1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ESSAY ON MACROECONOMICS tại SAO VIỆT NAM PHẢI THỰC HIỆN các PUMP PRIMING TRONG GIAI đoạn 2009

35 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Why Vietnam Must Implement Pump Priming in 2009
Người hướng dẫn ThS. Trần Mạnh Kiên
Trường học Ton Duc Thang University
Chuyên ngành Economics
Thể loại Essay
Năm xuất bản 2021
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 902,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sFnh pump priming của Việt Nam, Trung QuRc vO Mỹ... Learn about pump priming K7ch cIu l k7ch th7ch nhu cIu tiêu dùng, tiêu th1 hng ho8nhằm ph8t trin s3n xuLt, l biện ph8p đẩy mi

Trang 1

VIET NAM GENERAL CONFEDERATION OF LABOR

TON DUC THANG UNIVERSITY

FACULTY OF BUSINESS ADMINISTRATION

Trang 2

PHIẾU CHẤM ĐI:M B;I TI:U LUẬN CÁ NHÂN KINH TẾ VĨ MÔ HAC

KB 1 NĂM HAC 2021-2022 SCORING SHEET PERSONAL SUBJECTS MACROECONOMICS

SEMESTER 1 THE SCHOOL YEAR 2021-2022

Ten bi

tiu

Essay title:

Tên người thc hiện: Phan Yến Nhi ca: th

Performer's name: Phan Yen Nhi period:……… day:… ĐFnh giF: Evaluate: TT Ord er TieHuchI Criteria Thang điKm Point ladder ĐiKm chLm Point Ghi chM Note 1 Form of presentation:Hnh thc trnh by: - Trnh by đ#ng quy đ%nh hu&'ng d)n (font, s/ trang, m1c l1c, b3ng biu, )

- Proper presentation of guidelines (fonts, page numbers, table of contents, tables, )

- Khong l6i ch7nh t3, l6i đ8nh m8y, l6i tr7ch

d)n ti liẹu tham kh3o

- No typos, typographical errors, citation errors

- Đa d<ng s/ liẹu, đ= th% minh h>a

- Various figures, illustrative graphs

- Trnh by đẹp, vaAn phong trong s8ng,

khong t/i nghBa

0,5 0.5 1,0

1,0

Trang 3

2

N>i dung:

Content:

Lời mH đIu: trnh by tJm tKt n>i dung v

cLu tr#c tiu lu<n

Introduction: summarize the content and structure of

the essay

1,0

PhIn 1: TMng quan đN ti (co& sH lO thuyết)

Part 1: Overview of the topic (theoretical basis)

2,5

PhIn 2: Chuyen sau phan t7ch đN ti

Part 2: In-depth topic analysis

2,5

Chu&o&ng 3: Kết lu<n v gi3i ph8p đN ti

Chapter 3: Conclusion and topic solution

Letter score: (round to 1 decimal)

Ngy thng nam 20

GiSng vieHn chLm điKm

Nov, ,2021

Instructor grading

Trang 4

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: TẠI SAO VIỆT NAM PHẢI THỰC HIỆN CÁC PUMP

PRIMING TRONG GIAI ĐOẠN 2009 4

1 Tìm hiKu về pump priming 4

2 Tình hình cFc nước trên thQ giới giai đoạn 2009 4

3 Tình hình Việt Nam giai đoạn 2009 5

CHƯƠNG 2: SO SÁNH PUMP PRIMING CỦA VIỆT NAM, TRUNG QUỐC V; MỸ 7

1 Pump priming của Việt Nam 7

2 Pump priming của Mỹ vO cFc nước châu Âu 8

3 Pump priming của Trung QuRc 9

4 So sFnh pump priming của Việt Nam, Trung QuRc vO Mỹ 10 CHƯƠNG 3: TẠI SAO VIỆT NAM KHÔNG THỰC HIỆN GÓI KÍCH CẦU 2 11 1 Tổng quan gói kIch cầu 2 11

2 Nhìn nhận về gói kIch cầu 2 11

Trang 5

CHAPTER 1: WHY VIETNAM MUST IMPLEMENT

PUMP PRIMING IN 2009

1 Learn about pump priming

K7ch cIu l k7ch th7ch nhu cIu tiêu dùng, tiêu th1 hng ho8nhằm ph8t trin s3n xuLt, l biện ph8p đẩy m<nh chi tiêu ròng củach7nh phủ (hay còn g>i tiêu dùng công cộng) đ lm tăng tMng cIu,k7ch th7ch tăng trưHng kinh tế Pump priming liên quan đến lO thuyếtkinh tế Keynes (đặt theo tên nh kinh tế h>c John Maynard Keynes)

LO thuyết ny cho rằng s can thiệp của ch7nh phủ trong nNn kinh tế,nhằm tăng nhu cIu tMng th, cJ th d)n đến một s thay đMi t7ch cctrong nNn kinh tế ĐiNu ny được da trên t7nh chLt chu kỳ của tiNntrong nNn kinh tế, trong đJ chi tiêu của một người liên quan trc tiếpđến thu nhập của người kh8c v việc tăng thu nhập d)n đến tăng chitiêu tiếp theo

Demand stimulation is stimulating consumer demand,consuming goods to develop production, is a measure to boostgovernment's net spending (also known as public consumption) toincrease aggregate demand, stimulate growth economy Pumppriming is related to Keynesian economic theory (named aftereconomist John Maynard Keynes) This theory holds that governmentintervention in the economy, aimed at increasing overall demand,can positively change the economy This is based on the cyclicalnature of money in the economy, where one person's spending isdirectly related to another's income, and an increase in income leads

to an increase in spending

Trang 6

Pump priming l kho3n chi tiêu của ch7nh phủ được planning đk7ch th7ch tMng cIu v thông qua hiệu ng nhân tử, cơ chế tăng t/cđ t<o ra mc gia tăng l'n hơn nhiNu của thu nhập qu/c dân Khi nNnkinh tế rơi vo tnh tr<ng recession, ch7nh phủ không ph3i tăng chitiêu đến mc đủ đ bù l<i mc thâm h1t s3n lượng (chênh lệch giữas3n lượng tiNm năng v s3n lượng thc hiện), m chỉ cIn tăng chitiêu đến mc đủ đ t<o ra ln sJng l<c quan trong nNn kinh tế LnsJng l<c quan ny sẽ lm cho khu vc tư nhân chi tiêu nhiNu hơn vnNn kinh tế tiến t'i tr<ng th8i cân bằng ton d1ng.

Pump priming is government spending that is designed tostimulate aggregate demand and, through the multiplier effect, theacceleration mechanism to produce a much larger increase innational income When the economy enters a recession, thegovernment does not have to increase spending enough to cover theoutput deficit (the difference between potential output and realizedoutput), but simply increase spending to enough to create a wave ofoptimism in the economy This wave of optimism will cause theprivate sector to spend more and the economy to move towards fullemployment equilibrium

2 Situation of countries in the world in 2009

Năm 2008, cuộc recession của nNn kinh tế thế gi'i v cuộckhủng ho3ng ti ch7nh ton cIu bKt đIu bùng nM Nguyên nhân sâu

xa của cơn đ%a chLn ti ch7nh bKt ngu=n từ khủng ho3ng t7n d1ng vnh đLt t<i Mỹ Bong bJng bLt động s3n cng l#c cng phnh to đãđặt th% trường nh đLt v tiếp đJ l t7n d1ng t<i Mỹ cũng như nhiNuqu/c gia châu Âu vo thế nguy him

In 2008, the recession of the world economy and the global

Trang 7

earthquake stems from the credit and housing crisis in the US Thegrowing real estate bubble has put the housing market andsubsequently credit in the US as well as many European countries injeopardy.

T<i Mỹ popular appearance lo<i cho vay g>i l sub-prime, nghBal cho người chưa đủ tiêu chuẩn vay đ mua nh Người người, nhnh đM đi vay tiNn mua nh theo d<ng dư'i chuẩn, v'i điNu kiện lãisuLt sẽ được điNu chỉnh tăng hng năm Khi s/ người mua nh giatăng, gi8 nh đã tăng v>t NhiNu người mua nh đIu tư nh đLt theod<ng ny chờ đợi cơ hội đ b8n l<i v'i gi8 cao hơn Chỉ trong kho3ngthời gian từ năm 1997 đến 2006, gi8 nh trung bnh H Mỹ đã tăngthêm 124% Dư nợ từ m3ng ny tăng từ 160 tỷ USD năm 2001 lên

540 tỷ USD vo năm 2004 v bùng nM thnh 1.300 tỷ USD vo năm

2007 Theo ư'c t7nh đến cu/i quO 3/2008, hơn một nửa gi8 tr% th%trường nh đLt l tiNn đi vay, v một phIn ba l nợ khJ đòi

In the US, the popular appearance of a loan is called a prime, that is, for people who do not qualify for a home loan Peopleand houses have borrowed money to buy houses in the form ofsubprime, with the condition that the interest rate will be adjusted

sub-up every year As the number of homebuyers increased, home pricesskyrocketed Many people buy this type of real estate investorwaiting for the opportunity to resell at a higher price Between 1997and 2006 alone, the median home price in the United Statesincreased by 124% Outstanding loans from this segment increasedfrom USD 160 billion in 2001 to USD 540 billion in 2004 andexploded to USD 1.3 trillion in 2007 It is estimated that by the end

of the third quarter of 2008, more than half of the housing marketvalue was borrowed money, and a third is bad debt

Trang 8

Năm 2008 đ8nh dLu s s1p đM của một lo<t c8c tM chc tich7nh t<i Hoa Kỳ như Lehman Brothers, Washington Mutual, một s/kh8c th b% mua l<i Fannie Mae v Freddie Mac, hai nh cho vay cImc/ khMng l= của Mỹ b% buộc ph3i đ ch7nh phủ tiếp qu3n đ tr8nhnguy cơ ph8 s3n Tập đon b3o him khMng l= AIG ph3i nhận 85 tỷUSD cu nguy từ ch7nh phủ Chỉ s/ Dow Jones l#c đJng cửa ngy9/3/2009 l 6.547,05 Như vậy l chỉ trong 6 tuIn lễ, chỉ s/ ny s1tt'i 20% Năm 2008, một lo<t c8c ngân hng kh8c của Anh ph3i hoặcch%u subdivided, hoặc b% mua l<i Ở Iceland cũng x3y ra khủng ho3ngngân hng H diện rộng Ngay quO 1/2008, GDP nư'c ny gi3m 1,5%,mc gi3m l'n nhLt k từ năm 1983 t'i thời đim ny.

2008 marked the collapse of a series of financial institutions inthe United States such as Lehman Brothers, Washington Mutual,others are bought Fannie Mae and Freddie Mac, two giant USmortgage lenders were forced to let the government takeover toavoid the risk of bankruptcy Insurance giant AIG must receive $ 85billion in bailouts from the government The Dow Jones index at theclose on March 9, 2009, was 6,547.05 Thus, in just 6 weeks, thisindex dropped by 20% In 2008, a series of other British banks wereeither subdivided or acquired In Iceland, there was also a wide-ranging banking crisis Right in the first quarter of 2008, thecountry's GDP decreased by 1.5%, the largest decrease since 1983

to this point

C8c th% trường chng kho8n l'n của thế gi'i như New York,London, Paris, Frankfurt, Tokyo đNu ch%u những l#c s1t gi8 l'n T<iNhật B3n, chỉ s/ gi8 cM phiếu bnh quân Nikkei đã xu/ng mc thLpnhLt l%ch sử vo c8c ngy 8 - 10/10/2008 NhiNu nNn kinh tế l'n, bKtđIu từ Nhật B3n v EU tuyên b/ rơi vo recession Mỹ lIn đIu tiên

Trang 9

sau 8 năm tăng trưHng, năm 2008 cũng ch7nh thc thừa nhận đã lâmvo tnh tr<ng recession từ th8ng 12/2007 ĐiNu tương t cũng x3y

ra v'i Nga, v vay mượn kh8 nhiNu của c8c ngân hng châu Âu nayđang lâm n<n Đã thế, gi8 dIu gi3m m<nh v nhu cIu xây dng suys1p cũng 3nh hưHng nghiêm tr>ng đến hai mặt hng xuLt khẩuchiến lược của Nga l dIu mỏ v kim lo<i

The world's major stock markets such as New York, London,Paris, Frankfurt, and Tokyo all suffered big price drops In Japan, theNikkei stock average price index fell to a historic low on October 8 -

10, 2008 Many major economies, starting with Japan and the EU,announced that they would fall into recession The US for the firsttime after 8 years of growth, in 2008 also officially admitted that ithad entered a recession since December 2007 The same thinghappened with Russia because a lot of borrowing from Europeanbanks is now in trouble Moreover, the sharp drop in oil prices andthe collapse in construction demand also seriously affected two ofRussia's strategic exports, oil, and metals

Khủng ho3ng ti ch7nh, d)n đến recession kinh tế T<i Mỹ, tỷ lệthLt nghiệp tăng, hiện v)n đang H mc 10% tc l kho3ng 15,4 triệungười không cJ việc lm Khi người Mỹ không cJ việc, cJ nghBa ltiêu dùng H Mỹ s1t gi3m ĐiNu ny gây 3nh hưHng đến c8c nư'cđang ph8t trin v/n cJ nNn kinh tế lệ thuộc xuLt khẩu rLt l'n vo th%trường Mỹ do mLt c8c hợp đ=ng xuLt khẩu l'n Theo TM chc Laođộng Qu/c tế (ILO), recession kinh tế cJ th đẩy 200 triệu người mLtviệc lm H c8c qu/c gia đang ph8t trin vo c3nh đJi nghèo

The financial crisis, leading to economic recession In the US,the unemployment rate increased, currently at 10%, or about 15.4million people without work When Americans are out of work, that

Trang 10

means consumption in the US falls This affects developing countrieswhose economies are very dependent on exports to the US marketdue to the loss of large export contracts According to theInternational Labor Organization (ILO), an economic recession couldpush 200 million people out of work in developing countries intopoverty.

Figure 1.1: Quarterly GDP growth rate of the world (blue line), developed countries (red line), and developing countries

(moss line) period 2005-2009.

Ng

Wikipedia

3 The situation of Vietnam in the period 2009

Đ/i v'i nNn kinh tế Việt Nam: một nNn kinh tế mH ph1 thuộcnhiNu vo nNn kinh tế kh8c v ph1 thuộc nhiNu vo directinvestment from abroad nên rơi vo khủng ho3ng l điNu không thtr8nh khỏi Năm 2007 t/c độ tăng trưHng Việt Nam l 8,46%, năm

2008 gi3m xu/ng còn 6,31%

Trang 11

For the Vietnamese economy: an open economy that is highlydependent on other economies and heavily dependent on directinvestment from abroad, so falling into a crisis is inevitable In 2007Vietnam's growth rate was 8.46%, in 2008 it decreased to 6.31%.

Figure 1.2: GDP growth and economic areas in the period

2000-2010

Nguồn: Tổng cục Thống kê

Ảnh hưởng về thương mại: cuộc khủng ho3ng đã gây 3nh

hưHng trc tiếp đến xuLt khẩu Việt Nam sang th% trường Mỹ, NhậtB3n v Châu Âu C8c mặt hng xuLt khẩu VN ch%u 3nh hưHng nhiNunhLt l may mặc, giy da, g<o, cafe, …

Ảnh hưởng về hoạt động ngân hOng vO đầu tư nước ngoOi: tuy cuộc khủng ho3ng chưa 3nh hưHng trc tiếp đên hệ

thông ngân hng nhưng đã 3nh hưHng gi8n tiếp vo c8c ngân hngViệt Nam Biến động vN tỷ gi8 USD v đ=ng Việt Nam, th% trườngchng kho8n, c8c nh đIu tư cJ biu hiện r#t v/n ra khỏi th% trườngv gây 3nh hưHng tâm lO đến c8c nh đIu trong nư'c

Trang 12

Impact on trade: The crisis has directly affected Vietnam's

exports to the US, Japan, and European markets The most affectedVietnamese exports are garments, leather shoes, rice, coffee, etc

Impact on banking activities and foreign investment:

although the crisis has not directly affected the banking system, ithas indirectly affected Vietnamese banks Fluctuations in USD andVietnamese dong exchange rates, stock market, investors havewithdrawn capital from the market and affect domestic investors'psychology

Ảnh hưởng về tăng trưởng kinh tQ: t/c độ tăng trưHng GDP

trong năm 2008 chỉ đ<t được 6,7% thLp hơn chỉ tiêu được qu/c hộithông qua l 7%

Ảnh hưởng về đầu tư nước ngoOi (FDI): cuộc khủng ho3ng

đã 3nh hưHng trc tiếp đến FDI v viện trợ ch7nh thc Hậu qu3 củac8c nh đIu tư sẽ h<n chế tăng thêm đIu tư m'i v thc hiện d 8ncam kết Đã cJ xu hư'ng t<i một s/ công ty mẹ H ch7nh qu/c yêucIu chi nh8nh t<i Việt Nam ph3i gi3m thuế đ gi3i quyết khJ khancho công ty mẹ

Impact on economic growth: GDP growth rate in 2008 was

only 6.7%, lower than the target approved by the National Assembly

of 7%

Effects on Foreign Investment (FDI): The crisis has directly

affected FDI and official aid Consequences for investors will limit theincrease in new investment and the implementation of thecommitted project There has been a tendency at some parentcompanies in the country to require branches in Vietnam to reducetaxes to solve difficulties for the parent company

Trang 13

Figure 1.3: Industrial production in the period

2000 – 2010

Nguồn: Tổng cục Thống kê

Kinh tế chậm ph8t trin, s3n xuLt đnh trệ, tnh tr<ng thLtnghiệp tăng cao khiến đời s/ng người dân ngy cng khJ khăn Côngcuộc xJa đJi gi3m nghèo cng trH nên cLp b8ch, kh3 năng ng phJv'i c8c tnh TLt c3 những khJ khăn trong đời s/ng xã hội sẽ l sc

ép đ/i v'i nNn kinh tế, đM d=n g8nh nặng lên ngân s8ch nh nư'c Trư'c tnh hnh ny, nh nư'c ph3i đưa ra biện ph8p đ gi3iquyết Một l k7ch cIu v ph3i đương đIu v'i tnh hnh l<m ph8t giatăng, hai l không lm g c3 nhưng s chờ đợi sẽ rLt lâu v s h=i

Trang 14

ph1c cJ th không x3y ra V pump priming được đ8nh gi8 nhanh vphù hợp trong thời đim hiện t<i.

Slow economic development, stagnant production, highunemployment make people's lives increasingly difficult The hungereradication and poverty reduction are becoming more urgent, theability to cope with situations All difficulties in social life will putpressure on the economy, placing the burden on the state budget.Before this situation, the state must take measures to solve it.One is to stimulate demand and have to cope with rising inflation,the other is to do nothing but the wait will be very long and therecovery may not happen And pump-priming is evaluated quicklyand appropriately at the moment

Trang 15

CHAPTER 2: COMPARING PUMP PRIMING OF

VIETNAM, CHINA, AND USA

1 Pump priming of Vietnam

Trong năm 2009, ch7nh phủ Việt Nam đã thc hiện biện ph8pk7ch cIu thông qua ch7nh s8ch h6 trợ lãi suLt 4% đ/i v'i c8c doanhnghiệp, c8c chương trnh miễn, gi3m v giãn thuế, b3o lãnh cho c8cdoanh nghiệp, ngân hng thương m<i… Ngy 12/5/2009, Bộ Kếho<ch v ĐIu tư đã công b/ ch7nh thc vN gJi k7ch cIu cJ gi8 tr%143.000 tỷ đ=ng (tương đương 8 tỷ USD) của Ch7nh phủ, sau đJ tănglên 160 nghn tỷ đ=ng (tương đương 9 tỷ USD) Theo đJ, gJi k7ch cIutương đương 8 tỷ USD được chia thnh 8 phIn cJ c8c gi8 tr% kh8cnhau C1 th c8c phIn của gJi k7ch cIu ny bao g=m:

In 2009, the Vietnamese government implemented measures tostimulate demand through the 4% interest rate support policy forbusinesses, tax exemption, and reduction programs, tax extensions,guarantees for businesses and commercial banks On May 12, 2009,the Ministry of Planning and Investment officially announced theGovernment's stimulus package worth VND 143,000 billion(equivalent to USD 8 billion), then increased to VND 160 trillion.(equivalent to 9 billion USD) Accordingly, the stimulus packageequivalent to 8 billion USD is divided into 8 parts with differentvalues Specifically, parts of this stimulus package include:

- H6 trợ lãi suLt vay v/n t7n d1ng kho3ng 17.000 tỷ đ=ng

- T<m thu h=i v/n đIu tư xây dng cơ b3n ng trư'c kho3ng 3.400 tỷđ=ng

Trang 16

- Ứng trư'c ngân s8ch nh nư'c đ thc hiện một s/ d 8n cLp b8chkho3ng 37.200 tỷ đ=ng.

- Chuyn ngu=n v/n đIu tư kế ho<ch năm 2008 sang năm 2009kho3ng 30.200 tỷ đ=ng

- Ph8t hnh thêm tr8i phiếu Ch7nh phủ kho3ng 20.000 tỷ đ=ng

- Thc hiện ch7nh s8ch gi3m thuế kho3ng 28.000 tỷ đ=ng

- Tăng thêm dư nợ b3o lãnh t7n d1ng cho doanh nghiệp kho3ng17.000 tỷ đ=ng

- C8c kho3n chi k7ch cIu kh8c nhằm ngăn chặn suy gi3m kinh tế,đ3m b3o an sinh xã hội kho3ng 7.200 tỷ đ=ng

- Supporting interest rates on credit loans is about VND 17,000billion

- Temporarily recover capital construction investment in advance ofabout 3,400 billion VND

- Advance to the state budget to implement some urgent projects isabout 37,200 billion VND

- Transferring the planned investment capital from 2008 to 2009about VND 30,200 billion

- Issuing more government bonds about VND 20,000 billion

- Implement a tax reduction policy of about VND 28,000 billion

- Increase the outstanding credit guarantee for enterprises by aboutVND 17,000 billion

- Other expenditures to stimulate demand to prevent economicdecline and ensure social security are about 7,200 billion VND

Trang 17

Một, t/c độ tăng trưHng kinh tế tăng (từ 3,14% trong quO I tăng lên

6,9% vo quO IV năm 2009, ư'c t7nh c3 năm l 5,32%)

Hai, nhờ t8c động của c8c gJi k7ch cIu, trong từng ngnh, từng lBnh

vc đNu cJ chuyn biến rõ nét GDP khu vc công nghiệp v xâydng năm 2009 tăng 5,4%; khu vc d%ch v1 tăng 6,5% so v'i thời kỳtrư'c khủng ho3ng

Ba, tMng kim ng<ch nhập khẩu hng hJa năm 2009 đ<t kho3ng 68,8

tỷ USD, gi3m 14,7% so v'i năm 2008 XuLt khẩu của khu vc cJ v/nđIu tư nư'c ngoi v)n giữ v% tr7 quan tr>ng Doanh nghiệp cJ v/nđIu tư nư'c ngoi tham gia xuLt khẩu hIu hết c8c mặt hng chủ lcv chiếm tỷ tr>ng cao trong xuLt khẩu nhiNu mặt hng, đặc biệt lnhJm hng công nghiệp chế biến

BRn, c8c cân đ/i v chỉ s/ kinh tế vB mô, như thu chi ngân s8ch, tiNn

tệ, t7n d1ng, c8n cân thanh to8n qu/c tế tương đ/i Mn đ%nh Chỉ s/l<m ph8t (chỉ s/ gi8 tiêu dùng) H mc thLp

Năm, trc tiếp gJp phIn gia tăng c8c ho<t động đIu tư ph8t trin

kết cLu h< tIng kinh tế v xã hội, duy tr t/c độ tăng trưHng kinh tế,t<o nNn t3ng v động lc của s ph8t trin xã hội c3 hiện t<i, cũngnhư tương lai

SFu, nhiNu doanh nghiệp nhận được s h6 trợ k%p thời của “gJi k7ch

cIu” đã cJ thêm cơ hội giữ vững v mH rộng s3n xuLt, từ đJ gJpphIn gi3m b't 8p lc thLt nghiệp v đ3m b3o Mn đ%nh xã hội, tiếpt1c hư'ng vo xo8 đJi gi3m nghèo, đặc biệt l đ=ng bo dân tộc, c8cvùng miNn n#i, vùng sâu, vùng xa; h6 trợ nhân dân đJn Tết tươi vui,đIm Lm, tiết kiệm; h6 trợ người dân khKc ph1c hậu qu3 thiên tai,d%ch bệnh

First, the economic growth rate increased (from 3.14% in the first

quarter to 6.9% in the fourth quarter of 2009, estimated at 5.32%)

Ngày đăng: 28/12/2022, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w