Hình 2 Đường cong bàng quan... Hình 2 Đường cong bàng quan... Hình 2 Sự thích hơn của người tiêu dùng... Hình 2 Đường cong bàng quan... Hình 3 Đường cong bàng quan không cắt nhauB... Hìn
Trang 17 Hành vi của người
tiêu dùng
Trang 2• Lý thuy t v s l a ch n c a ng i tiêu dùng ế ề ự ự ọ ủ ườ
• Có ph i t t c đ ng c u đ u d c xu ng không?ả ấ ả ườ ầ ề ố ố
• Ti n l ng nh h ng th nào đ n cung lao ề ươ ả ưở ế ế
đ ng?ộ
• Lãi su t nh h ng th nào đ n ti t ki m h gia ấ ả ưở ế ế ế ệ ộđình?
Trang 3Đ ườ ng gi i h n ngân sách ớ ạ
• Đ ườ ng gi i h n ngân sách ớ ạ mô t s gi i h n ả ự ớ ạ
• Ng i ta tiêu dùng ít h n ng i ta mong c b i ườ ơ ườ ướ ởchi tiêu c a h b h n ch , gi i h n b i thu nh p.ủ ọ ị ạ ế ớ ạ ở ậ
Trang 4Đ ườ ng gi i h n ngân sách ớ ạ
Trang 5Đ ườ ng gi i h n ngân sách ớ ạ
Trang 6Đ ườ ng gi i h n ngân sách ớ ạ
• B t k đi m nào trên đ ng gi i h n ngân sách ấ ỳ ể ườ ớ ạ
đ u th hi n s k t h p hay đánh đ i c a hai ề ể ệ ự ế ợ ổ ủ
hàng hóa
• Thí d , n u ng i tiêu dùng mua không mua ụ ế ườ
pizzas, ông/cô y có th mua 500 đ n v Pepsi ấ ể ơ ị
(đi mt B). N u ông/cô y không mua Pepsi, h có ể ế ấ ọ
th mua 100 pizzas (point A). ể
Trang 7Hình 1 Đường giới hạn ngân sách
500 B
100 A
Trang 8Đ ườ ng gi i h n ngân sách ớ ạ
• M t cách có th ch n, ng i tiêu dùng có th ộ ể ọ ườ ểmua 50 pizzas và 250 đ n v Pepsi. ơ ị
Trang 9Hình 1 Đường giới hạn ngân sách
Trang 10Đ ườ ng gi i h n ngân sách ớ ạ
khác.
Trang 11S thích h n ự ơ
Trang 12Đ i di n s thích b ng đ ạ ệ ự ằ ườ ng cong bàng
quan
• M t đ ộ ườ ng cong bàng quan/đ ng ích ẳ trình bày
Trang 13Hình 2 Đường cong bàng quan
Trang 14Đ i di n s thích b ng đ ạ ệ ự ằ ườ ng cong bàng
quan
• Ng i tiêu dùng là bàng quan, ho c là hài lòng ườ ặ
b ng nhau, v i s k t h p đằ ớ ự ế ợ ược trình bày các ở
đi m A, B và C b i vì chúng cùng n m trên 1 ể ở ằ
đường cong bàng quan
• Đ d c c a b t k đi m nào trên đ ng cong ộ ố ủ ấ ỳ ể ườ
bàng quan là t l thay th biênỷ ệ ế
• Nó là t l mà ng i tiêu dùng mu n đánh đ i m t hàng ỷ ệ ườ ố ổ ộ hóa này cho m t hàng hóa khác ộ
Trang 15Hình 2 Đường cong bàng quan
Trang 16B n thu c tính c a đ ố ộ ủ ườ ng cong bàng quan
h n ơ
cross.
t a đ ọ ộ
Trang 17B n thu c tính c a đ ố ộ ủ ườ ng cong bàng quan
th p h n ấ ơ
• Ng i tiêu dùng thích nhi u h n thích ít. ườ ề ơ
• Đ ng cong bàng quan cao h n đ i di n cho kh i ườ ơ ạ ệ ố
lượng hàng hóa l n h n đớ ơ ường cong bàng quan
th p h n.ấ ơ
Trang 18Hình 2 Sự thích hơn của người tiêu dùng
Trang 19B n thu c tính c a đ ố ộ ủ ườ ng cong bàng quan
• Ng i tiêu dùng ch vui lòng b đi m t hàng hóa ườ ỉ ỏ ộkhi h có đọ ược m t hàng hóa khác thay th đ duy ộ ế ểtrì cùng s hài lòng.ự
• N u kh i l ng m t hàng hóa gi m xu ng, thì ế ố ượ ộ ả ố
kh i lố ượng hàng hóa khác ph i tăng lên.ả
• Vì lý do nay, nhi u đ ng cong bàng quan là d c ề ườ ố
xu ng.ố
Trang 20Hình 2 Đường cong bàng quan
Trang 21B n thu c tính c a đ ố ộ ủ ườ ng cong bàng quan
• Đi m A và B mang l i s hài lòng b ng nhau.ể ạ ự ằ
• Đi m B và C mang l i s hài lòng b ng nhau.ể ạ ự ằ
• Đi u này có nghĩa là đi m A và C mang l i s hài ề ể ạ ựlòng b ng nhau.ằ
• Nh ng đi m C thì đ c thích h n đi m A, vì nó ư ể ượ ơ ể
đ i di n cho kh i lạ ệ ố ượng hàng hóa l n h n.ớ ơ
Trang 22Hình 3 Đường cong bàng quan không cắt nhau
B
Trang 23B n thu c tính c a đ ố ộ ủ ườ ng cong bàng quan
• Ng i ta vui lòng b đi m t hàng hóa, cái mà ườ ỏ ộ
người ta có th a và ít vui lòng b m t hàng hóa, ừ ỏ ộcái mà người ta có ít
• S khác nhau này trong t l thay th biên là ự ỷ ệ ế
nguyên nhân đường cong bàng quan l i v phía ồ ề
g c t a đ ố ọ ộ
Trang 24Hình 4 Đường cong bàng quan lồi về phía gốc tọa độ
3
A
3
7 B 1
2
Trang 25Hai ví d đ c bi t v đ ụ ặ ệ ề ườ ng cong bàng quan
Trang 26Hai ví d đ c bi t v đ ụ ặ ệ ề ườ ng cong bàng quan
Trang 27Hình 5 Thay thế hoàn hảo
Trang 28Hai ví d đ c bi t v đ ụ ặ ệ ề ườ ng cong bàng quan
• B sung hoàn h o ổ ả
• Hai hàng hóa v i đ ng cong bàng quan là g c ớ ườ ốvuông là b sung cho nhau.ổ
Trang 29Hình 5 Bổ sung hoàn hảo
Right Shoes
0
Left Shoes
(b) Bổ sung hoàn hảo
Trang 30Sự tối ưu hóa
sách.
Trang 31S ch n l a t i u ự ọ ự ố ư
Trang 32S ch n l a t i u ự ọ ự ố ư
t l thay th biên b ng v i giá c a hai
Trang 33S ch n l a t i u ự ọ ự ố ư
Trang 34Hình 6 Tối ưu hóa của người tiêu dùng
Trang 35S thay đ i c a thu nh p nh h ự ổ ủ ậ ả ưở ng đ n s ế ự
l a ch n c a ng ự ọ ủ ườ i tiêu dùng
• Ng i tiêu dùng có th có đ c s ch n l a t t ườ ể ượ ự ọ ự ố
h n trên đơ ường cong bàng quan cao h n. ơ
Trang 36Hình 7 Thu nhập tăng lên
1 An increase in income shifts the budget constraint outward
Initial optimum New optimum
Trang 37S thay đ i c a thu nh p nh h ự ổ ủ ậ ả ưở ng đ n s ế ự
l a ch n c a ng ự ọ ủ ườ i tiêu dùng
• N u ng i tiêu dùng mua nhi u hàng hóa h n khi ế ườ ề ơthu nh p tăng lên, thì hàng hóa đó đậ ược g i là ọ
• N u ng i tiêu dùng mua ít hàng hóa h n khi thu ế ườ ơ
nh p tăng lên, thì hàng hóa đó đậ ược g i là ọ hàng
Trang 38New budget constraint
New optimum
Trang 39S thay đ i c a thu nh p nh h ự ổ ủ ậ ả ưở ng đ n s ế ự
l a ch n c a ng ự ọ ủ ườ i tiêu dùng
ngân sách.
Trang 40Hình 9 Sự thay đổi giá sản phẩm
Initial optimum New budget constraint
Initial budget constraint
1 A fall in the price of Pepsi rotates the budget constraint outward
Trang 41Hiệu ứng thu nhập và hiệu ứng thay thế
ng trên tiêu dùng.
ứ
• Hi u ng thu nh pệ ứ ậ
• Hi u ng thay thệ ứ ế
Trang 42Hiệu ứng thu nhập và hiệu ứng thay thế
• Hi u ng thu nh p là s thay đ i tiêu dùng, k t ệ ứ ậ ự ổ ế
qu t s thay đ i giá, khi ngả ừ ự ổ ười tiêu dùng di
chuy n t m t để ừ ộ ường cong bàng quan này sang
m t độ ường cong bàng quan khác (cao hay th p ấ
h n). ơ
• Hi u ng thay th là s thay đ i trong tiêu dùng, ệ ứ ế ự ổ
k t qu t s thay đ i giá, khi ngế ả ừ ự ổ ười tiêu dùng di chuy n t m t đi m này sang m t đi m khác trên ể ừ ộ ể ộ ểcùng m t độ ường cong bàng quan có t l thay th ỷ ệ ếbiên khác nhau
Trang 43Hình 10 Hiệu ứng thu nhập và thay thế