TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI CỨNG FULL HD VÀ PHỤ KIỆN Công ty TNHH Medtronic Việt Nam Địa chỉ: 235 Nguyễn Văn Cừ, Phường Nguyễn Cư Tr
Trang 1TÀI LIỆU MÔ TẢ TÓM TẮT KỸ THUẬT TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
HỆ THỐNG PHẪU THUẬT NỘI SOI CỨNG FULL HD VÀ PHỤ KIỆN
Công ty TNHH Medtronic Việt Nam
Địa chỉ: 235 Nguyễn Văn Cừ, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP HCM
Ngày 26 tháng 06 năm 2017
1 Mô tả sản phẩm trang thiết bị y tế
1.1 Mô tả trang thiết
bị y tế
LAP TOWER
• Hệ thống phẫu thuật nội soi cứng full HD và phụ kiện
Hệ thống cung cấp hình ảnh phục vụ cho phẫu thuật nội soi gồm màn hình, bộ xử lý hình ảnh và ống soi, có tính năng chụp ảnh và xử lý kỹ thuật số thuần túy mang lại độ nhạy và độ tương phản cao, tăng và tái tạo màu thực giúp phẫu thuật viên có thể quan sát tốt phẫu trường trong quá trình thao tác phẫu thuật nội soi Hệ thống cung cấp nguồn sáng LED có công nghệ nguồn sáng mới nhất, ống soi đường kính 5
& 10mm với hướng nhìn 0 và 30 độ và một ống soi 10mm với hướng nhìn 45 độ, mỗi bộ đều có ống kính HD, độ tương phản cao cũng như tái tạo màu nổi bật Hệ thống máy bơm CO2 để tạo phẫu trường cho phẫu thuật viên thao tác, có thể lập trình để đáp ứng nhu cầu của bác
sĩ phẫu thuật Hệ thống cũng cung cấp đầu thu video để thu lại hình ảnh trong quá trình phẫu thuật
1.2 Danh mục linh
kiện và phụ kiện
(kể cả hóa chất đi
kèm)
Xe đẩy máy – PT.9005.902 ITD PROCART
Màn hình – 110/84/0 IKEGAMI FULL 26IN
MONIT MEDGRD
MLW-2623C-DC
Trang 2Bộ điều khiển camera và bộ xử lý hình ảnh –
CAMERA CONTROL UNIT 95.3731 SET
Nguồn sáng - 05.0740LED 200LED LGT
Máy bơm CO2 – INSUFFLATOR FOR
LAPAROSCOPY F104 40L X1 F104
Bơm hút & tưới – P101.B P101
LAPAROSCOPIC PUMP 230V X1 P101.B
Ống soi 0 o , đường kính 5mm – 11.0055A
5X312 0DEG FX II HD-SCOPE WIDE 11.0055A
Ống soi 30 o , đường kính 5mm – 11.0057A
5X312 30DEG FXII HD-SCOPE WIDE 11.0057A
Ống soi 45 o , đường kính 10mm – 11.0041A
10X344MM 45DEG FXII HD-SCOPE 11.0041A
Ống soi 30 o , đường kính 10mm 11.0043A
10X344MM 30DEG FXII HDSCOPEWDE 11.0043A
Ống soi 0 o , đường kính 10mm 11.0031A
10X344MM 0DEG FX II HDSCOPEWDE 11.0031A
Đầu thu HD – RECORDER USB300
MEDICAPTURE HD MEDICAL USB300
Dây nguồn sáng – 05.0090L 4.8X2300MM
Dây nguồn sáng – LIGHT CABLE 05.0087L
4.8 3000MM AUTOCLAV
05.0087L
Ống bơm khí – Z0452-01 20CY REUSABLE
INSUFFLATIONTUBE
Z0452-01
Ống bơm khí – Z1415-01 100CY REUSE
INSUFFL HEAT TUBE
Z1415-01
Ống bơm lọc – 19211 DISP INSUFFLATOR
FILTERS X25
19211
Ống bơm lọc – 352/5805 HYGROBAC
ELECST FHME X25
352/5805
Ống bơm lọc – 351/5410 STERIVENT MECH
FILTER X25
351/5410
Ống bơm lọc – 351/5856 STERIVENT MECH
FILTER X25
351/5856
Dây nối khí vào bình CO 2 – Z0499-01 PIN HIGH PRESS HOSE BOTTLEGAS Z0499-01
Trang 3Dây nối khí vào bình CO 2 – Z5044-01 DIN HIGH PRESS HOSE BOTTLEGAS Z5044-01
Dây nối khí vào bình CO 2 – Z5030-01 NIST HIGH PRESS HOSE HOUSEGAS Z5030-01
Ống dẫn bơm hút & tưới: đầu vào –
Z0449-01 TUBESET INFLO SINGLE USE STERIL Z0449-01
Ống dẫn bơm hút & tưới: đầu vào –
Z0454-01 TUBESET INFLOW REUSE 20 CYCLES
Z0454-01
Ống dẫn bơm hút & tưới: đầu ra – Z1425-01
TUBESET OUTFLOW REUS 20 CYCLES
Z1425-01
Ống bơm hút & tưới – Z1426-01 TUBESET
VACUUM REUSE 20 CYCLES
Z1426-01
Ống bơm hút & tưới – VACUUM FILTER
Z0556-01
Z0556-01
Bộ điều khiển camera và bộ xử lý hình ảnh –
95.3411 SET FLEXISCOPE C1 HD
Ống bơm khí – F102 20L INSUFFLATOR FOR
Đầu Camera – REPLACEMENT CAMERA
Bộ điều khiển camera – HD CAMERA
CONTR UNIT 95.3400 FLEXISC C1 95.34
Đầu Camera – FV10 CAMERA HEAD 95.3701
Bộ điều khiển camera (chụp ảnh) – FV10
CCU WO IM CAPTURE SCE SR 95.3710
Bộ điều khiển camera (chụp ảnh) – FV10
CCU WITH IM CAPTURE SCE SR 95.373
Phụ kiện – 6226-ACAA-BZZZ-002
6226-ACAA-BZZZ-002
Ống soi cứng – 11.0041A 10X344MM 45DEG
Cáp quang – 4.8 X 3000MM LIGHT CABLE 05.0087L
Thiết bị tiếp hợp nguồn sáng STORZ –
LIGHT GUIDE ADAPTER STORZ 05.0114z.matt
Thiết bị tiếp hợp nguồn sáng WOLF –
LiGHT GUIDE ADAPTER WOLF 05.0116b.matt
Trang 4Máy bơm nội soi – P101.A P101
LAPAROSCOPIC PUMP 110V X1 P101.A
Dây cuộn – WIRE HOOP Z0553-01 FOR
Xe đẩy chuyên dụng – PRO-CART
TROLLEY 1 MONIT PT.9007.902 ITD PRO-CART TROLLEY 1 MONIT PT.9007.902
Xe đẩy chuyên dụng – PT.9008.902 ITD
PRO-CART TROLLEY 2 MONIT PT.9008.902
Xe đẩy chuyên dụng – PT.9003.902 ITD
PROCART TROLLEY 2MONITOR PT.9003.902
Phụ kiện bổ sung cho màn hình –
KU.3723.902 ITD VAR SUPP ARM W 75/100 KU.3723.902
Đầu Camera – Camera Head Full HD Zoom 95-3901
Bộ điều khiển Camera – Controller Full HD 95-3910
Bộ điều khiển Camera – Controller Full HD
Máy quay – Camera: Controller Full HD,
Camera Head Full HD Zoom 95-3911
Máy quay – Camera: Controller Full HD USB
Image Capture, Camera Head Full HD Zoom 95-3931
Bơm hút và tưới nước – FM134 Multi Mode
Insufflator (max 50L/min) FM134
Bơm hút và tưới nước – PP120 laparoscopic
pump suction/irrigation with RFID PP120
Ống bơm khí – Disposable insufflation
tubing with integrated filter (1box=10pcs) Z1422-01
Ống làm nóng khí sử dụng nhiều lần –
Reusable gas warming tubing, 100 cycles,
Ống bơm khí với bộ lọc và khí nóng – Tube
set, insufflation with filter and gas heating, disposable, ISO (1 packaging = 10pcs.) Z0260
Ống tưới nước – Tube set for Irrigation,
reusable, 20 uses, DEHP free, RFID-WOM T0506-01
Ống tưới nước – Tube set for Irrigation,
disposable, , DEHP free, RFID-WOM, Covidien Label, (1 box = 10pcs.; Minimum Order QTY = 1 Palet = 48boxes) T0505-01
Trang 5Ống bơm hút & tưới (đầu ra) – Tubeset
Outflow, disposable (1 packaging = 10pcs.) T0502-01
Ống bơm hút & tưới – Tubeset, vacuum,
single use (1 box = 10pcs.) T0504-01
Bình đựng nước thải – Waste container
Thiết bị tích hợp nguồn sáng STORZ –
LIGHT GUIDE ADAPTER 05.0100z STORZ
Thiết bị tích hợp nguồn sáng Olympus –
LIGHT GUIDE ADAPTER 05.0101o Olympus
Thiết bị tích hợp nguồn sáng WOLF –
LIGHT GUIDE ADAPTER 05.0102b WOLF
Thiết bị tích hợp nguồn sáng ACMI –
LIGHT GUIDE ADAPTER 05.0106c ACMI LS 05.0106c
Thiết bị tích hợp nguồn sáng STORZ –
LIGHT GUIDE ADAPTER 05.0108z STORZ
Thiết bị tích hợp nguồn sáng WOLF –
LIGHT GUIDE ADAPTER 05.0110b WOLF
Thiết bị tích hợp nguồn sáng ACMI –
LIGHT GUIDE ADAPTER 05.0112c ACMI
Thiết bị tích hợp nguồn sáng STORZ –
LIGHT GUIDE ADAPTER 05.0114z.matt
Thiết bị tích hợp nguồn sáng WOLF –
LiGHT GUIDE ADAPTER 05.0116b.matt
Phụ kiện – USB KEYBOARD PS00510
Phụ kiện – USB KEYBOARD PS00511
Phụ kiện – FOOT SWITCH
6226-ACAA-BZZZ-002 ONE POLE
6226-ACAA-BZZZ-002
Ống bơm khí – HIGHPRESSURE TUBE
Z5045-01 BOTTLE ISO/US Z5045-01
Trang 6Bộ nối để cung cấp khí trung tâm – CO2
TUBE Z5031-01 HOUSE GAS NIST/DIN 5M Z5031-01
Bộ nối để cung cấp khí trung tâm – CO2
TUBE Z5032-01 HOUSE GAS NIST/AGA 3M Z5032-01
Bộ nối để cung cấp khí trung tâm – CO2
TUBE Z5033-01 HOUSE GAS NIST/AGA 5M Z5033-01
Bộ nối để cung cấp khí trung tâm – CO2
TUBE Z5036-01 HOUSE GAS NIST/NF 3M Z5036-01
Bộ nối để cung cấp khí trung tâm – CO2
TUBE Z5037-01 HOUSE GAS NIST/NF 5M Z5037-01
Bộ nối để cung cấp khí trung tâm – CO2
TUBE Z5038-01 HOUSE GAS NIST/UNI 3M Z5038-01
Bộ nối để cung cấp khí trung tâm – CO2
TUBE Z5039-01 HOUSE GAS NIST/UNI 5M Z5039-01
Bộ nối để cung cấp khí trung tâm – CO2
TUBE Z5048-01 HOUSE GAS DISS/DISS Z5048-01
Bộ nối để cung cấp khí trung tâm – GAS
CONNECTION Z5010-01 HOUSE GAS
Bộ nối để cung cấp khí trung tâm – GAS
CONNECTION Z5020-01 HOUSE GAS
Ống bơm khí – CO2 CONNECTOR
Ống bơm khí – GAS CONNECTOR
Ống bơm khí – CONNECTOR NIST
1.3 Mục đích/Chỉ
định sử dụng như
ghi trên nhãn
Dùng trong phẫu thuật sội soi Các thiết bị này được chỉ định sử dụng trong phòng mổ bởi các chuyên gia phẫu thuật đã được đào tạo chuyên nghiệp
1.4 Hướng dẫn sử
dụng (IFU)
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng cẩn thận, và thành thạo với việc vận hành, các chức năng của thiết bị và linh kiện trước khi sử dụng trong suốt quá trình phẫu thuật Không tuân thủ hướng dẫn sử dụng
sẽ dẫn đến:
• Đe dọa tổn thương cuộc sống bệnh nhân
Trang 7• Tổn thương nghiêm trọng đếnn đội ngũ phẫu thuật, điều dưỡng hoặc kỹ sư
• Gây hư hỏng hoặc trục trặc thiết bị, linh kiện
1.5 Chống chỉ định
(Contraindication)
Theo bác sỹ
1.6 Cảnh bảo và thận
trọng (warning
and caution)
Cho sự an toàn của bạn và cho bệnh nhân, chỉ sử dụng những linh kiện gốc
Thiết bị nghi ngờ bị thiếu thì không sử dụng, đảm bảo cho đến khi
có kỹ thuật viên có tay nghề cao kiểm tra và sữa chữa
Không tiệt khuẩn thiết bị
1.7 Tác dụng bất lợi
có thể xảy ra
(disadvantaged
effect)
Hiện tại chưa ghi nhận
2 Thông tin sản phẩm đã lưu hành tại các nước (nếu có): Nhật Bản, Mỹ, Anh, Úc, Bỉ,
Đan Mạch, Phần lan, Pháp, Đức, Hy Lạp, Ai Len, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Ý, Na Uy, Thụy Sĩ, Thụy Điển, Hà Lan, Canada, New Zealand, Hàn Quốc, Ấn Độ, Hồng Kông, Trung Quốc, Đài Loan, Singapore, Malaysia, Philippines, Thái Lan, Indonesia, các nước thuộc Châu Mỹ La Tinh, các nước Đông Âu và Châu Phi
3 Chỉ định đã đăng ký ở các nước khác (nếu có): Nhật Bản, Mỹ, Anh, Úc, Bỉ, Đan Mạch,
Phần lan, Pháp, Đức, Hy Lạp, Ai Len, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Ý, Na Uy, Thụy Sĩ, Thụy Điển, Hà Lan, Canada, New Zealand, Hàn Quốc, Ấn Độ, Hồng Kông, Trung Quốc, Đài Loan, Singapore, Malaysia, Philippines, Thái Lan, Indonesia, các nước thuộc Châu
Mỹ La Tinh, các nước Đông Âu và Châu Phi
Trang 84 Thông tin về tính an toàn/ vận hành đáng lưu ý của sản phẩm trang thiết bị y tế: Sản
phẩm được tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ, sử dụng bởi những người đã được đào tạo chuyên môn(Cung cấp thông tin về số lượng báo cáo phản ứng bất lợi liên quan đến việc
sử dụng TTB; Những biện pháp thu hồi/ điều chỉnh hậu mại đã thực hiện theo yêu cầu của cơ quan quản lý các nước)