Sản phẩm tiết kiệm:Eximbank cung cấp nhiều sản phẩm tiết kiệm với mức lãi suất và ñiều kiện ña dạng nhắm ñến các ñối tượng có nhu cầu khác nhau về thời hạn gửi, mục ñích gửi, ñiều kiện ñ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI: ĐẨY MẠNH DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN LẺ TẠI NGÂN HÀNG TMCP XUẤT NHẬP KHẨU
VIỆT NAM (EXIMBANK)
Giảng viên hướng dẫn : ThS Nguyễn Thị Hoàng Yến Sinh viên thực hiện : Huỳnh Thị Việt Trinh
TP Hồ Chí Minh, 2013
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
********
Tôi tên là: HUỲNH THỊ VIỆT TRINH
Sinh ngày 18 tháng 02 năm 1991
Tôi xin cam đoan luận văn “ĐẨY MẠNH DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN LẺ TẠI NGÂN HÀNG TMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM – EXIMBANK” là công trình nghiên cứu của tôi, dưới sự hướng dẫn của ThS NGUYỄN THỊ HOÀNG YẾN, các nội dung nghiên cứu và kết quả trong đề tài này là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất cứ công trình nghiên cứu nào trước đây Những số liệu trong các bảng biểu
phục vụ cho việc phân tích, nhận xét, đánh giá được chính tác giả thu thập từ các nguồn khác nhau có ghi trong phần tài liệu tham khảo Ngoài ra, đề tài còn sử dụng một số nhận xét, đánh giá cũng như số liệu của các tác giả, cơ quan tổ chức khác, và cũng được thể
hiện trong phần tài liệu tham khảo
Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian lận nào tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
Hội đồng, cũng như kết quả luận văn của mình
TP.HCM, ngày 15 tháng 07 năm 2013
Tác giả
Huỳnh Thị Việt Trinh
Trang 3LỜI CÁM ƠN
*********
Trong suốt quá trình nghiên cứu và hoàn thành luận văn này, tôi đã nhận được sự hướng dẫn và giúp đỡ tận tình của các thầy cô, anh chị Với lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc tôi xin được bày tỏ lời cám ơn chân thành tới:
ThS Nguyễn Thị Hoàng Yến đã hướng dẫn, chỉ bảo, đã cho tôi những đóng góp quý báu để hoàn thành luận văn này
Anh Trần Ngọc Oanh - Trưởng PGD, chị Võ Thị Đoan Hạnh - Cán bộ, bộ phận Tín dụng, cùng toàn thể các Anh Chị trong PGD Phan Xích Long, chi nhánh Sài Gòn – Eximbank, đã tạo mọi điều kiện thuận lợi cho tôi trong suốt qua trình thực tập và thu thập
số liệu để tôi có thể hoàn thành luận văn này
Anh Huỳnh Tấn Thuế - Broker Manager, Kimeng Viet Nam Securities Company - Phu Nhuan Branch, đã nhiệt tình giúp đỡ trong suốt thời gian tôi nghiên cứu và hoàn thành luận văn
Tôi xin kính chúc quý Thầy Cô cùng tất cả các Anh Chị sức khỏe dồi dào, luôn
trẻ khỏe và thành công trong công việc cũng như trong cuộc sống
Xin chân thành cám ơn
Sinh viên thực hiện
Huỳnh Thị Việt Trinh
Trang 4M ỤC LỤC
1 Tínhc ấpthiếtcủađềtài 1
2 Tìnhhình nghiên cứu 2
3 M ụcđíchnghiêncứu 3
4.Nhi ệmvụnghiêncứu 3
5 Đốitượngvàphạmvinghiêncứu 3
6 Phươngphápnghiêncứu 4
7 M ụctiêuđềtài 4
8 D ự kiến kết quả nghiên cứu 4
9 Kếtcấuvànội dung củaluậnvăn 5
B NỘI DUNG CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NHTM VÀ DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN L Ẻ (NHBL) CỦA NHTM 6
1.1Ngânhàngthươngmại (NHTM) 6
1.1.1Kháini ệm NHTM 6
1.1.2Ch ứcnăngcủa NHTM 7
1.1.2.1Ch ức năngtrunggiantíndụng 7
1.1.2.2Chức năngtrunggianthanhtoán 7
1.1.2.3Chức năngtạotiền 8
1.1.3Phânlo ại NHTM 8
1.1.3.1Phânlo ạidựavàohìnhthứcsởhữu 8
1.1.3.2Phânloạidựavàochiếnlượckinhdoanh 10
1.1.4Cáchoạtđộngcơbảncủa NHTM 10
1.2T ổngquanvềdịchvụngânhàng 12
1.2.1Kháini ệmdịchvụngânhàng 12
1.2.2Phânloạidịchvụngânhàngtheocáchthứccungcấpdịchvụ 14
1.3Dịchvụngânhàngbánlẻ: 14
1.3.1Kháini ệm 14
1.3.2Đặcđiểmcủadịchvụngânhàngbánlẻ 16
1.3.2.1đốitượngkháchhàngcủadịchvụngânhàngbánlẻlớn 16
Trang 51.3.2.2D ịchvụngânhàngbánlẻbaogồmrấtnhiềumóngiaodịchvớigiátrịmỗigiaodịc
hkhônglớnnên chi phíbìnhquântrênmỗigiaodịchkhácao 16
1.3.2.3Dịchvụ NHBL luônc ảitiếnchophùhợpvớinhucầuđadạngvàgiatăngcủakháchhàngvớitiếnbộcủac ôngngh ệ 16
1.3.2.4Dịchvụ NHBL pháttriểnđòihỏihạtầngkỹthuậtcôngnghệhiệnđại 16
1.3.2.5Nhucầumangtínhthờiđiểm 17
1.3.2.6D ịchvụ NHBL làngànhcól ợithếkinhtếtheoquymôvàlợithếkinhtếtheophạm vi 17
1.3.2.7Dịchvụđơngiản, dễthựchiện 17
1.3.2.8Độrủirothấp 17
1.3.2.9M ạnglưới chi nhánh, kênhphânphốirộngkhắp 18
1.3.2.10Côngtác Marketing giữvaitròngàycàngquantrọngtrongviệcpháttriểndịchvụ NHBL 18
1.3.3Cácdịchvụngânhàngbánlẻchủyếu 19
1.3.3.1Huyđộngvốntừkháchhàngcánhânvàdoanhnghiệpnhỏ vàv ừa 19
1.3.3.2Dịchvụtíndụngbánlẻ 20
1.3.3.3Dịchvụthanhtoán 20
1.3.3.4D ịchvụngânhàngđiệntử 21
1.3.3.5D ịchvụthẻ 22
1.3.3.6Mộtsốdịchvụ NHBL khác 22
1.4Phânbi ệtsựkhácnhaugiữangânhàngbánbuônvàngânhàngbánlẻ 23
1.5Cácnhânt ốảnhhưởngđếnpháttriểndịchvụngânhàngbánlẻcủangânhàngthươn gmại 24
1.5.1Nhântốxuấtpháttừphíangânhàng 24
1.5.1.1Hạtầngcôngnghệthông tin 24
1.5.1.2Nănglựctàichính 24
1.5.1.3Nănglựcquảntrịđiềuhànhvàchiếnlượcnguồnnhânlựchiệuquả 25
1.5.2Nhântốxuấtpháttừmôitrườngbênngoài 25
1.5.2.1Cơsởpháplý 25
1.5.2.2 tăngtrưởngpháttriểnkinhtếvàmôitrườngxãhội 26
Trang 61.5.2.3Tìnhhìnhchínhtr ịvàtrậttự an toànxãhội 26
1.5.2.4Nhucầucủakháchhàng 26
1.5.2.5Chínhsáchcủachínhphủvàcáccơquanquảnlý 27
1.5.2.6Đốithủcạnhtranh 27
1.6Tiêuchíđánhgiásựpháttriểncủadịchvụngânhàngbánlẻ 27
1.6.1Nhómcácchỉtiêuđịnhlượng 28
1.6.1.1Mứcđộgiatăngdoanhsốvàthunhậpchongânhàng 28
1.6.1.2S ựgiatăngsốlượngkháchhàngvàthịphần 28
1.6.1.3S ốlượngdịchvụ 28
1.6.1.4Hệthống chi nhánhvàkênhphânphối 29
1.6.2Nhómcácchỉtiêuđịnhtính 30
1.6.2.1Tăngtiệníchchosảnphẩm 30
1.6.2.2M ứcđộđápứngnhucầukháchhàng 30
1.6.2.3Danhti ếngvàthươnghiệucủangânhàngcungcấp 31
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 33
CHƯƠNG 2: TÌNH HÌNH DỊCH VỤ BÁN LẺ TẠI NGÂN HÀNG EXIMBANK GIAI ĐOẠN 2010 – 2012 34
2.1Gi ớithiệuchungvềEximbank 34
2.1.1Quátrìnhhìnhthànhvàpháttriển 34
2.1.2Sơđồtổchức 37
2.1.3M ộtsốthànhtựuđạtđượctrongnăm 2010, 2011, 2012 38
2.1.4CácsảnphẩmdịchvụngânhàngbánlẻchủyếucủaEximbank 39
2.1.4.1Tiềngửithanhtoán 39
2.1.4.2Ti ềngửitiếtkiệm 39
2.1.4.3Cho vay 40
2.1.4.4Dịchvụchuyểnnhậntiền 41
2.1.4.5D ịchvụngânhàngđiệntử 41
2.1.4.6D ịchvụthẻ 41
2.2 kếtquảhoạtđộngkinhdoanhcủaEximbankgiaiđoạn 2010 – 2012 42
2.3 Tìnhhìnhpháttri ểndịchvụ NHBL củaEximbankgiaiđoạn 2010 – 2012 47
2.3.1Nhómch ỉtiêuđịnhlượng 47
2.3.1.1K ếtquảhoạtđộngdịchvụ NHBL giaiđoạn 2010 – 2012 47
Trang 72.3.1.2S ốlượngsảnphẩmdịchvụ 52
2.3.1.3 Sựgiatăngsốlượngkháchhàngvàthịphần 53
2.3.1.4Hệthống chi nhánhvàkênhphânphối 53
2.3.2Nhómch ỉtiêuđịnhtính 59
2.3.2.1Tínhti ệníchcủasảnphẩm 59
2.3.2.2Mứcđộđápứngnhucầukháchhàng 59
2.3.2.3Hoạtđộng marketing vàpháttriểnthươnghiệu 59
2.3.3Cácy ếutốbêntrongảnhhưởngđếnpháttriểndịchvụ NHBL của Eximbank 60
2.3.3.1Vềhạtầngcôngnghệthông tin 60
2.3.3.2Vềcôngtácquảntrịvàpháttriểnnguồnnhânlực 61
2.4Đánhgiáthựctrạngdịchvụ NHBL tạiEximbankgiaiđoạn 2010 – 2012 62
2.4.1Nh ữngkếtquảđạtđược 62
2.4.2Nhữnghạnchếcòntồntại 64
2.4.2.1Vềcácsảnphẩmdịchvụ 64
2.4.2.2V ềhệthống chi nhánhvàkênhphânphối 64
2.4.2.3Th ịphần NHBL th ấp, sảnphẩmchưatạođượcthươnghiệu, sứccạnhtranhchưacao 65
2.4.3Nguyênnhân 65
2.4.3.1Nguyênnhânkháchquan 65
2.4.3.2Nguyênnhânch ủquan 67
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 69
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BÁN LẺ T ẠI EXIMBANK 70
3.1 NămchươngtrìnhhànhđộngtrongkếhoạchpháttriểncủaEximbankgiaiđoạn 2011-2015 vàtầmnhìnđếnnăm 2020 70
3.1.1Chươngtrình 1: Chươngtrìnhpháttriểntíndụnggắnchặtvớiquảnlýrủiro ……… 70
3.1.2Chươngtrình 2: Chươngtrìnhpháttriểnmạnglưới, đầutưcơsởvậtchất 70
3.1.3Chươngtrình 3: Chươngtrìnhđàotạovàpháttriểnnguồnnhânlực 71
3.1.4Chươngtrình 4: Chươngtrìnhpháttriểncôngnghệthông tin vàcôngtácqu ảntrị 71
Trang 83.1.5Chươngtrình 5: ChươngtrìnhtiếpthịvàquảngbáthươnghiệuEximbank 71
3.2Thamkhảokinhnghiệmcủamộtsốngânhàngđitrước 72
3.2.1Kinhnghiệmpháttriểndịchvụ NHBL của Citibank 72
3.2.2Kinhnghi ệmpháttriểndịchvụ NHBL của HSBC Việt Nam 74
3.3Gi ảiphápđẩymạnhdịchvụngânhàngbánlẻtạiEximbank: HìnhthànhvàpháttriểnsảnphẩmTiếtkiệm “Heođất” 77
3.3.1Cơsởđềragiảipháp 77
3.3.1.1Cơsởkháchquan 77
3.3.1.2Cơsởchủquan 78
3.3.2Nội dung củagiảiphápTiếtkiệm “Heođất” 78
3.3.3Thựchiệngiảipháp 80
3.3.3.1V ềđộingũnhânviên 81
3.3.3.2V ềhoạtđộng Marketing 83
3.3.3.3V ềcơsởhạtầng 84
3.3.3.4V ềtăngcườnghoạtđộngquảntrịrủiro 85
3.3.3.5V ềpháttriểndịchvụchămsóckháchhàng 85
3.3.3.6V ềquytrình 86
3.3.3.7V ềngânhàngđiệntử 87
3.3.3.8Đánhgiáhiệuquảcủagiảipháp 87
3.3.4M ộtsốkiếnnghị 88
3.3.4.1Ki ếnnghịvớiChínhphủ 88
3.3.4.2KiếnnghịvớiNgânhàngNhànướcViệt Nam 90
3.3.4.3Kiếnnghịvớicác NHTM 92
K ẾT LUẬN 93
TÀI LIỆU THAM KHẢO 94
PHỤ LỤC 95
Trang 9DANH MỤC CÁC KÍ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
Hoạt động kinh doanh Ngân hàng bán lẻ Ngân hàng Nhà nước Ngân hàng thương mại
Tổ chức tín dụng Thương mại cổ phần Máy chấp nhận thanh toán thẻ
Sở giao dịch Hồ Chí Minh
Dịch vụ tin nhắn ngắn
Lợi nhuận trên tài sản
Lợi nhuận trên vốn
Xuất nhập khẩu
Việt Nam Đồng
Đô la Mỹ
Trang 10DANH M ỤC CÁC BẢNG SỬ DỤNG
Bảng 2.1 Kết quả HĐKD của Eximbank giai đoạn 2010 – 2012
Bảng 2.2 Các chỉ tiêu về khả năng sinh lời
Bảng 2.3 Tiền gửi khách hàng của Eximbank giai đoạn 2010 – 2012
Bảng 2.4 Dư nợ theo đối tượng khách hàng của Eximbank giai đoạn 2010 - 2012
Bảng 2.5 Số lượng thẻ phát hành trong năm 2010, 2011, 2012
Bảng 2.6 Doanh số thanh toán quốc tế của Eximbank giai đoạn 2010 - 2012
Trang 11DANH M ỤC CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Sơ đồ luận chuyển vốn
Hình 2.1 Biểu đồ kết quả HĐKD của Eximbank giai đoạn 2010 – 2012 Hình 2.2 Biểu đồ huy động vốn của Eximbank giai đoạn 2010 – 2012 Hình 2.3 Biểu đồ dư nợ của Eximbank giai đoạn 2010 – 2012
Trang 12Ngoài các sản phẩm truyền thống thì Eximbank còn không ngừng ñưa ra những sản phẩm mới ñể có thể ñáp ứng ñược tốt hơn các nhu cầu của khách hàng
Sản phẩm tiết kiệm:Eximbank cung cấp nhiều sản phẩm tiết kiệm với mức lãi suất và ñiều kiện ña dạng nhắm ñến các ñối tượng có nhu cầu khác nhau về thời hạn gửi, mục ñích gửi, ñiều kiện ña dạng nhắm ñến các ñối tượng
có nhu cầu khác nhau, như: Tiết kiệm Phúc Bảo An, Tiết kiệm tích lũy từ lương, Tiết kiệm cho con yêu, Tiết kiệm online,…
Sản phẩm cho vay: ñối với khách hàng cá nhân, Eximbank có các sản phẩm như:Cho vay hỗ trợ tiểu thương, cho vay chứng khoán T ngày, cho vay CBNV không tài sản ñảm bảo Eximbank có các sản phẩm dành co khách hàng doanh nghiệp như: Cho vay tài trợ vốn lưu ñộng, Cho vay thấu chi, Cho vay ñầu tư, Cho vay bổ sung vốn kinh doanh trả góp dành cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
Sản phẩm thẻ: Eximbank cung cấp nhiều sản phẩm thẻ giúp chủ thẻ thực hiện ñược nhiều giao dịch hơn: Thẻ ghi nợ nội ñịa V-Top, Thẻ trả trước quốc tế Eximbank – Visa Prepaid, Thẻ ghi nợ quốc tế Exibank – Visa Debit, Thẻ Teacher Card, Thẻ ñồng thương hiệu,…
Sản phẩm dịch vụ ngân hàng ñiện tử: ñã có những bước chuyển biến ñáng kể Một số sản phẩm ñược triển khai như:dịch vụ Internet
Trang 13[53]
Banking, dịch vụ Mobile Banking, dịch vụ nạp tiền thuê bao di ựộng (Vn Topup), truy vấn tài khoản, quản lý tài khoản bằng SMS Banking,Ầ
2.3.1.3 Sự gia tăng số lượng khách hàng và thị phần
Với việc ựẩy mạnh dịch vụ ngân hàng bán lẻ, Eximbank ựã gia tăng thêm một lượng lớn khách hàng cá nhân cũng như khách hàng doanh nghiệp nhỏ và vừa
so với trước kia Hơn nữa, Eximbank luôn hiểu rằng việc gia tăng số lượng khách hàng cần ựi ựôi với việc nâng cao chất lượng khách hàng
Là một ngân hàng ựi sau trong cuộc ựua dịch vụ NHBL nên thị phần của Eximbank chưa lớn
Thị phần huy ựộng vốn cá nhân của Eximbank năm 2010 chiếm 8%2, năm
2011 chiếm 6.4% và năm 2012 chiếm 7.1% các ngân hàng niêm yết
Thị phần dư nợ tắn dụng của Eximbank năm 2010 chiếm 9%, năm 2011 chiếm 9.1% và năm 2012 chiếm 8.1% các ngân hàng niêm yết
2.3.1.4 Hệ thống chi nhánh và kênh phân phối
Trong năm 2012 Eximbank ựã ựưa vào hoạt ựộng thêm 4 ựiểm giao dịch mới gồm 1 chi nhánh và 3 phòng giao dịch, nâng tổng số ựiểm giao dịch trên toàn hệ thống Eximbank lên 207 ựiểm giao dịch gồm: 1 Sở giao dịch, 1 văn phòng ựại diện,
41 cih nhánh, 160 phòng giao dịch, 1 quỹ tiết kiệm và 3 ựiểm giao dịch
đến cuối năm 2012, mạng lưới giao dịch Eximbank ựã hiện diện tại 20 tỉnh
thành trên toàn quốc, bao gồm: Hà Nội, Hải Phòng, Nghệ An, Quảng Ninh, Quảng Ngãi, Quảng Nam, đà Nẵng, Huế, Nha Trang, Lâm đồng, đắc Lắc, Bình Dương,
đồng Nai, Bà Rịa Ờ Vũng Tàu, TP Hồ Chắ Minh, Long An, An Giang, Tiền Giang,
2 Theo số liệu thu thập ựược, Phụ lục trang 95
Trang 14[54]
ñại học, trung tâm ñào tạo như: ðại học Huế (khoa Du lịch), Trung cấp Kinh tế Kỹ
thuật ðắc Lắc và Trung tâ, C & T Việc này nhằm gia tăng số lượng thẻ phát hành
và quảng bá thương hiệu thẻ Eximbak ñến nhiều ñối tượng khách hàng
Bên cạnh ñó, Eximbank ñã tích cực triển khai một số dịch vụ mới như: thanh toán thẻ quốc tế JCB, thanh toán trực tuyến cho thẻ nội ñịa V-TOP, liên kết ATM
và POS Eximbank với các liên minh Smartlink, VNBC và Banknetvn Với kết nối này thẻ nội ñịa có thể giao dịch ñược tại hơn 10,000 ATM của hầu hết các ngân hàng liên minh Smartlink, Banknetvn và VNBC Ngoài ra, các chương trình ưu ñãi (giảm giá, tích ñiểm ñổi quà,…) dành cho chủ thẻ ñược tiếp tục triển khai nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ ñể ñáp ứng tốt nhất các nhu cầu của khách hàng
Bảng 2.5 Số lượng thẻ phát hành trong năm 2010, 2011, 2012
Năm Chỉ tiêu
2010 2011 2012
Số lượng thẻ phát hành 480,182 835,907 1,147,829
( Theo BCTC của Eximbank năm 2010, 2011, 2012)
Số lượng thẻ phát hành ñến cuối năm 2010 ñạt 480,182 thẻ, tăng 66% so với cuối năm 2009 Doanh số sử dụng thẻ ñạt 5,308 tỷ ñồng, tăng 27% so với năm
2009 Doanh số thanh toán thẻ ñạt 4,835 tỷ ñồng, tăng 51% so với năm 2009 Trong năm, Eximbank có thêm 393 ñơn vị chấp nhận thẻ mới, mở rộng mạng lưới ñơn vị chấp nhận thẻ lên 1,685 ñơn vị ðến cuối năm 2010, tổng số máy ATM của Eximbank là 260 máy
Số lượng thẻ phát hành ñến cuối năm 2011 ñạt 835,907 thẻ, tăng 74% so với cuối năm 2010 Doanh số sử dụng thẻ ñạt 7,371 tỷ ñồng, tăng 39% so với năm
2010 Doanh số thanh toán thẻ ñạt 7,043 tỷ ñồng, tăng 46% so với năm 2010 Trong năm, Eximbank có thêm 388 ñơn vị chấp nhận thẻ mới, mở rộng mạng lưới ñơn vị chấp nhận thẻ lên 2,073 ñơn vị Tổng số máy ATM ñã lắp ñặt là 260 máy
Trong năm 2011, Eximbank tiếp tục ñẩy mạnh hợp tác phát hành thẻ ñồng thương hiệu, thẻ liên kết với nhiều ñối tác là các trường học, siêu thị,…5 sản phẩm
Trang 15[55]
thẻ trả trước: thẻ Thủy Mộc, Dai-ichi Life Vietnam, Viễn Thông A, Citimart, Quảng Long và 7 sản phẩm thẻ liên kết như thẻ Tokyo-BXART Sen Vàng, Thuận Thành,
ðại học Kinh tế Huế, Cao ñẳng Sư phạm Huế, Cao ñẳng Kinh tế ðồng Nai và ðại
học Kinh tế Tài chính TP.HCM Bên cạnh ñó, Eximbank ñã tích cực triển khai một
số dịch vụ mới như:
• Dịch vụ SMS Alert: hỗ trợ chủ thẻ quốc tế chủ ñộng theo dõi thông tin giao dịch thẻ phát sinh, hạn mức tín dụng (số dư) còn lại trên tài khoản thẻ, khóa/mở thẻ quốc tế qua tin nhắn SMS
• Dịch vụ chuyển tiền liên ngân hàng qua thẻ nội ñịa trên Internet Banking: với dịch vụ này việc chuyển tiền qua số thẻ giữa các ngân hàng liên kết ñược thực hiện nhanh chóng, thuận tiện (ngay cả ngoài giờ làm việc)
• Tiện ích khóa/mở tài khoản thẻ nội ñịa: giúp cho các chủ thẻ nội ñịa ngăn chặn ñược rủi ro thẻ bị sử dụng giả mạo (tại máy ATM và POS) khi bị mất, thất lạc thẻ
Ngoài ra, các chương trình ưu ñãi (giảm giá, tích ñiểm ñổi quà,…) dành cho chủ thẻ ñược triển khai liên tục nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ thẻ, ñáp ứng tốt nhất các nhu cầu của khách hàng
Tổng số lượng thẻ phát hành trong năm 2012 là 311,922 thẻ, nâng tổng số lượng thẻ ñã phát hành ñạt 1,153,883 thẻ Doanh số sử dụng thẻ ñạt 8,954 tỷ ñồng, tăng 21% so với năm 2011 Mạng lưới ñiểm chấp nhận thẻ ñạt 4,362 ñiểm, bao gồm
260 ATM và 4,102 POS (tăng 27% so với năm 2011) Doanh số thanh toán thẻ ñạt 8,990 tỷ ñồng, tăng 28% so với năm 2011
Trong năm 2012, Eximbank ñã triển khai nhiều dự án, sản phẩm, dịch vụ mới nhằm gia tăng tiện ích cho khách hàng và nâng cao chất lượng thẻ Eximbank, nổi bật như sản phẩm thẻ trả trước quốc tế Visa Prepaid; dịch vụ nạp tiền, thanh toán hóa ñơn dịch vụ bằng thẻ nội ñịa tại POS Eximbank, dịch vụ chấp nhận thanh toán thẻ Union Pay… ðặc biệt, Eximbank là ngân hàng dẫn ñầu xu thế triển khai phát hành và thanh toán thẻ quốc tế không tiếp xúc MasterCard Paypass tại Việt Nam, tạo sự thuận tiện và rút ngắn thời gian giao dịch cho chủ thẻ và ñơn vị chấp nhận thẻ Bên cạnh ñó, Eximbank triển khai nhiều chương trình ưu ñãi, khuyến mãi với nhiều hình thức và nội dung phong phú, ña dạng nhằm mở rộng quy mô và chăm sóc khách hàng