Tài liệu giảng dạy bao gồm: Ph n I: Corel Draw Chương 1: Khởi động Corel Chương 2: Tạo đ i tượng Chương 4: Thuộc tính đ i tượng Chương 5: Hiệu chỉnh các đ i tượng dùng menu Chương 6: Văn
Trang 1TÀI LIỆU GIẢNG DẠY MÔN HỌC: ĐỒ HỌA ỨNG DỤNG NGÀNH/NGHỀ: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
TP HỒ CHÍ MINH, năm 2021
Trang 3Tài liệu giảng dạy bao gồm:
Ph n I: Corel Draw
Chương 1: Khởi động Corel
Chương 2: Tạo đ i tượng
Chương 4: Thuộc tính đ i tượng
Chương 5: Hiệu chỉnh các đ i tượng dùng menu
Chương 6: Văn bản
Ph n II: Photoshop
Chương 1: Giới thiệu Photoshop
Chương 2: Các thao tác trên cửa s
Chương 3: Các thao tác trên vùng chọn
Chương 4: ớp
Chương 5: Vẽ và tô màu
Chương 6: Hiệu chỉnh màu
ý kiến đóng góp của quý đọc giả để tài liệu giảng dạy này ngày càng hoàn thiện hơn
Xin chân thành cảm ơn
TP HCM, ngày … tháng … năm
Tham gia biên soạn
1 Ths Võ Thị Thục Hà - 2 CN ê Thị Thu
Trang 4MỤC LỤC
Chương 1: KHỞI ĐỘNG COREL DRAW 1
I KHỞI ĐỘNG COREL DRAW 1
1 Khởi động một bản vẽ 1
2 Mở một bản vẽ 2
3 Xem qua các file clipart, ảnh hoặc âm thanh 3
4 Tìm các file clipart, ảnh hoặc âm thanh 3
II CÁC THAO TÁC UNDO, REDO VÀ REPEAT 3
1 Undo, Redo và Repeat các thao tác 3
2 Phục hồi phiên bản vừa được lưu cuối cùng của bản vẽ 4
III LƯU BẢN VẼ 4
1 Lưu bản vẽ 4
2 Lưu bản vẽ dưới tên một file mới 5
3 Lưu chỉ những đối tượng được chọn 5
IV ĐÓNG CÁC BẢN VẼ VÀ CHẤM DỨT COREL DRAW 5
1 Đóng bản vẽ hiện hành 5
2 Đóng tất cả các bản vẽ 5
3 Thoát khỏi Corel Draw 5
V CÁC THAO TÁC ĐỊNH DẠNG TRANG 5
1 Xác định kích thước và hướng của trang 5
2 Bắt đầu một tài liệu mới với các tùy chọn trình bày trang 6
3 Quy định hướng của trang dựa theo quy định của máy in 6
VI CHỌN NỀN CHO TRANG 6
1 Sử dụng màu đồng nhất làm nên 6
2 Sử dụng ảnh bitmap làm nền 7
3 Xóa ảnh nền 8
VII THÊM, ĐẶT LẠI TÊN VÀ XÓA CÁC TRANG 8
1 Thêm một trang 8
2 Đặt lại tên cho một trang 9
3 Xóa một trang 9
4 Sắp thứ tự các trang 9
VIII TRUY CẬP THÔNG TIN BẢN VẼ 10
1 Truy cập thông tin bản vẽ 10
2 Ẩn và hiện các thước đo 11
3 Điều chỉnh thông số của thước đo 12
IX CÀI ĐẶT LƯỚI TỌA ĐỘ VÀ GUIDELINE 13
1 Thiết lập khoảng cách giữa các đường kẻ ô 13
2 Snap các đối tượng vào lưới tọa độ (grid) 13
3 Thêm một guideline 13
X CÀI ĐẶT TỈ LỆ BẢN VẼ 14
XI XEM TRƯỚC (PREVIEW) BẢN VẼ 14
XII CÁC CHẾ ĐỘ XEM 15
Trang 51 Vẽ đa giác và ngôi sao 21
2 Vẽ hình xoắn ốc 22
3 Vẽ đường lưới 23
4 Vẽ một số loại hình đặc biệt 24
IV VẼ ĐƯỜNG NÉT (LINE) 25
1 Vẽ Caligraphic line 26
2 Vẽ một đường thẳng thay đổi chiều rộng theo độ nhấn 26
3 Vẽ đường nét loại preset 27
Chương 3: HIỆU CHỈNH ĐỐI TƯỢNG 28
I SAO CHÉP VÀ XÓA CÁC ĐỐI TƯỢNG 28
1 Để đặt một đối tượng vào Clipboard 28
2 Để dán một đối tượng vào một bản vẽ 28
3 Để nhân bản một đối tượng 29
4 Để tạo một bản sao biến đổi 30
5 Để xóa một đối tượng 30
II ĐỊNH VỊ TRÍ CÁC ĐỐI TƯỢNG 31
1 Ấn định các khoảng cách dời 31
2 Định vị trí một đối tượng bằng cách sử dụng điểm mỏ neo 31
3 Định tỉ lệ một đối tượng 33
4 Làm nghiêng một đối tượng 33
5 Mở rộng một đối tượng 34
6 Quay một đối tượng 34
7 Quay một đối tượng quanh tọa độ thước 35
8 Tạo đối xứng một đối tượng 36
III THAY ĐỔI THỨ TỰ CÁC ĐỐI TƯỢNG 36
Thay đổi thứ tự của một đối tượng: 36
IV LÀM VIỆC VỚI CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐƯỜNG CONG 39
V TÁCH VÀ XÓA CÁC PHẦN CỦA ĐỐI TƯỢNG 41
1 Để tách một đối tượng 41
2 Để xóa các phần của một đối tượng 42
Chương 4: THUỘC TÍNH ĐỐI TƯỢNG 43
I OUTLINE 43
II SỬ DỤNG MẪU ĐIỀN ĐẦY DẠNG ĐỒNG DẠNG 44
Trang 61 Áp dụng một mẫu điền đầy dạng đồng dạng 44
2 Áp dụng một mẫu điền đầy dạng phun định trước 45
3 Áp dụng một mẫu điền đầy dạng phun 46
4 Thay đổi chất lượng điền đầy dạng phun 47
5 Thiết lập chất lượng hiển thị cho các mẫu điền đầy dạng phun: 48
III ÁP DỤNG ĐIỀN ĐẦY MẪU HOA VĂN (PATTERN FILL) 48
1 Áp dụng một mẫu điền đầy pattern fill hai màu 48
2 Áp dụng một pattern fill dạng bitmap hoặc dạng màu đầy đủ 49
3 Tạo một pattern fill hai màu 50
4 Tạo một pattern fill hai màu từ một đồ họa 51
5 Tạo một mẫu màu đầy đủ từ một đồ họa 52
6 Tạo một pattern fill từ một ảnh đã được nhập (imported image) 53
7 Thay đổi kích thước của một mẫu nhỏ (pattern tile) 54
IV ÁP DỤNG TEXTURE FILL 55
1 Áp dụng một texture fill 55
2 Sử dụng PostScript texture fill 55
3 Áp dụng mesh fill (Tô màu theo điểm) 56
V LÀM VIỆC VỚI CÁC FILL 57
1 Chọn một màu làm đầy mặc định 57
2 Sao chép một fill sang một đối tượng khác 57
3 Xóa một fill 57
4 Áp dụng các fill vào các đường cong mở 57
Chương 5: HIỆU CHỈNH CÁC ĐỐI TƯỢNG DÙNG MENU 58
I KẾT HỢP, CẮT XÉN VÀ CẮT NGANG CÁC ĐỐI TƯỢNG 58
1 Để kết hợp một đối tượng 58
2 Để cắt xén một đối tượng 58
3 Để cắt xén nhiều đối tượng bằng cách sử dụng nhiều đối tượng 59
4 Để cắt ngang các đối tượng(giao nhau) 59
5 Để cắt ngang nhiều đối tượng 60
II CANH CHỈNH, PHÂN PHỐI VÀ CHỤP NHANH CÁC ĐỐI TƯỢNG 60
1 Canh chỉnh một chuỗi các đối tượng 60
2 Phân phối các đối tượng 61
3 Chụp nhanh các đối tượng 62
III TRỘN LẪN CÁC ĐỐI TƯỢNG 62
1 Sao chép hay mô phỏng theo một Blend 62
2 Cài đặt khoảng cách phù hợp cho các đối tượng trung gian trong phần trộn lẫn phù hợp với đường thẳng (path) 63
3 Cài đặt tiến trình màu cho các đối tượng trung gian trong phần trộn lẫn 64
4 Thay đổi blend path (đoạn thẳng trộn lẫn) 65
IV ĐỊNH HÌNH DẠNG CÁC ĐỐI TƯỢNG 67
1 Biến dạng một đối tượng 67
2 Xóa trắng phần biến dạng 68
Trang 71 Thay đổi các thuộc tính font 74
2 Thay đổi kiểu text mặc định 75
3 Thay đổi kiểu chữ 75
4 Chỉ định Corel Draw chữ 75
5 Tạo text dạng đường thẳng 76
III DỊCH CHUYỂN, XOAY VÀ TẠO KHOẢNG CÁCH CHO TEXT 77
1 Dịch chuyển hoặc quay một ký tự 77
2 Canh chỉnh text 77
IV NHÚNG ĐỒ HỌA VÀ THÊM CÁC BIỂU TƯỢNG 78
1 Nhúng một đối tượng đồ họa vào trong text 78
2 Xóa một đối tượng đã được nhúng ra khỏi Text 78
3 Thêm một biểu tượng hoặc một ký tự đặc biệt dưới dạng một đối tượng text 78
4 Thêm một biểu tượng hoặc một ký tự đặc biệt dưới dạng một đối tượng đồ họa 79
5 Tạo một mẫu bằng cách sử dụng một biểu tượng 79
Chương 1: GIỚI THIỆU PHOTOSHOP 80
I GIỚI THIỆU PHOTOSHOP 80
1 Khái niệm 80
2 Đặc điểm chương trình photoshop 80
II KHÁI NIỆM VỀ ẢNH BITMAP 80
1 Khái niệm ảnh bitmap 80
2 Khái niệm phần tử ảnh pixel 80
3 Độ phân giải màn hình 80
4 Độ phân giải tập tin 80
III KHỞI ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH PHOTOSHOP 81
IV GIAO DIỆN CỬA SỔ CHƯƠNG TRÌNH PHOTOSHOP 81
1 Màn hình giao diện 81
Status bar 81
Paletes 81
Ván vẽ 81
Tool Box 81
Option bar trạng thái 81
Menu bar trạng thái 81
Title bar trạng thái 81
Trang 82 Các thành phần chính 81
V CÁC THAO TÁC TRÊN TẬP TIN 83
1 Mở mới tập tin 83
2 Mở tập tin có sẳn 84
3 Lưu tập tin 84
VI THOÁT KHỎI CHƯƠNG TRÌNH PHOTOSHOP 86
Chương 2: CÁC THAO TÁC TRÊN CỬA SỔ GIAO DIỆN 87
I GIỚI THIỆU 87
II HỘP CÔNG CỤ 87
Hộp công cụ: 87
III CÁC THAO TÁC TRÊN CỬA SỔ GIAO DIỆN 88
IV CÁC THAO TÁC BIẾN ĐỔI HÌNH ẢNH 89
1 Thay đổi tỉ lệ hiển thị hình ảnh 89
2 Cuộn nhanh hình ảnh 90
3 Thay đổi kích thước bản vẽ bằng lệnh Canvas size 90
4 Nhân bảng cửa sổ Canvas 92
5 Phục hồi hình ảnh với lần lưu cuối cùng 92
6 Trở về trạng thái bất kỳ của hình ảnh 92
V ĐÓNG CỬA SỔ CANVAS 93
Chương 3: CÁC THAO TÁC TRÊN VÙNG CHỌN 94
I GIỚI THIỆU 94
II THAO TÁC TẠO VÙNG CHỌN 94
1 Thao tác chọn toàn bộ ảnh trên ván vẽ 94
2 Chọn tất cả hình ảnh không trong suốt trên lớp 94
3 Sử dụng nhóm marquee tool tạo vùng chọn 94
4 Sử dụng nhóm công cụ vẽ hình để tạo vùng chọn 96
5 Sử dụng nhóm Lasso tool tạo vùng chọn 96
6 Sử dụng công cụ magic wand tool tạo vùng chọn 97
7 Menu select 98
8 Hiệu chỉnh đối tượng trong vùng chọn 100
9 Sử dụng mặt nạ tạm 102
10 Thao tác thôi chọn 102
11 Thao tác sao chép - di chuyển - xoá hình ảnh 102
12 Thao tác biến đổi hình ảnh 103
Chương 4: LỚP 106
I KHÁI NIỆM LỚP 106
II CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN LỚP – LAYER 106
1 Chọn lớp hiện hành 106
2 Hiện ẩn Layer 106
3 Nhân bản Layer 106
4 Chuyển Layer background thành layer thường 106
5 Chuyển lớp hiện hành thành lớp Background 106
Trang 9Chương 5: VẼ VÀ TÔ MÀU 110
I CHẾ ĐỘ MÀU 110
II CHỌN MÀU 110
1 Dùng Palette washes 110
2 Dùng Palette color 111
3 Dùng hộp Color picker 111
4 Công cụ Eyedropper 112
III TÔ MÀU 112
1 Lệnh Stroke 112
2 Lệnh Fill 112
3 Công cụ Paint bucket 113
4 Pattern fill 113
5 Công cụ Gradient 113
1 Công cụ Brush 113
2 Công cụ Pencil 114
3 Công cụ Eraser 114
4 Công cụ Pen 114
5 Công cụ Selection 115
Chương 6: HIỆU CHỈNH MÀU 116
I THAY ĐỔI CHẾ ĐỘ MÀU 116
1 Đổi ảnh màu RGB sang CMYK và ngược lại 116
2 Đổi ảnh màu RGB (hay CMYK) sang Graycale và ngược lại 116
3 Đổi ảnh Grayscale sang Bitmap và ngược lại 116
4 Đổi ảnh Grayscale sang Duotone và ngược lại 116
II CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH MÀU 117
1 Variations 117
2 Color balance 117
3 Brightness/ Contrast 118
4 Hue/ Saturation 118
5 Desaturate 119
6 Replace Color 119
7 Các lệnh hiệu chỉnh tự động 119
8 Shadow/highlight 119
Trang 109 Levels 120
10 Curves 122
III CÁC CHẾ ĐỘ HÒA TRỘN MÀU 125
Chương 7: HIỆU CHỈNH HÌNH ẢNH 128
I CÔNG CỤ BLUR 128
II CÔNG CỤ SHARPEN 128
III CÔNG CỤ SMUDGE 128
IV CÔNG CỤ DODGE 128
V CÔNG CỤ BURN 129
VI CÔNG CỤ SPONGE 129
VII CÔNG CỤ CLONE STAMP: 129
VIII CÔNG CỤ PATTERN STAMP 130
IX CÔNG CỤ HEALING BRUSH 131
X CÔNG CỤ PATCH 132
XI CÔNG CỤ REDEYE TOOL 132
Chương 8: VĂN BẢN VÀ KIỂU 133
I LAYER TEXT 133
1 Tạo layer text 133
2 Tạo chữ uốn lượn 133
3 Hiệu chỉnh Layer text 134
4 Chuyển đối tượng chữ 134
II LAYER STYLE (Layer Effect, Blending Options) 134
1 Tạo layer style(Layer Effect) 134
2 Hiệu chỉnh layer style(Layer Effect) 135
3 Chép Layer style(Layer Effect) 136
4 Xóa layer style(Layer Effect) 136
Chương 9: LỚP MẶT NẠ 137
I TẠO LAYER MASK 137
1 Tạo một Layer mask trắng 137
2 Tạo một layer mask từ vùng chọn 138
3 Dùng lệnh Pate into 138
II HIỆU CHỈNH LỚP MẶT NẠ 138
1 Sử dụng bảng Layers 138
2 Hiệu chỉnh cách thể hiện hình ảnh thông qua lớp mặt nạ 139
3 Hiệu chỉnh Free Transform 139
III CLIPPING MASK 139
Chương 10: BỘ LỌC 141
I CÁC BỘ LỌC CỦA PHOTOSHOP 141
II MỘT SỐ BỘ LỌC THƯỜNG DÙNG 141
Chương 11: PHỤC HỒI ẢNH CŨ 145
I HIỆU CHỈNH KÊNH MÀU 145
1 Ảnh đen trắng 145
Trang 12TÀI LIỆU GIẢNG DẠY MÔN HỌC/MÔ ĐUN
Tên môn học: Đồ hoạ ứng dụng
Mã môn học: MH 16
Thời gian thực hiện môn học: 75 giờ; ( ý thuyết: 15 giờ; Thực hành, thí nghiệm,
thảo luận, bài tập: 55 giờ; Kiểm tra: 5 giờ)
I Vị trí, tính chất của môn học:
- Vị trí: học sau các môn cơ sở bắt buộc và đã học qua chứng chỉ tin học cơ bản
- Tính chất: môn học chuyên môn bắt buộc
II Mục tiêu môn học:
- Về kiến thức:
Các kiến thức về Corel: các lệnh vẽ cơ bản, hiệu chỉnh, thiết kế các logo
Các kiến thức về Photoshop: các lệnh cơ bản, lệnh hiệu chỉnh, cách chỉnh sửa và thiết kế hình ảnh
- Về kỹ năng: Hình thành trong người học một s kỹ năng cơ bản:
Trong Corel: Vẽ lại và thiết kế các logo và tinh chỉnh những hình ảnh
Trong Photoshop: Cắt ghép hình ảnh, chỉnh sửa ảnh, tăng tính nghệ thuật cho hình
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
Người học có thái độ đúng đắn trong việc học tập, hoàn thành các bài học, bài tập
n luyện cho người học tính tỉ mỉ, khéo tay
Hình thành tư duy phản biện, năng lực tự học, tự nghiên cứu khoa học
III Nội dung môn học:
1 Nội dung t ng quát và phân b thời gian:
Trang 132 Nội dung chi tiết:
2.1 Khởi động Corel Draw
5 Chương 5: Hiệu chỉnh các đ i tượng dùng
7 Ph n II: Photoshop
Chương 1: Giới thiệu Photoshop 2.5 0.5 2
8 Chương 2: Các thao tác trên cửa s 2 1 1
9 Chương 3: Các thao tác trên vùng chọn 4.5 0.5 4
- Trình bày được cách khởi động, tắt ứng dụng Corel Draw
- Thực hiện được các thao tác cơ bản trong Corel Draw như mở, lưu, tạo mới file…
- Thực hiện định dạng trang giấy, chỉnh được toạ độ, bật/tắt guideline, cài đặt được
tỉ lệ trong Corel Draw
- Thực hiện việc xem trước khi in, in và các chế độ xem trong Corel Draw
2 Nội dung chương:
Trang 142.2 Các thao tác Undo, edo và epeat
2.3 ưu bản vẽ
2.4 Đóng các bản vẽ và chấm dứt Corel
2.5 Các thao tác định dạng trang
2.6 Chọn nền cho trang
2.7 Thêm, đặt lại tên và xóa các trang
2.8 Truy cập thông tin bản vẽ
2.9 Cài đặt lưới tọa độ và guideline
- Trình bày được vùng làm việc trong ứng dụng Corel Draw
- Vẽ được các kiểu hình trong Corel Draw
- Vẽ được các hình đa giác, ngôi sao và xoắn c trong Corel Draw
- Vẽ được các dạng đường nét trong Corel Draw
2 Nội dung chương:
- Thực hiện định vị trí các đ i tượng trong Corel Draw
- Thực hiện thay đ i thứ tự trong Corel Draw
- àm việc được với các đ i tượng đường cong trong Corel Draw
2 Nội dung chương:
2.1 Sao chép và xóa các đ i tượng Thời gian: 1 giờ
2.2 Định vị trí các đ i tượng Thời gian: 1 giờ
2.3 Thay đ i thứ tự các đ i tượng Thời gian: 1 giờ
2.4 àm việc với các đ i tượng đường cong Thời gian: 1 giờ
2.5 Tách và xóa các ph n của Object Thời gian: 2 giờ
Chương 4: Thuộc tính ối tư ng Thời gian: 5 giờ
1 Mục tiêu:
- Trình bày được các cách tô màu cho các đ i tượng trong Corel Draw
Trang 151 Mục tiêu:
- Trình bày và thực hiện được cách cắt xén, kết hợp và cắt ngang các đ i tượng trong Corel Draw
- Thực hiện canh chỉnh, phân ph i và chụp nhanh các đ i tượng trong Corel Draw
- Thực hiện trộn lẫn các đ i tượng, định hình dạng các đ i tượng bằng các cách khác nhau
2 Nội dung chương:
2.1 Kết hợp, cắt xén và cắt ngang các đ i tượng Thời gian: 1 giờ
2.2 Canh chỉnh, phân ph i và chụp nhanh các đ i tượng Thời gian: 1 giờ 2.3 Trộn lẫn các đ i tượng Thời gian: 1 giờ
2.4 Định hình dạng các đ i tượng Thời gian: 1 giờ
2.5 Định hình dạng các đ i tượng bằng cách sử dụng Thời gian: 2 giờ đường biên
Chương 6: Văn bản Thời gian: 8 giờ
1 Mục tiêu:
- Trình bày được thêm, chọn và hiệu chỉnh văn bản bằng công cụ Text
- Thực hiện được thay đ i diện mạo text, dịch chuyển, xoay và tạo khoảng cách cho text
- Thực hiện nhúng đồ hoạ và thêm các biểu tượng vào text
2 Nội dung chương:
2.2 Thay đ i diện mạo của text Thời gian: 2 giờ
2.3 Dịch chuyển, xoay và tạo khoảng cách cho text Thời gian: 2 giờ
2.4 Nhúng đồ họa và thêm các biểu tượng Thời gian: 2 giờ
Trang 16- Thực hiện được các thao tác đóng, mở, lưu tập tin photoshop
2 Nội dung chương:
2.1 Giới thiệu
2.2 Khái niệm về ảnh bitmap
2.3 Khởi động chương trình
2.4 Giao diện cửa s chương trình
2.5 Các thao tác trên tập tin
2.6 Thoát khỏi chương trình
Chương 2: Các thao tác trên c a sổ Thời gian: 2 giờ
1 Mục tiêu:
- Trình bày được các công cụ trong hộp công cụ và cách sử dụng của mỗi công cụ
đó
- Nêu được các thao tác trên cửa s và các thao tác biến đ i hình ảnh
- Thực hiện các thao tác cơ bản trên cửa s giao diện
- Thực hiện được các thao tác biến đ i hình ảnh và đóng được cửa s Canvas
2 Nội dung chương:
- Trình bày được cách tạo và thao tác trên vùng chọn
- Tạo được vùng chọn và thực hiện các lệnh cơ bản trên vùng chọn
2 Nội dung chương:
2.1 Giới thiệu
2.2 Thao tác tạo vùng chọn
1 Mục tiêu:
- Trình bày được các khái niệm về lớp
- Nêu được các thao tác cơ bản trên lớp
- Tạo được các lớp và thực hiện được các thao tác cơ bản trên lớp
2 Nội dung chương:
Trang 171 Mục tiêu:
- Trình bày được cách thay đ i chế độ màu
- Nêu được các lệnh hiệu chỉnh và chế độ hoà trộn màu trong photoshop
- Thay đ i được chế độ màu và thực hiện thay đ i chế độ hoà trộn màu trên các lớp trong photoshop
- Thực hiện được các lệnh hiệu chỉnh màu trong photoshop
2 Nội dung chương:
- Trình bày được cách sử dụng các công cụ thay đ i hình ảnh
- Thực hiện làm mờ ảnh, làm rõ ảnh, sao chép vùng văn bản, tẩy mụn, sẹo trên hình ảnh, xoá bỏ mắt đỏ trên ảnh,…
2 Nội dung chương:
2.7 Công cụ Clone stamp
2.8 Công cụ Pattern stamp
2.9 Công cụ Healing brush
2.10 Công cụ Patch
2.11 Công cụ edEye tool
Chương 8: Văn bản và iểu Thời gian: 4 giờ
1 Mục tiêu:
- Trình bày được cách tạo văn bản và cách tạo ayer Style
Trang 18- Tạo được lớp văn bản và thực hiện thay đ i các kiểu hiển thị văn bản trong photoshop
- Tạo được ayer Style cho các lớp trong photoshop
2 Nội dung chương:
2.1 Layer text
2.2 Layer Style
Chương 9: Lớp mặt nạ Thời gian: 4 giờ
1 Mục tiêu:
- Trình bày được cách tạo ayer Mask và hiệu chỉnh lớp mặt nạ
- Tạo được ayer Mask và thực hiện được lớp mặt nạ để thay đ i hình ảnh trong photoshop
2 Nội dung chương:
2.1 Tạo ayer mask
2.2 Hiệu chỉnh lớp mặt nạ
Chương 10: Bộ lọc Thời gian: 4.5 giờ
1 Mục tiêu:
- Trình bày được các bộ lọc trong Photoshop
- Thực hiện được các bộ lọc thường dùng trong Photoshop để làm cho hình ảnh trong nghệ thuật hơn
2 Nội dung chương:
- Thực hiện hiệu chỉnh kênh màu trong Photoshop
- Thực hiện xoá bụi và vết tr y trong Photoshop
- Thực hiện tô màu cho ảnh trắng đen
2 Nội dung chương:
2.1 Hiệu chỉnh kênh màu
2.2 Xóa bụi bẩn, vết tr y
2.3 Tô màu cho ảnh trắng đen
IV Điều iện thực hiện môn học:
1 Phòng học chuyên môn hóa/nhà xưởng: phòng lab tin học
2 Trang thiết bị máy móc: máy vi tính có ph n mềm chuyên dụng như photoshop, corel
Trang 19- Kỹ năng:
+ Thiết kế các logo và tinh chỉnh những hình ảnh trong Corel Draw
+ Ghép hình, chỉnh sửa, tạo hiệu ứng trong Photoshop
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Tích cực tham gia tự học, tham gia xây dựng bài, làm việc nhóm
2 Phương pháp:
Các kiến thức và kỹ năng trên sẽ được đánh giá qua các nội dung tự nghiên cứu,
ý thức thực hiện môn học, kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ và kiểm tra kết thúc môn học:
- Điểm môn học bao gồm điểm trung bình các điểm kiểm tra: tự nghiên cứu, điểm kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ có trọng s 0,4 và điểm thi kết thúc môn học có trọng s 0,6
- Điểm trung bình các điểm kiểm tra là trung bình cộng của các điểm kiểm tra thường xuyên, điểm kiểm tra định kỳ và tự nghiên cứu theo hệ s của từng loại điểm Trong đó, điểm kiểm tra thường xuyên và điểm tự nghiên cứu được tính hệ
s 1, điểm kiểm tra định kỳ tính hệ s 2
- Hình thức thi: thực hành (90 phút) (được thông báo vào đ u mỗi học kỳ)
VI Hướng dẫn thực hiện môn học:
1 Phạm vi áp dụng môn học: Chương trình môn học được sử dụng để giảng dạy cho
trình độ Cao đẳng
2 Hướng dẫn về phương pháp giảng dạy, học tập môn học:
- Đ i với giảng viên:
Trước khi giảng dạy c n phải căn cứ vào nội dung của từng bài học chuẩn bị
đ y đủ các điều kiện c n thiết để đảm bảo chất lượng giảng dạy
Khi thực hiện chương trình môn học c n xác định những điểm kiến thức cơ bản, xác định rõ các yêu c u về kiến thức, kỹ năng ở từng nội dung
C n liên hệ kiến thức với thực tế sản xuất và đời s ng, đặc biệt là các ph n
mềm thực tế sử dụng mạng Internet có hiệu quả
- Đ i với người học:
Trang 20 Chủ động, tích cực tiếp thu kiến thức, tự nghiên cứu, chuẩn bị bài theo nội dung giảng viên hướng dẫn, yêu c u trước khi đến lớp
C n thực hiện tất cả các bài tập và tự nghiên cứu các bài toán thực tế về môn
học đã có sẵn nhằm mục đích củng c , ghi nhớ, khắc sâu kiến thức đã học
Xây dựng kế hoạch tự học, tự nghiên cứu cho cá nhân
Tham dự ít nhất 70% thời gian học lý thuyết và đ y đủ các bài học tích hợp, bài học thực hành, thực tập và các yêu c u của môn học được quy định trong chương trình môn học
3 Những trọng tâm c n lưu ý:
4 Tài liệu tham khảo:
[1] Tự học Corel Draw X4 bằng hình ảnh – Phạm Phương Hoa, Phùng Thị Nguyệt – Nhà xuất bản Hồng Đức
[2] Tự học xử lý ảnh Adobe Photoshop CS2– KS Đoàn Kim
[3] Đề cương bài giảng Đồ họa ứng dụng
[4] Hướng dẫn thực hành CS5 – Nguyễn Công Minh - Nhà xuất bản Hồng Đức
Trang 21 Trên menu Start ra lệnh: Programs CorelDraw
Trên màn hình khởi động Corel Draw sẽ xuất hiện màn hình Corel Draw:
Hình 1.1
Corel Draw là một phần mềm ứng dụng, nó cho phép chúng ta khởi động một bản vẽ mới từ một trang trắng, từ một template (mẫu), hoặc từ một bản vẽ hiện có Trang trắng cho phép chúng ta tự do thực hiện mới thao tác trên bản vẽ
Một template cung cấp một điểm khởi đầu để chúng ta thực hiện tiếp theo ý muốn của mình Các template gồm các loại sau:
Full Page Side-fold
Với Corel chúng ta có thể tự mình thiết kế các mẫu quảng cáo, áp phích, lịch, cataloge, logo và nhiều mẫu mã khác Ngoài ra chúng ta cũng có thể sử dụng các phần mềm khác như Illustator của Adobe
Chương trình Corel của Microsoft có chức năng cập nhật, để bật tắt chế độ này ta thực hiện Start Program File Corel Graphic Suite Corel Update
1 Khởi động một bản vẽ
Để khởi động một bản vẽ ta thực hiện thao tác sau:
Khởi động một bản vẽ từ một trang trắng ta click vào menu File New
Trang 22 Khởi động một bản vẽ từ một template ta click vào menu File New from template, bấm nhãn tương ứng với loại template muốn chọn rồi chọn tiếp một template cụ thể
Hình 1.2
2 Mở một bản vẽ
Vào menu File Open Xuất hiện hộp thoại:
Hình 1.3
Chọn ổ đĩa và thư mục chứa bản vẽ
Chọn tên file muốn mở
Chọn Open
Lưu ý: Corel có thể mở nhiều trang cùng lúc tuy nhiên không mở trực tiếp các file
khác ngoài file corel chẳng hạn như file ảnh (JPG, BMP, GIF), file âm thanh (MP3, WMA), …
Trang 23Hình 1.4
Tìm file lưu trong máy (ổ đĩa C: hoặc ổ CD)
4 Tìm các file clipart, ảnh hoặc âm thanh
Vào menu Window Dockers Scrapbook Search
Nhập một từ khóa để tìm trong hộp search for
II CÁC THAO TÁC UNDO, REDO VÀ REPEAT
1 Undo, Redo và Repeat các thao tác
Undo một thao tác Ra lệnh Edit Undo hay nhấn
Redo một thao tác Ra lệnh Edit Redo hay nhấn
Undo hoặc Redo một chuỗi các thao tác ra lệnh Tool Undo Docker, chọn một thao tác từ danh sách các thao tác đã làm
Mặc định tối đa có thể Undo 20 lần
Trang 24Hình 1.5
2 Phục hồi phiên bản vừa được lưu cuối cùng của bản vẽ
Vào menu File Revert
III LƯU BẢN VẼ
1 Lưu bản vẽ
Thao tác lưu bản vẽ trong Corel Draw cũng tương tự như Word hay Excel Khi lưu bản vẽ lần đầu trên màn hình sẽ xuất hiện hộp thoại Save As
Thao tác:
Vào menu File Save
Nếu lưu lần đầu, trên màn hình xuất hiện hộp thoại:
Hình 1.6
Gõ tên file vào ô File name
Trang 25 Chọn một kiểu file từ danh sách Files of type (mặc định là kiểu CDR)
Bấm Save
IV ĐÓNG CÁC BẢN VẼ VÀ CHẤM DỨT COREL DRAW
1 Đóng bản vẽ hiện hành
Vào menu File Close
2 Đóng tất cả các bản vẽ
Vào menu File Close All
3 Thoát khỏi Corel Draw
Vào menu File Exit
Sau khi kết thúc chương trình Corel, chúng ta sẽ có được sản phẩm Để hoàn thành sản phẩm người sử dụng Corel phải tuân theo một số bước sau :
- Nhận yêu cầu: Một mẫu hay một mô tả
- Phân tích: Phân tích yêu cầu, khả năng thực hiện và khối lượng thông tin cập nhật
- Đưa giải pháp thực hiện
V CÁC THAO TÁC ĐỊNH DẠNG TRANG
1 Xác định kích thước và hướng của trang
Để chọn kích thước trang giấy, ta vào menu Layout Page Setup, sau đó chọn kích cở giấy trong ô Paper
Trang 26Hình 1.7
Nếu không muốn chọn một kích thước trang có sẳn, ta có thể quy định kích thước trang tùy ý bằng cách:
Chọn Custom trong ô Paper
Nhập kích thước bề ngang và chiều cao trang giấy vào các ô Width và Height
Để xác định hướng cho một trang của bản vẽ ta chọn Portrait (giấy đứng) hay Landscape (giấy ngang)
Để xác định hướng cho một trang của bản vẽ:
Hiện các trang của bản vẽ lên
Bấm chọn trang cần điều chỉnh hướng
Bấm chọn chiều của trang trên thanh Property bar
2 Bắt đầu một tài liệu mới với các tùy chọn trình bày trang
Vào menu Tools Options
Trong danh sách hạng mục, chọn Document
Đánh dấu vào ô Save options as defaults for new documents
3 Quy định hướng của trang dựa theo quy định của máy in
Vào menu Layout Page Setup
Đánh dấu vào tùy chọn Normal Paper
Bấm ô Set from printer
VI CHỌN NỀN CHO TRANG
1 Sử dụng màu đồng nhất làm nên
Vào menu Layout Page Background
Trang 27 Linked: Liên kết ảnh bitmap vớn bản vẽ để những thay đổi trên file nguồn sẽ thay đổi theo trên ảnh nền bitmap
Embedded: Nhúng ảnh bitmap vào trong bản vẽ để những thay đổi trên file nguồn sẽ không thay đổi trên nền của ảnh bitmap
Trang 28Hình 1.9
Nếu muốn ảnh nền được in ra luôn khi in bản vẽ thì đánh dấu vào ô Print and Export Background
Đánh dấu vào một trong các tùy chọn sau:
Default size: Cho phép chúng ta hoặc xếp các ảnh bitmap cạnh nhau hoặc xén bớt ảnh bitmap sao cho vừa với trang Nếu ảnh bitmap lớn hơn trang, ảnh sẽ bị xén bớt Nếu ảnh nhỏ hơn kích thước trang, nó sẽ được xếp cạnh nhau để tạo ra một nền
Custom size: Cho phép chúng ta chỉ định các chiều cao và rộng của ảnh bitmap Nhập các giá trị trong hộp H và V
Hình 1.10
3 Xóa ảnh nền
Để xóa bỏ ảnh nền, chúng ta thao tác:
Vào menu Layout Page Background, chọn No Background trong hộp thoại Option
VII THÊM, ĐẶT LẠI TÊN VÀ XÓA CÁC TRANG
1 Thêm một trang
Vào menu Layout Insert Page
Nhập số lượng trang muốn thêm vào ô Insert Page
Trang 29Hình 1.11
2 Đặt lại tên cho một trang
Vào menu Layout Rename Page
Nhập tên của trang vào ô Page Name:
Hình 1.12
3 Xóa một trang
Vào menu Layout Delete Page, nhập số trang cần xóa
Hình 1.13
4 Sắp thứ tự các trang
Vào menu View Page Sorter View
Kéo và thả một trang đến vị trí mới theo ý muốn
Trang 30Hình 1.14
Trong màn hình này, ta cũng có thể thực hiện các thao tác sau:
Sao chép hay di chuyển một trang: Bấm chuột phải và kéo trang bạn muốn sao chép / di chuyển đến vị trí mới, thả nút chuột phải ra, ta thấy menu xuất hiện, chọn Copy Here (sao chép) hoặc Move Here (di chuyển)
Hình 1.15
Trở về chế độ xem bình thường: Bấm đúp vào một trang
Lưu ý: Để đi đến một trang trong các trang đã xếp ta Vào menu View Go To Page VIII TRUY CẬP THÔNG TIN BẢN VẼ
1 Truy cập thông tin bản vẽ
Vào menu File Document Info
Hình 1.16
Trang 31Hình 1.17
Di chuyển thước đo:
Bấm giữ phím Shift và kéo một cây thước đến vị trí mới trên cửa sổ
Ngoài ra ta có thể kéo toàn bộ trục thước bằng cách nhấn và kéo tại vị trí gốc tọa độ nơi hai thước ngang và dọc giao nhau
Trang 32Hình 1.18
3 Điều chỉnh thông số của thước đo
Vào menu View Grid Anh Ruler Setup
Bấm chọn Ruler ở danh sách bên trái, hộp thoại hiện ra:
Hình 1.19
Trong vùng Units, chọn đơn vị đo là milimeters hay inch (nên chọn milimeters) Trong vùng Origin, nhập vào tọa độ của điểm gốc (Origin là nơi giao nhau của 2 trục tọa độ) so với điểm mốc là gốc trên bên trái của tờ giấy
Trang 33 Spacing: Quy định khoảng cách giữa hai đường kẻ ô liên liên tiếp
Hình 1.20
Nhập các giá trị vào trong các ô Horizontal và Vertical
Các đường Grid chỉ có thể được điều khiển tương tự một đối tượng vẽ bằng chuột không phải bằng lệnh
2 Snap các đối tượng vào lưới tọa độ (grid)
Snap các đối tượng vào grid là điều chỉnh vị trí các điểm và đường trong đối tượng vào các điểm và đường trên lưới tọa độ (grid)
Vào menu View Snap to Grid
3 Thêm một guideline
Vào menu View Guidelines Setup
Trong ô danh sách, chọn một trong các tùy chọn sau:
Horizontal, Vertical hay Guides
Chỉ định giá trị guideline cần thiết
Bấm Add
Hay ta có thể trực tiếp nhấn chuột và thước Ruler và kéo ra
Trang 34Hình 1.21
X CÀI ĐẶT TỈ LỆ BẢN VẼ
Chúng ta có thể cài đặt tỉ lệ bản vẽ để một đơn vị trong bản vẽ sẽ bằng bao nhiêu đơn vị thực tế (khi in ra) Ví dụ tỉ lệ 1:10 là 1mm trên bản vẽ sẽ bằng 10mm trên thực tế khi in ra máy in hoặc máy cắt decal …
Vào menu View Grid and Ruler Setup
Trong danh sách các hạng mục, bấm chọn Rulers
Bấm Edit Scale
Chọn tỷ lệ bản vẽ từ ô Typical Scales
Hình 1.22
Nếu muốn chọn một tỉ lệ không có trong bảng trên thì chọn Custom
XI XEM TRƯỚC (PREVIEW) BẢN VẼ
Để xem trước một trang bản vẽ trước khi in ra, ta vào menu View Full screen Preview
Xem trước các đối tượng đã được chọn
Chọn các đối tượng
Trang 35 Normal: Hiển thị bản vẽ không có Postscipt fills và các ảnh bitmap độ phân giải cao
Enhanced: Hiển thị bản vẽ có Postscript fills và các ảnh bitmap độ phân giải cao
Thao tác chọn chế độ:
Vào menu View, sau đó chọn tiếp một trong các chế độ xem
Để xem toàn bộ trang giấy ta dùng lệnh Zoom To Page
Đối với các đối tượng được vẽ trong trang ta dùng lệnh Zoom To All Objects để xem toàn bộ chúng
Hình 1.23
Trang 36Phần 1: Corel – Chương 2: Tạo ối tư ng 16
Chương 2: TẠO ĐỐI TƯỢNG
I TÌM HIỂU VÙNG LÀM VIỆC
Vùng làm việc Corel Draw chứa hai tập hợp công cụ nút:
Toolbar
Toolbox
1 Khám phá toolbar
Toolbar bao gồm các nút là các shortcuts đối với nhiều lệnh menu
Khởi động một bản vẽ mới Mở một bản vẽ
Lưu một bản vẽ
In một bản vẽ Cắt các đối tượng được chọn vào Clipboard Sao chép các đối tượng được chọn vào Clipboard Dán các nội dung Clipboard vào bản vẽ
Hủy (Undo) một thao tác Phục hồi một thao tác đã hủy Nhập một bản vẽ
Xuất một bản vẽ Cài đặt cấp độ thu phóng Khởi động các trình ứng dụng Corel Khởi động vào Corel Graphics Community Web site Khởi động What’s This’ ? hoặc Help ngữ cảnh
2 Khám phá Toolbox
Flyout chứa tập hợp các công cụ Corel Draw có liên quan Một mũi tên nhỏ bên góc phải của nút toolbox chỉ định một flyout: Ví dụ: Shape edit flyout
Bảng sau đây mô tả các công cụ trong toolbox và flyout của nó
Shape edit Cho phép bạn truy cập các công cụ Shape, Knite, Eraser, và Free
transform Zoom Cho phép bạn truy cập các công cụ Zoom và Pan
Curve Cho phép bạn truy cập các công cụ Freehand, Bezier, Artistic
media, Dimension, và Interactive connector
Trang 37Eyedropper Cho phép bạn truy cập các công cụ Eyedropper và paintbucket Outline tool Cho phép bạn truy cập hộp thoại Outline pen, hộp thoại Outline
color, cửa sổ Color Docker và tập hợp chọn các nét ngoài có bề rộng khác nhau
Fill Cho phép bạn truy cập các hộp thoại Fill color, Fountain fill,
Pattern fill, Texture fill, Postscript fill và cửa sổ Color Docker Interactive Fill Cho phép bạn truy cập các công cụ Interactive Fill và Interactive
mesh
Công cụ Pick cho phép chọn và biến đổi các đối tượng Công cụ Shape cho phép chỉnh sửa hình dạng các đối tượng Công cụ Knife cho phép cắt các đối tượng
Công cụ Eraser cho phép xóa các vùng trên bản vẽ Công cụ Free transform cho phép biến đổi đối tượng bằng cách sử dụng các công cụ Free rotation, Angle rotation, Scale và Skew
Công cụ Zoom cho phép thay đổi cấp độ khuếch đại trong cửa sổ bản vẽ Công cụ Pan cho phép di chuyển phần hiển thị của cửa sổ bản vẽ
Công cụ Freehand cho phép vẽ đường thẳg và đường cong Công cụ Bezier cho phép vẽ các đường cong sử dụng kiểu bản vẽ connect – the – dots
Công cụ Artistic media cung cấp sự truy cập vào các công cụ Brush, Sprayer, Calligraphic và Pressure
Công cụ Dimension cho phép vẽ các đường dọc, ngang, xiên và góc Công cụ Interactive connector cho phép nối hai đối tượng bằng một đường thẳng
Công cụ Rectanle cho phép vẽ hình chữ nhật và hình vuông Công cụ Ellipse cho phép vẽ hình ellipse và hình tròn Công cụ Polygon cho phép vẽ hình đa giác và hình ngôi sao Công cụ Spiral cho phép vẽ đường xoắn ốc đối xứng và lôga Công cụ Graph paper cho phép vẽ đường lưới
Trang 38Phần 1: Corel – Chương 2: Tạo ối tư ng 18
Công cụ Basic shapes cho phép chọn từ tập hợp các hình dạng bao gồm hình sáu cạnh, mặt cười và hình tam giác
Công cụ Arrow shapes cho phép vẽ mũi tên với nhiều hình dạng khác nhau, chiều hướng và số đầu mũi tên
Công cụ Flowchart shapes cho phép vẽ các ký hiệu lưu đồ Công cụ Stars shapes cho phép vẽ các đối tượng ribbon và hình dạng nổi Công cụ Callout shapes cho phép vẽ các callouts và nhãn
Công cụ Text cho phép bạn gõ nhập từ trực tiếp trên màn hình như artistic text hoặc paraggraph text
Công cụ Interactive blend chp phép pha trộn hai đối tượng Công cụ Interactive contour chp phép áp dụng đường viền vào một đối tượng
Công cụ Interactive distortion cho phép áp dụng phần biến dạng Push hoặc Pull, biến dạng Zipper, hoặc biến dạng Twister vào một đối tượng Công cụ Interactive envelope cho phép biến dạng một đối tượng bằng cách rê các nút của bì thư vốn được đặt trên phíatrên cùng của đối tượng Công cụ Interactive extrude cho phép áp dụng chiều thứ ba vào các đối tượng
Công cụ Interactive drop shadow cho phép áp dụng bóng ngã xuống vào một đối tượng
Công cụ Interactive transparency cho phép áp dụng đặc tính trong suốt vào các đối tượng
Công cụ Eyedropper cho phép chọn một biểu tô đầy từ đối tượng trên cửa sổ Drawing
Công cụ Painbucket cho phép tô đầy một đối tượng trên cửa sổ bản vẽ sau khi chọn kiểu tô đầy bằng cách sử dụng Công cụ Eyedropper
Công cụ Outline mở một flyout vốn cho phép cài đặt các thuộc tính nét ngoài
Công cụ Fill mở một flyout vốn cho phép bạn áp dụng nhiều kiểu tô đầt khác nhau
Công cụ Interactive fill chp phép áp dụng nhiều kiểu tô đầy khác nhau Công cụ Interactive mesh cho phép áp dụng hệ thống lưới vào một đối tượng
Chú ý: một số công cụ có phím tắt tuy nhiên một số công cụ lại không có phím tắt
chẳng hạn như công cụ đầu tiên Pick
II VẼ CÁC KIỂU HÌNH
Corel Draw cho phép chúng ta vẽ các kiểu hình cơ bản, các kiểu hình này có thể được biến chuyển bằng cách sử dụng các hiệu ứng đặc biệt
Trang 39Muốn vẽ hình vuông (là hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau), ấn và giữ phím CTRL trong khi vẽ hình Muốn vẽ từ tâm ta sử dụng phím SHIFT
Hình 2.1
Lưu ý: ta có thể vẽ bằng cách khác sử dụng công cụ vẽ qua 3 điểm
2 Bo tròn các góc của hình chữ nhật (hình vuông)
Nhấp công cụ Shape
Bấm chọn hình chữ nhật cần bo tròn góc
Kéo nút góc dọc theo cạnh hình chữ nhật đến khi đạt yêu cầu
Trang 40Phần 1: Corel – Chương 2: Tạo ối tư ng 20
Hình 2.2
3 Vẽ hình ellipse, hình tròn, hình cung và hình ném
Chúng ta có thể vẽ hình ellipse (hình tròn) và chuyển đổi từ hình ellipse sang hình cung hoặc hình ném
Hình 2.3
Lưu ý: ta có thể vẽ bằng cách khác sử dụng công cụ vẽ qua 3 điểm