1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một đánh giá toàn diện về các phương pháp value at risk (var)

97 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một đánh giá toàn diện về các phương pháp value at risk (VaR)
Tác giả Pilar Abad, Sonia Benito, Carmen López
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Trang
Trường học Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kinh tế tài chính
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhóm6 .TCKI.K37PGS.TS.Nguy nTh ễn ịNg c ọc Trang T ng ổng quannh ng ững ph ương phápVaR ng L ỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MỞĐ U ẦU Bàinghiênc un{yức trìnhb{yđ|nhgi| lýthuy tến c

Trang 1

TR ƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ NG Đ I H C KINH T THÀNH PH H CHÍ ẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ ỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ Ế THÀNH PHỐ HỒ CHÍ Ố HỒ CHÍ Ồ CHÍ

MINHKHOATÀI CHÍNH BỘMÔN QU NTR R I ẢNTRỊ RỦI Ị RỦI ỦI RO

ThanhTháiTC03

ThànhphốH Chí Minh ồChí Minh tháng9năm2014

Trang 2

Nhóm6 TCKI.K37

M C ỤC L C ỤC

1 Gi iới thi uệu 5

1.1 Sựrađ ic aờicủa ủa VaR 5

1.2 C|cphương ph|pđ ung ầu tiêntínhVaR 5

2 MôhìnhVaR 7

2.1 Nh cắc l iki nạikiến ến th cức th ng kêống kê 7

2.1.1 Hàmphânph i ố xácsu t ất 7

2.1.2 Hàmm tđ xác su t ậtđộ xác suất ộ xác suất ất 7

2.1.3 Phânvị Kim 8

2.1.4 Hàmphânph i xác ố su t ất chu n hóa ẩn hóa 8

2.2 Ti pến c nVaRậnVaR 9

2.3 MôhìnhVaR 10

2.4 Cácmôhình VaRtrongth cự hành 11

2.5 MôhìnhVaRchoTSSL 12

3 C|c Phương ph|ptínhVaR: 14ng 3.1 Phương ph|pphitham sống kê 14ng 3.1.1 Ph ương phápl ch ng ị Kim sử 14

3.1.2 Ph ương phápm tđ phi tham ng ậtđộ xác suất ộ xác suất số 15

3.2 Phương ph|pthamsống kê 19ng 3.2.1 Môhìnhbi n đ ng(Volatility model) ến động(Volatility model) ộ xác suất 20

3.2.2 Hàms m t ố ậtđộ xác suất độ xác suất 27

3.2.3 Nh ng ững momentb c ậtđộ xác suất cao cóđi u ki n ều kiện ện thay đ itheoth i ổitheothời ờng gian: 30

3.3 Phương ph|pb|nthamsống kê 31ng 3.3.1 Ph ương phápl ch ng ị Kim sửcó tr ng ọng sốbi n đ ng ến động(Volatility model) ộ xác suất ( 31

3.3.2 Ph ương phápmô ph ng l ch ng ỏng lịch ị Kim sửl c ọng (FSH) 33

3.3.3 MôhìnhCAViaR(Conditionalautoregression Valueatrisk) 35

3.3.4 Lýthuy tgiá tr ến động(Volatility model) ị Kimc c ực tr (Extreme value theory– ị Kim EVT) 40

3.3.5 MonteCarlo 51

Trang 3

Nhóm6 TCKI.K37

4 Ki mểm tra l iạikiến phươngng ph|plu n VaRậnVaR (Back-testing) 55

4.1 Cơngsởc acácủa ki mểm đ nh tính chínhịnh tính chính xác 55

4.1.1 Unconditionalcoveragetest 55

4.1.2 Conditional coveragetest 59

4.1.3 Ki m ểm đ nhphân v ị Kim ị Kimđ ng(DQ) ộ xác suất 62

4.2 Hàmt nổn th t.ất .62

5 Sos|nhc|cphương ph|pVaR 63ng 6 M tột sống kêch đủa ềquan tr ngc aọngcủa ủa phương ph|pVaR 65ng 7 K tến lu nậnVaR 68

8 TÀILI UỆU THAM KH OẢO 70

Trang 4

Nhóm6 TCKI.K37

PGS.TS.Nguy nTh ễn ịNg c ọc Trang

T ng ổng quannh ng ững ph ương phápVaR ng

L ) ỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MỞĐ U ẦU

Bàinghiênc un{yức trìnhb{yđ|nhgi|

lýthuy tến c anh ngủa ững t{ili uệu hi nệu nayvềVaRv{t pậnVaR trungcụthểmv{osựph|ttri nểm c ac|của phươngngph|pm iđới ểm cưới lượngngnó.T|

cgiảth cự hi nệu m tột ph}ntíchtiênti n,ến c iả ti nến c|cph ngương ph|

pchu nẩn đểmđolườicủangVaRt th n,đ ngống kê ơng ồng th iờicủa l{mn iổn b tậnVaR đi mểm m nhạikiến v{điểm

my uc aến ủa t ngphừngphươngph|p ươngngph|p.T|cgiảcũngsẽxemxétc|

cthủat cụ ki mểm tral iạikiến đượngcsửd ngụ đểmđ|nhgi|hi uệu quảc aủa c|

cphươngngph|

pVaR.Từngphươngph|p.gócđ th cột ự t ,ến t{ili uệu th cự nghi mệu choth yất Lýthuy tến gi|

trịnh tính chínhc cự đ iạikiếnv{Phươngngph|pl chịnh tính chính sửđ~đượng ọngcủa l{nh ngcl c ững phương ph|ng

pt tống kê nh tất đểmdựb|oVaR.Phương ph|pthams v ing ống kê ới skeweda n d f a t

-t a i l d i s -t r i b u -t i o n cung c p k -t qu đ y h a h n, đ c bi -t khi b qua gi đnh r ng -t su -t ất ến ả ầu ức ẹn, đặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất ặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất ệu ỏ qua giả định rằng tỉ suất ả ịnh tính chính ằng tỉ suất ỉ suất ất.sinhl i(TTSL)ợng c h u nẩn h ó a đ cột l pậnVaR v { p h } n p h iống kê đ n gồng d n gạikiến v { k h i s ự t h a y

đ iổn th iờicủa gianđượng coil{Momenb cc ậnVaR caocóđi uề ki n.ệu Cu iống kê cùngm tsột ống kêphn

ầu mởr n gột k h ô n g đ iống kê x n gức c aủa p hư ơngn gp h |

p C a v i a r c u n g c pất k tến q u ả đ ó cũngđ yầu h aức h n.ẹn, đặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất Nhưv y,m cậnVaR ụ tiêuca

ủa nghiênc uức l{cungc pất choc|

cnh{n g h i ê n c uức r iủa r o t { i c h í n h v iới t tất c ả c | c m ô h ì n h v { c | c p h |

t t r i nểm đ cượng đ xu tề ất ướic tínhVaR,đ aư họngcủađ nến t mầu cao c a ki nủa ến th cức trong lĩnhv c này.ự

Trang 5

PGS.TS.Nguy nTh ễn ịNg c ọc Trang

T ng ổng quannh ng ững ph ương phápVaR ng

Trang5/71Nhóm6 TCKI.K37

1.Gi i ớp thi u ện

1.1.Sựchiện: Nhóm6Crađ i ời c aVaR ủaVaR

Trong ho t đ ng c a Ng}n h{ng ngo{i c|c ho t đ ng c n t i s l u đ ngạikiến ột ủa ạikiến ột ầu ới ự ư ột

c aủa dòng ti n thì Ng}n h{ng cũng sẽ ph i có m t lề ả ột ượngng d tr v n nh t đ nhự ững ống kê ất ịnh tính chínhvìnhi u lý do, do ph|p lu t quy đ nh ho c v i c|c m c đích kh|c Trong c|cề ậnVaR ịnh tính chính ặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất ới ụ

m cđích đó vi c d tr m t lụ ệu ự ững ột ượngng v n đ khi có nh ng bi n c b t thống kê ểm ững ến ống kê ất ườicủang

x yả

rach ngẳng h nạikiến nhưvi cệu kinhdoanhg pm tkho nl l nặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất ột ả ỗlớn ới khiđóNg}nh{ngp

h iả s d ng s ti n d tr đ gi i quy t h u qu do bi n c n{y g}y ra Th c t ,ử ụ ống kê ề ự ững ểm ả ến ậnVaR ả ến ống kê ự ếntrướic năm 1988 đ~cónhi u ng}n h{ng s p đ do không có đ lề ụ ổn ủa ượngng v n d tr c n thi t đ chiống kê ự ững ầu ến ểm

tr cho kh|ch h{ng trong trả ườicủang h p h ph i ch u nh ngkho nợng ọngcủa ả ịnh tính chính ững ả l kh nglỗlớn ổn ồngdo

bi nến đ ngột b tthất ườicủang c aủa thịnh tính chínhtrườicủang

Năm 1988, Basel ) còn đượngc g i l{ Basel Accord l{ m t th a thu n đ t b iọngcủa ột ỏ qua giả định rằng tỉ suất ậnVaR ạikiến ởy

Ủy Ban Basel c a Ng}n h{ng gi|m s|t (BSBC) đ~ kh c ph c tình tr ng n{y.ủa ắc ụ ạikiến

cquiđ nhịnh tính chính liênquanđ nến tínd ngng}nụ h{ng,r iroủa thịnh tính chínhtrườicủangv{r i ro ho tủa ạikiến

đ ng M c đích c a nó l{ đ đ m b o r ng c|c t ch c t{i chính duyột ụ ủa ểm ả ả ằng tỉ suất ổn ức trìđủav nống kê trênt{ikho nả đểmđ|

p ngức c|cnghĩavụv{đ iphóv iống kê ới c|ckho nả lỗlớnb tất ng ờicủa

Nh v y,ư ậnVaR VaR đ i di n cho kho n l t i đa nh{ đ u t có th m t đi trongạikiến ệu ả ỗlớn ống kê ầu ư ểm ất

m tth ikình tđ nhv iột ờicủa ất ịnh tính chính ới m tx|cột su t nh t đ nh.ất ất ịnh tính chính

1.2.Cácph ương phápđ u ng ầu tiêntínhVaR

 Phương ph|pphng ương sai-hi png ệu phươngngsai,(phương ph|pthams )ng ống kê

Trang 6

PGS.TS.Nguy nTh ễn ịNg c ọc Trang

T ng ổng quannh ng ững ph ương phápVaR ng

Trang6/71Nhóm6 TCKI.K37

 Phương ph|pl chng ịnh tính chính s (phử ương ph|pphithams )ng ống kê

 Phương ph|pMonteCarlo(phng ươngngph|pb|nthams )ống kê

Trang 7

T tất c c|cả phươngngph|

pn{ythườicủangđượngcg il{môọngcủa hìnhchu n,cór tẩn ất nhi uề thi uến sót,

đ~d nẫn đ nến ph|ttri n c ac|cểm ủa phươngngph|pm i.ới

 Trongc | c phươngng ph |

p tham s ,ống kê m ô h ì n h đ uầu ti ênưới lc ư ợngn gV aR l { Riskmetrics,c aủa Morgan(1996)

 Trongkhuônkhổnphương ph|pphitham sống kêng

M tột s phống kê ươngngph|pưới ượng m tđcl ng ậnVaR ộtphithams đ~ống kê đượngc th chi nự ệu ,chúngđ~c ithi nđả ệu ượng k tc ến quảthuđượng từngphươngph|p.phc ương ph|pl chsng ịnh tính chính ử

 Trongkhuônkhổnc aủa phươngngph|pb|nthams ,ống kê nhi uề phươngngph|

pm iới đ~đ cượng đ xu tề ất

 Phương ph|pl ch s đ~ng ịnh tính chính ử đượng ọngcủacl c, đ xu tề ất b iBarone-Adesiv{c ngở ột s (1999)ự

 Phương ph|pCaviar,đ xu tng ề ất b iở Englev{Manganelli(2004)

 C|cphươngng ph|p có đi uề k i n v { v ô đ i uệu ề k i n d aệu ự t r ê n L ý

t h u y t g i | t r c cến ịnh tính chính ự tr ịnh tính chính

Kháini m VaR ện

Gi| tr có r i ro VaRịnh tính chính ủa đ i đi n cho s ti n t i thi u m{ nh{ đ ut cóạikiến ệu ống kê ề ống kê ểm ầu ư

th m tđiểm ất trongm tột kho ngả th iờicủa gian nh t đ nh v iất ịnh tính chính ới m tột x|csu tất nh tất đ nh.ịnh tính chính

VD: VaR =5 tri u v i x|c su t 5% có nghĩa l{ công ty d ki n l ít nh tệu ới ất ự ến ỗlớn ất.5tri u trong m t ng{y v i x|c su t 5% (ay ta có th ph|t bi u m t c|chệu ột ới ất ểm ểm ộtkh|cl{cókhảnăngx|csu tất 95%kho nlả ỗlớnc aủa côngtykhôngv tượng qu|5tri u.ệu

V i c|chới hi uth 2 n{y VaRtr th{nhs ti n t iđaểm ức ở ống kê ề ống kê m { n h { đ uầu t ư

c ó thểmm tất đi trongm tột kho ngả th igian nh tờicủa ất đ nhịnh tính chính v im tới ột x|csu tnh tất ất đ nh.ịnh tính chính

Trang 8

2.1.Nh c l i ki n th c th ng ắc lại kiến thức thống ại kiến thức thống ến thức thống ức thống ống

kê2.1.1.Hàmphânph ixác ống su t ất

N uến Xl{bi nến ng uẫn nhiênliênt cụ thìh{m ph}nph iống kê x|

c su tất c aủa bi nng uến ẫn nhiênX(kíhi u l{F(x))đệu ượngc x|c đ nhịnh tính chính b iở côngth cức sau:F(x)=P(X<x)=P(X∈(−∞,𝑥))

Vídụ:𝐹(𝑥)={0.5𝑥 −1,− 2 ≤X≤3

F(-2)=P(X<=-2)=0

Nhưv yậnVaR h{mph}n ph iống kê x|csu tất chínhl{h{m li tệu kêc|cx|

csu tất cóthểm x yả ra v i c|c gi|ới tr có th có c abi n ng unhiênịnh tính chính ểm ủa ến ẫn X

Giảsửbi nng uến ẫn nhiên Xcóph}n ph iống kê chu n,ẩn thì h{m m tậnVaR độtx|

csu tc aất ủa bi nến ng u nhiênẫn Xcó d ng.ạikiến

ƒ(𝑥)(𝑥)= e(−

𝜎√2𝜋V{khivẽlênđ thồng ịnh tính chínhtađượngchìnhchuông

2𝜎2)

Trang 9

2.1.4.Hàmphânph i ống xácsu t ất chu n ẩn hóa.

Xlàbi nến ng unhiêntuânẫn theo phân ph iống kê chu nẩn thìXN (,𝜎2)Khi

XN (0,1)tanói Xcóphânph ichu nống kê ẩn hóa

GiảsửX cóphân ph ichu nống kê ẩn thìXN (,𝜎2)thì=− 𝜇

Đượng th hi nc ểm ệu ởhình sau

Trang 10

Chỉ suất s Zống kê chotabi tến đượng quans|c

tm{chúngtađangxétxétl chệu sov iới trungbình c aủa nóbaonhiêuđ l chchu n.ột ệu ẩn

Giảs t iđi mX=ử ạikiến ểm 2𝜎tươngứcn gv iới Z = 2 c h o t a t h y ,ất t i đ } y ạikiến

b i nến ng u nhiênẫn X l chệu sov iới trung bìnhc aủa nó2𝜎

Vi cệu chuy nểm Xvểmchỉ suất sống kêZnh mằng tỉ suất m cụ đíchđ nơng gi nhóaả tínhtoánvàsosá

nh các dữngli u không cùng đ nệu ơng vịnh tính chínhvìZkhôngcó đ nơng v ịnh tính chính

M cụ đíchđ nơng gi ntínhtoánả làbâygiờicủathayvìtínhtíchphân∫𝜇𝜎ƒ(𝑥) ( 𝑥 )

đểmtìmraxácsu t thì taất chỉ suất c nầu tratrongb ngả Z:P(Z<1)=65,17%

2.2.Ti p ến thức thống c n ật VaR

Gi s r ng m t nh{ đ u t quy t đ nh đ u t m t danh m c tài s nả ử ằng tỉ suất ột ầu ư ến ịnh tính chính ầu ư ột ụ ảP.T iạikiến th iờicủa đi mt,giáểm tr c aịnh tính chính ủa danhm cụ đ uầu t l{ư Saum tkho ngột ả th iờicủa giantứclàt ith iạikiến ờicủa đi mểm thìgiátrịnh tính chínhc aủa danhm cụ đ uầu tưl{ Khiđó,gi|

trịnh tính chính()=− c h o bi tến s thayự đ iổn giátrịnh tính chínhc adanhủa m cụ Ptrongkho ngả th i gianờicủa

Trang 11

P(X<𝑥𝛼) =𝛼N

Hình 1.1:Bi udi nthay đ igiá tr ểudiễnthay đổigiá trị ễn ổng ịtàis n ản saukho ng ản th i gian ời .

làm tbi nột ến ng uẫn nhiênkhiđó()=− c ũ n g l{m tột bi nến ng uẫnnhiên.Fk(x)làhàmphânph iống kê xácsu tc abi nất ủa ến ng uẫn nhiên V(k).N uến taxemxétP (V(k)

danhm cụ v ichuới kỳkv{độttinc yậnVaR

(1-a)100%l{m cức phânvịnh tính chínhac ahàmủa phânbống kêFk(x).Khiđóđ iạikiến lượng n{yđng ượng kýhi uc ệu l{VaR(k,a)v{manggiátrịnh tính chínhâm

Trang 12

P(V(k)≤VaR(k,a))=a.

Trang 13

95%

Đi uề nàyd n đ nhaiẫn ến đ nhịnh tính chính nghĩac aủa VaRởtrên

Đ nhịnh tính chính n g h ĩ a 1 Đ nhịnh tính chính n g h ĩ a 2

Đ nh ị n g h ĩ a 1:VaR=2 v iới xácsu t 5%ất

Sống kêti nề t iống kê thi uểm m{nh{đ utầu ưcóthểmm tđiất l{2tri uệu trongm tột kho ngả th iờicủa gian

nh tất đ nhịnh tính chính v iới x|csu t 5%ất

Đ nh ị n g h ĩ a 2:VaR=2 v ixácsu tới ất 95%

Sống kêti nề t iống kê đam{nh{đ uầu tưcóth m tểm ất đil{2tri uệu trong m tột kho ngả thi

ờicủa giannh tất đ nhịnh tính chính v iới x|csu t 95%.ất

2.4.CácmôhìnhVaRtrongth c ựchiện: Nhóm6C hành

L iợng su tất danhm cụ trongchukỳkđượng ịnh tính chính nghĩal{:=cđ nh 𝑉( )đi uề này

𝑉t

suyra()=.DoV tl {x|cđ nhịnh tính chính trướicnênđểmtìmVaRc aủa danhm cụ

tachỉ suất c nầu tínhVaRc aủa l iợng su tất r t.

Nhưv y bây gi thayvìậnVaR ờicủa t ì m V a R c aủa b i nến n g u n h i nẫn ến ( ) t ai

được t ì m VaR c a bi n ng u nhiên r (TSSL ) sau đó nh}n ng c tr l i v iủa ến ẫn ượng ởạikiến ới t a s ẽ t h u đượng VaRc ac ủa

Trang 14

𝑟𝛼 = 𝑉𝑎𝑅 r

2.5.MôhìnhVaRchoTSSL

Đ tặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất 𝑟1, 𝑟2, 𝑟… 𝑟𝑛l { c | c b i ế n n g ẫ u n h i ê nđ i đ i n c h oạikiến ệu

F ( r ) đểmbi uểm thịnh tính chínhh{mph}nph iống kê tíchlũycóđi uề ki n,ệu F(r)=Pr(𝑟𝑡𝑟 |

𝑡−1).T cức l{x|c su t bi n ng u nhiênất ến ẫn 𝑟𝑡nhỏ hơn gi| trịr v i đ i u k i nới ề ệu

m i t h ô n g t i n vọngcủa ề bi n ng u nhiênến ẫn 𝑟 𝑡được~ có sẵn cho ến thời iểm t-1.được đượcBởi vì𝑟𝑡tu}n theo mộtqu|trìnhng uẫn nhiên nêntacó:

+ztcóh{mph}nph icóống kê đi uề ki nệu G(z),G(z)=Pr(𝑧𝑡𝑧|𝑡−1 )

Nhưđ~nói trên VaR c aở ủa T S S L c h í n h l { p h } n v t hịnh tính chính ức a c aủa h { m

p h } n p h iống kê x|csu tất F(r).Ph}nvịnh tính chínhđượng tínhnh sau:c ư

VaR( )= α 𝐹−1(𝑎)=𝜇+𝜎𝑡𝐺−1( ) α (*)

Trang 15

𝑥 ược gọi là yếu tố ầu v{o ể tínhđược được được y ( y u t đ u r a ) N hến ống kê ầu ư

v y k h íậnVaR b i tến y u t đ u ra y thì y u t đ u vàoến ống kê ầu ến ống kê ầu 𝑥sẽ đượngc b ng c|ch invertằng tỉ suất ( d ch l{ ngh chịnh tính chính ịnh tính chính đ oả nh ngư nókh|ckh|iniêmngh chịnh tính chính đ om{ả chúngtahayg p)ặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất

*Ápd ngụ v{otínhVaR

Nh tabi tVaR(a)ư ến chínhl{gi|trịnh tính chínhr n{ođóm{t iạikiến đóF(r)=P(𝑟𝑡𝑟)=𝛼.Hay

𝛼=F(r) r=𝐹−1(𝛼)m à rnàychínhb ngằng tỉ suất VaR(𝛼)

𝑉𝑎𝑅(𝛼)=𝐹 −1(𝛼)

Tươngng tựtacó

𝛼= G ( z ) z =𝐺−1(𝛼)

(*)chotath yất đ tínhểm đượng VaR tac nph ic ầu ả tìm

Ho cặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất là

Hàmphânph i ống kê c aTSSLF(r) ủa Hàmphânph i ống kê c az ủa c h í n h làG ( z ) vàb i n ến đ ng ột σ t

Đểmưới lc ượng nh ngng ững h{mn{yc|cphương ph|psausẽđng ượng sửd ngc ụ

(1) Phương ph|pphithamsống kê:Phng ươngngph|pn{ytínhVaRb ngằng tỉ suất cáchtìmhàm phân ph i F( r ) Nó s d ng phân ph i th c nghi m nh l{ m t hàm ống kê ử ụ ống kê ự ệu ư ột

x pất xỉ suất c aủa F ( r )

(2) Phương ph|pb|nthams :ng ống kê

(3) Phương ph|pthams :ng ống kê Tínhtoán VaR(𝛼)bằngcáchsửd ngụ

+M ô hìnhbi n đ ngến ột đểmtính𝜎𝑡2

+ Hàmm tậnVaR độtđểmtìmG(z)

Bâygi chúngờicủa tasẽl nlầu ượng đitìmhi ut ểm c|cphương ph|pn{yng

Trang 16

3.CácPh ương pháptínhVaR: ng

3.1.Ph ương phápphithamsống ng

G mồng 2phươngngph|p:Phươngngph|pl chịnh tính chính sửv{phươngngph|

ph{mm tđậnVaR ộtphithamsống kê

3.1.1.Ph ương phápl ch ng ị sử

Cácb ướp tínhVaRc a c ủaVaR ph ương ngphápnày:

Bưới 1 Tính giátrịnh tính chínhhi nc ệu t iạikiến c aủa danhm cụ đ utầu ư

Bưới 2 T ngc ổn h pt tợng ất c cáct su tsinhl iquáả ỷsuấtsinhlợiquá ất ợng khứcc aủa danhm cđ uụ ầu tưn{ytheo t ngừngphươngph|p hệusống kêr iroủa (giá trịnh tính chínhc phi u,ổn ến t giá h iỷsuấtsinhlợiquá ống kê đo|i,tỷsuấtsinhlợiquálệulãisu t )ất

Bưới 3 X pc ến cáctỷsuấtsinhlợiquásu t sinhất l i theoợng thứctựt th pừngphươngph|p ất nh tđ ncaonh tất ến ất

Bưới 4.TínhVaRtheo độttinc yvà sc ậnVaR ống kêli uệu t su t sinhỷsuấtsinhlợiquá ất l i quáợng kh ức

Phương p h |ng

p đ a r a g iư ả t h u y t r n gến ằng tỉ suất s ự p h â n b ống kê t s u tỷsuấtsinhlợiquá ất s i n h l i t r o n g q u áợng khứccót

h táiểm di nễn trongtươngnglainê n nósửd ngụ dữngli uệu TSSLtrong quákhứcđểmướic tínhVaRvìnónghĩqu|khứcsẽ l p l i.ặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất ạikiến

Không ph thu c vào gi ụ ột ả

đ nhịnh tính chính phânph ic aống kê ủa TSSL

Có th n mểm ắc b tắc đượngc phânph iống kê có

đuôir ngv{ột đ nhỉ suất nh nọngcủa

Ph thu c hoàn toàn vào b dụ ột ột ữngli u.ệu(N uến bộtdữngli uệu l yất trongth i kì bi nờicủa ến

đ ng m nh VaR ột ạikiếnsẽđượngcưới lc ượngngqu|

caov{ngượng l i)cạikiến

Ch tínhỉ suất đượng ởnh ngkho nc ững ả tin

c yậnVaR r iờicủa r cạikiến

Trang 17

3.1.2.Ph ương phápm tđ phi ng ật ột thams ống

Phươngng ph|p n{y s d ng hàm m t đ phi tham s đ kh c ph c đử ụ ậnVaR ột ống kê ểm ắc ụ ượngc

m tột đi m y u c a phểm ến ủa ươngngph|p l ch s : là ch tính VaR t i nh ng kho ng tinịnh tính chính ử ỉ suất ạikiến ững ả

c yr i r c.ậnVaR ờicủa ạikiến

Hàm m t đ phi tham s đậnVaR ột ống kê ượngc vẽ ra b ng cách n i c|c đi m gi a t i đ nhằng tỉ suất ống kê ểm ững ạikiến ỉ suất

c aủa cácc t c aột ủa histogram

Khicóđượng hàmm tc ậnVaR độttad d{ngtínhễn đượng VaRkhichođc ượng độttinc y.c ậnVaR (đ~trìnhb{yởtrên)

M tột hàmm tậnVaR độtphithamsống kêphổnbi nến làhàmm tậnVaR độtkernel(Kerneldensityestimation)

kernellàm tphột ươngngph|

pưới lc ượngngphithamsống kêhàmm tậnVaR độtxácsu tất c aủa m tột bi nến ng uẫn nhiêntừngphươngph|p.mẫnugiátrịnh tính chínhc aủa bi n.ến Giảsửchúngtacóm tm uột ẫn {X,

,X1n}cácgiátrịnh tính chínhc aủa bi nến ng uẫn nhiênX,khiđóưới lc ượngngth cự nghi mệu c aủa hàm

m tđ xác su tđậnVaR ột ất ượng vi tc ến nhưsau:

Trang 18

=1

Trang 19

Điểm dữ liệu

Trongđó Kl{ h{m kernel,hl{ chi u r ngc a h{mề ột ủa k e r n e l N h ư v y ,ậnVaR

đ i mểm quan tr ng c a phọngcủa ủa ươngng ph|p n{y l{ vi c ch n hàm kernel K và chi uệu ọngcủa ề

r ng h M tột ột sống kêhàmkernelthôngd ngụ và b r ng đề ột ượng trình bàytrongb ngsau.c ả

Víd nhụ ưtacó5đi m d li u đểm ững ệu ượng vẽtrênhistogramnh sauc ư

Thayvìdùnghistogramđ mô tad li u, ta l{mtr n d li uểm ững ệu ơng ững ệu b n g c á cằng tỉ suất s ử dùng

ph ng ph|pương kernel

Trang 20

Hình 1

GaussineKernel

T c|c đi m d li u ngừngphươngph|p ểm ững ệu ườicủai ta s d ng m t trong c|c h{m kernel đ~ cho ử ụ ột ởtrênđ vẽ ra m t phân ph i lan t a ra t m i đi m d li u v i chi u r ng hểm ột ống kê ỏ qua giả định rằng tỉ suất ừngphươngph|p ỗlớn ểm ững ệu ới ề ộtthíchh p.ợng

N uến sửd ngụ h{mGausianKerneltađượng c|ctrc ườicủangh pợng sau

Chiềurộngh

Trang 21

Hình 1S d ng chi u r ng h v a ph i nên d li u đ ử ụng chiều rộng h vừa phải nên dữ liệu được l{m trên tương ề ột ừa phải nên dữ liệu được l{m trên tương ản ững ện ược c l{m trên t ương ng

đ i ống đ pẹn, đặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất và ph n nhả ả đ yầu đủaphânph iống kê c aủa d li u.ững ệu

Hình2Sửd nghnh nênhàmm tđ tr nênph ct pđụ ỏ qua giả định rằng tỉ suất ậnVaR ột ở ức ạikiến ượng ọngcủacg ilàundersmoothed

t cức là làmd li uững ệu ch aư đượng ơng nhi uctr n ề

Hình 3S ử d n g h q u á l n n ê n h à m m t đ q u | t r n , ụng chiều rộng h vừa phải nên dữ liệu được l{m trên tương ớp ật ột ơng

k h ô n g p h n | n h đ ản ư ợc đ y c ầu đủaphânph iống kê d li u.ững ệu

Vì v y vi c ch n chi u r ng h r t quan tr ng vì nó ph n |nh đậnVaR ệu ọngcủa ề ột ất ọngcủa ả ượngc m c đức ộtlàmtr n gi li u N u h nh , thì vi c l{m tr n ch a hi u qu vì phân ph iơng ững ệu ến ỏ qua giả định rằng tỉ suất ệu ơng ư ệu ả ống kêcòn quár c r i , khó n m b t đắc ống kê ắc ắc ượngc N u h quá l n thì d li u b tr hóa qu|ến ới ững ệu ịnh tính chính ơngnhi u,khôngph nề ả |nhđượng b nc ả ch tất phân phôic a c|của đi mểm dữngli u.ệu

Trang 22

3.2.Ph ương phápthamsống ng

Phươngng ph|p tham s đo lống kê ườicủang r i ro b ng vi c s d ng đủa ằng tỉ suất ệu ử ụ ườicủang cong x|c

su tất chobộtd li uững ệu v{từngphươngph|p.đósuy raVaR.Trongsống kêc|cphươngngph|

pthams ,ống kê môhình đ u tiên đ c tính VaR l{ Riskmetrics c a Morgan (1996) Mô hình n{yầu ểmưới ủa gi đ nhả ịnh tính chính

r ng c|c TSSL c a danh m c đ u t tu}n theo ph}n ph i chu n Theogiằng tỉ suất ủa ụ ầu ư ống kê ẩn ảthuy t này, VAR c a m t danh m c đ u t t i đ tin c y 1-ến ủa ột ụ ầu ư ạikiến ột ậnVaR 𝛼% đượngc tínhto|

c trườicủangh pợng đ u }m v{ có ý nghĩa th ng kê, ngề ống kê ụý r ng s ph}n b TSSL l{ l chằng tỉ suất ự ống kê ệu s a n g

b ê n tr|i K t qu n{y không l{ phù h p v i tính ch t c a m t ph}n ph iến ả ợng ới ất ủa ột ống kêchu n, đ ix ng Ngo{i ra, ph}n ph i th c nghi m v TSSL đ~ đẩn ống kê ức ống kê ự ệu ề ượngc ghi nh nậnVaR

đ th hi nđ nh n qu| m c (Đuôiv{ đ nh)ểm ểm ệu ột ọngcủa ức ỉ suất ( x e m B o l l e r s l e v , 1 9 8 7 )

ck h o nả l ỗlớn t h cự t l {ến c a o h n n h i uơng ề s o v iới d đ o |ự

n c aủa m tột p h } n p h iống kê chu n.ẩn

Trang 23

 ( n ch th hai c a Riskmetrics liên quan đ n mô hình đạikiến ến ức ủa ến ượngc s d ngử ụđểmướic tính s bi n đ ng có đi u ki n c a TSSL Mô hình EWMA n mự ến ột ề ệu ủa ắc

b tm tắc ột

sống kêđ ctínhphituy nc as bi nđ ng,nh ngkhôngxemặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất ến ủa ự ến ột ư xéttínhb tất đ iống kê x ngức v{ hi

u ng đòn b y (xem Black, 1976; Pagan v{ Schwert, 1990) Ngo{i ra,

môhìnhnàycókỹthu tkémh nsov ic|ậnVaR ơng ới

cmôhìnhGARC(trongvi cệu môhìnhhóasựt nồng t iạikiến c aủa bi nến đ ng.ột

 ( n ch th ba c a phạikiến ến ức ủa ươngng ph|p tham s truy n th ng liên quan đ nống kê ề ống kê ếngiảthi t l i nhu n đ c l p v{ có ph}n ph i đ ng d ng(iid) Có b ng ch ngến ợng ậnVaR ột ậnVaR ống kê ồng ạikiến ằng tỉ suất ức

th cnghi m quan tr ng r ng vi c ph}n ph i chu n c a TSSL không ph iự ệu ọngcủa ằng tỉ suất ệu ống kê ẩn ủa ả

2003;Baliv{Weinbaum,2007;Brooksv{c ngột s ,ự 2005.)

V i nh ng h n ch c a phới ững ạikiến ến ủa ươngng ph|p nghiên c u tham s đ~ đức ống kê ượngc th c hi nự ệuởnhi u h ng kh|c nhau B{i nghiên c u đ~ đ a ra nh ng h ng đi đúng đ nề ưới ức ư ững ưới ắc đ ph nểm ầu n{o kh cắc ph cụ

nh ngững nhượng đi m c ac ểm ủa Riskmetrics

 Đ u tiên, tìm ki m m t mô hình bi n đ ng ph c t p h n n m b tầu ến ột ến ột ức ạikiến ơng ắc ắc

đượng đ c đi m quan s|t trong s bi n đ ng c a TSSL đ}y, ba h c a c|cc ặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất ểm ự ến ột ủa Ở đ}y, ba họ của c|c ọngcủa ủa

mô hìnhbi n đ ng đ~ đến ột ượngc xem xét: (i) GARC(, (ii) bi n đ ng ng u nhiênến ột ẫnv{ (iii) bi nđ ng th yến ột ất rõ

 Thứchail{đi uề tr a h{mm tậnVaR độtkh|c th yất dượng đ ôl chc ệu v{độtnh nọngcủa c aủaTSSL

 Cu i cùng, hống kê ưới th ba c a nghiên c u cho r ng c|c moment cóng ức ủa ức ằng tỉ suất

đi uki nề ệu b ccaoậnVaR bi nến đ iổn theoth iờicủa gian

3.2.1 Môhìnhbi n ến thức thống đ ng ột (Volatilitymodel):𝜎2

Trang 24

Mô hình bi n đ ng đến ột ượngc đ a ra trong c|c t{i li u nh m n m b t nh ngư ệu ằng tỉ suất ắc ắc ững

đ cặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất đi mểm c aủa TSSLcóth đểm ượng chiarathành3nhóm:họngcủaGARCH,môhìnhbc

i nến

Trang 25

𝑡−j

đ ng ng u nhiênột ẫn (stochastic volatility models) và mô hình bi n đ ngến ột

nh nậnVaR rõ(realised volatilitybasedmodels).

H GARCH ọc

Đ i v i h GARC(, Engle (1982) đ~ đ a ra mô hìnhống kê ới ọngcủa ư

ARC( (AutoregressiveConditional Heteroskedasticity) đ c tr ng cho m tặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất ư ột

phươngng sai thay đ iổn theoth iờicủa gian

𝜎2= 𝑎0+ 𝑎1𝗌2 +𝑎1𝗌2 +⋯𝑎k𝗌2

Bollerslev (1986) h n n a đ~ m r ng mô hình b ng vi c thêm vào môơng ững ở ột ằng tỉ suất ệuhìnhARCH t ng quát (GARCH) Mô hình này ch rõ v{ ổn ỉ suất ưới ượngc l ng 2 phươngngtrình:phươngng trình đ u tiên mô t sầu ả ựp h á t t r i n c a t s u tểm ủa ỷsuấtsinhlợiquá ất

Trongđó:𝗌 2:bìnhph ương ngnhi u ễn

𝜎2 :bình phương độtl chng ệu chu ntrongẩn quákhức

H u h t các nhà nghiên c u đ ngh dùng GARC( (1,1) đ ến động(Volatility model) ức ều kiện ị Kim ểm ước lượng mô hình ượng mô hình c l ng mô hình vìchúngphùh p ợng mô hình vàt t ố nh tđ i ất ố v i ớc lượng mô hình chu i ỗi th i ờng gian tàichính.Cód ng ạng nh sau: ư

𝜎2=𝑎0+𝑎1𝗌2 +𝖰1𝜎2

Trang 26

M t ột sống môhình mở r ng ột c a ủaVaR học GARCH:

Mô hình IGARCHc a Engle v{ Bollerslev (1986) thêm đi u ủaVaR ề

ki n ện 𝛼1+ 𝛽1=1trongphươngngtrình trên.Nh ngđ ctínhphững ặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất ươngngsai

m ô hìnhIGARCHkhôngh pất d nẫn đ ngức từngphươngph|p.quanđi mểm th cự nghi mệu dosựloib

ạikiến ỏ qua giả định rằng tỉ suất r t ch mất ậnVaR ảnhhưở c acúng ủa s c lênống kê phươngng saicóđi u ki nề ệu

Mô hình FIGARCHđ a ra b i Baillie và các c ng s (1996): d ng đ nư ở ột ự ạikiến ơng

gi nả nh tất FIGARCH(1,d,0):

N u các tham s tu}nến ống kê theođi uki nề ệu 𝛼0> 0, 0 ≤ 𝛽1< 𝑑 ≤ 1, phươngngsaic ó đi uề ki nệu c amôủa hìnhdươngngchot tất cảc|

ctrườicủa h png ợng t.V iới môhìnhnày,có

khảnăngl{t|cđ ngc aột ủa 𝑟2lên𝜎2sẽgâyrasựsuygi mả đ iống kê v iới tỷsuấtsinhlợiquálệuđườicủang

𝑡

hyperbolicgkhiktănglên

𝑡+k

*C|cmô hình trướicđ}y đ~đượngc đ c plàkhôngề ậnVaR h o à n t o à n p h n á n hả

b nả ch t c a s bi n đ ng chu i th i gian t{i chính Bì chúng không chú ýất ủa ự ến ột ỗlớn ờicủa

đ n k tqu b t đ i x ng c a l i nhu n trến ến ả ất ống kê ức ủa ợng ậnVaR ướic và sau các cú shock tiêu c cự

và tích c cx y ra ( t|c đ ng đòn b y) Vì c|c mô hình trự ả ột ẩn ướic ph thu c vàoụ ộtcác sai s bìnhphống kê ươngng (𝗌2)nên t|c ộng gây ra bởi những cú shock tích cựcđượcgiống với tácđ ng sinh ra b i nh ng cú shock tiêu c c Tuy nhiên, th c tột ở ững ự ự ếncho th y r ngtrong chu i th i gian tài chính, có s t n t i c a t|c đ ng đònất ằng tỉ suất ỗlớn ờicủa ự ồng ạikiến ủa ột

b y, đi u này cónghĩa l{ s bi n đ ng tăng cao b i nh ng cú shock tiêu c cẩn ề ự ến ột ở ững ự

h n l{ cú shocktích c c Đ n m b t t|c đ ng đòn b y, m t vài công th cơng ự ểm ắc ắc ột ẩn ột ứcGARCH phi tuy nđến ượngc đ a ra Trong b ng 1, chúng tôi trình bày m t sư ả ột ống kêcông th c ph bi nnh t.ức ổn ến ất

Trang 27

𝛾:nh ng cú s c tiêu c c trong quá kh có t|c đ ng lên “s bi n đ ng cóững ống kê ự ức ột ự ến ột

đi uề ki n” (ệu 𝜎2)m nh h n nh ng cú s c tích c c Do đó, chúng tôi cho r ngạikiến ơng ững ống kê ự ằng tỉ suất tham sống kêâm(𝛾<0)

𝛽.: S bi n đ ngự ến ột liênt c đụ ượngc

Trang 28

Sựbi nđ ngến ột tỷsuấtsinhlợiquásu tsinhất l iợng cũngphụthu cột v{oquymôthôngtinm i.ơng N uến

𝛼1dư ơn g,nh ngững thôngtinm it tới ống kê h nơng trungbìnhcót|cđ ngột m nhạikiến h nơng t iới đột

bi nến đ nghi nt iột ệu ạikiến m nhạikiến h nơng nh ng thôngững tinx uất

Mô hìnhn{yđ~xemxét t|cđ ngột đònb yẩn đ iống kê v i s bi nới ự ến đ ng c aột ủa TSSL

({mLogđ mb ochoh sả ả ệu ống kêphươngngsaikhông}m

MôhìnhFIE-GARCH

Cu iống kê cùng, nên có 1 mô hình n m b tđắc ắc ượngct|cđ ng đòn b y v{ t|cột ẩn đ n gột

t r í nh d{i., Bollerslev v{ Mikkelsen (1996) đ~ thêm v{o mô hình F)E-ớiGARCH,nh m gi i thích cho c t|c đ ng đòn b y (EGARC() v{ t|c đ ng tríằng tỉ suất ả ả ột ẩn ộtnhới

dài(F)GARC().Phươngngtrìnhđ ngi nnh tc ah môhìnhnàychínhlàFIEGARCHơng ả ất ủa ọngcủa(1,d,0):

M t sột ống kê ng d ng c a h các mô hình GARCH trong tài li u VAR có thức ụ ủa ọngcủa ệu ểm

đượngctìmth yất trongnh ngững bàinghiênc uức sauđ}y:Abadv{Benito(2013)

cc ngột s (2008), Bali và Theodossiou (2007), Angelidis và các c ng s (2007),ự ột ự

Trang 29

Môhìnhbi n ến thức thống đ ng ột ng unhiên ẫunhiên (SV)

Trang 30

Mô hình thay th cho c|c mô hình GARC( đ đ i di n cho nh ng thay đ iến ểm ạikiến ệu ững ổn

t mạikiến th i đ i v i s bi n đ ng là thông qua mô hình bi n đ ng ng u nhiênờicủa ống kê ới ự ến ột ến ột ẫn

(SV) màTaylor( 1982, 1986) đ a ra đ}y, s bi n đ ng trong t không ph thu c vàoư Ở đ}y, ba họ của c|c ự ến ột ụ ột nh ng quan sátững

trong quá kh mà ph thu c vào m t bi n s không th quans|t đức ụ ột ột ến ống kê ểm ượngc,

thườicủang là m t quá trình t h i quy ng u nhiên Đ đ m b oột ự ồng ẫn ểm ả ả

phươngngsaidươngng,phươngngtrìnhs bi nđ ngđự ến ột ượng ịnh tính chínhcđ nhnghĩatheologaritc aphủa

ng

ương sai

Môhìnhmôph ngỏ qua giả định rằng tỉ suất bi nến đ ngm{ột Taylor(1982)đ aư racóthểmđượng vi tc ến như

sau:

Trong đó𝜇𝑡đượcại diện cho trung bình có iều kiện của tỷ suất sinhđược

lợi,ℎ𝑡đượcạidi nệu chophương saicóđi ung ề ki n,ệu và𝑧𝑡và5𝑡là

nhữngquátrìnhnhi uễn tr ng.ắc

Môhình bi n ến thức thống đ ng ột nh n ật rõ(RV)

Merton (1980) đ~ t ng đ c p t i khái ni m này, b ng cách thêm vào N l i t cừngphươngph|p ề ậnVaR ới ệu ằng tỉ suất ợng ứcbìnhph ngương trongn ib hàngngàyột ột sov iới m tkho ngột ả th iờicủa giant,dođóh{mýrng

ằng tỉ suất vi c thêm vào l i t c bình ph ng có th đ c dùng đ c l ng ph ng sai.ệu ợng ức ương ểm ượng ểmưới ượng ương Taylor và Xu (1997) ch raỉ suất

r ng bi n đ ng nh n rõ hàng ngày có thằng tỉ suất ến ột ậnVaR ểm đượngc th cự

hi nb ngệu ằng tỉ suất cáchthêml iợng t cức n ibột ộthàngngày.Giảsửr ngằng tỉ suất m tột ng{yđượngcchiarathànhNkho nả gthờicủaigianb nằng tỉ suất gnhauvànếnu𝑟,𝑡đượcạikiếnidiệuncholợngit cức nộtibộhàngngàyc aủa khoảngthời gian i của ngày t, biến động hàng ngày của ngày t có thể được biểu diễnnhưsau:

Trang 31

Andersen và các c ng s (2001a,b) đ ng ý r ng phột ự ồng ằng tỉ suất ươngng ph|p đo lườicủang nàysẽc ithi n đ|ng k nh ng d báoso v inh ngphả ệu ểm ững ự ới ững ươngng ph|pc h u nẩn

c h ỉ suất d aự trêndữngli uhàng ngày.ệu

Gonzalez-riveravàc ngột sự(2004) SVd báoự VaRt t nh tống kê ất

Nóichung,v iới m tột vàingo iạikiến l ,b ngệu ằng tỉ suất ch ngức chỉ suất rar ngằng tỉ suất môhìnhSVkhông

c iả thi nệu k t quến ảđ tđạikiến ượng ừngphươngph|p.c t môhìnhhọngcủaGARCH

EWMAvàGARCHGiot vàLaurent(2004) Phân ph i chu n: mô hình RV t t ống kê ẩn ống kê

nh t.ất Phân ph i t-student l ch, mô ống kê ệuhìnhGARCHb tđ ix ngất ống kê ức vàRVcungc pất

k tến quảgi ngnhau.ống kê

M cặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất dùb ng ch ngằng tỉ suất ức n{yh iơng mơngh ,ồng môhìnhGARCHb t cânx ngất ức cóvẻ

nhưcungc pất ưới lc ượng VaRt th nng ống kê ơng môhìnhGARC(c}nx ngức

Chenvàc ng s (2011).ột ự giảđ nhịnh tính chính phânph iống kê chứckhông ph iả

Trang 32

môhìnhbi nến đ ngột m i lànhânới tống kêth cựquantr ngọngcủa trongvi cệu ưới tínhVaR.c

3.2.2 Hàmsống m t ật đột

Nh đ~ đư ượngc đ c p t trề ậnVaR ừngphươngph|p ướic, phân ph i th c nghi m c a TSSL đ~ống kê ự ệu ủa

đượng ch ngminhlàb tcânx ngvàth hi nm tnh nquám c(fattailvàpeaknesc ức ất ức ểm ệu ột ọngcủa ứcs) Do đó, gi s r ng m t phân ph i chu n v qu n tr r i ro v{ đ ctr ngả ử ằng tỉ suất ột ống kê ẩn ề ả ịnh tính chính ủa ặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất ưcho vi c ệu ướic lượngng VaR c a m t danh m c không t o ra k t qu t tủa ột ụ ạikiến ến ả ống kêvàthualỗlớnsẽ nhi uề h n.ơng

Vì phân ph i t-Student có ph n đuôi r ng h n ph}n ph i chu n B ngống kê ầu ột ơng ống kê ẩn ằng tỉ suất

ch ngức th cnghi mự ệu c ak tủa ến qu phânph iả ống kê n{ytrong ưới ượng VaRr tcl ng ất mơnghồng.

M t s nghiên c u ch ra r ng phân ph i t-Student th hi n t t h n ộ xác suất ố ức ỉ ra rằng phân phối t-Student thể hiện tốt hơn ằng phân phối t-Student thể hiện tốt hơn ố ểm ện ố ơng phânph i chu n ố ẩn hóa (xem Abadvà Benito, 2013; Polanski và Stoja, 2010; Alonso

vàArcos,2006;So vàYu, 2006)

Phân ph i t-Student đã đánh giá quá cao t l nh ng tr ố ỷ lệ những trường hợp ngoại ện ững ường ng h p ngo i ợng mô hình ạng

l ện (Angelidis và c ng s (2007), Guermat và Harris (2002), Billio và ộ xác suất ực Pelizzon(2000),vàAngelidisvàBenos(2004)).

Phân ph i t-Student có thống kê ểmgi i thích t t cho đ nh n quá m c ảo ố ộ xác suất ọng ức đượngc tìm

th yất ph bi n trong TSSL, nh ng ph}n ph i nàyổn ến ư ống kê không n m b t đ ắm ắm ượng mô hình ực ất c s b t cânx ng ức c a TSSL M t đ nh hủa ột ịnh tính chính ướing cho vi c nghiên c u trong qu n tr r i roệu ức ả ịnh tính chính ủaliênquan t i tìm ki m nh ng hàm phân ph i khác mà n m b t nh ng đ cới ến ững ống kê ắc ắc ững ặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất

đi mnày Trong n i dung c a h phểm ột ủa ệu ươngng ph|p VaR, m t s hàm m t đột ống kê ậnVaR ột

đượngc xemxét.( b ngả 2)

Trang 34

k t qu ến thức thống ản th c ựchiện: Nhóm6C nghi mc a mô ện ủaVaR hìnhbi n ến thức thống đ ng ột trong VaR

phânph iống kê chu n,ẩn Student,SSD,GED

t-=> phânph iSSD vàống kê GEDcungc pất

ưới lượng VaRđ tng ạng đ ượng mô hình ước lượng mô hình phânph i c d i ố l chvàphân ện ph i ố fat-tailcungc p ất

m t ộ xác suất VaRchínhxác h n ơng nh ng ững cáiđ t ạng đ ượng mô hình từphânph ichu nvàt-Student c ố ẩn hóa

c

Ưuới lượngngVaRđ tđạikiến ượng ới m tcv i ột h nỗlớn h pợng cácphânph iống kê chu nẩn (vàphân

ph iống kê t-student) nhìnchungkháchínhxác

Trang 35

3.2.3 Nh ng moment b c cao có đi u ki n thay đ i theo ững ật ề ện ổng

th i ời gian:

Cách ti p c n tham s truy n th ng cho VaR có đi u ki n gi đ nh r ngến ậnVaR ống kê ề ống kê ề ệu ả ịnh tính chính ằng tỉ suất TSSLcó phân ph i đống kê ượngc chu n hóa b i trung bình có đi u ki n v{ đ l chẩn ở ề ệu ột ệuchu n cóđi u ki n là iid Tuy nhiên , có b ng ch ng th c nghi m quan tr ngẩn ề ệu ằng tỉ suất ức ự ệu ọngcủa

r ng s phân b TSSL đằng tỉ suất ự ổn ượngc chu n hóa b i trung bình có đi u ki n v{ đẩn ở ề ệu ột

l ch chu nkhôngệu ẩn ph iả làiid

Vì v y, m t s nghiên c u đ~ ph|t tri n m t phậnVaR ột ống kê ức ểm ột ươngng ph|p m i đ tínhới ểmtoánVarcóđi uề k i n ệu P hươngng ph |

p m iới n à y ch o r n gằng tỉ suất mo me n t cóđi uề k i nệu b cậnVaR caothìthayđ iổn theoth iờicủa gian

Balivàcôngs (2008)ự Mô hình SGT v i nh ng tham s bi n đ i ới ững ống kê ến ổn

theoth i gian Chúng cho phép nh ng moment ờicủa ữngcóđi u ki n b c cao c a hàm m t đ SGT ề ệu ậnVaR ủa ậnVaR ột

ph thu c vào nh ng b thông tin trong quá ụ ột ững ột

kh vàvì v y n i l ng các gi đ nh trong tính ức ậnVaR ới ỏ qua giả định rằng tỉ suất ả ịnh tính chínhtoán Varcó đi u ki n r ng phân ph i c a l i ề ệu ằng tỉ suất ống kê ủa ợngnhu n đậnVaR ượng tiêuchu nc ẩn hóalà(iid)

Hansen( 1 9 9 4 ) vàJonde

auvàRockinger(2003) b cậnVaR caocóđi u ki nL p mô hình nh ng tham s moment ậnVaR ề ệu c aữngủa SGT ống kê

nhưl{m tquáột trìnht h i quy ự ồng Ưuới ượngc l ng h p ợng

lý c c đ i (MLE) chự ạikiến ỉ suất ra nh ng bi n đ ng có đi u ki n theo ững ến ột ề ệu

bi n đ iểm ổn theoth iờicủa gian, hệusống kêb tđ i x ng,ất ống kê ức b ềd{yđuôi,các thông s nh n c a t tr ng SGT ống kê ọngcủa ủa ỷsuấtsinhlợiquá ọngcủathì có ýnghĩath ngống kê kê

Mô hình SGT-GARCH v i h s b t ới ệu ống kê ất

đ iống kê x ng v{ức độtnh n thayọngcủa đ itheo th iổn ờicủa giancung

c p m t s phù h p h n mô hình SGT-ất ột ự ợng ơngGARCHcóhệus b tđ i ống kê ất ống kê

x ngức v{độtnh nọngcủa khôngđ i.ổnErgunv à J u n ( 2 0 1 0 ) Phân ph i SSDống kê có h s đ l ch thay đ i ệu ống kê ột ệu ổn

theoth i gian.ờicủa Nh ng môững hìnhd atrên GARCH ựxem

xéth sệu ống kêb tất đ ix ngống kê ức v{độtnh n ọngcủacóđi uề ki nệu cungc pm tất ột ướictínhVaRchính xác

Trang 36

Polanskiv à Stoja( 2 0 1 0 ) GCEgiảđ nhịnh tính chính phânph iống kê chu nẩn hóađ i v i 4ống kê ới

momentđ uầu tiênthayđ iổn theoth igian.ờicủa

Trang 37

Phương ph|pn{ycungc png ất m tcôngột cụlinhho t ạikiến

đ i v i vi c l p mô hình phân ph i ống kê ới ệu ậnVaR ống kê

th cnghi m c a d li u tài chính, bên c nh ự ệu ủa ững ệu ạikiến

s bi nự ến đ ng nó còn bi u di n h s b t đ i x ng thayột ểm ễn ệu ống kê ất ống kê ức đ i ổntheo th i gian, đ nh n vờicủa ột ọngcủa ượngt chu n(ít ẩn

r iro).ủa Phươngngph|

pn{ycungc pất m tột ưới tínhv ngc ững vàchínhxácc aủaVaR

T t c các nghiên c u đất ả ức ượngc đ c p trề ậnVaR ướic đ}y, đ~ so s|nh ướic tính VaR

đượng gi đ nh là phân ph i b l ch v{ có đuôi l n v i các thông s có đ nh nc ả ịnh tính chính ống kê ịnh tính chính ệu ới ới ống kê ột ọngcủav{ đ l ch l{ không đ i H phát hi n r ng đ chính xác c a ột ệu ổn ọngcủa ệu ằng tỉ suất ột ủa ướic tính VaR

đượng ảc c ithi n khi nh ng thông s có đ nh n và b t đ i x ng thay đ i theoệu ững ống kê ột ọngcủa ất ống kê ức ổn

th i gianđờicủa ượngc xem xét Nh ng nghiên c u cho r ng trong khuôn kh c aững ức ằng tỉ suất ổn ủa

phươngng ph|ptham s , nh ngkỹ thu t mà l p mô hình hi uqu bi n đ ngống kê ững ậnVaR ậnVaR ệu ả ến ột

c a nh ngmoment b c cao có đi u ki n (b t đ i x ng v{ đ nh n) cung c pủa ững ậnVaR ề ệu ất ống kê ức ột ọngcủa ất

k t qu t th nến ả ống kê ơng so v iới nh ngững moment b c caokhông đ i.ậnVaR ổn

3.3.Ph ương phápbánthamsống ng

Phương p h | p b | n t h a m s ống kê k tng ến h pợng g i aững p hư ơngn gp h |

p t h a m s v { p hống kê ư ơngn gphápp h i t h a m s ống kê P hư ơngn gp h | p b |

n t h a m s ống kê q u a n t r n gọngcủa nh tất l à m ô p h n gỏ qua giả định rằng tỉ suất lch s có tr ng s bi n đ i, và mô ph ng lch s cóịnh tính chính ử ọngcủa ống kê ến ổn ỏ qua giả định rằng tỉ suất ịnh tính chính ử

l c (FS(), ph ng ph|pọngcủa ương CaViaRv{phương ph|pd ang ự trênlýthuy tến giátr c c tr ịnh tính chính ự ịnh tính chính

3.3.1 Ph ương phápl ch ng ị sửcó tr ng s ọc ống bi n ến thức thống đ ng ột (𝜎)

Lýdoch nph ọc ương ngpháp

Phươngng ph|p mô ph ng l ch s truy n th ng không xem xét nh ng bi nỏ qua giả định rằng tỉ suất ịnh tính chính ử ề ống kê ững ến

đ ngột g n đ}y khi tính to|n Vì v y, (ull v{ White (1998) đ~ đ xu t m tầu ậnVaR ề ất ột

phươngngpháp m i bao g m nh ng u đi m c a phới ồng ững ư ểm ủa ươngng ph|p mô ph ng l chỏ qua giả định rằng tỉ suất ịnh tính chính

s cótr ng s đ i v i mô hình bi n đ ng 8 tử ọngcủa ống kê ống kê ới ến ột ưởng c b n c a phơng ả ủa ươngng ph|p

Trang 38

l{c pậnVaR nh tậnVaR nh ngững thôngtintỷsuấtsinhlợiquásu tất sinhl iợng đểmxemxétnh ngững thayđ iổn g nầu đ}y

Trang 39

v tính bi n đ ng b ng c|ch đi u ch nh d li u l ch s đ i v i m i bi nề ến ột ằng tỉ suất ề ỉ suất ững ệu ịnh tính chính ử ống kê ới ỗlớn ếnthịnh tính chínhtrườicủang đ ph n ánh s khác bi t gi a các bi n đ ng l ch s so v i bi nểm ả ự ệu ững ến ột ịnh tính chính ử ới ến

đ nghi n t i c a các bi n th trột ệu ạikiến ủa ến ịnh tính chính ườicủang, vi c s d ng d li u h{ng ng{y trongệu ử ụ ững ệu

9 năm 12 t giá h i và 5 ch s ch ng khoán v i phở ỷsuấtsinhlợiquá ống kê ỉ suất ống kê ức ới ươngng ph|p l ch s choịnh tính chính ử

th y có s c iất ự ả ti nến đ|ngk ểm

N i ột dung

Chúng tôi xem xét m t danh m c đ u t ph thu c vào m t s bi n thột ụ ầu ư ụ ột ột ống kê ến ịnh tính chính

trườicủa vàc h o r n g p hng ằng tỉ suất ư ơngn g s a ic aủa m iỗlớn b i nến t h ịnh tính chính t rư ờicủan g t r o n gg i a i

đ o nạikiến b a o g mồng trongd li ul ch s đững ệu ịnh tính chính ử ượngctheodõib ngcáchs d ngho cằng tỉ suất ử ụ ặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất l à m ô

h ì n h GARCH ho c EWMA Chúng tôi quan t}m đ n ặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất ến ướic tính VaR cho danh

m c đ ut v{oụ ầu ư cu iống kê ngàyN-1(t clà,ức cho ngàyN)

Đ t rặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất t,ilà t su t sinh l i quá khỷsuấtsinhlợiquá ất ợng ứcc a tài s n i vào ngày th t trong m uủa ả ức ẫnquákh c a chúng ta (hay ph n trăm thay đ i l ch s trong bi n i vào ngày tức ủa ầu ổn ịnh tính chính ử ến

c aủa thờicủaikỳbaogồngmtrongmẫnulịnh tính chínhchsử(t<N)),𝜎𝑡,làdựbáosựbiếnnđ nột g1của tỷsuấtsinhlợiquásu ta ất sin

hl itàis nợng ả itrongngàytt iạikiến cu iống kê th iđi mờicủa ểm t-1(hayưới tínhGARCHc

/ EWMA l ch s c aịnh tính chính ử ủa phươngngsai h{ng ng{ytrong ph n trăm thayầu đ iổn

t r o n g biếnnilàmchongàytvàocuống kêingàyt-1),và𝜎𝑇,làdựbáogầunđ}ynhất.ttrongsựbiến động của tài sản i (hay Ước tính GARCH / EWMA gần đ}y nhất củaphươngngsai h{ng ng{y) Khi đó chúng ta thay th t su t sinh l i trong b d li uến ỷsuấtsinhlợiquá ất ợng ột ững ệu v iớiTSSLđ~đượng đi uc ề ch nhỉ suất sựbi nến đ ngnhột ưsau:

Theo phươngng ph|p m i này, VaR(a) là phân v th a c a phân ph iới ịnh tính chính ức ủa ống kê

th cự nghiệumc aủa tỷsuấtsinhlợiquásu tất sinhlợngiđượngcđiềuchỉ suất nhtheođộtbiếnnđộtng(𝑟*

𝑡,)

1 Đểướctínhsựbiếnđộngcủatỷsuấtsinhlợi, mộtvài môhìnhbiếnđộng,cóthểđượcsửdụng,HullvàWhite

(1998)đãđềxuấtmôhìnhGARCHvàmôhìnhEWMA.

Trang 40

Cách ti p c n n{y (đến ậnVaR ượngc g i t t là HW) là m t ph n m r ng d hi u c aọngcủa ắc ột ầu ở ột ễn ểm ủamôph ng l ch s truy n th ng (đỏ qua giả định rằng tỉ suất ịnh tính chính ử ề ống kê ượngc g i t t là HS) Thay vì s d ng ph nọngcủa ắc ử ụ ầutrămthay đ i l ch s th c t trong các bi n th trổn ịnh tính chính ử ự ến ến ịnh tính chính ườicủang cho m c đích tính to|ụ

n VaR,chúng tôi s d ng nh ng thay đ i l ch s đ~ đử ụ ững ổn ịnh tính chính ử ượngc đi u ch nh đề ỉ suất ểm

ph n ánh t l bi n đ ng hàng ngày t i th i đi m quan sát Gi s 20 ng{yả ỷsuấtsinhlợiquá ệu ến ột ạikiến ờicủa ểm ả ử

thayđ iổn t ỷsuấtsinhlợiquá l qu an sá tệu t r o n g m t b i nột ến thịnh tính chính t rư ờicủan gl à 1 , 6 % v às ự bi nến đ ột

n gh àn g ng{y đ c c tính là 1% N u s bi n đ ng hàng ngày bây gi đ c cượng ưới ến ự ến ột ờicủa ượng ướitínhlà1,5%,ph nầu trămthayđ iổn m uẫn tínhtừngphươngph|p.quans|t20 ng{y trướiclà2,4%

K t ến thức thống quản

Phươngng ph|p n{y xem xét m t cách tr c ti p s thay đ i bi n đ ng, trongột ự ến ự ổn ến ộtkhiphương ph|pmôph ngng ỏ qua giả định rằng tỉ suất l chịnh tính chính s b quaử ỏ qua giả định rằng tỉ suất chúng.( nn a,ph ngơng ững ương ph|pn{yt oạikiến ra m tột

c tính r i ro cái mà nh y c m m t cách thích h p v i nh ng ctính s bi n đ ng hi n t i Nh ng b ng

ch ng th c nghi m đ c t o b i Hullức ự ệu ượng ạikiến ở v{ White (1998) đ~ ch ra r ng phỉ suất ằng tỉ suất ươngng ph|p n{y

t o ra m t ạikiến ột ướic tính VaR t tống kê h nơng phương ph|pmôph ngng ỏ qua giả định rằng tỉ suất l chịnh tính chính s ử

3.3.2 Ph ương phápmôph ng ng ỏng l ch ị sửl c(FSH) ọc

Lýdol a ựchiện: Nhóm6C ch n ọc

Phươngng ph|p mô ph ng l ch s l c (FS() đỏ qua giả định rằng tỉ suất ịnh tính chính ử ọngcủa ượngc đ xu t b i Barone – Adesiề ất ởvàc ng s (1999) b ng vi c s d ng mô hình GARC( đ mô hình hóa phânột ự ằng tỉ suất ệu ử ụ ểm

ph itống kê ươngng lai c a giá tr tài s nvà giátr ho|n đ i Phủa ịnh tính chính ả ịnh tính chính ổn ươngngph|pn { y k tến

h pợng nh ng u đi m c a phững ư ểm ủa ươngng ph|p mô ph ng l ch s v i đ m nh vàỏ qua giả định rằng tỉ suất ịnh tính chính ử ới ột ạikiếntính linhho t c a mô hình bi n đ ng có đi u ki n S thay đ i giá c a cácạikiến ủa ến ột ề ệu ự ổn ủaquy n ch nđề ọngcủa ượngc tính b ng c|ch đ|nh gi| l i đ y đ v m c thay đ i c a tàiằng tỉ suất ạikiến ầu ủa ề ức ổn ủa

s n c b n.Phả ơng ả ươngng ph|p n{yng m xem xétm itầu ống kê ươngng quan c acácủa t à i s nả

m à k h ô n g h n ch giá tr c a chúng theo th i gian ho c tính toán chúngạikiến ến ịnh tính chính ủa ờicủa ặc biệt khi bỏ qua giả định rằng tỉ suất

m t cách rõràng.ột G i á t r ịnh tính chính V a R c h o d a n h m cụ đ uầu t ư c h n gức k h o | n p h |

i s i n h c ó đư ợng m àc

Ngày đăng: 29/12/2022, 10:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w