1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải Bình Địn

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết định v/v ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải Bình Định
Tác giả UBND Tỉnh Bình Định, Sở Giao Thông Vận Tải Bình Định
Người hướng dẫn Nguyễn Tự, Nguyễn Tự
Trường học Sở Giao Thông Vận Tải Bình Định
Chuyên ngành Quản lý tài sản công
Thể loại quyết định
Năm xuất bản 2020
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUY CHẾ Quản lý, sử dụng đối với tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải Bình Định Ban hành kèm theo Quyết định số: ngày /3/2020 của Sở Giao thông vận tải Bình Đị

Trang 1

UBND TỈNH BÌNH ĐỊNH

SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Số: /QĐ-SGTVT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Bình Định, ngày tháng 3 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH V/v ban hành quy chế quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Sở Giao thông vận tải Bình Định

GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông t số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính

h ng d n một số nội dung của Nghị định 151/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND

t nh B nh Định về vi c an hành quy định ph n c p th m quyền quản lý, sử dụng tài sản công t i c c c quan, t chức, đ n vị thuộc ph m vi quản lý của t nh B nh Định;

Căn cứ Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 của Ủy an

nh n d n t nh B nh Định về vi c an hành Quy định chức năng, nhi m vụ, quyền

h n và c c u t chức của Sở Giao thông vận tải;

Xét đề nghị của Ch nh Văn phòng Sở và Tr ởng phòng Kế ho ch – Tài

chính Sở Giao thông vận tải,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng tài

sản công thuộc ph m vi quản lý của Sở Giao thông vận tải B nh Định

Điều 2 Quyết định này có hi u lực từ ngày 01/01/2020 và thay thế Quyết

định số 489/QĐ-SGTVT ngày 29/8/2018 của Sở Giao thông vận tải

Điều 3 Ch nh văn phòng Sở, Tr ởng các phòng của Sở, Gi m đốc c c

đ n vị thuộc Sở và c c t chức, c nh n có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./

Nơi nhận:

- Nh Điều 3;

- Sở Tài chính;

- Lãnh đ o Sở;

- L u: VT, KHTC.

GIÁM ĐỐC

Nguyễn Tự Công Hoàng Ký bởi: Sở Giao thông vận tải

Ngày ký: 19-03-2020 16:42:54 +07:00

Trang 2

QUY CHẾ Quản lý, sử dụng đối với tài sản công thuộc phạm vi quản lý

của Sở Giao thông vận tải Bình Định

(Ban hành kèm theo Quyết định số: ngày /3/2020 của Sở Giao thông vận

tải Bình Định)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1 Phạm vi và đối tư ng p dụng

1 Ph m vi điều ch nh: Quy chế này quy định về quản lý, sử dụng tài sản công thuộc ph m vi quản lý của Sở Giao thông vận tải B nh Định

2 Đối t ợng p dụng: C c tập th , c nh n đ ợc giao quản lý, sử dụng tài sản công thuộc ph m vi quản lý của Sở Giao thông vận tải B nh Định

Điều 2 Quy định cụ thể về tài sản công thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chế này

1 Đối v i c quan Sở Giao thông vận tải: Tài sản ằng hi n vật do Nhà

n c giao; tài sản đ ợc đầu t x y dựng, mua sắm, sửa chữa từ ng n s ch nhà

n c, nguồn kinh phí kh c theo quy định của ph p luật

2 Đối v i c c đ n vị trực thuộc Sở: Tài sản ằng hi n vật do Nhà n c giao; tài sản đ ợc đầu t x y dựng, mua sắm, sửa chữa từ ng n s ch nhà n c, quỹ ph t tri n ho t động sự nghi p, quỹ kh u hao tài sản, nguồn kinh phí khác theo quy định của ph p luật; tài sản đ ợc h nh thành từ nguồn vốn vay, vốn huy động, liên doanh, liên kết v i c c t chức, c nh n theo quy định của ph p luật

3 Đối v i tài sản công thuộc kết c u h tầng giao thông đ ờng ộ do Nhà

n c giao Sở Giao thông vận tải B nh Định quản lý: thực hi n theo quy định của

ph p luật có liên quan

Điều 3 Nguyên tắc quản lý và sử dụng tài sản công

l Tài sản công đ ợc quản lý, sử dụng đúng theo quy định của Luật Quản

lý, sử dụng tài sản công, c c nghị định, thông t h ng d n thi hành luật và c c quy định của UBND t nh có liên quan

2 Tài sản công phải đ ợc sử dụng tiết ki m, hi u quả, đúng mục đích, công năng, đối t ợng, tiêu chu n, định mức, chế độ theo quy định của ph p luật

Vi c quản lý, sử dụng tài sản công phải đ ợc thực hi n công khai, minh ch,

ảo đảm thực hi n tiết ki m, chống lãng phí, phòng, chống tham nhũng; đ ợc

gi m s t, thanh tra, ki m tra, ki m to n Mọi hành vi vi ph m ph p luật về quản

lý, sử dụng tài sản công phải đ ợc xử lý kịp thời, nghiêm minh theo quy định của ph p luật

3 T o điều ki n và n ng cao năng lực quản lý cho c c t chức, đ n vị đối

v i tài sản công; đồng thời tăng c ờng thực hi n công t c gi m s t, h ng d n

ki m tra của c c c p, c c ngành cũng nh c c c quan, t chức, đ n vị về quản

lý, sử dụng tài sản công

Trang 3

Chương II THẨM QUYỀN TRONG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Điều 4 Mua sắm tài sản công

1 Gi m đốc Sở quyết định mua sắm m y móc, thiết ị và tài sản kh c đối

v i c c tr ờng hợp:

- Có gi trị từ 300 tri u đồng đến d i 500 tri u đồng/01 đ n vị tài sản hoặc gói mua sắm tài sản có dự to n từ 01 tỷ đồng đến d i 05 tỷ đồng thuộc

ph m vi quản lý, trên c sở ý kiến thống nh t của Sở Tài chính

- Có gi trị từ 200 tri u đồng đến d i 300 tri u đồng/01 đ n vị tài sản hoặc gói mua sắm tài sản có dự to n từ 300 tri u đồng đến d i 01 tỷ đồng thuộc ph m vi quản lý, đồng gửi o c o đến Sở Tài chính

2 Thủ tr ởng đ n vị trực thuộc Sở quyết định mua sắm m y móc, thiết ị

và tài sản kh c có gi trị d i 200 tri u đồng/01 đ n vị tài sản hoặc gói mua sắm tài sản có dự to n d i 300 tri u đồng, đồng gửi o c o về Sở đ theo dõi

3 Thủ tr ởng đ n vị trực thuộc Sở quyết định vi c đầu t x y dựng, mua sắm tài sản từ Quỹ ph t tri n ho t động sự nghi p hoặc từ nguồn vốn vay, vốn huy động theo chế độ quy định đ phục vụ cho c c ho t động sự nghi p và ho t động kinh doanh của đ n vị, phù hợp v i tiêu chu n, định mức, chế độ do c quan nhà n c có th m quyền quy định, trừ c c tr ờng hợp sau:

- Trụ sở làm vi c, c sở ho t động sự nghi p;

- Ô tô và ph ng ti n vận tải kh c;

- Máy móc, thiết ị và c c tài sản kh c có gi trị từ 500 tri u đồng trở lên/01 đ n vị tài sản hoặc gói mua sắm tài sản có dự to n từ 05 tỷ đồng trở lên

4 Tr ờng hợp đ n vị trực thuộc sử dụng nhiều nguồn vốn đ mua sắm tài sản, trong đó có nguồn ng n s ch nhà n c th thực hi n theo các quy định t i Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND t nh về vi c an hành quy định ph n c p th m quyền quản lý, sử dụng tài sản công t i c c c quan, t chức, đ n vị thuộc ph m vi quản lý của t nh B nh Định

5 Nghiêm c m vi c chia lẻ gi trị mua sắm tài sản công đ thực hi n vi c mua sắm theo c c h nh thức không thuộc th m quyền hoặc cố t nh quyết định mua sắm tài sản không đảm ảo theo ph n c p quy định

6 Đối v i vi c mua sắm vật t , công cụ, dụng cụ ảo đảm ho t động

th ờng xuyên của c quan, t chức, đ n vị, thực hi n theo Quy chế chi tiêu nội

ộ và c c quy định hi n hành

7 Tài sản, đối t ợng lựa chọn mua sắm phải theo đúng chế độ, tiêu chu n, định mức kinh tế - kỹ thuật do c quan Nhà n c có th m quyền an hành hoặc theo khuyến c o của nhà sản xu t, đúng mục đích sử dụng, tiết ki m năng l ợng

Điều 5 Sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công

1 Vi c sửa chữa, ảo d ỡng tài sản công sử dụng từ nguồn vốn đầu t

ph t tri n th thực hi n theo quy định của ph p luật về quản lý đầu t và x y

Trang 4

dựng

2 Gi m đốc Sở quyết định sửa chữa, ảo d ỡng tài sản công đối v i c c

tr ờng hợp:

- Trụ sở làm vi c, c sở ho t động sự nghi p có dự to n từ 100 tri u đồng đến d i 500 tri u đồng/01 đ n vị tài sản; xe ô tô, ph ng ti n vận tải kh c, m y móc, thiết ị và c c tài sản kh c có dự to n từ 100 tri u đồng đến d i 300 tri u đồng/01 đ n vị tài sản thuộc ph m vi quản lý sau khi có ý kiến thống nh t của

Sở Tài chính

- Trụ sở làm vi c, c sở ho t động sự nghi p có dự to n từ 50 tri u đồng đến d i 100 tri u đồng/01 đ n vị tài sản; xe ô tô, ph ng ti n vận tải kh c, m y móc, thiết ị và c c tài sản kh c có dự to n từ 50 tri u đồng đến d i 100 tri u đồng/01 đ n vị tài sản thuộc ph m vi quản lý

3 Thủ tr ởng đ n vị trực thuộc Sở quyết định sửa chữa, ảo d ỡng tài sản đối v i trụ sở làm vi c, c sở ho t động sự nghi p có dự to n d i 50 tri u đồng/01 đ n vị tài sản; xe ô tô, ph ng ti n vận tải kh c, m y móc, thiết ị và

c c tài sản kh c có dự to n d i 50 tri u đồng/01 đ n vị tài sản

4 Thủ tr ởng đ n vị trực thuộc Sở quyết định sửa chữa, ảo d ỡng tài sản

từ Quỹ ph t tri n ho t động sự nghi p hoặc từ nguồn vốn vay, vốn huy động theo chế độ, định mức Nhà n c quy định, trừ c c tr ờng hợp sau:

- Trụ sở làm vi c, c sở ho t động sự nghi p có dự to n từ 500 tri u đồng trở lên/01 đ n vị tài sản

- Ô tô và ph ng ti n vận tải kh c, máy móc, thiết ị và c c tài sản kh c

có dự to n từ 300 tri u đồng trở lên/01 đ n vị tài sản

5 Tr ờng hợp đ n vị trực thuộc Sở sử dụng nhiều nguồn vốn đ sửa chữa,

ảo d ỡng tài sản, trong đó có nguồn ng n s ch nhà n c th thực hi n theo các quy định t i Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND t nh

về vi c an hành quy định ph n c p th m quyền quản lý, sử dụng tài sản công t i

c c c quan, t chức, đ n vị thuộc ph m vi quản lý của t nh B nh Định

6 Về chế độ, tiêu chu n, định mức kinh tế kỹ thuật, quy tr nh sửa chữa,

ảo d ỡng tài sản công:

- Áp dụng quy định về chế độ, tiêu chu n, định mức kinh tế kỹ thuật sửa chữa, ảo d ỡng tài sản công do c quan nhà n c an hành

- Tr ờng hợp tài sản công ch a có chế độ, tiêu chu n, định mức kinh tế kỹ thuật, quy tr nh sửa chữa, ảo d ỡng: Gi m đốc Sở quy định trên c sở đề xu t của phòng chuyên môn có liên quan

Điều 6 Thuê tài sản

1 Gi m đốc Sở quyết định thuê tài sản trong c c tr ờng hợp sau:

- M y móc, thiết ị và c c tài sản kh c phục vụ ho t động của c quan, t chức, đ n vị thuộc ph m vi quản lý, có gi trị 01 lần thuê (tính cho cả thời gian thuê) từ 100 tri u đồng đến d i 200 tri u đồng sau khi có ý kiến thống nh t

Trang 5

ằng văn ản của Sở Tài chính

- M y móc, thiết ị và c c tài sản kh c phục vụ ho t động của c c c quan, t chức, đ n vị thuộc ph m vi quản lý, có gi trị 01 lần thuê (tính cho cả thời gian thuê) d i 100 tri u đồng

2 Thủ tr ởng đ n vị trực thuộc Sở quyết định vi c thuê tài sản từ Quỹ

ph t tri n ho t động sự nghi p và từ nguồn vốn vay, vốn huy động theo chế độ quy định đ phục vụ cho c c ho t động sự nghi p và ho t động kinh doanh của

đ n vị

3 Thủ tr ởng c c c quan, t chức, đ n vị quyết định thuê tài sản: Ô tô,

ph ng ti n vận tải; trang thiết ị làm vi c nhằm phục vụ ho t động chuyên môn của đ n vị trong nguồn kinh phí đ ợc ng n s ch nhà n c giao hàng năm

Điều 7 Điều chuyển tài sản công

Gi m đốc Sở quyết định điều chuy n tài sản m y móc, thiết ị và c c tài sản kh c có nguyên gi số s ch kế to n d i 500 tri u đồng/01 đ n vị tài sản giữa c c c quan, t chức, đ n vị trực thuộc sau khi có ý kiến thống nh t của Sở Tài chính

Điều 8 Thanh lý tài sản công

1 Gi m đốc Sở quyết định thanh lý tài sản công, gồm:

- Nhà làm vi c hoặc c c tài sản kh c gắn liền v i đ t phải ph dỡ theo quyết định của c c c quan Nhà n c có th m quyền đ thực hi n dự n đầu t , giải phóng mặt ằng và c c tr ờng hợp kh c theo quy định của ph p luật thuộc

ph m vi quản lý (quyết định thanh lý tài sản công gửi về Sở Tài chính đ theo dõi biến động tài sản)

- M y móc, thiết ị và c c tài sản kh c có nguyên gi theo số s ch kế to n

từ 100 tri u đồng đến d i 500 tri u đồng/01 đ n vị tài sản của thuộc ph m vi quản lý, trên c sở thống nh t ằng văn ản của Sở Tài chính

- M y móc, thiết ị và c c tài sản kh c có nguyên gi theo số s ch kế to n

từ 50 tri u đồng đến d i 100 tri u đồng/01 đ n vị tài sản thuộc ph m vi quản

3 Thủ tr ởng đ n vị thuộc Sở quyết định thanh lý tài sản: m y móc, thiết

ị và c c tài sản kh c có nguyên gi theo số s ch kế to n d i 50 tri u đồng/01

đ n vị tài sản thuộc ph m vi quản lý

4 Đối v i vi c thanh lý vật t , công cụ, dụng cụ ảo đảm ho t động

th ờng xuyên (trừ c c vật t , công cụ, dụng cụ đã có văn ản của Nhà n c quy định kh c hoặc h ng d n riêng) của c quan, t chức, đ n vị do Thủ tr ởng c quan, t chức, đ n vị quyết định

Điều 9 Tiêu hủy và xử lý tài sản công trong trường h p bị mất, bị hủy hoại

1 Gi m đốc Sở quyết định tiêu hủy tài sản công, gồm:

- M y móc, thiết ị và c c tài sản kh c có nguyên gi theo số s ch kế to n

Trang 6

từ 100 tri u đồng d i 500 tri u đồng/01 đ n vị tài sản thuộc ph m vi quản lý trên c sở thống nh t ằng văn ản của Sở Tài chính

- M y móc, thiết ị và c c tài sản kh c có nguyên gi theo số s ch kế to n

d i 100 tri u đồng/01 đ n vị tài sản thuộc ph m vi quản lý, đồng gửi o c o cho Sở Tài chính đ theo dõi

2 Gi m đốc Sở quyết định xử lý tài sản công trong tr ờng hợp ị m t, ị hủy ho i, gồm:

- M y móc, thiết ị và c c tài sản kh c có nguyên gi theo số s ch kế to n

từ 100 tri u đồng d i 500 tri u đồng/01 đ n vị tài sản thuộc ph m vi quản lý trên c sở thống nh t ằng văn ản của Sở Tài chính

- M y móc, thiết ị và c c tài sản kh c có nguyên gi theo số s ch kế to n

d i 100 tri u đồng/01 đ n vị tài sản thuộc ph m vi quản lý, đồng gửi o c o cho Sở Tài chính đ theo dõi

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG Điều 10 Trang bị tài sản công

1 Vi c trang ị tài sản công phục vụ yêu cầu công vi c đ ợc căn cứ vào tiêu chu n, định mức sử dụng, khả năng nguồn kinh phí đ ợc c p, nhi m vụ

đ ợc giao và nhu cầu sử dụng trang thiết ị, tài sản công của c c tập th và cá

nh n c n ộ, công chức, viên chức trong c quan Căn cứ vào t nh h nh dự to n

ng n s ch đ ợc giao, và tiêu chu n, định mức p dụng t i c quan, đ n vị, Thủ

tr ởng c quan, đ n vị quyết định mua sắm, trang ị m i, điều chuy n tài sản trang ị trong nội ộ c quan, đ n vị đảm ảo khai th c sử dụng tài sản đúng mục đích đ t hi u quả

2 Vi c trang ị tài sản công đ ợc thực hi n theo c c h nh thức sau:

- Mua sắm m i ằng nguồn kinh phí đ ợc giao dự to n hàng năm; Điều chuy n trong nội ộ c quan

- Tiếp nhận tài sản do c p trên c p m i, c p sung, điều chuy n từ c c

đ n vị khác

- Trong tr ờng hợp đặc i t, có th thuê tài sản, thiết ị đ phục vụ công

t c chuyên môn, nh ng phải đ ợc sự đồng ý cho phép của Gi m đốc Sở

Tuỳ theo số l ợng, chủng lo i mà p dụng h nh thức trang ị phù hợp v i

c c quy định của nhà n c hi n hành về quản lý, sử dụng tài sản công

Điều 11 Bàn giao, tiếp nhận tài sản

1 Văn phòng Sở có tr ch nhi m àn giao tài sản cho c c tập th , cá nhân thuộc c quan Sở sử dụng, quản lý đ thực hi n c c nhi m vụ sau khi đ ợc sự đồng ý của Gi m đốc Sở

2 Vi c àn giao, tiếp nhận tài sản phải lập thành Biên ản nghi m thu, bàn giao, tiếp nhận tài sản theo quy định của Bộ Tài chính

Trang 7

3 Tr ởng c c phòng Sở, Thủ tr ởng đ n vị trực thuộc Sở và c c ộ phận,

c nh n chịu tr ch nhi m về vi c quản lý, sử dụng tài sản t i đ n vị m nh đúng mục đích, có hi u quả

Điều 12 Sử dụng chung tài sản công

1 Tài sản công thuộc ph m vi quản lý của Sở trong tr ờng hợp ch a sử dụng hết công su t đ ợc giao cho c c phòng, an và đ n vị trực thuộc của Sở đang thực sự có nhu cầu dùng đ sử dụng chung nhằm phục vụ ho t động theo chức năng, nhi m vụ đ ợc giao Tài sản công đ ợc sử dụng chung gồm:

- Nhà h t quản lý đ ờng ộ

- Ô tô, cano và c c ph ng ti n vận tải kh c

2 Gi m đốc Sở quyết định vi c cho c c phòng, an và đ n vị trực thuộc

sử dụng chung tài sản công

3 C c phòng, an và đ n vị trực thuộc sử dụng chung tài sản công có

tr ch nhi m:

- Bảo đảm sử dụng đúng công năng của tài sản, an ninh, an toàn; không

đ ợc chuy n giao quyền sử dụng chung tài sản cho c quan, t chức, đ n vị

kh c hoặc sử dụng vào mục đích kh c

- Trả c c chi phí có liên quan trực tiếp đến quản lý vận hành tài sản trong thời gian sử dụng chung, không ao gồm kh u hao (hao mòn) tài sản cố định

4 Chi phí sử dụng chung tài sản đ ợc x c định trên c sở định mức tiêu hao, thời gian sử dụng chung tài sản

Điều 13 Quản lý sử dụng ô tô

1 Ô tô phục vụ nhi m vụ công t c chung của c quan và phục vụ đ a đón lãnh đ o đi công t c không đ ợc dùng ô tô vào mục đích riêng cho c nh n và gia đ nh, hoặc kinh doanh

2 Ng ời đ ợc ph n công quản lý ô tô phải theo dõi lịch tr nh, tuyến đi và

mở s theo dõi, có tr ch nhi m ảo quản xe và ảo d ỡng xe theo định kỳ

3 Định mức xăng xe công t c: p dụng theo quy định t i c c Quyết định của UBND t nh: số 08/QĐ-UBND ngày 08/01/2008; số 3717/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 số 2282/QĐ-UBND ngày 17/7/2014 và số 2557/QĐ-UBND ngày 20/7/2016

4 Vi c sửa chữa, ảo d ỡng ô tô thực hi n theo Thông t số 53/2014/TT-BGTVT ngày 20/10/2014 của Bộ GTVT quy định về ảo d ỡng kỹ thuật, sửa chữa ph ng ti n giao thông c gi i đ ờng ộ, Quyết định số 56/2016/QĐ-UBND ngày 18/10/2016 của 56/2016/QĐ-UBND t nh an hành Quy chế quản lý, sử dụng ô

tô công trong c c c quan nhà n c, đ n vị sự nghi p công lập, c c t chức thuộc ph m vi quản lý của t nh B nh Định, đồng thời phải tiến hành c c thủ tục sửa chữa, ảo tr theo đúng quy tr nh quy định

Điều 14 Quản lý, sử dụng trang thiết bị văn phòng

Trang thiết ị văn phòng, công cụ, dụng cụ lao động hỗ trợ theo yêu cầu

Trang 8

công vi c, ao gồm: h thống điều hòa không khí, h thống đi n, n c, àn ghế, gắn kèm trụ sở, trang thiết ị kh c phục vụ sinh ho t và làm vi c…

1 M y vi tính, m y in, đ ợc quản lý, sử dụng chặt chẽ, đúng mục đích, đúng chế độ; Thực hành tiết ki m chống lãng phí trong mua sắm và trong sử dụng tài sản hàng ngày của từng c nh n CBCC

2 Máy điều hòa là thiết ị tiêu hao đi n năng r t l n Do vậy khi sử dụng phải hết sức tiết ki m, điều ch nh nhi t độ không qu th p, kết hợp v i vi c sử dụng qu t đ đảm ảo điều ki n làm vi c

3 Trong mỗi phòng đ ợc c quan trang ị một (01) m y đi n tho i cố định đ phục vụ công t c, không đ ợc sử dụng vào vi c riêng

Định mức kho n kinh phí sử dụng đi n tho i cố định đối v i từng c nh n lãnh đ o Sở và từng phòng, an của Sở đ ợc quy định chi tiết trong Quy chế chi tiêu nội ộ hằng năm của Sở

4 Máy fax, máy photocopy đ ợc trang ị đ phục vụ chung cho c c ho t động của đ n vị và đ ợc đặt t i Văn phòng Sở Văn phòng Sở có tr ch nhi m quản lý và sử dụng máy fax, máy photocopy theo đúng quy định

Điều 15 Quản lý và bảo quản c c thiết bị phòng ch y, chữa ch y

1 Văn phòng Sở th ờng xuyên phối hợp v i lực l ợng Cảnh s t Phòng

ch y và chữa ch y t nh B nh Định đ đ ợc hỗ trợ về kỹ thuật, tiêu chu n, định

mức c c trang thiết ị phòng ch y, chữa ch y

2 Hàng năm có kế ho ch t chức tập hu n nghi p vụ phòng ch y chữa

ch y cho c n ộ, công chức trong c quan

3 Mua sắm đầy đủ c c thiết ị phòng ch y chữa ch y theo đúng thiết kế

kỹ thuật Thực hi n chế độ ảo d ỡng th ờng xuyên c c thiết ị phòng ch y, chữa ch y

4 C c phòng làm vi c, kho l u trữ, c c công tr nh công cộng phải đ ợc

ố trí sắp xếp hợp lý Ki m tra th ờng xuyên t t cả c c lo i thiết ị đi n, không

đ xảy ra ch y, chập đi n Không hút thuốc hoặc dùng lửa tùy ti n, đảm ảo tuy t đối an toàn về công t c phòng ch y, chữa ch y

Điều 16 Quản lý sử dụng điện, nước

1 Về sử dụng đi n

- Đi n thắp s ng: C c phòng, an trong giờ làm vi c h n chế mở đèn thắp sáng g y lãng phí, ch sử dụng khi thật sự cần thiết Một số đèn ngoài sân và hành lang ch mở đ phục vụ cho công t c ảo v an đêm

- C c thiết ị đi n: Ch mở đ phục vụ công t c, không mở liên tục mà không sử dụng đến (trừ tr ờng hợp đặc i t)

- Sau giờ làm vi c c c phòng ki m tra và tắt t t cả c c thiết ị đi n và toàn ộ h thống đi n trong phòng làm vi c tr c khi ng ời cuối cùng rời khỏi phòng làm vi c đ ảo đảm an toàn phòng chống ch y n C c phòng có nhu cầu làm vi c ngoài giờ phải sử dụng đi n hết sức tiết ki m

Trang 9

- Tuy t đối không đ ợc dùng h thống đi n của c quan sử dụng vào vi c riêng d i mọi h nh thức

2 Về sử dụng n c sinh ho t

- T t cả CBCC sử dụng n c phải tiết ki m không đ n c chảy lãng phí

- Không đ ợc dùng h thống c p n c của c quan sử dụng vào vi c riêng d i mọi h nh thức

Điều 17 Mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng tài sản, thiết bị

1 Hàng năm, căn cứ vào kế ho ch, nguồn kinh phí và nhu cầu sử dụng tài sản phục vụ công t c chuyên môn nhi m vụ, c c phòng, ban lập đề xu t (th ờng xuyên, định kỳ, đột xu t), Văn phòng Sở dự trù kinh phí tr nh Gi m đốc Sở phê duy t, sau khi đ ợc phê duy t thực hi n vi c mua sắm, sửa chữa, ảo d ỡng tài sản, thiết ị

2 Gi m đốc Sở quyết định mua sắm, sửa chữa, ảo d ỡng tài sản Nhà

n c trong th m quyền

3 Văn phòng có tr ch nhi m chủ tr t chức mua sắm, sửa chữa, ảo

d ỡng định kỳ tài sản

4 Trong qu tr nh sử dụng tài sản, Văn phòng Sở phải thực hi n ảo

d ỡng, sửa chữa theo đúng chế độ và tiêu chu n kỹ thuật do Nhà n c quy định hoặc theo khuyến c o của nhà sản xu t Khi tài sản cố định ị hỏng phải sửa chữa thay thế hoặc thanh lý th lãnh đ o c c phòng, ban quản lý, sử dụng tài sản

đó có tr ch nhi m o về Văn phòng Sở đ xử lý, phải có gi y o hỏng, tr nh

Gi m đốc Sở xem xét

5 Kết quả của vi c ảo tr , sửa chữa đ ợc chuy n về ộ phận kế to n tài sản đ vào s theo dõi sửa chữa, ảo tr tài sản; đồng thời cập nhật vào hồ s tài sản đ theo dõi và o c o kết quả sửa chữa, ảo tr tài sản cho Gi m đốc Sở iết, theo dõi

Điều 18 Phân cấp quản lý tài sản, m y móc thiết bị

1 Văn phòng Sở đ ợc Gi m đốc Sở ủy quyền quản lý chung tài sản thiết

ị trong toàn c quan

2 C nh n đ ợc giao quản lý, sử dụng tài sản chịu tr ch nhi m tr c

Tr ởng phòng, an về quản lý tài sản, thiết ị đ ợc giao

3 Tr ởng phòng, an chịu tr ch nhi m tr c Gi m đốc Sở về quản lý tài sản thiết ị sau khi nhận àn giao từ Văn phòng Sở

4 Căn cứ vào nhu cầu nội ộ, Văn phòng Sở điều chuy n tài sản trong nội

ộ c quan Sở đ khai th c hi u quả và phải o c o Gi m đốc Sở Khi điều chuy n phải làm c c thủ tục giao nhận nội ộ và điều ch nh trong iên ản ki m

kê tài sản, o c o thay đ i tài sản trong iên ản ki m kê hàng năm

5 Mọi tr ờng hợp làm m t hoặc h hỏng tài sản thuộc c quan Sở đều phải o c o qua Văn phòng Sở đ x c định nguyên nh n và tr nh Gi m đốc Sở quyết định xử lý

Trang 10

6 Văn phòng Sở có tr ch nhi m l u trữ tài li u, thống kê tài sản thiết ị toàn c quan Sở và o c o Gi m đốc Sở khi có yêu cầu

7 Phòng Kế ho ch - Tài chính có tr ch nhi m l u trữ toàn ộ hồ s mua sắm của c quan Sở (k cả tài sản trong danh mục c c Dự n)

Điều 19 Thanh lý tài sản công

1 Đối v i c c lo i tài sản đã hết thời gian sử dụng, h hỏng không ảo đảm an toàn trong sử dụng cần phải thanh lý th Văn phòng Sở phối hợp v i phòng Kế ho ch - Tài chính lập danh s ch c c lo i tài sản cần thanh lý o c o

Gi m đốc Sở ch đ o Sau khi danh s ch tài sản thanh lý đ ợc phê duy t, Văn phòng Sở tham m u thành lập Hội đồng đ thanh lý tài sản theo đúng quy định

2 Văn phòng Sở phối hợp v i Phòng Kế ho ch - Tài chính chịu tr ch nhi m làm c c thủ tục thanh lý tài sản công theo đúng quy định của Nhà n c

3 Vi c thanh lý tài sản hỏng đã l u kho hoặc hết kh u hao thực hi n theo quy định t i Điều 29 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công và quy định của UBND t nh t i Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 của UBND t nh về vi c an hành quy định ph n c p th m quyền quản lý, sử dụng tài sản công t i c c c quan, t chức, đ n vị thuộc ph m vi quản lý của t nh B nh Định

Điều 20 Thống kê, hạch to n tài sản công

1 C c tài sản công phải đ ợc thống kê, h ch to n đầy đủ về hi n vật và

gi trị gồm:

- Tài sản công t i c quan Sở và c c đ n vị trực thuộc

- Tài sản công đ ợc l u giữ t i các doanh nghi p (ph ng ti n, thiết ị phòng chống lụt ão )

2 Văn phòng Sở có tr ch nhi m thống kê, h ch to n tài sản theo quy định của ph p luật về kế to n, ph p luật về thống kê

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 21 Tổ chức thực hiện

1 Lãnh đ o Sở, lãnh đ o c c phòng, an và thủ tr ởng c c đ n vị trực thuộc Sở có tr ch nhi m thực hi n Quy chế này

2 Đối v i c c tr ờng hợp kh c không quy định t i Quy chế này th thực

hi n theo đúng c c quy định hi n hành của nhà n c

3 Quy chế này có hi u lực k từ ngày 01/01/2020 và thay thế Quy chế Quản lý, sử dụng đối v i tài sản công thuộc ph m vi quản lý của Sở Giao thông vận tải an hành kèm theo Quyết định số 489/QĐ-SGTVT ngày 29/8/2018 của

Sở Giao thông vận tải

Ngày đăng: 28/12/2022, 18:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w