Tập tin có thể chứa thư mục Câu 6: Trong Microsoft Windows, khi sử dụng My Computer, nếu cần định dạng một ổ đĩa nào đó, ta nhấp nút phải chuột chỉ vào biểu tượng ổ đĩa đó và chọn tiếp
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI NGHỀ PHỔ THÔNG
ĐỂ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút(không kể phát đề)
SBD: Phòng:
Đề thi có 40 câu hỏi, điểm số trong mỗi câu hỏi là 0,25điểm Mỗi câu hỏi có 4 mục trả lời là
A, B, C, D Thí sinh chọn mục trả lời đúng nhất:
Câu 1: Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là:
Câu 2: Thiết bị trung tâm của máy vi tính là:
Câu 3: Virus máy tính có thể lây lan từ đâu?
A USB flash, mạng máy tính, bàn phím B Đĩa cứng, máy in
C Môi trường mạng, đĩa cứng D Máy Fax, thẻ nhớ
Câu 4: Virus máy tính có thể lây lạn vào đâu?
A Các thiết bị phần cứng B Các chương trình phần mềm
Câu 5: Trong Microsoft Window, chọn phát biểu đúng?
A Folder là một đối tượng có thể chứa các đối tượng khác
B File là đối tượng con duy nhất trong Folder
C Thư mục không thể chứa thư mục con
D Tập tin có thể chứa thư mục
Câu 6: Trong Microsoft Windows, khi sử dụng My Computer, nếu cần định dạng một ổ đĩa nào đó, ta nhấp nút phải chuột chỉ vào biểu tượng ổ đĩa đó và chọn tiếp
Câu 7: Trong Microsoft Windows, khi sử dụng Windows Explorer, nếu chọn File/ New/ Folder là ta sẽ thực hiện được công việc nào?
A Tạo tệp tin mới B Tạo thư mục mới C Tạo biểu tượng mới D Tạo Shortcut mới
Câu 8: Trong Microsoft Windows, khi sử dụng Windows Explorer, biểu tượng dùng để làm gì?
A Chuyển về thư mục (Folder) cha B Chuyển về thư mục gốc của ổ đĩa làm việc
C Chuyển về thư mục đã xem lần trước D Chuyển về thư mục cập dưới
Câu 9: Trong Microsoft Windows, để tạo thư mục con mới trong Windows Explorer, ta chon lệnh
A File/ Properties/ Folder B/ File/ New/ Folder
C File/ New/ Shortcut D File/ Creat Directory
Câu 10: Trong Microsoft Windows, lệnh File/ Properties trong ứng dụng Windows
Explorer dùng để làm gì?
A Tạo Shortcut cho đối tượng đã chọn
B Gán phím nóng cho đối tượng
C Thay đổi tên hoặc các thuộc tính của đối tượng đã chọn
D Tìm kiếm tập tin trong cấu trúc cây thư mục
Mã số đề: 145
Trang 2Câu 11: Trong Microsoft Word, để có thể soạn thảo Tiếng việt sau khi đã nạp Unikey và chọn bảng mã Unicode, ta cần
A Bộ phông chữ Việt
B Bật chế độ gõ Tiếng Việt và chọn kiểu gõ phù hợp
C Chọn kiểu gõ phù hợp và phông chữ bắt đầu VNI-…
D Tắt chế độ gõ Tiếng Việt và chọn phông chữ mặc định như Arial
Câu 12: Trong Microsoft Word, khi đang soạn thảo, muốn thoát khỏi Microsoft Word, ta thực hiện
A Sử dụng Menu File/ Close
B/ Sử dụng Menu Windows
C Chọn lệnh Exit từ hộp Control Box của cửa sổ Word
D Nhấn Alt + F4
Câu 13: Trong Microsoft Word, để hủy bỏ một thao tác vừa thực hiện sai ta thực hiện:
A nhấn vào biểu tượng B Menu Edit/ redo…
C Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z D Menu View/Undo
Câu 14: Trong Microsoft Word, để đánh dấu toàn bộ văn bản trên màn hình ta có thể thực hiện?
A Nhấn Ctrl + A B Nhấn nhanh chuột 3 lần trên vùng lựa chọn
C Nhấn Shift + nhấp chuột trên vùng lựa chọn D Nhấn Ctrl + Shift + Home
Câu 15: Trong Microsoft Word, chỉ có thể hiển thị thước dọc và thước ngang trên màn hình soạn thảo với chế độ View nào đây?
A Nomal B Toolbars C Full Screen D Page Layout
Câu 16: Trong Microsoft Word, để xem văn bản trên toàn màn hình, ta sử dụng Menu lệnh:
A View/ Page Layout B View/ Full Screen
Câu 17: Trong Microsoft Word, để thay đổi đơn vị đo là cm ta phải sử dụng Menu lệnh
A View/Ruler, Measurement Units
B View/Toolbars, Measurement Units Centimeters
C Tool/Options, Thẻ General, Measuaement Units: Centimeters
D Tool/Options, Thẻ View, Measuaement Units: Centimeters
Câu 18: Trong Microsoft Word, để tạo mới một tệp tin ta sử dụng:
A Ctrl + N B Ctrl + S C Ctrl + O D Ctrl + P
Câu 19: Trong Microsoft Word, muốn mở thêm một tệp tin đã có sẳn, ta có thể thực hiện
A Ctrl + N
B Ctrl + S
C Chọn lệnh File/ Open và chọn tên File tương ứng
D Chọn lênh File/ New
Câu 20: Trong Microsoft Word, để lưu tệp tin với tên khác, ta sử dụng tập lệnh
A File/ Save as B File/ Save C File/ Close D File/ Exit
Câu 21: Trong Microsoft Word, để di chuyển con trỏ về đầu văn bản ta sử dụng phím
A Home B Alt + Home C Shift + Home D Ctrl + Home
Câu 22: Trong Microsft Word, tổ hợp phím nào sau đây di chuyển con trỏ đến cuối văn bản dù ta đang bất cứ chỗ nào trong văn bản?
A Ctrl + End B Ctrl + Break C Ctrl + PageUp D Ctrl + Home
Câu 23: Trong Microsoft Word, để chèn một tập tin văn bản có sẳn vào vị trí con nháy ta thực hiện tập lệnh
A Insert/ Symbol… B Insert/ TextBox C Inert/ Picture D Insert/ File
Trang 3Câu 24: Trong Microsoft Word, để chèn kí tự đặc biệt (VD: ) vào vị trí con nháy ta thực hiện tập lệnh
A Insert/Symbol… B Insert/ TextBox C Insert/ Picture D Insert/ File
Câu 25: Trong Microsoft Word, thẻ Margins trong menu lệnh File/ Page Setup dùng để thiết lập lại
A Kích thước giấy sẽ in tài liệu B Loại máy in
C Lề khi in văn bản ra giấy D Hướng giấy in dọc hay ngang
Câu 26: Trong Microsoft Word, để soạn thảo tiêu đề đầu hoặc cuối trang văn bản ta chọn menu lệnh
A View/ Header and Footer B View/ Footnotes
Câu 27: Trong Microsoft Word, để đánh số trang in trong tài liệu đang soạn ta sử dụng Menu lênh
A View/ Page Numbers… B File/ Page Numbers…
C Insert/ Page Numbers… D Insert/ Object/ Page Numbers…
Câu 28: Trong Microsoft Word, khai báo Format/ Paragraph chọn Line spacing 1.5 lines,
có nghĩa là?
A Đoạn này cách đoạn dưới 1,5 dòng
B Đoạn này cách đoạn trên 1,5 dòng
C Chiều cao dòng trong đoạn gấp rưỡi
D Đoạn này cách đoạn trên và đoạn dưới 1,5 dòng
Câu 29: Trong Microsoft Word, để thay đổi kích thước cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn ta chọn
A Sử dụng Menu Format/ Font, thẻ Font Size
B Tổ hợp phím Ctrl + Shift + P
C Tổ hợp phím Ctrl + P
D Tổ hợp phím Ctrl + Shift + =
Câu 30: Trong Microsoft Word, để tăng dần kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn, ta chọn tổ hợp phím nào sau đây?
A Ctrl + [ B Ctrl + ] C Ctrl + = D Ctrl + Shift + =
Câu 31: Trong Microsoft Word, để thay đổi dạng chữ thường, chữ hoa,… chọn một khối văn bản được đánh dấu, ta sử dụng
A Tổ hợp phím Shift + F3 B Tổ hợp phím Ctrl + A
C Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F3 D Phím F3
Câu 32: Trong Microsoft Word, để điều chỉnh khoảng cách giữa các ký tự trong một khối văn bản đã chọn, ta dùng menu lênh
A Format/ Paragraph, Spacing B Format/ Charater Spacing
C Format/ AutoFormat D Format/ Font Spacing
Câu 33: Trong Microsoft Word, để thay đổi phông chữ cho một khối, ta sử dụng
C Format/ Autoformat D Format/ Font Spacing
Câu 34: Trong Mircrosoft Word, để chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại ta
sử dụng tổ hợp phím
A Alt + F3 B Ctrl + Shift + A C Ctrl + Shift + F3 D Ctrl + Shift + F
Câu 35: Trong Microsoft Word, để định dạng ký tự cho đoạn văn bản đã chọn, ta chọn
A Menu lệnh Format/ Paragraph B Menu lệnh Format/ Font
C Menu lệnh Format/ All D Tổ hợp phím Ctrl + A
Câu 36: Trong Microsoft Word, để đánh dấu ký tự số thứ tự tự động ở đầu dòng ta sử dụng Menu
Trang 4A Insert/ Bullets and Numbering… B Insert/ chọn Numbering…
C Format/ Bullets and Numbering… D Edit/ Numbering…
Câu 37: Trong Microsoft Word, để chèn một hình ảnh có sẳn trong máy vào ví trí con nháy, ta thực hiện
A Sử dụng Menu lệnh Insert/ Image/ From File…
B Sử dụng Menu lệnh Insert/ Picture/ From file…
C Sử dụng Menu lệnh Insert/ ClipArt/ From file…
D Sử dụng Menu lệnh Insert/Picture or Image/ From file
Câu 38: Trong Microsoft Word, để chèn một chữ trang trí (WordArt) vào vị trí con nháy,
ta thực hiện
A Sử dụng Menu lệnh Insert/ WordArt…
B Sử dụng Menu lệnh Insert/ Picture or Image/WordArt…
C Sử dụng Menu lệnh Insert/ ClipArt/ WordArt…
D Sử dụng Menu lệnh Insert/ Picturre/ WordArt…
Câu 39: Trong Microsoft Word, để chèn một hình trang trí (AutoShapes) vào vị trí con nháy, ta thực hiện
A Sử dụng Menu lệnh Insert/ AutoShapes
B Sử dụng Menu lệnh Insert/ Picture/ AutoShapes
C Sử dụng Menu lệnh Insert/ ClipArt/ AutoShapes
D Sử dụng Menu lệnh Insert/ Picture or Image/ OutoShapes
Câu 40: Trong Microsoft Word, tại hộp thoại Format Picture, thẻ Layout, chọn Square có nghĩa gì?
A Văn bản sẽ bao quanh hình ảnh theo dạng hình chữ nhật
B Văn bản sẽ bao khít hình ảnh theo dạng của hình ảnh
C Hình ảnh nằm cùng hàng với văn bản xem như là một kí tự
D Hình ảnh sẽ nằm sau văn bản