Hình 2 Đường chi phí biên là đường cung... Hình 3 Đường cung trong ngắn hạnIf P > AVC, firm will continue to produce in the short run... Hình 4 Đường cung dài hạn... Hình 5 Doanh nghiệ
Trang 2Thị trường cạnh tranh là gì?
• Doanh nghi p t do gia nh p ho c r i b th ệ ự ậ ặ ờ ỏ ị
tr ườ ng.
Trang 3Thị trường cạnh tranh là gì?
• T nh ng đ c tính trên, th tr ng c nh tranh ừ ữ ặ ị ườ ạ
• Hành đ ng c a b t k ng i mua ho c ng i bán ộ ủ ấ ỳ ườ ặ ườ
đ n l nào s có tác đ ng không đáng k đ n giá ơ ẻ ẽ ộ ể ế
th tr ị ườ ng.
• M i ng i mua ho c bán ph i ch p nh n giá th ỗ ườ ặ ả ấ ậ ị
tr ườ ng đ ượ c cho.
Trang 4Thị trường cạnh tranh là gì?
b i th tr ở ị ườ ng.
Trang 5Doanh thu c a doanh nghi p c nh tranhủ ệ ạ
v i v i s lớ ớ ố ượng được bán ra
Trang 6Doanh thu c a doanh nghi p c nh tranhủ ệ ạ
• T ng doanh thu t l thu n v i s l ng đ u ổ ỷ ệ ậ ớ ố ượ ầ
ra.
Trang 7Doanh thu c a doanh nghi p c nh tranhủ ệ ạ
• Doanh thu trung bình cho chúng ta bi t bao ế
Trang 8Doanh thu c a doanh nghi p c nh tranhủ ệ ạ
Trang 9Doanh thu c a doanh nghi p c nh tranhủ ệ ạ
• Doanh thu biên là s thay đ i trong t ng ự ổ ổ
Trang 10Doanh thu c a doanh nghi p c nh tranhủ ệ ạ
Trang 11Bảng 1 TR, AR, MR của doanh nghiệp cạnh tranh
Trang 12S t i đa hóa l i nhu n ự ố ợ ậ
xu t m c s n lấ ở ứ ả ượng t i đa hóa s khác bi t ố ự ệ
Trang 13Bảng 2 Tối đa hóa lợi nhuận
Trang 14Hình 1 Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp cạnh tranh
Quantity
0
Costs and Revenue
MC
ATC AVC
QMAX
P = MR1 = MR 2 P = AR = MR
Trang 15S t i đa hóa l i nhu n ự ố ợ ậ
• T i đa hóa l i nhu n x y ra m c s n ố ợ ậ ả ở ứ ả
chi phí biên (MC)
Trang 17Hình 2 Đường chi phí biên là đường cung
Trang 18Quy t đ nh đóng c a trong ng n h nế ị ử ắ ạ
s n xu t b t k th gì trong m t kho ng th i ả ấ ấ ỳ ứ ộ ả ờgian nào đó b i vì đi u ki n th trở ề ệ ị ường hi n ệ
t i. ạ
trong dài h n đ r i b th trạ ể ờ ỏ ị ường.
Trang 19Quy t đ nh đóng c a trong ng n h nế ị ử ắ ạ
doanh thu có đượ ừ ệ ảc t vi c s n xu t nh h n ấ ỏ ơchi phí bi n đ i. ế ổ
• Đóng c a n u ử ế TR < VC
• Đóng c a n u ử ế P < AVC
Trang 20Hình 3 Đường cung trong ngắn hạn
If P > AVC, firm will
continue to produce
in the short run.
If P > ATC, the firm
will continue to produce at a profit.
Trang 21Quy t đ nh đóng c a trong ng n h nế ị ử ắ ạ
tranh.
Trang 22Quy t đ nh gia nh p ho c r i b th trế ị ậ ặ ờ ỏ ị ường
• Trong dài h n, doanh nghi p s r i b th ạ ệ ẽ ờ ỏ ị
chi phí.
• R i b th tr ng n u ờ ỏ ị ườ ế TR < TC
• R i b th tr ng n u ờ ỏ ị ườ ế TR/Q < TC/Q
• R i b th tr ng n u ờ ỏ ị ườ ế P < ATC
Trang 23Quy t đ nh gia nh p ho c r i b th trế ị ậ ặ ờ ỏ ị ường
• Gia nh p th tr ng n u ậ ị ườ ế TR > TC
• Gia nh p th tr ng n u ậ ị ườ ế TR/Q > TC/Q
• Gia nh p th tr ng n u ậ ị ườ ế P > ATC
Trang 24Hình 4 Đường cung trong dài hạn
Firm enters if
P > ATC
Trang 25Đ ườ ng cung trong dài h n ạ
Trang 26Hình 4 Đường cung dài hạn
Trang 27Hình 5 Doanh nghiệp có lời
(a) Một doanh nghiệp có lời
P
ATC
Q
(profit-maximizing quantity) Profit
Trang 28(loss-minimizing quantity)
P = AR = MR P
ATC
Q
Loss
Trang 29Đ ườ ng cung trong th tr ị ườ ng c nh ạ
tr nh ạ
đó c ng l i. ộ ạ
Trang 30Ngắn hạn: cung thị trường với số doanh
nghiệp cố định
Trang 31Hình 6 Cung thị trường với số doanh nghiệp cố định
(a) Cung của doanh nghiệp cá nhân
Trang 32Dài hạn: Gia nhập và rời bỏ thị trường
• Các doanh nghi p s gia nh p và r i b th ệ ẽ ậ ờ ỏ ị
phí trung bình.
Trang 33Hình 7 Gia nhập và rời bỏ thị trường
Trang 34Hình 8 Một sự tăng lên trong cầu
Trang 35Hình 8 Một sự tăng lên trong cầu
Thị trường Doanh nghiệp
Trang 36Hình 8 Một sự tăng lên trong cầu