Hình 1 Hệ số co giãn của cầu theo giá... Hình 1 Hệ số co giãn của cầu theo giá2.. Hệ số co giãn của đường cầu tuyến tính... Tính hệ số co giãn của cầu theo thu nhập... Hệ số co giãn của
Trang 14
Hệ số co giãn và ứng
dụng của nó
Trang 2Hệ số co giãn
v i s chính xác h n. ớ ự ơ
ph n ng đ n s thay đ i c a đi u ki n th ả ứ ế ự ổ ủ ề ệ ị
trường
Trang 3Hệ số co giãn của cầu
kh i lố ượng đượ ầc c u c a m t hàng hóa ph n ủ ộ ả
ng đ n s thay đ i giá c a hàng hóa đó
• H s co giãn c a c u là ph n trăm thay đ i ệ ố ủ ầ ầ ổtrong kh i lố ượng đượ ầc c u so v i ph n trăm ớ ầthay đ i c a giáổ ủ
Trang 6Tính hệ số co giãn của cầu theo giá
• H s co giãn c a c u theo giá đ c tính nh ệ ố ủ ầ ượ ư
ph n trăm thay đ i lầ ổ ượng c u chia cho ph n ầ ầtrăm thay đ i c a giáổ ủ
P r i c e e l a s t i c i t y o f d e m a n d = P e r c e n t a g e c h a n g e i n q u a n t i t y d e m a n d e d
P e r c e n t a g e c h a n g e i n p r i c e
Trang 7• Ví d : Giá c a m t cây kem tăng t $2.00 lên ụ ủ ộ ừ
$2.20 và s lố ượng b n mua gi m t 10 xu ng ạ ả ừ ố
8 cây, v y h s co giãn c a c u theo giá là:ậ ệ ố ủ ầ
Tính hệ số co giãn của cầu theo giá
Trang 8Phương pháp trung điểm
Trang 9Phương pháp trung điểm
• Ví d : Giá c a m t cây kem tăng t $2.00 lên ụ ủ ộ ừ
$2.20 và s lố ượng b n mua gi m t 10 xu ng ạ ả ừ ố
8 cây, v y h s co giãn c a c u theo giá là:ậ ệ ố ủ ầ
Trang 10Sự đa dạng của đường cầu
• Co giãn ít
• Kh i l ng đ c c u không ph n ng m nh m ố ượ ượ ầ ả ứ ạ ẽ
đ n s thay đ i c a giá ế ự ổ ủ
Trang 11Tính hệ số co giãn của cầu theo giá
22
percent
67
5.00)/2 (4.00
Trang 12Sự đa dạng của đường cầu
• Hoàn toàn không co giãn
• Kh i l ng đ c c u không ph n ng đ n s ố ượ ượ ầ ả ứ ế ự
thay đ i c a giá. H s co giãn b ng không ổ ủ ệ ố ằ
• Co giãn hoàn toàn
• Kh i l ng đ c c u thay đ i không xác đ nh v i ố ượ ượ ầ ổ ị ớ
s thay đ i c a giá. H s co giãn b ng vô cùng ự ổ ủ ệ ố ằ
• Co giãn đ n vơ ị
• Kh i l ng đ c c u thay đ i b ng v i ph n ố ượ ượ ầ ổ ằ ớ ầ
trăm thay đ i giá. H s co giãn b ng 1 ổ ệ ố ằ
Trang 13Sự đa dạng của đường cầu
• B i vì h s co giãn c a c u theo giá đo ở ệ ố ủ ầ
lường bao nhiêu kh i lố ượng đượ ầc c u ph n ả
ng đ n s thay đ i c a giá, nó thì g n gũi
liên quan đ n đ d c c a đế ộ ố ủ ường c u.ầ
Trang 14Hình 1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
(a) Hoàn toàn không co giãn: Ed = 0
$5 4
Quantity
Demand
100 0
Trang 15Hình 1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
Trang 16Hình 1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
2 leads to a 22% decrease in quantity demanded.
(c) Co giãn đơn vị: Ed = 1
Quantity
4
100 0
Trang 17Hình 1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
(d) Cầu co giãn nhiều: Ed > 1
Quantity
4
100 0
Trang 18Hình 1 Hệ số co giãn của cầu theo giá
(e) Co giãn hoàn toàn: Ed = ∞
1 At any price above $4, quantity demanded is zero.
3 At a price below $4,
quantity demanded is infinite.
Trang 19Tổng doanh thu và hệ số co giãn của cầu
theo giá
mua và được nh n b i ngậ ở ười bán c a m t ủ ộ
hàng hóa
• Đ c tính b ng giá nhân v i l ng hàng hóa ượ ằ ớ ượ
được bán ra
TR = P x Q
Trang 21Hệ số co giãn và tổng doanh thu dọc đường cầu tuyến tính
• V i m t đ ng c u co giãn ít, m t s tăng lên ớ ộ ườ ầ ộ ựtrong giá d n đ n m t s gi m xu ng trong ẫ ế ộ ự ả ố
lượng, cái mà t l ph n trăm nh h n. Vì ỷ ệ ầ ỏ ơ
th , ế t ng doanh thu tăng lên ổ
Trang 22Hình 3 Tổng doanh thu thay đổi khi giá thay đổi – cầu co
$240
Trang 23Hệ số co giãn và tổng doanh thu dọc đường cầu tuyến tính
• V i m t đ ng c u co giãn nhi u, m t s ớ ộ ườ ầ ề ộ ự
tăng lên trong giá d n đ n m t s gi m xu ng ẫ ế ộ ự ả ốtrong lượng, cái mà t l ph n trăm l n h n. ỷ ệ ầ ớ ơ
Vì th , ế t ng doanh thu gi m xu ng ổ ả ố
Trang 24Hình 4 Tổng doanh thu thay đổi khi giá thay đổi – cầu co
$100
Trang 25Hệ số co giãn của đường cầu tuyến tính
Trang 26Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập
lường bao nhiêu kh i lố ượng đượ ầc c u c a ủ
m t hàng hóa ph n ng đ n s thay đ i trong ộ ả ứ ế ự ổthu nh p c a ngậ ủ ười tiêu dùng.
• Nó đ c tính b ng ph n trăm thay đ i trong ượ ằ ầ ổ
lượng đượ ầc c u chia cho ph n trăm thay đ i ầ ổtrong thu nh pậ
Trang 27Tính hệ số co giãn của cầu theo thu nhập
Trang 28Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập
Trang 29Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập
• Hàng hóa thi t y u h ng t i co giãn ít theo ế ế ướ ớthu nh p. 0 < Ei < 1ậ
• Ví d , th c ph m, nhiên li u, qu n áo, d ch v y ụ ự ẩ ệ ầ ị ụ
Trang 30Hệ số co giãn chéo
• Cách tính:
• Đ c tính b ng ph n trăm thay đ i l ng c u ượ ằ ầ ổ ượ ầ
c a hàng hóa m t chia cho ph n trăm thay đ i ủ ộ ầ ổgiá c a hàng hóa hai Exyủ
Trang 31Hệ số co giãn chéo
Trang 32Hệ số co giãn của cung
kh i lố ượng được cung c a m t hàng hóa ph n ủ ộ ả
ng đ n s thay đ i trong giá c a hàng hóa
đó
• H s co giãn c a cung là ph n trăm thay đ i ệ ố ủ ầ ổ
lượng được cung so v i ph n trăm thay đ i ớ ầ ổ
trong giá
Trang 33Hình 6 Hệ số co giãn của cung
(a) Hoàn toàn không co giãn: Es = 0
$5 4
Supply
Quantity
100 0
Trang 34Hình 6 Hệ số co giãn của cung
Trang 35Hình 6 Hệ số co giãn của cung
Trang 36Hình 6 Hệ số co giãn của cung
Trang 37Hình 6 Hệ số co giãn của cung
(e) Co giãn hoàn toàn: Es = ∞
1 At any price above $4, quantity supplied is infinite.
Trang 38Yếu tố ảnh hưởng đến hệ số co
giãn của cung
• Kh năng c a ng i bán đ thay đ i s l ng ả ủ ườ ể ổ ố ượhàng hóa mà h s n xu t.ọ ả ấ
Trang 39Tính hệ số co giãn của cung
• H s co giãn c a cung đ c tính b ng ph n ệ ố ủ ượ ằ ầtrăm thay đ i lổ ượng được cung chia cho ph n ầtrăm thay đ i giá c a chính hàng hóa đó.ổ ủ
P r i c e e l a s t i c i t y o f s u p p l y =
P e r c e n t a g e c h a n g e
i n q u a n t i t y s u p p l i e d
P e r c e n t a g e c h a n g e i n p r i c e
Trang 40Ba ứng dụng của cung, cầu và hệ
số co giãn
• Tin t c t t cho nông nghi p, có ph i là tin t c ứ ố ệ ả ứ
• Cái gì x y đ n cho nông dân tr ng lúa mì và ả ế ồ
th trị ường lúa mì khi các nhà nông h c ọ ở
trường đ i h c khám phá ra gi ng lúa lai m i ạ ọ ố ớcho năng su t cao h n nh ng gi ng lúa hi n ấ ơ ữ ố ệcó?
Trang 41Ba ứng dụng của cung, cầu và hệ số co
giãn
• Xem xét, s ki n hay hi n t ng đó nh ự ệ ệ ượ ả
hưởng đ n đế ường cung hay c u.ầ
• Xác đ nh h ng d ch chuy n.ị ướ ị ể
• Dùng bi u đ cung c u đ xem xét s cân ể ồ ầ ể ự
b ng thay đ i th nàoằ ổ ế
Trang 42Hình 8: Sự tăng lên của cung trong thị trường lúa mì
Quantity of
Wheat
0
Price of Wheat
3 and a proportionately smaller increase in quantity sold As a result, revenue falls from $300 to $220