Mô tả được các công cụ dụng cụ, các loại đầu nối và phương pháp cắt, uốn và nối ống dẫn; Cắt được và mài được ống bằng cưa và kìm cắt ống dẫn Uốn được ống dẫn 45 độ và 90 độ bằng dụng cụ
Trang 1Mô tả được các công cụ dụng cụ, các loại đầu nối và
phương pháp cắt, uốn và nối ống dẫn;
Cắt được và mài được ống bằng cưa và kìm cắt ống dẫn
Uốn được ống dẫn 45 độ và 90 độ bằng dụng cụ uốn ống bằng tay;
Rèn luyện thái độ nghiêm túc, cẩn thận trong công việc;
Tuân thủ nghiêm túc các quy định an toàn khi làm các công việc trực tiếp hoặc liên quan đến ống dẫn và ống công nghệ;Thực hiện vệ sinh công nghiệp sau khi thực hiện công việc
Trang 26.1 VẬT LIỆU ỐNG DẪN – TUBING MATERIALS
Trang 46.1 VẬT LIỆU ỐNG DẪN – TUBUNG
MATERIALS
6.1.1 Các kích cỡ và các loại ống dẫn (Sizes and Types
of Tubing)
đường kính ngoài (OD) và độ dày thành ống (WT) ở đơn
vị inch hoặc mm
Trang 66.1.1 Các kích cỡ và các loại ống dẫn
(Sizes and Types of Tubing)
Bảng so sánh kích cỡ ống tubing hệ Anh và hệ Mét
1’’ = 2.54 cm
*: Không có kích cỡ tương ứng của ống dẫn hệ Mét
**: Không có kích cỡ ống tubing tương ứng hệ Anh
Trang 76.1.1 Các kích cỡ và các loại ống dẫn (Sizes and Types of Tubing)
Ví dụ về bản vẽ lắp đặt chi tiết một transmitter lưu lượng Orifice
Trang 86.1.2 Vật liệu làm ống dẫn (Tubing materials)
VẬT LIỆU TUBING
NHỰA KIM LOẠI
HÀN
ĐÚC (KHÔNG ĐƯỜNG
HÀN)
Trang 96.1.2 Vật liệu làm ống dẫn (Tubing materials)
TUBING KIM LOẠI
KHÔNG TÔI
TÔI (ĐỒNG)
CUỘN (ROLLS) VÒNG CUỐN (COILS)
50-100 FT 10-30 M
THẲNG
20 FT
5 M
Trang 106.1.2 Vật liệu làm ống dẫn (Tubing materials)
a. Ống dẫn bằng đồng (Copper Tubing)
được sử dụng cho các ống xả
(waste lines) và lỗ thông hơi (Vents)
được sử dụng chủ yếu cho các mạch môi chất làm lạnh
Trang 116.1.2 Vật liệu làm ống dẫn (Tubing materials)
b. Ống dẫn bằng thép (Steel Tubing)
Được cán nóng hoặc cán nguội đến kích cỡ mong muốn
Được mạ kẽm (galvanized) để tăng khả năng chống ăn mòn và
mạ/non-gal steel có màu đen)
Trang 126.1.2 Vật liệu làm ống dẫn (Tubing materials)
c. Ống dẫn bằng thép không gỉ (Stainless Steel Tubing)
Ø. Thép không gỉ (SS) là một hợp kim thép – crôm trong đó hàm lượng crôm tối thiểu chiếm 12%
Ø. Hoạt động tốt trong các ứng dụng áp suất cao và nhiệt độ cao
Ø. SS 304 và SS 316 phổ biến trong E&I Kích cỡ ⅛"÷2“ (3÷50 mm)
Trang 136.1.2 Vật liệu làm ống dẫn (Tubing materials)
d. Ống dẫn bằng nhôm (Aluminum Tubing)
với hầu hết các ống dẫn kim loại khác.
khiến chúng có thể bị rò rỉ.
e. Ống dẫn Monel® (Monel Tubing)
Special Metal Corporation
Ni-Cu.
và độ dẻo cao.
Trang 146.1.2 Vật liệu làm ống dẫn (Tubing materials)
f. Ống dẫn Inconel® (Inconel Tubing)
Ø. Inconel® là tên thương mại của Special Metal Corporation đặc biệt sử dụng cho các tubing làm bằng hợp kim Ni-Fe-Cr
Trang 156.1.2 Vật liệu làm ống dẫn (Tubing materials)
f. Ống dẫn bằng nhựa (Poly Tubing)
bằng nhựa dẻo (thermoplastic) nên dễ uốn.
điều khiển, bảng điều khiển…
Trang 166.1.2 Vật liệu làm ống dẫn (Tubing materials)
f. Ống dẫn bằng nhựa (Poly Tubing)
mã màu và chủ yếu sử dụng trong phòng thí nghiệm
Trang 176.1.2 Vật liệu làm ống dẫn (Tubing materials)
f. Ống dẫn bằng nhựa (Poly Tubing)
năng chống ăn mòn tốt, chịu được nhiệt độ và áp cao hơn
so với các loại ống poly khác
Trang 186.1.3 Tiêu chuẩn và thông số kĩ thuật ống tubing
SAE, ASME, DIN, BSI…
Trang 196.1.4 Cất giữ và xử lý ống dẫn (Storage and Handling of Tubing)
giữ
Trang 206.2 Thao tác với tubing (Working with tubing)
(hack saws)
cắt ống tubing
Ø Phải giũa các đầu ống sau khi ống được cắt để làm trơn nhẵn đầu ống trước khi ghép nối bằng dụng cụ giũa ống/doa
loại bỏ
Trang 216.2 Thao tác với tubing (Working with tubing)
Trang 226.2 Thao tác với tubing (Working with tubing)
Trang 236.2 Thao tác với tubing (Working with tubing)
Ø Qui trình uốn tubing 90° bằng vam uốn ống:
Ø Bước 2: đặt ống vào vam, dấu trên tubing tương ứng với chữ L hoặc R trên thanh trượt
Ø Bước 7: Kiểm tra đoạn ống uốn và vị trí đánh dấu phải là tâm của chỗ uốn
Trang 246.2 Thao tác với tubing (Working with tubing)
Ø Ví dụ: uốn tubing ¼ inch tại vị trí 4 inch kiểu uốn trái (left) bằng 370-FH bender
Trang 256.2 Thao tác với tubing (Working with tubing)
để thay đổi hướng ống dẫn
để đổi hướng ống dẫn nhằm tránh
một vật cản
được sử dụng để chừa chỗ cho các ống khác đi qua
được sử dụng để quay ống ngược lại
được sử dụng để có chỗ cho đường ống để mở rộng hoặc giảm chấn
Trang 266.2 Thao tác với tubing (Working with tubing)
Ø Đối với các ống có kích cỡ lớn hơn (>3/4 inch) thì máy uốn ống được sử dụng để uốn ống (Larger bender tubing)
bender)
Trang 276.3 Nối tubing (Joining tubing)
6.3.1 Các đầu nối dạng nén (Compression fittings)
Các đầu nối dạng nén rất phổ biến trong lĩnh vực E&I đặc biệt là loại 2 vòng đệm (Double ferrule compresstion fittings) Vòng
khuếch rộng đầu ống (Swaging Effect)
Trang 286.3.1 Các đầu nối dạng nén
A Các đầu chuyển đổi đực-cái (Male and Female Adapters)
Để nối tubing tiện ren cái thì dùng đầu nối đực và ngược lại
Để chuyển đổi kích thước tubing thì các đầu chuyển (tăng/giảm) được sử dụng (adapters)
Female Adapter Male-Female Adapter Fitting Reducer
Hex-Niple Joint
Trang 296.3.1 Các đầu nối dạng nén
Trang 306.3.1 Các đầu nối dạng nén
C Đầu nối T (Tee Fittings)
Trang 316.3.1 Các đầu nối dạng nén
Trang 326.3.1 Các đầu nối dạng nén
D Khâu nối ống (Union Fittings)
Trang 336.3.1 Các đầu nối dạng nén
E Khuỷu nối (Elbow Fittings)
Trang 346.3.1 Các đầu nối dạng nén
Trang 356.3.1 Các đầu nối dạng nén
Mũ và nút bịt ống được sử dụng để bịt kín đầu cuối của ống hoặc một phần của một bộ phận
Không được nhầm lẫn mũ và nút bịt ống với mũ và nút làm kín dùng trong vận chuyển và hậu cần
Các mũ và nút bịt cơ khí được tiện ren đúng vị trí
Trang 366.3.1 Các đầu nối dạng nén
(Poly-Tubing Compression Fittings)
ống dùng trong phẫu thuật.
ferrule) và đều có ống lót hỗ trợ (tubing-support insert).
Trang 386.3.1 Các đầu nối dạng nén
J Lắp ráp một đầu nối dạng nén (Assembling a Compression Fitting)
Bước 1: luồn tubing vào đầu nối đảm bảo chắc chắn.
Bước 2: Dùng tay siết chặt đai ốc (nut).
Bước 3: Đánh dấu trên đai ốc ở vị trí 6 giờ.
Bước 4: Dùng 1 cờ lê để giữ thân đầu nối, dùng 1 cờ lê khác
để siết đai ốc 1 ¼ vòng tính từ vị trí đánh dấu ở bước 3
Bước 5: Dùng thước đo khe hở - gap gauge – để kiểm tra.
Đạt yêu cầu
Không đạt yêu cầu, phải siết thêm!
Trang 396.3.2 Các đầu nối loe (Flare Fittings)
Đặc điểm: Đầu ống tubing được làm rộng ra với một góc chính xác, hay được gọi là loe ống, để tạo ra một viền (vành) để làm kín ống lót và thân đầu nối
Co nối vuông loe
Trang 406.3.2 Các đầu nối loe (Flare Fittings)
• Để loe được đầu ống tubing thì dụng cụ loe ống được sử dụng
Trang 416.3.2 Các đầu nối loe (Flare Fittings)
áp suất cao và có tên gọi là JIC – Joint Industrial Council
với góc loe là 37°.
45°.
Trang 426.3.2 Các đầu nối loe (Flare Fittings)
Qui trình loe đầu ống đồng 45°
• Bước 1: luồn đầu nối vào ống đồng (hình 1) với phần tiện ren hướng về
phía đầu ống đồng.
• Bước 2: Đặt đầu ống đồng lên bàn loe đúng vị trí phù hợp với kích cỡ
ống và siết chặt tay quay để cố định ống Đầu ống phải trồi lên với một khoảng cách chính xác (tham khảo manual NSX) – hình 2
• Bước 3: Đặt tay quay (Yoke) vào đúng vị trí định tâm với đầu ống.
• Bước 4: Từ từ siết tay quay theo chiều kim đồng hồ cho đến khi đầu ống
Trang 436.3.3 Các đầu nối hàn thiếc và hàn đồng
Các đầu nối không tiện ren thì khi ghép nối với đường ống sẽ được thực hiện bằng cách hàn
• Khi vị trí ghép nối có độ rung cao và chỗ nối có nguy cơ bị lỏng ra thì sử dụng khớp nối hàn
Trang 446.3.3 Các đầu nối hàn thiếc và hàn đồng
Hàn đồng là một phương pháp để kết nối ống công nghệ và ống dẫn bằng đồng Hàn đồng khá giống với hàn chì (hàn thiếc)
Hàn đồng thường được sử dụng với mỏ hàn khí oxy-axêtylen ở nhiệt độ trên 842°F (450°C)
Trang 456.3.4 Nối ống nhựa (Joining Plastic Tubing)
Phương pháp nối ống PVC bằng dung môi kết dính
(solvent-cementing) là phổ biến nhất.
Trang 466.3.4 Nối ống nhựa (Joining Plastic Tubing)
Qui trình thực hiện nối ống nhựa PVC bằng chất kết
dính:
SCTBTĐH18