1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHẦN HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI TUẦN 4 – TIN HỌC 6

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Trả Lời Tuần 4 – Tin Học 6
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Học viện Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 270,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị đo lượng dữ liệu, qui đổi được một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này.. - Nêu được sơ lược khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụn

Trang 1

PHẦN HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI TUẦN 4 – TIN HỌC 6

Câu 1: Dãy bit là gì?

a Dãy những kí hiệu 0 và 1

Câu 2: Trong máy tính, mỗi kí tự được biểu diễn bằng gì?

d Một dãy bit tương ứng xác định

Câu 3: Câu nào đúng về thiết bị nhập:

c Micro, chuột, bàn phím

- NỘI DUNG KIẾN THỨC TUẦN 5 - MÔN TIN HỌC 6

( Từ 4/10/2021 đến 9/10/2021) CHỦ ĐỀ A: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG BÀI 4: THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH (Tiết 2)

 Mục tiêu kiến thức: qua bài này em sẽ

- Biết máy tính dùng dãy bit biểu diễn các số trong tính toán

- Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị đo lượng dữ liệu, qui đổi được một cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này

- Nêu được sơ lược khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng

 Nội dung bài học

c Biểu diễn số để tính toán trong máy tính:

- Số nhị phân là số tạo thành từ cách biểu diễn chỉ dùng hai kí hiệu “0” và “1”

- Máy tính dùng dãy bit để biểu diễn các số trong tính toán

VD:

Trang 2

3 Đơn vị đo lượng dữ liệu:

- Vì bit quá nhỏ nên người ta dùng byte là đơn vị đo lượng dữ liệu, kí hiệu là B

- Byte là một dãy 8 bit liền nhau

- Các bội số của byte dùng để đo lượng dữ liệu được tạo ra bằng cách nhân thêm 210 (bằng 1024) lần

KB (Kilobyte) Ki-lô-bai KB 1024 B Một nghìn byte

MB (Megabyte) Mê-ga-bai MB 1024 KB Một triệu byte

GB (Gigabyte) Gi-ga-bai GB 1024 MB Một tỉ byte

TB (Terabyte) Tê-ra-bai TB 1024 GB Một nghìn tỉ byte

VD: 2 MB = 2048 KB

2 MB = xâp xỉ 2000 KB

4 Khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ thông dụng:

Thẻ nhớ 64MB, 128MB, 256MB, 512MB, 1GB, 8GB, 16GB, 32GB, … USB 128MB, 256MB, …, 2GB, 4GB, 8GB, 32GB, …

Đĩa CD Khoảng 700 MB

Đĩa DVD Khoảng 4GB đến 16GB

Bộ nhớ trong của

điện thoại thông

minh

16GB, 32GB, 64GB, 128GB, 256GB

Ổ đĩa cứng

của máy tính

20GB, 40GB, 80GB, 256GB, 320GB, 500GB, 1TB, …

Trang 3

Luyện tập và vận dụng:

Học sinh chọn câu đúng nhất cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a Một triệu byte

b Một tỷ byte

c Một nghìn tỷ byte

d Một nghìn byte

Câu 2: Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12 MB Vậy thẻ nhớ 16 GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh như vậy?

 DẶN DÒ:

- Các em ôn lại các kiến thức đã học các bài trong chủ đề A để kiểm tra thường xuyên

- Xem trước bài 1 Chủ đề B: Khái niệm và lợi ích của mạng máy tính

 Mạng máy tính là gì?

 Lợi ích của mạng máy tính là gì?

 Nêu các lợi ích của Internet?

 Nguồn tham khảo:

o SGK/21

Dnh

- Chúc các em học tốt -

Ngày đăng: 28/12/2022, 16:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w