởi động Corel

Chương 2: Tạo đ i tượng

Chương 4: Thuộc tính đ i tượng

Chương 5: Hiệu chỉnh các đ i tượng dùng menu

Chương 6: Văn bản

Ph n II: Photoshop

Chương 1: Giới thiệu Photoshop

Chương 2: Các thao tác trên cửa s

Chương 3: Các thao tác trên vùng chọn

Chương 4: ớp

Chương 5: Vẽ và tô màu

Chương 6: Hiệu chỉnh màu

ý kiến đóng góp của quý đọc giả để tài liệu giảng dạy này ngày càng hoàn thiện hơn

Xin chân thành cảm ơn

TP HCM, ngày … tháng … năm

Tham gia biên soạn

1 Ths Võ Thị Thục Hà - 2 CN ê Thị Thu

Trang 4

MỤC LỤC

Chương 1: KHỞI ĐỘNG COREL DRAW 1

I KHỞI ĐỘNG COREL DRAW 1

1 Khởi động một bản vẽ 1

2 Mở một bản vẽ 2

3 Xem qua các file clipart, ảnh hoặc âm thanh 3

4 Tìm các file clipart, ảnh hoặc âm thanh 3

II CÁC THAO TÁC UNDO, REDO VÀ REPEAT 3

1 Undo, Redo và Repeat các thao tác 3

2 Phục hồi phiên bản vừa được lưu cuối cùng của bản vẽ 4

III LƯU BẢN VẼ 4

1 Lưu bản vẽ 4

2 Lưu bản vẽ dưới tên một file mới 5

3 Lưu chỉ những đối tượng được chọn 5

IV ĐÓNG CÁC BẢN VẼ VÀ CHẤM DỨT COREL DRAW 5

1 Đóng bản vẽ hiện hành 5

2 Đóng tất cả các bản vẽ 5

3 Thoát khỏi Corel Draw 5

V CÁC THAO TÁC ĐỊNH DẠNG TRANG 5

1 Xác định kích thước và hướng của trang 5

2 Bắt đầu một tài liệu mới với các tùy chọn trình bày trang 6

3 Quy định hướng của trang dựa theo quy định của máy in 6

VI CHỌN NỀN CHO TRANG 6

1 Sử dụng màu đồng nhất làm nên 6

2 Sử dụng ảnh bitmap làm nền 7

3 Xóa ảnh nền 8

VII THÊM, ĐẶT LẠI TÊN VÀ XÓA CÁC TRANG 8

1 Thêm một trang 8

2 Đặt lại tên cho một trang 9

3 Xóa một trang 9

4 Sắp thứ tự các trang 9

VIII TRUY CẬP THÔNG TIN BẢN VẼ 10

1 Truy cập thông tin bản vẽ 10

2 Ẩn và hiện các thước đo 11

3 Điều chỉnh thông số của thước đo 12

IX CÀI ĐẶT LƯỚI TỌA ĐỘ VÀ GUIDELINE 13

1 Thiết lập khoảng cách giữa các đường kẻ ô 13

2 Snap các đối tượng vào lưới tọa độ (grid) 13

3 Thêm một guideline 13

X CÀI ĐẶT TỈ LỆ BẢN VẼ 14

XI XEM TRƯỚC (PREVIEW) BẢN VẼ 14

XII CÁC CHẾ ĐỘ XEM 15

Trang 5

1 Vẽ đa giác và ngôi sao 21

2 Vẽ hình xoắn ốc 22

3 Vẽ đường lưới 23

4 Vẽ một số loại hình đặc biệt 24

IV VẼ ĐƯỜNG NÉT (LINE) 25

1 Vẽ Caligraphic line 26

2 Vẽ một đường thẳng thay đổi chiều rộng theo độ nhấn 26

3 Vẽ đường nét loại preset 27

Chương 3: HIỆU CHỈNH ĐỐI TƯỢNG 28

I SAO CHÉP VÀ XÓA CÁC ĐỐI TƯỢNG 28

1 Để đặt một đối tượng vào Clipboard 28

2 Để dán một đối tượng vào một bản vẽ 28

3 Để nhân bản một đối tượng 29

4 Để tạo một bản sao biến đổi 30

5 Để xóa một đối tượng 30

II ĐỊNH VỊ TRÍ CÁC ĐỐI TƯỢNG 31

1 Ấn định các khoảng cách dời 31

2 Định vị trí một đối tượng bằng cách sử dụng điểm mỏ neo 31

3 Định tỉ lệ một đối tượng 33

4 Làm nghiêng một đối tượng 33

5 Mở rộng một đối tượng 34

6 Quay một đối tượng 34

7 Quay một đối tượng quanh tọa độ thước 35

8 Tạo đối xứng một đối tượng 36

III THAY ĐỔI THỨ TỰ CÁC ĐỐI TƯỢNG 36

Thay đổi thứ tự của một đối tượng: 36

IV LÀM VIỆC VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỜNG CONG 39

V TÁCH VÀ XÓA CÁC PHẦN CỦA ĐỐI TƯỢNG 41

1 Để tách một đối tượng 41

2 Để xóa các phần của một đối tượng 42

Chương 4: THUỘC TÍNH ĐỐI TƯỢNG 43

I OUTLINE 43

II SỬ DỤNG MẪU ĐIỀN ĐẦY DẠNG ĐỒNG DẠNG 44

Trang 6

1 Áp dụng một mẫu điền đầy dạng đồng dạng 44

2 Áp dụng một mẫu điền đầy dạng phun định trước 45

3 Áp dụng một mẫu điền đầy dạng phun 46

4 Thay đổi chất lượng điền đầy dạng phun 47

5 Thiết lập chất lượng hiển thị cho các mẫu điền đầy dạng phun: 48

III ÁP DỤNG ĐIỀN ĐẦY MẪU HOA VĂN (PATTERN FILL) 48

1 Áp dụng một mẫu điền đầy pattern fill hai màu 48

2 Áp dụng một pattern fill dạng bitmap hoặc dạng màu đầy đủ 49

3 Tạo một pattern fill hai màu 50

4 Tạo một pattern fill hai màu từ một đồ họa 51

5 Tạo một mẫu màu đầy đủ từ một đồ họa 52

6 Tạo một pattern fill từ một ảnh đã được nhập (imported image) 53

7 Thay đổi kích thước của một mẫu nhỏ (pattern tile) 54

IV ÁP DỤNG TEXTURE FILL 55

1 Áp dụng một texture fill 55

2 Sử dụng PostScript texture fill 55

3 Áp dụng mesh fill (Tô màu theo điểm) 56

V LÀM VIỆC VỚI CÁC FILL 57

1 Chọn một màu làm đầy mặc định 57

2 Sao chép một fill sang một đối tượng khác 57

3 Xóa một fill 57

4 Áp dụng các fill vào các đường cong mở 57

Chương 5: HIỆU CHỈNH CÁC ĐỐI TƯỢNG DÙNG MENU 58

I KẾT HỢP, CẮT XÉN VÀ CẮT NGANG CÁC ĐỐI TƯỢNG 58

1 Để kết hợp một đối tượng 58

2 Để cắt xén một đối tượng 58

3 Để cắt xén nhiều đối tượng bằng cách sử dụng nhiều đối tượng 59

4 Để cắt ngang các đối tượng(giao nhau) 59

5 Để cắt ngang nhiều đối tượng 60

II CANH CHỈNH, PHÂN PHỐI VÀ CHỤP NHANH CÁC ĐỐI TƯỢNG 60

1 Canh chỉnh một chuỗi các đối tượng 60

2 Phân phối các đối tượng 61

3 Chụp nhanh các đối tượng 62

III TRỘN LẪN CÁC ĐỐI TƯỢNG 62

1 Sao chép hay mô phỏng theo một Blend 62

2 Cài đặt khoảng cách phù hợp cho các đối tượng trung gian trong phần trộn lẫn phù hợp với đường thẳng (path) 63

3 Cài đặt tiến trình màu cho các đối tượng trung gian trong phần trộn lẫn 64

4 Thay đổi blend path (đoạn thẳng trộn lẫn) 65

IV ĐỊNH HÌNH DẠNG CÁC ĐỐI TƯỢNG 67

1 Biến dạng một đối tượng 67

2 Xóa trắng phần biến dạng 68

Trang 7

1 Thay đổi các thuộc tính font 74

2 Thay đổi kiểu text mặc định 75

3 Thay đổi kiểu chữ 75

4 Chỉ định Corel Draw chữ 75

5 Tạo text dạng đường thẳng 76

III DỊCH CHUYỂN, XOAY VÀ TẠO KHOẢNG CÁCH CHO TEXT 77

1 Dịch chuyển hoặc quay một ký tự 77

2 Canh chỉnh text 77

IV NHÚNG ĐỒ HỌA VÀ THÊM CÁC BIỂU TƯỢNG 78

1 Nhúng một đối tượng đồ họa vào trong text 78

2 Xóa một đối tượng đã được nhúng ra khỏi Text 78

3 Thêm một biểu tượng hoặc một ký tự đặc biệt dưới dạng một đối tượng text 78

4 Thêm một biểu tượng hoặc một ký tự đặc biệt dưới dạng một đối tượng đồ họa 79

5 Tạo một mẫu bằng cách sử dụng một biểu tượng 79

Chương 1: GIỚI THIỆU PHOTOSHOP 80

I GIỚI THIỆU PHOTOSHOP 80

1 Khái niệm 80

2 Đặc điểm chương trình photoshop 80

II KHÁI NIỆM VỀ ẢNH BITMAP 80

1 Khái niệm ảnh bitmap 80

2 Khái niệm phần tử ảnh pixel 80

3 Độ phân giải màn hình 80

4 Độ phân giải tập tin 80

III KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH PHOTOSHOP 81

IV GIAO DIỆN CỬA SỔ CHƯƠNG TRÌNH PHOTOSHOP 81

1 Màn hình giao diện 81

Status bar 81

Paletes 81

Ván vẽ 81

Tool Box 81

Option bar trạng thái 81

Menu bar trạng thái 81

Title bar trạng thái 81

Trang 8

2 Các thành phần chính 81

V CÁC THAO TÁC TRÊN TẬP TIN 83

1 Mở mới tập tin 83

2 Mở tập tin có sẳn 84

3 Lưu tập tin 84

VI THOÁT KHỎI CHƯƠNG TRÌNH PHOTOSHOP 86

Chương 2: CÁC THAO TÁC TRÊN CỬA SỔ GIAO DIỆN 87

I GIỚI THIỆU 87

II HỘP CÔNG CỤ 87

Hộp công cụ: 87

III CÁC THAO TÁC TRÊN CỬA SỔ GIAO DIỆN 88

IV CÁC THAO TÁC BIẾN ĐỔI HÌNH ẢNH 89

1 Thay đổi tỉ lệ hiển thị hình ảnh 89

2 Cuộn nhanh hình ảnh 90

3 Thay đổi kích thước bản vẽ bằng lệnh Canvas size 90

4 Nhân bảng cửa sổ Canvas 92

5 Phục hồi hình ảnh với lần lưu cuối cùng 92

6 Trở về trạng thái bất kỳ của hình ảnh 92

V ĐÓNG CỬA SỔ CANVAS 93

Chương 3: CÁC THAO TÁC TRÊN VÙNG CHỌN 94

I GIỚI THIỆU 94

II THAO TÁC TẠO VÙNG CHỌN 94

1 Thao tác chọn toàn bộ ảnh trên ván vẽ 94

2 Chọn tất cả hình ảnh không trong suốt trên lớp 94

3 Sử dụng nhóm marquee tool tạo vùng chọn 94

4 Sử dụng nhóm công cụ vẽ hình để tạo vùng chọn 96

5 Sử dụng nhóm Lasso tool tạo vùng chọn 96

6 Sử dụng công cụ magic wand tool tạo vùng chọn 97

7 Menu select 98

8 Hiệu chỉnh đối tượng trong vùng chọn 100

9 Sử dụng mặt nạ tạm 102

10 Thao tác thôi chọn 102

11 Thao tác sao chép - di chuyển - xoá hình ảnh 102

12 Thao tác biến đổi hình ảnh 103

Chương 4: LỚP 106

I KHÁI NIỆM LỚP 106

II CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN LỚP – LAYER 106

1 Chọn lớp hiện hành 106

2 Hiện ẩn Layer 106

3 Nhân bản Layer 106

4 Chuyển Layer background thành layer thường 106

5 Chuyển lớp hiện hành thành lớp Background 106

Trang 9

Chương 5: VẼ VÀ TÔ MÀU 110

I CHẾ ĐỘ MÀU 110

II CHỌN MÀU 110

1 Dùng Palette washes 110

2 Dùng Palette color 111

3 Dùng hộp Color picker 111

4 Công cụ Eyedropper 112

III TÔ MÀU 112

1 Lệnh Stroke 112

2 Lệnh Fill 112

3 Công cụ Paint bucket 113

4 Pattern fill 113

5 Công cụ Gradient 113

1 Công cụ Brush 113

2 Công cụ Pencil 114

3 Công cụ Eraser 114

4 Công cụ Pen 114

5 Công cụ Selection 115

Chương 6: HIỆU CHỈNH MÀU 116

I THAY ĐỔI CHẾ ĐỘ MÀU 116

1 Đổi ảnh màu RGB sang CMYK và ngược lại 116

2 Đổi ảnh màu RGB (hay CMYK) sang Graycale và ngược lại 116

3 Đổi ảnh Grayscale sang Bitmap và ngược lại 116

4 Đổi ảnh Grayscale sang Duotone và ngược lại 116

II CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH MÀU 117

1 Variations 117

2 Color balance 117

3 Brightness/ Contrast 118

4 Hue/ Saturation 118

5 Desaturate 119

6 Replace Color 119

7 Các lệnh hiệu chỉnh tự động 119

8 Shadow/highlight 119

Trang 10

9 Levels 120

10 Curves 122

III CÁC CHẾ ĐỘ HÒA TRỘN MÀU 125

Chương 7: HIỆU CHỈNH HÌNH ẢNH 128

I CÔNG CỤ BLUR 128

II CÔNG CỤ SHARPEN 128

III CÔNG CỤ SMUDGE 128

IV CÔNG CỤ DODGE 128

V CÔNG CỤ BURN 129

VI CÔNG CỤ SPONGE 129

VII CÔNG CỤ CLONE STAMP: 129

VIII CÔNG CỤ PATTERN STAMP 130

IX CÔNG CỤ HEALING BRUSH 131

X CÔNG CỤ PATCH 132

XI CÔNG CỤ REDEYE TOOL 132

Chương 8: VĂN BẢN VÀ KIỂU 133

I LAYER TEXT 133

1 Tạo layer text 133

2 Tạo chữ uốn lượn 133

3 Hiệu chỉnh Layer text 134

4 Chuyển đối tượng chữ 134

II LAYER STYLE (Layer Effect, Blending Options) 134

1 Tạo layer style(Layer Effect) 134

2 Hiệu chỉnh layer style(Layer Effect) 135

3 Chép Layer style(Layer Effect) 136

4 Xóa layer style(Layer Effect) 136

Chương 9: LỚP MẶT NẠ 137

I TẠO LAYER MASK 137

1 Tạo một Layer mask trắng 137

2 Tạo một layer mask từ vùng chọn 138

3 Dùng lệnh Pate into 138

II HIỆU CHỈNH LỚP MẶT NẠ 138

1 Sử dụng bảng Layers 138

2 Hiệu chỉnh cách thể hiện hình ảnh thông qua lớp mặt nạ 139

3 Hiệu chỉnh Free Transform 139

III CLIPPING MASK 139

Chương 10: BỘ LỌC 141

I CÁC BỘ LỌC CỦA PHOTOSHOP 141

II MỘT SỐ BỘ LỌC THƯỜNG DÙNG 141

Chương 11: PHỤC HỒI ẢNH CŨ 145

I HIỆU CHỈNH KÊNH MÀU 145

1 Ảnh đen trắng 145

Trang 12

TÀI LIỆU GIẢNG DẠY MÔN HỌC/MÔ ĐUN

Tên môn học: Đồ hoạ ứng dụng

Mã môn học: MH 16

Thời gian thực hiện môn học: 75 giờ; ( ý thuyết: 15 giờ; Thực hành, thí nghiệm,

thảo luận, bài tập: 55 giờ; Kiểm tra: 5 giờ)

I Vị trí, tính chất của môn học:

- Vị trí: học sau các môn cơ sở bắt buộc và đã học qua chứng chỉ tin học cơ bản

- Tính chất: môn học chuyên môn bắt buộc

II Mục tiêu môn học:

- Về kiến thức:

 Các kiến thức về Corel: các lệnh vẽ cơ bản, hiệu chỉnh, thiết kế các logo

 Các kiến thức về Photoshop: các lệnh cơ bản, lệnh hiệu chỉnh, cách chỉnh sửa và thiết kế hình ảnh

- Về kỹ năng: Hình thành trong người học một s kỹ năng cơ bản:

 Trong Corel: Vẽ lại và thiết kế các logo và tinh chỉnh những hình ảnh

 Trong Photoshop: Cắt ghép hình ảnh, chỉnh sửa ảnh, tăng tính nghệ thuật cho hình

- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:

 Người học có thái độ đúng đắn trong việc học tập, hoàn thành các bài học, bài tập

 n luyện cho người học tính tỉ mỉ, khéo tay

 Hình thành tư duy phản biện, năng lực tự học, tự nghiên cứu khoa học

III Nội dung môn học:

1 Nội dung t ng quát và phân b thời gian:

Trang 13

2 Nội dung chi tiết:

2.1 Khởi động Corel Draw

5 Chương 5: Hiệu chỉnh các đ i tượng dùng

7 Ph n II: Photoshop

Chương 1: Giới thiệu Photoshop 2.5 0.5 2

8 Chương 2: Các thao tác trên cửa s 2 1 1

9 Chương 3: Các thao tác trên vùng chọn 4.5 0.5 4

- Trình bày được cách khởi động, tắt ứng dụng Corel Draw

- Thực hiện được các thao tác cơ bản trong Corel Draw như mở, lưu, tạo mới file…

- Thực hiện định dạng trang giấy, chỉnh được toạ độ, bật/tắt guideline, cài đặt được

tỉ lệ trong Corel Draw

- Thực hiện việc xem trước khi in, in và các chế độ xem trong Corel Draw

2 Nội dung chương:

Trang 14

2.2 Các thao tác Undo, edo và epeat

2.3 ưu bản vẽ

2.4 Đóng các bản vẽ và chấm dứt Corel

2.5 Các thao tác định dạng trang

2.6 Chọn nền cho trang

2.7 Thêm, đặt lại tên và xóa các trang

2.8 Truy cập thông tin bản vẽ

2.9 Cài đặt lưới tọa độ và guideline

- Trình bày được vùng làm việc trong ứng dụng Corel Draw

- Vẽ được các kiểu hình trong Corel Draw

- Vẽ được các hình đa giác, ngôi sao và xoắn c trong Corel Draw

- Vẽ được các dạng đường nét trong Corel Draw

2 Nội dung chương:

- Thực hiện định vị trí các đ i tượng trong Corel Draw

- Thực hiện thay đ i thứ tự trong Corel Draw

- àm việc được với các đ i tượng đường cong trong Corel Draw

2 Nội dung chương:

2.1 Sao chép và xóa các đ i tượng Thời gian: 1 giờ

2.2 Định vị trí các đ i tượng Thời gian: 1 giờ

2.3 Thay đ i thứ tự các đ i tượng Thời gian: 1 giờ

2.4 àm việc với các đ i tượng đường cong Thời gian: 1 giờ

2.5 Tách và xóa các ph n của Object Thời gian: 2 giờ

Chương 4: Thuộc tính ối tư ng Thời gian: 5 giờ

1 Mục tiêu:

- Trình bày được các cách tô màu cho các đ i tượng trong Corel Draw

Trang 15

1 Mục tiêu:

- Trình bày và thực hiện được cách cắt xén, kết hợp và cắt ngang các đ i tượng trong Corel Draw

- Thực hiện canh chỉnh, phân ph i và chụp nhanh các đ i tượng trong Corel Draw

- Thực hiện trộn lẫn các đ i tượng, định hình dạng các đ i tượng bằng các cách khác nhau

2 Nội dung chương:

2.1 Kết hợp, cắt xén và cắt ngang các đ i tượng Thời gian: 1 giờ

2.2 Canh chỉnh, phân ph i và chụp nhanh các đ i tượng Thời gian: 1 giờ 2.3 Trộn lẫn các đ i tượng Thời gian: 1 giờ

2.4 Định hình dạng các đ i tượng Thời gian: 1 giờ

2.5 Định hình dạng các đ i tượng bằng cách sử dụng Thời gian: 2 giờ đường biên

Chương 6: Văn bản Thời gian: 8 giờ

1 Mục tiêu:

- Trình bày được thêm, chọn và hiệu chỉnh văn bản bằng công cụ Text

- Thực hiện được thay đ i diện mạo text, dịch chuyển, xoay và tạo khoảng cách cho text

- Thực hiện nhúng đồ hoạ và thêm các biểu tượng vào text

2 Nội dung chương:

2.2 Thay đ i diện mạo của text Thời gian: 2 giờ

2.3 Dịch chuyển, xoay và tạo khoảng cách cho text Thời gian: 2 giờ

2.4 Nhúng đồ họa và thêm các biểu tượng Thời gian: 2 giờ

Trang 16

- Thực hiện được các thao tác đóng, mở, lưu tập tin photoshop

2 Nội dung chương:

2.1 Giới thiệu

2.2 Khái niệm về ảnh bitmap

2.3 Khởi động chương trình

2.4 Giao diện cửa s chương trình

2.5 Các thao tác trên tập tin

2.6 Thoát khỏi chương trình

Chương 2: Các thao tác trên c a sổ Thời gian: 2 giờ

1 Mục tiêu:

- Trình bày được các công cụ trong hộp công cụ và cách sử dụng của mỗi công cụ

đó

- Nêu được các thao tác trên cửa s và các thao tác biến đ i hình ảnh

- Thực hiện các thao tác cơ bản trên cửa s giao diện

- Thực hiện được các thao tác biến đ i hình ảnh và đóng được cửa s Canvas

2 Nội dung chương:

- Trình bày được cách tạo và thao tác trên vùng chọn

- Tạo được vùng chọn và thực hiện các lệnh cơ bản trên vùng chọn

2 Nội dung chương:

2.1 Giới thiệu

2.2 Thao tác tạo vùng chọn

1 Mục tiêu:

- Trình bày được các khái niệm về lớp

- Nêu được các thao tác cơ bản trên lớp

- Tạo được các lớp và thực hiện được các thao tác cơ bản trên lớp

2 Nội dung chương:

Trang 17

1 Mục tiêu:

- Trình bày được cách thay đ i chế độ màu

- Nêu được các lệnh hiệu chỉnh và chế độ hoà trộn màu trong photoshop

- Thay đ i được chế độ màu và thực hiện thay đ i chế độ hoà trộn màu trên các lớp trong photoshop

- Thực hiện được các lệnh hiệu chỉnh màu trong photoshop

2 Nội dung chương:

- Trình bày được cách sử dụng các công cụ thay đ i hình ảnh

- Thực hiện làm mờ ảnh, làm rõ ảnh, sao chép vùng văn bản, tẩy mụn, sẹo trên hình ảnh, xoá bỏ mắt đỏ trên ảnh,…

2 Nội dung chương:

2.7 Công cụ Clone stamp

2.8 Công cụ Pattern stamp

2.9 Công cụ Healing brush

2.10 Công cụ Patch

2.11 Công cụ edEye tool

Chương 8: Văn bản và iểu Thời gian: 4 giờ

1 Mục tiêu:

- Trình bày được cách tạo văn bản và cách tạo ayer Style

Trang 18

- Tạo được lớp văn bản và thực hiện thay đ i các kiểu hiển thị văn bản trong photoshop

- Tạo được ayer Style cho các lớp trong photoshop

2 Nội dung chương:

2.1 Layer text

2.2 Layer Style

Chương 9: Lớp mặt nạ Thời gian: 4 giờ

1 Mục tiêu:

- Trình bày được cách tạo ayer Mask và hiệu chỉnh lớp mặt nạ

- Tạo được ayer Mask và thực hiện được lớp mặt nạ để thay đ i hình ảnh trong photoshop

2 Nội dung chương:

2.1 Tạo ayer mask

2.2 Hiệu chỉnh lớp mặt nạ

Chương 10: Bộ lọc Thời gian: 4.5 giờ

1 Mục tiêu:

- Trình bày được các bộ lọc trong Photoshop

- Thực hiện được các bộ lọc thường dùng trong Photoshop để làm cho hình ảnh trong nghệ thuật hơn

2 Nội dung chương:

- Thực hiện hiệu chỉnh kênh màu trong Photoshop

- Thực hiện xoá bụi và vết tr y trong Photoshop

- Thực hiện tô màu cho ảnh trắng đen

2 Nội dung chương:

2.1 Hiệu chỉnh kênh màu

2.2 Xóa bụi bẩn, vết tr y

2.3 Tô màu cho ảnh trắng đen

IV Điều iện thực hiện môn học:

1 Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: phòng lab tin học

2 Trang thiết bị máy móc: máy vi tính có ph n mềm chuyên dụng như photoshop, corel

Trang 19

- Kỹ năng:

+ Thiết kế các logo và tinh chỉnh những hình ảnh trong Corel Draw

+ Ghép hình, chỉnh sửa, tạo hiệu ứng trong Photoshop

- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

+ Tích cực tham gia tự học, tham gia xây dựng bài, làm việc nhóm

2 Phương pháp:

Các kiến thức và kỹ năng trên sẽ được đánh giá qua các nội dung tự nghiên cứu,

ý thức thực hiện môn học, kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và kiểm tra kết thúc môn học:

- Điểm môn học bao gồm điểm trung bình các điểm kiểm tra: tự nghiên cứu, điểm kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ có trọng s 0,4 và điểm thi kết thúc môn học có trọng s 0,6

- Điểm trung bình các điểm kiểm tra là trung bình cộng của các điểm kiểm tra thường xuyên, điểm kiểm tra định kỳ và tự nghiên cứu theo hệ s của từng loại điểm Trong đó, điểm kiểm tra thường xuyên và điểm tự nghiên cứu được tính hệ

s 1, điểm kiểm tra định kỳ tính hệ s 2

- Hình thức thi: thực hành (90 phút) (được thông báo vào đ u mỗi học kỳ)

VI Hướng dẫn thực hiện môn học:

1 Phạm vi áp dụng môn học: Chương trình môn học được sử dụng để giảng dạy cho

trình độ Cao đẳng

2 Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học:

- Đ i với giảng viên:

 Trước khi giảng dạy c n phải căn cứ vào nội dung của từng bài học chuẩn bị

đ y đủ các điều kiện c n thiết để đảm bảo chất lượng giảng dạy

 Khi thực hiện chương trình môn học c n xác định những điểm kiến thức cơ bản, xác định rõ các yêu c u về kiến thức, kỹ năng ở từng nội dung

 C n liên hệ kiến thức với thực tế sản xuất và đời s ng, đặc biệt là các ph n

mềm thực tế sử dụng mạng Internet có hiệu quả

- Đ i với người học:

Trang 20

 Chủ động, tích cực tiếp thu kiến thức, tự nghiên cứu, chuẩn bị bài theo nội dung giảng viên hướng dẫn, yêu c u trước khi đến lớp

 C n thực hiện tất cả các bài tập và tự nghiên cứu các bài toán thực tế về môn

học đã có sẵn nhằm mục đích củng c , ghi nhớ, khắc sâu kiến thức đã học

 Xây dựng kế hoạch tự học, tự nghiên cứu cho cá nhân

 Tham dự ít nhất 70% thời gian học lý thuyết và đ y đủ các bài học tích hợp, bài học thực hành, thực tập và các yêu c u của môn học được quy định trong chương trình môn học

3 Những trọng tâm c n lưu ý:

4 Tài liệu tham khảo:

[1] Tự học Corel Draw X4 bằng hình ảnh – Phạm Phương Hoa, Phùng Thị Nguyệt – Nhà xuất bản Hồng Đức

[2] Tự học xử lý ảnh Adobe Photoshop CS2– KS Đoàn Kim

[3] Đề cương bài giảng Đồ họa ứng dụng

[4] Hướng dẫn thực hành CS5 – Nguyễn Công Minh - Nhà xuất bản Hồng Đức

Trang 21

 Trên menu Start ra lệnh: Programs  CorelDraw

 Trên màn hình khởi động Corel Draw sẽ xuất hiện màn hình Corel Draw:

Hình 1.1

Corel Draw là một phần mềm ứng dụng, nó cho phép chúng ta khởi động một bản vẽ mới từ một trang trắng, từ một template (mẫu), hoặc từ một bản vẽ hiện có Trang trắng cho phép chúng ta tự do thực hiện mới thao tác trên bản vẽ

Một template cung cấp một điểm khởi đầu để chúng ta thực hiện tiếp theo ý muốn của mình Các template gồm các loại sau:

Full Page Side-fold

Với Corel chúng ta có thể tự mình thiết kế các mẫu quảng cáo, áp phích, lịch, cataloge, logo và nhiều mẫu mã khác Ngoài ra chúng ta cũng có thể sử dụng các phần mềm khác như Illustator của Adobe

Chương trình Corel của Microsoft có chức năng cập nhật, để bật tắt chế độ này ta thực hiện Start  Program File Corel Graphic Suite Corel Update

1 Khởi động một bản vẽ

Để khởi động một bản vẽ ta thực hiện thao tác sau:

 Khởi động một bản vẽ từ một trang trắng ta click vào menu File  New

Trang 22

 Khởi động một bản vẽ từ một template ta click vào menu File  New from template, bấm nhãn tương ứng với loại template muốn chọn rồi chọn tiếp một template cụ thể

Hình 1.2

2 Mở một bản vẽ

Vào menu File  Open Xuất hiện hộp thoại:

Hình 1.3

 Chọn ổ đĩa và thư mục chứa bản vẽ

 Chọn tên file muốn mở

 Chọn Open

Lưu ý: Corel có thể mở nhiều trang cùng lúc tuy nhiên không mở trực tiếp các file

khác ngoài file corel chẳng hạn như file ảnh (JPG, BMP, GIF), file âm thanh (MP3, WMA), …

Trang 23

Hình 1.4

 Tìm file lưu trong máy (ổ đĩa C: hoặc ổ CD)

4 Tìm các file clipart, ảnh hoặc âm thanh

 Vào menu Window  Dockers  Scrapbook  Search

 Nhập một từ khóa để tìm trong hộp search for

II CÁC THAO TÁC UNDO, REDO VÀ REPEAT

1 Undo, Redo và Repeat các thao tác

 Undo một thao tác Ra lệnh Edit  Undo hay nhấn

 Redo một thao tác Ra lệnh Edit  Redo hay nhấn

 Undo hoặc Redo một chuỗi các thao tác ra lệnh Tool  Undo Docker, chọn một thao tác từ danh sách các thao tác đã làm

 Mặc định tối đa có thể Undo 20 lần

Trang 24

Hình 1.5

2 Phục hồi phiên bản vừa được lưu cuối cùng của bản vẽ

 Vào menu File  Revert

III LƯU BẢN VẼ

1 Lưu bản vẽ

Thao tác lưu bản vẽ trong Corel Draw cũng tương tự như Word hay Excel Khi lưu bản vẽ lần đầu trên màn hình sẽ xuất hiện hộp thoại Save As

Thao tác:

 Vào menu File  Save

Nếu lưu lần đầu, trên màn hình xuất hiện hộp thoại:

Hình 1.6

 Gõ tên file vào ô File name

Trang 25

 Chọn một kiểu file từ danh sách Files of type (mặc định là kiểu CDR)

 Bấm Save

IV ĐÓNG CÁC BẢN VẼ VÀ CHẤM DỨT COREL DRAW

1 Đóng bản vẽ hiện hành

 Vào menu File  Close

2 Đóng tất cả các bản vẽ

 Vào menu File  Close All

3 Thoát khỏi Corel Draw

 Vào menu File  Exit

Sau khi kết thúc chương trình Corel, chúng ta sẽ có được sản phẩm Để hoàn thành sản phẩm người sử dụng Corel phải tuân theo một số bước sau :

- Nhận yêu cầu: Một mẫu hay một mô tả

- Phân tích: Phân tích yêu cầu, khả năng thực hiện và khối lượng thông tin cập nhật

- Đưa giải pháp thực hiện

V CÁC THAO TÁC ĐỊNH DẠNG TRANG

1 Xác định kích thước và hướng của trang

Để chọn kích thước trang giấy, ta vào menu Layout  Page Setup, sau đó chọn kích cở giấy trong ô Paper

Trang 26

Hình 1.7

Nếu không muốn chọn một kích thước trang có sẳn, ta có thể quy định kích thước trang tùy ý bằng cách:

 Chọn Custom trong ô Paper

 Nhập kích thước bề ngang và chiều cao trang giấy vào các ô Width và Height

Để xác định hướng cho một trang của bản vẽ ta chọn Portrait (giấy đứng) hay Landscape (giấy ngang)

Để xác định hướng cho một trang của bản vẽ:

 Hiện các trang của bản vẽ lên

 Bấm chọn trang cần điều chỉnh hướng

 Bấm chọn chiều của trang trên thanh Property bar

2 Bắt đầu một tài liệu mới với các tùy chọn trình bày trang

 Vào menu Tools  Options

 Trong danh sách hạng mục, chọn Document

 Đánh dấu  vào ô Save options as defaults for new documents

3 Quy định hướng của trang dựa theo quy định của máy in

 Vào menu Layout  Page Setup

 Đánh dấu  vào tùy chọn Normal Paper

 Bấm ô Set from printer

VI CHỌN NỀN CHO TRANG

1 Sử dụng màu đồng nhất làm nên

Vào menu Layout  Page Background

Trang 27

 Linked: Liên kết ảnh bitmap vớn bản vẽ để những thay đổi trên file nguồn sẽ thay đổi theo trên ảnh nền bitmap

 Embedded: Nhúng ảnh bitmap vào trong bản vẽ để những thay đổi trên file nguồn sẽ không thay đổi trên nền của ảnh bitmap

Trang 28

Hình 1.9

Nếu muốn ảnh nền được in ra luôn khi in bản vẽ thì đánh dấu vào ô Print and Export Background

Đánh dấu  vào một trong các tùy chọn sau:

 Default size: Cho phép chúng ta hoặc xếp các ảnh bitmap cạnh nhau hoặc xén bớt ảnh bitmap sao cho vừa với trang Nếu ảnh bitmap lớn hơn trang, ảnh sẽ bị xén bớt Nếu ảnh nhỏ hơn kích thước trang, nó sẽ được xếp cạnh nhau để tạo ra một nền

 Custom size: Cho phép chúng ta chỉ định các chiều cao và rộng của ảnh bitmap Nhập các giá trị trong hộp H và V

Hình 1.10

3 Xóa ảnh nền

Để xóa bỏ ảnh nền, chúng ta thao tác:

 Vào menu Layout  Page Background, chọn No Background trong hộp thoại Option

VII THÊM, ĐẶT LẠI TÊN VÀ XÓA CÁC TRANG

1 Thêm một trang

Vào menu Layout  Insert Page

 Nhập số lượng trang muốn thêm vào ô Insert Page

Trang 29

Hình 1.11

2 Đặt lại tên cho một trang

Vào menu Layout  Rename Page

 Nhập tên của trang vào ô Page Name:

Hình 1.12

3 Xóa một trang

Vào menu Layout  Delete Page, nhập số trang cần xóa

Hình 1.13

4 Sắp thứ tự các trang

Vào menu View  Page Sorter View

 Kéo và thả một trang đến vị trí mới theo ý muốn

Trang 30

Hình 1.14

Trong màn hình này, ta cũng có thể thực hiện các thao tác sau:

 Sao chép hay di chuyển một trang: Bấm chuột phải và kéo trang bạn muốn sao chép / di chuyển đến vị trí mới, thả nút chuột phải ra, ta thấy menu xuất hiện, chọn Copy Here (sao chép) hoặc Move Here (di chuyển)

Hình 1.15

 Trở về chế độ xem bình thường: Bấm đúp vào một trang

Lưu ý: Để đi đến một trang trong các trang đã xếp ta Vào menu View  Go To Page VIII TRUY CẬP THÔNG TIN BẢN VẼ

1 Truy cập thông tin bản vẽ

Vào menu File  Document Info

Hình 1.16

Trang 31

Hình 1.17

Di chuyển thước đo:

 Bấm giữ phím Shift và kéo một cây thước đến vị trí mới trên cửa sổ

Ngoài ra ta có thể kéo toàn bộ trục thước bằng cách nhấn và kéo tại vị trí gốc tọa độ nơi hai thước ngang và dọc giao nhau

Trang 32

Hình 1.18

3 Điều chỉnh thông số của thước đo

Vào menu View  Grid Anh Ruler Setup

 Bấm chọn Ruler ở danh sách bên trái, hộp thoại hiện ra:

Hình 1.19

Trong vùng Units, chọn đơn vị đo là milimeters hay inch (nên chọn milimeters) Trong vùng Origin, nhập vào tọa độ của điểm gốc (Origin là nơi giao nhau của 2 trục tọa độ) so với điểm mốc là gốc trên bên trái của tờ giấy

Trang 33

 Spacing: Quy định khoảng cách giữa hai đường kẻ ô liên liên tiếp

Hình 1.20

 Nhập các giá trị vào trong các ô Horizontal và Vertical

 Các đường Grid chỉ có thể được điều khiển tương tự một đối tượng vẽ bằng chuột không phải bằng lệnh

2 Snap các đối tượng vào lưới tọa độ (grid)

Snap các đối tượng vào grid là điều chỉnh vị trí các điểm và đường trong đối tượng vào các điểm và đường trên lưới tọa độ (grid)

Vào menu View  Snap to Grid

3 Thêm một guideline

Vào menu View  Guidelines Setup

Trong ô danh sách, chọn một trong các tùy chọn sau:

 Horizontal, Vertical hay Guides

 Chỉ định giá trị guideline cần thiết

 Bấm Add

 Hay ta có thể trực tiếp nhấn chuột và thước Ruler và kéo ra

Trang 34

Hình 1.21

X CÀI ĐẶT TỈ LỆ BẢN VẼ

Chúng ta có thể cài đặt tỉ lệ bản vẽ để một đơn vị trong bản vẽ sẽ bằng bao nhiêu đơn vị thực tế (khi in ra) Ví dụ tỉ lệ 1:10 là 1mm trên bản vẽ sẽ bằng 10mm trên thực tế khi in ra máy in hoặc máy cắt decal …

Vào menu View  Grid and Ruler Setup

 Trong danh sách các hạng mục, bấm chọn Rulers

 Bấm Edit Scale

 Chọn tỷ lệ bản vẽ từ ô Typical Scales

Hình 1.22

 Nếu muốn chọn một tỉ lệ không có trong bảng trên thì chọn Custom

XI XEM TRƯỚC (PREVIEW) BẢN VẼ

Để xem trước một trang bản vẽ trước khi in ra, ta vào menu View  Full screen Preview

Xem trước các đối tượng đã được chọn

 Chọn các đối tượng

Trang 35

 Normal: Hiển thị bản vẽ không có Postscipt fills và các ảnh bitmap độ phân giải cao

 Enhanced: Hiển thị bản vẽ có Postscript fills và các ảnh bitmap độ phân giải cao

Thao tác chọn chế độ:

 Vào menu View, sau đó chọn tiếp một trong các chế độ xem

 Để xem toàn bộ trang giấy ta dùng lệnh Zoom To Page

 Đối với các đối tượng được vẽ trong trang ta dùng lệnh Zoom To All Objects để xem toàn bộ chúng

Hình 1.23

Trang 36

Phần 1: Corel – Chương 2: Tạo ối tư ng 16

Chương 2: TẠO ĐỐI TƯỢNG

I TÌM HIỂU VÙNG LÀM VIỆC

Vùng làm việc Corel Draw chứa hai tập hợp công cụ nút:

 Toolbar

 Toolbox

1 Khám phá toolbar

Toolbar bao gồm các nút là các shortcuts đối với nhiều lệnh menu

Khởi động một bản vẽ mới Mở một bản vẽ

Lưu một bản vẽ

In một bản vẽ Cắt các đối tượng được chọn vào Clipboard Sao chép các đối tượng được chọn vào Clipboard Dán các nội dung Clipboard vào bản vẽ

Hủy (Undo) một thao tác Phục hồi một thao tác đã hủy Nhập một bản vẽ

Xuất một bản vẽ Cài đặt cấp độ thu phóng Khởi động các trình ứng dụng Corel Khởi động vào Corel Graphics Community Web site Khởi động What’s This’ ? hoặc Help ngữ cảnh

2 Khám phá Toolbox

Flyout chứa tập hợp các công cụ Corel Draw có liên quan Một mũi tên nhỏ bên góc phải của nút toolbox chỉ định một flyout: Ví dụ: Shape edit flyout

Bảng sau đây mô tả các công cụ trong toolbox và flyout của nó

Shape edit Cho phép bạn truy cập các công cụ Shape, Knite, Eraser, và Free

transform Zoom Cho phép bạn truy cập các công cụ Zoom và Pan

Curve Cho phép bạn truy cập các công cụ Freehand, Bezier, Artistic

media, Dimension, và Interactive connector

Trang 37

Eyedropper Cho phép bạn truy cập các công cụ Eyedropper và paintbucket Outline tool Cho phép bạn truy cập hộp thoại Outline pen, hộp thoại Outline

color, cửa sổ Color Docker và tập hợp chọn các nét ngoài có bề rộng khác nhau

Fill Cho phép bạn truy cập các hộp thoại Fill color, Fountain fill,

Pattern fill, Texture fill, Postscript fill và cửa sổ Color Docker Interactive Fill Cho phép bạn truy cập các công cụ Interactive Fill và Interactive

mesh

Công cụ Pick cho phép chọn và biến đổi các đối tượng Công cụ Shape cho phép chỉnh sửa hình dạng các đối tượng Công cụ Knife cho phép cắt các đối tượng

Công cụ Eraser cho phép xóa các vùng trên bản vẽ Công cụ Free transform cho phép biến đổi đối tượng bằng cách sử dụng các công cụ Free rotation, Angle rotation, Scale và Skew

Công cụ Zoom cho phép thay đổi cấp độ khuếch đại trong cửa sổ bản vẽ Công cụ Pan cho phép di chuyển phần hiển thị của cửa sổ bản vẽ

Công cụ Freehand cho phép vẽ đường thẳg và đường cong Công cụ Bezier cho phép vẽ các đường cong sử dụng kiểu bản vẽ connect – the – dots

Công cụ Artistic media cung cấp sự truy cập vào các công cụ Brush, Sprayer, Calligraphic và Pressure

Công cụ Dimension cho phép vẽ các đường dọc, ngang, xiên và góc Công cụ Interactive connector cho phép nối hai đối tượng bằng một đường thẳng

Công cụ Rectanle cho phép vẽ hình chữ nhật và hình vuông Công cụ Ellipse cho phép vẽ hình ellipse và hình tròn Công cụ Polygon cho phép vẽ hình đa giác và hình ngôi sao Công cụ Spiral cho phép vẽ đường xoắn ốc đối xứng và lôga Công cụ Graph paper cho phép vẽ đường lưới

Trang 38

Phần 1: Corel – Chương 2: Tạo ối tư ng 18

Công cụ Basic shapes cho phép chọn từ tập hợp các hình dạng bao gồm hình sáu cạnh, mặt cười và hình tam giác

Công cụ Arrow shapes cho phép vẽ mũi tên với nhiều hình dạng khác nhau, chiều hướng và số đầu mũi tên

Công cụ Flowchart shapes cho phép vẽ các ký hiệu lưu đồ Công cụ Stars shapes cho phép vẽ các đối tượng ribbon và hình dạng nổi Công cụ Callout shapes cho phép vẽ các callouts và nhãn

Công cụ Text cho phép bạn gõ nhập từ trực tiếp trên màn hình như artistic text hoặc paraggraph text

Công cụ Interactive blend chp phép pha trộn hai đối tượng Công cụ Interactive contour chp phép áp dụng đường viền vào một đối tượng

Công cụ Interactive distortion cho phép áp dụng phần biến dạng Push hoặc Pull, biến dạng Zipper, hoặc biến dạng Twister vào một đối tượng Công cụ Interactive envelope cho phép biến dạng một đối tượng bằng cách rê các nút của bì thư vốn được đặt trên phíatrên cùng của đối tượng Công cụ Interactive extrude cho phép áp dụng chiều thứ ba vào các đối tượng

Công cụ Interactive drop shadow cho phép áp dụng bóng ngã xuống vào một đối tượng

Công cụ Interactive transparency cho phép áp dụng đặc tính trong suốt vào các đối tượng

Công cụ Eyedropper cho phép chọn một biểu tô đầy từ đối tượng trên cửa sổ Drawing

Công cụ Painbucket cho phép tô đầy một đối tượng trên cửa sổ bản vẽ sau khi chọn kiểu tô đầy bằng cách sử dụng Công cụ Eyedropper

Công cụ Outline mở một flyout vốn cho phép cài đặt các thuộc tính nét ngoài

Công cụ Fill mở một flyout vốn cho phép bạn áp dụng nhiều kiểu tô đầt khác nhau

Công cụ Interactive fill chp phép áp dụng nhiều kiểu tô đầy khác nhau Công cụ Interactive mesh cho phép áp dụng hệ thống lưới vào một đối tượng

Chú ý: một số công cụ có phím tắt tuy nhiên một số công cụ lại không có phím tắt

chẳng hạn như công cụ đầu tiên Pick

II VẼ CÁC KIỂU HÌNH

Corel Draw cho phép chúng ta vẽ các kiểu hình cơ bản, các kiểu hình này có thể được biến chuyển bằng cách sử dụng các hiệu ứng đặc biệt

Trang 39

Muốn vẽ hình vuông (là hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau), ấn và giữ phím CTRL trong khi vẽ hình Muốn vẽ từ tâm ta sử dụng phím SHIFT

Hình 2.1

Lưu ý: ta có thể vẽ bằng cách khác sử dụng công cụ vẽ qua 3 điểm

2 Bo tròn các góc của hình chữ nhật (hình vuông)

 Nhấp công cụ Shape

 Bấm chọn hình chữ nhật cần bo tròn góc

 Kéo nút góc dọc theo cạnh hình chữ nhật đến khi đạt yêu cầu

Trang 40

Phần 1: Corel – Chương 2: Tạo ối tư ng 20

Hình 2.2

3 Vẽ hình ellipse, hình tròn, hình cung và hình ném

Chúng ta có thể vẽ hình ellipse (hình tròn) và chuyển đổi từ hình ellipse sang hình cung hoặc hình ném

Hình 2.3

Lưu ý: ta có thể vẽ bằng cách khác sử dụng công cụ vẽ qua 3 điểm

Ngày đăng: 29/12/2022, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm