BẢN VẼ CAD ĐỒ ÁN HỆ THỐNG LÁI INNOVATRỢ LỰC LÁI KIỂU VAN XOAY VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆCĐỒ THỊ ĐỘNG HỌC QUAY VÒNG CỦA BÁNH XE DẪN HƯỚNGCÁC TRIỆU CHỨNG HƯ HỎNGNGUYÊN NHÂN VÀ CÁCH KHẮC PHỤCNỘI DUNG BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG LÁITRÌNH TỰ THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI
Trang 1TUYẾN HÌNH Ô TÔ INNOVA G
24°
22°
Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tỷ lệ: 1:10
Tổng số bản vẽ:
INNOVA
KS Vò V¨n TÊn
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ khí Lớp: Cơ khí GTCC - K46 Hệ: Chính quy
THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI INNOVA G
06
Tô Đức Hoàng
Trang 2BỐ TRÍ CHUNG HỆ THỐNG LÁI
Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt Chủ nhiệm bộ môn
Tỷ lệ: 1:3
Tổng số bản vẽ:
05
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ khí Lớp: Cơ khí ô tô K16
THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Ô TÔ INNOVA G
PGS.TS Đào Mạnh Hùng
STT Tên chi tiết Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
12 13 14 15 16
Đai ốc hãm Khớp cầu
Trục lái
Đòn quay đứng Đai ốc dầu Đường dầu từ bơm đến
Đường dầu hồi về bình chứa
Hộp lái
Vô lăng Trục các đăng Khớp các đăng
Đai ốc định vị trục van
Cơ cấu lái Gân tăng cứng
Đường dầu nối giữa khoang trái xy lanh với van xoay
1
1
2
1
6 8 1 1 1 1 1 2
1 1 1 1
Thép
Thép
Đồng Thép Thép C45 Thép 45
Thép 45 Thép 40
Thép 45
17 18
Xy lanh trợ lực Đai ốc dầu
1
Đồng Thép 45
Thép 40
Nguyễn Lưu Lân
Bản vẽ số: 01 PGS Nguyễn Văn Bang
5 6 7
8 9
10
11
13 14 15
16 18
23 24
17
25
26
1
2
3
19 20
22
21
Đường dầu nối giữa khoang phải xy lanh với van xoay
1510
Thép 445 Thép 45
Ký hiệu
Trang 3CƠ CẤU LÁI Ô TÔ INNOVA G Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tỷ lệ: 1:2
Tổng số bản vẽ:
06
KS Vò V¨n TÊn
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ Khí
L¬p: C¬ khÝ GTCC-K46 HÖ: Chính Quy
KHAI THÁC KỸ THUẬT ¸
INNOVA
Ø70 Ø60 Ø36 Ø30
Ø8
13 14
12
1370
A
B
B
A - A TL:2:1
B - B TL:1:1
18
STT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Chốt cầu
Rô tuyl lái
Van điều khiển
Bộ hãm đầu xy lanh
Dẫn hướng thanh răng
Phớt dầu Ống dẫn dầu Gioăng chữ O Đệm kim loại Cao su chắn bụi
Rô tuyl Đai ốc hãm Thanh răng Bánh răng
Dẫn hướng thanh răng
Vòng đệm
2
2
1 1
2 2 2 2 1 1 2 2 2 1 1
Thép 45
Thép 45
Hợp kim Thép 45
Thép 30XH Thép 30XH Thép 30XH
Thép 30XH Thép 30XH Thép 30XH
Cao su
17 18 Vít điều chỉnh
Lò xo ép
1
Thép 45
Thép 30XH
Cao su
Cao su
Tô Đức Hoàng
162
Trang 4NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC HỆ THỐNG LÁI Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tổng số bản vẽ:
KS Vũ Văn Tấn
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ khí Lớp: Cơ Khí GTCC-K46 Hệ: Chính Quy
KHAI THÁC KỸ THUẬT HỆ THỐNG LÁI
Ô TÔ TOYOTA INNOVA G
06
Tô Đức Hoàng
Vô Lăng
Bình Chứa
Động Cơ
Van Điều Khiển
Bơm Trợ Lực Lái
Pít Tông Trợ Lực
Xi Lanh Trợ Lực
Vô Lăng
Bình Chứa
Van Điều Khiển
Bơm Trợ Lực Lái
Pít Tông Trợ Lực
Xi Lanh Trợ Lực
Động Cơ
Trang 5SƠ ĐỒ BỐ TRÍ HỆ THỐNG LÁI
Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tỷ lệ:
Tổng số bản vẽ:
KS Vò V¨n TÊn
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ khí Lớp: Cơ khí GTCC - K46 Hệ: Chính quy
THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI ÔTÔ INNOVA G
Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tỷ lệ:
Tổng số bản vẽ:
KS Vò V¨n TÊn
06
STT Tên chi tiết Ký hiệu Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
2 3 4 5
Cơ cấu lái Trợ lực tay lái Bình chứa dầu Trục lái Vành tay lái
1
1 2 1 1
Tô Đức Hoàng
5
4 3
2
1
Trang 6TRỢ LỰC LÁI KIỂU VAN XOAY VÀ NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tỷ lệ: 1:1
Tổng số bản vẽ:
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ khí Lớp: Cơ khí ô tô - K16
STT Tên chi tiết Số lượng Khối lượng Vật liệu Ghi chú 1
2 3 4 5 6 a
7 8 9 10 11 12 13
Xy lanh trợ lực Thân van ngoài Thân van trong
Thanh xoắn
Bơm Bình chứa
Đường dầu hồi về bình chứa
Vỏ van điều khiển
Ổ bi Trục răng Đường dầu hồi Đường dầu cao áp Vòng chắn dầu
Đường dầu đến khoang bên phải
1
1 1 1 1 1 1 2 1 1
Thép Thép Thép Thép 40XH
14
15
Đường dầu đến khoang bên trái Dẫn hướng thanh răng
1
Thép
Mai Đình Khải
PGS.TS §µo M¹nh Hïng
a
1 2
3
4
5
6
a
2 3 4
5
6
1
a
1 2
3 4
5
6
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CỦA BỘ TRỢ LỰC LÁI Ở VỊ TRÍ TRUNG GIAN
18
Đường dầu cao áp Đường dầu thấp áp
7 8 9
10
11 1
14
16 Vòng đệm
17 Đai ốc điều chỉnh 1
Thép Thép 45 Thép 45 Thép 45 Thép 45 Hợp kim Thép 45 Thép 45
Ký hiệu
Trang 7lý thuyết thực tế
(Độ)
ĐỒ THỊ ĐỘNG HỌC QUAY VÒNG CỦA BÁNH XE DẪN HƯỚNG
ma = mb = 0,0833( Độ mm )
D b 0,39°<1°
ĐỒ THỊ ĐỘNG HỌC QUAY VÒNG CỦA BÁNH XE DẪN HƯỚNG Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tỷ lệ:
Tổng số bản vẽ:
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ khí Lớp: Cơ khí ô tô - K16
Mai Đình Khải
PGS.TS §µo M¹nh Hïng
0 5° 10° 15° 20° 25° 30° 35° 40°
5°
10°
15°
20°
25°
30°
35°
b
(Độ)
20 ° ,7 21,12°
Db
Trang 8CHẨN ĐOÁN BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG LÁI
Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tỷ lệ:
Tổng số bản vẽ:
KS Vò V¨n TÊn
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ khí Lớp: Cơ khí GTCC - K46 Hệ: Chính quy
THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI INNOVA G
06
Tô Đức Hoàng
BẢO DƯỠNG HÀNG NGÀY
Bảo dưỡng hàng ngày do có người công nhân hay lái xe, phụ xe thực hiện trước hoặc sau khi xe hoạt động Gồm các công việc chính :
1) Kiểm tra hành trình tự do của vành tay lái + Hành trình tự do của vành tay lái tính theo độ dài dây cung quay tự do không quá 30mm
2) Kiểm tra tình trạng làm việc của bộ trợ lực lái + Kiểm tra mức dầu bôi trơn, nếu thiếu phải bổ sung ngay.
+ Kiểm tra dẫn động đai trợ lực.
BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ
Theo quy định của 992 đối với INNOVA bảo dưỡng tiến hành theo Km xe chạy:
+ Chạy rà 1500 Km + Sau chạy rà 10000 Km + Sau sửa chữa lớn 5000 Km.
1) Kiểm tra thay dầu trợ lực 2) Kiểm tra độ căng và độ mòn của đai Điều chỉnh, thay thế.
3) Kiểm tra áp suất, độ mòn và độ đảo lốp Điều chỉnh hoặc thay thế.
4) Kiểm tra góc đặt bánh trước, độ chụm bánh xe.
5) Bảo dưỡng cơ cấu lái.
6) Bảo dưỡng trợ lực lái.
Áp suất lốp thấp Góc đặt bánh trước sai
Hệ thống treo trước cong, hỏng Mức dầu trợ lực lái thấp Đai dẫn động lái lỏng Các khớp cầu hệ thống lái bị mòn Bơm trợ lực lái hỏng
Cụm trục lái bị bó Hộp cơ cấu lái bị lỏng Cụm thanh nối Bánh răng côn lái bị mòn
Áp suất lốp trước thấp Góc đặt bánh trước sai Cụm trục lái bị bó kẹt, hỏng Cụm bánh răng côn lái bị mòn hoặc mẻ Cụm thanh nối bị cong
Trục lái lỏng Các khớp hệ thống lái bị mòn Các khớp của đòn treo bị mòn Hộp cơ cấu lái khe hở ăn khớp quá lớn Cụm thanh nối bị cong vênh
Góc đặt bánh trước
Hệ thống treo trước Mức dầu trợ lực lái thấp Các khớp cầu hệ thống lái bị mòn
Đánh lái nặng
Thay thế Sửa chữa, thay thế
Thay thế Điều chỉnh, thay thế
Bổ sung, thay thế Thay thế Điều chỉnh lại Bơm lại
Sửa chữa, thay thế Sửa chữa, thay thế Sửa chữa, thay thế
Trả lái kém
Bơm lại Điều chỉnh lại Sửa chữa, thay thế Phục hồi hoặc thay thế Sửa chữa nắn thẳng
Độ rơ quá lớn
Sửa chữa Thay thế Thay thế Điều chỉnh thay thế Thay thế
Tiếng kêu
bất thường
Cụm thanh nối lỏng Hộp cơ cấu lái bị hỏng Cụm trục lái bị bó Bơm trợ lực lái bị hỏng
Bánh răng côn lái bị mòn, hỏng
Điều chỉnh lại Thay thế
Bổ sung thay thế Thay thế Sửa chữa, thay thế Sửa chữa, thay thế Sửa chữa, thay thế Sửa chữa, thay thế Thay thế
CÁC TRIỆU CHỨNG HƯ HỎNG
Trang 9TRÌNH TỰ THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI
2) Lực cực đại tác dụng lên vành tay lái
*)Các thông số đã cho:
+Trọng lượng của xe: G = 21300 N
r.i l. n∑
*)Mô men cản quay của 2 bánh xe dẫn hướng:
*)Lực cực đại tác dụng lên vô lăng:
*)Mô men cản quay của 2 bánh xe dẫn hướng:
*)Lực cực đại tác dụng lên vô lăng:
1) Phân phối tỉ số truyền của hệ thống lái
Tỉ số truyền của hệ thống lái:
i l =i dđ i cc
Tỉ số truyền của hệ thống lái:
3) Thông số cơ bản của hình thang lái
+)Chiều dài cơ sở của xe : L=2750 mm
+)Khoảng cách tâm hai trụ đứng: B = 1370 mm
Thông số cơ bản của hình thang lái:
+)Theo lý thuyết:
+)Theo thực tế:
B L
β θ arctg m.cos( θ + α)
m
arcsin 2 θ+2.B.sinθ
§êng cong lý thuyÕt
§êng cong thùc tÕ
6) Đặc tính trợ lực lái
+)Bán kính vành tay lái: r = 250 mm
+)Hiệu suất thuận của cơ cấu lái: η = 0,9
r.i l. nth
Mối quan hệ giữa lực người lái đặt lên vành tay lái và mô men cản quay vòng:
P(N)
90 30
0 1226
Mc(Nm) 137,7
377,4
A
C
B
Không có trợ lực
Có trợ lực
4) Thiết kế cơ cấu lái
+)Thanh răng
D
5) Thiết kế kết cấu và kiểm tra dẫn động lái
+)Hệ số bám giữa lốp và mặt đường: φ = 0,8
+)Tính bền đòn kéo ngang: σ +)Tính bền thanh nối bên:
n = F N
=
σ u
N = G 1 .m 2.e 1p .φ.c
*)Lực dọc trên đòn ngang:
π.(D - d )
4
+)Tính bền đòn kéo ngang: σ +)Tính bền thanh nối bên:
n = 36,33 N/mm
= 458,67 N/mm σu
N= 8556,09 N
*)Lực dọc trên đòn ngang:
2
2
2 2
7) Thiết kế trợ lực lái
+)Áp suất cực đại trong hệ thống cường hóa:
+)Đường kính cần đẩy piston: d = 30 mm
+)Đường kính xi lanh:
2
+)Năng suất bơm:
Q b = ηb.(1-δ)≥F
π. P max +d
ds dt
o
+)Mô đun của thanh răng: m = 2,5
+)Chiều dài lam việc thanh răng: L = 202
*)Thanh răng +)Bước răng: t=π.m
+)Đường kính thanh răng: dtr= +)Chiều cao răng: h=2,5.m +)Số răng của thanh răng: Z=
+)Khoảng cách giữa 2 răng liên tiếp: y=
+)Góc nghiêng của răng: β = dtr/y
L
Z
o
*)Thanh răng +)Bước răng: t=7,85
+)Đường kính thanh răng: dtr= 20 +)Chiều cao răng: h=6,25
+)Số răng của thanh răng: Z=26 +)Khoảng cách giữa 2 răng liên tiếp: y= 7,77 +)Góc nghiêng của răng: β = 15o
*)Trục vít:
*)Trục vít
+)Mô đun của trục vít: m=2,5
+)Hệ số đường kính trục: q=8
*)Trục vít:
α β
QUY TRÌNH THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tổng số bản vẽ:
KS Vũ Văn Tấn
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ khí Lớp: Cơ Khí GTCC-K46 Hệ: Chính Quy
KHAI THÁC KỸ THUẬT HỆ THỐNG LÁI
Ô TÔ TOYOTA INNOVA G
06
Tô Đức Hoàng
Trang 10TRÌNH TỰ THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI
2) Lực cực đại tác dụng lên vành tay lái
*)Các thông số đã cho:
+Trọng lượng của xe: G = 21700 N
+)Mô men cản quay của 2 bánh xe dẫn hướng:
+)Lực cực đại tác dụng lên vô lăng:
+)Mô men cản quay của 2 bánh xe dẫn hướng:
+)Lực cực đại tác dụng lên vô lăng:
4) Thiết kế cơ cấu lái
*)Thanh răng
6) Thiết kế kết cấu và kiểm tra dẫn động lái
+)Hệ số bám giữa lốp và mặt đường: φ = 0,8
+)Tính bền đòn kéo ngang: σ +)Tính bền thanh nối bên:
n = F N
=
σu
N = G 1 .m 2.e 1 .φ.c
+)Lực dọc trên đòn ngang:
π.(D - d )
4
+)Tính bền đòn kéo ngang: σ +)Tính bền thanh nối bên:
n = 10,22 N/mm
= 338,4 N/mm
σu
N= 2407,8 N
+)Lực dọc trên đòn ngang:
2
3
2 2
7) Thiết kế trợ lực lái
+)Áp suất cực đại trong hệ thống cường hóa:
+)Đường kính cần đẩy piston: d = 25 mm
+)Đường kính xi lanh:
2
+)Năng suất bơm:
Q b = ηb.(1-δ)≥F
π. P max +d
ds dt
+)Mô đun của thanh răng: m = 2,5
+)Chiều dài làm việc thanh răng: L = 202
*)Thanh răng +)Bước răng: t=π.m
+)Đường kính thanh răng: dtr= +)Chiều cao răng: h=2,5.m +)Số răng của thanh răng: Z=
+)Khoảng cách giữa 2 răng liên tiếp: y=
+)Góc nghiêng của răng: β
L
Z
*)Thanh răng +)Bước răng: t=7,85
+)Đường kính thanh răng: dtr= 25 +)Chiều cao răng: h=6,25
+)Số răng của thanh răng: Z=26 +)Khoảng cách giữa 2 răng liên tiếp: y= 7,77 +)Góc nghiêng của răng: chọn β = 17o
*)Trục vít:
*)Trục vít
+)Mô đun của trục vít: m=2,5
+)Hệ số đường kính trục: q=8
*)Trục vít:
TRÌNH TỰ THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tổng số bản vẽ:
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ khí Lớp: Cơ khí ô tô - K16
06
Mai Đình Khải
1) Thông số cơ bản của hình thang lái
+)Chiều dài cơ sở của xe : L=2750 mm
+)Khoảng cách tâm hai trụ đứng: B = 1370 mm
Thông số cơ bản của hình thang lái:
+)Theo lý thuyết:
+)Theo thực tế:
B L
β θ arctg m.cos( θ + α)
B-m.sin( θ + α)
m-B.sin( θ + α)-2.m.sin m
arcsin
2
θ+2.B.sinθ
3) Phân phối tỉ số truyền của hệ thống lái
Tỉ số truyền của hệ thống lái:
i l =i d i c
Tỉ số truyền của hệ thống lái:
Đồ thị động học hình thang lái
th
5) Tính bền thanh răng
+)Vật liệu chế tạo thanh răng thép: 40XH
s = [s]S
+)Ứng suất tiếp xúc cho phép:
ch
2
b
2
.Z Z K K
H
s = [s]S
F
H
F
s =
+)Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc :
Z Z Z M H e
H
+)Kiểm nghiệm độ bền uốn :
F
2
2T.Y K .K K Y Y F Fb Fa Fu b e
s
s =282,5 N/mm
s = 225,36 N/mm
s = 6,19 N/mm
= 1450,9 N/mm
F
bảo điều kiện bền
2
2
2
2
bảo điều kiện bền
PGS.TS §µo M¹nh Hïng
a
lý thuyết thực tế (Độ) m a = m b = 0,0833( Độmm )
D b 0,39°<1°
0 5° 10° 15° 20° 25° 30° 35° 40°
5°
10°
15°
20°
25°
30°
35°
b
(Độ)
20 ° ,7 21,12°
Db
Tỷ lệ:
Trang 11TRÌNH TỰ THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI
2) Lực cực đại tác dụng lên vành tay lái
*)Các thông số đã cho:
+Trọng lượng của xe: G = 21300 N
r.i l. n∑
*)Mô men cản quay của 2 bánh xe dẫn hướng:
*)Lực cực đại tác dụng lên vô lăng:
*)Mô men cản quay của 2 bánh xe dẫn hướng:
*)Lực cực đại tác dụng lên vô lăng:
1) Phân phối tỉ số truyền của hệ thống lái
Tỉ số truyền của hệ thống lái:
i l =i dđ i cc
Tỉ số truyền của hệ thống lái:
3) Thông số cơ bản của hình thang lái
+)Chiều dài cơ sở của xe : L=2750 mm
+)Khoảng cách tâm hai trụ đứng: B = 1370 mm
Thông số cơ bản của hình thang lái:
+)Theo lý thuyết:
+)Theo thực tế:
B L
β θ arctg m.cos( θ + α)
m
arcsin 2 θ+2.B.sinθ
§êng cong lý thuyÕt
§êng cong thùc tÕ
6) Đặc tính trợ lực lái
+)Bán kính vành tay lái: r = 250 mm
+)Hiệu suất thuận của cơ cấu lái: η = 0,9
r.i l. nth
Mối quan hệ giữa lực người lái đặt lên vành tay lái và mô men cản quay vòng:
P(N)
90 30
0 1226
Mc(Nm) 137,7
377,4
A
C
B
Không có trợ lực
Có trợ lực
4) Thiết kế cơ cấu lái
+)Thanh răng
D
5) Thiết kế kết cấu và kiểm tra dẫn động lái
+)Hệ số bám giữa lốp và mặt đường: φ = 0,8
+)Tính bền đòn kéo ngang: σ +)Tính bền thanh nối bên:
n = F N
=
σ u
N = G 1 .m 2.e 1p .φ.c
*)Lực dọc trên đòn ngang:
π.(D - d )
4
+)Tính bền đòn kéo ngang: σ +)Tính bền thanh nối bên:
n = 36,33 N/mm
= 458,67 N/mm σu
N= 8556,09 N
*)Lực dọc trên đòn ngang:
2
2
2 2
7) Thiết kế trợ lực lái
+)Áp suất cực đại trong hệ thống cường hóa:
+)Đường kính cần đẩy piston: d = 30 mm
+)Đường kính xi lanh:
2
+)Năng suất bơm:
Q b = ηb.(1-δ)≥F
π. P max +d
ds dt
o
+)Mô đun của thanh răng: m = 2,5
+)Chiều dài lam việc thanh răng: L = 202
*)Thanh răng +)Bước răng: t=π.m
+)Đường kính thanh răng: dtr= +)Chiều cao răng: h=2,5.m +)Số răng của thanh răng: Z=
+)Khoảng cách giữa 2 răng liên tiếp: y=
+)Góc nghiêng của răng: β = dtr/y
L
Z
o
*)Thanh răng +)Bước răng: t=7,85
+)Đường kính thanh răng: dtr= 20 +)Chiều cao răng: h=6,25
+)Số răng của thanh răng: Z=26 +)Khoảng cách giữa 2 răng liên tiếp: y= 7,77 +)Góc nghiêng của răng: β = 15o
*)Trục vít:
*)Trục vít
+)Mô đun của trục vít: m=2,5
+)Hệ số đường kính trục: q=8
*)Trục vít:
α β
QUY TRÌNH THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tổng số bản vẽ:
KS Vũ Văn Tấn
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ khí Lớp: Cơ Khí GTCC-K46 Hệ: Chính Quy
KHAI THÁC KỸ THUẬT HỆ THỐNG LÁI
Ô TÔ TOYOTA INNOVA G
06
Tô Đức Hoàng
Trang 12CHẨN ĐOÁN BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG LÁI
Sinh viên
Giáo viên hướng dẫn
Giáo viên đ ọc duyệt
Tỷ lệ:
Tổng số bản vẽ:
KS Vò V¨n TÊn
Trường ĐH GTVT Khoa: Cơ khí Lớp: Cơ khí GTCC - K46 Hệ: Chính quy
THIẾT KẾ HỆ THỐNG LÁI INNOVA G
06
Tô Đức Hoàng
BẢO DƯỠNG HÀNG NGÀY
Bảo dưỡng hàng ngày do có người công nhân hay lái xe, phụ xe thực hiện trước hoặc sau khi xe hoạt động Gồm các công việc chính :
1) Kiểm tra hành trình tự do của vành tay lái + Hành trình tự do của vành tay lái tính theo độ dài dây cung quay tự do không quá 30mm
2) Kiểm tra tình trạng làm việc của bộ trợ lực lái + Kiểm tra mức dầu bôi trơn, nếu thiếu phải bổ sung ngay.
+ Kiểm tra dẫn động đai trợ lực.
BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ
Theo quy định của 992 đối với INNOVA bảo dưỡng tiến hành theo Km xe chạy:
+ Chạy rà 1500 Km + Sau chạy rà 10000 Km + Sau sửa chữa lớn 5000 Km.
1) Kiểm tra thay dầu trợ lực 2) Kiểm tra độ căng và độ mòn của đai Điều chỉnh, thay thế.
3) Kiểm tra áp suất, độ mòn và độ đảo lốp Điều chỉnh hoặc thay thế.
4) Kiểm tra góc đặt bánh trước, độ chụm bánh xe.
5) Bảo dưỡng cơ cấu lái.
6) Bảo dưỡng trợ lực lái.
Áp suất lốp thấp Góc đặt bánh trước sai
Hệ thống treo trước cong, hỏng Mức dầu trợ lực lái thấp Đai dẫn động lái lỏng Các khớp cầu hệ thống lái bị mòn Bơm trợ lực lái hỏng
Cụm trục lái bị bó Hộp cơ cấu lái bị lỏng Cụm thanh nối Bánh răng côn lái bị mòn
Áp suất lốp trước thấp Góc đặt bánh trước sai Cụm trục lái bị bó kẹt, hỏng Cụm bánh răng côn lái bị mòn hoặc mẻ Cụm thanh nối bị cong
Trục lái lỏng Các khớp hệ thống lái bị mòn Các khớp của đòn treo bị mòn Hộp cơ cấu lái khe hở ăn khớp quá lớn Cụm thanh nối bị cong vênh
Góc đặt bánh trước
Hệ thống treo trước Mức dầu trợ lực lái thấp Các khớp cầu hệ thống lái bị mòn
Đánh lái nặng
Thay thế Sửa chữa, thay thế
Thay thế Điều chỉnh, thay thế
Bổ sung, thay thế Thay thế Điều chỉnh lại Bơm lại
Sửa chữa, thay thế Sửa chữa, thay thế Sửa chữa, thay thế
Trả lái kém
Bơm lại Điều chỉnh lại Sửa chữa, thay thế Phục hồi hoặc thay thế Sửa chữa nắn thẳng
Độ rơ quá lớn
Sửa chữa Thay thế Thay thế Điều chỉnh thay thế Thay thế
Tiếng kêu
bất thường
Cụm thanh nối lỏng Hộp cơ cấu lái bị hỏng Cụm trục lái bị bó Bơm trợ lực lái bị hỏng
Bánh răng côn lái bị mòn, hỏng
Điều chỉnh lại Thay thế
Bổ sung thay thế Thay thế Sửa chữa, thay thế Sửa chữa, thay thế Sửa chữa, thay thế Sửa chữa, thay thế Thay thế
CÁC TRIỆU CHỨNG HƯ HỎNG