PHẦN 1: INTRODUCTION & ANALYSIS 1.1 Giới thiệu 1.1.1 Lĩnh vực hoạt động Hoạt động vận tải hàng không: là lĩnh vực chủ đạo của Vietnam Airlines VNA.. Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực ti
Trang 1TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VI T NAM
ỆTRƯỜNG ĐẠ I H ỌC TÔN ĐỨ C TH ẮNG
KHOA QU N TR KINH DOANH Ả Ị
BÁO CÁO CUỐ I K Ỳ
MÔN CHIẾN LƯỢC MARKETING
KẾ HOẠCH MARKETING NĂM 2023 CỦA THƯƠNG HIỆU VIETNAM AIRLINES
Nhóm th c hiự ện: NHÓM KOLs
Ca 4 - Th ứ ba
TP HCM, tháng 05 năm 2022
Trang 2BẢNG PHÂN CÔNG VÀ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH
3 Mai Anh Tuấn 71900295
4 Phạm Nguy n Minh Nhân ễ 71901975
5 Phù Quốc Vương 71901987
6 Trần Hải Yến 71901989
7 Nguyễn Nh t Vy ậ 71901988
Trang 3NHẬN XÉT C ỦA GIẢ NG VIÊN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4MỤC L C Ụ
DANH MỤC BẢNG BIỂU vi
PHẦN 1: INTRODUCTION & ANALYSIS 1
1.1 Giới thiệ u 1
1.1.1 Lĩnh vực hoạt động 1
1.1.2 M c tiêu hoụ ạt động 1
1.1.3 Điểm m nh 1ạ 1.1.4 Điểm y u 1ế 1.1.5 L i th c nh tranh nợ ế ạ ổi bật 1
1.2 Môi trường vĩ mô 2
1.2.1 Môi trường kinh tế: 2
1.2.2 Môi trường chính tr - Pháp lu t 2ị ậ 1.2.3 Môi trường t nhiên 3ự 1.2.4 Môi trường công nghệ 3
1.3 Môi trường mô vi 3
1.3.1 Khách hàng 3
1.3.2 Phân ph i 4ố 1.3.3 Đối thủ cạnh tranh 4
1.4 SWOT, TOWS và M ục tiêu 5
1.4.1 SWOT 5
1.4.2 TOWS 6
PHẦN 2: OBJECTIVES 8
2.1 Th i gian: 8ờ 2 M ục tiêu: 8
PHẦN 3: STRATEGY 9
3.1 Segmentation 9
3.2 Target customers: Thương gia và phổ thông 9
Trang 53.3 Target Strategy: Micro Strategy 10
3.4 Differentiations: 10
3.5 Positioning 11
3.5.1 Position Mapping 11
3.5.2 Positioning Statement 12
PHẦN 4: MARKETING RECOMMENDATION 13
4.1 Product 13
4.1.1 Chiến lượ áp dục ng 13
4.1.2 Các hoạt động (thực hiện trong giai đoạn năm 2023) 13
4.2 Price 15
4.2.1 Chiến lược áp dụng 15
4.2.2 Phân tích giá và dịch vụ đi kèm của đối th 15ủ 4.2.3 Giá tr c ng thêm cị ộ ủa Vietnam Airlines 16
4.3 Promotion 16
4.3.1 Advertising 16
4.3.2 Digital 17
4.3.3 Sales Promotion 17
4.3.4 Direct Marketing 18
4.3.5 Public Relation 19
4.4 Place 19
PHẦN 5: ACTION PLAN AND BUDGETING 21
5.1 Product 21
5.2 Price 22
5.3 Promotion 23
5.4 Place 24
5.5 ROI (Return on Investment) 25 TÀI LIỆU THAM KH O xxviẢ
Trang 6DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1: Thị ph n các hãng hàng không theo s ầ ố lượng chuy n bay 4ế
Bảng 2: TOWS 6
Bảng 3: Phân khúc khách hàng Vietnam Airlines 9
Bảng 4: Bảng đánh giá các tiêu chí của 3 hãng hàng không 11
Bảng 5: Sơ đồ định vị theo 5 tiêu chí của 3 hãng hàng không tại Việt Nam 11
Bảng 6: Giá vé một số chặng của 2 hãng hàng không đối th c a Vietnam Airlines 15ủ ủ Bảng 7: Action plan, Budgeting và KPIs c a hoủ ạt dộng Product 21
Bảng 8: Action plan, Budgeting và KPIs c a hoủ ạt dộng Price 22
Bảng 9: Action plan, Budgeting và KPIs c a hoủ ạt dộng Promotion 23
Bảng 10: Action plan, Budgeting và KPIs của hoạt dộng Place 24
Trang 7PHẦN 1: INTRODUCTION & ANALYSIS
1.1 Giới thiệu
1.1.1 Lĩnh vực hoạt động
Hoạt động vận tải hàng không: là lĩnh vực chủ đạo của Vietnam Airlines (VNA)
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
1.1.2 Mục tiêu hoạt động
Duy trì vị thế ẫn đầ d u th ph n ị ầ
Đạt nhóm 3 về quy mô doanh thu trong khu vực Đông Nam Á; nhóm 10 hãng hàng không được ưa thích tại châu Á; đưa VNA đạt tiêu chuẩn 5 sao
Hướng t i hãng hàng không công nghệ số và doanh nghiệp được ưa thích hàng ớ
đầu tại th ịtrường lao động Việt Nam
1.1.3 Điểm mạnh
Có vị thế là hãng hàng không quốc gia
Mạng đường bay trải rộng khắp trong nước và quốc tế
Quy mô tài chính lớn và đội hình máy bay hiện đại, đa dạng
Tiên phong đầu tư nghiên cứu vào kỹ thuật công nghệ, chuyển đổi số
1.1.4 Điểm yếu
Cơ chế điều hành nhà nước dẫn đến việc ra quyết định chậm và phụ thuộc
Chi phí để duy trì hoạt động cao
Cơ sở vật ch t k ấ ỹ thuậ ủt c a VNA vẫn chưa đáp ứng được tần su t nhu cấ ầu đi lại tăng sau khi thị trường ph c hồi ụ
1.1.5 Lợi thế cạnh tranh nổi bật
Có ưu thế vượt trội hãng hàng không mang thương hiệu quốc gia
Trang 8 Xây d ng hình ự ảnh với định vị là hãng hàng không cao c p, khác bi t so v i các ấ ệ ớđối thủ cạnh tranh
Quy mô mạng lưới đường bay r ng khộ ắp trong nước và quố ếc t
1.2 Môi trường vĩ mô
1.2.1 Môi trường kinh tế:
Trong quý I năm 2022, tăng trưởng GDP đạt mức 5,0%, cao hơn mức 4,7% của năm trước Đây là tín hiệu đáng mừng cho sự phát triển cho VNA
Quy mô th ị trường
Năm 2019, các sân bay của Việt Nam đã đón 116 triệu lượt hành khách, hàng hóa 1.5 triệu t n và di chuy n máy bay 740.000 chuy n ấ ể ế
Sáu tháng đầu năm 2021, có 26.8 triệu lượt hành khách và 668.000 tấn hàng hóa và hơn 126.280 chuyến bay
S ự tăng trưởng của ngành
Giai đoạn trước d ch, ngành hàng không Viị ệt Nam được đánh giá là nhóm nước có thị trường hàng không tăng trưởng nhanh nhất thế giới
Giai đoạn sau dịch từ 2019 - nay, theo báo cáo của IATA 3/2022, thị trường hàng không s ph c h i hoàn toàn v i d ki n t ng s ẽ ụ ồ ớ ự ế ổ ố hành khách đạt 4 t ỷ vào 2024 IATA cũng nhận định năm 2022 thị trường hàng không nội địa sẽ phục hồi khoảng 93% (kế hoạch phục hồi thị trường nội địa Việt Nam là 96%)
Xu hướng th ịtrường
Tập trung vào nội địa nh m gi và chiằ ữ ếm lĩnh thị ph n ầ
Nối l i các chuy n bay qu c tạ ế ố ế thường lệ, các đường bay thương mại quốc tế phục hồi giao thương, du lịch
Sn s ng à “bình thường mớ ” đảm bảo sự phục hồi và phát triển bền vững i
Nghiên c u, tri n khai mô hình kinh doanh m i (B2B2C) tích h p k thu t s , ứ ể ớ ợ ỹ ậ ốbắt nhịp cuộc cách m ng công nghi p 4.0 ạ ệ
1.2.2 Môi trường chính trị Pháp luật-
Ảnh hưởng từ chiến sự Nga - Ukraine
Thời gian bay tăng thêm, kéo theo chi phí tăng
Trang 9Giá nhiên liệu tăng cao, giá nhiên liệu bay thời gian qua tăng, tác động mạnh đến kết quả s n xu t kinh doanh cả ấ ủa VNA và các hãng hàng không khác
1.2.3 Môi trường tự nhiên
1.2.4 Môi trường công nghệ
VNA đã tận dụng sự phát triển kĩ thuật vào công ty với việc đầu tư mạnh mẽ cho h ạtầng kỹ thuật, VNA đã đẩy m nh các hình th c làm th t c tr c tuy n qua website, ng ạ ứ ủ ụ ự ế ứdụng di động và các quầy tự làm thủ tục Kiosk check-in tại nhiều sân bay trong và ngoài nước
1.3 Môi trường mô vi
1.3.1 Khách hàng
Khách hàng m ục tiêu
Khách hàng di chuy n kho ng cách xa v i mong mu n chi phí ti t ki m và th p ể ả ớ ố ế ệ ấnhất
Khách hàng muốn tr i nghiả ệm các tiện ích cơ bản đầy đủ và ti n nghi ệ
Khách hàng ưu tiên sự trải nghiệm tốt với các dịch vụ giải trí đa dạng, hiện đại
Trang 10Đối tượng khách quốc tế đi/đến Việt Nam trong thời gian tới chủ yếu vẫn là khách công vụ, chuyên gia, ngườ ồi hương… trong khi đối tượi h ng khách chủ đạo là khách du lịch vẫn chưa thể phục hồi tuy nhiên vẫn có những dấu hiệu khả quan
1.3.2 Phân phối
27 phòng vé
422 đại lý chính thức
Trên website chính thức của hãng
Các phòng vé được đặt tại các thành phố lớn, là điểm giao dịch chính thức của hãng
1.3.3 Đối thủ cạnh tranh
B ảng 1: Th phị ần các hãng hàng không theo số lượng chuyến bay
(Ngu ồn: Cục Hàng không Việt Nam)
1.3.3.1 Vietjet Air
Khách hàng tập trung hướng đến là phân khúc giá rẻ, bình dân
Điểm mạnh:
Tài chính tốt
Trang 11 Sở h u nhiữ ều đội bay mới
Nhiều tàu bay m i v i th i gian khai thác l n ớ ớ ờ ớ
Điểm y u: ế
Các chuyến bay thường xuyên b quá t i, delay ị ả
Chưa có được đối tác liên doanh
Cạnh tranh ở các thị trường đã có hãng máy bay nổi tiếng
1.3.3.2 Bamboo Airways
Được đ nh v tr ị ị ởthành hãng hàng không Hybrid đầu tiên của Việt Nam
Điểm mạnh:
Chủ s h u là Tở ữ ập đoàn FLC
Cung cấp dịch vụ ả b o hi m dành cho hành khách trong su t hành trình ể ố
Tỉ lệ bay đúng giờ đạt trên 95% và sự an toàn đạt 100%
Điểm y u: ế
Mạng đường bay quốc tế ít
Không tạo được điểm trung chuyển chính cho những sân bay quốc tế l n ớ
1.4 SWOT, TOWS và Mục tiêu
1.4.1 SWOT
S
Sức mạnh thương hiệu là hãng hàng không quốc gia
Giữ v ị thế ố s 1 về thị phần c v v n t i hành khách và hàng hóa ả ề ậ ả
Sở h u mữ ạng lưới kinh doanh và hệ thống phân phối có tầm bao ph r ng ủ ộ
Quy mô tài chính lớn và đội hình máy bay hiện đại, đa dạng
Tiên phong đầu tư nghiên cứu vào kỹ thuật công nghệ, chuyển đổi số
Đội ngũ nhân sự trẻ và được đào tạo bài bản
W
Chưa khai thác sâu vào phân khúc giá rẻ
Mức độ linh hoạt trong điều hành không cao
Chi phí duy trì hoạt động cao
Trang 12O
Tình hình dịch bệnh đang được kiểm soát cũng như tỷ lệ tiêm chủng cao
Các đường bay quốc tế cũng đang dần được nối lại cho thương mại và du lịch
Cơ hội trải rộng đường bay khắp toàn cầu và các đường bay trong nước
Nhiều chương trình chính sách hỗ trợ phục hồi từ Chính phủ
Nhu cầu khách nội địa phục hồi nhanh
Kết cấu cơ sở hạ tầng hàng không đang được cải thiện và hoan thành đúng tiến
S4-O7 => Đầu tư phát triển công nghệ
S1, S2, S3, S4-O1, O3, O4, O5 => Thị phần
nộ ịi đ a
S1 S2, , S3 S4-O1, O2 O3 , , => Thị phần
quốc tế
S1S2S3S4-T1 => Gi v ng vữ ữ ị thế, giành thị phần
Trang 13W1-O6 => Thu hút khách hàng b ng chằ ất
lượng
W1-T1 => Khai thác phân khúc giá r , gi ẻ ữvững v ịthế, giành l i th phạ ị ần
Trang 15PHẦN 3: STRATEGY
3.1 Segmentation
B ảng 3: Phân khúc khách hàng Vietnam Airlines
Segment Demography Geography Psychology Behaviour
Thương
gia
Tuổi 25-70 Thu nhập: từ 250
triệu/ tháng
Các thành phố lớn
Quan tâm chất lượng Yêu thích trải nghiệm đẳng cấp, sang trọng
Ưu tiên sự thoải mái, tiện lợi, nhanh chóng
Thường xuyên sử dụng dịch vụ hàng không 10- 50 lần/ năm
Phổ thông
Tuổi 18-70 Thu nhập: Từ 20
triệu- 250 triệu/
tháng
Các huyện thị, thành phố
Quan tâm ưu đãi, khuyến mãi
Không thích bị hoãn chuyến bay
Tần suất sử dụng khoảng 1- 30 lần/ năm
Dành thời gian săn vé giá
rẻ
Phổ thông
tiết kiệm
Tuổi 18-70 Thu nhập: Từ 10
triệu- 20 triệu
Các huyện thị, thành phố
Cực kì nhạy cảm về giá, đặt tiêu chí giá
cả lên hàng đầu
Cực kì quan tâm đến những ưu đãi, khuyến mãi
Chỉ sử dụng dịch vụ hàng không cho những dịp đặc biệt và tình huống bắt buộc
Tần suất sử dụng dưới 5 lần/ năm
Dành nhiều thời gian để săn vé giá rẻ
3.2 Target customers: Thương gia và phổ thông
Vietnam Airlines m c dù cung cặ ấp đầy đủ ị d ch v hàng không cho các phân khúc thu ụnhập từ thấp đến cao, ph c v mụ ụ ọi đối tượng khách hàng và bao ph h t thủ ế ị trường nhằm giữ thị ph n nầ ội địa, tuy nhiên Vietnam Airlines ch n cách th c liên doanh vọ ứ ới Jetstar Pacific để gi chân khách hàng phân khúc th p trong th i k bùng n hàng không giá rữ ở ấ ờ ỳ ổ ẻ, đây là cách công ty bảo vệ thị phần, thay vì tạo ra lợi nhuận Vì vậy, ở thời điểm hiện tại công ty v n t p trung khai ẫ ậ thác và đầu tư hầu h t ngu n l c vào hai phân khúc chính là ế ồ ựkhách hàng trung và cao c p ấ
Trang 163.3 Target Strategy: Micro Strategy
3.4 Differentiations:
Tiêu chu ẩn quốc tế: 9/10
Việt Nam Airlines là hãng hàng duy nh t t i Viấ ạ ệt Nam và đầu tiên tại Đông Nam Á đạt 4 sao theo chuẩn Skytrax (từ năm 2016)
Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp: 9/10
Cung cách t n tâm, chuyên nghi p, l ch sậ ệ ị ự Đồng ph c áo dài truy n th ng nâng tụ ề ố ầm hình ảnh hãng hàng không qu c gia Phi công tr i qua quy trình hu n luy n chu n hóa quố ả ấ ệ ẩ ốc
tế
Chỉ số hài lòng (CSI) cao (>4 điểm trên thang điểm 5), chỉ số thiện cảm (NPS) đạt 56 điểm vào Q1/ 2021
D ịch vụ trực tuyến: 9/10
Được công nhận là hãng hàng thương mại điện tử m i n i từ ớ ổ năm 2019
Được T chức Công nghiổ ệp Điện toán châu Á - châu Đại Dương (ASOCIO) trao giải thưởng Tổ chứ ức ng dụng công nghệ thông tin xuất sắc
Cơ sở v t chậ ất: 8/10
Năm 2022, hãng có 104 tàu bay đạt tiêu chu n qu c tẩ ố ế Cơ sở v t chậ ất khang trang hơn
so với đối thủ Vietjet Air nhưng được đánh giá khá truyền th ng so v Bamboo Airways ố ới Đạt chuẩn 5 sao về an toàn phòng chống dịch theo đánh giá của Skytrax
M ạng lưới đường bay: 9/10
Sở h u mữ ạng lưới đường bay đa dạng nhất Việt Nam Theo báo cáo thường niên 2020, Mạng đường bay và điểm đến trực tiếp khai thác:
Mạng đường bay: quốc tế: 64; nội địa: 64
Điểm đến: quốc tế: 33; nội địa: 22
Trong năm 2021, hãng tích cực mở r ng mộ ạng đường bay nội địa lẫn quốc t cùng các ế
đối tác thu c Việt Nam Airlines Groups ộ
Trang 173.5 Positioning
3.5.1 Position Mapping
B ảng 4: Bảng đánh giá các tiêu chí của 3 hãng hàng không
Tiêu chí Vietnam Airlines Vietjet Air Bamboo Airways
Trang 183.5.2 Positioning Statement
Việt Nam Airlines là hãng hàng không qu c gia, s h u th ph n s 1 Vi t Nam, cung ố ở ữ ị ầ ố ệcấp d ch v hàng không chị ụ ất lượng chuẩn 4 sao qu c tố ế theo Skytrax, tiên phong s hóa ốdịch vụ
Trang 19PHẦN 4: MARKETING RECOMMENDATION
4.1 Product
4.1.1 Chiến lược áp dụng
Chi ến lược sản phẩm c ụ thể (product item): Chiến lược thích ứng sản phẩm: cải tiến
dịch vụ b ng cách sằ ố hóa quá trình s dử ụng d ch ị c i ti n chả ế ất lượng
đảm bảo an toàn về phòng chống d ch ị
Chi ến lược mở rộng dòng sản phẩm (line extension): Chiến lược bổ sung dòng sản
phẩm: tr c ti p khai thác h ng vé Ti t ki m Thay vì chự ế ạ ế ệ ỉ đứng tên bán
vé cho hãng hàng Jetstar Pacific
4.1.2 Các hoạt động (thực hiện trong giai đoạn năm 2023)
4.1.2.1
Trực ti p khai thác h ng vé Ti t ki m v i 2ế ạ ế ệ ớ Ti t kiế ệm đặc bi t và Siêu tiệ ết kiệm
Mở l i toàn b ạ ộ các đường bay trong nước quốc tế được phép
Kết hợp cùng đối tác thuộc Vietnam Airlines Group khai thác thêm 20 đường bay trong nước
Tăng tần suất chuyến bay nội địa Kỳ v ng ọ vượt mức năm 2019 (1.462.000 trước thời kỳ ị d ch bệnh)
Đảm bảo chuẩn an toàn 5 sao phòng chống dịch bệnh chuẩn Skytrax
(Supplement services)
Information
Đầu tư, nâng cấp chất lượng website, ứng dụng của doanh nghiệp để đáp ứng tiêu chí digital performance, digital appearance & brand protection cuar Skaiblu để nâng điểm DAS
Cập nh t thông tin trên các trang m ng xã h i (Facebook, TikTok, Instagram, Youtbe), ậ ạ ộcác website du lịch (Abay, Tripi, Traveloka, Ivivu, Klook) thường xuyên
Trang 20Consultation
Số hóa d ch v h ị ụ ỗ trợ, c i thi n chả ệ ất lượng d ch v ị ụ tư vấn trực tuy n (chatbox, website ế
tư vấn, email, gọi điện, SMS) Kỳ vọng > 80% tư vấn tr c tuy n ự ế
Phục v d ch v gi i trí tr c tuy n, n phụ ị ụ ả ự ế ấ ẩm điện tử trên các chuyến bay h ng Ph ạ ổ thông > 70% tàu bay được trang bị dịch vụ giải trí trực tuy n ếNhân viên tuyến trước giải thích, tư vấn rõ ràng, cụ thể ề ấn đề đả v v m b o an toàn ảphòng ch ng Covid-19 ố
Hóa đơn Billing
>80% s dử ụng hóa đơn điệ ửn t H n ch hình thạ ế ức hóa đơn giấy
Payment
Duy trì, liên k t, m r ng h p tác vế ở ộ ợ ới các đơn vị ngân hàng, ví điệ ửn t
Tăng cường bảo mật thông tin, quy n ki m soát d u cá nhân, minh b ch trong viề ể ữ liệ ạ ệc
sử dụng dữ liệu của khách hàng để đáp ứng tiêu chí digital data privacy theo thang điểm DAS của SkaiBlue
ạ ệ Exceptions
Số hóa tối đa quy trình giải quyết khi u n i, s c dế ạ ự ố ịch thông qua hình th c tr c tuy n t vi c ti p nh n, gi i quyứ ự ế ừ ệ ế ậ ả ết, đến chính sách đền bù, hoàn tiền > 70%