Hình 1 Biểu cầu và đường cầu$100 John’s willingness to pay 80 Paul’s willingness to pay 70 George’s willingness to pay 50 Ringo’s willingness to pay... Hình 3 Thế nào giá ảnh hưởng đến t
Trang 1Kinh tế học phúc lợi
Trang 2Xem l i đi m cân b ng th tr ạ ể ằ ị ườ ng
• Cân b ng giá và cân b ng l ng t i đa t ng ằ ằ ượ ố ổphúc l i c a xã h i?ợ ủ ộ
• Đi m cân b ng th tr ng ph n ánh cách mà ể ằ ị ườ ả
th trị ường phân b ngu n l c khan hi mổ ồ ự ế
• S phân b th tr ng đ c th hi n b ng ự ổ ị ườ ượ ể ệ ằkinh t h c phúc l i.ế ọ ợ
Trang 3Kinh t h c phúc l i ế ọ ợ
• Kinh t h c phúc l i ế ọ ợ là nghiên c u th nào vi c ứ ế ệphân b ngu n l c nh hổ ồ ự ả ưởng đ n phúc l i ế ợkinh t ế
• Ng i mua và ng i bán nh n đ c phúc l i ườ ườ ậ ượ ợ
t vi c tham gia vào trong th trừ ệ ị ường
• Đi m cân b ng th tr ng t i đa hóa t ng ể ằ ị ườ ố ổ
phúc l i c a ngợ ủ ười mua và người bán
Trang 5Kinh t h c phúc l i ế ọ ợ
• Th ng d tiêu dùng đo l ng phúc l i kinh t ặ ư ườ ợ ế
t phía ngừ ười mua
• Th ng d s n xu t đo l ng phúc l i kinh t ặ ư ả ấ ườ ợ ế
t phía ngừ ười bán
Trang 6Thặng dư tiêu dùng - CS
• Mong ướ c mua là t ng s ti n l n nh t mà ổ ố ề ớ ấ
người mua s tr cho m t hàng hóa/d ch v ẽ ả ộ ị ụ
• Nó đo l ng bao nhiêu ng i mua đ nh giá ườ ườ ịcho hàng hóa/d ch v ị ụ
Trang 7Thặng dư tiêu dùng - CS
• Th ng d tiêu dùng ặ ư là s ti n mong ố ề ước mua
tr đi s ti n ngừ ố ề ười mua th t s tr cho hàng ậ ự ảhóa đó
Trang 8Bảng 1 Mong ước mua
Trang 9Thặng dư tiêu dùng - CS
• Đ ng c u th tr ng mô t kh i l ng khác ườ ầ ị ườ ả ố ượ
mua nh ng m c giá khác nhau.ở ữ ứ
Trang 10Bi u c u và đ ể ầ ườ ng c u ầ
Trang 11Hình 1 Biểu cầu và đường cầu
$100 John’s willingness to pay
80 Paul’s willingness to pay
70 George’s willingness to pay
50 Ringo’s willingness to pay
Trang 12Hình 2 Đo lường thặng dư tiêu dùng với đường cầu
(a) Price = $80 Price of
Album
50 70 80
Trang 13Hình 2 Đo lường thặng dư tiêu dùng với đường cầu
(b) Price = $70 Price of
Album
50
70 80
Quantity of Albums
John’s consumer surplus ($30)
Paul’s consumer surplus ($10)
Trang 14Dùng đ ườ ng c u đ đo l ầ ể ườ ng th ng d ặ ư
tiêu dùng
• Vùng di n tích n m d i đ ng c u và trên ệ ằ ướ ườ ầgiá đo lường th ng d tiêu dùng trong th ặ ư ị
trường
Trang 15Hình 3 Thế nào giá ảnh hưởng đến thặng dư tiêu dùng
Consumer surplus
C
Trang 16Hình 3 Thế nào giá ảnh hưởng đến thặng dư tiêu dùng
Initial consumer surplus
Trang 17Thặng dư tiêu dùng đo lường cái gì?
• Th ng d tiêu dùng ặ ư , là t ng s ti n mà ngổ ố ề ười mua mong ước mua tr đi t ng s ti n mà ừ ổ ố ề
người mua th t s tr cho cho m t hàng ậ ự ả ộ
hóa/d ch v ị ụ
Trang 19Bảng 2 Chi phí của người bán
Trang 20Dùng đường cung đ đo lể ường th ng d ặ ư
• Th ng d tiêu dùng liên quan đ n đ ng c u, ặ ư ế ườ ầ
th ng d s n xu t thì liên quan đ n đặ ư ả ấ ế ường
cung
Trang 21Biểu cung và đường cung
Trang 22Hình 4 Biểu cung và đường cung
Trang 23Dùng đường cung đ đo lể ường th ng d ặ ư
• Vùng di n tích n m d i giá và trên đ ng ệ ằ ướ ườcung đo lường th ng d s n xu t trong th ặ ư ả ấ ị
trường
Trang 24Hình 5 Đo lường thặng dư sản xuất với đường cung
Quantity of Houses Painted
Price of
House Painting
Trang 25Giá 5 Đo lường thặng dư sản xuất với đường cung
Quantity of Houses Painted
Price of House Painting
Total producer surplus ($500)
Grandma’s producer surplus ($300)
Supply
Trang 26Hình 6 Thế nào giá ảnh hưởng đến thặng dư sản xuất
Producer surplus
A
C
Trang 27Hình 6 Thế nào giá ảnh hưởng đến thặng dư sản xuất
D E
F
Trang 28Hiệu quả thị trường
Trang 29Hình 7 Thặng dư tiêu dùng, thặng dư sản xuất trong thị trường cân bằng
Producer surplus
Consumer surplus
Supply
Demand A
C
B D
E