1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chuyên đề: phương trình bậc hai một ẩn PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘTẨN

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề: phương trình bậc hai một ẩn
Trường học THCS Hựu Thành
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 777,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nghiệm còn lại b/ Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép.. Tính nghiệm kép đó Bài tập 8... b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.. c/ Xác định m để phương trình c

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘTẨN

C BÀI TẬP RÈN LUYỆN :

Bài tập 1 Giải các phương trình sau :

a/ x2 - 3x = 0 b/ 5x2 - 20 = 0 c/ -3x2 + 9 = 0 d/ (x-3)2 - 4 = 0

e/ x2 + 4x – 21 = 0 f/ 2x2 + 5x – 3 = 0 g/ x2 – 4x + 2 = 0

h/ -3x2 +5x + 2 = 0 i/ 3x2 – 5x – 8 = 0 k/ -0,4x2 + 0,3x + 0,7 = 0

(Học sinh tự giải)

Bài tập 2 Giải các phương trình sau :

a/ 3x4 – 2x2 – 5 = 0 b/ 2x4 + x2 – 7 = 0

c/(x2 – 3x – 7)2 – (2x2 + 3x – 12)2 = 0 d/ 3x3 + 4x2 – 7x = 0

e/ x3 – 5x2 – 2x +10 = 0 f/ (x -1)(x-2)(x+3)(x+4)=24 g/ 4 2 3 17

2

4 0 3

  

Bài tập 3 Tìm 2 số a và b biết

3.1 a + b = 9 và a2 + b2 = 41

3.2 a b = 5 và ab = 36

3.3 a2 + b2 = 61 v à ab = 30

Bài tập 4 Cho phương trình : x2 - 3x - 4 = 0 Không giải phương trình hãy tính giá trị của các biểu thức sau (x1; x2 là nghiệm của phương trình)

S = x1 + x2 ; P = x1 x2 ; A = x1 + x2 ; B =

2

1 x

1 x

1  ;

Bài tập 5 Cho phương trình 5x2 + (2m – 1)x – 3m2 = 0

a/ Giải phương trình khi m = 1

b/ Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

c/ Tính tổng và tích các nghiệm theo m

Bài tập 6 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt :

a/ x2 – 2(m+3)x + m2 + 3 = 0 b/ (m – 1)x2 + 4mx + 4m – 1 = 0

Bài tập 7 Cho phương trình x2 – mx + 3 – m = 0

a/ Tìm giá trị của m để phương trình có một nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại

b/ Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó

Bài tập 8 Cho phương trình : (m – 1)x2 – 2mx + m + 1 = 0 (1)

a/ Chứng tỏ rằng phương trình luôn luôn có nghiệm

b/ Xác định giá trị của m để phương trình có tích hai nghiệm bằng 5, từ đó tính tổng hai nghiệm của phương trình

Bài tập 9 Cho phương trình x2 + 2(m+1)x + m2 – 3m + 2 = 0 Tìm giá trị m để ptrình (1) : a/ Có hai nghiệm phân biệt b/ Có hai nghiệm thỏa mãn x1 + x2 = 16

Trang 2

Bài tập 10 Cho phương trình x2 – 2mx +m2 – m +1 = 0

a/ Giải phương trình với m = 1

b/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài tập 11 Cho phương trình x2 + 2(m +1)x + m2 + 2m – 8 = 0 (m là tham số)

a/ Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 vơi mọi m

b/ Xác định m để x1– 2x2 = 1

c/ Xác định m để – 5 < x1< x2 < 7

Bài tập 12 Cho phương trình x2 – 2(m +1)x + m – 4 = 0 (m là tham số)

a/ Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 với mọi m

b/ Chứng minh giá trị biểu thức A= x1(1–x2) +x2 (1–x1) không phụ thuộc vào m

c/ Xác định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu nhau nhưng có giá trị tuyệt đố bằng nhau

Bài tập 13: Cho phương trình: x2 + 2x + m-1= 0 ( m là tham số)

a) Phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn 3x1+2x2 = 1

c) Lập phương trình ẩn y thoả mãn

2 1 1

1

x x

1 2 2

1

x x

y   với x1; x2 là nghiệm của phương trình

ở trên

Bài tậ 14: Cho phương trình bậc hai ẩn x: x2 2m 1xm2 2  0 (I)

a) Giải phương trình khi m = – 2

b) Tìm m để phương trình (I) có nghiệm? Có hai nghiệm phân biệt?

c) Tìm m để phương trình (I) có hai nghiệm trái dấu

d) Tìm m để phương trình (I) có 2 nghiệm x1; x2 thỏa x12 x22 4

e) Tìm m để phương trình (I) có 2 nghiệm x1; x2 thỏa x1 2x2

f) Tìm m để phương trình (I) có 2 nghiệm cùng dấu

g) Tìm m để phương trình (I) có 2 nghiệm cùng âm

h) Tìm m để phương trình (I) có 2 nghiệm cùng dương

i) Tìm m để phương trình (I) có 1 nghiệm bằng 1 Tìm nghiệm còn lại

j) Tìm m để phương trình (I) có 2 nghiệm x1; x2 thỏa 2x1 4x2   3

D LỜI GIẢI BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Bài tập 1 Giải các phương trình sau :

(Học sinh tự giải)

Bài tập 2 Đáp án a) 5

3

4

3

; 3  14 d) 0;1; 7

3

e) 5;  2 f) (x -1)(x+3) (x-2)( (x+4)=24(x2+2x-3)(x2+2x-8)=24

Trang 3

Đặt: t=x 2 +2x ĐS: (0; -2;   1 2)

g) 5; 1

4

Bài tập 3

3.1) Theo đề bài đã biết tổng của hai số a và b , vậy để áp dụng hệ thức VI- ÉT thì cần tìm tích của a và b

2

Suy ra : a, b là nghiệm của phương trình có dạng : 2 1

2

4

5

x

x

     

 Vậy: Nếu a = 4 thì b = 5

nếu a = 5 thì b = 4 3.2) Đã biết tích: ab = 36 do đó cần tìm tổng : a + b

Cách 1: Đ ặt c = b ta có : a + c = 5 và a.c = 36

Suy ra a,c là nghiệm của phương trình : 2 1

2

4

9

x

x

 

     

Do đó nếu a = 4 thì c = 9 nên b = 9

nếu a = 9 thì c = 4 nên b = 4

13

13

a b

a b

a b

  

      

*) Với a b  13 và ab = 36, nên a, b là nghiệm của phương trình : 2 1

2

4

9

x

x

 

      

 Vậy a = 4 thì b = 9

*) Với a b 13 và ab = 36, nên a, b là nghiệm của phương trình : 2 1

2

4

9

x

x

     

 Vậy a = 9 thì b = 4

3.3) Đã biết ab = 30, do đó cần tìm a + b:

2 61 2.30 121 11

11

a b

a b

  

   

*) Nếu a b  11 và ab = 30 thì a, b là hai nghiệm của phương trình: 2 1

2

5

6

x

x

 

      

 Vậy nếu a = 5 thì b = 6 ; nếu a = 6 thì b = 5

*) Nếu a b 11 và ab = 30 thì a, b là hai nghiệm của phương trình : 2 1

2

5

6

x

x

     

 Vậy nếu a = 5 thì b = 6 ; nếu a = 6 thì b = 5

Trang 4

Bài tập 4 Đáp án S=3; P= - 4; A= 17; B= 3

4

Bài tập 5 a) Thay m = 1 vào pt(1):

5x2 + x – 3 = 0

 = 1 – 4.5.(-3) = 61 >0

x1,2 = 1 61

10

 

b) Ta có:  2 2

2m 1 4.5.( 3m )

2

2

4 16 16

c) S=1 2

5

m

2

3 5

m

' (m 3) m 3

     = 6m + 6

Pt có hai nghiệm phân biệt:

6m + 6 > 0

<=> m > -1

b) Đk: m  1

2

' (2 )m (m 1)(4m 1)

= 5m -1

Pt có hai nghiệm phân biệt:

5m -1 > 0

<=> m > 1

5 (Thỏa)

Bài tập 7

a) Thay x = 1 vào pt (1)

1 – m.1 + 3 – m = 0

<=> m = 2

Ta có:

x1 + x2 = m

1 + x2 = 2

x2 = 1

b) 2

4.1.(3 )

    = m2 + 4m - 12

Pt (1) có nghiệm kép:

m2 + 4m – 12 = 0

m1 = 2; m2 = -6

m=2 , pt: x2 – 2x + 1 = 0

x 1 =x 2 = 1;

m=-6 , pt: x2 + 6x + 9 = 0

x 1 =x 2 = -3

Bài tập 8

a) ĐK: ĐK: m  1

Ta có:

2

' m (m 1)(m 1)

    

= m2 – m2 + 1

Tổng hai nghiệm của pt:

x1 + x2 = 2

1

m

Trang 5

= 1 > 0 m

b) Pt có tích hai nghiệm bằng 5

1

5 1

m

m

 

2

m

  (thỏa)

x1 + x2 =

3 2.

3 1 2

Bài tập 9

a) Ta có:

' (m 1) 1(m 3m 2)

= 5m -1

Pt có hai nghiệm phân biệt:

5m – 1 > 0

<=> m > 1

5

b) Pt có hai nghiệm thỏa x1 + x2 = 16

2

1 2

1 2

2 2

1 2

1 5

16

m

   

    

 



(xx ) 2x x 16 4m2 + 8m + 4 – 2m2 + 6m – 4 = 16

m2 + 7m – 8 = 0

m1 = 1 (thỏa)

m2 = -8 (loại)

Bài tập 10

a) Thay m = 1 vào pt (1):

x2 - 2 x + 1 = 0

a + b + c = 1 + (-2) + 1 = 0

x1 = x2 = 1

b) Ta có:

' m 1(m m 1)

     = m -1

Pt có hai nghiệm phân biệt:

m – 1 > 0

<=> m > 1

Bài tập 11

a) Ta có: 2 2

' (m 1) 1.(m 2m 8)

      = 9 >0 m b) Ta có:

2

1 2

1 2

x

    

  

Từ (3) => x1 = 1 + 2x2, thế vào (1) và (2) ta được:

m2 – 81 = 0

m = 9

c) Ta có:

Trang 6

x1 = -(m+1) – 3 = -m – 4 ; x2 = -(m+1) + 3 = -m +2

Theo giả thiết: -5 < -m – 4 < -m +2 < 7

 -5 < m < 1

Bài tập 12

a) Ta có: 2

' (m 1) 1.(m 4)

     = m2 + m + 5 = 1 2 19

m  > 0 m b) Ta có: A= x1(1–x2) +x2 (1–x1) = x1 + x2 – 2x1x2 = 2m + 2 – 2m + 8 = 10 không phụ thuộc vào m

c) Pt (1) có hai nghiệm trái dấu nhau, có giá trị tuyệt đối bằng nhau:

4 0

m

m

 

  

4 1

m m

   

 Vậy m = -1 thì Pt (1) có hai nghiệm trái dấu nhau nhưng có giá trị tuyệt đối bằng nhau

Bài tập 13:

a) Ta có ’ = 12 – (m-1) = 2 – m

Phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau

2

2 1

1

0 2

1

0

'

m

m m

m P

Vậy m = 2

b) Ta có ’ = 12 – (m-1) = 2 – m

Phương trình có nghiệm  0  2 – m  0  m  2 (*)

Khi đó theo định lí Viet ta có: x1+ x2 = -2 (1); x1x2 = m – 1 (2)

Theo bài: 3x1+2x2 = 1 (3)

Từ (1) và (3) ta có:

Thế vào (2) ta có: 5(-7) = m -1  m = - 34 (thoả mãn (*))

Vậy m = -34 là giá trị cần tìm

c) Với m  2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm

Theo định lí Viet ta có: x1+ x2 = -2 (1) ; x1x2 = m – 1 (2)

  (m≠1)

2

m

 y1; y2 là nghiệm của phương trình: y2 -

m

m

 1

2 y +

1

2

m

m

= 0 (m≠1) Phương trình ẩn y cần lập là: (m-1)y2 + 2my + m2 = 0

Bài tập 14

Trang 7

a) Khi m = -2, pt (I) trở thành: x2 6x 2  0

Ta cĩ ' b'2ac321.270 Phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt

7 3 1

7 3

; 7 3 1

7 3

2

1       x      

x

2

3 0

3 2 0 2 1 1

Pt (I) cĩ nghiệm phân biệt khi

2

3 0

3 2 0 2 1 1

c) Tìm m để phương trình (I) cĩ hai nghiệm trái dấu

2 2

0 2

a c

d) Điều kiện phương trình cĩ nghiệm x1; x2 là:

2

3

m

2 1 2

a

c x x m a

b x x

Do đĩ x12 x22 4x1x22  2x x x2  4 2m 1 2  2 m2  2 4  2m2 4m 2  0

 2

     (thỏa điều kiện)

e) Điều kiện phương trình cĩ nghiệm x1; x2 là:

2

3

m

Theo hệ thức vi ét và đề bài ta cĩ

(3) 2x

x

(2) 2 m x x

(1) 1

m 2 x x

2 1

2 2 1

2 1

3

1 4

; 3

1 2

1 2

                  

   

 

   

2

2 m 1 4 m 1

m 8 3 10 (thỏa)

m 8 3 10 (không thỏa)

f) Phương trình cĩ hai nghiệm cùng dấu khi

3

2

Trang 8

g) Pt có hai nghiệm âm 2

2 2 1 2 3

0 2

0 1 2 3

0 0 0

2

'

m m m m

m m m

a c a b

h) Pt có hai nghiệm dương

2

3 2

2 2 1 2 3

0 0

0

'

m m m m

a c a b

i) pt có nghiệm bằng 1       a b c 0 1 2 m 1 m   2   2 0

 

m 2m 1 02    m 1 2  0 m 1 

1

2 1 1

2

2   m     

a

c x

j) Pt có hai nghiệm thỏa: 2x1 4x2   3

Điều kiện

2

3

m (đề phương trình có nghiệm)

Theo hệ thức Vi_ét và đề bài tai có:

(3) 4 -4x -2x

(2) 2 m x x

(1) 1

m 2 x x

2 1

2 2 1

2 1

Từ (1) và (3) ta có

3

2

; 3

6 4

2 1

m x

m

x    thay vào (2) ta được

6 3 6

6 3 6 0

18 12 2

9 6 4 2 2 3

2 3

6

m

m m

m m

m m m

m m

(TM)

Trang 9

A TÓM TẮT KIẾN THỨC :

Công thức nghiệm của phương trình : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

 > 0 : Phương trình có hai nghiệm phân biệt

x 1 =

2

b a

  

; x 2 =

2

b a

  

 / > 0: Phương trình có hai nghiệm phân biệt

x 1 =

b a

  

x 2 =

b a

 

 = 0 : Phương trình có nghiệm kép x 1 = x 2 =

2

b a

 / = 0:Phương trình có nghiệm kép x 1 = x 2 =

/

b a

 < 0 : Phương trình vô nghiệm  / < 0 : Phương trình vô nghiệm

Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

Hệ thức Vi-ét : Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

thì S x1 x2 b

a

   ; P x x1. 2 c

a

Ứng dụng của hệ thức Vi-ét

* Nếu a + b + c = 0 thì phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm x1 = 1, x2 = c

a

* Nếu a – b + c = 0 thì phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm x1 = –1, x2 = –c

a

* Nếu u + v = S, u.v = P thì u, v là nghiệm của phương trình x2– Sx+P= 0

(ĐK để có u và v là S 2 – 4P 0)

B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP VÀ VÍ DỤ

1./ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Chuyển vế c: ax2  c;

Chia hai vế cho a: x2 c

a

 ;

Dùng định nghĩa CBH x c

a

   ( c 0

a

 )

Biến đổi về phương trình tích: x(ax + b) = 0

Giải phương trình tích: x(ax + b) = 0 0

0

x

ax b

 

   

Giải theo công thức nghiệm hoặc vận dụng Vi-ét để nhẩm nghiệm

Ví dụ 1 : Giải các phương trình sau :

a) 3x2+6x=0 b) 3x2  27 0  c) 2x2   6 0

d/ 2x2 – 5x – 3 = 0 e/ x2 – 4x – 12 = 0 f/ x2 – 6x + 5 = 0

Trang 10

Giải

a) 3x2+6x=0

 x(3x + 6) = 0

 x = 0 hoặc x = -2

Vậy phương trình có nghiệm là: x1= 0 và x2= -2

b) 3x2  27 0 

 

 

    

2 2 2

9

x x x x

Vậy phương trình có nghiệm là: x 3

 

  

  

2 2 2

x x

suy ra phöôngtrình voânghieäm

d/ 2x2 – 5x – 3 = 0  = b2 – 4ac = (-5)2 – 4.2.(-3) = 49

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt : x1 =

2

b a

  

= 5 7 3 2.2

 

; x2 =

2

b a

  

= 5 7 1

  

e/ x2 – 4x – 12 = 0 / = b/2 – ac = (-2)2 – 1(-12) = 16

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt : x1 = b' '

a

  

= 2 + 4 = 6 ; x2 = b' '

a

  

2 – 4 = -2 f/ x2 – 6x + 5 = 0

Do a + b + c = 1 – 6 + 5 = 0 nên x1 = 1; x2 = 5

2 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

2.1 Phương trình trùng phương: ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0)

Đặt t = x2 (ĐK: t 0) Giải phương trình at2 + bt + c = 0 (a ≠ 0) tìm t Nếu t thỏa đk thế vào t = x2 tìm x

2.2 Phương trình tích hoặc đưa về dạng tích

0

A B

  

 2.3 Phương trình chứa ẩn ở mẫu

B1: ĐKXĐ B2: Qui đồng hai vế rồi khữ mẫu B3: Giải phương trình khữ mẫu B4: Xác định nghiệm theo ĐKXĐ

Ví dụ 2 : Giải các phương trình sau đưa về dạng phương trình bậc hai

a/ x4 – 13x2 + 36 = 0 b/ x3 – x2 – 3x + 3 = 0 c/

2

2

Trang 11

11

Giải

a/ x4 – 13x2 + 36 = 0 (a)

Đặt x2 = t 0 thì (a) ⇒ t2 – 13t + 36 = 0 ⇒ t1 = 9 (nhận) ; t2 = 4 (nhận)

▪ t1 = x2 = 9   x 9   3 ▪ t2 = x2 = 4   x 4   2

Vậy phương trình (a) có 4 nghiệm S = 3; 3; 2; 2    b/ x3 – x2 – 3x + 3 = 0  (x3 – x2) – (3x – 3) = 0

 x2(x – 1) – 3(x – 1) = 0 (x2 – 3)(x – 1) = 0

 x2 – 3 = 0 hoặc x – 1 = 0  x2 = 3 hoặc x = 1  x  3 hoặc x = 1

Vậy phương trình (b) có 3 nghiệm S = 1; 3;  3

c/

2

2

   (ĐK : x ≠ -1; x ≠ 4)

QĐKM: x2 + 4 – 2x(x – 4) = 2(x + 1)(x – 4)  x2 – 2x – 3 = 0

⇒ x1 = -1 (loại) ; x2 = 3 ( a – b + c = 1 + 2 – 3 = 0)

Vậy phương trình (c) có 1 nghiệm x = 3

Ví dụ 3 : Tìm hai số u và v, biết: a/ u + v = 11; u.v = 28 b/ u– v = –3 ; u.v = 28

Giải

a/ Hai số u và v cần tìm là nghiệm của phương trình : x2 – 11x + 28 = 0

 = (–11)2 – 4.1.28 = 121 – 112 = 9; x1 = 11 3 7

2

 

; x2 = 11 3 4

2

 

Vậy nếu u = 7 thì v = 4 hoặc nếu u = 4 thì v = 7

b/ Ta có u– v = –3 ; u.v = 28 ⇒ u + (–v) = -3 ; u.( –v) = –28

Hai số u và (-v) cần tìm là nghiệm của phương trình : x2 + 3x – 28 = 0

 = 32 – 4.1.( –28) = 9 + 112 = 121 ; 1 3 11 4

2

; 2 3 11 7

2

Vậy nếu u = 4 thì v = 7

Phương trình bậc hai một ẩn x có dạng : ax2+ bx +c = 0 (1) (a ≠0) chưa tham số m

Có ∆ = b2 – 4ac ( hoặc ∆’ = b2 – ac) và S = x1 + x2 = b

a

 ; p = x1.x2 = c

a

Dạng 1: Xác định giá trị tham số m để pt(1) có 2 nghiệm phân biệt (nghiệm kép hoặc vô nghiệm)

B1: Tính ∆ ( hoặc ∆’ )

Trang 12

12

B2: Biện luận : Phương trình (1) có nghiệm phân biệt khi 0

0 ( ' 0)

a

   

B3: Giải BPT tìm giá trị tham số m

(Tìm hai nghiệm theo m : Tính x 1 = b

2a

  

; x 2 = b

2a

  

trong có chứa tham số m)

o Phương trình (1) vô nghiệm khi Δ < 0  giải BPT tìm giá trị tham số m

o Phương trình (1) có nghiệm kép khi 0

0 ( ' 0)

a

   

  giải PT tìm giá trị tham số m (Tìm nghiệm kép : x1 = x2 = b

2a

  thay giá trị m vừa tìm được để tìm nghiệm kép )

Ví dụ : Cho phương trình : 2x2 – 10x + m – 1 = 0 (1) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có

a/ Hai nghiệm phân biệt

b/ Có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

c/ Vô nghiệm

Giải

/ = b/2 – ac = (-5)2 – 2.(m – 1) = 25 – 2m + 2 = 27 – 2m a/ Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khi 0 1 0

a

m

    

 – 2m > – 27  m 27

2

b/ Phương trình (1) có nghiệm kép khi / = 0  27 – 2m = 0  m 27

2

Nghiệm kép x = ' 5

2

b a

 

c/ Phương trình (1) vô nghiệm khi / < 0  27 – 2m < 0  m > 27

2

Dạng 2: Xác định giá trị tham số m để pt(1) có một nghiệm x = k cho trước

B1: Thay giá trị k vào vị trí ẩn x ta được PT chỉ còn tham số m

B2: Giải PT tìm giá trị tham số m

*Tìm nghiệm còn lại :

Cách 1: Dùng hệ thức Viets rồi thay x1=k và giá trị m vừa tìm được để tìm x2

Cách 2: thay giá trị m vừa tìm được vào phương trình (1) rồi giải phương trình ẩn x

Ví dụ : Cho phương trình : x2 – 2(m – 1)x + 2m – 7 = 0

Tìm m đề phương trình có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm còn lại

Giải:

Ngày đăng: 29/12/2022, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w