1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGÀNH ĐIỀU DƢỠNG Tiếng Việt: Ngôn ngữ Italia

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương Trình Đào Tạo Liên Thông Trình Độ Cao Đẳng Ngành Điều Dưỡng Tiếng Việt: Ngôn ngữ Italia
Trường học Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TPHCM
Chuyên ngành Ngôn ngữ Italia
Thể loại Chương trình đào tạo
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 298,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin chung về chương trình đào tạo - Tên ngành đào tạo: + Tiếng Việt: Ngôn ngữ Italia + Tiếng Anh: Italian Linguistics and Literature - Mã ngành đào tạo: 7220208 - Trình độ đào tạo

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

I Thông tin chung về chương trình đào tạo

- Tên ngành đào tạo:

+ Tiếng Việt: Ngôn ngữ Italia

+ Tiếng Anh: Italian Linguistics and Literature

- Mã ngành đào tạo: 7220208

- Trình độ đào tạo: Đại học

- Loại hình đào tạo: Chính quy

- Thời gian đào tạo: 3,5 năm – 4 năm

- Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:

+ Tiếng Việt: Cử nhân Ngôn ngữ Italia

+ Tiếng Anh: Bachelor of Arts

- Nơi đào tạo: Bộ môn Ngữ văn Ý, trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TPHCM)

II Mục tiêu đào tạo

A Mục tiêu chung

Chương trình Cử nhân Ngôn ngữ Italia hướng đến đào tạo những cử nhân nắm vững các kiến thức chuyên môn lẫn các kỹ năng phục vụ cho công việc; cảm thụ được những giá trị thẩm

mỹ về đất nước, con người Italia; có tinh thần, thái độ phục vụ cộng đồng, đồng thời có ý thức không ngừng trau dồi bản thân để đáp ứng yêu cầu công việc và học tập trong môi trường hội

nhập đa văn hóa

B Mục tiêu cụ thể (cụ thể hóa từ mục tiêu chung, gọi là cấp độ 2-X.x)

1 Kiến thức

1.1 Sinh viên nắm được kiến thức tổng quát về các nhóm ngành khoa học xã hội và nhân văn

(G1)

1.2 Sinh viên có kiến thức chuyên sâu về tiếng Ý, kiến thức nền tảng về văn hóa: đất nước,

con người, văn học, nghệ thuật, xã hội, lịch sử, địa lý và đời sống Ý, kiến thức chuyên ngành về dịch thuật, thương mại và du lịch (G2)

1.3 Sinh viên nắm vững kiến thức thực hành, có khả năng vận dụng các kiến thức về ngữ âm,

từ vựng, ngữ pháp ở mức độ (tương đối) thành thạo và sử dụng linh hoạt, hiệu quả tiếng Ý

trong giao tiếp (nói và viết), phục vụ cho các mục đích xã hội, học thuật và nghề nghiệp

(G3)

2 Kỹ năng

2.1 Kỹ năng thu thập các thông tin cần thiết cho quá trình học tập và làm việc; có khả năng xử

lý thông tin và vận dụng kết quả thu được (G4)

2.2 Có các kỹ năng mềm cần thiết phục vụ cho hoạt động nghiên cứu và thực hành nghề

nghiệp trong môi trường toàn cầu hóa (G5)

2.3 Tích lũy và phát triển được các kỹ năng nghề nghiệp cần thiết mà công việc đòi hỏi (G6)

3 Phẩm chất đạo đức

3.1 Có trách nhiệm với xã hội và cộng đồng (G7)

3.2 Có ý thức tự rèn luyện đạo đức, phẩm chất cá nhân (G8)

3.3 Có thái độ và tác phong đúng mực trong học tập, nghiên cứu và làm việc (G9)

4 Năng lực thực hành nghề nghiệp

Trang 2

4.1 Sinh viên có năng lực tư duy, sáng tạo, phát hiện và đề xuất được phương án giải quyết các

vấn đề phát sinh trong công việc; có khả năng vận dụng lý thuyết liên quan vào thực tiễn

nghề nghiệp và các kỹ năng làm việc cơ bản (G10)

4.2 SV có kiến thức chuyên môn đáp ứng được yêu cầu của các công việc liên quan đến các

ngành ngoại giao, biên phiên dịch, kinh tế, thương mại, xuất nhập khẩu, du lịch, … ,có năng

lực ứng dụng các kiến thức đã học trong các ngành nghề khác nhau (G11)

III Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo (Cụ thể hóa từ mục tiêu cụ thể X.x)

NĂNG LỰC

1.1 Sinh viên nắm được kiến thức tổng quát về các nhóm ngành khoa học

xã hội và nhân văn (G1)

1.1.1 Có thể khái quát và giải thích những kiến thức cơ bản ngành khoa học

xã hội nhân văn (PLO1)

2

1.1.2 Có khả năng vận dụng kiến thức khoa học cơ bản trong các lĩnh vực,

hoạt động của đời sống xã hội (PLO2)

3

1.2 Sinh viên có kiến thức chuyên sâu về tiếng Ý, kiến thức nền tảng về

văn hóa: đất nước, con người, văn học, nghệ thuật, xã hội, lịch sử, địa

lý và đời sống Ý, kiến thức chuyên ngành về lý thuyết tiếng, dịch

thuật, thương mại và du lịch (G2)

1.2.1 Có thể minh họa, phân tích và lý giải các hiện tượng ngôn ngữ, văn

học, văn hóa Ý (PLO3)

4

1.2.2 Có thể khái quát, so sánh đối chiếu các hiện tượng ngôn ngữ, văn học,

văn hóa Ý – Việt (PLO4)

4

1.2.3 Hiểu và áp dụng hiệu quả tiếng Ý chuyên ngành biên-phiên dịch,

thương mại, du lịch trong công việc (PLO5)

3

1.3 Sinh viên nắm vững kiến thức thực hành, có khả năng vận dụng các

kiến thức về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp ở mức độ (tương đối) thành thạo

và sử dụng linh hoạt, hiệu quả tiếng Ý trong giao tiếp, phục vụ cho các

mục đích xã hội, học thuật và nghề nghiệp (G3)

1.3.1 Sử dụng hiệu quả tiếng Ý trong các hoạt động giao tiếp trong đời sống

hằng ngày và trong công việc, cả bằng hình thức nói và viết (PLO6)

4

1.3.2 Vận dụng được các kiến thức lý thuyết ngôn ngữ học trong tiếng Ý (ngữ

âm, từ vựng, ngữ pháp) nhằm phát triển kỹ năng thực hành tiếng Ý và

giải quyết các vấn đề liên quan (PLO7)

4

2.1 Kỹ năng thu thập các thông tin cần thiết cho quá trình học tập và làm

việc; có khả năng xử lý thông tin và vận dụng kết quả thu được.(G4)

2.1.1 Có kỹ năng tìm kiếm, thu thập thông tin, xác minh, phân tích, xử lý

thông tin phục vụ cho việc học tập và làm việc (PLO8)

3

2.1.2 Sử dụng hiệu quả các công cụ đa phương tiện và các ứng dụng CNTT

trong hoạt động học tập, thuyết trình, biên phiên dịch …(PLO 9)

3 2.2 Có các kỹ năng mềm cần thiết phục vụ cho hoạt động nghiên cứu và thực

hành nghề nghiệp trong môi trường toàn cầu hóa (G5)

Trang 3

2.1.2 Vận dụng được kiến thức và giao tiếp hiệu quả trong các hoạt động

như trao đổi, thuyết trình, hùng biện, thể hiện quan điểm, đàm phán,

thuyết phục (PLO 10)

3

2.1.5 Xây dựng được kỹ năng giải quyết vấn đề, kỹ năng nhận xét, phê

bình và tiếp nhận ý kiến phản biện, có thể phân tích, đánh giá các

sự kiện gắn với chuyên môn (PLO 11)

5

2.3 Tích lũy và phát triển được các kỹ năng nghề nghiệp cần thiết cho công

việc (G6)

2.3.1 Có thể làm việc độc lập và làm việc nhóm hiệu quả, có khả năng quản

lý thời gian và tổ chức công việc liên quan (PLO 12)

3

3.1 Có trách nhiệm với xã hội và cộng đồng (G7)

3.1.1 Có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt, có lòng tự hào, tự tôn dân tộc, giữ

gìn bản sắc văn hóa Việt Nam trong môi trường đa văn hóa (PLO 13)

3.1.2 Có tinh thần trách nhiệm trong công việc, có ý thức phục vụ cộng đồng

và bảo vệ môi trường, đề cao và tôn trọng các giá trị nhân văn và nhân

bản.(PLO14)

3.1.3 Hình thành thái độ tôn trọng, đúng mực đối với đồng nghiệp và mọi

người xung quanh (PLO 15)

3.2 Hình thành thói quen tự rèn luyện các phẩm chất cá nhân (G8)

3.2.1 Xây dựng được ý thức tự học, tự trau dồi kiến thức, năng lực, nâng cao

trình độ chuyên môn (PLO 16)

3.2.2 Rèn luyện tác phong nghiêm túc trong công việc; có khả năng thích

ứng với hoàn cảnh, điều kiện và môi trường làm việc, mở rộng khả

năng làm việc trong nhiều vị trí, lĩnh vực khác nhau (PLO 17)

3.2.3 Trung thực trong học tập, nghiên cứu và làm việc (PLO 18)

4 NĂNG LỰC THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP

4.1 Vận dụng được các lý thuyết liên quan vào thực tiễn nghề nghiệp và các

kỹ năng làm việc cơ bản (PLO19)

5

4.2 SV có kiến thức chuyên môn đáp ứng được yêu cầu của các công việc

liên quan đến các ngành ngoại giao, biên phiên dịch, kinh tế, thương

mại, xuất nhập khẩu, du lịch, … ,có năng lực ứng dụng các kiến thức đã

học trong các ngành nghề khác nhau (G11) (PLO20)

4

4 Thang điểm (theo thang điểm chính thức của trường) Thang điểm 10, làm tròn đến 0,5

5 Khối lượng kiến thức toàn khóa

Tổng số tín chỉ: 121 tín chỉ, trong đó phân bổ kiến thức như sau (không bao

gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng, ngoại ngữ 2, tin học, những học phần này được đánh *, sinh viên tích lũy học phần theo Quy chế của trường, Quy định của Bộ Giáo dục – Đào tạo để đủ điều kiện tốt nghiệp)

Số tín chỉ %

Trang 4

II Khối kiến thức cơ sở ngành 56 46.3% III Kiến thức chuyên ngành (giáo dục chuyên nghiệp) 19 15.7%

Khối kiến thức thực hành và kỹ năng Khối kiến thức lý thuyết ngôn ngữ Khối kiến thức văn hóa – văn học – dịch

Định hướng môn tự chọn cho năm III Định hướng môn tự chọn cho năm IV

7 Nội dung chương trình đào tạo

Stt Mã MH

Tên môn học (MH)

Loại MH (bắt buộc/

tự chọn)

Tín chỉ

Số tiết

cộng

Lý thuyết

Thực hành/Thí nghiệm

1 SHT001 Sinh hoạt định hướng

I Kiến thức giáo dục đại cương BB25-TC2

2 DAI048 Kinh tế chính trị Mác –

4 DAI050 Lịch sử Đảng Cộng sản

B Khoa học xã hội - Nhân

văn - Nghệ thuật BB14, TC2

3 DAI015 Thực hành văn bản tiếng

6 DAI033 Phương pháp nghiên cứu

7 DAI005 Thống kê cho khoa học xã

Trang 5

8 DAI023 Nhân học đại cương TC 2

13 DAI028 Chính trị học đại cương TC 2

14 DAI016 Lịch sử văn minh thế giới TC 3

15 DAI017 Tiến trình lịch sử Việt Nam TC 3

16 DAI006 Môi trường và phát triển TC 2

D

Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ

- Môi trường*

4

Trang 6

7 NVY058 Lịch sử - Địa lý Ý BB 2 2 0 30

IV Kiến thức tự chọn (tối thiểu 16 TC) TC16

VI

Khóa luận/luận văn tốt nghiệp: sinh viên

làm khóa luận tốt nghiệp được miễn 10 tín

chỉ các môn tự chọn

8 Khả năng liên thông với các chương trình đào tạo khác

9 Dự kiến kế hoạch giảng dạy (phân bổ các môn học theo từng học kỳ)

Trang 7

Học

kỳ Mã MH

MH (bắt buộc/tự chọn)

Tín chỉ

Số tiết Ghi

chú

Tiếng việt Tiếng Anh

Tổn

g cộng

Lý thuyết

Thực hành

I

SHT001 Sinh hoạt định hướng đầu khóa BB 2

DAI005 Thống kê cho khoa học xã hội BB 2

DAI015 Thực hành văn bản tiếng Việt BB 2

NVY043 Thực hành tiếng tổng hợp 1 BB 3 2 1 60

NVY044 Thực hành tiếng tổng hợp 2 BB 3 2 1 60

NVY045 Thực hành tiếng tổng hợp 3 BB 3 2 1 60

NVY046 Thực hành tiếng tổng hợp 4 BB 3 2 1 60

II

DAI006 Môi trường và phát triển TC

DAI017 Tiến trình lịch sử Việt Nam TC 3

QPH001.1 Giáo dục quốc phòng (HP1) BB

QPH002.1 Giáo dục quốc phòng (HP2) BB

QPH003.1 Giáo dục quốc phòng (HP3) BB

III

DAI050 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt

DAI033 Phương pháp nghiên cứu khoa

DAI021 Xã hội học đại cương TC

IV

DAI012 Cơ sở văn hóa Việt Nam BB 2

DAI016 Lịch sử văn minh thế giới TC 3

Trang 8

DAI013 Dẫn luận ngôn ngữ học BB 2

DAI028 Chính trị học đại cương TC 2

V

NVY002 Ngữ âm và Âm vị học tiếng Ý BB 2 2 0 30

VI

DAI014 Ngôn ngữ học đối chiếu BB 2

DAI029 Tôn giáo học đại cương TC 2

VII

VIII

Trang 9

10 Ma trận các môn học và chuẩn đầu ra (kỹ năng)

(Danh sách các môn học được hệ thống theo học kỳ và phân bổ giảng dạy các kỹ năng vào các môn học: mức độ giảng dạy I, T, U và trình độ năng lực yêu cầu với môn học theo trình độ năng lực

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Thực hành

tiếng tổng

hợp 1

Thực hành

tiếng tổng

hợp 2

Thực hành

tiếng tổng

hợp 3

Thực hành

tiếng tổng

hợp 4

Thực hành

tiếng tổng

hợp 5

I

T,U

Thực hành

tiếng tổng

hợp 6

I

T,U

Thực hành

tiếng tổng

hợp 7

Thực hành

tiếng tổng

hợp 8

Ngữ âm và

Âm vị học

tiếng Ý

Trang 10

Hình thái

Cú pháp học

Từ vựng học

Biên – Phiên

Biên – Phiên

dịch 2

U T,

U

Tiếng Ý

thương mại

Tiếng Ý

thương mại

2

Tiếng Ý du

lịch

Tiếng Ý du

lịch 2

Lịch sử

Lịch sử -

Phương

pháp dạy

ngoại ngữ

Lịch sử nghệ

thuật Ý

Lý thuyết

Thực tập

Ngày đăng: 29/12/2022, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm