ý nghĩa của việc nghiên cứu dãy số thời gian Nghiên cứu các đặc điểm về sự biến động của hiện t-ợng qua thời gian Phát hiện xu h-ớng phát triển và tính quy luật của hiện t-ợng Dự đ
Trang 1Ch-¬ng VI
D·y sè thêi gian
Trang 2I D·y sè thêi gian
1.KN - CÊu t¹o - Ph©n lo¹i
Trang 3b Cấu tạo
Chỉ tiêu về hiện t-ợng nghiên cứu:
Trị số của chỉ tiêu: mức độ của DSTG
Trang 4b Cấu tạo
Thời gian
Độ dài giữa 2 thời gian liền nhau đ-ợc gọi
là khoảng cách thời gian
L-u ý:
Khoảng cách thời gian nên bằng nhau để tạo điều kiện cho việc tính toán và phân tích
Trang 5c Phân loại
Dãy số thời kỳ
Là dãy số mà mỗi mức
độ của nó biểu hiện quy
mô, khối l-ợng của hiện
tại một thời điểm nhất
định
Đặc điểm
- Mức độ phản ánh quy mô tại thời điểm
- Không thể cộng dồn các mức độ
Trang 7ý nghĩa của việc nghiên cứu dãy số thời gian
Nghiên cứu các đặc điểm về sự biến
động của hiện t-ợng qua thời gian
Phát hiện xu h-ớng phát triển và tính quy
luật của hiện t-ợng
Dự đoán mức độ của hiện t-ợng trong
t-ơng lai
Trang 8II Các chỉ tiêu phân tích DSTG
Mức độ bình quân theo thời gian
L-ợng tăng/giảm tuyệt đối
Tốc độ phát triển
Tốc độ tăng/giảm
Giá trị tuyệt đối của 1% tăng/giảm
Trang 101 Mức độ bình quân theo thời gian
a Mức độ bình quân đối với DS thời kỳ
Sử dụng số bình quân cộng giản đơn
Công thức:
x x
n
i
i
1
Trang 1114,8 13,0
11,8 11,0
10,2 Gi¸ trÞ XK
(triÖu USD)
Trang 12Mức độ bình quân theo thời gian
b Mức độ bình quân đối với DS thời điểm
Điều kiện để có thể tính đ-ợc mức độ bình quân:
Mức độ cuối cùng của khoảng cách thời gian tr-ớc bằng mức độ đầu tiên của
khoảng cách thời gian sau
Giữa các thời điểm ghi chép số liệu, hiện t-ợng biến động t-ơng đối đều đặn
Trang 13Ph-ơng pháp tính ( k/c thời gian bằng nhau)
Tính mức độ bình quân của từng khoảng
cách thời gian (số bình quân của từng nhóm 2 mức độ)
Xác định mức độ bình quân trong cả giai
đoạn (số bình quân của các mức độ bình quân từng khoảng cách)
Ví dụ:
Ngày 1/4/03 1/5/03 1/6/03 1/7/03
Trang 14GT hàng tồn kho bình quân trong Quý II/03 là mức
độ bình quân của các mức độ thời kỳ trên:
GTTK bình quân: (3600+3670+3620)/3 = 3630 ($)
Trang 15C«ng thøc tæng qu¸t
2
2 1
1
3 2
1
n
x x
x x
Trang 161 4
3 3
2 2
1
n
x x
x x
x x
x x
x
n n
1
2 2
2 2
2 2
2 2
1 4
3 3
2 2
1
n
x x
x x
x x
x x
x
n n
x x
x x
Trang 17Ph-ơng pháp tính
( k/c thời gian không bằng nhau)
Ví dụ:
Thống kê tình hình nhân lực tại CT X tháng 4/03:
Ngày 1 tháng 4 xí nghiệp có 400 công nhân
Ngày 10 tháng 4 bổ sung 5 công nhân
Ngày 16 tháng 4 bổ sung thêm 3 công nhân
Ngày 21 tháng 4 cho 6 công nhân thôi việc,
từ đó đến cuối tháng 4 không có gì thay đổi
Trang 18Ph-ơng pháp tính
( k/c thời gian không bằng nhau)
12090 x
30 Tổng
4020 402
10
Từ 21 đến 30/4
2040 408
5
Từ 16 đến 20/4
2430 405
6
Từ 10 đến 15/4
3600 400
Trang 19f x
fi: độ dài t-ơng đối của k/c thời gian i
n: số khoảng cách thời gian đ-ợc theo dõi
Trang 202 L-ợng tăng/giảm tuyệt đối ( ):
a) L-ợng tăng/giảm tuyệt đối liên hoàn ( i)KN: Là chênh lệch giữa mức độ của kỳ
nghiên cứu so với mức độ của kỳ đứng liền tr-ớc đó
i cho biết l-ợng tăng/giảm bằng số tuyệt đối của hiện t-ợng giữa hai kỳ quan sát liền nhau Công thức: i = xi – xi-1 (i=2,n)
Trang 21VÝ dô
1,8 1,2
0,8 0,8
0,2 -
i (tr$)
10,0
1997 1998 1999 2000 2001 2002 N¨m
14,8 13,0
11,8 11,0
10,2 Gi¸ trÞ XK
(triÖu USD)
Trang 22b) L-ợng tăng/giảm tuyệt đối định gốc i
KN:
Là chênh lệch giữa mức độ kỳ nghiên cứu
với mức độ kỳ đ-ợc chọn làm gốc cố định
i cho thấy l-ợng tăng/giảm bằng số tuyệt
đối của hiện t-ợng giữa kỳ nghiên cứu với gốc so sánh
CT: i = xi – x1 (i=2,n)
Trang 23 L-ợng tăng/giảm tuyệt đối định gốc kỳ
nghiên cứu bằng tổng các l-ợng t/g tuyệt
đối liên hoàn tính tới kỳ nghiên cứu
i = xn – x1 = n
Trang 25c) L-ợng tăng/giảm tuyệt đối bình quân
Trang 273 Tốc độ phát triển (t):
KN:
Tốc độ phát triển liên hoàn là tỷ số giữa mức độ kỳ nghiên cứu với mức độ kỳ liền tr-ớc đó
Chỉ tiêu này phản ánh sự phát triển của hiện t-ợng giữa hai thời gian liền nhau
CT: ti = xi/xi-1 (i=2,n)
Đơn vị: (lần) hoặc (%)
Trang 28VÝ dô
113,8 110,2
107,3 107,8
102,0 -
11,8 11,0
10,2
xi (tr$)
Trang 30VÝ dô
148.0 130,0
118,0 110,0
102,0 -
Ti (%)
113,8 110,2
107,3 107,8
102,0 -
11,8 11,0
10,2
xi (tr$)
Trang 31ti = xn/x1 = Tn
Trang 32cho thấy mức độ đại diện
của tốc độ phát triển trong
khoảng thời gian đó
1
n
n
T t
1
x t
Trang 33VÝ dô
108,16
t (%)
113,8 110,2
107,3 107,8
102,0 -
11,8 11,0
10,2
xi (tr$)
Trang 34số t-ơng đối của hiện t-ợng giữa
hai kỳ quan sát liền nhau
1
i
i i
x a
1
1
i
i i
i
x
x
x a
%) 100
Trang 35VÝ dô
13,8 10,2
7,3 7,8
2,0 -
ai (%)
113,8 110,2
107,3 107,8
102,0 -
11,8 11,0
10,2
xi (tr$)
Trang 36b) Tốc độ tăng/giảm định gốc (Ai)
KN
Tốc độ tăng/giảm định gốc là tỷ số so sánh giữa l-ợng tăng/giảm định gốc với mức độ kỳ gốc cố
định
đối của hiện t-ợng giữa kỳ nghiên cứu với kỳ
gốc cố định
CT: Ai = Δi/y1 = (yi – y1)/y1 = Ti – 1 (lần)
Nếu Ti tính bằng % thì Ai = Ti - 100
Trang 405 Giá trị tuyệt đối của 1% tăng/giảm: gi
a g
100
1 1
1
i
i i
i i
i
x
x x
x
x g
1
i
x g
Trang 43L-u ý
Chỉ nên tính các chỉ tiêu bình quân khi các mức độ trong dãy số biến
động cùng xu h-ớng (cùng tăng
hoặc cùng giảm)
Trang 44§iÒn sè liÖu cßn thiÕu vµo chç trèng
Trang 45§iÒn sè liÖu cßn thiÕu vµo chç trèng
Trang 46III – Các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển của hiện tượng
Trang 47 Mục đích chung của các phương pháp:
Loại bỏ tác động của các nhân tố ngẫu
nhiên để phản ánh xu hướng phát triển của hiện tượng
Trang 481 – Phương pháp mở rộng
khoảng cách thời gian
- Phạm vi áp dụng:
Dãy số thời gian có khoảng cách thời gian tương
đối ngắn và có nhiều mức độ mà chưa biểu hiện
được xu hướng phát triển của hiện tượng.
Trang 49- Nội dung của phương pháp
Từ dãy số thời gian đã cho xây dựng một dãy số thời gian mới bằng cách mở rộng khoảng cách thời gian.
VD trên : Mở rộng khoảng cách thời gian từ tháng sang quý.
Sản lượng
(1000 tấn)
Trang 512 – Phương pháp số bình quân
di động (số bình quân trượt)
- Phạm vi áp dụng:
Dãy số có khoảng cách thời gian bằng
nhau và có mức độ giao động khi tăng khi giảm nhưng mức độ giao động không lớn lắm
Trang 52- Nội dung của phương pháp:
Từ dãy số thời gian đã cho xây dựng dãy số thời gian mới với các mức độ là các số bình quân di động
Số bình quân di động là số bình quân cộng của một nhóm nhất định các mức độ của
dãy số được tính bằng cách loại trừ dần các mức độ đầu, đồng thời thêm vào các mức
độ tiếp theo sao cho số lượng các mức độ tham gia tính số bình quân không thay đổi
Trang 531 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
40 36 41 38 42 48 40 45 50 49 46
39 38,33 40,33 42,67 43,33 44,33 45 48 48,33 45,67
Trang 54- Chú ý:
Tuỳ theo đặc điểm, tính chất của hiện tượng
để xác định số các mức độ tham gia tính số bình quân trượt
- Từ một dãy số có n mức độ, tính số bình
quân trượt theo nhóm m mức độ thì số các mức độ của dãy số mới sẽ là (n-m+1)
Trang 553 – Phương pháp hồi qui
- Nội dung phương pháp:
Trên cơ sở dãy số thời gian, XD phương trình
hồi qui để biểu hiện xu hướng phát triển của hiện tượng.
Dạng tổng quát của phương trình hồi qui theo
thời gian (còn gọi là hàm xu thế):
yt = f ( t, a0, a1, , an) với t là biến số thời gian
Đường hồi quy lý thuyết có thể có dạng:
tuyến tính (nếu các δ xấp xỉ nhau)
Trang 56VÝ dô:
455 2002
452 2001
452 2000
445 1999
432 1998
430 1997
425 1996
GTXK ($) N¨m
400 420 440 460 480
1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
GTXK Linear (GTXK)
Trang 57B¶ng sè liÖu
49 3185
7
36 2712
6
25 2260
5
16 1780
4
9 1296
3
4 860
2
1 425
1
t2y.t
y t
455 452 452 445 432 430 425
Trang 58Xác định giá trị tham số
Hàm xu thế:
y = 419,571 + 5,5t
b a
b a
t b
t a
yt
t b
na y
140 28
12518
28 7
3091
2
5 , 5
571 ,
419
b a
Trang 59t = 0
2
t b
t a
yt
t b
na y
2
t b
yt
na y
t
2
yt b
n y a
Trang 61Xác định đ-ợc các giá trị của a,b
n
y a
5 ,
5 28
154
51 ,
441 7
3091
b a
Trang 63§å thÞ hµm xu thÕ theo thêi gian
-3 -2 -1 0 1 2 3
line2
Trang 64NÕu sè lÇn thu thËp sè liÖu theo thêi gian lµ sè ch½n
t
5 7
452 2001
3 6
452 2000
1 5
445 1999
-1 4
432 1998
-3 3
430 1997
-5 2
425 1996
-7 1
420 1995
t’ t
GTXK ($) N¨m
Trang 674 Nghiên cứu biến động thời vụ
a Khái niệm
Biến động lặp đi lặp lại của hiện t-ợng
trong từng khoảng thời gian nhất định làm cho mức độ của nó lúc tăng, lúc giảm
Nguyên nhân:
Do điều kiện tự nhiên
Do tập quán sinh hoạt của dân c-
Trang 68c¸c c¶
tÊt cña
chung bq
dé møc
lµ y
i ten cïng
cã dé møc
c¸c cña
bq dé møc
lµ
i
y
Trang 6962,89 62,21 66,55 86,06 116,38 137,74 152,19 138,16 109,65 94,78 91,70 81,84
1,49 1,48 1,61 2,00 2,74 3,25 3,70 3,21 2,61 2,30 2,19 1,95
1,50 1,49 1,60 2,21 2,80 3,28 3,62 3,30 2,60 2,20 2,20 1,90
1,49 1,46 1,53 1,92 2,75 3,28 3,52 3,33 2,60 2,25 2,14 1,98
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
2005 2004
Trang 70IV Một số ph-ơng pháp dự báo thống kê ngắn hạn
Ph-ơng pháp sử dụng l-ợng tăng/giảm tuyệt đối bình quân
Ph-ơng pháp sử dụng tốc độ phát triển bình quân
Ph-ơng pháp ngoại suy hàm xu thế
Trang 711 Ph-ơng pháp dự báo sử dụng l-ợng tăng/giảm tuyệt đối bình quân
Ph-ơng pháp này đ-ợc áp dụng khi l-ợng tăng hoặc giảm tuyệt đối liên hoàn của hiện t-ợng qua thời gian xấp xỉ bằng nhau.
yn+h = yn + h
h: Tầm xa của dự đoán
yn: Mức độ cuối cùng của dãy số thời gian
: L-ợng tăng giảm tuyệt đối bình quân
Trang 723 4
2 3
L-îng T/G LH($)
-52 49
45 43
40 GTXK ($)
2002 2001
2000 1999
1998 N¨m
Trang 732 Ph-ơng pháp dự báo sử dụng tốc độ phát triển bình quân
Ph-ơng pháp này đ-ợc áp dụng khi tốc độ phát triển liên hoàn của hiện t-ợng qua
thời gian xấp xỉ bằng nhau
yn+h = yn thh: Tầm xa của dự đoán
yn: Mức độ cuối cùng trong dãy số thời gian
t: Tốc độ phát triển bình quân
Trang 74Dự báo GTXK cho năm 2003 và 2004
1,0678 Tốc độ pt bq (lần)
1,061 1,089
1,047 1,075
Tốc độ pt LH (lần)
-52 49
45 43
40 GTXK ($)
2002 2001
2000 1999
1998 Năm
Tốc độ phát triển bình quân trong cả giai đoạn là 106,78 %/năm
y2003 = 52*1,06781 = 55,53 ($)
y = 52*1,06782 = 59,29 ($)
Trang 76Cã tµi liÖu vÒ mét DN nh- sau:
TSC§ (tû
VND)
80 87 95 102 111 121 130 140
- LËp ph-¬ng tr×nh håi quy biÓu diÔn xu thÕ ph¸t
triÓn cña quy m« TSC§
- H·y dù ®o¸n quy m« TSC§ n¨m 2006
Trang 77Bài tập: số liệu theo dõi l-ợng du khách đến Sapa (đv:nghìn l-ợt)
Yêu cầu:
- Phân tích biến động thời vụ
- Dự báo l-ợng khách đến theo mùa năm 2006
112.73 60.91 144.09 82.27
Ii
248 270
275 260
210 225
Mùa
đông
134 155
160 140
115 100
Mùa thu
317 345
350 340
300 250
Mùa hạ
181 200
200 180
175 150
Mùa
xuân
yi2000
1999 1998
1997 1996
Trang 78Đ-ờng biểu diễn xu thế biến động thời vụ
Trang 79Kết hợp nghiên cứu biến động thời vụ và dự báo bằng ph-ơng pháp ngoại suy để xác định mức độ thời vụ trong t-ơng lai
680 10
4400 0
1950 4
975 2
2004
980 1
980 1
2003
0 0
920 0
2002
-800 1
800 -1
2001
-1450 4
725 -2
2000
yt’ t’2
y t’
Năm
Dự báo cho năm 2006
Trang 80Kết hợp nghiên cứu biến động thời vụ và dự báo bằng ph-ơng pháp ngoại suy để xác định mức độ thời vụ trong t-ơng lai
'
2
t yt b
Trang 81Møc l-u chuyÓn mÆt hµng fast-food t¹i
Trang 82Phân tích biến động thời vụ
Trang 83Đ-ờng biểu diễn xu thế biến động thời vụ
Trang 84Kết hợp nghiên cứu biến động thời vụ và dự báo bằng ph-ơng pháp ngoại suy để xác định mức độ thời vụ trong t-ơng lai
Trang 85Kết hợp nghiên cứu biến động thời vụ và dự báo bằng ph-ơng pháp ngoại suy để xác định mức độ thời vụ trong t-ơng lai
Hàm xu thế: y = 15,18 + 0,47t’
18 ,
15 5
9 , 75
'
2
t yt b