1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài thuyết trình CHIẾU SÁNG dân DỤNG và CÔNG NGHIỆP

85 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiếu Sáng Dân Dụng Và Công Nghiệp
Tác giả Assc. Prof. Dr Quyen Huy Anh, Hoang Duy Bao, Huynh Trung Phuong
Người hướng dẫn PGS.TS Quyền Huy Ánh
Trường học Ho Chi Minh University of Technology and Education
Chuyên ngành Electrical Engineering / Lighting
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2022
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 14,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIÊU CHUẨN TRONG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS III.. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHUNG - Vạch thi đấu sân tennis: • Ở chính giữa đường biên ngang, kẻ vạch mốc giao bóng rộng 5 cm, dài 10 cm, vu

Trang 1

KHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

Giáo viên hướng dẫn

PGS.TS Quyền Huy Ánh

www.quyenhuyanh.com

CHIẾU SÁNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS

Thành viên nhóm

Trang 2

Faculty for HIGH QUALITY TRAINING

Trang 3

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

NỘI DUNG

I TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ SÂN TENNIS

II TIÊU CHUẨN TRONG THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS

III YÊU CẦU LẮP ĐẶT

IV ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN CHỌN ĐÈN

V THIẾT KẾ VÀ MÔ PHỎNG

Trang 4

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

OUTLINE

I REGULATIONS OF TENNIS COURTS

II TENNIS LIGHTING STANDARDS

III INSTALLATION RECOMENDATION

IV CHOOSE LIGHT BULBS

V DESIGN AND SIMULATE

4

12/28/22 Lecturer: Asc Dr Quyen Huy Anh

Trang 5

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

I REGULATION OF TENNIS COURTS

Trang 6

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHUNG

Trang 7

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 GENRAL DESIGN STANDARD

The court shall be rectangle

- For singles matches :

Trang 8

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHUNG

Đường thẳng nằm ở cuối sân gọi là Baselines.

Đường thẳng nằm ở cạnh sân gọi là

Trang 9

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 GENRAL DESIGN STANDARD

The line at the ends of the court are

called Baselines.

The lines at the slides of the court are

called Sidelines:

• For singles matches, the sides of the

court are called singles sideline;

• For doubles matches, the sides of the

court are called doubles sideline.

[1].ITF (2021) "Rules of tennis." page 2.

9

12/28/22 Lecturer: Asc Dr Quyen Huy Anh

Trang 10

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHUNG

Đường Servicelines được vẽ song

song với lưới và cách lưới 6.40m về

phía mỗi sân

Khoảng sân nằm giữa đường

serviceline và lưới được chia thành 2

phần bằng nhau bởi đường Centre

serviceline.

Mỗi đường baseline sẽ được chia đôi

và được đánh dấu bới Centre mark.

[1].ITF (2021) "Rules of tennis." trang 2.

10

12/28/22 GVHD: PGS.TS Quyền Huy Ánh

Trang 11

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 GENRAL DESIGN STANDARD

- The Servicelines are drawn between the

singles sideline, 21 feet from each side of

the net, parallel with the net

- The area between the Serviceline and the

net shall be divided into two equal parts, the

service courts, by the Centre serviceline.

- Each baseline shall be divided in half by a

Centre mark.

Trang 12

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHUNG

- Cột lưới (hay trụ lưới) sẽ được thiết kế theo hình

trụ tròn hoặc hình trụ vuông

• Cột lưới hình tròn đường kính 15cm.

• Cột lưới hình vuông có kích thước 15x15cm.

- Chiều cao cột lưới sẽ cao hơn mép lưới tối đa

Trang 13

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 GENRAL DESIGN STANDARD

- Grids columns will be designed in square or

circular

• Circular gird column diameter 0.49 feet.

• Square grid column measures 0.49x0.49 feet.

- The height of the grid column will be higher than

the edge of the grid maximum 0.02 feet.

- The center of the column will be placed beside

the sidelines of the sidelines of each side of 3 feet.

Trang 14

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHUNG

- Lưới thi đấu tiêu chuẩn song song với baseline, chia đều cho hai bên

- Chiều cao của lưới là 914mm ở

giữa, ở phía 2 cột lưới thì có chiều

Trang 15

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 GENRAL DESIGN STANDARD

- Standard match net parallel to baseline,

equally divided between the two sides

- The height of the net is 2.99 feet in the

middle, on the side of two grid columns,

the height is 3.5 feet.

- The top of the net is white, creating a

width of 0.16 feet, possibly large but not

exceeding 0.20 feet.

Trang 16

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHUNG

- Vạch thi đấu sân tennis:

• Ở chính giữa đường biên ngang, kẻ

vạch mốc giao bóng rộng 5 cm, dài

10 cm, vuông góc với đường cuối sân và hướng vào trong mặt sân

• Tất cả các đường kẻ khác trên sân

không được phép nhỏ hơn 2,5 cm

và lớn hơn 5cm, ngoại trừ đường cuối sân có thể kẻ rộng 10cm

[1].ITF (2021) "Rules of tennis." trang 2.

16

12/28/22 GVHD: PGS.TS Quyền Huy Ánh

Trang 17

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 GENRAL DESIGN STANDARD

- Tennis court lines:

• In the center of the goal line, the

service line is 5 cm wide, 10 cm long, perpendicular to the end line and towards the inside of the court

• All other lines on the court are not

allowed to be less than 2.5cm and larger than 5cm, except for the last line which can be drawn 10cm wide

Trang 18

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

18

2 VỊ TRÍ NGỒI CỦA KHÁN GIẢ

 Khi thiết kế khán đài, phải đảm bảo tầm nhìn từ mắt khán giả đến điểm quan sát (kí hiệu F) như quy định hình 1

Chú thích: Đối với sân thể thao không có mái che hoặc sân thế thao ngoài trời, trị số C = 150.

[6] TCVN 4529 (2012) "Sport building - Design standard“, trang 20.

Hình 1

12/28/22 GVHD: PGS.TS Quyền Huy Ánh

Trang 19

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

2 AUDIENCE SEATING POSITION

 When designing the stands, the visibility from the audience's eyes to the viewing point (symbol F) must be ensured as specified in Figure 1.

Note: For sports fields without roofs or outdoor sports fields, the value C = 150.

Trang 20

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

20

2 VỊ TRÍ NGỒI CỦA KHÁN GIẢ

 Bậc ngồi khán đài phải đảm bảo các yêu cầu sau ( xem hình 2):

• Bề rộng mặt bậc không nhỏ hơn 750mm;

• Chiều rộng của một chỗ ngồi không nhỏ hơn 400mm;

• Mặt bậc thấp nhất của khán đài phải cao hơn mặt sân 600nm;

• Độ dốc của khán đài không lớn hơn 1:1,5

[6] TCVN 4529 (2012) "Sport building - Design standard“, trang 20.

12/28/22 GVHD: PGS.TS Quyền Huy Ánh

Hình 2

Trang 21

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

Trang 22

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

22

2 AUDIENCE SEATING POSITION

[6] TCVN 4529 (2012) "Sport building - Design standard“, page 20.

c

 Standing steps must meet the following requirements (see Figure 2):

• The step surface width is not less than 750mm;

• The width of a seat is not less than 400mm;

• The lowest level of the stands must be 600nm higher than the pitch;

• The slope of the stands is not more than 1:1.5.

Trang 23

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

3 PHÂN LOẠI SÂN TENNIS

Sân đất nện

Sân cỏ nhân tạo

Sân cứng Sân thảm

Trang 24

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

3 CLASSIFICATION OF TENNIS COURT

Trang 25

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

2 PHÂN LOẠI SÂN TENNIS

Trang 26

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

3 CLASSIFICATION OF TENNIS COURT

26

12/28/22 Lecturer: Asc Dr Quyen Huy Anh

Trang 27

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

II TENNIS LIGHTING STANDARDS

Trang 28

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 TIÊU CHUẨN SÂN ĐẤU THỂ THAO

TIÊU CHUẨN SÂN THỂ THAO Cấp công trình

lớn trong nước và quốc tế

Số lượng khán giả lớn Yêu cầu khoảng cách xem xa đối với khán giả.

Cấp II

Thi đấu cấp trung, các cuộc thi đấu câu lạc bộ khu vực hoặc địa phương

Số lượng khán giả cỡ trung bình Sân thể thao nhỏ hơn so với cấp I.

Khoảng cách xem ngắn hơn sân vận động cấp I, cự ly trung bình tập luyện cấp độ cao cũng có thể được bao gồm trong cấp này.

Cấp III

Thi đấu cấp thấp, thi đấu cấp địa phương hoặc câu lạc bộ nhỏ

Đáp ứng nhu cầu giải trí riêng tư

Ít khán giả Huấn luyện chung, thể thao học đường và các hoạt động giải trí.

BS EN 12193: 2007

“ Bảng 3 hỗ trợ trong việc lựa

chọn lớp chiếu sáng.”

[2] B.S EN12193 (2007) "Lighting and lighting -

Sports lighting“, trang 16

28

12/28/22 GVHD: PGS.TS Quyền Huy Ánh

Trang 29

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 SPORTS FIELD STANDARD

SPORTS FIELD STANDARD Building level

Medium-sized numbers of spectators sports field is smaller than the Class I field.

Viewing distances is shorter than Class I stadium, medium distance.

High-level training may also be included in this class.

Class III

Low-level competition, local or small club competitions

Meet the private recreation demand Few spectators.

General training, school sports and recreational activities.

BS EN 12193: 2007

‘’Table 3 assist in the selection

of the lighting class.’’

Trang 30

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

2 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS

Các nguyên tắc chung của các công trình thể

thao ngoài trời:

• Hình dạng, kết cấu công trình, kích thước của công trình, kích

thước của khu vực cần chiếu sang, vật liệu, màu sắc, tính

chất phản xạ của mặt sân, khán đài, các vị trí có khả năng lắp

đặt đèn chiếu sáng

• Mục đích sử dụng

• Đặc điểm không gian xung quanh công trình

• Đặc điểm khí hậu

• Nguồn cấp điện cho hệ thống chiếu sáng [3] TCXDVN 333 (2005) "Artificial outdoor lighting for public buildings and

urban infrastructure - Design standard “, trang 16

30

12/28/22 GVHD: PGS.TS Quyền Huy Ánh

Trang 31

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

2 TENNIS LIGHTING STANDARDS

General principles of outdoor sports

facilities

• Shape, construction structure, the size of

construction, size of area to be illuminated,

reflective properties of the pitch, stand,

locations where light are likely to be installed

• Using purpose

• Spatial characteristics around the construction

• Climate characteristics

Trang 32

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

2 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS

BS EN 12193: 2007

SÂN NGOÀI TRỜI

FACILITIES GUIDE

[2] B.S EN12193 (2007) "Lighting and lighting -

Sports lighting“, trang 16.

[4] ITF (2020) "Facilities guide“, trang 55 “Tổng hợp các tiêu chí chiếu sáng cho sân ngoài trời Độ chiếu sáng ngang trung bình ở trên là các giá trị được duy trì.”

32

12/28/22 GVHD: PGS.TS Quyền Huy Ánh

Trang 33

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

Trang 34

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

1 TENNIS LIGHTING STANDARDS

BS EN 12193: 2007

OUTDOOR COURT

FACILITIES GUIDE

“Summary of the lighting criteria for outdoor courts The above average horizontal illuminances are maintained values.”

[2] B.S EN12193 (2007) "Lighting and lighting -

Sports lighting“, page 16.

[4] ITF (2020) "Facilities guide“, page 55

34

12/28/22 Lecturer: Asc Dr Quyen Huy Anh

Trang 35

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

BS EN 12193: 2007

SÂN TRONG NHÀ

FACILITIES GUIDE

2 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS

[2] B.S EN12193 (2007) "Lighting and lighting -

Trang 36

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

BS EN 12193: 2007

INDOOR COURT

FACILITIES GUIDE

2 TENNIS LIGHTING STANDARDS

“Summary of the lighting criteria for indoor courts The above average horizontal illuminances are maintained values.”

[2] B.S EN12193 (2007) "Lighting and lighting -

Sports lighting“, page 26.

[4] ITF (2020) "Facilities guide“, page 58

36

12/28/22 Lecturer: Asc Dr Quyen Huy Anh

Trang 37

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

2 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS

Lưới tham chiếu để tính toán và đo lường

• Tính toán và đo lường hiệu suất của việc lắp đặt

chiếu sáng phải được thực hiện trên một lưới cụ

thể, trong đó các điểm lưới được xác định bởi chiều

dài và chiều rộng của TPA

• Đối với độ rọi ngang, mức tham chiếu của lưới là

mặt đất.

• Để tính toán, nên xác định một lưới gồm 15 điểm

dọc theo hướng chiều dài và bảy điểm dọc theo

hướng rộng của TPA, với khoảng cách lưới là 2,5 ×

2,5 m.

• Các phép đo có thể được thực hiện bằng cách chỉ

sử dụng một trong hai điểm, trên khoảng cách 5,0

Trang 38

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

2 TENNIS LIGHTING STANDARDS

 Reference grid for calculation and measurements

• Calculations and measurements of the performance of a

lighting installation should be done on a specific grid,

where grid points are determined by the length and

width of the TPA

• For horizontal illuminance the reference level of the grid

is the ground

• For calculation, it is recommended to define a grid of 15

points along the length direction and seven points along

the width direction of the TPA, with a grid spacing of 2.5

Trang 39

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

2 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS

Độ rọi ngang trên mặt sân

Giá trị trung bình En(tb)

(lx)

Hệ số đồng đều ngang Un

4 Thi đấu có quay TV Theo tiêu chuẩn quy định trong mục 4.4.6.

 Độ rọi ngang trung bình trên mặt sân và hệ số đồng đều

của độ rọi không được nhỏ hơn các giá trị được quy định

trong bảng

Chú thích:

 Un: Hệ số đồng đều theo

phương ngang của độ rọi.

 En(tb): Giá trị độ rọi ngang trung bình trên mặt sân (lx).

Trang 40

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

2 TENNIS LIGHTING STANDARDS

Horizontal illuminance on the pitch

The horizontal average illuminance Eh(av)(lx)

Uniformity Ratio Of Horizontal Illuminance

Uh

4 Competition with TV recording According to the standard specified in section 4.4.6.

 The average horizontal illuminance on the pitch and the

uniformity factor of illuminance shall not be less than the

values specified in the table

Notes:

 Un: Uniformity Ratio of

Horizontal Illuminance.

 En(tb): The horizontal average illuminance,in lx.

[3] TCXDVN 333 (2005) "Artificial outdoor lighting for public buildings and

urban infrastructure - Design standard “, page 21

40

12/28/22 Lecturer: Asc Dr Quyen Huy Anh

Trang 41

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

2 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG SÂN TENNIS

STT Phân loại độ rọi Giá trị trung bình (lx) Hệ số đồng đều

Ed(tb): độ rọi đứng trung bình tại độ cao 1,5m trên mặt sân

hướng về phía có camera chính.

En(tb): độ rọi ngang trung bình trên mặt sân.

• Hệ số đồng đều của độ rọi đứng Ud được tính theo công thức:

Ud = Ed(min) / Ed(max), trong đó Ud: Hệ số đồng đều của độ rọi trên mặt phẳng đứng.

Ed(min): Giá trị độ rọi đứng nhỏ nhất tại độ cao 1,5m trên mặt

sân (lx).

Ed(max): Giá trị độ rọi đứng lớn nhất tại độ cao 1,5m trên mặt

sân (lx).

• Hệ số đồng đều của độ rọi ngang Un’ được tính theo công thức:

Un’ = En(min) / En(max), trong đó

Un’: Hệ số đồng đều theo phương ngang của độ rọi( chỉ dung trong trường hợp công trình phục vụ thi đấu có quay truyền hình màu).

En(min): Giá trị độ rọi ngang nhỏ nhất trên mặt sân (lx).

En(max): Giá trị độ rọi ngang lớn nhất trên mặt sân (lx)

[2] TCXDVN 333 (2005) "Artificial outdoor lighting for public buildings and

urban infrastructure - Design standard “, trang 29

[3] B.S EN12193 (2007) "Lighting and lighting - Sports lighting“, trang 21

Trang 42

HCMC UNIVERSITY OF TECHNOLOGY AND EDUCATION

2 TENNIS LIGHTING STANDARDS

Eh(ave): The horizontal average illuminance, in lux

• The uniformity of vertical illuminance Uv at a single grid point over the four planes facing the sides of the playing area shall be:

Uv = Ev(min) / Ev(max), where Ev(min): is the minimum vertical illuminance, in lux;

Ev(max): is the maximum vertical illuminance, in lux;

• The uniformity of the horizontal illuminance Uh’ on the playing field shall be:

Uh’ = Eh(min) / Eh(max), where Eh(min):is the minimum horizontal average illuminance, in lux;

Eh(max): is the maximum horizontal average illuminance, in lux;

[2] B.S EN12193 (2007) "Lighting and lighting - Sports lighting“, page 21.

[3] TCXDVN 333 (2005) "Artificial outdoor lighting for public buildings and

urban infrastructure - Design standard “, page 29,

42

12/28/22 Lecturer: Asc Dr Quyen Huy Anh

Ngày đăng: 28/12/2022, 19:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w