Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 10 Không có chống chỉ định tuyệt đối Thận trọng khi người bệnh qu| gi{ yếu, có thai hoặc c|c trường hợp viêm phổi cấp nặn
Trang 1Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 1
MỤC LỤC
NỘI SOI THỰC QUẢN-DẠ DÀY-TÁ TRÀNG CÓ DÙNG THUỐC TIỀN MÊ 4
NỘI SOI THỰC QUẢN-DẠ DÀY-TÁ TRÀNG QUA ĐƯỜNG MŨI 7
NỘI SOI TRỰC TRÀNG ỐNG MỀM 10
NỘI SOI ĐẠI TRỰC TRÀNG TOÀN BỘ ỐNG MỀM KHÔNG SINH THIẾT 12
NỘI SOI ĐẠI TRỰC TRÀNG TOÀN BỘ ỐNG MỀM CÓ DÙNG THUỐC TIỀN MÊ 16
NỘI SOI THỰC QUẢN-DẠ DÀY-TÁ TRÀNG CÓ SINH THIẾT 21
NỘI SOI THỰC QUẢN-DẠ DÀY-TÁ TRÀNG KHÔNG SINH THIẾT 24
NỘI SOI TRỰC TRÀNG ỐNG MỀM KHÔNG SINH THIẾT 27
NỘI SOI TRỰC TRÀNG ỐNG MỀM CÓ SINH THIẾT 29
TEST THỞ C14O2 TÌM H.PYLORI 31
THÔNG TIỂU 33
CẮT THẬN BÁN PHẦN CỰC DƯỚI 36
MỞ BỂ THẬN LẤY SỎI 38
PHẪU THUẬT LẤY SỎI NIỆU QUẢN 40
PHẪU THUẬT LẤY SỎI BÀNG QUANG 42
GẮP SỎI BÀNG QUANG QUA NỘI SOI 44
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ HẸP NIỆU ĐẠO TRƯỚC DO CHẤN THƯƠNG 46
PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ HẸP NIỆU ĐẠO SAU DO VỠ XƯƠNG CHẬU 48
PHẪU THUẬT LẤY SỎI NIỆU ĐẠO 50
CẮT BAO QUY ĐẦU 52
XẺ NIỆU ĐẠO NỘI SOI 54
CẮM NIỆU QUẢN VÀO BÀNG QUANG 56
DẪN LƯU THẬN RA DA 58
DẪN LƯU BÀNG QUANG RA DA 60
ĐIỀU TRỊ SỎI THẬN VÀ NIỆU QUẢN BẰNG PHƯƠNG PHÁP TÁN SỎI NGOÀI CƠ THỂ 62
TẠO HÌNH KHÚC NỐI BỂ THẬN – NIỆU QUẢN 64
ĐÓNG RÕ BÀNG QUANG ÂM ĐẠO 66
ĐÓNG RÕ NIỆU ĐẠO 69
PHẪU THUẬT LỖ TIỂU LỆCH THẤP 71
TÁN SỎI NỘI SOI NIỆU QUẢN 76
Trang 2Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 2
PHẪU THUẬT CẮT TRĨ BẰNG PHƯƠNG PHÁP MILLIGAN - MORGAN 78
PHẪU THUẬT ÁP XE CẠNH HẬU MÔN 80
PHẪU THUẬT RÒ HẬU MÔN 82
PHẪU THUẬT CẮT RUỘT THỪA NỘI SOI Ổ BỤNG 84
PHẪU THUẬT CẮT TUYẾN VÚ VÉT HẠCH NÁCH 86
PHẪU THUẬT CẮT TOÀN BỘ U TUYẾN NƯỚC BỌT DƯỚI HÀM 89
PHẪU THUẬT CẮT TÚI MẬT NỘI SOI 92
PHẪU THUẬT CẮT ĐẠI TRÀNG TRÁI NỘI SOI 94
PHẪU THUẬT CẮT ĐOẠN TRỰC TRÀNG NỘI SOI 97
PHẪU THUẬT CẮT CỤT TRỰC TRÀNG NỘI SOI 101
PHẪU THUẬT CẮT ĐẠI TRÀNG PHẢI NỘI SOI 103
ĐẶT ỐNG THÔNG KHÍ MÀNG NHĨ 106
PHẪU THUẬT NỘI SOI ĐẶT ỐNG THÔNG KHÍ MÀNG NHĨ 108
VÁ NHĨ ĐƠN THUẦN 110
VÁ NHĨ BẰNG NỘI SOI 112
CHỈNH HÌNH TAI GIỮA CÓ TÁI TẠO CHUỖI XƯƠNG CON 114
PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH TAI GIỮA (TYMPANOPLASTY TÝP I, II, III, IV) 116
LẤY DỊ VẬT MŨI 120
NHÉT BẤC MŨI TRƯỚC 122
NHÉT BẤC MŨI SAU 124
CHÍCH ÁP XE QUANH AMIDAN 126
NẮN CHỈNH HÌNH THÁP MŨI SAU CHẤN THƯƠNG 128
PHẪU THUẬT MỞ XOANG HÀM 130
PHẪU THUẬT NẠO SÀNG HÀM 132
PHẪU THUẬT CHỈNH HÌNH VÁCH NGĂN MŨI 134
PHẪU THUẬT NẠO V.A NỘI SOI 136
PHẪU THUẬT CẮT AMIDAN 138
PHẪU THUẬT CẮT AMIDAN GÂY MÊ 141
PHẪU THUẬT CẮT AMIDAN BẰNG COBLATOR 144
PHẪU THUẬT LẤY ĐƯỜNG RÕ LUÂN NHĨ 146
KỸ THUẬT KHÍ DUNG THUỐC GIÃN PHẾ QUẢN 147
VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU HÔ HẤP 149
Trang 3Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 3
KỸ THUẬT BÓP BÓNG QUA MẶT NẠ 151
CHĂM SÓC LỖ MỞ KHÍ QUẢN 153
CẤY GHÉP IMPLANT TỨC THÌ SAU NHỔ RĂNG 155
NẠO TÚI LỢI 157
KỸ THUẬT LẤY CAO RĂNG 159
ĐIỀU TRỊ TUỶ RĂNG VÀ HÀN KÍN HỆ THỐNG ỐNG TUỶ BẰNG GUTTA-PERCHA NGUỘI
161
ĐIỀU TRỊ SÂU NGÀ RĂNG PHỤC HỒI BẰNG COMPOSITE 164
ĐIỀU TRỊ SÂU NGÀ RĂNG PHỤC HỒI BẰNG GLASSIONOMER CEMENT 166
TẨY TRẮNG RĂNG TỦY SỐNG CÓ SỬ DỤNG ĐÈN LASER 168
TẨY TRẮNG RĂNG TỦY SỐNG BẰNG MÁNG THUỐC 170
CHỤP HỢP KIM TITANIUM CẨN SỨ 172
CHỤP SỨ TOÀN PHẦN 174
CHỤP SỨ CERCON 176
HÀM GIẢ THÁO LẮP BÁN PHẦN NỀN NHỰA THƯỜNG 178
HÀM GIẢ THÁO LẮP TOÀN PHẦN NỀN NHỰA THƯỜNG 180
PHẪU THUẬT NHỔ RĂNG LẠC CHỖ 182
PHẪU THUẬT NHỔ RĂNG NGẦM 184
PHẪU THUẬT NHỔ RĂNG KHÔN HÀM DƯỚI MỌC LỆCH 186
NHỔ RĂNG VĨNH VIỄN 188
NHỔ RĂNG THỪA 190
PHẪU THUẬT CẮT CUỐNG RĂNG 192
LỢI TRÙM RĂNG KHÔN HÀM DƯỚI 194
ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG SỮA 196
ĐIỀU TRỊ RĂNG SỮA SÂU NGÀ PHỤC HỒI BẰNG GLASS IONOMER CEMENT 198
NHỔ CHÂN RĂNG SỮA 200
Trang 4Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 4
NỘI SOI THỰC QUẢN - DẠ DÀY- TÁ TRÀNG
CÓ DÙNG THUỐC TIỀN MÊ
1 Khái niệm
Soi thực quản - dạ d{y- t| tr{ng tiền mê l{ đưa ống soi dạ d{y qua đường miệng v{o thực quản rồi xuống dạ d{y v{ t| tr{ng nhằm mục đích chẩn đo|n v{ điều trị những bệnh lý của thực quản, dạ d{y v{ t| tr{ng khi người bệnh trong tình trạng tiền mê
2 Chỉ định
Đau thượng vị, nôn không rõ nguyên nh}n, hội chứng tr{o ngược
Thiếu m|u, gầy sút c}n
Nôn m|u, đi ngo{i ph}n đen
Giun chui ống mật
Đau ngực sau khi đ~ kiểm tra tim mạch bình thường
Nuốt nghẹn
Hội chứng kém hấp thu
Tiền sử dùng thuốc chống viêm, giảm đau
Cắt 2/3 dạ d{y sau 10 năm
Trang 5Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 5
Phương tiện
- M|y nội soi thực quản - dạ d{y - t| tr{ng ống mềm, loại cửa sổ thẳng v{ c|c dụng cụ đi kèm m|y nội soi
- Nguồn s|ng - Máy hút
- M|y monitor theo dõi nhịp tim, huyết |p, SpO2
- Hệ thống thở oxy kín, mặt nạ oxy, bóng Ambu
- Dịch truyền Natriclorua 0,9%, Glucose 5%
- Nhịn ăn tối thiểu 6 giờ trước nội soi
- Người bệnh được giải thích kỹ về lợi ích v{ tai biến của thủ thuật v{ đồng ý soi
- Nếu người bệnh nội trú phải có bệnh |n
5 Các bước tiến hành
Kiểm tra hồ sơ bệnh |n nếu người soi l{ người bệnh nội trú
Kiểm tra người bệnh đúng họ tên, tuổi, giới, địa chỉ
Thực hiện kỹ thuật
- Chuẩn bị v{ kiểm tra m|y soi
- Người bệnh được đặt đường truyền tĩnh mạch ngoại biên bằng Natriclorua 0,9% hoặc Glucose 5%, thở Oxy kín 3l/ phút, mắc monitor theo dõi
- Người bệnh nằm nghiêng tr|i Đặt ống ngậm miệng v{o giữa 2 cung răng v{ bảo người bệnh ngậm chặt
- Tiêm thuốc cho người bệnh 3 - 4 phút trước khi nội soi:
Midazolam: tiêm tĩnh mạch chậm trong vòng 30 gi}y với liều 0,05 – 0,1mg/kg Liều có thể tới 0,15 – 0,2 mg/kg Nếu không đạt kết quả có thể lặp lại sau 2 phút
Fentanyl:50 – 100 mcg trong 1 – 2 phút Liều tối đa l{ 8 ml
Tiếp tục cho dịch truyền tĩnh mạch chảy với tốc độ LX giọt/ phút
- Khi người bệnh đ~ nhắm mắt, mất phản xạ mắt -mi, đưa m|y soi qua miệng, họng v{o thực quản, dạ d{y, t| tr{ng bơm hơi v{ quan s|t
- Rút m|y v{ tẩy uế, khử khuẩn m|y soi theo đúng quy định sau:
Rửa máy: Dùng 500 ml dung dịch x{ phòng trung tính 0,5 %, van bơm tăng cường để
rửa sạch phần ngo{i của m|y v{ c|c đường bên trong m|y
Thử hơi: Dùng dụng cụ thử hơi kèm m|y soi để xem vỏ cao su của m|y có bị r|ch không,
nếu r|ch không được ng}m m|y v{o dung dịch tẩy uế m{ phải gửi m|y đi sửa ngay
Trang 6Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 6
Tẩy uế: Chỉ tiến h{nh khi m|y soi không bị r|ch Dùng 5 lít xà phòng trung tính 0,5%,
b{n chải, van 3 chiều để tẩy uế Ng}m to{n bộ m|y v{o dung dịch tẩy uế, dùng b{n chải, van 3 chiều để rửa sạch phần ngo{i v{ c|c đường bên trong của m|y
Sát khuẩn: Dùng 5 lít dung dịch s|t khuẩn Glutaraldehyd 2%, van 3 chiều để s|t khuẩn
máy Ng}m to{n bộ m|y v{o dung dịch s|t khuẩn để rửa sạch c|c đường bên trong của
máy
Sấy khô máy: dùng van bơm tăng cường, bộ phận bơm khí của nguồn s|ng, m|y hút để
l{m khô c|c đường bên trong của m|y trước khi cất m|y
- Th|o d}y oxy, m|y theo dõi Chuyển người bệnh ra phòng hồi tỉnh nằm theo dõi tiếp đến khi người bệnh tỉnh ho{n to{n
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Các tai biến do dùng thuốc tiền mê
- Nhịp tim chậm dưới 50 lần/ phút Tiêm Atropin 0,25 mg 1 ống dưới da hoặc tĩnh mạch chậm
- Suy hô hấp: tiến h{nh bóp bóng oxy qua ambu v{ tiêm Naloxon 0,5 mcg/ kg
- C|c tai biến kh|c v{ xử trí giống nội soi dạ d{y thông thường
Trang 7Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 7
NỘI SOI THỰC QUẢN - DẠ DÀY- TÁ TRÀNG
QUA ĐƯỜNG MŨI
1 Khái niệm
Soi thực quản - dạ d{y - t| tr{ng qua đường mũi l{ đưa ống soi dạ d{y qua đường mũi v{o thực quản rồi xuống dạ d{y v{ t| tr{ng nhằm mục đích chẩn đo|n những bệnh lý của thực quản, dạ d{y v{ t| tr{ng Ưu điểm của phương ph|p nội soi n{y l{ ống soi có đường kính nhỏ (đường kính khoảng 5,9 mm) v{ đi qua đường mũi, không chạm v{o lưỡi g{ v{ vùng hầu họng nên ít phản xạ ho, người bệnh đỡ khó chịu hơn
2 Chỉ định
Đau thượng vị, nôn không rõ nguyên nh}n, hội chứng tr{o ngược
Thiếu m|u, gầy sút c}n
Đau ngực sau khi đ~ kiểm tra tim mạch bình thường
Nuốt nghẹn
Hội chứng kém hấp thu
Tiền sử dùng thuốc chống viêm, giảm đau
Cắt 2/ 3 dạ d{y sau 10 năm
Soi kiểm tra người bệnh trước mổ nặng
Xơ gan, tăng |p lực tĩnh mạch cửa tiên ph|t
- Suy tim, nhồi m|u cơ tim, cơn tăng huyết |p
- Suy hô hấp, khó thở do bất cứ nguyên nh}n gì, ho nhiều
- Dị tật, polyp cuốn mũi… l{m cản trở việc đưa m|y soi qua mũi
Chống chỉ định tương đối
- Gù vẹo cột sống nhiều
- Người bệnh gi{ yếu
- Người bệnh t}m thần không phối hợp được
- Tụt huyết |p
Trang 8Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 8
- Nước cất để bơm rửa khi cần thiết trong qu| trình nội soi
- Chất bôi trơn đầu m|y soi: K- Y
- Thuốc g}y tê vùng họng: Xylocain 2% hoặc Lidocain 10 %
- Găng, gạc, bơm tiêm 20 ml
Kiểm tra hồ sơ bệnh án: nếu người soi l{ người bệnh nội trú
Kiểm tra người bệnh: đúng họ tên, tuổi, giới, địa chỉ Người bệnh nằm nghiêng tr|i hoặc
ngồi thẳng trong trường hợp khó
Thực hiện kỹ thuật
- Chuẩn bị v{ kiểm tra m|y soi
- G}y tê bên lỗ mũi soi bằng Xylocain 2% hoặc Lidocain 10%
- Đưa m|y soi qua mũi, họng v{o thực quản, dạ d{y, t| tr{ng bơm hơi v{ quan s|t Có thể dùng bơm tiêm bơm nước cất v{o cho sạch chất bẩn ở những vùng cần quan s|t kỹ
- Rút m|y v{ tẩy uế, khử khuẩn m|y soi theo đúng quy định sau:
Rửa máy: Dùng 500 ml dung dịch x{ phòng trung tính 0,5 %, van bơm tăng cường để
rửa sạch phần ngo{i của m|y v{ c|c đường bên trong m|y
Thử hơi: Dùng dụng cụ thử hơi kèm m|y soi để xem vỏ cao su của m|y có bị r|ch không, nếu r|ch không được ng}m m|y v{o dung dịch tẩy uế m{ phải gửi m|y đi sửa ngay
Tẩy uế: Chỉ tiến h{nh khi m|y soi không bị r|ch Dùng 5 lít xà phòng trung tính 0,5%,
b{n chải, van 3 chiều để tẩy uế Ng}m to{n bộ m|y v{o dung dịch tẩy uế, dùng b{n chải, van 3 chiều để rửa sạch phần ngo{i v{ c|c đường bên trong của m|y
Sát khuẩn: Dùng 5 lít dung dịch s|t khuẩn Glutaraldehyd 2%, van 3 chiều để s|t khuẩn
máy Ng}m to{n bộ m|y v{o dung dịch s|t khuẩn để rửa sạch c|c đường bên trong của máy
Sấy khô máy: Dùng van bơm tăng cường, bộ phận bơm khí của nguồn s|ng, m|y hút để
làm khô c|c đường bên trong của m|y trước khi cất m|y
Trang 9Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 9
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Theo dõi
- Tình trạng chung của người bệnh, mạch, huyết |p nếu người bệnh có xuất huyết tiêu hóa
- Tình trạng nuốt khó
Xử trí tai biến
- Đưa m|y nhầm v{o khí quản: phải rút m|y ra, đưa lại v{o thực quản
- Nuốt khó có thể do thủng thực quản Nếu nghi ngờ cho người bệnh đi chụp X quang, tùy mức độ có thể cho nhịn ăn, dùng kh|ng sinh v{ gửi ngoại nếu cần thiết
Trang 10
Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 10
Không có chống chỉ định tuyệt đối
Thận trọng khi người bệnh qu| gi{ yếu, có thai hoặc c|c trường hợp viêm phổi cấp nặng, có cản trở không đưa ống soi v{o được
- Người bệnh được giải thích để hợp t|c với thầy thuốc
- Thụt th|o 2 lần (tối hôm trước v{ s|ng hôm sau trước khi soi 3 giờ) hoặc bơm Microlax 2 lần (tối hôm trước v{ s|ng hôm sau)
5 Các bước tiến hành
Tư thế người bệnh: nằm ngửa hoặc nghiêng tr|i
Trang 11Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 11
- Ở tư thế nằm ngửa thì dễ |p dụng, dễ nhìn thấy |nh s|ng qua th{nh bụng v{ người bệnh dễ thở hơn
- Còn ở tư thế nghiêng tr|i: dễ đưa đèn qua chỗ nối trực tr{ng-đại tr{ng sigma
Tiến hành
- Bước đầu tiên: thăm hậu môn trực tr{ng rồi đưa đèn v{o sau khi đ~ bôi trơn m|y bằng mỡ lidocain hoặc silicon
- Đưa đèn soi v{o trực tr{ng, vừa soi vừa tìm đường đi
- Soi đoạn trực tr{ng ít gặp khó khăn, có thể quan s|t to{n bộ trực tr{ng khi phối hợp quay ngược m|y
- Sinh thiết: Khi có tổn thương bấm bằng kìm sinh thiết, cắt polyp khi thấy polyp có cuống
- Cầm m|u bằng que bông có thấm adrenalin 1 % hoặc kim cầm m|u
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Trong khi l{m thủ thuật có thể gặp người bệnh đau bụng do co thắt trực tr{ng hoặc do thủng
Nếu co thắt nhiều phải bơm hơi tìm đường mới v{o
Nếu có thủng: Gửi Ngoại
Trang 12
Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 12
NỘI SOI ĐẠI TRỰC TRÀNG TOÀN BỘ ỐNG MỀM
KHÔNG SINH THIẾT
1 Khái niệm
Soi đại tr{ng l{ một kỹ thuật đưa một ống soi mềm qua hậu môn đi ngược lên đến manh tr{ng để quan s|t to{n bộ niêm mạc đại tr{ng Nếu cần thiết có thể tiến h{nh sinh thiết tổn thương ở đại tr{ng v{ một số thủ thuật như cắt polyp, lấy dị vật, tiêm cầm m|u
2 Chỉ định
Nội soi đại tràng chẩn đoán
- Người bệnh có tiền sử gia đình có người bị mắc ung thư đại tr{ng
- Đi ngo{i ph}n đen (soi dạ d{y bình thường)
- Thiếu m|u chưa rõ nguyên nh}n
- Test tìm hồng cầu trong ph}n dương tính
- Iả chảy kéo d{i chưa rõ nguyên nh}n
- Iả chảy cấp tính
- Rối loạn ph}n
- Rối loạn đại tiện
- Kiểm tra những bất thường trên phim XQ khung đại tr{ng
- Đau bụng không rõ nguyên nh}n
- Xuất huyết tiêu hóa thấp không rõ nguyên nh}n
- Soi kiểm tra định kỳ người bệnh có polyp, ung thư đại trực tr{ng
- Điều trị xoắn đại tr{ng
Nội soi đại tràng theo dõi
Trang 13Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 13
Suy tim
Người bệnh nhồi m|u cơ tim mới
Mới phẫu thuật ở đại tr{ng, mổ ở tiểu khung
- 1 kìm sinh thiết phù hợp với kênh sinh thiết của m|y -Overtube
- Thuốc nhuộm m{u để ph|t hiện tổn thương nghi ngờ: xanhmethylene, Indigocarmin,
- Thuốc tiền mê: Seduxen 10mg, Hypnovel 2.5-5mg
Người bệnh
- Chế độ ăn:
Ngừng c|c thuốc có chứa sắt 3-4g ng{y trước soi
Ăn chế độ ăn không có chất xơ 1 ng{y trước soi
L{m sạch đại tr{ng bằng 2 c|ch (Dùng thuốc nhuận tr{ng: Có nhiều loại thuốc nhưng hiện nay dùng Fortrans, Fleet Dùng 3 gói thuốc pha v{o 3 lít nước đun sôi để nguội uống trước khi soi 6 giờ Nếu người bệnh có b|n tắc hay tắc ruột không dùng thuốc nhuận tràng thì dùng phương ph|p thụt rửa, thụt sạch 3 lần trước khi soi)
Chú ý: Đối với người bệnh bị t|o bón cần dùng thuốc nhuận tr{ng 3 ng{y trước khi soi: Forlax, Duphalac theo liều khuyến c|o
- Hỏi kỹ tiền sử dị ứng với c|c thuốc tiền mê, giảm đau, giảm nhu động
- Người bệnh ký v{o giấy đồng ý soi
Hồ sơ bệnh án
5 Các bước tiến hành
Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra người bệnh
Thực hiện kỹ thuật
- Nguyên tắc chung:
Trang 14Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 14
Bơm hơi vừa đủ v{ hút hơi thừa để tr|nh chướng hơi
Đưa đèn v{o nhẹ nh{ng v{ chỉ đưa m|y khi đ~ nhìn rõ đường
Phải rút bớt m|y v{ l{m ngắn lại mỗi khi có thể thực hiện được
Khi khó đưa m|y phải thay đổi tư thế người bệnh
- Kỹ thuật soi:
Tư thế người bệnh: nằm ngửa hoặc nghiêng trái
Bước đầu tiên: thăm dò hậu môn, trực tr{ng rồi đưa đèn v{o sau khi đ~ bôi trơn bằng lidocaine hoặc silicone, KY
Đưa m|y qua trực tr{ng: ít gặp khó khăn
Đưa m|y qua đại tr{ng Sigma, có 2 kiểu cuộn, cuộn α v{ cuộn kiểu γ
Cuộn α: khi đầy m|y, m|y tiến lên cao, ra phía trước trực tr{ng, sau đó lại vòng xuống v{
ra sau Phải hút hơi v{ quay đèn theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược lại v{ hút hơi
Cuộn kiểu γ: thay đổi tư thế hút hơi v{ ép v{o vùng hố chậu tr|i, bình thường góc tr|i c|ch hậu môn 40-70cm
- Đưa m|y qua góc l|ch: - niêm mạc đại tr{ng vùng góc l|ch nhận biết dễ qua nội soi, khi khó đẩy đèn phải rút đèn quay ngược kim đồng hồ hoặc thay đổi tư thế
- Qua đại tr{ng ngang: khi đoạn n{y qu| d{i phải hút bớt hơi v{ ép bụng ở vùng đại tr{ng
- Tới manh tr{ng: hút bớt hơi v{ ép v{o vùng đại tr{ng ngang hoặc đại tr{ng Sigma, đại tr{ng góc l|ch v{ giữa bụng
- Qua van Bauhin: hướng đầu đèn xuống s}u hơn vị trí của van, sau đó bơm hơi căng manh tr{ng, rồi rút đèn lên tới mép van Bơm hơi căng để mở lỗ van v{ đẩy đèn v{o hồi tr{ng để nhận biết hồi tr{ng
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Theo dõi
- Người bệnh trong v{ sau khi qu| trình soi được theo dõi liên tục trên monitoring về tình trạng huyết động v{ độ b~o hòa oxy
- Nếu người bệnh có dùng thuốc tiền mê theo dõi cho tới lúc tỉnh ho{n to{n
- Theo dõi mạch huyết |p v{ những triệu chứng như: đau bụng, chướng bụng, buồn nôn
- Người bệnh có l{m thủ thuật cần được theo dõi c|c triệu chứng b|o động: đau bụng, ỉa ra máu
Thủng đại tràng: hay gặp nhất (0.14% - 0.2%)
- Vị trí hay thủng: đại tr{ng Sigma
- Điều tri ngoại khoa l{ chính
- Điều trị bảo tồn trong trường hợp đại tr{ng chuẩn bị rất sạch: hút sạch dịch, kh|ng sinh, nuôi dưỡng đường tĩnh mạch Theo dõi s|t để phẫu thuật kịp thời
Trang 15Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 15
Nhiễm khuẩn huyết: kh|ng sinh dự phòng ở người bệnh có nguy cơ cao: người bệnh phải
thay van nh}n tạo, người bệnh có suy giảm miễn dịch, xơ gan cổ trướng
Trướng hơi nhiều: hút hết hơi
Phản xạ dây X: Atropin
Trang 16
Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 16
NỘI SOI ĐẠI TRỰC TRÀNG TOÀN BỘ ỐNG MỀM
CÓ DÙNG THUỐC TIỀN MÊ
1 Khái niệm
Là một phương ph|p chẩn đo|n, đưa đèn soi mềm từ hậu môn đi ngược lên đến manh tr{ng
để quan s|t tổn thương của to{n bộ đại tr{ng
2 Chỉ đinh
Cho tất cả c|c trường hợp nghi ngờ bệnh lý đại tr{ng
Chỉ định soi đại tràng chẩn đoán
- Người bệnh có tiền sử gia đình có người mắc ung thư đại tr{ng
- Đi ngo{i ph}n đen ( soi dạ d{y bình thường)
- Thiếu m|u chưa rõ nguyên nh}n
- Hemocult dương tính
- Ỉa chảy kéo d{i chưa rõ nguyên nh}n ( soi để sinh thiết từng đoạn để chẩn đo|n colite collagene)
- Ỉa chảy cấp tính
- Rối loạn đại tiện
- Kiểm tra những bất thường không rõ trên phim X Quang
- Đau dọc khung đại tr{ng chưa rõ nguyên nh}n
- Chảy m|u thấp chưa rõ nguyên nh}n
- Soi kiểm tra định kỳ người bệnh có polyp, ung thư đại tr{ng
- Bệnh túi thừa
- C|c bệnh viêm đại tr{ng do mọi nguyên nhân
Chỉ định soi đại tràng điều trị
- Cắt polyp
- Lấy dị vật
- Cầm m|u
- Nong chỗ hẹp
- Điều trị xoắn đại tr{ng ( v{ manh tr{ng)
Chỉ định soi đại tràng theo dõi
- Sau cắt polyp, nếu polyp l{nh tính, soi kiểm tra sau 3 năm, sau đó cứ 5 năm một lần
- Người bệnh viêm đại tr{ng có loạn sản nặng
3 Chống chỉ định
Nghi ngờ hội chứng mạch v{nh cấp
Tăng huyết |p chưa kiểm so|t được
Trang 17Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 17
Nghi ngờ thủng tạng rỗng
Nghi ngờ phình, t|ch động mạch chủ
BN trong tình trạng suy hô hấp
BN suy tim nặng
BN rối loạn t}m thần không hợp t|c
Chống chỉ định tương đối: tụt huyết |p HA t}m trương < 90mmHg
4 Chuẩn bị
Người thực hiện: b|c sỹ đ~ có chứng chỉ tốt nghiệp nội soi Tiêu hóa v{ 2 điều dưỡng phụ
nội soi
Phương tiện
- Bộ máy nội soi đại tràng ống mềm:
M|y soi đại tr{ng có video hoặc không có video d{i 130 - 140 cm l{ hay dùng nhất
M|y soi đại tr{ng d{i 165- 180 cm cho phép quan s|t tốt manh tr{ng trong trường hợp đại tr{ng qu| d{i
M|y soi đại tr{ng ngắn 70-110 cm để soi đại tr{ng
- Các thuốc dùng trong soi đại tràng:
Thuốc tiền mê: Midazolam 5 mg/ml,Propofol 10 mg/ml
Thuốc giảm đau: Fentanyl 0,1 mg/2 ml
Người bệnh: được chuẩn bị l{m sạch đại tr{ng trước Người bệnh tối hôm trước khi soi ăn
ch|o Người bệnh uống Fortran 3 gói pha với 3 lít nước trong vòng 2 tiếng trước khi nội soi 6h Sau khi đi vệ sinh sạch sẽ nội soi đại tr{ng Nếu Người bệnh t|o bón, cho người bệnh uống thuốc nhuận tr{ng Folax x 3 gói/ ng{y trong 3 ng{y
Chế độ ăn
- Ngừng c|c thuốc có chất sắt trước 3-4 ngày
- Ăn chế độ ăn không có chất xơ 1 ng{y
Chuẩn bị đại tràng
Trang 18Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 18
- Có nhiều c|ch để rửa sạch đại tr{ng nhưng hiện nay người ta thấy dùng dung dịch uống Fortrans l{ hiệu quả nhất, loại trừ trường hợp người bệnh có biểu hiện b|n tắc thì phải |p dụng phương ph|p thụt rửa nhiều lần ( 3 lít nước muối sinh lý hoặc nước ấm)
- Dùng Fortrans có thể buồn nôn, nên dùng thuốc của nhóm Metoclopramid, Domperidon, Cisapride
- Đối với c|c người bệnh bị t|o bón, có thể cho chuẩn bị bằng c|ch cho dùng thuốc nhuận tr{ng ( Forlax) trong v{i ng{y trước soi
- Nếu người bệnh không uống được khối lượng nước lớn, người ta có thể đặt ống thông dạ d{y rồi bơm dịch qua đó
5 Các bước tiến hành
Quy trình tiền mê
- Người bệnh được thăm kh|m tổng thể, l{m điện t}m đồ thường quy trước soi
- Người bệnh được đặt đường truyền Glucose 5 % hoặc Ringer Lactate
- Mắc Lifescope để theo dõi : Sp02 , nhịp tim, nhịp thở, huyết |p
- Thở oxy qua ống thông mũi
- Liều ban đầu: Midazolam 2 mg v{ Fentanyl 25 µg tiêm tĩnh mạch, có thể tăng thêm một liều tương tự cứ sau 2-3 phút nếu cần Có thể dùng tới 5 mg Midazolam v{ 100 µg Fentanyl
- Trong trường hợp có ức chế hô hấp Naloxone 0,4 mg tiêm tĩnh mạch
- Liều ban đầu với propofol: 20-40 mg mỗi 10 gi}y tùy đ|p ứng đến khi bắt đầu mê, người cao tuổi: giảm liều Tốc độ truyền: 2 ml/10 gi}y
- Sau khi tiến h{nh xong thủ thuật người bệnh được theo dõi trên lifescope 15-30 phút tại phòng hồi tỉnh trước khi ra viện
Kỹ thuật soi
- Tư thế người bệnh: nằm ngửa hoặc nghiêng tr|i
- Ở tư thế nằm ngửa thì dễ |p dụng , dễ nhìn thấy |nh s|ng qua th{nh bụng v{ người bệnh dễ thở hơn
- Còn ở tư thế nghiệng tr|i: dễ đưa đèn qua chỗ nối trực tr{ng-đại tr{ng sigma
- Bước đầu tiên: thăm hậu môn trực tr{ng rồi đưa đèn v{o sau khi đ~ bôi trơn m|y bằng mỡ lidocain hoặc silicon
- Soi đoạn trực tr{ng ít gặp khó khăn, có thể quan s|t to{n bộ trực tr{ng khi phối hợp quay ngược m|y
- Khó khăn đầu tiên l{ khi đưa đèn qua đại tr{ng sigma, đoạn n{y đại tr{ng rất lỏng lẻo, dễ tạo th{nh cuộn kiểu α Khi đẩy m|y, m|y tiến lên cao ra phía trước trực tr{ng sau đó lại vòng xuống v{ ra sau Phải rút hơi v{ quay đèn theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược lại v{ hút hơi
Trang 19Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 19
- Cuộn kiểu omega: đôi khi đưa đèn qua đại tr{ng sigma dễ tạo một góc nhọn ở chỗ nối đại tr{ng sigma v{ đại tr{ng xuống, phải thay đổi tư thế, hút hơi v{ ép hố chậu tr|i Bình thường góc tr|i c|ch hậu môn 40-70 cm
- Góc l|ch đôi khi cuộn ngược, khó đẩy đèn, phải rút đèn quay ngược chiều kim đồng hồ hoặc thay đổi tư thế
- Qua đại tr{ng ngang thường ít khó khăn, nhưng khi đoạn n{y qu| d{i phải hút hơi v{ ép bụng ở đại tr{ng sigma, đại tr{ng góc l|ch v{ giữa bụng
- Phải cho đèn tới manh tr{ng bằng c|ch hút bớt hơi, ép vùng đại tr{ng ngang hoặc đại tr{ng sigma hoặc đại tr{ng góc l|ch v{ thay đổi tư thế
- Để qua van Bauhin: hướng đầu đèn xuống s}u hơn vị trí của van, sau đó bơm căng manh tr{ng rồi rút đèn lên tới mép dưới van Bơm hơi căng để mở lỗ van v{ đẩy đèn v{o, hồi tr{ng
dễ nhận biết vì hình ảnh niêm mạc hơi lần sần
- Những khó khăn trong soi đại tràng có thể do 1 trong 5 nguyên nhân:
Sau khi phẫu thuật ở tiểu khung hoặc mổ đại tr{ng
Viêm túi thừa
Bất thường về giả phẫu: đại tr{ng qu| d{i
Ở c|c người bệnh qu| béo, khó ép bụng hoặc ép không có kết quả
Những người bệnh gầy, bé
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Theo dõi: to{n trạng BN trong qu| trình l{m thủ thu}t
Ph|t hiện v{ xử trí c|c biến chứng (chảy m|u khi lấy bệnh phẩm, thủng đại tr{ng, mạch chậm hoặc ngừng tim do cường phế vị), ghi v{o phiếu trả kết quả hoặc cho BN nhập viện xử trí tiếp tùy thuộc từng biến chứng
Các biến chứng soi đại tràng
- Thủng đại tràng: Hay gặp nhất 0,14-0,2 %
Nguyên nh}n: Hay liên quan tới dính sau mổ, túi thừa viêm nặng, viêm loét nặng, hẹp đại tr{ng, b|c sỹ ít kinh nghiệm
Vị trí hay thủng: đại tr{ng sigma
Thủng có thể do: đưa đèn không đúng hướng, đứt đ}y dính, bơm hơi phối hợp với ép từ ngo{i v{o chỗ đại tr{ng bệnh lý, thủng túi thừa do bơm hơi qu| căng
Điều trị: ngoại khoa l{ chính
Trừ trường hợp thủng diastatic, chúng ta có thể giữ điều rị nội khoa, nhưng chỉ trong trường hợp đại tr{ng chuẩn bị rất sạch: điều trị bằng hút sạch dịch, kh|ng sinh v{ nuôi dưỡng bằng truyền Nếu theo dõi có c|c biến chứng: sốt, co cứng bụng, bạch cầu cao thì phải chuyển xử trí ngoại khoa
Trang 20Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 20
- Nhiễm khuẩn huyết: Cần phải điều trị kh|ng sinh dự phòng ở c|c người bệnh có nguy cơ cao: người bệnh thay van nh}n tạo, người bệnh có suy giảm miễn dịch, xơ gan cổ chướng
- Các biến chứng liên quan với tiền mê
Biến chứng của soi đại tràng điều trị
- Chảy m|u sau cắt polyp : 0,7 – 2,24 %
- Thủng đại tr{ng: Khi cắt c|c polyp không cuống, cắt v{o th{nh hoặc cường độ điện mạnh l{m hoại tử th{nh
Trang 21
Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 21
NỘI SOI THỰC QUẢN – DẠ DÀY- TÁ TRÀNG
CÓ SINH THIẾT
1 Khái niệm
Soi thực quản- dạ d{y- t| tr{ng có sinh thiết l{ đưa ống soi dạ d{y qua đường
miệng v{o thực quản rồi xuống dạ d{y v{ t| tr{ng nhằm mục đích chẩn đo|n v{
điều trị những bệnh lý của thực quản, dạ d{y v{ t| tr{ng Trong qu| trình n{y có
lấy c|c mảnh thực quản, dạ d{y hoặc t| tr{ng bằng kìm sinh thiết để l{m xét
nghiệm mô bệnh học
2 Chỉ định
Đau thượng vị, nôn không rõ nguyên nh}n, hội chứng tr{o ngược
Thiếu m|u, gầy sút c}n
Đau ngực sau khi đ~ kiểm tra tim mạch bình thường
Nuốt nghẹn
Hội chứng kém hấp thu
Tiền sử dùng thuốc chống viêm, giảm đau
Cắt 2/3 dạ d{y sau 10 năm
Bệnh polyp gia đình
Bệnh Crohn
3 Chống chỉ định
Chống chỉ định tuyệt đối
- C|c bệnh lý có rối loạn đông cầm m|u như: Hemophilie, Lơ xê mi, Xuất huyết giảm tiểu cầu…
- C|c bệnh lý ở thực quản có nguy cơ l{m thủng thực quản như bỏng thực quản do hóa chất v{ thuốc g}y hẹp thực quản
- Phình động mạch chủ ngực
- Suy tim, nhồi m|u cơ tim, cơn tăng huyết |p
- Suy hô hấp, khó thở do bất cứ nguyên nh}n gì, ho nhiều
Trang 22Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 22
- Nguồn s|ng - Máy hút
- Ống ngậm miệng
- Kìm sinh thiết
- Ống nhựa, dung dịch cố định mẩu sinh thiết (phóc môn )
- Nước cất để bơm rửa khi cần thiết trong qu| trình nội soi
- Chất bôi trơn đầu m|y soi: K- Y
- Thuốc g}y tê vùng họng: Xylocain 2% hoặc Lidocain 10 %
- Găng, gạc, bơm tiêm 20 ml
Kiểm tra hồ sơ bệnh án: nếu người soi l{ người bệnh nội trú
Kiểm tra người bệnh: đúng họ tên, tuổi, giới, địa chỉ Người bệnh nằm nghiêng tr|i, ch}n
phải co, ch}n tr|i duỗi
Thực hiện kỹ thuật
- Chuẩn bị v{ kiểm tra m|y soi
- G}y tê vùng hầu họng: bằng Xylocain 2% hoặc Lidocain 10%
- Đặt ống ngậm miệng: v{o giữa 2 cung răng v{ bảo người bệnh ngậm chặt
- Đưa m|y soi qua miệng, họng v{o thực quản, dạ d{y, t| tr{ng: bơm hơi v{ quan s|t
- Khi ph|t hiện vùng tổn thương nghi ngờ: điều dưỡng đưa kìm sinh thiết qua kênh của máy
v{ b|c sĩ nội soi dùng kìm sinh thiết bấm từ 4 đến 6 mảnh gửi cho v{ ống đựng phóc môn để gửi xét nghiệm mô bệnh học
- Rút máy và tẩy uế khử khuẩn máy soi theo đúng quy định sau:
Rửa máy: Dùng 500 ml dung dịch x{ phòng trung tính 0,5 %, van bơm tăng cường để
rửa sạch phần ngo{i của m|y v{ c|c đường bên trong m|y
Thử hơi: Dùng dụng cụ thử hơi kèm m|y soi để xem vỏ cao su của m|y có bị r|ch
không, nếu r|ch không được ng}m m|y v{o dung dịch tẩy uế m{ phải gửi m|y đi sửa ngay
Tẩy uế: chỉ tiến hành khi m|y soi không bị r|ch Dùng 5 lít xà phòng trung tính 0,5%,
b{n chải, van 3 chiều để tẩy uế + Ng}m to{n bộ m|y v{o dung dịch tẩy uế, dùng b{n chải, van 3 chiều để rửa sạch phần ngo{i v{ c|c đường bên trong của m|y
Sát khuẩn: Dùng 5 lít dung dịch s|t khuẩn Glutaraldehyd 2%, van 3 chiều để s|t khuẩn
m|y Ng}m to{n bộ m|y v{o dung dịch s|t khuẩn để rửa sạch c|c đường bên trong của
máy
Trang 23Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 23
Sấy khô máy: Dùng van bơm tăng cường, bộ phận bơm khí của nguồn s|ng, m|y hút để
l{m khô c|c đường bên trong của m|y trước khi cất m|y
Rửa, tẩy uế và khử khuẩn kìm sinh thiết với c|c dung dịch như với m|y nội soi
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Theo dõi tình trạng chung của người bệnh, mạch, huyết |p nếu người bệnh có chảy máu
Nếu có chảy m|u tại nơi vừa sinh thiết: tiêm cầm m|u tại chỗ bằng Adrenalin 1/ 10000 Nếu tiếp tục chảy m|u có thể dùng kẹp Clip để cầm m|u
C|c tai biến kh|c v{ xử trí giống nội soi dạ d{y không sinh thiết
Trang 24
Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 24
NỘI SOI THỰC QUẢN- DẠ DÀY- TÁ TRÀNG
KHÔNG SINH THIẾT
1 Khái niệm
Soi thực quản- dạ d{y- t| tr{ng không sinh thiết l{ đưa ống soi dạ d{y qua đường
miệng v{o thực quản rồi xuống dạ d{y v{ t| tr{ng nhằm mục đích chẩn đo|n v{
điều trị những bệnh lý của thực quản, dạ d{y v{ t| tr{ng Trong qu| trình n{y chỉ
nội soi đơn thuần m{ không tiến h{nh sinh thiết
2 Chỉ định
Đau thượng vị, nôn không rõ nguyên nh}n, hội chứng tr{o ngược dạ d{y thực quản
Thiếu m|u, gầy sút c}n
Đau ngực sau khi đ~ kiểm tra tim mạch bình thường
Nuốt nghẹn
Hội chứng kém hấp thu
Tiền sử dùng thuốc chống viêm, giảm đau
Cắt 2/3 dạ d{y sau 10 năm
Soi kiểm tra người bệnh trước mổ nặng
Xơ gan, tăng |p lực tĩnh mạch cửa tiên ph|t
- Suy tim, nhồi m|u cơ tim, cơn tăng huyết |p
- Suy hô hấp, khó thở do bất cứ nguyên nh}n gì, ho nhiều
Chống chỉ định tương đối
- Gù vẹo cột sống nhiều
- Người bệnh gi{ yếu
- Người bệnh t}m thần không phối hợp được
- Tụt huyết |p
4 Chuẩn bị
Người thực hiện: 01 b|c sĩ chuyên khoa nội soi tiêu hóa, 02 điều dưỡng
Phương tiện
Trang 25Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 25
- M|y nội soi thực quản - dạ d{y - t| tr{ng ống mềm, loại cửa sổ thẳng v{ c|c dụng cụ đi kèm m|y nội soi
- Nguồn s|ng - Máy hút
- Ống ngậm miệng
- Nước cất để bơm rửa khi cần thiết trong qu| trình nội soi
- Chất bôi trơn đầu m|y soi: K-Y
- Thuốc g}y tê vùng họng: Xylocain 2% hoặc Lidocain 10 % - Găng, gạc, bơm tiêm 20 ml
Kiểm tra hồ sơ bệnh án: nếu người soi l{ người bệnh nội trú
Kiểm tra người bệnh: đúng họ tên, tuổi, giới, địa chỉ
Thực hiện kỹ thuật
- Chuẩn bị v{ kiểm tra m|y soi
- G}y tê vùng hầu họng bằng Xylocain 2% hoặc Lidocain 10%
- Đặt ống ngậm miệng v{o giữa 2 cung răng v{ b|o người bệnh ngậm chặt
- Đưa m|y soi qua miệng, họng v{o thực quản, dạ d{y, t| tr{ng bơm hơi v{ quan s|t Có thể dùng bơm tiêm bơm nước cất v{o cho sạch chất bẩn ở những vùng cần quan s|t kỹ
- Rút m|y v{ tẩy uế, khử khuẩn m|y soi theo đúng quy định sau:
Rửa máy: Dùng 500 ml dung dịch x{ phòng trung tính 0,5 %, van bơm tăng cường
để rửa sạch phần ngo{i của m|y v{ c|c đường bên trong m|y
Thử hơi: dùng dụng cụ thử hơi kèm m|y soi để xem vỏ cao su của m|y có bị r|ch
không, nếu r|ch không được ng}m m|y v{o dung dịch tẩy uế m{ phải gửi m|y đi sửa ngay
Tẩy uế: chỉ tiến h{nh khi m|y soi không bị r|ch Dùng 5 lít xà phòng trung tính 0,5%,
b{n chải, van 3 chiều để tẩy uế Ng}m to{n bộ m|y v{o dung dịch tẩy uế, dùng b{n chải, van 3 chiều để rửa sạch phần ngo{i v{ c|c đường bên trong của m|y
Sát khuẩn: Dùng 5 lít dung dịch s|t khuẩn Glutaraldehyd 2%, van 3 chiều để s|t khuẩn
m|y Ng}m to{n bộ m|y v{o dung dịch s|t khuẩn để rửa sạch c|c đường bên trong của
máy
Sấy khô máy: dùng van bơm tăng cường, bộ phận bơm khí của nguồn s|ng, m|y hút để
l{m khô c|c đường bên trong của m|y trước khi cất m|y
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Theo dõi
- Tình trạng chung của người bệnh, mạch, huyết |p nếu người bệnh có xuất huyết tiêu hóa
Trang 26Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình kỹ thuật Đa Khoa | 26
- Không ngậm được miệng do trật khớp h{m- th|i dương do người bệnh h| to
- Tình trạng nuốt khó
Xử trí tai biến
- Đưa m|y nhầm v{o khí quản: phải rút m|y ra, đưa lại v{o thực quản
- Trật khớp h{m- th|i dương l{m người bệnh không ngậm lại miệng được -> nắn lại khớp th|i dương h{m
- Nuốt khó có thể do thủng thực quản Nếu nghi ngờ cho người bệnh đi chụp X quang, tùy mức độ có thể cho nhịn ăn, dùng kh|ng sinh v{ gửi ngoại nếu cần thiết
Trang 27
Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 27
- Đi ngo{i ra m|u
- Rối loạn đại tiện: đau vùng hậu môn, đi ngo{i không tự chủ
- Rối loạn ph}n: khó đại tiện
- Ngứa hậu môn
- Viêm loét đại trực tr{ng chảy m|u, Crohn, ung thư, polyp, dò hậu môn, nứt hậu môn
3 Chống chỉ định
- Không có chống chỉ định tuyệt đối
- Thận trọng khi người bệnh gi{ yếu, người bệnh có thai hoặc c|c trường hợp viêm cấp nặng, có cản trở không đưa ống soi v{o được
- Người bệnh được giải thích để hợp t|c với b|c sỹ
- Thụt th|o 2 lần tối hôm trước v{ s|ng hôm sau trước khi soi 3 giờ hoặc bơm microlax tối hôm trước v{ s|ng hôm sau
Hồ sơ bệnh án: Bệnh |n đảm bảo đầy đủ xét nghiệm, chẩn đo|n v{ chỉ định
5 Các bước tiến hành
Kiểm tra hồ sơ bệnh án: bệnh |n có đầy đủ xét nghiệm đạt yêu cầu
Kiểm tra người bệnh: đ|nh gi| tình trạng người bệnh khả năng l{m nội soi trực tr{ng
Thực hiện kỹ thuật
- Tư thế người bệnh: người bệnh chổng mông, quỳ 2 đầu gối hoặc tư thế nằm nghiêng tr|i,
co ch}n trên b{n phẳng nằm ngang
- Kỹ thuật:
Thăm trực tr{ng bằng ngón tay đeo gang
Lắp v{ kiểm tra dụng cụ soi trước khi soi
Trang 28Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 28
Bôi trơn ống soi
Đưa đèn soi v{o trực tr{ng vừa bơm hơi v{ tìm đường đi
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Theo dõi tinh thần, tình trạng huyết động v{ th{nh bụng của người bệnh
Đau bụng do co thắt: giải thích để người bệnh hợp t|c, cần bơm hơi để tìm đường v{o
Đau bụng do thủng: gửi ngoại mổ
Trang 29Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 29
- Đi ngo{i ra m|u
- Rối loạn đại tiện: đau vùng hậu môn, đi ngo{i không tự chủ
- Rối loạn ph}n: khó đại tiện
- Ngứa hậu môn
- Viêm loét đại trực tr{ng chảy m|u, Crohn, ung thư, polyp, dò hậu môn, nứt hậu môn
3 Chống chỉ định
- Không có chống chỉ định tuyệt đối
- Thận trọng khi người bệnh gi{ yếu, người bệnh có thai hoặc c|c trường hợp viêm cấp
nặng, có cản trở không đưa ống soi v{o được
- Người bệnh được giải thích để hợp t|c với b|c sỹ
- Thụt th|o 2 lần tối hôm trước v{ s|ng hôm sau trước khi soi 3 giờ hoặc bơm microlax tối hôm trước v{ s|ng hôm sau
Hồ sơ bệnh án: Bệnh |n đảm bảo đầy đủ xét nghiệm, chẩn đo|n v{ chỉ định
5 Các bước tiến hành
Kiểm tra hồ sơ bệnh án: bệnh |n có đầy đủ xét nghiệm đạt yêu cầu
Kiểm tra người bệnh: đ|nh gi| tình trạng người bệnh khả năng l{m nội soi trực tr{ng
Thực hiện kỹ thuật
- Tư thế người bệnh: người bệnh chổng mông, quỳ 2 đầu gối hoặc tư thế nằm nghiêng tr|i,
co ch}n trên b{n phẳng nằm ngang
- Kỹ thuật:
Thăm trực tr{ng bằng ngón tay đeo gang
Lắp v{ kiểm tra dụng cụ soi trước khi soi
Trang 30Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 30
Bôi trơn ống soi
Đưa đèn soi v{o trực tr{ng vừa bơm hơi v{ tìm đường đi + Sinh
thiết khi có tổn thương bấm bằng kìm sinh thiết
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Theo dõi tinh thần, tình trạng huyết động v{ th{nh bụng của người bệnh, tình trạng chảy máu
Đau bụng do co thắt: giải thích để người bệnh hợp t|c, cần bơm hơi để tìm đường v{o
Đau bụng do thủng: gửi ngoại mổ
Chảy m|u sau sinh thiết: cầm m|u qua nội soi bằng dung dịch adrenaline 1% hoặc kìm cầm m|u hoặc gửi ngoại khoa
Trang 31Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 31
TEST THỞ C14O2 TÌM H PYLORI
1 Khái niệm
Xét nghiệm Urea qua hơi thở l{ một test đơn giản cho phép xử trí hơi thở của người
bệnh để ph|t hiện nhiểm khuẩn Helicobacter pylori (HP) Nó được xem như l{ “tiêu
chuẩn v{ng” cho chẩn đo|n nhiễm khuẩn HP trong phòng thí nghiệm Người bệnh được cho uống 1 lượng nhỏ ure có gắn 14C Enzym urease của Helicobacter Pylori (nếu có) sẽ
nhanh chóng ph}n hủy ure 14C thành ammoniac và dioxyt cacbon phóng xạ 14CO2 Dioxyt cacbon có hoạt tính phóng xạ n{y sẽ nhanh chóng chuyển v{o m|u v{ đi tới phổi, chúng sẽ được ph|t hiện qua khí thở ra
2 Chỉ định
Theo dõi v{ đ|nh gi| kết quả sau điều trị diệt HP
Chẩn đo|n nhiễm HP, đặc biệt trẻ em v{ người cao tuổi không có chỉ định nội soi dạ d{y
- Không ăn uống trước khi thực hiện test thở ít nhất từ 4-6 tiếng đồng hồ
- Dừng thuốc kh|ng sinh ít nhất 4 tuần trước khi l{m test thở
- Dừng thuốc PPI ít nhất 1 tuần trước khi l{m test thở
- Dừng thuốc Sucralfate ít nhất 2 tuần trước khi l{m test thở
- Hướng dẫn người bệnh c|c bước tiến h{nh cụ thể
5 Các bước tiến hành
Đối chiếu tên, tuổi người bệnh với phiếu chỉ định, hồ sơ bệnh |n
Thực hiện kỹ thuật
- Bước 1: thở v{o túi đựng mẫu thứ 1 trước khi uống viên thuốc có chứa ure gắn đồng vị
phóng xạ 14 C Chú ý khi lấy mẫu hơi thở:
Ngậm túi lấy mẫu hơi thở v{o miệng, hít v{o bằng mũi v{ giữ hơi thở trong vòng 5- 10 giây
Thở từ từ v{o túi lấy mẫu
Khi thở v{o túi, chú ý hơi thở phải ra từ phổi
Trang 32Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 32
- Bước 2: uống ngay (trong vòng 5 gi}y) 1 viên thuốc có chứa ure gắn đồng vị phóng xạ 14 C
khi bụng đói với 100 ml nước Không nhai, l{m n|t hoặc hòa tan viên thuốc
- Bước 3: sau khi uống viên thuốc nằm nghiêng tr|i 5 phút
- Bước 4: Ngồi yên trong 15 phút
- Bước 5: 20 phút sau khi uống viên thuốc, thở lần nữa v{o túi đựng mẫu hơi thở thứ 2 Hai
túi mẫu hơi thở trước v{ sau khi uống thuốc sẽ được mang đi ph}n tích bằng m|y quang phổ kế
Đọc v{ trả kết quả cho người bệnh
Trang 33Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 33
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu cần chẩn đo|n chính x|c nguyên nh}n
Ph}n biệt: bí đ|i hay vô niệu
Bí đ|i: l{m cho bệnh nh}n dễ chịu
Theo dõi diễn biến của suy thận cấp
Chuẩn bị: phẫu thuật, đẻ v{ lọc m{ng bụng
Giữ sạch sẽ v{ khô r|o vùng tiết niệu – sinh dục trong trường hợp: hôn mê, tai biến mạch m|u n~o, vết thương nhiễm khuẩn vùng đó
- Ống thông dùng một lần vô khuẩn; tùy trường hợp m{ chọn loại v{ kích cỡ thích hợp
- Ống thông cao su mềm thường hoặc tự cố định (Foley) dùng trong niệu đạo bị liệt
- Ống thông cao su cứng (Nelaton) dùng trong co thắt niệu đạo
- Ống thông cao su đầu cong dùng trong trường hợp u tuyến tiền liệt
- Ống thông kim loại dùng trong trường hợp ống thông cao su không kết quả
- Trẻ em: cỡ 8F – 14F; nữ : cỡ 14F-18F; nam: 18F-20F
- Khay quả đậu hoặc bô vịt
- Khay men để ống thông
- Kìm kocher
- Đèn soi; đèn pin
- Khăn mổ có lỗ, bông, gạc, tăm bông, găng tay vô khuẩn
- Vải nylon lót dưới mông người bệnh
- Nước x{ phòng, nước đun sôi để nguội
- Dầu parafin đ~ tiệt khuẩn
- Thuốc s|t khuẩn: thuốc đỏ 2%, thuốc tím 0,1%, cystomyacine, betadin 2%
- Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần 10ml, 20ml
- Ống nghiệm (3 c|i)
Trang 34Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 34
Người bệnh
- Thông tiểu l{m ở phòng riêng có đủ |nh s|ng, sạch sẽ v{ kín đ|o
- Giải thích trước để người bệnh yên t}m, hướng dẫn c|ch hít v{o d{i v{ rặn nhẹ để d~n cơ thắt b{ng quang
- Người bệnh nằm ngửa, dưới mông trải vải nylon, đùi co v{ hơi dạng
- Để sẵn một bô dẹt dưới mông người bệnh
- Rửa bộ phận sinh dục bằng nước x{ phòng Rửa từ trên xuống dưới, rửa từ trong ra ngo{i Sau khi rửa xong phải bỏ hết c|c chất bẩn ra ngo{i
- S|t khuẩn hậu môn bằng betadin 2%
- Để sẵn khay hạt đậu v{o giữa vùng 2 đùi người bệnh gần h|ng
- Thủ thuật viên rửa tay lại
- Trải khăn vô khuẩn dưới mông người bệnh v{ bao quanh bộ phận sinh dục ngo{i, chỉ để hở
lỗ thông tiểu
Hồ sơ bệnh án: ghi rõ chẩn đo|n, chỉ định đặt thông tiểu, kết quả thông tiểu
5 Các bước tiến hành
Thông tiểu nam
- Thông tiểu bằng ống cao su:
Thủ thuật viên s|t khuẩn tay, đi găng; đứng bên phải bệnh nh}n
Tay tr|i cầm gạc nắm dương vật người bệnh đ~ bôi thuốc đỏ ở quy đầu; tay phải dùng gạc cầm ống thông cao su đ~ bôi dầu parafin
Đưa nhẹ nh{ng ống thông v{o niệu đạo người bệnh, nếu có cảm gi|c vướng thì bảo người bệnh hít thở mạnh v{ hơi rặn, ống thông sẽ v{o b{ng quang dễ d{ng
Tùy theo chỉ định m{ sẽ lấy nước tiểu để xét nghiệm hoặc bơm thuốc điều trị
Sau khi rút ống thông phải s|t khuẩn lại quy đầu bằng thuốc đỏ 2%
- Thông tiểu bằng ống kim loại:
Thủ thuật viên s|t khuẩn tay
Tiến h{nh thủ thuật qua 4 thì:
Thì 1: tay phải cầm ống thông, tay tr|i cầm dương vật sang ngang, đưa ống thông cho tới túi bịt h{nh xốp
Thì 2: tay tr|i đưa dương vật v{ ống thông trở về đường giữa trước còn song song với th{nh bụng, sau n}ng dương vật thẳng lên Không cần đẩy ống thông cũng có cảm gi|c ống thông tự trôi v{o niệu đạo sau; nếu chưa cảm gi|c ấy thì l{m lại
Thì 3: chỉ cần gập dương vật xuống l{ ống thông tự động chui v{o b{ng quang
Thì 4: Rút ống thông, rút ra bằng động t|c xoay ngược lại với c|c thì cho v{o; trước khi rút ống thông ra bơm v{o b{ng quang 20ml cystomyacine để tr|nh nhiễm khuẩn
Thông đ|i xong, s|t khuẩn bộ phận sinh dục ngo{i
Giúp người bệnh trở lại tư thế nằm nghỉ bình thường
Thu dọn dụng cụ
Trang 35Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 35
Thông tiểu nữ
- Thủ thuật viên s|t khuẩn tay, đi găng
- Tay tr|i v{nh 2 môi bé để nhìn xuống lỗ niệu đạo, tay phải cầm ống thông cao su hoặc ống thông kim loại ngắn đ~ bôi dầu parafin Đưa ống thông từ từ qua lỗ niệu đạo v{o khoảng 5cm sẽ đến b{ng quang v{ nước tiểu chảy ra th|o v{o khay quả đậu hoặc lấy l{m bệnh phẩm xét nghiệm hoặc bơm thuốc điều trị v{o b{ng quang
- Thông đ|i xong, s|t khuẩn bộ phận sinh dục ngo{i
- Giúp người bệnh trở về tư thế nằm nghỉ bình thường
- Thu dọn dụng cụ
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Theo dõi
- Sắc mặt, nhịp thở, đau vùng hạ vị, m{u sắc nước tiểu
- Sốt, đ|i rắt, đ|i buốt
Xử lí
- Cho|ng do đau hoặc lấy hết nước tiểu nhanh qu|
- R|ch niệu đạo do ống thông qu| cỡ
- Tổn thương tuyến tiền liệt do ống thông kim loại hoặc kỹ thuật tiến h{nh sai
- Đ|i m|u
- Nhiễm khuẩn
Trang 36Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 36
CẮT THẬN BÁN PHẦN CỰC DƯỚI
1 Khái niệm
Cắt thận b|n phần l{ phẫu thuật cắt bỏ một phần nhu mô thận bệnh lý cùng với đ{i thận liên quan, chủ yếu ở cực dưới thận Trường hợp đặc biệt có khi cắt cực trên hay phần giữa thận
2 Chỉ định
Cắt bỏ phần thận mất chức năng trong chấn thương thận
Sỏi đ{i thận g}y tổn thương không phục hồi ở nhu mô liền kề
Lao thận khu trú ở cực thận
U l{nh thận khu trú
Ung thư thận khu trú trên thận độc nhất
Chỉ định tương đối: Sỏi san hô có tổn thương nặng ở cực thận
3 Chống chỉ định
Người bệnh ở giai đoạn suy thận, đang có nhiễm khuẩn nặng, hoặc có rối loạn đông m|u
4 Chuẩn bị
Cán bộ chuyên khoa: Có trình độ chuyên khoa tiết niệu, chuyên khoa II
Phương tiện: Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu, chỉ catgut, catgut chromé, chỉ tiêu chậm
(Dexon, Vicryl) Chuẩn bị 500ml m|u, dụng cụ phẫu thuật mạch m|u: kìm nhỏ, bulldog
Người bệnh
Xét nghiệm: Urê, creatinin m|u, hồng cầu, bạch cầu, tốc độ m|u lắng, điện giải đồ
Chụp thận và niệu quản, chụp niệu đồ tiêm tĩnh mạch: Đ|nh gi| chức năng thận từng
bên v{ phần tiết niệu dưới
Hồ sơ bệnh án: Theo quy chế hồ sơ phẫu thuật tiết niệu
5 Các bước tiến hành
Tư thế: người bệnh nằm nghiêng, đệm gối dưới thắt lưng, ch}n dưới gấp, ch}n trên duỗi
Vô cảm: g}y mê nội khí quản nếu cần cắt sườn, người bệnh béo, lo sợ hoặc phẫu thuật lại,
có thể g}y tê tuỷ sống trong c|c trường hợp kh|c
Kĩ thuật
- Đường rạch chéo thắt lưng (Guyon), có thể cắt sườn 12, hoặc đi giữa liên sườn 11-12 Nếu cắt sườn 12, bộc lộ sườn v{ cắt sườn dưới cốt mạc, tr|nh l{m tổn thương mạch m|u và thần kinh dưới sườn, tr|nh l{m r|ch phế mạc
- Cắt cơ chéo lớn, rồi cơ chéo bé, từ sau ra trước v{ cầm m|u
- Rạch c}n cơ ngang bụng, bóc t|ch ra khỏi phúc mạc v{ tiếp tục rạch theo thớ cơ ngang bụng ra trước
- Rạch c}n Gcrola để v{o thận
Trang 37Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 37
- Nếu dự kiến phẫu thuật phức tạp kéo d{i qu| 18 phút, có thể hạ nhiệt tại chỗ bằng nước đ|
vô khuẩn đập dập v{ đặt trong hố thận sau khi cặp động mạch thận
- Bộc lộ cuống thận, t|ch bể thận niệu quản để kéo đặt một ống cao su mềm quanh cuốn thận l{m hai vòng để kéo Nếu bộc lộ được động mạch thận v{ nh|nh động mạch v{o cực thận thì phẫu thuật c{ng thuận lợi (cặp bulldog)
- Cắt ngang cực thận, sau khi bóc t|ch bao thận
- Lấy hết sỏi trong đ{i bể thận, thăm dò bằng ngón tay v{ dụng cụ (kìm Mirrizi, nạo bằng thìa nạo (curette) bơm rửa lấy hết sỏi v{ m|u cục
- Nới nhẹ ống cao su quanh cuống thận Cầm m|u từng động mạch bằng mũi chữ X chỉ catgut chromé hay Vicryl số 2/0; 3/0 Kh}u tăng cường ép hai mép thận
- Bỏ ống cao su quanh cuống thận Kiểm tra cầm m|u an to{n Kh}u bao thận
- Lấy hết gạc trong ổ thận, đặt ống dẫn lưu dưới cực dưới thận
- Kh}u th{nh bụng, thắt lưng 2 lớp: Vicryl số 1 v{ chỉ lanh
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Trong phẫu thuật
- R|ch phúc mạc, phế mạc: cần kh}u ngay
- Chảy m|u do sỏi khó lấy, hoặc do nhu mô d{y: kh}u cầm m|u tỉ mỉ, truyền m|u
Sau phẫu thuật
- Khó thở do r|ch phế mạc kh}u chưa kín: chọc hút ở liên sườn 2
- Chảy m|u th{nh thắt lưng: băng ép
- Chảy m|u do vết cắt: truyền m|u
- Đ|i ra m|u: nằm bất động v{ truyền m|u
- Rò thận: kiểm tra sót sỏi, chít hẹp niệu quản
Trang 38Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 38
Sỏi bể thận ngo{i xoang
Sỏi bể thận trong xoang với kĩ thuật mở rộng
3 Chống chỉ định
Sỏi san hô to
Bể thận xơ teo
4 Chuẩn bị
Cán bộ chuyên khoa: b|c sĩ ngoại chuyên khoa I, II; b|c sĩ chuyên khoa tiết niệu
Phương tiện: Dụng cụ phẫu thuật tiết niệu, van nhỏ, chỉ catgut 3/0
Người bệnh
- Kh|m to{n diện, hỏi kĩ tiền sử c|c lần phẫu thuật trước
- Xét nghiệm m|u, nước tiểu, xét nghiệm vi khuẩn
- Chụp X-quang, chụp niệu tĩnh mạch đ|nh gi| chức năng thận từng bên, tình trạng nhiễm khuẩn
Hồ sơ bệnh |n ho{n chỉnh theo quy định
5 Các bước tiến hành
Tư thế: người bệnh nằm nghiêng, gối độn vùng thắt lưng đối diện, ch}n dưới co, trên duỗi
Vô cảm: g}y tê tuỷ sống; g}y mê nội khí quản nếu phẫu thuật lại
Kĩ thuật
- Rạch đường chéo thắt lưng Rạch cơ chéo to, cơ chéo bé, c}n cơ ngang bụng từ sau ra trước; t|ch phúc mạc Rạch bao Gerota, bóc lộ thận v{ niệu quản Dùng d}y cao su n}ng niệu quản
- Có 2 đường vào bể thận:
Bóc t|ch mặt sau bể thận: kh}u 2 mũi l{m dấu đường sẽ rạch Dùng van kéo lùi nhu mô thận để bộc lộ sỏi Rạch bể thận từ xoang ra ngo{i, tr|nh chỗ nối bể thận với niệu quản
Bóc t|ch từ niệu quản lên bờ dưới bể thận, sau khi n}ng cực dưới th}n lên
- Rạch bể thận sau khi kh}u 2 mũi n}ng lên
- Dùng kim Mirrizzi gấp sỏi Kiểm tra lấy hết sỏi nhỏ
- Bơm rửa lấy hết m|u cục Thăm dò lưu thông của niệu quản
- Kh}u phục hồi bể thận (chỉ calgut 3/0, 4/0)
- Đặt ống dẫn lưu cạnh thận Kiểm tra lấy hết gạc, hạ gối dưới hông
- Phục hồi th{nh thắt lưng 2 lớp: perlon v{ lanh
Trang 39Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 39
6 Theo dõi và xử trí tai biến
Trong phẫu thuật
- Sỏi trong xoang, khó lấy: có thể dùng van kéo lùi nhu mô thận ra phía trước, nếu dùng đường rạch mặt sau bể thận Nếu dùng đường rạch bờ dưới bể thận có thể rạch nhu mô cực dưới thận lem Kh}u cầm m|u sau khi lấy sỏi
- Nhiều sỏi nhỏ: dùng kìm Mirrzzi thăm dò c|c đ{i thận, bơm rửa nhiều lần
- Chảy m|u do xước niêm mạc lúc lấy sỏi: bơm rửa bằng dung dịch NaCl 0,9% ấm Nếu cần, cầm m|u bằng c|c mũi chỉ kh}u Dẫn lưu bể thận tạm thời
Sau phẫu thuật
- Chảy m|u: đ|i ra m|u, đau vùng thận, mạch nhanh, huyết |p hạ: truyền m|u, bất động
- Rò nước tiểu kéo d{i qu| 5 ng{y: tìm nguyên nh}n sỏi sót xuống niệu quản, hẹp niệu quản
- Nhiễm khuẩn: dùng kh|ng sinh theo kh|ng sinh đồ
Trang 40Bệnh viện Quốc tế Phương Châu - Quy trình Kỹ thuật Đa Khoa 40
PHẪU THUẬT LẤY SỎI NIỆU QUẢN
1 Khái niệm
Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản l{ phẫu thuật mở niệu quản lấy sỏi để phục hồi lưu thông bình thường của niệu quản
2 Chỉ định
Sỏi niệu quản đ~ g}y ra c|c biến chứng
Sỏi có đường kính trên 5mm hoặc sỏi nhỏ hơn nhưng điều trị nội khoa tích cực, viên sỏi vẫn cố định tại chỗ
Sỏi niệu quản thứ ph|t do nguyên nh}n chít hẹp niệu quản ở phía dưới viên sỏi
3 Chống chỉ định (tương đối)
Khi điều trị nội khoa thấy sỏi có khả năng di chuyển xuống b{ng quang hoặc ở những cơ sở
có phương tiện t|n sỏi ngo{i cơ thể, t|n sỏi qua nội soi
4 Chuẩn bị
Cán bộ chuyên khoa: b|c sĩ ngoại chuyên khoa I được đ{o tạo về tiết niệu, b|c sĩ ngoại
chuyên khoa II, bác sĩ chuyên khoa tiết niệu
Phương tiện
- Bộ dụng cụ trung phẫu thuật
- C|c phương tiện cận l}m s{ng đầy đủ như quy định chung phần tiết niệu
Người bệnh
- Hồ sơ bệnh |n đầy đủ theo quy định
- Chẩn đo|n chính x|c sỏi niệu quản, vị trí v{ c|c hình th|i biến chứng
5 Các bước tiến hành
Tư thế: người bệnh sỏi 1/3 trên nằm nghiêng 90°, sỏi 1/3 giữa v{ 1/3 dưới nằm ngửa
Vô cảm: g}y tê tuỷ sống, g}y tê ngo{i bao cứng hoăc g}y mê nội khí quản
Kĩ thuật
- Rạch da: đường sườn-thắt lưng kinh điển, đường chéo bên vùng hố chậu, đường giữa dưới
rốn Rạch tiếp c|c lớp c}n cơ cho tới phúc mạc (nếu r|ch phúc mạc phải kh}u kín ngay)
- Tìm niệu quản: vén phúc mạc về phía bụng để đi ra phía sau phúc mạc Niệu quản nằm s|t
khối cơ chung v{ bắt chéo trước động mạch chậu v{ dính v{o phúc mạc nên phải tìm niệu quản về phía phúc mạc khi đ~ vén lên
- Tìm viên sỏi: bộc lộ niệu quản, n}ng lên bằng 1 ống thông cao su nhỏ Nếu niệu quản d~n
to, tìm hòn sỏi ở phía dưới đoạn gi~n Nếu niệu quản nhỏ, tìm hòn sỏi ở phía trên Giữ hòn sỏi không cho nó chạy ngược lên thận bằng ống cao su vòng qua niệu quản phía trên hòn sỏi
- Lấy sỏi: kh}u 2 mũi chỉ treo 2 bên mép chỗ sỏi; rạch dọc niệu quản tới hết lớp niêm mạc
phía trên v{ một phần bề mặt sỏi; dùng que thăm nhẹ nh{ng t|ch viên sỏi ra khỏi niêm mạc bị dính lấy sỏi