Bài 2: KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ CẤT GIỮ VẬT LIỆU MỤC TIÊU: Về kiến thức: + Trình bày được cách nhận và cất giữ vật tư, thiết bị đo lường đúng cách; Về kĩ năng: + Kiểm tra được tính nguyên vẹn
Trang 1Bài 2: KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ CẤT GIỮ VẬT LIỆU
MỤC TIÊU:
Về kiến thức:
+ Trình bày được cách nhận và cất giữ vật tư, thiết bị đo lường đúng cách;
Về kĩ năng:
+ Kiểm tra được tính nguyên vẹn của thùng thiết bị được gửi đến (thùng các - tông hoặc công - tai – nơ)
+ Kiểm tra được bề ngoài của một thiết bị theo đúng mô tả trong đơn đặt hàng
+ Phân loại được các thiết bị để cất giữ đúng vị trí qui định
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Rèn luyện thái độ nghiêm túc, cẩn thận, tỉ mỉ trong công việc;
+ Thực hiện vệ sinh, sắp xếp công cụ, dụng cụ đúng qui định
Trang 2Bài 2: KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ CẤT GIỮ VẬT LIỆU
liệu được vận chuyển đến.
§ Kiểm tra tình trạng: nguyên vẹn, bể, nứt, đứt, gãy, vỡ, thùng bị rách, vị trí đặt thùng không đúng với hướng dẫn bên ngoài…
§ Kiểm tra số lượng thiết bị, vật tư
§ Ghi vào biên bản giao nhận hàng hóa, có chữ ký xác nhận
của bên giao và bên nhận cũng như thời gian giao nhận
§ Sắp xếp vật tư, thiết bị vào khu vực cất giữ phù hợp, đúng với qui cách bảo quản do nhà sản xuất yêu cầu
Trang 3Bài 2: KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ CẤT GIỮ VẬT LIỆU
Những hướng dẫn/chỉ dẫn khi bốc dỡ và vận chuyển thiết bị:
Trang 4Bài 2: KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ CẤT GIỮ VẬT LIỆU
2.1.2 Kiểm tra và bốc xếp vật tư, thiết bị
Biên bản giao nhận phải đảm bảo chứa đựng các thông tin sau:
+ Địa điểm, thời gian giao nhận
+ thông tin Bên giao và Bên nhận: họ tên người nhận/người giao, địa chỉ, số điện thoại liên hệ…
+ Danh sách thiết bị (liệt kê cụ thể): tên, số lượng, thông tin kĩ thuật/NXS, tình trạng: bể mặt, móp vành…
+ Thời gian hoàn thành việc giao nhận
+ Ký xác nhận của 2 Bên và biên bản phải được lập thành 02 bản để mỗi Bên giữ 01 bản
Trang 5Bài 2: KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ CẤT GIỮ VẬT LIỆU
thuật khi đặt hàng.
+ Tag number
+ Loại thiết bị (thiết bị đo nhiệt độ, thiết bị đo áp suất, thiết bị
đo lưu lượng, thiết bị đo mức…)
+ Phạm vi đo/ dải đo (ví dụ 25 ÷500 F, 1500÷3500 Pa)⁰ ⁰
+ Loại vật liệu (ví dụ: thép không gỉ, đồng, đồng thau)
+ Số hiệu/Model number
+ Mã ký hiệu ANSI
Trang 6Bài 2: KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ CẤT GIỮ VẬT LIỆU
2.1.3 Nhận dạng thiết bị tự động hóa
+ Khi thiết bị được xuất kho thì phải được kiểm tra kỹ
lưỡng trước khi ký nhận vào biên bản xuất kho/phiếu xuất kho
Những nội dung kiểm tra trên phiếu xuất kho bao gồm:
+ Kiểm tra hư hỏng/dấu hiệu hư hỏng khi cất giữ trong kho
+ Kiểm tra các bộ phận của thiết bị có bị thiếu hoặc hư
hỏng không
+ Xác minh lại sự tương thích của tag number và đơn đặt
hàng của thiết bị xuất kho
+ Kiểm tra các tiêu chuẩn về phạm vi và hiệu chuẩn thiết bị
Trang 7Bài 2: KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ CẤT GIỮ VẬT LIỆU
2.2 Bảo quản thiết bị ĐLTĐH
2.2.1 Phân loại cấp độ bảo quản thiết bị
Có 4 cấp độ bảo quản thiết bị: A, B, C và D
Mỗi cấp độ có yêu cầu cụ thể về môi trường bảo vệ và cách chăm sóc thiết bị riêng
Trang 8Bài 2: KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ CẤT GIỮ VẬT LIỆU
Stt bảo quản Cấp độ
+ Nhiệt độ, độ ẩm luôn luôn ổn định.
+ không bị tác động bởi độ ẩm và hơi, mưa, tuyết, bụi bẩn.
+ Không bị tác động lực đột ngột
Phòng kín được làm bằng vật liệu chậm cháy, có hệ thống điều hòa nhiệt
độ, hệ thống thống gió, sàn có lát gạch/gỗ, có kệ/giá để TB.
+ Thiết bị đo có độ chính xác cao: Transmitter, chuẩn
đo lường, máy tính, tủ điều khiển của các hệ thống PLC, DCS, bộ điểu khiển PLC…
Phòng kín, có hệ thống thông gió là
đủ, nhiệt độ luôn được giữ trên nhiệt
độ đông lạnh.
+ Pin, ắc – qui, que hàn
+ Các loại TB điện: động cơ, máy phát, dao cách ly, thiết bị
Trang 9Bài 2: KIỂM TRA, XỬ LÝ VÀ CẤT GIỮ VẬT LIỆU
Stt bảo quản Cấp độ
TB
+ Không bị tác động bởi môi trường ngoại cảnh: mưa, chất ô nhiễm trong không khí…
+ Không/ít bị hư hỏng do sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm.
+ Không bị tác động lực
che và bao bọc xung quanh.
+ Van tay + Bơm + Cáp điện + Giá treo ống + Bộ giảm sóc
+ Tấm Orifice + Van an toàn + Vật thế chỗ + Phao đo mức
+ Ít chịu tác động của môi trường hơn các TB ở cấp C nhưng phải được cất giữ ở nơi khô ráo Tmax = 29 °C
+ Bồn/bể chứa + Ống công nghệ/