● Biết được hình hộp chữ nhật và hình lập phương có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 mặt ● Biết được mỗi mặt của hình hộp chữ nhật là 1 hình chữ nhật và mỗi mặt của hình lập phương là 1 hình vuôn
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – KHỐI 5
Chương trình học tiếng Anh thông qua môn Toán và Khoa học
sử dụng bài giảng số của iSMART Năm học 2020-2021
1 Môn tiếng Anh Toán:
Nội dung kiến thức Từ vựng, cấu trúc
Unit 6 – Perimeter and
area
Chương 6 – Chu vi và
diện tích
Lesson 2: Circle
Bài 2: Hình tròn
● Hiểu được khái niệm chu vi hình
tròn
● Biết được 𝜋= 3.14
● Biết được công thức tính chu vi và
diện tích của hình tròn
● Chu vi = 2 x 𝜋 x r
● Diện tích = 𝜋 x r x r
● What is the circumference/
area of the circle …? The circumference/ area of the circle … is …
circumference, pi, radius
chu vi, số pi, bán kính
Unit 7 – 3D shapes
Chương 7 – Các hình 3D
Lesson 1: Cuboid and
cube
Bài 1: Hình hộp chữ
nhật và hình lập phương
● Nhận biết và phân biệt được hình
hộp chữ nhật và hình lập phương
● Nhận biết được hình hộp chữ nhật
và hình lập phương là các dạng hình 3D có 3 kích thước: chiều dài, chiều rộng và chiều cao
● Biết được hình hộp chữ nhật và
hình lập phương có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 mặt
● Biết được mỗi mặt của hình hộp
chữ nhật là 1 hình chữ nhật và mỗi mặt của hình lập phương là 1 hình vuông
● Xác định được các đỉnh, cạnh,
mặt, chiều dài, chiều rộng và chiều cao của hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương
● How many faces/ vertices/
edges are there in a cuboid/ cube?
● Which side is the length/
width/ height of this cuboid?
3D, cuboid, cube, face, vertex (vertices), edge (side)
3D, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, mặt, đỉnh (nhiều đỉnh), cạnh (cạnh)
Unit 7 – 3D shapes
Chương 7 – Các hình 3D
Lesson 2: Surface area of
a cuboid and a cube
Bài 2: Diện tích bề mặt
của hình hộp chữ nhật và
hình lập phương
● Hiểu và phân biệt được diện tích
xung quanh và diện tích toàn phần của 1 hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương
● Biết cách tính diện tích xung quanh
của hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương
● What is the lateral/ surface
area of this cuboid/ cube?
lateral surface area, total surface area, lateral faces, base
diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, mặt bên, mặt đáy
Trang 2Unit 7 – 3D shapes
Chương 7 – Các hình 3D
Lesson 2: Surface area of
a cuboid and a cube
(cont.)
Bài 2: Diện tích bề mặt
của hình hộp chữ nhật và
hình lập phương (tt.)
● Biết cách tính diện tích toàn phần
của 1 hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương
● Giải toán đố liên quan đến diện
tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phương
Unit 7 – 3D shapes
(cont.)
Chương 7 – Các dạng
hình 3D (tiếp theo)
Lesson 3: Volume of a
cuboid and a cube
Bài 3: Thể tích của hình
hộp chữ nhật và hình lập
phương
● Biết được khái niệm về thể tích
● Biết được công thức tính thể tích
của hình hộp chữ nhật hoặc hình lập phương
● Thể tích = chiều cao × chiều dài
× chiều rộng
● Biết được nếu các cạnh được đo
theo đơn vị là cm, dm và m thì các đơn vị thể tích sẽ lần lượt là cm 3 ,
dm 3 và m 3
● Giải toán đố về thể tích của hình
hộp chữ nhật hoặc hình lập phương
● What is the volume of this
cube/ cuboid?
The volume of the cuboid/ cube is …
volume, cubic centimetre, cubic decimetre, cubic metre
thể tích, xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối, đề-xi-mét khối
2 Môn tiếng Anh Khoa học:
Nội dung kiến thức Từ vựng, cấu trúc
Unit 7 – Energy sources
Chương 7 – Các nguồn
năng lượng
Lesson 1: Non
-renewable sources of
energy
Bài 1: Các nguồn năng
lượng không tái tạo
● Hiểu được khái niệm về các nguồn
năng lượng không tái tạo
● Có thể kể tên một số nguồn năng
lượng không tái tạo
● … is a non-renewable
energy source because it will run out
fossil fuel, coal, crude oil, natural gas
nhiên liệu hóa thạch, than đá, dầu thô, khí tự nhiên
Unit 7 – Energy sources
Chương 7 – Các nguồn
năng lượng
● Hiểu được khái niệm của các nguồn
năng lượng tái tạo
● Có thể nêu ra một số nguồn năng
lượng tái tạo
● … is a renewable energy
source because it is unlimited
Trang 3Lesson 2: Renewable
sources of energy
Bài 2: Các nguồn năng
lượng tái tạo
● Phân biệt được hai loại năng lượng
tái tạo được và không tái tạo
hydropower, wind power, Solar energy, unlimited
thủy điện, năng lượng gió, năng lượng mặt trời, không giới hạn
Unit 8 – Electricity
Chương 8 - Điện năng
Lesson 1: Electrical
conductor and insulator
Bài 1: Vật dẫn điện và
vật cách điện
● Biết được một số vật liệu có thể dẫn
điện và một số vật liệu cách điện
● Xác định được một vật liệu có thể
dẫn điện hay cách điện
● … is an electrical
conductor/ insulator
insulator, plastic, wood, conductor, metal, iron, copper
vật cách điện, nhựa, gỗ, vật dẫn điện, kim loại, sắt, đồng
Unit 8 – Electricity
Chương 8 - Điện năng
Lesson 2: A simple
circuit
Bài 2: Một mạch điện
đơn giản
● Biết được thành phần cấu tạo của
một mạch điện đơn giản
● Có thể tạo ra một mạch điện đơn
giản
● Có thể xác định được vật liệu nào
được dùng để làm dây điện
● A simple circuit consists
of a battery, a light bulb, and electric wire
battery, negative end, positive end, wire, light bulb, electric current
pin, cực âm, cực dương, dây điện, bóng đèn, dòng điện
Unit 9 - Plant
reproduction
Chương 9 – Sự sinh sản
ở thực vật
Lesson 1: Reproductive
parts of a plant
Bài 1: Các bộ phận sinh
sản của thực vật
● Biết được hoa là một bộ phận sinh
sản của thực vật
● Có thể kể tên bộ phận sinh sản cái
như nhụy hoa và bộ phận sinh sản đực như nhị hoa
● Nhận biết trực quan và kể tên các bộ
phận sinh sản của thực vật
● .is the female/male
reproductive part of a plant
stamen, anther, filament, pistil, stigma, style, ovary
nhị hoa, bao phấn, chỉ nhị, nhụy hoa, đầu nhụy, vòi nhụy, bầu nhụy
PHÒNG ĐÀO TẠO ISMART