toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây.. Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzim thủy phân ch
Trang 1TÀI LIỆU NGÂN HÀNG CÂU HỎI
VÀ ĐỀ KIỂM TRA
MÔN SINH HỌC KHỐI 11
(Lưu hành nội bộ)
Trang 2Chương 1: Chuyển hóa vật chất và năng lượng
A CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT
Bài 1: SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ Câu 1 Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
A miền lông hút B miền chóp rễ
C miền sinh trưởng D miền trưởng thành
Câu 2 Lông hút rất dễ gẫy và sẽ tiêu biến ở môi trường
A quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi B quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi
C quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi D quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi
Câu 3 Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế
A thẩm thấu B cần tiêu tốn năng lượng
C nhờ các bơm ion D chủ động
Câu 4 Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào
A hoạt động trao đổi chất B chênh lệch nồng độ ion
C cung cấp năng lượng D hoạt động thẩm thấu
Câu 5 Trong các đặc điểm sau:
(1) Thành phần tế bào mỏng, không có lớp cutin bề mặt
C nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng
D nồng độ thấp đến nơn có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng
Câu 7 Trong các phát biểu sau:
(1) Lách vào kẽ đất hút nước và ion khoáng cho cây
(2) Bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vững chắc
(3) Lách vào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy được oxi để hô hấp
(4) Tế bào kéo dài, lách vào các kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng
Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của lông hút?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 9 Trong rễ, bộ phận quan trọng nhất giúp cây hút nước và muối khoáng là
A miền lông hút B miền sinh trưởng
C miền chóp rễ D miền trưởng thành
Câu 10 Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?
(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ (2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất
(3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất (4) Vun gốc và xới đất cho cây
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 11 Điều không đúng với sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ là các ion khoáng
A hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước
B hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)
C thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
D khếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
Câu 12 Sự hấp thụ khoáng thụ động của tế bào không phụ thuộc vào:
(1) Hoạt động trao đổi chất (2) Sự chênh lệch nồng độ ion
(3) Năng lượng (4) Hoạt động thẩm thấu
Trang 3Có bao nhiêu nhận định đúng? A 1 B 2 C 3 D 4
_
Bài 2: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY Câu 1 Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bào và
A tế bào nội bì B tế bào lông hút C mạch ống D tế bào biểu bì
Câu 2 Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa
A lá và rễ B cành và lá C rễ và thân D thân và lá
Câu 3 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B từ mạch gỗ sang mạch rây
C từ mạch rây sang mạch gỗ D qua mạch gỗ
Câu 4 Trong các đặc điểm sau :
(1) Các tế bào nối đầu với nhau thành ống dài đi từ lá xuống rễ
(2) Gồm những tế bào chết
(3) Thành tế bào được linhin hóa
(4) Đầu của tế bào này gắn với đầu của tế bào kia thành những ống dài từ rễ lên lá
(5) Gồm những tế bào sống
Mạch gỗ có bao nhiêu đặc điểm đã nói ở trên?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 5 Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là
A fructôzơ B glucôzơ C saccarôzơ D ion khoáng
-
Bài 3: THOÁT HƠI NƯỚC Câu 1 Phát biểu nào dưới đây không đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?
A Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật nhỏ
B Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt
C Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao
D Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây
Câu 2 Khi tế bào khí khổng no nước thì
A thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra
B thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra
C thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra
D thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra
Câu 3 Khi tế bào khí khổng mất nước thì
A thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại
B thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại
C thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại
D thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại
Câu 4 Cho các đặc điểm sau, con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm?
(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
(2) Vận tốc lớn
(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
(4) Vận tốc nhỏ
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
Câu 6 Cho các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng?
Nhân tố nào là chủ yếu?
Trang 4(1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng (2) Độ dày, mỏng của lớp cutin
(3) Nhiệt độ môi trường (4) Gió và các ion khoáng
(5) Độ pH của đất
A 3 và (1) B 3 và (2) C 2 và (1) D 2 và (3)
Câu 7 Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?
(1) Tạo lực hút đầu trên
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng
(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí
A lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá
B lá nhỏ, có màu xanh đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
C lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
D sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng
Câu 2 Khi thiếu kali, cây có những biểu hiện như
A lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
B lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
C sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng
D lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá
Câu 3 Vai trò của kali trong cơ thể thực vật :
A Là thành phần của protein và axit nucleic
B Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng
C Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
D Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim
Câu 4 Cây có biểu hiện : lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chất là do thiếu
A photpho B canxi C magie D nitơ
Câu 5 Vai trò chủ yếu của magie trong cơ thể thực vật :
A Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng
B Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim ; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
C Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim
D Là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim
_
Bài 5: DINH DƢỠNG NI-TƠ Ở THỰC VẬT Câu 1 Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:
A Là thành phần của axit nucleic, ATP, photp4holipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
B Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng
C Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim
D Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…
Câu 2 Cây hấp thụ nitơ ở dạng
Trang 5A lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
B sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá
C lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
D lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá
Câu 5 Cho nhận định sau: Nitơ tham gia điều tiết các quá trình …(1)… và trạng thái …(2)… của tế
bào Do đó, nitơ ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của …(3)…
(1), (2) và (3) lần lượt là:
A trao đổi chất, ngậm nước, tế bào thực vật
B ngậm nước, trao đổi chất, tế bào thực vật
C trao đổi chất, trương nước, tế bào thực vật
D cân bằng nước, trao đổi chất, tế bào thực vật
Trang 6
Bài 6: DINH DƢỠNG NI-TƠ Ở THỰC VẬT (TIẾP) Câu 1 Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng
A thấp và chỉ bón khi trời không mưa B thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi
C cao và chỉ bón khi trời không mưa D cao và chỉ bón khi trời mưa bụi
Câu 2 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào dấu hiệu bên ngoài của
A quả non B thân cây C hoa D lá cây
Câu 3 Trong các trường hợp sau:
(1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat
(2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất
(3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón
(4) Nguồn nitơ trong nhan thạch do núi lửa phun
Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 4 Trong các điều kiện sau:
(1) Có các lực khử mạnh (2) Được cung cấp ATP
(3) Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza (4) Thực hiện trong điều kiện hiếu khí
Những điều kiện cần thiết để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra là:
A diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
B diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
C nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục
D các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ
Câu 2 Các tilacôit không chứa
A các sắc tố B các trung tâm phản ứng
C các chất truyền electron D enzim cacbôxi hóa
Câu 3 Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH
trong quang hợp là
Trang 7A diệp lục a B diệp lục b
C diệp lục a, b D diệp lục a, b và carôtenôit
Câu 4 Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển
(5) Điều hòa không khí
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 5 Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A Tích lũy năng lượng
B Tạo chất hữu cơ
C Cân bằng nhiệt độ của môi trường
D Điều hòa không khí
Câu 6 Hãy chú thích cho hình bên :
Phương án chú thích đúng là :
A 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - chất nền ; 4 - tilacôit ; 5 - grana
B 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - tilacôit; 4 - chất nền ; 5 - grana
C 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - chất nền ; 4 - grana; 5 - tilacôit
D 1 - màng ngoài ; 2 - màng trong ; 3 - grana; 4 - tilacôit ; 5 - chất nền
_
Bài 9: QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C 3 , C 4 VÀ CAM Câu 1 Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:
A khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)
B cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG
C khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2
D cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2
Câu 2 Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng
A đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP
B đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
C đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH
D thành năng lượng trong các liên kết hó học trong ATP
Câu 3 Sản phẩm của pha sáng gồm:
A ATP, NADPH VÀ O2 B ATP, NADPH VÀ CO2
C ATP, NADP+ VÀ O2 D ATP, NADPH
Câu 4 Nhóm thực vật C3 được phân bố
A hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất B ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
C ở vùng nhiệt đới D ở vùng sa mạc
Câu 5 Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
Trang 8A quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2
B quá trình khử CO2
C quá trình quang phân li nước
D sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước)
Câu 6 Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
C chất nền (strôma) D tilacôit
Câu 7 Thực vật C4 được phân bố
A rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
B ở vùng ôn đới và á nhiệt đới
C ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
D ở vùng sa mạc
Câu 8 Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A lúa, khoai, sắn, đậu B ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu
C dứa, xương rồng, thuốc bỏng D lúa, khoai, sắn, đậu
Câu 9 Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là
A rau dền, kê, các loại rau B mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu
C dứa, xương rồng, thuốc bỏng D lúa, khoai, sắn, đậu
Câu 10 Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại
A chất nền B màng trong C màng ngoài D tilacôit
Câu 11 Về bản chất, pha sáng của quang hợp là
A quang phân li nước để sử dụng H+
, CO2 và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
B quang phân li nước để sử dụng H+
và electron cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
C quang phân li nước để sử dụng H+
và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
D khử nước để sử dụng H+
và electron cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng
O2 vào khí quyển
Câu 12 Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?
A cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn
B cường độ quan hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn
C nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn
D cả B và C
Câu 13 Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là
A APG (axit photphoglixêric) B RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)
C AlPG (alđêhit photphoglixêric) D AM (axit malic)
Câu 14 Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là
A APG (axit photphoglixêric) B AlPG (alđêhit photphoglixêric)
C AM (axit malic)
D Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA)
Câu 15 Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2
A bình thường, nồng độ CO2 cao B và nồng độ CO2 bình thường
C O2 cao D và nồng độ CO2 thấp
Câu 16 Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là
A RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) B AlPG (alđêhit photphoglixêric)
C AM (axit malic) D APG (axit photphoglixêric)
Câu 17 Ở thực vật CAM, khí khổng
A đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm
B chỉ mở ra khi hoàng hôn
C chỉ đóng vào giữa trưa
Trang 9D đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày
Câu 18 Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2
A và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch
B và giai đoạn cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu
C diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra
ở lục lạp trong tế bào mô giậu
D diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch
Câu 19 Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng nhưu dứa, thanh long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…
(3) Chu trình cố định CO2tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày
Phương án trả lời đúng là:
A (1) và (3) B (1) và (4) C (2) và (3) D (2) và (4)
Câu 20 Dưới đây là bảng phân biệt hai pha của quá trình quang hợp nhưng có hai vị trí bị nhầm lẫn
Em hãy xác định đó là hai vị trí nào ?
Nguyên liệu 1 Năng lượng ánh sáng, H2O, NADP+, ADP
5 CO2, NADPH và ATP
Thời gian 2 Xảy ra vào ban ngày và ban
Không gian
3 Các phản ứng xảy ra trên màng tilacôit của lục lạp 7 Các phản ứng xảy ra ở chất nền (strôma) của lục
lạp Sản phẩm 4 NADPH, ATP và oxi 8 Các hợp chất hữu cơ
A 4 và 5 B 3 và 7 C 2 và 6 D 5 và 8
Câu 21 Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về lợi thế của thực vật C4?
(1) Cần ít photon ánh sáng để cố định 1 phân tử gam CO2
(2) Xảy ra ở nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3
(3) Sử dụng nước một cách tinh tế hơn thực vật C3
(4) Đòi hỏi ít chất dinh dưỡng hơn so với thực vật C3
(5) Sử dụng ít ATP hơn trong pha tối so với thực vật C3
A 2 B 3 C 1 D 4
Trang 10Câu 22 Hình dưới đây mô tả quá trình nào? Hãy điền chú thích tương ứng với các số trên hình
2-C Quá trình quang hợp của thực vật CAM 1-pha sáng ; 2-pha tối ; 3-ATP ; 4-C6H12O6
D Quá trình quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp 1-pha sáng ; pha tối ; 3-ATP ; 4-C6H12O6
2-Câu 23 Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 cây A và B (thuốc hai loài khác nhau) trong một nhà
kính Khi tăng cường độ chiếu sáng và tang nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây A giảm nhưng cường độ quang hợp của cây B không thay đổi
Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm và giải thích đúng mục đích đó?
(1) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4
(2) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sángtăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước nên xảy ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A)
(3) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và B
(4) cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng
Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm
Phương án trả lời đúng là:
A (1), (2) và (3) B (1), (2) và (4)
C (2), (3) và (4) D (1) , (3) và (4)
BÀI 10: ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG HỢP
Câu 1 Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp
A lớn hơn cường độ hô hấp
B cân bằng với cường độ hô hấp
C nhỏ hơn cường độ hô hấp
D lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp
Câu 2 Nếu cùng cường độ chiếu sáng thì ánh sáng đơn sắc màu đỏ sẽ có hiệu quả quang hợp
A kém hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
B bằng ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
C lớn hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh tím
D nhỏ hơn ánh sáng đơn sắc màu xanh lam
Câu 3 Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt
A cực đại B cực tiểu
C mức trung bình D trên mức trung bình
Câu 4 Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt
A tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu
Trang 11B tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất
C tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất
D tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình
Câu 5 Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là
A 0,01% B 0,02% C 0,04% D 0,03%
Câu 6 Nhận định nào sau đây đúng?
A Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp
B Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp
C Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp
D Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp
Câu 7 Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 đạt
A tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau
B tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp
C tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp
D tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau
Câu 8 Những phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau?
(1) Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần
(2) Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím
(3) Nồng độ CO2 càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng
(4) Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần; từ điểm bão hòa trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần
(5) Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh thường đạt cực đại ở
25 - 35o C rồi sau đó giảm mạnh
(2) Tốc độ cố định CO2 tăng khi tăng cường độ ánh sáng tới một giới hạn nhất định thì dừng lại, mặc
dù cường độ ánh sáng tiếp tục tăng Lúc này, để tăng tốc độ cố định CO2 phải tăng nồng độ CO2 (3) Đường a thể hiện phần mà tốc độ cố định CO2 bị hạn chế bởi nhân tố ánh sáng Đường b thể hiện phần tốc độ cố định CO2 bị hạn chế bởi nhân tố là nồng độ CO2
(4) a và b là biểu thị sự phụ thuộc vào nồng độ CO2 của hai loài khác nhau
Số nhận định đúng với đồ thị trên là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 12
Bài 11: QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG Câu 1 Quang hợp quyết định khoảng
A 90 - 95% năng suất của cây trồng B 80 - 85% năng suất của cây trồng
C 60 - 65% năng suất của cây trồng D 70 - 75% năng suất của cây trồng
Câu 2 Năng suất kinh tế là
A toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây
B 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây
C 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây
D một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh
tế đối với con người của từng loài cây
Câu 3 Năng suất sinh họclà tổng lượng chất khô tích lũy được
A mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
B mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
C mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
D mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
Câu 4 Cho các biện pháp sau:
(1) Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng cường độ quang hợp dẫn đến tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây tăng năng suất cây trồng
(2) Điều khiển tăng diện tích bộ lá nhờ các biện pháp: bón phân, tưới nước hợp lý, thực hiện kỹ thuật chăm sóc phù hợp đối với mỗi loại và giống cây trồng
(3) Điều tiết hoạt động quang hợp của lá bằng cách áp dụng các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nước hợp lý, phù hợp đối với mỗi loài và giống cây trồng Tạo điều kiện cho cây hấp thụ và chuyển hóa năng lượng mặt trời một cách có hiệu quả
(4) Trồng cây với mật độ dày đặc để là nhận được nhiều ánh sáng cho quang hợp
(5) Tuyển chọn cách dùng cây có sự phân bố sản phẩm quang hợp vào các bộ phận có giá trị kinh tế với
tỷ lệ cao (hạt, quả, củ, ) tăng hệ số kinh tế của cây trồng
(6) Các biện pháp nông: sinh bón phân hợp lý
Những biện pháp nào trên đây được sử dụng để tăng năng suất cây trồng thông qua điều tiết quang hợp?
A (1), (2) và (3) B (1), (2), (3) và (4)
C (1), (2), (3), (5) và (6) D (3) và (4)
-
Bài 12: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT Câu 1 Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là
A Rễ B Thân C Lá D Quả
Câu 2 Giai đoạn đường phân diễn ra tại
A ti thể B tế bào chất C lục lạp D nhân
Câu 3 Hô hấp là quá trình
A oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
B oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
C oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
D khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể
Trang 13Câu 4 Chu trình Crep diễn ra trong
A chất nền của ti thể B tế bào chất C lục lạp D nhân
Câu 5 Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp
B Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep
C Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp
D Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân
Câu 6 Nhiệt độ tối thiểu cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng
A (-5oC) - (5 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau
B (0 oC) - (10 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau
C (5 oC) - (10 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau
D (10 oC) - (20 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau
Câu 7 Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là
A rượu etylic + CO2 + năng lượng B axit lactic + CO2 + năng lượng
C rượu etylic + năng lượng D rượu etylic + CO2
Câu 8 trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là
A chuối truyền electron B chương trình Crep
C đường phân D tổng hợp Axetyl - CoA
Câu 9 Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra
A chỉ rượu etylic B rượu etylic hoặc axit lactic
C chỉ axit lactic D đồng thời rượu etylic và axit lactic
Câu 10 Nhiệt độ tối đa cho hô hấp ở trong khoảng
A 35oC - 40oC B 40oC - 45oC C 30oC - 35oC D 45oC - 50oC
Câu 11 Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật
A C4 B CAM C C3 D C4 và thực vật CAM
Câu 12 Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được
A 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
B 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
C 2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH
D 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH
Câu 13 Điều không đúng với ý nghĩa của hệ số hô hấp (tỉ số giữa số phân tử CO2 thải ra và số phân tử
O2 lấy vào khi hô hấp) là
A quyết định các biện pháp bảo vệ nông sản và chăm sóc cây trồng
B cho biết nguyên liệu hô hấp là nhóm chất gì
C có thể đánh giá được tình trạng hô hấp của cây
D xác định được cường độ quang hợp của cây
Câu 14 Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng
A 25oC - 30oC B 30oC - 35oC C 20oC - 25oC D 35oC - 40oC
Câu 15 Chuỗi truyền electron tạo ra
A 32 ATP B 34 ATP C 36 ATP D 38 ATP
Câu 16 Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây?
Trang 14TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT Câu 1: Tiêu hóa là quá trình
A làm thay đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
B biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể
C biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP
D biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
Câu 2: Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan
A thực quản B dạ dày C ruột non D ruột già
Câu 3: Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức
A tiêu hóa nội bào B tiêu hóa ngoại bào C tiêu hóa ngoại bào và nội bào D túi tiêu hóa
Câu 4: Trong mề gà (dạ dày của gà) thường có những hạt sỏi nhỏ Chức năng của các viên sỏi nhỏ này
là để
A cung cấp một số nguyên tố vi lượng cho gà B tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học
C tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học D giảm hiệu quả tiêu hóa hóa học
Câu 5: Trâu bò chỉ ăn cỏ nhưng trong máu của các loài động vật có hàm lượng axit amin rất cao
Nguyên nhân là vì
A trâu, bò có dạ dày túi nên tổng hợp tất cả các axit amin cho riêng mình
B trong dạ dày trâu, bò có vi sinh vật chuyển hóa đường thành axit amin và protein
C cỏ có hàm lượng protein và axit amin rất cao
D ruột của trâu, bò không hấp thụ axit amin
Câu 6: Sự khác nhau giữa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào là:
I Tiêu hóa ngoại bào là sự tiêu hóa xảy ra bên trong tế bào
II Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa thức ăn xảy ra bên trong của tế bào Thức ăn được tiêu hóa hóa học trong không bào tiêu hóa nhờ hệ thống enzim do lizôxôm cung cấp
III Tiêu hóa ngoại bào là tiêu hóa thức ăn ở bên ngoài tế bào, thức ăn có thể được tiêu hóa hóa học trong túi tiêu hóa hoặc được tiêu hóa cả về mặt cơ học và hóa học trong ống tiêu hóa
IV Tiêu hóa nội bào là sự tiêu hóa xảy ra bên ngoài tế bào ở các loài động vật bậc cao
A II, III B I, IV C I, III D II, IV
Câu 7 : Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở :
A Miệng, dạ dày, ruột non B Chỉ diễn ra ở dạ dày
C Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già D Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non
Câu 8: Quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa chủ yếu diễn ra như thế nào?
A Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
B Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ (enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào
C Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi
D Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản
Câu 9: Ở người thức ăn vào miệng rồi lần lượt qua các bộ phận:
A Miệng → Thực quản → Ruột non → Ruột già → Dạ dày
B Miệng → Dạ dày → Thực quản → Ruột non → Ruột già
C Miệng → Thực quản → Ruột non → Dạ dày → Ruột già
D Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già
Câu 10 : Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa:
I Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải
II Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng
Trang 15III Thức ăn đi theo 1 chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hóa cơ học, hóa học, hấp thụ thức ăn
IV Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
A I, II, III B I, III, IV C I, II, IV D II, III, IV
Câu 11: Quá trình tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá là:
A Tế bào trên thành túi tiết enzym tiêu hoá ngoại bào sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hoá dang dở tiếp tục được tiêu hoá nội bào
B Tế bào trên thành túi tiết enzym vào khoang tiêu hoá để tiêu hoá thức ăn thành các chất đơn giản
C Thức ăn được tiêu hoá nội bào rồi tiếp tục được tiêu hoá ngoại bào
D Thức ăn được đưa vào từng tế bào của cơ thể rồi tiết enzym tiêu hoá nội bào
Câu 12: Điểm khác nhau giữa quá trình tiêu hoá ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức:
A Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá nội bào Ở Thuỷ tức, thức
ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào
B Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào thành các chất đơn giản hơn rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những chất đơn giản, dễ sử dụng
C Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá nội bào
D Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào rồi trao đổi qua màng vào cơ thể Ở Thuỷ tức, thức
ăn được tiêu hoá nội bào thành các chất đơn giản, dễ sử dụng
Câu 13: Điều nào sau đây là không đúng khi nói tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là tiêu hóa ngoại
bào?
A Khi qua ống tiêu hóa thức ăn được biến đổi cơ học và hóa học
B Thức ăn trong ống tiêu hóa theo 1 chiều
C Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa và ở cả trong tế bào thì mới tạo đủ năng lượng
D Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa (không xảy ra bên trong tế bào)
Câu 14 : Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?
A Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào
B Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào
C Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào
D Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào
Câu 15: Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có một ngăn?
A Trâu, bò, cừu, dê B Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò
C Ngựa, thỏ, chuột D Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê
Câu 16: Đặc điểm tiêu hóa của thú ăn thịt là
A chỉ nuốt thức ăn B dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt
B nhai thức ăn trước khi nuốt D vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn
Câu 17 : Chọn Câu trả lời đúng khi nói về tiêu hóa xenlulôzơ Trong ống tiêu hóa của động vật nhai
lại, thành xenlulôzơ của tế bào thực vật
A Không được tiêu hóa nhưng được phá vỡ ra nhờ co bóp mạnh của dạ dày
B Được nước bọt thủy phân thành các thành phần đơn giản
C Được tiêu hóa nhờ vi sinh vật cộng sinh trong manh tràng và dạ dày
D Được tiêu hóa hóa học nhờ các enzim tiết ra từ ông tiếu hóa
Câu 18: Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào?
A Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
B Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
C Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim
tiêu hóa xenllulôzơ
D Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ
Trang 16Câu 19: Sự khác nhau cơ bản về quá trình tiêu hóa thức ăn của thú ăn thịt và ăn thực vật là:
I Thú ăn thịt xé thịt và nuốt, thú ăn thực vật nhai, nghiền nát thức ăn, một số loài nhai lại thức ăn
II Thú ăn thịt tiêu hóa chủ yếu ở dạ dày nhờ enzim pepsin, thú ăn thực vật tiêu hóa chủ yếu ở ruột non nhờ enzim xenlualara
III Thú ăn thực vật nhai kĩ hoặc nhai lại thức ăn, vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ và manh tràng tham gia vào tiêu hóa thức ăn
IV Thú ăn thực vật manh trang không có chức năng tiêu hóa thức ăn
A II, IV B I, III C I, II, IV D II, III, IV
Câu 20: Trật tự tiêu hóa thức ăn trong dạ dày ở trâu như thế nào?
A Dạ cỏ → Dạ múi khế → Dạ tổ ong → Dạ lá sách B Dạ cỏ → Dạ múi khế → Dạ lá sách →
Dạ tổ ong
C Dạ cỏ → Dạ tổ ong → Dạ lá sách → Dạ múi khế D Dạ cỏ → Dạ lá lách → Dạ tổ ong → Dạ múi khế
Câu 21: Thú ăn thực vật thường phải ăn số lượng thức ăn rất lớn vì:
A Thành phần thức ăn chủ yếu là xenlulô khó tiêu hóa
B Thức ăn nghèo chất dinh dưỡng, nhiều các vitamin
C Cơ thể động vật ăn thực vật thường lớn, dạ dày to
D Thức ăn nghèo chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa nên phải ăn số lượng thức ăn lớn mới đáp ứng được nhu cầu cơ thể
Câu 22: Chất dinh dưỡng được hấp thụ vào tế bào lông ruột của ruột non bằng cơ chế nào?
Câu 23: Tại sao người bị phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày, vẫn xảy ra quá tình biến đổi thức ăn?
A Vì ruột là cơ quan tiêu hóa chủ yếu (1)
B Vì ruột chứa hai loại dịch tiêu hóa quan trọng là dịch tụy và dịch ruột (2)
C Vì dịch tụy và dịch ruột có đầy đủ các enzim mạnh để tiêu hóa gluxit, lipit, và prôtit (3)
D Cả (1), (2), (3) đều đúng
BÀI 17 – HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT Câu 1 Hô hấp ở động vật là quá trình, đáp án sai:
A Tiếp nhận oxi và cacbonic vào cơ thể để tạo năng lượng cho các hoạt động sống
B Giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải cacbonic ra ngoài
C Cơ thể lấy oxi từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào
D Hô hấp gồm hô hấp trong và hô hấp ngoài
Câu 2 Đại diện nào dưới đây hô hấp nhờ hệ thống túi khí?
Câu 3 Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là
A hô hấp nội bào B trao đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng
C trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường D Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể
Câu 4 Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp
A bằng phổi B bằng hệ thống ống khí C qua bề mặt cơ thể D bằng mang
Câu 5 Cá, tôm, cua hô hấp bằng
A phổi B mang C túi khí D qua bề mặt cơ thể
Câu 6 Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là
A có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
Trang 17B có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
C bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán quá
D bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp
Câu 7 Xét các loài sinh vật sau:
(1) tôm (2) cua (3) châu chấu
(4) trai (5) giun đất (6) ốc
Những loài nào hô hấp bằng mang ?
A (1), (2), (3) và (5) B (4) và (5) C (1), (2), (4) và (6) D (3), (4), (5) và (6)
Câu 8 Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là
A tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn
B da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua
C dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp
D tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn
Câu 9 Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng
A nâng lên, diềm nắp mang mở ra B nâng lên, diềm nắp mang đóng lại
C hạ xuống, diềm nắp mang mở ra D hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại
Câu 10 Điều không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất là quá trình
A khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệc về phân áp giữa O2 và CO2.
B chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn thấp hơn bên ngoài
C chuyển hóa bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài
D khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2
Câu 11 Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp
A bằng mang B bằng phổi C bằng hệ thống ống khí D qua bề mặt cơ thể
Câu 12 Ở động vật, hô hấp ngoài được hiểu là
A hô hấp ngoại bào B trao đổi khí qua các lỗ thở của côn trùng
C trao đổi khí qua bề mặt cơ thể D trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường
Câu 13 Động vật đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp
A bằng phổi B bằng mang C qua bề mặt cơ thể D bằng hệ thống ống khí
Câu 14 Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?
A Hô hấp bằng mang B Hô hấp qua bề mặt cơ thể
C Hô hấp bằng phổi D Hô hấp bằng hệ thống ống khí
Câu 15 Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?
A Da của giun đất B Phổi và da của ếch nhái
C Phổi của chim D Phổi của bò sát
_
TUẦN HOÀN MÁU – PHẦN 1 Câu 1: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép (có 2 vòng tuần hoàn)?
A Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ B Lưỡng cư, chim, thú
C Chim, thú, sâu bọ, ếch nhái D cá, thú, giun đất
Câu 2: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A Giáp xác, sâu bọ, ruột khoang B Sứa, giun tròn, giun đất
C Côn trùng, thân mềm D Côn trùng, lưỡng cư, bò sát
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng với hệ tuần hoàn hở?
A Máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào B Có hệ mạch nối là các mao mạch
C Có ở các loài động vật thuộc nhóm thân mềm, côn trùng, ruột khoang
D Máu chảy với áp lực thấp
Trang 18Câu 4: Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là:
A Tim hoạt động như một cái bơm và đẩy máu đi trong hệ tuần hoàn
B Tim chỉ là trạm trung gian để máu đi qua và đảm bảo cho máu đi nuôi cơ thể giàu O2
C Tim là nơi chứa và dự trữ máu trước khi đi đến các mô
D Tim là nơi máu trao đổi O2 và CO2 để trở thành máu giàu O2
Câu 5: Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?
A Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng
B Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa
C Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
D Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
Câu 6: Hệ tuần hoàn của côn trùng được gọi là hệ tuần hoàn hở vì:
A Chưa có tim để đẩy máu đi đến các tế bào mà chỉ có xoang tim
B Máu xuất phát từ tim qua hệ thống động mạch trộn lẫn với nước mô đến tế bào
C Tim chưa cấu tạo hoàn chỉnh nên máu chảy dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
D Có một đoạn máu đi ra khỏi mạch máu trộn lẫn với dịch mô, đi vào khoang cơ thể, máu chảy với
áp lực thấp và chảy chậm
Câu 7: Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
A Qua thành động mạch và tĩnh mạch B Qua thành mao mạch
C Qua thành động mạch và mao mạch D Qua thành tĩnh mạch và mao mạch
Câu 8: Hãy chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?
A Tim → khoang cơ thể → động mạch → tĩnh mạch
B Tim → động mạch → tĩnh mạch → khoang cơ thể
C Tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch
D Tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch
Câu 9: Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?
A Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh
B Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
D Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
Câu 10: Hệ tuần hoàn của cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú được gọi là hệ tuần hoàn kín vì
A máu đi theo 1 chiều liên tục và trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch
B Là hệ tuần hoàn kép gồm 2 vòng tuần hoàn (vòng nhỏ và vòng cơ thể)
C Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (qua động mạch, tĩnh mạch và mao mạch để về tim) dưới
áp lực cao hoặc trung bình, máu chảy nhanh
D là hệ tuần hoàn đơn theo 1 chiều liên tục từ tim qua động mạch tới mao mạch qua tĩnh mạch về tim
Câu 11: Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có
A máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch về tim)
B tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa
C máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
D máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
Câu 12: Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?
A vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn
B vì tim chỉ có 2 ngăn
C vì chúng là động vật biến nhiệt
D vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất
Câu 13: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận:
C máu và nước mô D tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn
Trang 19Câu 14: Động vật chưa có hệ tuần hoàn, các chất được trao đổi qua bề mặt cơ thể là:
A Côn trùng, bò sát B Động vật đơn bào, cá
C Côn trùng, chim D Động vật đơn bào, thủy tức, giun dẹp
TUẦN HOÀN MÁU – PHẦN 2 Câu 1: Huyết áp là gì?
A Là áp lực máu khi tác dụng lên thành mạch
B Là khối lượng máu khi di chuyển trong hệ mạch
C Là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu của máu giữa các hệ thống mạch
D Là tốc độ của máu khi di chuyển trong hệ mạch
Câu 2: Máu vận chuyển trong hệ mạch nhờ
Câu 3: Vận tốc máu di chuyển trong mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
A Tiết diện mạch và độ chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch
B Lượng máu đẩy vào động mạch một lần của kỳ co tâm thất nhiều hay ít
C Tim đập mạnh hay đập yếu
D Độ quánh của máu (độ đặc)
Câu 4: Tại sao người mắc bệnh xơ vữa thành mạch lại thường bị cao huyết áp?
A Tạo ra sức cản của thành mạch đối với tốc độ dòng chảy của máu cao
B Có lực co bóp của tim mạnh nên bị cao huyết áp
C Vì khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng kém dễ gây thiếu máu nên thường bị cao huyết áp
D Có nhịp tim nhanh nên bị cao huyết áp
Câu 5: Ở người trưởng thành, thời gian của một chu kì co tim là
Câu 6: Nhịp tim của thú có khối lượng nhỏ (mèo, chuột ) nhanh hơn thú có khối lượng cơ thể lớn
(voi, trâu ) vì:
A Động vật càng nhỏ thì tỉ lệ S/V càng lớn, nhiệt lượng mất vào môi trường xung quanh càng nhiều, chuyển hóa tăng lên, tim đập nhanh hơn để đáp ứng đủ nhu cầu ôxi cho quá trình chuyển hóa
B Động vật nhỏ, một hoạt động nhỏ của cơ thể cũng ảnh hưởng đến tim làm chúng đập nhanh hơn
C Động vật càng nhỏ hiệu quả trao đổi chất càng thấp, tim đập nhanh hơn để đáp ứng đủ nhu cầu ôxi cho quá trình chuyển hóa
D Động vật càng nhỏ càng dễ bị tác động trực tiếp của điều kiện nhiệt độ, ánh sáng, từ môi trường
Câu 7 : Huyết áp là áp lực của máu lên thành mạch Huyết áp thay đổi như thế nào trong hệ mạch?
A Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch
B Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định tĩnh mạch và mao mạch
C Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất nhất ở tĩnh mạch
D Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch
Trang 20Câu 8 Dựa vào hình vẽ, cho biết trật tự lan truyền xung điện trong hệ dẫn truyền tim:
1 Bó His 2 Mạng Puôckin 3 Nút nhĩ thất 4 Nút xoang nhĩ
A 4 → 3 → 1→ 2 B 2 → 3 → 4 → 1 C 3 → 1 → 2 → 4 D 1 → 2 → 3 → 4
_
BÀI 20 – CÂN BẰNG NỘI MÔI Câu 1 Đâu không phải vai trò của việc cân bằng nội môi:
A Giúp cơ thể tồn tại và phát triển B Làm thay đổi môi trường trong của cơ thể
C Ổn định về các điều kiện lí, hóa trong cơ thể D
Đảm bảo cho cơ thể hoạt động bình thường
Câu 2 Gan và thận có vai trò duy trì áp suất thẩm thấu cua máu thuộc về:
A duy trì vận tốc máu B duy trì áp suất thẩm thấu cua máu
C duy trì huyết áp D Tỷ lệ O2 và CO2 trong máu
Câu 3 Ở người pH của máu ổn định là:
A pH = 6 7 B pH = 5,5 6,5 C pH = 4,5 5 D 7,35 7,45
Câu 4 Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?
A Bộ phận thực hiện →Bộ phận tiếp phận kích thích → Bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích
B Bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận kích thích
C Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận điều khiển → Bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận kích thích
D Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích
Câu 5 Liên hệ ngược là:
A Sự thay đổi bất thường về điều kiện lý hoá ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
B Sự thay đổi bất thường về điều kiện lý hoá ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
C Sự thay đổi bất thường về điều kiện lý hoá ở môi trường trong trở về bình thường sau khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
D Sự thay đổi bất thường về điều kiện lý hoá ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích
Câu 6 Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A Cơ quan sinh sản B Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết
B Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm D Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…
Câu 7 Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào?
A Tuyến tuỵ → Insulin → Gan → tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm
Trang 21B Gan → Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể → Insulin → Glucôzơ trong máu giảm
C Tuyến tuỵ → Insulin → Gan và tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm
D Gan → Insulin → Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm
Câu 8 Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:
A Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm B Trung ương thần kinh
C Tuyến nội tiết D Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…
Câu 9 Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng:
A Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thần xung thần kinh truyền về bộ phận điều khiển
B Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn
C Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định
D Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thần xung thần kinh truyền về bộ phận điều khiển
Câu 10 Cân bằng nội môi là:
A Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô B Duy trì sự ổn định của môi trường trong
tế bào
C Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể D Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan
Câu 11 Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội là:
A Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết B Cơ quan sinh sản
C Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu… D Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
Câu 12 Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng:
A Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định
B Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định
C Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn
D Làm biến đổi điều kiện lí hoá của môi trường trong cơ thể
Câu 13 Tuỵ tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?
A Điều hoà pH máu B Điều hoà hấp thụ nước ở thận
C Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu D Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận
Câu 14 Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu giảm diễn ra theo trật tự nào?
A Gan → Tuyến tuỵ → Glucagôn → Glucôgen → Glucôzơ trong máu tăng
B Tuyến tuỵ → Glucagôn → Gan → Glucôgen → Glucôzơ trong máu tăng
C Tuyến tuỵ → Gan → Glucagôn → Glucôgen → Glucôzơ trong máu tang
D Gan → Glucagôn → Tuyến tuỵ → Glucôgen → Glucôzơ trong máu tang
_
Bài 23: HƯỚNG ĐỘNG Câu 1 Hướng hoá là
A phản ứng sinh trưởng của cây hướng tới các hoá chất cần cho sự phát triển
B phản ứng của cây đối với các hoá chất ở môi trường sống
C phản ứng của cây tránh xa các hoá chất độc hại
D phản ứng sinh trưởng của cây đối với các chất hoá học
Câu 2 Các kiểu hướng động âm ở rễ là
A hướng sáng, hướng hoá B hướng nước, hướng hoá
C hướng sáng, hướng nước D hướng đất, hướng sáng
Câu 3 Thế nào là hướng tiếp xúc?
A Là sự sinh trưởng khi có tiếp xúc với các cây cùng loài
B Là sự vươn cao tranh ánh sáng với cây xung quanh
C Là sự sinh trưởng của thân (cành) về phía ánh sáng
D Là phản ứng sinh trưởng đối với sự tiếp xúc
Trang 22Câu 4 Dựa vào sự vận động hướng động nào sau đây mà người ta tưới nước ở rãnh làm rễ vươn rộng,
nước thấm sâu, rễ đâm sâu?
Câu 5 Hướng động là
A hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
B hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định
C hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
D hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng khác nhau
Câu 6 Vận động hướng động là
A vận động hướng sáng của thân
B vận động định hướng theo tác nhân từ 1 phía của môi trường sống
C vận động hướng nước của rễ D vận động hướng đất của rễ
Câu 7 Giải thích vì sao có hiện tượng rễ cây có hình lượn sóng?
A Vì rễ cây có tính hướng đất dương và hướng nước dương
B Vì rễ cây có tính hướng đất dương và hướng sáng âm
C Vì rễ cây có tính hướng đất dương và hướng hoá
D Vì rễ cây có tính hướng đất dương và hướng nước âm
Câu 8 Vận động cảm ứng là vận động của cây dưới ảnh hưởng của tác nhân
A ánh sáng B môi trường từ mọi phía C nước D phân bón
Câu 9 Vào rừng nhiệt đới ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là
kết quả của
Câu 10 Dựa vào sự vận động hướng động nào sau đây mà người ta tưới nước ở rãnh làm rễ vươn rộng,
nước thấm sâu, rễ đâm sâu?
Câu 11 Cho 1 bình nhựa trắng đựng đất, ở giữa có ngăn bằng tấm gỗ mỏng, một bên đất khô, một bên
đất ẩm Rễ mọc nơi có đất ẩm Thí nghiệm trên cho thấy rễ cây có tính hướng gì?
Câu 12 Cho 1 bình nhựa trắng đựng đất ẩm, ở giữa ngăn bằng tấm gỗ mỏng, một bên bón phân NPK,
một bên không có bón phân Rễ mọc nơi có bón phân Thí nghiệm trên cho thấy rễ cây có tính
A hướng hoá dương B hướng đất âm
C hướng nước dương D hướng đất dương
BÀI 24 : ỨNG ĐỘNG Câu 1 Muốn củ, thân (khoai lang, khoai tây, hành tỏi) không nảy mầm phải để ở
A trong tối, nhiệt độ thấp B ngoài sáng, nhiệt độ cao
C nơi khô, nhiệt độ cao D trong nước, nhiệt độ thấp
Câu 3 Vận động theo chu kì đồng hồ sinh học là
A phản ứng nhanh của cơ thể, có tính chất tự vệ hay bắt mồi
B sự di chuyển về phía ánh sáng của ngọn
C sự di chuyển đỉnh, chóp của thân leo quấn quanh cọc dựa
Trang 23D đặc tính vận động phù hợp với sự thay đổi nhịp điệu thời gian ngày, đêm
Câu 4 Ba nhân tố chủ yếu cần cho sự nảy mầm của hạt là
A Hóa chất, ánh sáng, nhiệt độ B Hoá chất, ôxi, độ ẩm
C Nước, ôxi, nhiệt độ D CO2, ôxi, nước
Câu 5 Ứng động sinh trưởng là
A hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng
B sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên
C sự vận động khi có tác nhân kích thích
D sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích
Câu 6 Điểm khác nhau giữa ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng là
A Ứng động sinh trưởng phụ thuộc vào cấu trúc kiểu hình dưới tác động của ngoại cảnh, còn ứng động không sinh trưởng xuất hiện không phải do sinh trưởng mà là do biến đổi sức trương nứơc trong tế bào
B Ứng động sinh trưởng là quang ứng động, còn ứng động không sinh trưởng là ứng động sức trương
C Ứng động không sinh trưởng xảy ra do sự sinh trưởng không đồng đều tại các mặt trên và mặt dưới của cơ quan khi có kích thích
D Ứng đông sinh trưởng xảy ra do biến động sức trương trong các tế bào chuyên hoá
Câu 7 Hạt sen có thể tồn tại đến 250 năm, sau đó mới nảy mầm, đây là vận động
A cảm ứng theo nhiệt độ B ngủ, thức
C cảm ứng theo ánh sáng D theo sự trương nước
Câu 8 Ứng động khác với hướng động ở đặc điểm cơ bản nào?
A Không liên quan tới sự phân chia tế bào B Tác nhân kích thích không định hướng
C Có nhiều tác nhân kích thích D Có sự vận động vô hướng
Câu 9 Vận động của cây dưới ảnh hưởng của tác nhân môi trường từ mọi phía lên cơ thể được gọi là
A cử động sinh trưởng B vận động thích nghi
C hướng động môi trường D vận động cảm ứng
Câu 10 Vận động theo sự trương nước của thực vật là
A phản ứng nhanh của cơ thể, có tính chất tự vệ hay bắt mồi
B sự di chuyển đỉnh, chóp của thân leo quấn quanh cọc dựa
C đặc tính vận động phù hợp với sự thay đổi nhịp điệu thời gian ngày, đêm
D sự di chuyển về phía ánh sáng của ngọn
Câu 11 Ứng động nở hoa của cây bồ công anh (Taraxacum officinale) nở ra vào lúc sáng và cụp lại
lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động
A Ứng động không sinh trưởng - nhiệt ứng động
B Ứng động không sinh trưởng - quang ứng động
C Ứng động sinh trưởng - quang ứng động
D Ứng động sinh trưởng - nhiệt ứng động
Câu 12 Nhiệt độ tối ưu cho sự nảy mầm của đa số hạt là
A 0 ÷ 5 độ C B 25 ÷ 28 độ C C 5 ÷ 15 độ C D 10 ÷ 15 độ C
Câu 13 Ở cây nắp ấm, khi côn trùng lọt vào bên trong bình thì nắp đóng lại là do
A sức trương nước của tế bào tăng B gốc lá chét giảm sức trương nước
C do các tuyến trên các lông của lá tiết enzim phân giải prôtêin của con mồi
D sức trương nước của tế bào giảm
Câu 14 Ứng động ở thực vật là
A sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích
B sự vận động khi có tác nhân kích thích
C hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng
D sự vận động thuận nghịch của các cơ quan có cấu tạo kiểu hình dẹp khi có kích thích
Câu 15 Hãm hoa mai bằng cách
A dùng hóa chất (hơi ête, clorôfoc ) B tưới đẫm nước
C ngắt bớt lá, không tưới nước cho cây
Trang 24D thu hoạch vào buổi sáng sớm hoặc chiều tối rồi cho gốc vào nước
Câu 16 Sự vận động nở hoa thuộc
A phản ứng sinh trưởng hoá ứng động B phản ứng sinh trưởng quang ứng động
C phản ứng sinh trưởng ứng động sức trương D phản ứng sinh trưởng ứng động tiếp xúc
Câu 17 Có những loại ứng động sức trương nào?
A Ứng động sức trương chậm và hoá ứng động
B Ứng động (sức trương nhanh - sức trương chậm)
C Ứng động (sức trương trung gian - sức trương nhanh)
D Ứng động (sức trương nhanh và tiếp xúc)
Câu 18 Vận động của cây dưới ảnh hưởng của tác nhân môi trường từ mọi phía lên cơ thể được gọi là
A Cử động sinh trưởng B Hướng động môi trường
Câu 19.Cơ quan nào của hoa có ứng động sinh trưởng?
A Đầu nhị - bầu noãn B Nhị - nhuỵ
C Đài hoa D Cánh hoa
Câu 20 Ứng động ở thực vật là
A sự vận động thuận nghịch của các cơ quan có cấu tạo kiểu hình dẹp khi có kích thích
B hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng
C sự vận động khi có tác nhân kích thích
D sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích
Câu 21 Ứng động (vận động cảm ứng) là
A hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng khi vô hướng
B hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
C hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định
D hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích
BÀI 26: CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT Câu 1 Khi chạm tay vào gai nhọn ta có phản ứng rút tay lại Bộ phận thực hiện của cảm ứng trên là
A Tuỷ sống B Thụ quan ở tay C Gai nhọn D Cơ tay
D phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
Câu 3 Hệ thần kinh của côn trùng có
A hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng B hạch đầu, hạch thân, hạch lưng
C hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng D hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng
Câu 4 Hệ thần kinh của giun dẹp có
A hạch ngực, hạch bụng B hạch đầu, hạch thân
C hạch đầu, hạch ngực D hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng
Câu 5 Cảm ứng ở động vật là khả năng cơ thể:
A.cảm nhận các kích thích của môi trường
B phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển
C phản ứng tức thời các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển
D phản ứng lại các kích thích của môi trường một cách gián tiếp
Câu 6 Động vật đơn bào phản ứng bằng cách co rút cơ thể là do
A chúng chưa có hệ thần kinh B chúng chỉ có 1 tế bào
C chúng có kích thước nhỏ bé D chưa có cấu tạo tế bào
Trang 25Câu 7 Động vật nào dưới đây không có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
Câu 8.Thuỷ tức sẽ co toàn thân ái để tránh kích thích Bộ phận tiếp nhận kích thích của cảm ứng trên là
A Kim nhọn B Tế bào cảm giác C Tế bào mô bì cơ D Lưới thần kinh
Câu 9.Trong cung phản xạ ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, bộ phận tiếp nhận kích thích là
Câu 10 Cảm ứng là gì?
A Là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại kích thích từ môi trường sống đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển
B Là sự niệt tình có thiện cảm khi gặp đồng loại
C Là biểu hiện khác thường của động vật khi có kích thích từ môi trường để tồn tại và phát triển
D Là phản ứng chống lại các tác nhân gây hại, đặc biệt là kẻ thù
BÀI 27 CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT (TT) Câu 1 Nhóm động vật nào gồm những sinh vật có hệ thần kinh dạng ống?
A Cá lưỡng cư, bò sát, chim, thú B Giun đốt, chân khớp, lưỡng cư, chim - thú
C Giun dẹp, thân mềm, bò sát, chim D Chân khớp, cá, lưỡng cư, chim
Câu 2 Phản xạ có điều kiện không có đặc điểm nào?
A Do tủy sống điều khiển B Phải học mới có được
C Có thể thay đổi khi tác nhân kích thích thay đổi
D Một kích thích nhất định có thể có nhiều đáp ứng khác nhau
Câu 3 Phản xạ ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào?
A Tế bào cảm giác Tế bào mô bì cơ Mạng lưới thần kinh
B Tế bào mô bì cơ Mạng lưới thần kinh Tế bào cảm giác
C Tế bào cảm giác Mạch lưới thần kinh Tế bào mô bì cơ
D Mạch lưới thần kinh Tế bào cảm giác Tế bào mô bì cơ
Câu 4 Tại sao khi bị kim nhọn đâm vào ngón tay thì ngón tay co lại?
A Khi kim nhọn đâm vào ngón tay, cơ ngón tay co làm ngón tay co lại
B Kim nhọn đâm vào ngón tay, thụ quan đem truyền tin về tuỷ sống phát lệnh đến cơ ngón tay làm ngón tay co lại
C Kim nhọn đâm vào ngón tay, thụ quan giúp rụt ngón tay lại
D Kim nhọn đâm vào ngón tay, tuỷ sống phát lệnh đến cơ ngón tay làm ngón tay co lại
Câu 5 Những bộ phận chính của hệ thần kinh dạng ống là
A bộ phận thần kinh trung ương và trung gian
B não bộ và thần kinh ngoại biên
C bộ phận thần kinh trung ương và ngoại biên
D não bộ và bộ phận trung gian
Câu 6 Co ngón tay khi bị kim nhọn đâm vào ngón tay Cung phản xạ của phản xạ này gồm các bộ
phận như sau
A Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ, tuỷ sống, sợi vận động của dây thần kinh tuỷ
B Thụ quan đau ở da, tuỷ sống, các cơ ở ngón tay
C Thụ quan đau ở da, sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ, tuỷ sống, sợi vận động của dây thần kinh tuỷ, các cơ ở ngón tay
D Thụ quan đau ở da, sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ, sợi vận động của dây thần kinh tuỷ, các cơ ở ngón tay
Câu 7 Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
A Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ, tuỷ sống, sợi vận động của dây thần kinh tuỷ
B Thụ quan đau ở da, tuỷ sống, các cơ ở ngón tay
Trang 26C Thụ quan đau ở da, sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ, tuỷ sống, sợi vận động của dây thần kinh tuỷ, các cơ ở ngón tay
D Thụ quan đau ở da, sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ, sợi vận động của dây thần kinh tuỷ, các cơ ở ngón tay
Câu 8 Cơ thể đã có những phản ứng lại kích thích, song vẫn chưa hoàn toàn chính xác như ở
A động vật có xương sống B thân mềm
C giun sán và ruột khoang D sâu bọ
Câu 9 Phản xạ đơn giản thường là
A phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển
B phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do não bộ điều khiển
C phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lơn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển
D phản xạ có điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường
do tuỷ sống điều khiển
Câu 10 Phản xạ co ngón tay khi bị kích thích (kim châm) là phản xạ có điều kiện hay không có điều
kiện? Tại sao?
A Phản xạ co ngón tay khi bị kích thích là phản xạ không điều kiện vì cơ thể vẫn có phản ứng co ngón tay dù không trực tiếp nhìn thấy kim châm vào
B Phản xạ co ngón tay khi bị kích thích là phản xạ không điều kiện vì đây là phản xạ có tính di truyền, sinh ra đã có
C Phản xạ co ngón tay khi bị kích thích là phản xạ có điều kiện vì cơ thể biết sẽ bị đau nên có phản ứng co ngón tay
D Phản xạ co ngón tay khi bị kích thích là phản xạ có điều kiện vì bị kích thích (kim châm) thì mới có phản ứng co ngón tay
Câu 11.Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?
A Thuỷ tức, san hô, hải quỳ B Hải quỳ, đỉa, nhện, ốc
C San hô, tôm, ốc D Thuỷ tức, giun đất, tằm, châu chấu
Câu 12 Cảm ứng ở động vật diễn ra cảm ứng ở thực vật Điền cụm từ nào dưới đây
cho câu trên đúng nghĩa?
C Với thời gian tương ứng D chậm hơn
Câu 13 Hiện tượng cảm ứng nào sau đây tương ứng với phản xạ?
A Kích thích trực tiếp vào cơ bắp hoặc kích thích chế phẩm cơ thần kinh, cơ co
B Ở một cơ thể toàn vẹn, kích thích vào cơ quan thụ cảm, cơ bắp co
C Kích thích trực tiếp vào cơ bắp, cơ co
D Kích thích chế phẩm cơ thần kinh, thần kinh có khả năng hưng phấn
Câu 14 Cơ thể có cơ quan thụ cảm tiếp nhận kích thích, có não và tủy sống phân tích các kích thích và
trả lời thích hợp bảo đảm chính xác cao như ớ
Câu 15 Phản xạ đơn giản thường là
A phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do não bộ điều khiển
B phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển
C phản xạ có điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường
do tuỷ sống điều khiển
D phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lơn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển
Trang 27Câu 16 Phản xạ ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào? A Tế bào mô bì cơ Mạng lưới thần kinh Tế bào cảm giác
B Mạch lưới thần kinh Tế bào cảm giác Tế bào mô bì cơ
C Tế bào cảm giác Mạch lưới thần kinh Tế bào mô bì cơ
D Tế bào cảm giác Tế bào mô bì cơ Mạng lưới thần kinh
Câu 17 Ý nào sau đây là không đúng khi giải thích phản xạ co ngón tay khi bị kích thích là phản xạ
không điều kiện?
A Dễ dàng bị mất đi nếu không được sử dụng B Bẩm sinh
C Có tính di truyền D Đặc trưng cho loài và rất bền vững
Câu 18 Một người đi trên đường, bất ngờ gặp chó dại, người đó bỏ chạy Đây là phản xạ có điều kiện
hay phản xạ không điều kiện? Tại sao?
A Đây là phản xạ có điều kiện vì phải nhìn thấy chó dại người đó mới bỏ chạy
B Đây là phản xạ có điều kiện vì có đủ thành phần của cung phản xạ: Bộ phận tiếp nhận kích thích là mắt, bộ phận xử lý thông tin và quyết định hành động là não và bộ phận thực hiện là cơ chân, tay
C Đây là phản xạ có điều kiện vì phải qua học tập, rút kinh nghiệm, mới biết được có có dấu hiệu như thế nào là chó dại
D Đây là phản xạ không điều kiện vì mọi người gặp chó dại và bỏ chạy là phản ứng tự nhiên
Câu 19 Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh ống?
C Bò sát, chim, thú, cá, lưỡng cư D Thuỷ tức
_
BÀI 28 ĐIÊN THỀ NGHỈ Câu 1.Trên sợi trục của nơron ở trạng thái nghỉ có sự phân bổ điện tích như sau:
A Điện tích âm ở trong màng, điện tích dương ở ngoài màng
B Điện tích dương ở trong màng, điện tích âm ở ngoài màng
C Điện tích dương và điện tích âm ở trong màng
D Điện tích dương và điện tích âm ở ngoài màng
Câu 2 Các dạng điện sinh học là
A điện thế hoạt động - điện năng B điện thế hoạt động
C điện thế nghỉ - điện thế hoạt động D điện thế nghỉ - điện năng
Câu 3 Điện thế nghỉ là gì?
A Là sự thay đổi điện thế ở ngoài màng của nơron thần kinh
B Là sự chênh lệch điện thế giữa trong và ngoài màng của nơron thần kinh
C Là hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng của nơron thần kinh khi không bị kích thích
D Là hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng của nơron thần kinh khi bị kích thích
Câu 4 Khi tế bào không bị kích thích thì giữa màng trong và màng ngoài tế bào
A không có sự chênh lệch về nồng độ ion B đều tích điện âm
C có sự chênh lệch về hiệu điện thế D đều tích điện dương
Câu 5 Có sự chênh lệch giữa điện thế trong và ngoài màng tế bào là do
A nồng độ các chất độc hại trong tế bào B loại ion ở trong màng
C sự khác nhau về nồng độ ion giữa dịch mô và dịch bào
D cấu tạo của màng tế bào
Câu 6 Điện thế nghỉ có ở
A khi tế bào bị tổn thương B khi tế bào bị kích thích
C tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi D khi tế bào phân chia
BÀI 30 TRUYỀN TIN QUA XINAP Câu 1 Xung thần kinh chỉ được chuyển giao từ màng trước xi náp qua màng sau xi náp theo một chiều
nhờ:
A Các chất trung gian hóa học B Chênh lệch nồng độ ion
Trang 28C Sự thay đổi hiệu điện thế D ion Ca2+
Câu 2 Khi nào xuất hiện điện thế hoạt động ở màng sau xi náp?
A Khi chất trung gian hóa học vào khe xi náp
B Khi chất trung gian hóa học tiếp xúc màng trước xi náp
C Khi xung thần kinh ở màng trước xi náp lan truyền đến màng sau xi náp
D Khi chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau xi náp
Câu 3 Nơi có các thụ quan tiếp nhận các chất trung gian hóa học là
Câu 5 Xi náp là diện tiếp xúc giữa:
A Tế bào tuyến với tế bào tuyến
B Tế bào thần kinh với tế bào thần kinh, giữa tế bào thần kinh với tế bào khác (tế bào cơ, tế bào
tuyến)
C Tế bào cơ với tế bào tuyến D Tế bào cơ với tế bào cơ
Câu 6 Ý nào sau dây không phải là vai trò của chất trung gian hoá học trong truyền tin qua xinap?
A Chất trung gian hoá học đi qua khe xinap làm thay đổi tính thấm ở màng sau xinap và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp
B Enzym có ở màng sau xinap thuỷ phân axetylcolin thành axetat và côlin
C Axetat và côlin quay trở lại chuỳ xinap và được tái tổng hợp lại thành axetylcolin chứa trong các túi
D Xung thần kinh lan truyền đến chuy xinap và làm Ca2+
đi vào trong chuỳ xinap
Câu 7 Xináp là
A diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến )
B diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến
C diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ
D diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau
Câu 8 Chọn câu đúng nhất khi nói về xinap?
A Chuyển giao xung thần kinh khi qua xinap hoá học có thể không cần hất trung gian hoá học
B Tất cả các xinap đều có chứa chất trung gian hoá học là axetin colin
C Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau
D Tốc độ truyền tin qua xinap hoá học chậm hơn so với lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có bao mielin
_
BÀI 31: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT Câu 1.Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính bẩm sinh?
A Ve sầu kêu vào ngày hè B Thú non mới được sinh ra có thể tìm vú mẹ để bú
C Ếch đực kêu vào mùa sinh sản D Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu thì chạy xa
Câu 2 Tập tính động vật là gì?
A Là thói quen của động vật sống trong một môi trường nhất định
B Là bản năng của động vật được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
C Là những hoạt động sống thích nghi với những môi trường nhất định để tồn tại
D Là chuỗi phản ứng của động vật trả lời lại kích thích từ môi trường để thích nghi với môi trường và tồn tại
Trang 29C chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ
đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển
D chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển
Câu 4 Cơ sở thần kinh của tập tính học được là
A Tập hợp hoạt động của cơ quan thụ cảm, hệ thần kinh và cơ quan thực hiện
B Phản xạ có điều kiện
C Phản xạ không điều kiện D Phản xạ
Câu 5 Vì sao tập tính học tập ở động vật không xương sống rất ít được hình thành?
A Vì khó hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron
B Vì không có thời gian để học tập
C Vì sống trong môi trường đơn giản
D Vì số tế bào thần kinh không nhiều và tuổi thọ thường ngắn
Câu 6 Bản năng là
A tập tính được xây dựng trong cuộc sống bầy đàn
B tiềm năng phát sinh những hành động đặc trưng cho loài
C sự phối hợp của các phản xạ không điều kiện theo một trình tự nhất định để hoàn thành một công việc xác định
D các đặc điểm cơ bản của từng loài sinh vật
Câu 7 Tập tính động vật là
A sự vận động sinh trưởng về mọi phía theo cái tác nhân bên trong hay bên ngoài
B những hoạt động của cơ thể thích nghi với môi trường sống
C chuỗi những phản ứng mà cơ thể trả lời lại kích thích
D vận động sinh trưởng định hướng theo tác nhân hạt phía của môi trường sống
Câu 8 Tập tính bẩm sinh là
A tập tính chỉ có ở cơ thể trưởng thành
B tập tính được di truyền từ bố mẹ và đặc trưng cho loài
C tập tính đơn giản mới sinh ra đã có ngay
D tập tính phụ thuộc vào môi trường và không di truyền được
Câu 9 Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được?
A Ếch đực kêu vào mùa sinh sản B Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn
C Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa D Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần
Câu 10 Cơ sở thần kinh của tập tính là gì?
A Phản xạ có điều kiện - phản xạ không điều kiện B Phản xạ có điều kiện - phản xạ tự phát
C Phản xạ tự phát - phản xạ xã hội
D Phản xạ không điều kiện và là sự luyện tập nhiều lần trong đời sống cá thể
BÀI 32: TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (TT) Câu 1 Đặc tính nào là quan trọng nhất để phân biệt con đầu đàn?
Câu 2 Tập tính xã hội là
A tập tính sống bầy đàn B tập tính tranh giành nhau về giới, nơi ở
C tập tính bảo vệ lẫn nhau chống lại kẻ thù D tập tính hỗ trợ nhau trong cuộc sống
Trang 30C những điều học được một cách có ý thức mà sau đó được giúp động vật giải quyết vấn đề tương tự
D hình thức học tập mà con vật sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà
nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau
Câu 5 Tập tính bảo vệ lãnh thổ của động vật có ý nghĩa gì đối với đời sống của chúng?
A Bảo vệ nguồn thức ăn, nơi ở và sinh sản giúp đảm bảo phân bố hợp lí để tồn tại
B Giúp bầy đàn phân chia theo thứ bậc
C Giúp các cá thể con học tập kinh nghiệm của những thế hệ đi trước
D Hi sinh quyền lợi bản thân thậm chí cả tính mạng vì lợi ích sinh tồn của bầy đàn
Câu 6 Tại sao chim và cá di cư?
A Do thời tiết thay đổi (trời lạnh giá) khan hiếm thức ăn
B Muốn lấy thức ăn khác cho phong phú
C Do chế độ ánh sáng thay đổi (trời âm u thiếu ánh sáng)
D Chu kì sống trong năm của các loài chim - cá di cư có những giai đoạn khác nhau
Câu 7 Nếu thả hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai Lặp lại hành động đó
nhiều lần mà không kèm theo sự nguy hiểm nào thì rùa sẽ không rụt đầu vào mai nữa Đây là một ví dụ
về hình thức học tập:
Câu 8 Con người đã sử dụng tập tính nào sau đây của chó, mèo để bắt chúng trông coi nhà cửa, gia
súc, bắt chuột?
A Tập tính sinh sản B Tập tính xã hội C Tập tính di cư
D Tập tính săn mồi ăn thịt và bảo vệ vùng lãnh thổ
Câu 9 Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất
nhiều?
A Vì có nhiều thời gian để học tập B Vì sống trong môi trường phức tạp
C Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao
D Vì dễ hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron
Câu 10 Cơ sở thần kinh của tập tính học được là
A chuỗi các phản xạ không điều kiện B phản xạ
C chuỗi các phản xạ có điều kiện D phản xạ không điều kiện
Câu 11.Ý nào sau đây không phải là sự khác nhau giữa tập tính bẩm sinh và tập tính học được?
A Tập tính bẩm sinh mang tính đặc trưng cho loài còn tập tính học được mang tính cá thể
B Tập tính bẩm sinh không di truyền còn tập tính học được dễ mất đi
C Cơ sở thần kinh của tập tính bẩm sinh là các phản xạ không điều kiện còn cơ sở thần kinh của tập tính học được là các phản xạ có điều kiện - phản xạ không điều kiện
D Tập tính bẩm sinh sinh ra đã có, tập tính học được hình thành trong quá trình sống
Câu 12 Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được?
A Ếch đực kêu vào mùa sinh sản B Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn
C Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa D Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần
Câu 13 Con tò vò cái đào một cái hố trên mặt đất để làm tổ và bắt một con sâu, đốt tê liệt con sâu rồi
bỏ vào tổ Con tò vò để trứng vào tổ và bịt tổ lại Tò vò con nở ra và ăn sâu sẵn trong tổ Hành động