1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

140 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Trường học Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Bạc Liêu
Chuyên ngành Chính sách nông nghiệp, Khuyến nông
Thể loại Quyết định
Năm xuất bản 2022
Thành phố Bạc Liêu
Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho chương trình, dự án, kế hoạch trong các hoạt động khuyến nông thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BẠC LIÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 07/2022/QĐ-UBND Bạc Liêu, ngày 07 tháng 3 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật

về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật

tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1 Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật

áp dụng cho chương trình, dự án, kế hoạch trong các hoạt động khuyến nông thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu để làm cơ sở lập dự toán mô hình trình diễn, thanh quyết toán kinh phí khuyến nông, bao gồm: Định mức kinh tế - kỹ thuật về lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

2 Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh

Điều 2 Định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định gồm 03 Phụ lục kèm theo Quyết định này cho các lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản, cụ thể như sau:

Trang 2

1 Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông lĩnh vực trồng trọt được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này

2 Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông lĩnh vực chăn nuôi được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này

3 Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông lĩnh vực thủy sản được quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định này

Điều 3 Tổ chức thực hiện

1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Bạc Liêu và cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này

2 Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định

Điều 4 Điều khoản chuyển tiếp

1 Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án,

kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc

2 Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn vị chủ trì chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trình cấp có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật theo quy định tại Quyết định này

Điều 5 Hiệu lực thi hành

1 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 3 năm 2022 và bãi

bỏ Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật trong sản xuất lúa năm

2016 và các năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Trang 3

2 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Bạc Liêu

và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

TM ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Văn Thiều

Trang 4

PHỤ LỤC I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

VỀ KHUYẾN NÔNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

A ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT MÔ HÌNH CANH TÁC LÚA

I MÔ HÌNH SẢN XUẤT GIỐNG LÚA

1 Mô hình sản xuất giống lúa cấp nguyên chủng:

1.1 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:

2 Giống lúa siêu nguyên chủng Kg Cấp siêu nguyên chủng theo

QCVN 01-54:2011/BNNPNT

3 Phương pháp gieo trồng Cấy 1 tép/bụi

5 Chất lượng hạt giống lúa Đạt cấp nguyên chủng theo

QCVN 01-54:2011/BNNPNT 1.2 Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):

1 Giống lúa siêu nguyên chủng (cấy) Kg 30-35

Theo quy trình sản xuất lúa giống 10TCN 395:2006

3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 110

4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 60

5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 60

6 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤1 Quyết định số

KHCN, ngày 28/10/2009

3073/QĐ-BNN-7 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc,

điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤10

1.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

Trang 5

TT Nội dung Đơn vị

tính

Yêu cầu của mô hình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 5

2 Hội nghị triển khai Lần 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần 3 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn Ha 3 - 5

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

7

Pano, băng rôn thông tin tuyên

truyền hội nghị, hội thảo, tổng

kết và bảng điểm trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2 m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)

2 Mô hình sản xuất giống lúa cấp xác nhận:

2.1 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:

2 Giống lúa nguyên chủng Kg Cấp nguyên chủng theo QCVN

01-54:2011/BNNPNT

3 Phương pháp gieo trồng Cấy 2-3 tép/bụi hoặc sạ hàng

5 Chất lượng hạt giống lúa Đạt cấp xác nhận theo QCVN

01-54:2011/BNNPNT 2.2 Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):

1 Giống lúa nguyên chủng Kg 50 - 80 Theo quy trình sản

xuất lúa giống

Trang 6

3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 110 10TCN 395:2006

4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 60

5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 60

6 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤1 Quyết định số

KHCN ngày 28/10/2009

3073/QĐ-BNN-7 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc,

điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤10

2.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của mô hình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 5

2 Hội nghị triển khai Lần 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần 3 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn Ha 5-10 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn

không quá 5 tháng/vụ

7

Pano, băng rôn thông tin tuyên

truyền hội nghị, hội thảo, tổng

kết và bảng điểm trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)

II MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG LÚA MỚI

1 Mô hình thâm canh giống lúa mới, chất lượng trên vùng đất 2 - 3 vụ lúa: 1.1 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:

2 Giống lúa Kg Cấp xác nhận trở lên theo QCVN

01-54:2011/BNNPNT

3 Kỹ thuật gieo trồng Áp dụng công nghệ mới trong gieo sạ

4 Kỹ thuật áp dụng Quy trình canh tác lúa theo khuyến cáo của

đơn vị triển khai mô hình

Trang 7

5 Năng suất Tấn/ha ≥5 tấn/ha

6 Hiệu quả kinh tế của

mô hình Lợi nhuận ≥5-10% so với sản xuất thông thường 1.2 Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):

Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009

3 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 110

4 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 60

5 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 60

6 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤1

7 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh,

ốc, điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤10

1.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của mô hình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 5

2 Hội nghị triển khai Lần 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần 3 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 1 cán bộ hướng

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)

2 Mô hình thâm canh giống lúa mới, chất lượng, lúa cao sản, lúa trên đất tôm

- lúa:

Trang 8

2.1 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:

2 Giống lúa Kg Cấp xác nhận trở lên theo QCVN

6 Hiệu quả kinh tế của mô hình ≥5-10% so với sản xuất

thông thường 2.2 Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):

Quyết định số 3073/QĐ-BNN-KHCN, ngày 28/10/2009

4 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 110

5 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 60

6 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 60

7 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤1

8 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh,

ốc, điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤10

2.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của mô hình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 5

Trang 9

2 Hội nghị triển khai Lần 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần 3 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 1 cán bộ hướng dẫn Ha 10-20 Cán bộ kỹ thuật hướng

dẫn không quá 5 tháng/vụ

7

Pano, băng rôn thông tin tuyên

truyền hội nghị, hội thảo, tổng

kết và bảng điểm trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

3 Mô hình liên kết sản xuất lúa (theo tiêu chí cánh đồng lớn):

3.1 Một số yêu cầu chung và chỉ tiêu kỹ thuật:

1 Quy mô hộ Ha Diện tích/hộ không hạn chế

2 Giống lúa Kg Cấp xác nhận trở lên theo QCVN

01-54:2011/BNNPNT

3 Kỹ thuật gieo trồng Áp dụng công nghệ mới

trong gieo sạ

4 Kỹ thuật áp dụng Quy trình canh tác lúa theo khuyến

cáo của đơn vị triển khai mô hình

6 Hiệu quả kinh tế của mô hình Lợi nhuận ≥5-10% so với sản xuất

thông thường 3.2 Định mức giống, vật tư (tính trên 01 ha):

1 Giống trên vùng đất lúa tôm Kg 80-100

2 Phân vôi; phân trung và vi lượng Kg; lít 300; ≤10

4 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 65

Trang 10

5 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 35

6 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 35

2 Phân bón bổ sung, trung, vi lượng Kg,lít < 10

4 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 87,5

5 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 52,5

6 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 37,5

2 Phân bón bổ sung, trung, vi lượng Kg,lít < 10

4 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 112,5

5 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 55

6 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 37,5

2 Phân bón bổ sung, trung, vi lượng Kg,lít < 10

Trang 11

4 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 112,5

5 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 55

6 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 37,5

8 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc, điều hòa

sinh trưởng) Kg; (lít) ≤10

3.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình)

tính

Yêu cầu của

1 Thời gian triển khai Tháng 5

2 Hội nghị triển khai Lần 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần 6 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 1 cán bộ hướng

Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn không quá 5 tháng/vụ

7

Pano, băng rôn thông tin tuyên

truyền hội nghị, hội thảo, tổng

kết và bảng điểm trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)

III MÔ HÌNH CANH TÁC LÚA THEO TIẾN BỘ KỸ THUẬT MỚI:

1 Mô hình sản xuất lúa an toàn theo qui trình “3 giảm 3 tăng”, “1 phải 5 giảm”, tưới nước ngập khô xen kẻ, SRP, IPM:

1.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Giống lúa <100 Kg/ha

Cấp giống Nguyên chủng, XN

Quy trình kỹ thuật Sản xuất lúa an toàn

1.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 1 ha):

Trang 12

TT Hạng mục Đơn vị tính Định mức Ghi chú

1 Giống lúa Kg/ha 80-100

2 Phân bón bổ sung, trung, vi

<10

4 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90

5 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 44

6 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 30

7 Thuốc trừ cỏ Kg, (lít)/ha ≤1

8 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc,

điều hòa sinh trưởng) Kg, (lít)/ha ≤10

1.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình)

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 5

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ

đạo

Ha ≤ 25 5 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)

2 Mô hình sản xuất lúa hướng hữu cơ và đạt tiêu chuẩn hữu cơ:

Trang 13

2.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Giống lúa 80 - 100 Kg/ha

Cấp giống XN1, XN2

Quy trình kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN

11041-2:2017 2.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật:

Ghi chú

1 Giống lúa Kg/ha 800 - 100

2 Phân hữu cơ

Mô hình hướng hữu cơ giảm 50 % phân của định mức

- Hữu cơ truyền thống Kg/ha 10.000-15.000

- Hữu cơ sinh học, vi sinh,

ốc, điều hòa sinh trưởng) Kg, (lít)/ha ≤10

5 Phân tích mẫu đất nước Mẫu 5 ha/mẫu

Mô hình đạt tiêu chuẩn để chứng nhận hữu cơ phải thực hiện liên tục

từ 3 năm liền trở lên

6 Phân tích mẫu sản phẩm Mẫu 1 hộ/mẫu

7

Thuê tư vấn hướng dẫn thực

hiện sản xuất lúa đạt chứng

nhận hữu cơ

Lần/mô hình/3 năm

Từ 10 ha trở lên

8 Thuê tổ chức chứng nhận lúa

hữu cơ

Lần/mô hình

Từ 10 ha trở lên

2.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

Trang 14

TT Nội dung Đơn vị tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 5

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 6 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo Ha ≤ 25 5 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

3 Mô hình sản xuất lúa ứng dụng các giải pháp công nghệ cao (đạt tiêu chuẩn GAP; VietGAP; Global GAP):

3.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Giống lúa 100 Kg/ha

Cấp giống XN1, XN2

Quy trình kỹ thuật Sản xuất lúa an toàn bằng các giải pháp

công nghệ cao 3.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật:

2 Phân bón bổ sung, trung, vi lượng,… Kg,lít <10

4 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90

5 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 44

Trang 15

6 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 30

7 Thuốc trừ cỏ Kg, (lít)/ha ≤1

8 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc,

điều hòa sinh trưởng) Kg, (lít)/ha ≤10

9 Máy kéo, nhà kho, bảo hộ lao động,

bảng mô hình, bảng cảnh báo Cánh đồng 1

10 Dàn laze trang bằng mặt ruộng Cái 1

11

Dàn cấy, bón phân vùi, máy bay

phun thuốc, máy sạ theo khóm, máy

cuộn rơm

12

1 hệ thống cảm biến, thiết bị bơm

nước tự động, 1 điện thoại thông

minh

14 Xây dựng mã QR code để truy xuất

15 Phân tích mẫu đất, nước, sản phẩm Mẫu 5 ha/mẫu

16 Đối với sản phẩm Global GAP Mẫu 15 mẫu

17 Thuê tư vấn hướng dẫn thực hiện

theo tiêu chuẩn GAP Lần/mô hình Từ 20 ha trở lên

18 Thuê tổ chức chứng nhận GAP Lần/mô hình Từ 20 ha trở lên 3.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 5

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 6 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

Trang 16

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo Ha ≤ 25 5 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin tuyên

truyền hội nghị, hội thảo, tổng

kết và bảng điểm trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)

IV MÔ HÌNH SẢN XUẤT LÚA AN TOÀN, CHẤT LƯỢNG, ỨNG DỤNG CƠ GIỚI HÓA THEO HÌNH THỨC CỘNG ĐỒNG (TỔ HỢP TÁC/HỢP TÁC XÃ)

1 Yêu cầu kỹ thuật:

Giống lúa 60-80 Kg/ha

Quy trình kỹ thuật Sản xuất lúa chất lượng, an toàn

bằng các giải pháp công nghệ cao

Áp dụng cho các THT/HTX sản xuất lúa theo hình thức cộng đồng

2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính cho mô hình):

tính

Yêu cầu

mô hình

3 Phân super lân (16%) kg 375 Có thể quy đổi thay thế phân

vô cơ sang phân hữu cơ

Trang 17

II Thiết bị (THT/HTX)/>50 ha

1 Máy bay phun thuốc Chiếc 40% Mỗi tổ chức (THT/HTX) chỉ

được hỗ trợ một trong 6 thiết

bị (ở mục này) nhưng giá trị không vượt quá 300.000.000 đồng (ba trăm triệu đồng)

2 Máy sạ khóm (cụm) Chiếc 40%

3 Thiết bị sạ khóm (cụm) bộ 40%

5 Máy gặt đập liên hợp Chiếc 40%

6 Máy cuộn rơm Chiếc 40%

3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 5

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 6 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo Ha ≤ 50 5 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin tuyên

truyền hội nghị, hội thảo, tổng

kết và bảng điểm trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)

B MÔ HÌNH CANH TÁC RAU MÀU

I MÔ HÌNH SẢN XUẤT GIỐNG RAU

1 Mô hình sản xuất hạt giống rau ăn lá:

1.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Rau ăn lá, ăn thân và rau gia vị

Quy mô 0,1 - 0,5ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực

hiện Yêu cầu về kỹ thuật Sản phẩm đạt tiêu chuẩn giống

Trang 18

1.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):

- Giống rau mồng tơi Kg 20

- Giống rau muống Kg 50

- Giống rau dền, rau mùi,… Kg 3

5 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 166,4 x 2 Tương đương 350kg

Urea; 30 kg DAP; 0kg NPK(20-20-15); 100kg kali (quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn của

Sở NN&PTNT) (ghi chú: nhân 2 lần do TGST gấp

2 - 3 lần SX bình thường)

6 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 68,8 x 2

7 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 60 x 2

8 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤3

9 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh,

ốc, điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤5

1.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

Trang 19

TT Nội dung Đơn vị

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 4

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo Ha ≤ 25 5 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

2 Mô hình sản xuất giống rau ăn quả:

2.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Rau ăn quả

Quy mô 0,1 - 0,5ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực

hiện Yêu cầu về kỹ thuật Sản phẩm đạt tiêu chuẩn giống

2.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01ha):

1 Giống

- Bầu, bí, mướp, dưa, Kg 10 - 12

- Đâu đủa, đậu bắp,… Kg 5-6

Trang 20

4 Phân hữu cơ Kg 400

5 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 183 x 2 Tương đương 50kg

Urea; 0kg phân super lân; 0 kg DAP; 800

kg NPK(20-20-15); 100kg kali (quy trình

kỹ thuật canh tác rau

an toàn của Sở NN&PTNT) (ghi chú: nhân 2 lần do TGST gấp 2-3 lần SX bình thường)

6 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160 x 2

7 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 180 x 2

8 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤3

9 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh,

ốc, điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤5

2.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 4

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo Ha ≤ 25 5 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

3 Mô hình sản xuất rau ăn củ:

3.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Trang 21

Các chỉ tiêu Yêu cầu Ghi chú

Đối tượng Rau ăn củ

Quy mô 0,1 - 0,5ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực

hiện Yêu cầu về kỹ thuật Sản phẩm đạt tiêu chuẩn giống

3.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01ha):

5 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 115 x 2 Tương đương 250kg

Urea; 650kg lân super; 0kg DAP; 0kg NPK(20-20-15); 200 kg kali (quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn của Sở NN&PTNT) (ghi chú: nhân 2 lần do TGST gấp 2 - 3 lần SX bình thường)

6 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 104 x 2

7 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120 x 2

8 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤3

9 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc,

điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤5

3.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

Trang 22

TT Nội dung Đơn vị

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 4

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo Ha ≤ 25 5 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

II MÔ HÌNH SẢN XUẤT RAU AN TOÀN THEO TIÊU CHUẨN VIETGAP, GOBALGAP,…

1 Mô hình sản xuất rau ăn lá:

1.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Rau ăn lá, ăn thân và rau gia vị

Quy mô 1 - 3ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực hiện

Yêu cầu về kỹ thuật Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

1.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01ha):

Trang 23

- Giống rau muống Kg 50

- Giống rau dền, rau mùi,… Kg 3

- Hành, hẹ,… Kg 1.500 - 2000

3 Phân bón hửu cơ vi sinh bổ

sung, trung, vi lượng Kg,lít

≤ 25 kg

≤ 2 lít

4 Phân hữu cơ truyền thống Kg 15.000

5 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 166,4 Tương đương 350kg

Urea; 30kg DAP; 0kg NPK(20-20-15); 100kg kali (quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn của

Sở NN&PTNT)

6 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 68,8

7 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 60

8 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤3

9 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh,

ốc, điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤5

11 Bẩy pheromone Cái 60

12 Bẩy chua ngọt Cái 50

13 Lưới ngăn (khổ >1,6 mét) M2 1.300 - 1.400

1.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 2

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

Trang 24

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ

đạo

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

2 Mô hình sản xuất rau ăn quả:

2.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Họ bầu bí (bầu, bí, mướp, khổ qua, dưa leo…),

họ cà ớt (cà chua, cà tím, ớt…)Quy mô 1-3ha/mô hình; 02-10 tổ chức cá nhân thực hiện

Yêu cầu về kỹ thuật Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

2.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):

1 Giống

- Bầu, bí, mướp, dưa, Kg 10 - 12

- Đâu đủa, đậu bắp,… Kg 5 - 6

3 Phân bón hửu cơ vi sinh, bổ

sung, trung, vi lượng Kg, lít

< 250 kg

< 2 lít

4 Phân hữu cơ truyền thống Kg 15.000

5 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 183 Tương đương 50kg

Urea; 0kg phân super lân; 0kg DAP;

800 kg NPK 20-15); 100kg kali

(20-6 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 160

7 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 180

Trang 25

(quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn của Sở NN&PTNT)

8 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤3

9 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc,

điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤5

13 Lưới ngăn (khổ >1,6 mét) M2 1.300 - 1.400

2.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 3

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo Ha ≤ 4 4 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

3 Mô hình sản xuất rau ăn củ:

3.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Giống rau ăn củ

Quy mô 1-3ha/mô hình; 02-10 tổ chức cá nhân thực hiện

Yêu cầu về kỹ thuật Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

Trang 26

3.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):

3 Phân bón hữu cơ vi sinh bổ

sung, trung, vi lượng Kg,lít

≤ 250 kg

≤ 2 lít

4 Phân hữu cơ truyền thống Kg 15.000

5 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 115 Tương đương

250kg Urea; 650kg lân super; 0 kg DAP; 0kg NPK (20-20-15); 200kg kali (quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn của Sở NN

&PTNT)

6 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 104

7 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 120

8 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤3

9 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh,

ốc, điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤5

3.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 5

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

Trang 27

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo Ha ≤ 5 5 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

4 Mô hình sản xuất rau sạch:

4.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Giống rau đạt tiêu chuẩn giống

Quy mô 1 - 3ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực hiện

Yêu cầu về kỹ thuật Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

4.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01ha):

3 Phân bón hữu cơ vi sinh bổ

sung, trung, vi lượng,… Kg,lít

≤ 250 kg

≤ 2 lít

4 Phân hữu cơ truyền thống Kg 15.000

5 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 90 Tương đương 196 kg

Urea; 500 kg lân super; 0 kg NPK(20-20-15);

200 kg phân kali (quy trình kỹ thuật canh tác rau an toàn trên tài liệu cẩm nang cây trồng)

6 Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg 90

7 Phân kali nguyên chất (K2O) Kg 100

Trang 28

8 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤ 3

9 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh,

ốc, điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤ 5

11 Bẩy pheromone Cái 60

12 Bẩy chua ngọt Cái 50

13 Lưới ngăn (khổ >1,6 mét) M2 1.300 - 1.400

4.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 4

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo Ha ≤ 5 5 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

5 Mô hình sản xuất rau hữu cơ:

5.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Giống rau đạt tiêu chuẩn của Bộ

Quy mô 1-3ha/mô hình; 02 - 10 tổ chức cá nhân thực

hiện Yêu cầu về kỹ thuật Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

Trang 29

5.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01ha):

1 Giống các loại

- Giống rau ăn lá Kg Tùy loại Theo Định mức ở 1.2

- Giống rau ăn quả Kg Tùy loại Theo Định mức ở 2.2

- Giống rau ăn củ Kg Tùy loại Theo Định mức ở 3.2

3 Phân bón hữu cơ vi sinh bổ

sung, trung, vi lượng Kg,lít

≤ 250kg

≤ 2 lít

4 Phân hữu cơ truyền thống Kg 15.000

5 Phân đạm nguyên chất (N) Kg 140 Tương đương 300 kg

11 Bẩy pheromone Cái 60

12 Bẩy chua ngọt Cái 50

13 Lưới ngăn (khổ >1,6 mét) M2 1.300 - 1.400

5.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 3

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5 1 ngày cho 1 lần

Trang 30

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo Ha ≤ 3 3 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin tuyên

truyền hội nghị, hội thảo, tổng

kết và bảng điểm trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2x0,8)

6 Mô hình sản xuất rau thủy canh:

6.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Giống rau, củ, quả đạt tiêu chuẩn giống

Quy mô 1-3ha/mô hình; 02-10 tổ chức cá nhân thực hiện

Yêu cầu về kỹ thuật Sản phẩm đạt tiêu chuẩn an toàn

6.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật:

1

Các loại giống rau, củ,

quả,… giá thể, dinh dưỡng

Trang 31

6.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Tháng 3

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5 1 ngày cho 1 lần

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1 1 ngày cho 1 lần

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ

đạo

Ha ≤ 3

3 tháng

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

C MÔ HÌNH CANH TÁC CÂY ĂN QUẢ

I MÔ HÌNH NHÂN GIỐNG CÂY ĂN QUẢ

1 Mô hình nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp vô tính:

1.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Cây đầu dòng dùng làm gốc ghép, mắt ghép, chồi

ghép,…

Tiêu chuẩn giống Cây giống khỏe mạnh đạt tiêu chuẩn giống

Quy mô 0,1ha

Kỹ thuật Tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90%

1.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 0,1ha):

1 Giống cây ăn trái

Trang 32

- Cây đầu dòng Cây 10% DT trồng Tùy loại cây

ăn trái

- Cây làm gốc ghép Cây 10% DT trồng Tùy loại cây

ăn trái

2 Vật chất thiết yếu

- Phân hữu cơ truyền thống Kg/ha 1.500

- Chất độn bầu Kg/ha 500 Tro trấu,

xơ dừa,…

- Hóa chất NAA, IBA,… Kg, Lít 0,5

- Bộc nilon, túi nhựa, dây buộc,… Kg 10

- Nhà lưới ươm và nhà dưỡng Nhà 2

- Giàn máy phun sương Máy 1

3 Phân NPK, DAP, kali, Urea,… Kg ≤50

4 Phân bón lá bổ sung, trung, vi

1.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

Trang 33

7

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

2 Mô hình nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp hữu tính:

2.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Chọn giống tốt, đa phôi, đạt tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn giống Hột to, no tròn, đồng đều

3 Phân NPK, DAP, Kali, Urea Kg ≤50

4 Phân bón bổ sung, trung, vi lượng Kg, lít ≤ 10

5 Phân hữu cơ truyền thống Kg 1.500

6 Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤1

7 Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh, ốc,

điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤2

2.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

1 Thời gian triển khai Năm 0,5

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 2

Trang 34

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

thảo, tổng kết và bảng điểm

trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5 ha/bảng), bản (1,2 x 0,8)

II MÔ HÌNH TRỒNG VÀ THÂM CANH MỘT SỐ LOẠI ĂN TRÁI CHỦ LỰC CỦA TỈNH

1 Mô hình trồng và thâm cây canh cam, quýt, mãng cầu,…

1.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Cam, quýt, mãng cầu,…

Tiêu chuẩn giống Cây giống sạch bệnh TCVN 9302-2013

Kỹ thuật Tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90%

1.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01ha):

Năm

thứ 1

Cây giống Cây/ha 800-1.000

Cây giống trồng dặm Cây/ha 10%

Phân bón bổ sung, trung, vi

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 360 Tương đương 165kg

N

Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg/ha 1.200 Tương đương 190kg

P2O5Phân kali nguyên chất (K2O) Kg/ha 480 Tương đương 290kg

K2O

Trang 35

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 360 Tương đương 165kg

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 480 Tương đương 220kg

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 480 Tương đương 220

kg N

Trang 36

Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh,

ốc, điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤10

1.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Năm 4

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 4

Pano, băng rôn thông tin

tuyên truyền hội nghị, hội

2 Mô hình trồng và thâm canh cây bưởi:

2.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Bưởi

Tiêu chuẩn giống Cây giống sạch bệnh TCVN 9302-2013

Quy mô 1 - 5 ha

Kỹ thuật Tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90%

Trang 37

2.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01 ha):

Năm

thứ 1

Cây giống trồng dặm Cây/ha 10%

Phân bón bổ sung, trung, vi

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 200 Tương đương 90kg

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 200 Tương đương 90kg

Trang 38

Năm

thứ 3

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 200 Tương đương 90kg

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 200 Tương đương 90kg

Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh,

ốc, điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤10

2.3 Định mức triển khai mô hình (tính trên mô hình):

tính

Yêu cầu của chương trình

Ghi chú

1 Thời gian triển khai Năm 4

2 Hội nghị triển khai Lần/ngày 1

3 Tập huấn kỹ thuật Lần/ngày 5

4 Tham quan, hội thảo Lần/ngày 4

Trang 39

5 Hội nghị tổng kết Lần/ngày 1

6 Quy mô cho 01 cán bộ chỉ đạo Ha ≤ 5 9 tháng/năm

7

Pano, băng rôn thông tin tuyên

truyền hội nghị, hội thảo, tổng

kết và bảng điểm trình diễn

Bảng 4

Kích thước: 3,2 x 1,2m, khung nhôm, nền bằng tole (≤5ha/bảng), bản (1,2

x 0,8)

3 Mô hình trồng thâm canh xoài, nhãn, mít, vú sữa,…

3.1 Yêu cầu kỹ thuật:

Đối tượng Xoài, nhãn, mít, vú sữa,…

Tiêu chuẩn giống Cây giống sạch bệnh theo TCVN 473:2001

Quy mô 5 - 10ha

Kỹ thuật Tỷ lệ cây sống, phát triển tốt ≥ 90%

3.2 Định mức kinh tế - kỹ thuật (tính trên 01ha):

Phân bón bổ sung, trung, vi lượng Kg, lít < 10

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 150 Tương đương

Trang 40

Chăm

sóc năm

thứ 2

Phân bón bổ sung, trung, vi lượng Kg, lít ≤ 10

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 150 Tương đương

69kg N

Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg/ha 400 Tương đương

64kg P2O5Phân kali nguyên chất (K2O) Kg/ha 120 Tương đương

72kg K2OThuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤1

Phân bón bổ sung, trung, vi lượng Kg,lít ≤ 10

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 200 Tương đương

92kg NPhân lân nguyên chất (P2O5) Kg/ha 400 Tương đương

64kg P2O5Phân kali nguyên chất (K2O) Kg/ha 280 Tương đương

168kg K2O Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤1

Phân bón bổ sung, trung, vi lượng Kg, lít ≤ 10

Phân đạm nguyên chất (N) Kg/ha 250 Tương đương

115kg N

Phân lân nguyên chất (P2O5) Kg/ha 400 Tương đương

64kg P2O5Phân kali nguyên chất (K2O) Kg/ha 280 Tương đương

168kg K2O Thuốc trừ cỏ Kg; (lít) ≤1

Thuốc BVTV (trừ sâu, bệnh,

ốc, điều hòa sinh trưởng) Kg; (lít) ≤10

Ngày đăng: 28/12/2022, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w