- Giúp học sinh nắm được từ vựng và mẫu câu theo các chủ đề câu đơn giản và thông dụng trong cuộc sống hằng ngày như chào hỏi, trường lớp, gia đình, màu sắc, đồ chơi, đồ ăn thức uống, th
Trang 1I MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC
- Giúp học sinh tiếp thu ngôn ngữ mới thông qua các hoạt động học tập
- Bước đầu hình thành cho học sinh các kỹ năng nghe, nói, đọc viết và khả năng ngôn ngữ như ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng Chủ yếu tập trung vào hai kĩ năng nghe và nói
- Giúp học sinh nắm được từ vựng và mẫu câu theo các chủ đề câu đơn giản và thông dụng trong cuộc sống hằng ngày như chào hỏi, trường lớp, gia đình, màu sắc, đồ chơi, đồ ăn thức uống, thời tiết và nơi chốn
- Góp phần hình thành và phát triển năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, tự học và khả năng giải quyết vấn để của cá nhân
II SỐ TIẾT, THỜI LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH
- Học kỳ I: Từ 20/9/2021 đến 21/01/2022 (18 tuần)
- Học kỳ II: Từ 14/02/2022 đến 10/6/2022 (17 tuần)
- Quy định số tiết dạy: 4 tiết/tuần x 35 tuần = 140 tiết
III BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
1 Thực hiện chương trình giáo dục:
- Thực hiện giảng dạy theo chương trình Vnen, định hướng phát triển phẩm chất và năng lực để tiếp cận với chương trình GDPT 2018
- Được xây dựng theo quan điểm năng lực giao tiếp là mục tiêu của quá trình dạy học; kiến thức ngôn ngữ là phương tiện để hình thành và phát triển các kỹ năng giao tiếp thông qua nghe, nói, đọc, viết ở cấp tiểu học
- Lấy hoạt động học của học sinh làm trung tâm trong quá trình dạy học Năng lực giao tiếp bằng tiếng Anh của các em được phát triển thông qua hoạt động học tập tích cực, chủ động, sáng tạo Giáo viên là người tổ chức, hướng dẫn quá trình dạy học, khuyến khích học sinh tham gia hoạt động luyện tập ngôn ngữ ở mức tối đa và từng bước nâng cao khả năng tự học của học sinh
2 Phương pháp, hình thức tổ chức, đánh giá học sinh:
Trang 2a Phương pháp:
- Phương pháp quan sát;
- Phương pháp vấn đáp;
- Phương pháp đánh giá qua hồ sơ học tập, các sản phẩm, hoạt động của học sinh
b Hình thức tổ chức:
- Hoạt động cá nhân;
- Hoạt động nhóm;
- Hoạt động cả lớp
c Đánh giá học sinh:
- Thực hiện đánh giá học sinh theo Thông tư 22 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Đánh giá thường xuyên thông qua luyện tập, thực hành và đánh giá quan sát trên lớp, đối thoại, học sinh tự đánh giá với nhau
- Đánh giá định kỳ:
- Thực hiện đánh giá HS theo TT 03/TT-BGD ngày 28/9/2016: Thông tư Ban hành Quy định đánh giá HS Tiểu học
- Đánh giá thường xuyên thông qua luyện tập, thực hành và đánh giá quan sát trên lớp, đối thoại, học sinh tự đánh giá với nhau
- Đánh giá định kỳ cần hướng tới mục tiêu phát triển giao tiếp, thực hiện đánh giá cả 4 kỹ năng: Nghe, Nói, Đọc, Viết
- Với học sinh học lớp 3, bài kiểm tra định kỳ cần tập trung nhiều vào kỹ năng Nghe và Nói (khoảng 40% Nghe, 20% Nói) phù hợp với giai đoạn mới tiếp cận ngôn ngữ
- Đánh giá định kỳ về sự hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực của học sinh
Trang 3IV NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
TUẦN
ĐIỀU CHỈNH (NẾU CÓ)
CHỦ ĐỀ/
TIẾT HỌC/THỜI LƯỢNG
HÌNH THỨC
TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Theme 1: Hello Bài 1: Lesson 1
Bài 2: Lesson 2
Nhận biết và thực hành các câu lệnh đứng lên, ngồi xuống, xếp thành hàng, giơ tay lên, bỏ tay xuống, giữ
im lặng
Nhận biết được chữ cái, cách đọc, cách phát âm của bảng chữ cái tiếng Anh
Tiết 1,2,3
Tiết 4
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
2 Theme 1: Hello Bài 2: Lesson 2
Bài 3: Lesson 3
Ghi nhớ và hát được bài hát “Alphabet” Thuộc lòng được bảng chữ cái tiếng Anh
Nhớ được hình ảnh, tên các
nhân vật trong bài
Tiết 5,6
Tiết 7,8
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
Trang 43 Theme 1: Hello Bài 3: Lesson 3
Bài 4 : Lesson 4
Biết cách hỏi và trả lời tên của bản thân và người khác
Biết cách hỏi và trả lời thông tin cá nhân, nơi mình đến
Tiết 9
Tiết 10, 11,12
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
Áp dụng thêm CLIL để giúp học sinh nắm vững các con
số đã học
Bài 6: Lesson 6
Thuộc số đếm, nhớ được cách hỏi và trả lời về độ tuổi
Ghi nhớ lại những nội dung, kiến thức đã học của chủ đề 1
Tiết 13, 14,
15
Tiết 16
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
5 Theme 1: Hello
Theme 2: School Bài 6: Lesson 6
Bài 1: Lesson 1
Ghi nhớ lại những nội dung, kiến thức đã học của chủ đề 1
Nhận biết được cách gọi tên các đồ vật có trong lớp học Hỏi đáp được đồ vật
đó là gì
Tiết 17, 18
Tiết 19, 20
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
6 Theme 2: School Bài 1: Lesson 1 Tiếp tục nhận biết được
cách gọi tên các đồ vật có trong lớp học Hỏi đáp được đồ vật đó là gì theo câu hỏi Yes, No
Tiết 21
Cá nhân, nhóm,
Trang 5Bài 2: Lesson 2 Tiếp tục nhận biết được
cách gọi tên các đồ vật có trong lớp học
Tiết 22, 23,
24
cả lớp
7 Theme 2: School Bài 3: Lesson 3
Bài 4: Lesson 4
Tiếp tục nhận biết được cách gọi tên các đồ vật có trong lớp học
Nhận biết và thực hành các câu lệnh đơn giản trong lớp học theo mệnh lệnh của giáo viên
Tiết 25, 26,
27
Tiết 28
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
8 Theme 2: School Bài 4: Lesson 4
Bài 5: Lesson 5
Nhận biết và thực hành các câu lệnh đơn giản trong lớp học Thuộc được câu lệnh và ứng dụng thực hành trong nhóm
Ghi nhớ và ứng dụng nói được các câu nhắc nhở về mang theo vật dụng khi
đi học, cách chào tạm biệt
Tiết 29, 30
Tiết 31, 32
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
9 Theme 2: School Bài 5: Lesson 5 Ghi nhớ và ứng dụng nói
được các câu nhắc nhở về mang theo vật dụng khi đi học, cách chào tạm biệt
Tiết 33
Cá nhân, nhóm,
Trang 6Bài 6: Lesson 6 Ghi nhớ lại những nội
dung, kiến thức đã học của chủ đề 2
Tiết 34, 35,
36
cả lớp
10 Theme 3: Family Bài 1: Lesson 1
Bài 2: Lesson 2
Ghi nhớ các từ vựng về thành viên trong gia đình
Biết cách hỏi trong gia đình người đó là ai
Ghi nhớ các từ vựng về thành viên trong gia đình
và cách chào hỏi mọi người theo phép lịch sự
Tiết 37, 38,
39
Tiết 40
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
11 Theme 3: Family Bài 2: Lesson 2
Bài 3: Lesson 3
Ghi nhớ các từ vựng về thành viên trong gia đình
và cách chào hỏi mọi người theo phép lịch sự
Ghi nhớ và nhận biết hình dáng bên ngoài của con người và cách mô tả họ
Tiết 41, 42,
Tiết 43, 44
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
Có thể sử dụng CLIL yêu cầu học sinh vẽ một bức tranh về gia đình mình và giới thiệu trước
lớp
12 Theme 3: Family Bài 3: Lesson 3
Bài 4: Lesson 4
Ghi nhớ và nhận biết hình dáng bên ngoài của con người và cách mô tả họ
Ghi nhớ và nhận biết hình dáng bên ngoài của con người và cách mô tả họ
Tiết 45
Tiết 46, 47,
48
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
Trang 713 Theme 3: Family Bài 5: Lesson 5
Bài 6: Lesson 6
Ghi nhớ và nhận biết hình dáng bên ngoài của các con vật nuôi trong gia đình và cách mô tả chúng
Ghi nhớ lại những nội dung, kiến thức đã học của chủ đề 3
Tiết 49, 50,
51
Tiết 52
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
Tiếp tục vận dụng CLIL yêu cầu học sinh vẽ 1-2 con vật nuôi trong nhà và
mô tả chúng
14 Theme 3: Family
Theme 4: Colors
Bài 6: Lesson 6
Bài 1: Lesson 1
Ghi nhớ lại những nội dung, kiến thức đã học của chủ đề 3
Nhận biết được các màu sắc và gọi tên được chúng
Thực hành các câu hỏi màu sắc
Tiết 53, 54
Tiết 55, 56
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
15 Theme 4: Colors Bài 1: Lesson 1
Bài 2: Lesson 2
Nhận biết được các màu sắc và gọi tên được chúng
Thực hành các câu hỏi màu sắc
Nhận biết được các màu sắc và gọi tên được chúng
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi mượn màu, sử dụng màu gì
Tiết 57
Tiết 58,59,
60
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
16 Theme 4: Colors Bài 3: Lesson 3 Nhận biết được các màu
sắc của vật dụng, đồ vật
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi vật đó màu gì
Tiết 61, 62,
63 Cá nhân,
nhóm,
Trang 8Bài 4: Lesson 4 Giới thiệu được các màu
sắc yêu thích của mình
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi bạn thích màu
gì
Tiết 64
cả lớp
17 Theme 4: Colors Bài 4: Lesson 4
Bài 5: Lesson 5
Giới thiệu được các màu sắc yêu thích của mình
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi bạn thích màu
gì
Giới thiệu được các màu sắc của từng loại thức ăn, trái cây Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi món ăn đó màu gì, chúng
là món gì
Tiết 65, 66
Tiết 67, 68
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
Có thể nhờ giáo viên Mĩ thuật khuyến khích các em gọi tên màu sắc bằng Tiếng Anh khi sử dụng bút sáp màu
để vẽ tranh
18 Theme 4: Colors Bài 5: Lesson 5
Bài 6: Lesson 6
Giới thiệu được các màu sắc của từng loại thức ăn, trái cây Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi món ăn đó màu gì, chúng
là món gì
Ghi nhớ lại những nội dung, kiến thức đã học của chủ đề 4
Ôn tập chuẩn bị kiểm tra
Tiết 69
Tiết 70, 71,
72
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
Trang 919 Theme 5: Toys Bài 1: Lesson 1
Bài 2: Lesson 2
Nhận biết được đồ chơi và gọi tên được chúng Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi bạn nhìn thấy gì
Nhận biết được đồ chơi và gọi tên được chúng Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi đó là vật gì
Tiết 73, 74,
75
Tiết 76
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
20 Theme 5: Toys Bài 2: Lesson 2
Bài 3: Lesson 3
Nhận biết được đồ chơi và gọi tên được chúng Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi đó là vật gì
Nhận biết được đồ chơi và
vị trí của chúng Thực hành, ứng dụng được mẫu câu đồ vật được đặt ở đâu
Tiết 77, 78
Tiết 79, 80
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
21 Theme 5: Toys Bài 3: Lesson 3
Bài 4: Lesson 4
Nhận biết được đồ chơi và
vị trí của chúng Thực hành, ứng dụng được mẫu câu đồ vật được đặt ở đâu
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu đồ vật được đặt ở đâu
Tiết 81
Tiết 82, 83,
84
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
Khuyến khích học sinh mang món đồ chơi mình có để giới thiệu với
trước lớp
Trang 1022 Theme 5: Toys Bài 5: Lesson 5
Bài 6: Lesson 6
Nhận biết được đồ chơi và
vị trí của chúng Thực hành, ứng dụng được mẫu câu đồ vật được đặt ở đâu
Ghi nhớ lại những nội dung, kiến thức đã học của chủ đề 5
Tiết 85, 86,
87
Tiết 88
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
23 Theme 5: Toys Bài 6: Lesson 6 Vận dụng các nội dung,
kiến thức đã học vào các
kỹ năng và bài tập
Tiết 89
Tiết 90 91,
92
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
24 Theme 6: Food and
Bài 2: Lesson 2
Nhận biết được món ăn
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu xin phép ăn món
đó khi được hỏi muốn ăn
gì
Nhận biết được món ăn
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi có được phép
ăn món đó hay không
Tiết 93, 94,
95
Tiết 96
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
25 Theme 6: Food and
Bài 3: Lesson 3
Nhận biết được món ăn
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi có được phép
ăn món đó hay không
Tiết 97, 98
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
Trang 11Nhận biết được món ăn
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi yêu cầu món
ăn nào và cảm ơn khi được nhận
Tiết 99, 100
26 Theme 6: Food and
Bài 4: Lesson 4
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi yêu cầu món
ăn nào và cảm ơn khi được nhận
Nhận biết được món ăn
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi cảm ơn khi muốn ăn và từ chối khi không ăn
Tiết 101
Tiết 102,
103, 104
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
27 Theme 6: Food and
Bài 6: Lesson 6
Nhận biết được món ăn
Thực hành, ứng dụng được mẫu câu cảm ơn khi được mời ăn và đáp lại lời cảm
ơn
Ghi nhớ lại những nội dung, kiến thức đã học của chủ đề 6
Tiết 105,
106, 107
Tiết 108
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
28 Theme 6: Food and
drinks
Theme 7: Place and directions
Bài 6: Lesson 6
Bài 1: Lesson 1
Vận dụng các nội dung, kiến thức đã học vào các
kỹ năng và bài tập
Giới thiệu và ghi nhớ được nơi chốn Thực hành, ứng
Tiết 109
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
Trang 12dụng được mẫu câu hỏi bạn
dự định đi đâu và đáp lại nơi bạn sẽ đi
Tiết 110,
111, 112
29 Theme 7: Place and
directions Bài 2: Lesson 2
Bài 3: Lesson 3
Giới thiệu và ghi nhớ được nơi chốn Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi nơi bạn đi nằm ở đường nào
Giới thiệu và ghi nhớ được nơi chốn Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi chỉ đường đi đến nơi đó
Tiết 113,
114, 115
Tiết 116
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
30 Theme 7: Place and
directions Bài 3: Lesson 3
Bài 4: Lesson 4
Giới thiệu và ghi nhớ được nơi chốn Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi chỉ đường đi đến nơi đó
Giới thiệu và ghi nhớ được nơi chốn, các hoạt động tại nơi đó Thực hành, ứng dụng được mẫu câu hỏi làm gì ở đó
Tiết 117,
118
Tiết 119,
120
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
31 Theme 7: Place and
directions Bài 5: Lesson 5
Ghi nhớ được các việc nên làm khi tham gia giao thông Thực hành, ứng dụng được câu lệnh khi tham gia giao thông
Tiết 121,122, 123
Cá nhân, nhóm,
Phối hợp với
bộ phận phụ trách tuyên truyền ATGT trong nhà
Trang 13Bài 6: Lesson 6
Ghi nhớ lại những nội dung, kiến thức đã học của chủ đề 7
Tiết 124
cả lớp trường và
TPT đội tạo điều kiện cho các em sử dụng các từ vựng và mẫu câu đã học để nói về những việc cần lưu
ý khi tham gia giao thông
32 Theme 7: Place and
directions
Theme 8: Weather
Bài 6: Lesson 6
Bài 1: Lesson 1
Ghi nhớ lại những nội dung, kiến thức đã học của chủ đề 7
Nhận biết và ghi nhớ được các từ chỉ thời tiết Thực hành, ứng dụng hỏi thời tiết hôm nay như thế nào
Tiết 125
Tiết 126,
127, 128
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
33 Theme 8: Weather Bài 2: Lesson 2
Bài 3: Lesson 3
Nhận biết và ghi nhớ được các từ chỉ thời tiết, hiện tượng thiên nhiên Thực hành, ứng dụng hỏi có nghe, thấy được thời tiết, hiện tượng không
Nhận biết và ghi nhớ được các từ chỉ cảm nhận về thời tiết Thực hành, ứng dụng
Tiết 129,
130, 131
Tiết 132
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
Trang 14hỏi cảm thấy như thế nào trong thời tiết đó
34 Theme 8: Weather Bài 3: Lesson 3
Bài 4: Lesson 4
Nhận biết và ghi nhớ được các từ chỉ cảm nhận về thời tiết Thực hành, ứng dụng hỏi cảm thấy như thế nào trong thời tiết đó
Nhận biết và ghi nhớ được các từ chỉ hoạt động Thực hành, ứng dụng hỏi tham gia hoạt động nào trong thời tiết thế nào
Tiết 133,
134
Tiết 135
136
Cá nhân, nhóm,
cả lớp
35 Theme 8: Weather Bài 5: Lesson 5
Bài 6: Lesson 6
Nhận biết, mô tả và ghi nhớ được các từ chỉ sự sinh trưởng, cách sinh trưởng của cây trồng và hạt giống
Ghi nhớ lại những nội dung, kiến thức đã học của chủ đề 8
Ôn tập các mẫu câu và từ vựng đã học
Tiết 137,
138, 139
Tiết 140
Cá nhân, nhóm,
cả lớp