1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NHU CẦU TUYỂN DỤNG CÁC TRẠM Y TẾ, ĐỢT I NĂM 2013 Số tt Đơn vị CHỨC DANH TS tuyển BS ĐH TH ĐK YHDP

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhu Cầu Tuyển Dụng Các Trạm Y Tế, Đợt I Năm 2013
Trường học Trường Đại Học Y Dược Huế
Chuyên ngành Y tế công cộng
Thể loại Báo cáo tuyển dụng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

DS ĐD HS KTV Kế toán YS

SỞ Y TẾ THỪA THIÊN HUẾ

NHU CẦU TUYỂN DỤNG CÁC TRẠM Y TẾ, ĐỢT I NĂM 2013

Số tt Đơn vị

CHỨC DANH

TS tuyển

BS

CTDS

2

BS

CTDS

Tổng cộng:

2 52 14 9 8 3 1 6 95

95 144 239

Trang 2

Đơn vị Số lượng

Chức danh và Trạm Y tế xã/ph ường/thị trấn có nhu cầu tuyển dụng

02 BS (TYT phường Hương Sơ, phư ờng Phú Hiệp), 06 YSĐK (TYT ph ường An Cựu, ph ường Phú Hiệp, ph ường Ph ước Vĩnh, ph ường Thuận Th ành, phường Thủy Xuân, ph ường An H òa), 05 HSTH (TYT phường An Đông, ph ường Ph ước Vĩnh, ph ường Thuận H òa, phường Thủy Biều, ph ường Vỹ Dạ),07 ĐDTH (TYT phường An Cựu, ph ường An Đông, ph ường Phú Hiệp, ph ường Ph ước Vĩnh, ph ường Vỹ Dạ, ph ường Thủy Xuân, ph ường Thuận H òa), 09 DSTH

(TYT phường Phú Hội, phường Phú Thuận, ph ường Đúc, phường Thuận Hòa, ph ường Thuận Lộc, ph ường Thuận Thành, ph ường Thủy Biều, ph ường Vỹ Dạ,

phường Xuân Phú), 02 Y sỹ Y học dự ph òng (TYT phường An Cựu, ph ường Ph ước Vĩnh), 02 Chuy ên trách DS-KHHGĐ (TYT phư ờng Hương Long, phư ờng

Phú Thu ận)

DANH SÁCH CHI TIẾT CÁC TYT XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN CẦN TUYỂN DỤNG

04 DSTH (TYT thị trấn Phong Điền, x ã Phong S ơn, xã Phong Hòa, xã Đi ền Hải), 01 Chuy ên trách DS-KHHGĐ (TYT x ã Phong Thu)

03 DSTH (TYT xã Quảng Phú, x ã Quảng Vinh, xã Quảng Thành)

04 DSTH ( TYT xã Hương Toàn, xã Hương Phong, x ã Hả Dương, xã Hương Chữ),

01 HSTH (TYT xã Hương Bình), 02 YS ĐK (TYT xã Hải Dương, xã Bình Thành), 01 YSDP (TYT xã H ương Vinh), 03 ĐDTH (TYT x ã Hương Toàn,

xã Hương Vinh, xã Bình Thành), 02 Chuyên trách DS - KHHG Đ (TYT xã Hương Toàn, xã Hồng Tiến (ưu tiên ngư ời đang hợp đồng l àm chuyên trách

DS-KHHGĐ t ại TYT)

33 4 3 13 4 14

03 DSTH (TYT phường Thủy D ương, xã Thủy Bằng, xã Dương Hòa), 01 Đ DTH (TYT xã Thủy Ph ù), 01 HSTH (TYT xã Thủy Lương)

02 Chuyên trách DS-KHHGĐ (TYT th ị trấn A L ưới, xã Hồng Bắc: ưu tiên ngư ời đang hợp đồng l àm việc tại TYT)

01 DSTH (TYT thị trấn Khe Tre), 01 HSTH (TYT xã Thượng Lộ), 01 Đ DTH (TYT thị trấn Khe Tre),

01 Chuyên trách DS-KHHGĐ (TYT Hương Giang)

01 Chuyên trách DS-KHHGĐ (TYT th ị trấn Thuận An), 03 DSTH (TYT x ã Vinh Phú, xã Phú H ồ, xã Phú Thu ận)

04 DSTH (TYT thị trấn Phong Điền, x ã Phong S ơn, xã Phong Hòa, xã Đi ền Hải), 01 Chuy ên trách DS-KHHGĐ (TYT x ã Phong Thu)

03 DSTH (TYT xã Quảng Phú, x ã Quảng Vinh, xã Quảng Thành)

04 DSTH ( TYT xã Hương Toàn, xã Hương Phong, x ã Hả Dương, xã Hương Chữ),

01 HSTH (TYT xã Hương Bình), 02 YS ĐK (TYT xã Hải Dương, xã Bình Thành), 01 YSDP (TYT xã H ương Vinh), 03 ĐDTH (TYT x ã Hương Toàn,

xã Hương Vinh, xã Bình Thành), 02 Chuyên trách DS - KHHG Đ (TYT xã Hương Toàn, xã Hồng Tiến (ưu tiên ngư ời đang hợp đồng l àm chuyên trách

DS-KHHGĐ t ại TYT)

01 DSTH (TYT thị trấn Lăng Cô), 01 YSĐK (TYT x ã Vinh Giang), 01 HSTH (TYT xã Vinh Hi ền), 01 Đ DTH (TYT thị trấn Lăng Cô)

Trang 3

1 TT PC S ỐT RÉT, KST, CT 23 24 1

2 TRUNG TÂM PHÁP Y T ỈNH 9 12 3 3

3 BV TÂM TH ẦN HUẾ 52 70 18 1

4 BV Y H ỌC CỔ TRUYỀN 117 120 3

5 BV ĐI ỀU DƯỠNG - PHCN 60 63 3 1

6 BV RĂNG HÀM M ẶT HUẾ 58 65 7 2

9 BV ĐK B ÌNH ĐIỀN 46 60 14 2

11 TTYT THÀNH PH Ố HUẾ 202 205 3 1

12 TTYT HUY ỆN PHONG ĐIỀN 127 132 5

13 TTYT HUY ỆN QUẢNG ĐIỀN 119 123 4 2

14 TTYT TH Ị XÃ H ƯƠNG TRÀ 136 140 4

15 TTYT HUY ỆN PHÚ VANG 167 174 7 4

16 TTYT HUY ỆN PHÚ LỘC 179 183 4

17 TTYT TH Ị XÃ H ƯƠNG THU Ỷ 137 140 3

18 TTYT HUY ỆN A L ƯỚI 129 130 1 1

19 TT DS-KHHGĐ TP HU Ế 6 7 1

20 TT DS-KHHGĐ PHONG ĐI ỀN 6 7 1

21 TT DS-KHHGĐ HƯƠNG THU Ỷ 5 7 2 1

22 TT DS-KHHGĐ QU ẢNG ĐIỀN 6 7 1

23 TT DS-KHHGĐ HƯƠNG TRÀ 6 7 1

24 TT DS-KHHGĐ PHÚ VANG 6 7 1

25 TT DS-KHHGĐ PHÚ L ỘC 6 7 1

26 TT DS-KHHGĐ A LƯ ỚI 6 7 1

* Ghi chú: Tổng số viên chức cần tuyển: 141 người, trong đó tuyển chính thức: 112 ng ười, hợp đồng theo Nghị Định 68/2000/NĐ-CP: 29 người

SỞ Y TẾ THỪA THIÊN HUẾ

NHU CẦU TUYỂN DỤNG CÁC ĐƠN VỊ, ĐỢT I NĂM 2013

B/ch ế có 6/2013

Tuyển chính thức Chỉ

tiêu cần tuyển

Chỉ tiêu

DS

ĐH

Đơn vị

BV YHCT

BV ĐD-PHCN

PHÒNG BVSKCB

TTGĐ PHÁP Y

TTGĐ Y KHOA

TT PC B ỆNH X Ã H ỘI

BV TÂM TH ẦN HUẾ

BVĐK T ỈNH

TT PC S ỐT RÉT-KST-CT

TTYT D Ự PH ÒNG

TT CSSKSS

BV MẮT

TT VCCC

TT PC HIV/AIDS

TTYT PHONG ĐI ỀN

TTYT HƯƠNG TRÀ

02 BS; 01 CN Gây mê h ồi sức; 01 DSTH; 01 ĐD Nha khoa

02 BS; 01 CN YTCC; 01 KTVTH XQ; 01 KTV K ỹ thuật máy tính

TTYT PHÚ VANG

03 BS; 01 CN Sinh h ọc; 01 CNYTCC; 01CN CĐ KT H ình ảnh;

01 KTVTH XN; 01 NHSTH; 01ĐDTH GMHS

02 BS; 01ĐH Công ngh ệ Thông tin (Nam); 03 ĐDTH (01 nam, 02 nữ); 01 KTVTH Gây m ê

TTYT QU ẢNG ĐIỀN

02 BS; 01 DSĐH; 01 ĐDTH; 04 NHSTH; 01 CN ho ặc KTVTH GMHS; 01 CN hoặc KTVTHXN;

01 CN ho ặc KTVTHXQ; 02 ĐH Kế toán; 01 ĐH Tin học;

04 BS, 01 CNYTCC (Nam); 01 CN Kinh t ế (Hệ chính quy); 01 TC H ành chính văn thư (Nam)

TTYT TP HU Ế

09 BS (01 BSĐK; 01 BS Da li ễu; 03 BS Ngoại; 01 BS YHCT; 03 BS Sản); 03 CNĐD; 02 CNXN;

02 CN XQ; 02 CN YTCĐ; 01 CN GMHS; 01 CN Hành chính; 01 KTVXNTH; 04 NHSTH;

01ĐDĐH

13 BS (Nam)

01 BS CK Sản (<30 tuổi), 01 CN Kinh tế (<30 tuổi)

BV RHM

01BS Gây mê; 01BS X quang (UT có ch ứng chỉ đào t ạo về CT); 02 CN phục h ình RHM;

02 BS RHM ho ặc BSĐK (Có bằng p/thuật thẩm mỹ); 02 CNĐD Nha khoa (Không tuyển CNĐDĐK)

20 BS, trong đó có 04 CKI ho ặc Ths Nội, 02 Sản; 01 CĐHA; 01 YHCN; 01 RHM; 01 GMHS

03 BS 01BS; 01 CN Sinh h ọc; 01 CN Hoá học; 01 Kỹ s ư KH Công ngh ệ Thực phẩm; 01 CN Xét nghiệm

07 BS

01 Văn thư (Nam, TN TC h ệ chính qui chuy ên ngành VT); 01 DSTH (N ữ), 01 KTVXN (nữ, loại giỏi, chính qui)

09 BS; 01 DSĐH (H ệ CQ); 02 ĐDTH (UT nam, hệ CQ); 02 CNĐD (UT nam); 01 KTVTHXN

04 BS; 01 KTVTH; 01 K ế toán ĐH

01 BS, 01 ĐDĐH

04 BS (Nam)

Tuyển viên chức:

12 BSCKI Y hc ọ cổ truyền, 01 Kế toán ĐH (Hệ CQ có kinh nghiệm trong ng ành trên 03 năm)

DANH SÁCH CHI TIẾT CÁC CHỨC DANH CẦN TUYỂN DỤNG

TTYT HƯƠNG THU Ỷ

TTYT PHÚ L ỘC

TTYT A LƯ ỚI

TTYT NAM ĐÔNG

TT DS-KHHGĐ HU Ế

TT DS-KHHGĐ QU ẢNG ĐIỀN

TT DS-KHHGĐ HƯƠNG TRÀ

TT DS-KHHGĐ PHÚ VANG

TT DS-KHHGĐ HƯƠNG THU Ỷ

TT DS-KHHGĐ PHÚ L ỘC

TT DS-KHHGĐ A LƯ ỚI

TT DS-KHHGĐ NAM ĐÔNG

01 Trung c ấp Tin học (UT ng ười dân tộc thiểu số, nam)

01 BS (UT h ệ chính quy, nam); 01 ĐH Ngữ văn (UT hệ chính quy, nữ)

01 BS (UT n ữ, <45 tuổi)

01 BS (UT h ệ chính quy)

01 ĐH Kinh t ế chuy ên ngành K ế toán (UT hệ chính quy, nữ)

01 BS (UT h ệ chính quy, nam); 01 ĐH chuy ên ngành Công ngh ệ Thông tin (UT hệ chính quy, nam)

01 BS

01 BS (UT h ệ chính quy, nam)

01 BS (UT h ệ chính quy)

02 BS; 01 CN Gây mê h ồi sức; 01 DSTH; 01 ĐD Nha khoa

11 BS; 01 YSĐK; 01 YSYHCT; 01 ĐD GMHS; 02 ĐDTH; 01 KTVTH XN

01 BS; 01 NHSTH; 01KTVTH; 01 CN tin h ọc, 01 DS ĐH TTYT PHÚ VANG 01 KTVTH XN; 01 NHSTH; 01ĐDTH GMHS

Trang 4

Đơn vị Số

01 BS, 01 CN V ật lý trị liệu ( ưu tiên nam), 01 YSYHCT (ưu tiên nam)

01 BS, 01 CN sinh h ọc, 01 CN xét nghiệm

02 BS, 01 CN Tài chính k ế toán, 02 THĐD, 01 TH h ành chính - Văn thư

DANH SÁCH CHI TIẾT CÁC CHỨC DANH CẦN TUYỂN DỤNG, ĐỢT I NĂM 2013

Tuyển viên ch ức: 112 ng ười

01 BS, 02 CNĐD (chính quy, ưu tiên Anh văn C), 02 CĐĐD (chính quy), 01 THĐD, 01 CN tin h ọc (ưu tiên nam, có >3 năm kinh nghi ệm, Anh văn C), 01 TC kế toán (chính quy), 01 TC chế biến thức ăn ( ưu tiên ngư ời đang HĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP)

03 BS

01 ĐH k ế toán, 02 YS YHCT

04 BS

20 BS, 01 DSĐH, 04 DSTH, 10 CNĐD, 07 CĐĐD, 03 HSTH, 02 YSYHCT, 01 CN Lý , 01 CN xét nghi ệm,

01 CN Ch ẩn đoán h ình ảnh, 01 CN Vật lý trị liệu

02 BS, 02 THĐD (ưu tiên ngư ời có chứng chỉ chuy ên khoa TMH ho ặc ng ười có chứng chỉ chuy ên khoa M ắt)

02 BS (1 chuyên ph ẫu thuật thẩm mỹ, 1 chuy ên RHM), 03 CNĐD nha khoa, 01 THĐD nha khoa

01 CN xét nghi ệm (hoặc CĐ xét nghiệm), 01 ĐH Công nghệ thông tin (hoặc CĐ), 01 THĐD

02 YSĐK, 01 THĐD nha

04 BS, 01 KTVTH xét nghi ệm, 01 THĐD Gây m ê hồi sức, 01 CĐ tin học ( ưu tiên có ch ứng chỉ trang thiết bị y tế)

01 BS (ưu tiên BS N ội trú chuy ên khoa m ắt, nữ)

tu ổi 20-30, đ ã tốt nghiệp lớp 12)

ưu tiên b ộ đội xuất ngũ)

GIÁM ĐỐC

01 BS

01 YS YHCT, 01 THĐD

01 DSTH, 01 YS YHDP

02 YSĐK, 01 THĐD nha

04 BS, 01 KTVTH xét nghi ệm, 01 THĐD Gây m ê hồi sức, 01 CĐ tin học ( ưu tiên có ch ứng chỉ trang thiết bị y tế)

01 BS chuyên khoa Răng hàm m ặt

Ngày đăng: 28/12/2022, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w