ĐẠI CƯƠNG VỀ THỰC VẬT - Đặc điểm chung của thực vật +Tổng hợp được chất hữu cơ +Phần lớn không có khản năng duy chuyển +Pharnuuwngs chậm với các kích thích bên noài - Đặc điểm của thực
Trang 1TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ 1 ĐẾN TUẦN 22
MÔN SINH HỌC 6 - NĂM HỌC 2019-2020
PHẦN 1: HỆ THỐNG KIẾN THỨC LÍ THUYẾT
I ĐẠI CƯƠNG VỀ THỰC VẬT
- Đặc điểm chung của thực vật
+Tổng hợp được chất hữu cơ
+Phần lớn không có khản năng duy chuyển
+Pharnuuwngs chậm với các kích thích bên noài
- Đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không hoa
+Thực vật có hoa: cơ quan sinh sản là hoa
+Thực vật không hoa:cơ quan của sinh sản là quả, hạt
- Cấu tạo cảu thực vật gồm những thành phần sau: vách tế bào, màn sinh
chất,chất tế bào, nhân và một số thành phần khác( không bào lục lạp ở tế bào
II RỄ
- Phân biệt:
+Rễ cọc: gồm rễ cọc và các rễ con
+Rễ chùm: gồm những rễ con mọc từ gốc và thân
- Các miền của rễ
+ Miền trưởng thành: dẫn truyền
+Miền hút: hấp thụ nước và muối khoáng
+Miền sinh trưởng: làm cho rễ dài ra
+Miền chóp rễ: che chở cho đầu rễ
- Sự hút nước của rễ
+ Rễ hút nước và muối khoáng chủ yếu nhờ lông hút
+Nước và muối khoáng hòa tan trong đất được lông hút hấp thụ chuyển qua võ tới mạch gỗ đi lên các bộ phận của cây
III THÂN
- Các bộ phận của thân: thân chính, cành,chồi ngọn, chồi nách
+Chồi nách phát triển thành cành mang lá, hoặc cành mang hoa hoặc hoa
- Thân cây có mấy loại: 3 loại
+Thân đứng( thân gỗ, thân cột, thân cỏ)
+Thân leo( thân quấn, tua cuốn)
+Thân bò
- Thân dài ra do đâu:
+Thân dài ra do sự phân chia tế bào ở mô phân sinh ngọn
+Thân to ra do sự phân chia tế bào mô phân sinh tầng vỏ tầng trụ
Trang 2- Cách tính tuổi của thân: bằng cách đếm số vòng gỗ
- Vận chuyển chất trong thân
+Thí nghiệm
+Kết quà
+Nhận xét và giải thích
+Kết luận
- Biến dạng của thân và chức năng
+Thân có các loại biến dạng: thân củ, thân rẻ chứa chất dự trữ, thân mọng nước
dự trữ nước
- Các bó mạch trụ giữa ở thân xếp theo từng vòng( mạch rây ở ngoài, mạch gỗ ở trong)
- Các bó mạch trụ giữa ở rễ được xếp xen kẽ( mạch gỗ ở ngoài mạch rây ở trong)
I V LÁ
- Đặc điểm bên ngoài của lá:
+Lá gồm cuốn lá, phiến lá trên phiến lá có nhiều gân lá
+Có 3 kiểu gân lá: hình mạng, song song và vòng cung
+Có 2 nhóm lá chính: lá đơn và lá kép
+Có 3 kiểu xếp lá trên cây: mọc cách, mọc đối,mọc vòng
+Lá trên các mấu thân xếp so le với nhau giúp lá nhận được nhiều ánh sáng
- Cấu tạo trong phiến lá gồm: biểu bì, thịt lá, gân lá
- Quang hợp:
+Thí nghiệm
+Quan sát
+Nhận xét
+Kêt luận
- Sơ đồ quang hợp:
ánh sáng
nước+ CO2 + tinh bột+ O2
Diệp lục
- Các điều kiện bên ngoài ảnh hưởng tới quang hợp:ánh sáng, nước, CO2 , nhiệt
độ
- Hô hấp ở cây
- Sơ đồ hô hấp:
Trang 3- Chất hữu cơ+ O2 CO2 +hơi nước
- Sự thoát hơi nước ở lá
+Nhận xét
+Quan sát
+Nhận xét
+Kết luận
- Biến dạng của lá:
+Lá biến thành gai
+Lá biến thành tua hoặc tay móc
+Lá vảy, lá dự trữ
+Lá biến thành cơ quan băt mồi
- Sinh sản sinh dưỡng ở lá
+Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên
+Sinh sản sinh dưỡng do người
V HOA
- Cấu tạo và chức năng của hoa
+Hoa gồm các bộ phận chính: đài, tràng, nhị và nhụy
+Nhị và Nhụy là cơ quansinh sản chủ yếu của hoa
- Phân chia nhóm hoa
+ Hoa đơn tính
+Hoa lưỡng tính
- Căn cứ vào bộ phận nhị và nhụy để phân chia thành các nhóm hoa
VI QUẢ VÀ HẠT
1.Phân biệt các loại quả
Dựa vào đặc điểm của vỏ quả có thể chia quả thành hai nhóm chính:
- Quả khô: khi chín thì vỏ khô, cứng và mỏng Quả khô gồm 2 loại: quả khô nẻ và quả khô không nẻ
- Quả thịt: khi chín thì mềm, vỏ dày chứa đầy thịt quả Quả thịt gồm 2 loại: quả mọng
và quả hạch
- Ba loại quả khô: quả cải, quả bông, quả me…
- Ba loại quả thịt: quả chuối, quả đu đủ, quả cam…
2 Hạt
- Hạt gồm có vỏ, phôi và chất dinh dưỡng dự trữ
Trang 4+ Vỏ hạt bao bọc và bảo vệ hạt
+ Phôi gồm rễ mầm, thân mầm, lá mầm và chồi mầm
+ Chất dinh dưỡng dự trữcủa hạt chứa trong phôi nhũ hay trong lá mầm
- Có 2 loại hạt:
+ Hạt Hai lá mầm: phôi của hạt có hai lá mầm
+ Hạt Một lá mầm: phôi của hạt có một lá mầm
PHẦN II :HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Câu 1.Đặc điểm chung của thực vật là gì?
Câu 2.Dựa vào đăc điểm nào để nhận biết thực vật có hoa và không có hoa?
Câu 3.Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào?
Câu 4.Sự lớn lên và phân chia của tế bào thực vật có ý nghĩa gì với thực vật?
Câu 7 Bấm ngọn, tỉa cành có lợi gì? Những loại cây nào thì bấm ngọn, những cây
nào thì tỉa cành? Cho ví dụ
sao?
Câu 9 Mach rây, mạch gỗ có chức năng gì?
Câu 10 Lá có những đặc điểm bên ngoài và cách sắp xếp trên cây như thế nào giúp
nó nhận được nhiều ánh sáng?
Câu 12 Không có cây xanh thì không có sự sống ngày nay trên Trái Đất, điều đó có
đúng không ? Vì sao ?
Câu 13 Hô hấp là gì ? Vì sao hô hấp có ý nghĩa quan trọng đối với cây ?
Câu 14 Vì sao ban đêm không nên để nhiều hoa hoặc cây xanh trong phòng ngủ
đóng kín cửa ?
Câu 15.Có những hình thức sinh sản sinh dưỡng nào?
Câu 16 Căn cứ vào đặc điểm nào để phân biệt hoa lưỡng tính và hoa đơn tính ? Hãy
kể tên ba loại hoa lưỡng tính và ba loại hoa đơn tính mà em biết
Câu 17 Vì sao người ta phải thu hoạch đỗ xanh và đỗ đen trước khi quả chín khô ?
Trang 5Câu 18.Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió?
Câu 19 Đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ sau bọ?
Câu 20.Nêu cấu tạo của hạt?
Câu 1 Vật nào dưới đây là vật sống ?
A Cây chúc
B Cây chổi
C Cây kéo
D Cây vàng
Câu 2 Vật sống khác vật không sống ở đặc điểm nào dưới đây
A Có khả năng hao hụt trọng lượng
B Có khả năng thay đổi kích thước
C Có khả năng sinh sản
D Tất cả các phương án đưa ra
Câu3 Vật nào dưới đây có khả năng lớn lên ?
A Con mèo
B Cục sắt
C Viên sỏi
D Con đò
Câu 4 Sự tồn tại của vật nào dưới đây không cần đến sự có mặt của không khí ?
A Con ong
B Con sóc
C Con thoi
D Con thỏ
Câu 5:Hiện tượng nào dưới đây phản ánh sự sống ?
A Cá trương phình và trôi dạt vào bờ biển
B Chồi non vươn lên khỏi mặt đất
C Quả bóng tăng dần kích thước khi được thổi
D Chiếc bàn bị mục ruỗng
Câu 6.Sinh vật nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết cho con
người ?
A Ruồi nhà
B Muỗi vằn
C Ong mật
D Chuột chũi
Câu 7.Lá của loại cây nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người ?
A Lá ngón
B Lá trúc đào
C Lá gai
D Lá xà cừ
Trang 6Câu 8 Sinh học không có nhiệm vụ nào dưới đây ?
A Nghiên cứu về mối quan hệ giữa các loài với nhau và với môi trường sống
B Nghiên cứu về đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của sinh vật
C Nghiên cứu về điều kiện sống của sinh vật
D Nghiên cứu về sự di chuyển của các hành tinh của hệ Mặt Trời
Câu 9.Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : Thực vật trên Trái
Đất hiện có khoảng trên … loài
A 30 000
B 1 000 000
C 800 000
D 300 000
Câu 10.Thực vật phân bố ở:
A Các đới khí hậu khác nhau
B Môi trường sống khác nhau
C Các dạng địa hình khác nhau
D Tất cả các ý trên
Câu 11.Nhóm các cơ quan sinh sản của thực vật không bao gồm thành phần nào dưới
đây ?
A Hạt
B Hoa
C Quả
D Rễ
Câu 12.Thực vật không có hoa khác thực vật có hoa ở những điểm nào ?
A Thực vật không có hoa thì cả đời chúng không bao giờ ra hoa
B Thực vật có hoa đến một thời kì nhất định trong đời sống thì ra hoa, tạo quả và kết hạt
C Câu A và B đúng
D Câu A và B sai
Câu 13.Cây nào dưới đây không được xếp vào nhóm thực vật có hoa ?
A Cây dương xỉ
B Cây bèo tây
C Cây chuối
D.Cây lúa
Câu 14.Cây nào dưới đây có hạt nhưng không có quả ?
A Cây chuối
B Cây ngô
C Cây thông
D Cây mía
Câu 15.Kính lúp có khả năng phóng to ảnh của vật bao nhiêu lần ?
A 3 - 20 lần
B 25 - 50 lần
C 100 - 200 lần
D 2 - 3 lần
Trang 7Câu 16.Kính lúp có đặc điểm nào sau đây ?
A Được cấu tạo bởi tay cầm và tấm kính trong có hai mặt lồi
B Được cấu tạo bởi tay cầm và tấm kính trong có hai lõm
C Được cấu tạo bởi giá đỡ và tấm kính trong có hai mặt lõm
D Được cấu tạo bởi giá đỡ và tấm kính trong có một mặt lồi, một mặt lõm
Câu 17.Kính hiển vi điện tử có khả năng phóng to ảnh của vật từ
A 5 000 - 8 000 lần
B 40 - 3 000 lần
C 10 000 - 40 000 lần
D 100 - 500 lần
Câu 18.Kính hiển vi bao gồm 3 bộ phận chính, đó là
A chân kính, ống kính và bàn kính
B thị kính, gương phản chiếu ánh sáng và vật kính
C thị kính, đĩa quay và vật kính
D chân kính, thị kính và bàn kính
Câu 19.Trong cấu tạo của kính hiển vi, bộ phận nào nằm ở trên cùng ?
A Vật kính
B Gương phản chiếu ánh sáng
C Bàn kính
D Thị kính
Câu 20.Tế bào thực vật có hình dạng nào?
A Hình sao
B Hình nhiều cạnh
C Hình trứng
D Nhiều hình dạng khác nhau
Câu 21.Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào dài nhất ?
A Tế bào mô phân sinh ngọn
B Tế bào sợi gai
C Tế bào thịt quả cà chua
D Tế bào tép bưởi
Câu 22.Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và
chất tế bào ?
A Không bào
B Nhân
C Màng sinh chất
D Lục lạp
Câu 23Dịch tế bào nằm ở bộ phận nào của tế bào thực vật ?
A Không bào
B Nhân
Trang 8C Màng sinh chất
D Lục lạp
Câu 24.Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống
của tế bào ?
A Chất tế bào
B Vách tế bào
C Nhân
D Màng sinh chất
Câu 25.Lục lạp hàm chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật ?
A Chất tế bào
B Vách tế bào
C Nhân
D Màng sinh chất
Câu 26.Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn,
nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu
?
A Nhân
B Không bào
C Ti thể
D Lục lạp
Câu 27.Cho các diễn biến sau :
1 Hình thành vách ngăn giữa các tế bào con
2 Phân chia chất tế bào
3 Phân chia nhân
Sự phân chia tế bào thực vật diễn ra theo trình tự sớm muộn như thế nào ?
A 3 - 1 - 2
B 2 - 3 - 1
C 1 - 2 - 3
D 3 - 2 – 1
Câu 28.Cơ thể thực vật lớn lên chủ yếu tố nào dưới đây ?
1 Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian
2 Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia
3 Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất
A 1, 2, 3
B 2, 3
C 1, 3
D 1, 2
Trang 9Câu 29Rễ là?
A Cơ quan sinh dưỡng của cây
B Cơ quan sinh sản của cây
C Cơ quan quang hợp của cây
D Cả B và C
Câu 30Vì sao bộ rễ cây thường ăn sâu, lan rộng, số lượng rễ con nhiều ?
A Để giữ cho cây đứng thẳng
B Để lấy nước và muối khoáng
C Để giữ cho cây đứng vững
D Cả B và C
31 Rễ hô hấp có ở cây:
a Cà rốt, phong lan, khoai lan
b Cà rốt, phong lan, khoai lan, rau nhút
c Bần, mắm, cây bụt mọc
32 Giác mút là loại rễ biến dạng để:
a Giúp cây hút chất dinh dưỡng từ đất
b Giúp cây hút chất dinh dưỡng từ không khí
c Giúp cây hút chất dinh dưỡng từ cây chủ
33 Những cây có rễ củ như là:
a Cải củ trắng, lạc, sắn
b Cà rốt, cải củ trắng, khoai lang
c Nghệ, đinh lăng, chuối
34 Rễ móc là:
a Loại rễ chính mọc từ gốc thân để giúp cây đứng vững
b Là loại rễ phụ từ thân và cành giúp cây bám vào giá bám để leo lên
c Là loại rễ phụ từ thân và cành giúp cây hút chất dinh dưỡng từ cây khác
35 Thân to ra là do:
a Sự lớn lên và sự phân chia của tế bào
b Sự phân chia các tế bào ở tầng sinh vỏ
c Do sự phân chia các tế bào ở tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ
36 Mạch rây có chức năng:
a Vận chuyển nước và muối khoáng
b Vận chuyển chất hữu cơ
c Cả hai trên đều đúng
37 Mạch gỗ có chức năng:
a Vận chuyển nước và muối khoáng
b Vận chuyển chất hữu cơ
c Vận chuyển nước, muối khoáng và chất hữu cơ
38 Khi hô hấp thì cây lấy khí:
a Cacbonic và oxi
b Nitơ
c Oxi
39 Nếu không có oxi thì cây
Trang 10a Vẫn sinh trưởng tốt
b Vẫn hô hấp bình thường
c Chết
40 Phần lớn nước do rễ hút vào được thải ra ngoài qua:
a Thân, cành
b Thân, lá
c Lỗ khí của lá
41 Sự thoát hơi nước qua lá có tác dụng
a Muối khoáng hoà tan vận chuyển dễ dàng
b Làm cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng
c Cả hai câu trên đều đúng
42 Cây hô hấp vào:
a Ban ngày
b Ban đêm
c Cả ngày lẫn đêm
43 Những cây trồng bằng cách chiết cành
a Cam, bưởi, nhãn, xoài, mận, chanh
b Rau muống, bưởi, dừa, chanh
c Khoai lang, chanh, nhãn, mận
44 Thụ tinh là gì?
a Do noãn phát triẻn thành hợp tử
b Sự kết hợp tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái có trong noãn
c Sự kết hợp tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái có trong noãn tạo thành hợp
tử
45 Bộ phận nào của hoa tạo thành quả:
a Nhuỵ tạo thành quả
b Bầu nhuỵ tạo thành quả
c Cả hai câu trên đều đúng
46 Bộ phận nào của hoa tạo hạt:
a Hợp tử
b Vỏ noãn
c Noãn
47 Thụ phấn là gì?
a Là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhuỵ
b Do sự kết hợp tế bào sinh dục đực với tế bào sinh dục cái
c Cả hai câu trên đều đúng
48 hoa tự thụ phấn là gì?
a Là phấn tiếp xúc với đầu nhuỵ
b Hoa có hạt phấn rơi vào đầu nhuỵ của chính hoa đó
c Hoa có hạt phấn chuyển đến đầu nhuỵ của các hoa khác
49 Hoa giao phấn là gì?
a Là hoa có màu sắc sặc sỡ, hương thơm, mật ngọt
b Đầu nhuỵ có chất dính
Trang 11c Hoa có hạt phấn chuyển đến đầu nhuỵ của hoa khác
50 Chức năng chủ yếu của lá là gì?
a Quang hợp để chế tạo chất hữu cơ để nuôi cây
b Tham gia vào hô hấp
c Thoát hơi nước
51 Những đặc điểm nào của phiến lá phù hợp việc thu nhận ánh sáng để quang hợp:
a Có một lớp tế bào biểu bì trong suốt bao bọc hai mặt của phiến lá
b Thịt lá gồm nhiều tế bào rất mỏng, có nhiều lục lạp
c Cả hai câu trên đều đúng
52 Quá trình quang hợp là:
a Lá cây nhờ có lục lạp đẫ sử dụng ánh sáng maqtj trời , nước và khí cacbonic để chế tạo tinh bột và nhả khí oxi
b Lá tự chế tạo chất hữu cơ từ nước và muối khoáng của môi trường
c Lá cây hấp thụ khí oxi để phân giải chất hữu cơ sản ra năng lượng đồng thời thải khí cacbonic và hơi nước
53 Miền hút là miền quan trọng nhất của rễ vì:
a Gồm hai phần vỏ và trụ giữa
b Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất
c Có nhiều lông hút thực hiện chức năng hút nước và muối khoáng
54 Tế bào thực vật gồm những thành phần
a Vách tế bào, chất tế bào, nhân
b Màng sinh chất, không bào, lục lạp
c Cả hai câu trên đều đúng
55 Mô là gì?
a Là nhóm tế bào cùng thực hiện một chức năng
b Là nhóm tế bào có hình dạng cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng
c Là nhóm tế bào thực hiện những chức năng khác nhau
56 Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa gì đối với thực vật:
a Làm cho thực vật duy trì và phát triển nòi giống
b Làm cho thực vật lớn lên
c Làm cho thực vật sinh trưởng và phát triển
57 Tế bào ở bộ phận nào của cây có khả năng phân chia
a Tất cả các bộ phận của cây
b Ở phần ngọn của cây
c Ở mô phân sinh
58 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên là gì?
a Cây mới được mọc lên từ hạt
b Cây mới được tạo thành từ một phần của cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá)
c Cây mới được tạo thành từ thân cây có hoa
59 Hình thức nào là sinh sản sinh dưỡng do người?
a Cây mới được tạo thành từ một đoạn thân cắm xuốmg đất ẩm
Trang 12b Cây mới được tạo ra từ chồi của cây này ghép lên một cây khác
c Cây mới tự mọc lên từ thân bò, thân củ, rễ củ hoặc lá
60 Muốn tiêu diệt cỏ dại hại cây trồng ta phải làm thế nào?
a Phải cắt thật sạch cỏ
b Phải cắt và cuốc đất để nhặt bỏ hết thân và rễ
c Phải cuốc hay cày lật đất để làm chết hết cỏ
61 Bộ phận nào là quan trọng nhất của hoa?
a Nhuỵ và nhị
b Bao hoa gồm đài và tràng hoa
c Nhuỵ hoặc nhị hoa
62 Thế nào là hoa đơn tính
a Hoa thiếu tràng
b Hoa thiếu bao hoa
c Thiếu nhuỵ hoặc nhị
63 Đặc điểm nào không có ở quả thịt?
a Vỏ dày, mềm, chứa thịt quả
b Vỏ quả khô, mỏng, cứng, tự nứt khi chín
c Quả gồm toàn thịt hoặc mọng nước
64 Quả và hạt phát tán nhờ gió thường có đặc điểm nào?
a Quả khi chín tự mở được
b Quả có gai, nất
c Quả hoặc hạt nhẹ, thường có cánh hoặc chùm lông
65 hạt của cây hai lá mầm khác với hạt của cây một lá mầm ở diểm nào?
a Phôi có hai lá mầm
b Không có phôi nhũ
c Chất dự trữ nằm ở lá mầm
66 Tại sao trước khi gieo hạt phải làm đất tươi xốp?
a Làm cho đất giữ được nước, đảm bảo đủ độ ẩm cần thiết
b Làm cho đất thoáng, cung cấp đủ không khí cho hạt hô hấp khi nảy mầm
c Tạo nhiệt độ thích hợp cho hạt nảy mầm
67 Thực vật sống ở những nơi nào trên trái đất
a Trên cạn, dưới nước, đầm lầy
b Đồi núi, trung du, đồng bằng, sa mạc, hàn đới, ôn đới, nhiệt đới
c Cả hai câu trên đều đúng
68 Điểm khác cơ bản giữa thực vật với các sinh vật khác là gì?
a Thực rất đa dạng, phong phú
b Thực vật sống ở khắp nơi trên trái đất
c Thực vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ, phần lớn không có khả năng duy chuyển, trả lời chậm với các kích thích của môi trường
69 Dựa vào đặc điểm nào để nhận biết cây có hoa và cây có hoa
a Cây có hoa có cơ quan sinh dưỡng là rễ, thân, lá
b Cây có hoa là cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt
c Cây có hoa là những cây ra hoa kết quả hàng năm