2.THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT; CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID; THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP 2.1... THUỐC GIẢI ĐỘC VÀ CÁC THUỐC DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP NGỘ ĐỘC 128 Calci folinat Calci
Trang 11
CẬP NHẬT CHỈ ĐỊNH THUỐC THEO HDSD CỦA NSX THÁNG 2 NĂM 2019
STT
TT30 Tên hoạt chất Tên thuốc Nồng độ -
Hàm lượng
Đơn vị
đặc biệt
1 THUỐC GÂY TÊ, MÊ
1.1 Thuốc gây tê, gây mê
1 Atropin sulfat Atropin sulfat 0,25mg/ml Ống
Atropin được dùng để ức chế tác du ̣ng của hê ̣ thần kinh đối giao cảm trong nhiều trường hợp:
- Loét da ̣ dày-hành tá tràng: Ức chế khả năng tiết acid di ̣ch
vị
- Hội chứng kích thích ruô ̣t: Giảm tình tra ̣ng co thắt đa ̣i tràng, giảm tiết di ̣ch
- Điều tri ̣ triê ̣u chứng ỉa chảy cấp hoă ̣c mãn tính do tăng nhu
đô ̣ng ruô ̣t và các rối loa ̣n khác có co thắt cơ trơn: Cơn đau
co thắt đường mâ ̣t, đường tiết niê ̣u ( Cơn đau quă ̣n thâ ̣n )
- Triệu chứng ngoa ̣i thấp: Xuất hiê ̣n do tác du ̣ng phu ̣ của liệu pháp điều tri ̣ tâm thần
- Bệnh parkinson ở giai đoa ̣n đầu khi còn nhe ̣, chưa cần thiết phải bắt đầu điều tri ̣ bằng thuốc loa ̣i dopamin
- Dù ng trước khi phẫu thuâ ̣t nhằm tránh bài tiết quá nhiều nước bo ̣t và di ̣ch ở đường hô hấp và để ngừa các tác du ̣ng
củ a đối giao cảm ( loa ̣n nhi ̣p tim, ha ̣ huyết áp, châ ̣m nhi ̣p tim ) xảy ra trong khi phẫu thuâ ̣t
- Điều tri ̣ ngô ̣ đô ̣c phospho hữu cơ
- Điều tri ̣ cơn co thắt phế quản
- Chỉ đi ̣nh khác: Phòng say tàu-xe, đái không tự chủ
Trang 2
2
7 Fentanyl Fentanyl 0,5mg
Rotexmedica 0,5mg; 10ml ống
- Dù ng cho tiền mê
- Giảm đau an thần và gây mê an thần
- Giảm đau khi gây mê nô ̣i khí quản và gây mê hô hấp
- Gây mê đơn độc trong trường hợp gây mê toàn thân
- Giảm đau khi điều tri ̣ tích cực
Đau nhiều hoă ̣c đau không đáp ứng với các thuốc giảm đau khác: đau sau chấn thương, đau sau phẫu thuâ ̣t, đau ở thời
kỳ cuối của bê ̣nh, đau do ung thư, cơn đau gan, đau thận(nhưng morphin có thể làm tăng co thắt), đau trong sản khoa
1.2 Thuốc giãn cơ, thuốc giải giãn cơ
26 Atracurium
besilat
Atracurium - Hameln 10mg/ml 25mg/2,5ml Ống
Tiêm tĩnh ma ̣ch dùng trong phẫu thuâ ̣t và mô ̣t số thủ thuâ ̣t khác và trong các trường hợp chăm sóc đă ̣c biê ̣t
Atracurium besilate được dùng phu ̣ trợ trong gây mê toàn thân, để làm thuâ ̣n lợi cho viê ̣c đă ̣t ống nô ̣i khí quản và hỗ
trợ thông khí
2.THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT; CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID; THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP
2.1 Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid
37 Diclofenac Diclofenac 75mg/3ml ống
- Điều tri ̣ triê ̣u chứng ngắn ngày các đợt cấp viêm khớp, viêm khớ p do gút
- Điều tri ̣ đau lưng cấp, đau rễ thần kinh
- Điều tri ̣ đau do sỏi thâ ̣n
- Điều tri ̣ triê ̣u chứng đau sau phẫu thuâ ̣t, đau do chấn thương
37 Diclofenac natri Voltaren
75mg/3ml 75mg/3ml Ống
Tiêm bắp:
Điều tri ̣:
* Các đợt ki ̣ch phát của các da ̣ng viêm và thoái hóa của thấp: viêm khớp da ̣ng thấp, viêm cô ̣t sống dính khớp, thoái
Trang 3
3
hóa khớp, viêm đốt sống, các hô ̣i chứng đau của cô ̣t sống,
bệnh thấp ngoài khớp
* Cơn cấp tính của bê ̣nh gút
* Cơn đau quă ̣n thâ ̣n, cơn đau quă ̣n mâ ̣t
* Đau, viêm và sưng sau chấn thương và sau phẫu thuâ ̣t
* Các cơn đau nửa đầu nghiêm tro ̣ng
Truyền ti ̃nh ma ̣ch:
Điều tri ̣ hoă ̣c phòng ngừa đau sau phẫu thuâ ̣t trong môi
trường bê ̣nh viê ̣n
56 Paracetamol Parazacol 1000 1g/100ml Lọ Điều tri ̣ ngắn ngày các cơn đau trung bình, đă ̣c biê ̣t sau khi
mổ và điều tri ̣ ngắn ngày các cơn sốt
64 Tramadol HCl +
Paracetamol Ultracet
37,5mg + 325mg Viên
ULTRACET được chỉ đi ̣nh điều tri ̣ các cơn đau từ trung
bình đến nă ̣ng
Việc sử du ̣ng ULTRACET nên được giới ha ̣n cho bê ̣nh nhân có đau ở mức đô ̣ trung bình đến nă ̣ng cần sử du ̣ng phối hợp paracetamol và tramadol
2.2 Thuốc điều trị gút
2.4 Thuốc khác
3 THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN
105 Adrenalin
(Epinephrin) Adrenalin 1mg/ 1ml Ống
Việc chỉ đi ̣nh và sử du ̣ng adrenalin phải do thầy thuốc có
kinh nghiệm thực hiê ̣n
Hồi sức tim phổi
Cấp cứu choáng phản vê ̣ và choáng da ̣ng phản vê ̣ ( có giãn
mạch hê ̣ thống và cung lượng tim thấp ), cấp cứu ngừng tim
Cơn hen ác tính ( phối hợp với các thuốc khác như glucocorticoid, salbutamol )
Dù ng tiêm qua nô ̣i soi để ngăn ngừa chảy máu niêm ma ̣c
Trang 4
4
đường tiêu hóa trên Phối hợp với thuốc gây tê ta ̣i chỗ và gây tê tủy sống để làm giảm hấp thu toàn thân với kéo dài thời gian tác du ̣ng
4 THUỐC GIẢI ĐỘC VÀ CÁC THUỐC DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP NGỘ ĐỘC
128 Calci folinat Calci folinat
50mg/5ml 50mg/ 5ml Ống
Phòng và điều trị ngộ độc do các chất đối kháng acid folic ( thí dụ khi dùng liều cao methotrexat )
Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic
Phối hợp với liệu pháp fluorouracil điều trị ung thư đại trực
tràng muộn
5 THUỐC CHỐNG CO GIẬT, CHỐNG ĐỘNG KINH
6 THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN
6.2 Chống nhiễm khuẩn
6.2.1 Thuốc nhóm beta-lactam
6.2.2 Thuốc nhóm aminoglycosid
6.2.4 Thuốc nhóm nitroimidazol
6.2.5 Thuốc nhóm lincosamid
6.2.6 Thuốc nhóm macrolid
6.2.7 Thuốc nhóm quinolon
6.2.8 Thuốc nhóm sulfamid
Trang 55
6.2.9 Thuốc nhóm tetracyclin
6.2.10 Thuốc khác
252 Fosfomycin Fosfomed 2g 2g Lo ̣
Nhiễm khuẩn đườ ng tiết niê ̣u chưa có biến chứng ( viêm
bàng quang cấp ) do Escherichia coli và Entorococcus faecalis nhạy cảm với fosfomycin, đă ̣c biê ̣t là đối với phu ̣
nữ Phòng nhiễm khuẩn trong khi làm các thủ thuâ ̣t hoă ̣c phẫu thuật qua niê ̣u đa ̣o
Trước và sau khi dùng fosfomycin cần phải nuôi cấy bê ̣nh phẩm nướ c tiểu để tìm và xác đi ̣nh đô ̣ nha ̣y cảm của vi khuẩn vớ i thuốc Nếu sau điều tri ̣ vẫn còn vi khuẩn trong nước tiểu, phải thay kháng sinh khác
6.4 Thuốc chống nấm
8 THUỐC ĐIỀU TRỊ UNG THƯ VÀ ĐIỀU HÒA MIỄN DỊCH
8.1 Hóa chất
345 Capecitabin Zetabin 500mg Viên
Ung thư vú di căn
Đơn tri ̣ liê ̣u: Capecitabin đơn tri ̣ liê ̣u cũng được chỉ đi ̣nh điều tri ̣ cho bê ̣nh nhân ung thư vú di căn sau khi thất ba ̣i với chế đô ̣ hóa tri ̣ liê ̣u bao gồm cả paclitaxel và anthracyclin hoặc kháng với paclitaxel và cho những ung thư khác mà
không có chỉ đi ̣nh dùng anthracyclin ( ví du ̣, bê ̣nh nhân đã
dù ng liều tích lũy 400 mg/m2 doxorubicin hoặc tương đương )
Đa tri ̣ liê ̣u: Capecitabin dùng kết hợp với docetaxel được chỉ đi ̣nh cho bê ̣nh nhân ung thư vú di căn sau khi thất ba ̣i
vớ i chế đô ̣ hóa tri ̣ liê ̣u bằng anthracycline trước đó
Ung thư đa ̣i trực tràng
Trang 6
6
Như chỉ đi ̣nh đầu tay của bê ̣nh nhân ung thư đa ̣i trực tràng
di căn khi điều tri ̣ bằng liê ̣u pháp fluoropyrimidin đơn lẻ
được ưu tiên
346 Carboplatin A.T Carboplatin 150mg Lọ Dù ng để điều tri ̣ ung thư buồng trứng nguồn gốc biểu mô
358 Etoposid A.T Etoposide inj 100mg Lọ
Etoposide được dùng đơn đô ̣c hay thường kết hợp với các thuốc hủy khối u khác trong điều tri ̣ ung thư tinh hoàn kháng tri ̣ đã qua phẫu thuâ ̣t, hóa tri ̣ liê ̣u và điều tri ̣ bằng tia
xạ Điều tri ̣ carcinoma phổi tế bào nhỏ Thuốc cũng đã được thử nghiê ̣m trong điều tri ̣ các khối u đă ̣c khác bao gồm các khối u ở não, đường tiêu hóa, buồng trứng, tuyến ức, các khối u lá nuôi khi có thai và mô ̣t số trường hợp ung thư ở
trẻ em Thuốc còn được sử du ̣ng để điều tri ̣ u lympho Hodgkin và không Hodgkin, điều tri ̣ cũng cố bê ̣nh ba ̣ch cầu
cấp không thuô ̣c dòng lympho ( bê ̣nh ba ̣ch cầu tủy bào ) hay trong sarcoma Ewing và sarcoma Kaposi kết hợp với
bệnh AIDS
374 Oxaliplatin
Oxaliplatin Hospira 100mg/20ml
100mg/20ml Lọ
Oxaliplatin, phô ́i hợp với fluorouracil và folinic acid, được chi ̉ đi ̣nh trong trường hợp:
* Điều tri ̣ hỗ trợ ung thư đa ̣i tràng giai đoa ̣n III (Duke’s C) sau khi phẫu thuật cắt bỏ hoàn toàn khối u tiên phát
* Điều tri ̣ ung thư đa ̣i trực tràng tiến triển
378 Tegafur + Uracil
(UFT or UFUR) Mefuform
100mg + 224mg Viên
Ung thư da ̣ dày, ung thư ruô ̣t trực tràng, ung thư vú, ung thư biểu mô tế bào da ̣ng vảy ở đầu và cổ Kết hợp điều tri ̣
vớ i Cisplatin chỉ đi ̣nh điều tri ̣ cho bê ̣nh nhân ung thư phổi tiến triển và có di căn
Sử du ̣ng theo sự kê đơn của thầy thuốc
383 Vincristin
Vincristine Sulphate Pharmachemie 1mg/ml
1mg/ml Lọ
Dung dịch tiêm vincristin sulphat được sử du ̣ng đơn đô ̣c hoặc phối hợp với các thuốc chống ưng thư khác để điều tri ̣:
1.Bệnh ba ̣ch cầu cấp dòng lympho
2.U lympho ác tính, bao gồm bê ̣nh Hodgkin và u lympho
Trang 7
7
không Hodgkin
3.Đa u tủy
4.Các khối u rắn như ung thư vú ( di căn ) , ung thư phổi tế
bào nhỏ
5.Sarcoma Ewing, sarcoma cơ vân thể bào thai, u ngoa ̣i bì
thần kinh nguyên phát ( như u nguyên bào tủy và u nguyên
bào thần kinh ), u Wilm và u nguyên bào võng ma ̣c
6.Ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn Bê ̣nh nhân bi ̣ ban xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn kháng tri ̣ với cắt bỏ lách hoặc điều tri ̣ ngắn ngày bằng adrenocorticosteroid thì có thể
đáp ứng với vincristin nhưng không khuyến cáo sử du ̣ng vincristin làm thuốc điều tri ̣ chính trong trường hợp này Sử
dụng vincristin với liều đề nghi ̣ hàng tuần trong 3 – 4 tuần giú p lui bê ̣nh lâu dài ở mô ̣t số bê ̣nh nhân Nếu bê ̣nh nhân không đáp ứng sau 3 đến 6 liều thường các liều tiếp theo
cũng không có hiê ̣u quả
398 Anastrozol Arezol 1mg Viên Arezol được chỉ định điều trị ung thư vú ở phụ nữ mãn kinh
8.3 Thuốc điều trị nội tiết
404
Goserelin (dưới
dạng goserelin
acetat)
tiêm
I ) Ung thư tiền liê ̣t tuyến: ZOLADEX 3,6mg được chỉ đi ̣nh trong kiểm soát ung thư tiền liê ̣t tuyến thích hợp với đáp ứng điều tri ̣ qua cơ chế hormon
II ) Ung thư vú: ZOLADEX 3,6mg được chỉ đi ̣nh trong kiểm soát ung thư vú ở phu ̣ nữ tiền mãn kinh và câ ̣n mãn kinh thích hợp với đáp ứng điều tri ̣ qua cơ chế hormon
III ) Lạc nô ̣i ma ̣c tử cung: Trong kiểm soát la ̣c nô ̣i ma ̣c tử
cung, ZOLADEX 3,6mg làm giảm triê ̣u chứng bao gồm
cảm giác đau, giảm kích thước và số lượng các sang thương
nội ma ̣c tử cung la ̣c chỗ
IV ) Giảm đô ̣ dày nô ̣i ma ̣c tử cung: ZOLADEX 3,6mg được
Trang 8
8
chỉ đi ̣nh làm giảm chiều dày nô ̣i ma ̣c tử cung trước phẫu thuật cắt lo ̣c nô ̣i ma ̣c tử cung
V ) U sơ tử cung: Kết hợp với điều tri ̣ bổ sung sắt trước khi phẫu thuật để cải thiê ̣n tình tra ̣ng huyết ho ̣c ở các bê ̣nh nhân
bị thiếu máu do u sơ tử cung gây ra
VI ) Sinh sản có trợ giúp: Điều hòa ức chế tuyến yên
chuẩn bi ̣ cho quá trình ru ̣ng nhiều trứng
8.4 Thuốc điều hòa miễn dịch
11 THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU
449 Etamsylat Vincynon 500 500mg/2ml Ống
Phòng và giảm mất máu do phẫu thuâ ̣t
Phòng và điều tri ̣ xuất huyết quanh hoă ̣c trong não thất ở trẻ
sơ sinh cân nă ̣ng rất thấp ( dưới 1500g )
454 Tranexamic acid Medsamic
500mg/5ml 500mg/5ml Ống
Acid tranexamic dù ng để điều tri ̣ và phòng ngừa chảy máu
kết hợp với tăng phân hủy fibrin
Phân hu ̉y tại chỗ: dùng thời gian ngắn để phòng và điều tri ̣
ở người bê ̣nh có nguy cơ cao chảy máu trong và sau khi phẫu thuật như:
* Cắt bỏ tuyến tiền liê ̣t
* Cắt bỏ cổ tử cung
* Phẫu thuật và nhổ răng ở người có bê ̣nh ưa chảy
máu
Phân hu ̉y toàn thân:
* Biến chứng chảy máu do liê ̣u pháp tiêu huyết khối
* Xuất huyết cấp trong các trường hợp đông máu nô ̣i
mạch lan tỏa có sự hoa ̣t hóa ưu thế hê ̣ li giải fibrin
472 Gelatin Gelofusine 4%; 500ml Chai Dù ng làm dung di ̣ch keo thay thế thể tích huyết tương trong
Trang 99
- Điều tri ̣ và dự phòng giảm thể tích máu bao gồm:
- Giảm thể tích máu tuyê ̣t đối do chảy máu trong các trường
hợp mất di ̣ch nô ̣i ma ̣ch hoă ̣c duy trì di ̣ch nô ̣i ma ̣ch trước phẫu thuật
- Giảm thể tích máu tương đối thứ phát do gây tê ngoài
màng cứng hoă ̣c gây tê tủy sống, shock không có giảm thể
tích máu
- Pha loãng máu
- Tuần hoàn ngoài cơ thể ( máy tim phổi nhân ta ̣o , thẩm phân máu )
12 THUỐC TIM MẠCH
14 THUỐC DÙNG CHẨN ĐOÁN
14.2 Thuốc cản quang
648 Iohexol Omnipaque
Iohexol 775mg/ml (tương đương Iod 350mg/ml)
Chai
Thuốc cản quang với tia X để dùng cho người lớn và trẻ em để chu ̣p X quang tim ma ̣ch, chu ̣p X quang đô ̣ng ma ̣ch, chu ̣p
X quang đường niê ̣u, chu ̣p X quang tĩnh ma ̣ch và chu ̣p cắt
lớ p điê ̣n toán-tăng cường Chu ̣p X quang tủy sống vùng cổ, sau khi tiêm dưới màng nhê ̣n, chu ̣p X quang khớp, chu ̣p X quang tử cung-vòi, chu ̣p X quang tuyến nước bo ̣t và nghiên
cứ u đường tiêu hóa
649 Iohexol Omnipaque
Iohexol 647mg/ml (tương đương Iod 300mg/ml)
Chai
Thuốc cản quang với tia X để dùng cho người lớn và trẻ em để chu ̣p X quang tim ma ̣ch, chu ̣p X quang đô ̣ng ma ̣ch, chu ̣p
X quang đường niê ̣u, chu ̣p X quang tĩnh ma ̣ch và chu ̣p cắt
lớ p điê ̣n toán-tăng cường Chu ̣p X quang tủy sống vùng cổ, sau khi tiêm dưới màng nhê ̣n, chu ̣p X quang khớp, chu ̣p X quang tử cung-vòi, chu ̣p X quang tuyến nước bo ̣t và nghiên
cứ u đường tiêu hóa
Trang 10
10
15 THUỐC TẨY TRÙNG VÀ SÁT KHUẨN
657 Povidon iodin Povidon-Iod HD 10%;125ml Lọ
- Sát trùng da, niêm ma ̣c trước khi phẫu thuâ ̣t, tiêm chích
- Chăm sóc vết bỏng, sát khuẩn vết thương hở
- Tẩy uế du ̣ng cu ̣ y khoa trước khi tiê ̣t trùng
- Bệnh nấm, hăm da, hăm kẽ ngón tay, ngón chân, nước ăn
chân
16 THUỐC LỢI TIỂU
660 Furosemid Vinzix 20 mg/ 2ml Ống
Phù trong suy tim sung huyết, bê ̣nh thâ ̣n và sơ gan
Hỗ trợ điều tri ̣ phù phổi cấp
Đái ít do suy thâ ̣n cấp hoă ̣c ma ̣n tính
Tăng huyết áp, đă ̣c biê ̣t do suy tim sung huyết hoă ̣c do suy thận
Điều tri ̣ hỗ trợ cơn tăng huyết áp
Tăng calci huyết
Việc sử du ̣ng thuốc lợi tiểu ma ̣nh như furoxemid có thể gây
ra thiếu máu cu ̣c bô ̣ ở não Vì vâ ̣y không dùng để điều tri ̣ tăng huyết áp ở người cao tuổi
Đối với phòng khám đa khoa và trạm y tế xã: Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị cấp cứu
17 THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA
688 Palonosetron Paloxiron 0,25mg/5ml Ống
Người lớn:
- Ngăn ngừ a buồn nôn, nôn cấp tính liên quan đến hóa tri ̣ liệu ung thư gây buồn nôn mức đô ̣ cao
- Ngăn ngừ a buồn nôn, nôn liên quan đến hóa tri ̣ liê ̣u ung thư gây buồn nôn mức đô ̣ vừa
Tre ̉ em trên 1 tháng tuổi: Ngăn ngừa buồn nôn, nôn cấp
tính liên quan đến hóa tri ̣ liê ̣u ung thư gây buồn nôn mức đô ̣ cao và ngăn ngừa buồn nôn, nôn liên quan đến hóa tri ̣ liê ̣u ung thư gây buồn nôn mức đô ̣ vừa