1 Mười nguyên lý của kinh tế học... Nền kinh tế... Making decisions requires trading off one goal against another.. Nguyên lý số 1: Người ta đối mặt với sự đánh đổi... Nguyên lý số 1: N
Trang 11LỜI GIỚI THIỆU
Trang 21 Mười nguyên lý của
kinh tế học
Trang 3Nền kinh tế .
. . . Ch n n kinh t xu t phát t ti ng Hy ữ ề ế ấ ừ ế
L p, có nghĩa là ngạ ười qu n lý h gia đình.ả ộ
Trang 4Mười nguyên lý của kinh tế học
• M t h gia đình và m t n n kinh t đ i m t ộ ộ ộ ề ế ố ặ
Trang 5Mười nguyên lý của kinh tế học
Xã h i và ngu n l c khan hi m: ộ ồ ự ế
• Qu n lý ngu n l c c a xã h i là quan tr ng b i vì ả ồ ự ủ ộ ọ ở ngu n l c là khan hi m ồ ự ế
• S khan hi m ự ế . . có nghĩa là, xã h i có các ngu n ộ ồ
l c b gi i h n và vì th không th s n xu t t t ự ị ớ ạ ế ể ả ấ ấ
c hàng hóa và d ch v mà ng ả ị ụ ườ i ta mong ướ c.
Trang 6Mười nguyên lý của kinh tế học
Kinh t h c là nghiên c u th nào xã h i qu n ế ọ ứ ế ộ ả
lý ngu n l c khan hi m ồ ự ế
Trang 7Mười nguyên lý của kinh tế học
• Th nào ng i ta ra quy t đ nh.ế ườ ế ị
• Ng i ta đ i m t v i s đánh đ i ườ ố ặ ớ ự ổ
• Chi phí là cái gì mà b n t b đ có nó ạ ừ ỏ ể
• Ng i có lý trí suy nghĩ biên t ườ ở ế
• Ng i ta ph n ng đ n s khích l ườ ả ứ ế ự ệ
Trang 8Mười nguyên lý của kinh tế học
• Th nào ng i ta t ng tác v i nhau.ế ườ ươ ớ
• Th ng m i làm m i ng i t t h n ươ ạ ọ ườ ố ơ
• Th tr ng luôn là cách t t đ t ch c ho t đ ng ị ườ ố ể ổ ứ ạ ộ kinh t ế
• Chính ph đôi khi c i thi n k t qu kinh t ủ ả ệ ế ả ế
Trang 9Mười nguyên lý của kinh tế học
• Nh ng l c l ng và xu h ng nh h ng th ữ ự ượ ướ ả ưở ếnào đ n n n kinh t nói chung. ế ề ế
• Chu n s ng ph thu c vào s n l ng qu c gia ẩ ố ụ ộ ả ượ ố
• Giá c tăng lên khi chính ph in quá nhi u ti n ả ủ ề ề
• Xã h i đ i m t v i s đánh đ i trong ng n h n ộ ố ặ ớ ự ổ ắ ạ
gi a l m phát và th t nghi p ữ ạ ấ ệ
Trang 10Nguyên lý số 1: Người ta đối mặt với sự đánh đổi.
“Không có b a ăn tr a mi n phí!”ữ ư ễ
Trang 11Making decisions requires trading
off one goal against another
Nguyên lý số 1: Người ta đối mặt với sự đánh đổi
Đ có để ược m t th , chúng ta ph i t b th ộ ứ ả ừ ỏ ứkhác
• Súng v. bơ
• Th c ph m v. qu n áo ự ẩ ầ
• Th i gian nhàn r i v. làm vi c ờ ỗ ệ
• Hi u qu v. công b ng ệ ả ằ
Trang 12Nguyên lý số 1: Người ta đối mặt với sự
đánh đổi
• Hi u qu v. công b ngệ ả ằ
t ngu n l c khan hi m ừ ồ ự ế
này đ ượ c phân ph i m t cách công b ng gi a các ố ộ ằ ữ thành viên trong xã h i ộ
Trang 13NLý 2: Chi phí của một thứ là cái gì mà bạn
• Đi đ n l p ho c đi ng ? ế ớ ặ ủ
• Chi phí c h i c a 1 th là cái gì mà b n t ơ ộ ủ ứ ạ ừ
b đ có nó.ỏ ể
Trang 14NLý 2: Chi phí của một thứ là cái gì mà bạn
từ bỏ để có nó
Ngôi sao bóng r Kobe ổBryant ch n b h c, đ ọ ỏ ọ ể
ch i bóng r chuyên ơ ổnghi p và ki m đệ ế ược hàng hàng tri u đô la.ệ
Trang 15People make decisions by comparing
costs and benefits at the margin
NL 3: Người có lý trí suy nghĩ ở biên tế
• Thay đ i biên t ổ ế là nh , s đi u ch nh l i ỏ ự ề ỉ ợnhu n đ n k ho ch hành đ ng hi n có.ậ ế ế ạ ộ ệ
Trang 17NL5: Thương mại làm mọi người tốt hơn.
• Ng i ta thu l i t kh năng c a h khi ườ ợ ừ ả ủ ọ
thương m i v i ngạ ớ ười khác
• S c nh tranh là k t qu thu l i t th ng ự ạ ế ả ợ ừ ươ
m i.ạ
• Th ng m i cho phép ng i ta chuyên môn ươ ạ ườhóa trong cái gì người ta làm t t nh t.ố ấ
Trang 18NL6: Thị trường luôn là cách tốt để tổ chức hoạt động thương mại.
• Kinh t th tr ng là m t n n kinh t phi t p ế ị ườ ộ ề ế ậtrung, v i các quy t đ nh c a doanh nghi p và ớ ế ị ủ ệ
h gia đình khi h tộ ọ ương tác v i nhau trên th ớ ị
trường hàng hóa và d ch v ị ụ
• H gia đình quy t đ nh mua cái gì và làm cho ai ộ ế ị
• Doanh nghi p quy t đ nh thuê ai và s n xu t cái ệ ế ị ả ấ
gì.
Trang 19NL6: Thị trường luôn là cách tốt để tổ chức hoạt động thương mại.
• Adam Smith đ a ra lý thuy t “bàn tay vô hình”ư ế
• K t qu là giá s d n d t ra quy t đ nh đ t i đa ế ả ẽ ẫ ắ ế ị ể ố hóa phúc l i xã h i ợ ộ
Trang 20NL7: Chính phủ có thể can thiệp để cải thiện
kết quả thị trường
• S th t b i th tr ự ấ ạ ị ườ ng x y ra khi th trả ị ường
th t b i trong vi c phân b ngu n l c m t ấ ạ ệ ổ ồ ự ộ
cách hi u qu ệ ả
• Khi th tr ng th t b i, chính ph có th can ị ườ ấ ạ ủ ểthi p đ c vũ s hi u qu và công b ng.ệ ể ổ ự ệ ả ằ
Trang 21NL7: Chính phủ có thể can thiệp để cải thiện kết quả thị trường.
• S th t b i c a th tr ng, nguyên nhân b i: ự ấ ạ ủ ị ườ ở
• Ngo i hi n ạ ệ .
Trang 22NL8: Chuẩn sống phụ thuộc vào sản lượng quốc gia.
• Chu n s ng đ c đo l ng b ng nhi u cách ẩ ố ượ ườ ằ ềkhác nhau:
• Thu nh p bình quân đ u ng i ậ ầ ườ
• S n l ng qu c gia ả ượ ố
Trang 23NL9: Giá cả tăng lên khi chính phủ in quá
nhiều tiền
• L m phát là s tăng lên trong m c giá chung ạ ự ứ
c a n n kinh t ủ ề ế
• M t nguyên nhân c a l m phát là s gia tăng ộ ủ ạ ự
kh i lố ượng ti n.ề
• Khi chính ph t o ra m t kh i l ng l n c a ủ ạ ộ ố ượ ớ ủ
ti n, giá tr đ ng ti n gi m xu ng.ề ị ồ ề ả ố
Trang 24NL10: Xã hội đối mặt với sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn
• Đ ng cong Phillips minh h a s đánh đ i ườ ọ ự ổ
gi a l m phát và th t nghi p:ữ ạ ấ ệ
L m phát ạ Th t nghi pấ ệIt’s a shortrun tradeoff!