1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC + Tiếng Việt: Ngôn ngữ Anh

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương Trình Đào Tạo Trình Độ Đại Học + Tiếng Việt: Ngôn Ngữ Anh
Trường học Trường Đại học An Giang
Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh
Thể loại Chương trình đào tạo đại học
Thành phố Long Xuyên
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 707,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông tin chung về chương trình đào tạo - Tên ngành đào tạo: - Mã ngành đào tạo: 7220201 - Trình độ đào tạo: Đại học - Loại hình đào tạo: Chính quy - Thời gian đào tạo: 4 năm - Tên

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

1 Thông tin chung về chương trình đào tạo

- Tên ngành đào tạo:

- Mã ngành đào tạo: 7220201

- Trình độ đào tạo: Đại học

- Loại hình đào tạo: Chính quy

- Thời gian đào tạo: 4 năm

- Tên văn bằng sau khi tốt nghiệp:

ngành nghề ở môi trường làm việc trong nước và quốc tế với các vị trí như: Biên dịch viên, Phiên dịch viên; Chuyên viên nghiên cứu ngôn ngữ Anh tại các viện, trường đại học; Nhân viên văn phòng, lễ tân trong các tổ chức, công ty, tập đoàn quốc tế, các trung tâm ngoại ngữ, các nhà hàng và khách sạn quốc tế;

Tư vấn viên tại các công ty Du lịch; Nhân viên tổ chức sự kiện

pháp giảng dạy tiếng Anh, Ngôn ngữ học ứng dụng, Ngôn ngữ học tiếng Anh, Ngôn ngữ học so sánh hoặc các ngành khác có liên quan

KHXH & NV, ĐHQG TP.HCM; Chương trình đào tạo Đại học Ngôn ngữ Anh 2020 của Trường Đại học Cần Thơ; và Chương trình đào tạo Ngôn ngữ Anh 2020 của Trường Đại học Kalasin (Thái Lan)

2 Mục tiêu đào tạo

a Mục tiêu chung: Đào tạo cử nhân Ngôn ngữ Anh có đầy đủ kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp liên

quan đến ngôn ngữ Anh, dịch thuật, thương mại, văn phòng và du lịch; có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; có tư duy sáng tạo và thích ứng với môi trường làm việc có sử dụng tiếng Anh; có năng lực

tự chủ, tự chịu trách nhiệm; có tinh thần tham gia phục vụ cộng đồng, và có tinh thần khởi nghiệp

b Mục tiêu cụ thể:

Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể:

PO1 Vận dụng kiến thức khoa học chính trị, ngoại ngữ hai, tin học ứng dụng cơ bản vào phát triển

nghề nghiệp tương lai; thành thạo kiến thức về ngôn ngữ, văn hóa, xã hội của các nước nói tiếng Anh; áp dụng kiến thức biên phiên dịch cùng với khối kiến thức ngôn ngữ chuyên ngành liên quan đến thương mại, văn phòng và du lịch trong công việc

Trang 2

PO2 Thành thạo các kỹ năng nghề nghiệp; kỹ năng nghiên cứu các vấn đề liên quan đến ngôn ngữ,

văn hóa, thương mại, văn phòng và du lịch trong công việc và phát triển nghề nghiệp; xây dựng kỹ năng học tập suốt đời

PO3 Phát huy phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp; tác phong làm việc chuyên nghiệp, có ý

thức trách nhiệm và tận tâm trong công việc trong thời đại mới và hội nhập quốc tế

PO4 Rèn luyện năng lực làm việc cá nhân, tương tác liên cá nhân và khả năng sáng tạo; thích ứng với

môi trường làm việc đa ngành, đa lĩnh vực, đa văn hóa; phát triển năng lực tự chủ, tự chịu trách nhiệm, tinh thần khởi nghiệp và tham gia phục vụ cộng đồng

3 Thông tin tuyển sinh và kế hoạch đào tạo

a Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế tuyển sinh đại học hình thức giáo dục chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học An Giang

b Hình thức tuyển sinh: Theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học An Giang

c Tổ hợp môn xét tuyển: A01, D01, D09, D14

d Dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh, quy mô đào tạo: 180 sinh viên/khóa

4 Chuẩn đầu ra (CĐR) của chương trình đào tạo

PO1

cơ bản trong môi trường làm việc

ELO2

Thành thạo kiến thức ngôn ngữ tiếng Anh chuyên sâu, dịch thuật, nghiên cứu

khoa học, văn hoá xã hội, văn học các nước nói tiếng Anh vào phát triển chuyên môn nghề nghiệp

PO2

ELO3

Thành thạo kỹ năng biên phiên dịch Anh - Việt, Việt - Anh, kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, kỹ năng làm việc trong môi trường thương mại, văn phòng và du lịch

ngữ, văn hóa, thương mại và du lịch

chuyên môn, nghề nghiệp Duy trì hiệu quả năng lực học tập suốt đời

và tận tâm trong công việc

PO4

năng sáng tạo

ELO8

Thích ứng tốt với môi trường làm việc dịch thuật, thương mại, văn phòng hoặc

du lịch, đa lĩnh vực (kinh tế và khoa học xã hội), đa văn hóa (văn hóa các nước nói Tiếng Anh)

Trang 3

ELO10 Thể hiện năng lực tư duy đa chiều trong môi trường làm việc quốc tế đa lĩnh

vực, đa văn hóa

ELO11

Định hướng ý tưởng khởi nghiệp liên quan đến chuyên ngành đào tạo; tích cực tham gia phục vụ cộng đồng trong lĩnh vực thương mại và du lịch có sử dụng tiếng Anh

Chuẩn đầu ra của chương trình đối sánh với khung trình độ quốc gia Việt Nam:

PO 2

PO 4

5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp

Theo Quyết định số 408/QĐ-ĐHAG ngày 20/4/2020 của Hiệu trưởng Trường Đại học An

Giang

6 Thang điểm

Thang điểm 10 sau đó quy đổi thành thang điểm 4

7 Khối kiến thức toàn khóa

Tổng số tín chỉ: 144 tín chỉ (không bao gồm giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng, tin học, tiếng Pháp, Trung 3,4), trong đó phân bổ kiến thức như sau:

I Khối kiến thức, kỹ năng giáo dục đại cương 20 13.88%

IV Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp 15 10.42%

8 Nội dung chương trình đào tạo

Trang 4

S

T

T

Mã MH Tên môn học (MH)

ổng cộng L ý t hu

I Kiến thức giáo dục đại cương: 20TC (Bắt buộc: 13 TC, Tự chọn: 7 TC) chiếm 13.88%

II

II Kiến thức cơ sở ngành: 54TC (Bắt buộc: 52 TC, Tự chọn: 2 TC) chiếm 37.5%

Trang 5

S

T

T

Mã MH Tên môn học (MH)

ổng cộng L ý t hu

V

III Kiến thức chuyên ngành: 55TC (Bắt buộc: 31 TC, Tự chọn: 24 TC) chiếm 38.19%

III

Trang 6

S

T

T

Mã MH Tên môn học (MH)

ổng cộng L ý t hu

VI

2

2

VI

VII

IV Thực tập, khóa luận/luận văn tốt nghiệp/ Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp: 15TC (Bắt buộc:

5 TC, Tự chọn 10 TC) chiếm 10.42%)

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

10

Kỹ năng học tập qua các hoạt động phục vụ cộng đồng

Tổng số tín chỉ của toàn chương trình: 144 TC (Bắt buộc: 101 TC, Tự chọn: 43 TC)

Ghi chú:

Trang 7

(*) Các học phần điều kiện, không tính điểm vào điểm trung bình chung tích lũy

(**) Các học phần tự chọn không bắt buộc, không tính điểm vào điểm trung bình chung tích lũy

9 Khả năng liên thông với các chương trình đào tạo khác

Chương trình đào tạo ngành Sư phạm Tiếng Anh Trường Đại học An Giang

10 Dự kiến kế hoạch giảng dạy (Phân bổ theo từng học kỳ)

ọc kỳ Mã MP Tên MH

Loại

ổng cộng L ý t hu

) MAX309 Kinh tế chính trị Mác - Lênin 2 2

Trang 8

ọc kỳ Mã MP Tên MH

Loại

ổng cộng L ý t

3 ** 3 **

Trang 9

ọc kỳ Mã MP Tên MH

Loại

ổng cộng L ý t

2 ** 2 **

Trang 10

ọc kỳ Mã MP Tên MH

Loại

ổng cộng L ý t

Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

Trang 11

11 Ma trận môn học theo chuẩn đầu ra (kỹ năng)

Thang trình độ năng lực BLOOM

0.0 -> 2.0 I (T1) Có biết qua/có nghe qua 2.0 -> 3.0 II (T2) Có hiểu biết/có thể tham gia 3.0 -> 3.5 III (T3) Có khả năng ứng dụng 3.5 -> 4.0 IV (T4) Có khả năng phân tích 4.0 -> 4.5 V (T5) Có khả năng tổng hợp 4.5 -> 5.0 VI (T6) Có khả năng đánh giá

* Ghi chú: Ma trận Chuẩn đầu ra và các môn học sử dụng các chữ cái I (Introduce - giới thiệu), T

(Teach - giảng dạy) và U (Utilize - sử dụng) để thể hiện thang đo trình độ năng lực

Số

TT

Học kỳ d ự k

TÊN MÔN HỌC

3 II, III,

IV

Giáo dục quốc phòng - an

5 III Kinh tế chính trị Mác –

7 V Lịch sử Đảng Cộng sản

Trang 12

TT Học kỳ d ự k

TÊN MÔN HỌC

35 I Kỹ năng thuyết trình và

36 VII Phỏng vấn xin việc và kỹ

Trang 13

TT Học kỳ d ự k

TÊN MÔN HỌC

47 VII Ngữ nghĩa học & Ngữ

60 VI Văn hóa các nước nói tiếng

64 VII Phương pháp nghiên cứu

66 VIII Khóa luận tốt nghiệp –

67 VIII Nghiên cứu cải tiến ứng

Trang 14

TT Học kỳ d ự k

TÊN MÔN HỌC

73 VIII

Kỹ năng học tập qua các hoạt động phục vụ cộng đồng

BAN GIÁM HIỆU

Ngày đăng: 28/12/2022, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w