- Trong hầu hết các test cơ bản, máy phân tích cáu trúc cung cấp dữ liệubachiều sản phẩm đo trên các thông số Lực Force, Khoảng cách DistancevàThời gian time.. Ngoài ra máy có thể đo các
Trang 1BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠO TRƯỜNGĐẠIHỌCNÔNGLÂMTP.HỒCHÍMINHBỘ
MÔN CÔNGNGHỆHÓAHỌC
BÁOCÁO THỰCHÀNHTÍNHCHẤTVẬTLIỆU ĐỀTÀI:ĐOCẤUTRÚCBẰNGTHIẾTBỊTEXTURE-ANALYZER
Trang 2MUCLỤC
Câu1:Môtảvàcáchvậnhànhmáyđocấutrúc 1
1 Môtả: 1
2 Đặttínhkỹthuật 2
3 Hướngdẫnsửdụng: 2
Câu2:Thiếtlậpcáchđođộcứngvàgãyvỡcủasnack 12
1 Xácđịnhđộ cứng(hardnessforce(g))vàđộ gãyvỡ(FractureStrength)củasnack 12
2 Cáchkhởiđộngvàlàmviệcvớichươngtrìnhkếtnốimáyđocấutrúc: 12
3 Hiệu chình lực (calibrate force) và chiều cao( c a l i b r a t e h e i g h t ) c h o máyđocấutrúc 12
4 CáchchuẩnbịmẫuvàđầuđomáyđocấutrúcTexture-Analyzer? 15
a Nén 15
b Đâmxuyên 16
c Cắt 16
d Nén-đẩy: 16
e Kéocăng: 17
f Bẻgãyvàuốncong: 17
5 Càiđặtchươngtrìnhđođộcứngvàgãyvỡcủasnack 17
6 Chươngtrình đomẫu 19
7 Thunhậnsốliệu 20
Câu3:Sosánhđộgãyvỡvàđộcứngcủa3loạisnack 26
1 Sosánhđộgãyvỡ của3loạisnack 26
a Bốthíthínghiệm 26
b Kếtquảthống kê 26
c Nhận xétbảngthốngkê 27
2 Sosánhđộcứngcủa3loạiSnack 27
b.Kếtquảchạythốngkê 28
c.Nhậnxétkếtquảthốngkê 29
3 Cácyếutốảnhhưởngđếnkếtquảphântích 29
4 Tổngkết 29
Trang 3Câu 1: Mô tảvà cách vận hành máy đo cấutrúc:
1. Môtả:
- Máy phân tích cấu trúc là một hệ thống điều khiển phân tích cấu trúc vi xửlývà có khả năng tương tác ới nhiều thiết bị ngoại vi Ưu điểm của máy là tínhđadụngvàdễsửd ụ n g
- Trong hầu hết các test cơ bản, máy phân tích cáu trúc cung cấp dữ liệubachiều sản phẩm đo trên các thông số Lực (Force), Khoảng cách (Distance)vàThời gian (time) Ngoài ra máy có thể đo các thông số khác nhưNhiệtđộ(Temperature) và Ẩm độ (Fumidity) nếu được nối với các thiết bị ngoại vi.Bêncạnh đó, chương trình còn có thể thực hiện các tính năng như lặp lại test nhiềulần hay trì hoãn test Chươngtrình có cài đặt thư viện test chuẩn giúp người sửdụng thực hiện các test cơbản Người sử dụng cũng cõ thể tự xây dựng chuỗilệchthíchhợpvớiyêucầuriêngbiệt trênphần mềmcungcấp
- Máy phân tích cấu trúc nên được đựat trên nền phẳng, vững chắc, tránhtiếpxúctrựctiếpvớiánhsángvànhiệtđộmôitrườngthayđổiđộtngột.Saisốsẽ
Trang 4- Máyphântíchcấutrúc đượcthiếtkế phùhợpvớiđiềukiệnthínghiệm:
Máyphântí chcấ ut rú c c ó bànp hí mg ắn liề nv ới má y chophé pn gư ời d ù n
g điềukhiển vịtrí củaGiáđỡbộphậntải (LoadCellCarrier)
Trang 5+ Bấmnút đểdichuyểncánhtayđilênvớitốcđộ0.1mm/s
+ Bấmnút đểdichuyểncánhtayđilênvớitốcđộ1m/s
+Bấmđồngthờicảhainút đểdichuyểncánhtayđilênvớitốc độ20mm/s(trước 500kg) hay13mm/s (trên500kg)
*RESET:
Bấm nútRESETđể ngừng chạy test trong trạng thái được điều khiển, cụ thể
làtest vẫn được tiếp tục hạy trở về vị trí “Reset” sau đó sẽ ngừng lại Mục đích làđểthựchiệncác test đođượctíchhợpvà chuỗi lệnh
* STOP:
Bấm nútSTOPđể ngừng chạy tức thời tất cả các test và cánh tay sẽ ngừng
dichuyển
* EMERGENCYSTOP:
Công tắc tròn đỏEMEGENCY STOPở góc trái trên của msy có nhiệm vụngắt
điện của các mạch chính bên trong Sử dụng trong trường hợp khẩncấphaynguy hiểmcầnphảidừng máy ngaylậptức
Trang 6Ngoài ra, nếu bạn là người sử dụng sau và không biết người sử dụng trướcđóđã sử dụng bộ phận tải nào thì nên hiệu chỉnh máy Không nhát hiết oharihiệuchìnhmáy mỗingày.
Từthanhcôngcụ,nhấpchuộtvào:
T.AC a l i b r a t e – C a l i b r a t e F o r c e h a y n h ấ p v à o b i ể u t ư ợ n g
trênt h a n h côngcụ:
ChọnUservà nhấpNEXTđểtiếptục
Đặt quả cân lên cị trí bệ hiệu chỉnh và gõ trọng lượng quả cân và hộp hiển
thịtrên chương trinh MáyTA.XT pluscó thể được hiệu chỉnh với bất lỳ
trọnglượng nào cho đến khả năng chịu tải của máy nhằm đảm bảo độ chínhxác tốiưutại khoảnglựcthích hợpvớitestcủangười sửdụng
NhấnNEXTđểtiếptục
Trang 8Bắtđầutestđolạicùng1vịtríxuấtphát
Trước tiên cần đảm bảo cị trí đầu đo nằm trong khoảng cách 5mm của bệđỡ.Quá trình hiệu chỉnh sẽ tự động kết thúc và thất bại nếu khoảngcách giữađầuđovàbệđỡquáxa
Từthanhcôngcụ,nhấpchuộtvào:
T.A.Calibrate–CalibrateHeight
Chọn thông số thích hợp choReturn DistancevàSpeedmà người sử dụngmuốn
đầu đo trờ về khoảng cách này khi đầu đo đã chạm mặt tiếp xúc (0
Trang 9Đặt quả cân lên vị trí bệ hiệu chỉnh và kiểm tra lại số ghi (chênh lệchkhoảng1%củakhảnăngtải).
Trang 10Nhấpchuộtvào‘Library’nếumuốnchọncáctesttrongthưviệntestchuẩn.Cửa sổ thôngbáo
hiện ra
Trang 11Từ cửa sổ này, người sử dụng có thể lựa chọng các test phù hợp với yêu
cầu(Test“Return to Start”là test thông dung và cơ bản nhất) Nhấp chuột chọnphầnHelp- Library Test Availablenếu muốn xem mô tả của tất cả các
testtrongthưviện
Trang 12Saukhiđã lựachọntest, nhấpchọnOK.Cửa sổhiệnthị:
Chọncácthôngsốbằngcáchgõgiátrịvàocácôthíchhợp.Cácthôngsônàycó thể
được lưu lại bắng cách chọnFile- Save as Nhấp chuột chọn‘UpdateProject’khihoàn tất.
Đặt mẫu đo vào vị trí đo (trên nền máy hay bệđỡ) vàgắn đầu đo đãc h ọ n
đ ể bắtđầu test đo
Từthanhcôngcụ,nhấpchọnT.A.–Runatest.
Cửasổsauhiểnthị
Trang 14Người sử dụng có thể phân tích các đồ thị bằng cách sử dụng
cácMarco(xemmục Help)
Để dễ dàng trong việc quản lý dữ liệu và phân tích số liệu, người sử dụng
nêntạoProject.ChọnFile–Project– New Project.
Câu 2: Thiết lập cách đo độ cứng và gãy vỡ của snack:
1 Xácđịnhđộcứng(hardnessforce(g))vàđộgãyvỡ(FractureStrength) củasnack:
2 Cách khởi động và làm việc với chương trình kết nối máy đo cấutrúc:
- Sau khi khởi động máy tính, tại màn hình chính nháy đúp chuột vàobiểutượngphầnmềm TEE32.exeđểchạychương trình
- Khi chương trình khởi động ta có thể bỏ qua các bước đọc hướng dẫnbằngcách nhấp vào register later Sau đó add user DH18HH để có tài khoảnchonhóm sửdụng
- Thao tác làm việc trên chương trình thực hiện tại cửa sổ Exponent –[Graph1(0:0)].Tạiđâytatiếnhànhthiếtlậpcácthôngsốmáyvà tiếnhànhđo
3 Hiệu chình lực (calibrate force) và chiều cao(calibrate height) chomáyđo cấutrúc:
Trang 15Từ thanh công cụ nhấp vàoT.ACalibrateCalibrate Force, hay
nhấpvàobiểutượng trênthanh công cụ
ChọnUSERvànhấpNEXTđểtiếptục
Đặtquảcâncótrọnglượng100glênvịtríbệhiệuchỉnhvàgõtrọnglượngqu
ả cân vào hộp hiển thị trên chương trình Máy TA.XTplus có thể được hiệuchỉnh với bất kỳ trọng lượng nào cho đến khả năng
nhằmđảmbảođộchínhxáctốiưutạikhoảnglựcthíchhợpvớitestcủangườisử
Trang 16NhấpNextđểtiếptục
NhấpFinish Hộp hội thoại sẽ thông báo nếu quá trình hiệu chỉnh thành
công.Nhấc quả cân ra khỏi vị trí hiệu chỉnh sau khi hộp hội thoại thông báothànhcônghiển thị
-Hiệuchìnhchiềucao( c a l i b r a t e height):
Từthanhcôngcụ,nhấpchuộtvào:T.A.CalibrateCalibrateHeight
Trang 17Chọn thông số thích hợp choR e t u r n D i s t a n c e (trở về khoảng cách) vàSpeed(tốc độ) mà người sử dụng muốn đầu đo trở về khoảng cách này
khiđầu đo đã chạm mặt tiếp xúc (0 mm) Mặt tiếp xúc (contact surface) là bệđỡcủamáy
Cácthôngsốđể đođộgãyvỡvàđộcứngcủasnack:
- Returndistance(mm):80
- ReturnSpeed(mm/Sec):20
- ContactForce(g):1
NhấpOKđể bắt đầu quát r ì n h h i ệ u c h ỉ n h H ộ p t h o ạ i
E x p o n e n t h i ệ n r a thông báo: “Height Calibrate Successful” khiquá trình hiệu chỉnh chiều caođầuđo thànhcông
4 Cách chuẩnbị mẫu và đầu đomáy đo cấu trúc Texture-Analyzer?
Tùy thuộc vào loại mẫu và đặc tính cần đo, ta có nhiều loại kiểu đo vớiđầuđokhác nhau.Sauđây làmột sốvídụvềcách chọnmẫuvàđầuđo:
a Nén:
o Dùngđểđođộbiếndạngvàsức bềncủa mẫu
o Mẫu-Đầu đo: dạng trụ hoặc dạng tấm phẳng có kích thước lơn hơnhoặcbằng với mẫu đo Nếu mẫu có bề mặt lớn hơn đầu đo thì đầu đo có thểđâmthugrhayxuyênvào mẫu
Trang 18o Các loại đầu đo có thể sử dụng: Các đầu đo dạng xylanh (có đườngkihsthườnglớnhơn 10mm)
Trang 19o Các loạiđầuđo đượcsửdụng:
Thiếtbịđođộkéodãnbộtnhàovà glutenSMS/Kiefer
Thiếtbịđomìống/sợi
Hàmkẹpđểkéodãn
f Bẻ gãy và uốn cong:
o Khảnănggãyvở haycòngọilàđộgiòn, là chovậtbịgãyvụn
Trang 20Cửasổthôngbáohiệnra:
- Từcửasổnày,tachọnReturntostart,nhấpchọnOK.Cửasổhiểnthịnhư
sau:
Trang 23- Thực hiện hiệu chỉnh đồ thị để lấy số liệu của phép đo: nháy chuột vào
trụctung của đồ thị sau đó nhấp vào biểu tượng trên thanh công cụ để xác
địnhpeak đầu tiên biểu thị độ gãy vỡ của mẫu.Tiếp đến chọnProcess
DataMarkForce Tiếp tục nhấp vào biểu tượng cực đại trên thanh công cụ
đểxác định peak cực đại biểu thị độ cứng của mẫu và chọnProcess
DataMarkForce.
- Đểlưulạikếtquả,bấm F I L E EXPORTIMAGEChọnvịtrílưu(Des ktop)TạoFLODER(Tênnhóm)OK.Chọnlưufiletạiđây.
- Thực hiện tương tự cho 2 mẫu còn lại của TEST BÍ ĐỎ và các mẫu của
TESTSWING,POCA
- Kiểm tra xem trong fileResults 1có đầy đủ số liệu của mỗi lần đo thì
tiếnhành lưu lại file dưới dạng EXPORTChọn vị trí
lưu(Desktop)TạoFLODER(Tênnhóm)OK.Chọnlưu file tại đây.
8 Kếtquảđồthịthuđượccủa9mẫubánh:
Trang 24 BÍĐỎ 2:
Trang 25 SWING1:
Trang 26 SWING3:
Trang 27 POCA2:
Trang 28Câu 3:So sánh độ gãy vỡ và độ cứng của 3 loại snack
MultipleRangeTestsforFocebyTypeSnack
Trang 29TypeSnack
Count Mean Homogeneous
GroupsBIDO 3 120,58
Trang 302 Sosánhđộcứngcủa3loạiSnack
a Bốthíthínghiệm:
Thí nghiệm được bố trí theo kiểu ngẫu nhiên hoàn toàn(CRD)xem điềukiệnngoại cảnh của nơi làm thí nghiệm là đồng nhất 3 loại snack được đo lực cựcđạibằng máy đocấutrúcvàlặplại 3lần
Method:95,0percentLSD
TypeSnack Count Mean HomogeneousGroups
Trang 31Nhìnvàob ả n g LSD.Lực tácđộngcủa 3l o ạ i snacknhưsau
POCAv à SWING khôngcósựkhácbiệtđángkể
Trang 324 Tổngkết
- Quabàithựchànhđocấutrúc,chúngemđãbiếtthựchiệncácthaotáctrongviệcsửdụngmáyđo cấu trúcT A XT Plus
- Tiếnh à n h đ o t h ử n g h i ệ m v ớ i 3 l o ạ i s n a c k , s o s á n h đ ộ g ã y v ỡ v à đ ộcứngcủa3loại snack
- Lậpđượcbảngthốngkêvànhậnxétkếtquả
- Tuynhiên,dothaotáccònchưahoànthiện,kỹnăngcònyếukémnenkếtquảvẫ
n cònthiếusót
- Rấtmongnhậnđượcsựgópývàđánhgiátừthầyđểbàibáocáochúngemhoàn chỉnh hơn!
Trang 33SWING1 SWING 135,737 399,364SWING2 SWING 310,428 346,978SWING3 SWING 338,777 338,777EndBatchSWING SWING
BIDO1 BIDO 56,698 929,445BIDO2 BIDO 98,975 1132,202BIDO3 BIDO 206,080 1400,636EndBatchBIDO BIDO
Trang 34POCA1 POCA 341,463 341,463POCA2 POCA 91,128 169,530POCA3 POCA 98,763 202,404EndBatchPOCA POCA
Trang 35Đồthịbiểudiễnkếtquả đocủaSnackBIDO
Trang 36Đồthịbiểudiễnk ế t quảđocủSnackPOCA
Trang 37Đồthịbiểudiễnk ế t quảđocủSnackSWING