9Chi phí sản xuất... Hình 1 Lợi nhuận kinh tế vs lợi nhuận kế toánDoanh thu Total opportunity costs How an Economist Views a Firm How an Accountant Views a Firm Doanh thu Lợi nhuận kinh
Trang 19Chi phí sản xuất
Trang 3Chi phí là gì?
• M c tiêu kinh t c a doanh nghi p là t i đa hóa ụ ế ủ ệ ố
l i nhu n. ợ ậ
Trang 4T ng doanh thu, t ng chi phí và l i nhu n ổ ổ ợ ậ
Trang 5T ng doanh thu, t ng chi phí và l i nhu n ổ ổ ợ ậ
• L i nhu n ợ ậ b ng t ng doanh thu tr đi t ng chi ằ ổ ừ ổ phí.
L i nhu n = T ng doanh thu – T ng chi ợ ậ ổ ổ
L i nhu n = T ng doanh thu – T ng chi ợ ậ ổ ổ
phí
Trang 6• Chi phí s n xu t bao g m t t c các chi phí hi n ả ấ ồ ấ ả ệ
và chi phí n.ẩ
• Chi phí hi n ệ là chi phí đ u vào, cái mà yêu c u phí t n ầ ầ ổ
tr c ti p b ng ti n b i doanh nghi p. Nó còn đ ự ế ằ ề ở ệ ượ c g i ọ
là chi phí k toán. ế
• Chi phí n ẩ là chi phí đ u vào, cái mà không yêu c u phí ầ ầ
t n tr c ti p b ng b i doanh nghi p ổ ự ế ằ ở ệ
Trang 7L i nhu n kinh t vs l i nhu n k toán ợ ậ ế ợ ậ ế
(k toán). ế
Trang 8L i nhu n kinh t vs l i nhu n k toán ợ ậ ế ợ ậ ế
kinh t ế
• L i nhu n kinh t thì nh h n l i nhu n k toán. ợ ậ ế ỏ ơ ợ ậ ế
Trang 9Hình 1 Lợi nhuận kinh tế vs lợi nhuận kế toán
Doanh thu
Total opportunity costs
How an Economist Views a Firm
How an Accountant Views a Firm
Doanh thu
Lợi nhuận kinh tế
Chi phí ẩn
Chi phí hiện Chi phí hiện
Lợi nhuận
kế toán
Trang 10Bảng 1 Hàm sản xuất và tổng chi phí
Trang 11Hàm sản xuất
• Hàm s n xu t ả ấ trình bày m i quan h gi a s ố ệ ữ ố
lượng đ u vào đầ ược dùng đ s n xu t và s n ể ả ấ ả
lượng đ u ra c a hàng hóa. ầ ủ
Trang 14Hình 2 Hàm sản lượng
Quantity of
Output (cookies per hour)
150 140 130 120 110 100 90 80 70 60 50 40 30 20 10
Number of Workers Hired
0 1 2 3 4 5
Production function
Trang 16T hàm s n l ừ ả ượ ng đ n đ ế ườ ng t ng chi phí ổ
giá bán.
b ng đ th ằ ồ ị
Trang 17Hình 1 Hàm sản lượng và tổng chi phí
Trang 180 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120 130 140 150
Total-cost curve
Trang 19Phân lo i chi phí ạ
(variable cost).
Trang 20Chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i ố ị ế ổ
• Chi phí c đ nh (FC) Chi phí c đ nh (FC) ố ị ố ị là nh ng chi phí không ữ
xu t. ấ
• Chi phí bi n đ i (VC) Chi phí bi n đ i (VC) ế ế ổ ổ là nh ng chi phí thay ữ
đ i v i s l ổ ớ ố ượ ng đ u ra đ ầ ượ ả c s n xu t. ấ
Trang 22Bảng 2 Các loại chi phí
Trang 24Chi phí c đ nh và chi phí bi n đ i ố ị ế ổ
• Chi phí c đ nh trung bình (ố ị AFC)
• Chi phí bi n đ i trung bình (ế ổ AVC)
• Chi phí trung bình (ATC)
• ATC = AFC + AVC
Trang 25Các loại chi phí trung bình
Trang 26Bảng 2 Các loại chi phí
Trang 28Q ( c h a n g e i n t o t a l c o s t )
( c h a n g e i n q u a n t i t y )
Trang 30Hình 4 Đường tổng chi phí
Total Cost
$15.00
14.00 13.00 12.00 11.00 10.00 9.00 8.00 7.00 6.00 5.00 4.00 3.00 2.00 1.00
Quantity
of Output (glasses of lemonade per hour)
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Total-cost curve
Trang 31Hình 5 Hình dạng của các đường chi phí
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
MC
ATC AVC
AFC
Trang 32Hình d ng c a các đ ạ ủ ườ ng chi phí
đ ượ ả c s n xu t. ấ
• Đi u này ph n thu c tính năng su t biên gi m ề ả ộ ấ ả
d n. ầ
Trang 33Hình 5 Đường chi phí biên
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
MC
Trang 34Hình d ng đ ạ ườ ng chi phí trung bình
Trang 35Đ ườ ng chi phí trung bình
• S n l ng t ng ng v i đi m c c ti u c a ả ượ ươ ứ ớ ể ự ể ủ
xu t ra m t đ n v s n ph m là nh nh t ấ ộ ơ ị ả ẩ ỏ ấ
Trang 36Hình 5 Đường chi phí trung bình
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ATC
Trang 37Chi phí trung bình và chi phí biên
biên.
• B t k khi nào chi phí biên nh h n chi phí trung ấ ỳ ỏ ơbình, chi phí trung bình gi m xu ng.ả ố
• B t k khi nào chi phí biên l n h n chi phí trung ấ ỳ ớ ơbình, chi phí trung bình tăng lên.
Trang 38Chi phí trung bình và chi phí biên
biên.
• Đ ng chi phí biên đi qua đi m c c ti u (đi m ườ ể ự ể ể
hi u su t theo quy mô) c a đệ ấ ủ ường chi phí trung bình.
• Hi u su t theo quy mô là s l ng, đó, chi trung bình ệ ấ ố ượ ở
là nh nh t. ỏ ấ
Trang 39Hình 5 Đường chi phí biên và chi phí trung bình
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ATC MC
Trang 40Các đ ườ ng chi phí đi n hình ể
Bây gi là lúc xem xét m i quan h ờ ố ệ
gi a các cách tính khác nhau v chi ữ ề
phí.
Trang 41Các loại chi phí
Trang 44Các đường chi phí điển hình
• Chi phí biên tăng lên v i s n l ng đ u ra. ớ ả ượ ầ
• Chi phí trung bình hình ch U. ữ
• Đ ng chi phí biên đi qua đi m c c ti u c a ườ ể ự ể ủ
đường chi phí trung bình.
Trang 45Chi phí trong ng n h n và dài h n ắ ạ ạ
th i gian. ờ
• Trong ng n h n, m t vài chi phí là c đ nh.ắ ạ ộ ố ị
• Trong dài h n, các chi phí c đ nh đó tr thành ạ ố ị ở
bi n đ i. ế ổ
Trang 46Chi phí trong ng n h n và dài h n ắ ạ ạ
Trang 47Hình 7 Chi phí trung bình trong ngắn hạn và dài hạn
Quantity of Cars per Day
ATC in short
run with medium factory
ATC in short
run with large factory
ATC in long run
Trang 48Hi u su t theo quy mô ệ ấ
• Hi u su t tăng d n theo quy mô ệ ấ ầ xem đ n ế
• Hi u su t gi m d n theo quy mô ệ ấ ả ầ xem đ n ế
• Hiêu su t không đ i theo quy mô ấ ổ xem đ n ế
Trang 49Hình 7 Chi phí trung bình trong ngắn hạn và dài hạn
Quantity of Cars per Day
ATC in short
run with small factory
ATC in short
run with medium factory
Constant returns to scale