1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án THI CÔNG THI CÔNG đào đất tính toán khối lượng đào đất

64 40 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án thi công đào đất tính toán khối lượng đào đất
Tác giả Hồng Vĩnh Phúc
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thái Hiệp
Trường học Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Chuyên ngành Kỹ Thuật Công Trình
Thể loại Đồ án thi công
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 4,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

→ Thỏa điều kiện CHƯƠNG 3: PHƯƠNG ÁN THI CÔNG1: Các yêu cầu khi phân chia giai đoạn và đợt đổ bê tông Đợt đổ bê tông: được phân chia theo chiều cao công trình theo thứ tự: -Thi công bê

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG

Trang 2

SỐ LIỆU ĐỀ ĐỒ ÁN TỔ CHỨC THI CÔNG

Trang 3

Mác bê tông D B30 15

Diện tích cửa/ diện tích

tường

(Xây tường 200 trên dầm

biên, tường 100 trên dầm

b =8 5 0.5 2 41m× + × =c: Chiều dài mặt trên đất đào (bao gồm taluy)

Hình dạng hố đào:

Trang 4

a b

c

d

H

2: Chọn máy thi công

Khối lượng đào V = 7899.6m3 < 20000m3 , không phải tạo đường lên xuống cho máy

thi công

Cấp đất II

Kích thước hố đào phù hợp với máy đào gầu nghịch

Máy đào gầu nghịch không phải tốn công làm đường lên xuống cho máy và các

phương tiện vận tải

Trang 5

maxđào (0.7 0.9) maxmáy (0.7 0.9) (0.7 0.9) 9.73 (6.811 8.757)

R = ÷ R = ÷ R= ÷ × = ÷ m

Chọn bán kính đào lớn nhất của máy đào là: Rmaxđào =8.5m

Bán kính đào bé nhất của máy đào là:

Năng suất máy:

Năng suất của máy xúc một gầu được tính theo cơng thức sau:

d

ck tg t

Trang 6

Kvt: Hệ số phụ thuộc điều kiện đổ đất của máy xúc:

Kvt = 1: Khi đổ tại bãi

3

0.950.8 261.8 0.8 113.7 /1.4

d

ck tg t

Trang 7

7899.6 8.68909.6

toång ca

V n V

(ca)

Chọn n = 9 ca

Thời gian hoàn thành công tác hố móng:

- Mỗi ngày công nhân làm 1 ca 8 giờ

- Tổng số ca cần để hoàn thành công tác là 9 ca

- Tổng thời gian để hoàn thành công tác là: 9 (ca) x 8 (giờ) = 72 giờ

CHƯƠNG 2: PHƯƠNG ÁN CẤU TẠO CỐP PHA1: Cốp pha móng

Cấu tạo: cốp pha ván gỗ + sườn ngang + sườn đứng + thanh chống xiên + cọc

Trang 9

q = p × =b × = kN m

Tải trọng tính toán: 27.95 1 27.95 /

tt tt van

b

I = δ = × = × − m

Trang 10

Sườn ngang coi như dầm đơn giản nhận các thanh nẹp đứng làm gối tựa.

Khoảng cách thanh nẹp đứng là 1000mm (theo biện pháp thi công cốp pha)

Bề rộng truyền tải tác dụng lên sườn ngang là b=0.35m

Lực tác dụng lên sườn ngang:

Tải tiêu chuẩn:

21.5 0.35 7.525 /

tc tc suon

p = p × =b × = kN m

Tải tính toán:

27.95 0.35 9.783 /

tt tt suon

x

W ≥ = × − m

×

Trang 11

x x

Trang 12

1.477 10

0.0063.84 10

x I

l i

Đối với thanh chống xiên:

Độ dài thanh chống xiên:

l i

Trang 13

Áp lực ngang tối đa khi đầm: pR= ×γ 0.7

_ Áp lực ngang của bê tông mới đổ vào cốp pha:

Tải tiêu chuẩn:

Trang 14

p = kN m

(Bảng A.2 TCVN 4453:1995)Tải tính toán:

Sơ đồ dầm đơn giản nhận cac thanh sườn đứng làm gối tựa:

Lực phân bố trên bề rộng cốp pha:

_ Tải tiêu chuẩn:

21.5 1 21.5 /

tc tc van

p = p × =b × = kN m

_ Tải tính toán:

27.95 1 27.95 /

tt tt van

b

W = δ = × = × − m

Ứng suất lớn nhất:

Trang 15

[ ]2 max

Sơ đồ dầm đơn giản nhận cac thanh sườn đứng làm gối tựa:

Lực phân bố trên bề rộng cốp pha:

_ Tải tiêu chuẩn:

21.5 1 21.5 /

tc tc van

p = p × =b × = kN m

_ Tải tính toán:

27.95 1 27.95 /

tt tt van

b

W = δ = × = × − m

Ứng suất lớn nhất:

Trang 16

[ ]2 max

Tải tính toán:

0.627.95 8.385 /

2

tt tt suon

x x

Trang 18

Lực tác dụng lên sườn ngang:

Tải tiêu chuẩn:

21.5 0.3 1 6.45

tc tc gong

Kiểm tra độ võng:

Trang 19

3×0.6 - 4×0.05 4.636 1024× 2.1×10 ×1.477×10

W=W k n cTrong đó:

Wo – Áp lực gió với Wo = 83 daN/m2

k – hệ số thay đổi áp lực gió theo độ cao

n – hệ số vượt tải với n = 1.2

c – hệ số khí động với gió hút = 0.6, gió đẩy = 0.8

Tra Bảng 5 ( Hệ số k kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình)

Trang 20

Lực phân bố do gió trên bề dài quy về lực tập trung:

Tải tiêu chuẩn:

0.66 0.6 2.8W

0.9241.2

tt p

α

Trang 21

Độ dài thanh chống xiên:

0.908 102.1 10

σ

[ ] [ ]

0.75 102.1 10

σ

[ ] [ ]

0.59 102.1 10

5.84 10

0.259.346 10

x I i A

Trang 22

kN m A

N

kN m A

N

kN m A

Thỏa

2.6: Cáp giằng cột (Cho cột biên và cột góc)

Cáp với nhiệm vụ giằng cột để đảm bảo ổn định Vậy nên lực theo phương ngang củacáp giằng phải cân bằng với lực theo phương ngang của thanh chống xiên:

σ

Trang 23

Chiều dày của sàn: hs = 150mm

Tải trong tác dụng của sàn:

Tải tiêu chuẩn:

q = γ × =h 26 0.15 3.9kN / m× =Tải tính toán:

q =q × =n 3.9 1.2 4.68kN / m× =Trong đó: n = 1.2 (hệ số vượt tải của khối lượng thể tích bê tông và cốt thép Bảng A.3TCVN 4453:1995)

Tải trọng của cốp pha đà giáo: Chọn bề dày ván gỗ là 15mm

Tải tiêu chuẩn:

cp.san go van

q = γ × δ =4.9 0.015 0.0735k N / m× =Tải tính toán:

q = × γ × δ =n 1.1 4.9× × δ =5.39 0.015 0.08085k N / m× =

Tải trọng do người và dụng cụ thi công:

Tải tiêu chuẩn:

nguoi

q =2.5k N / mTải tính toán:

q =q × =n 2.5 1.3 3.25k N / m× =Trong đó: n=1.3 hệ số vượt tải của tải trọng do người và phương tiện vận chuyển BảngA.3 TCVN 4453:1995)

2

tt tc damrung damrung

Trang 25

Các sườn đỡ cốp pha cách nhau 0.4m

Lực tác dụng lên sườn đỡ cốp pha:

Tải tiêu chuẩn

8.474 0.4 3.389 /

tc tc suon

x x

Trang 27

P 2 p= × × × = ×s c 2 5.093 0.4 1.2 4.889kN× × =Kiểm tra bền:

Trang 28

( 4 4) 3.14 ( 4 4) 7 4

−π

Bán kính quán tính:

7 6

Tải trọng do người và dụng cụ thi công:

Tải tiêu chuẩn:

Trang 29

Trong đó: n = 1.3: hệ số vượt tải của của tải trọng do người và phương tiện vận chuyển(Bảng A.3 TCVN 4453 :1995)

p =18.72 0.1078 3.25 2.6 24.677 kN / m+ + + =

4.1:Ván đáy

Bố trí sườn ngang đỡ tấm cốp pha dọc theo chiều rộng tấm ván

Khoảng cách giữa các sườn ngang 0.25 m

b

W = ×δ = × = × − m

Điều kiện bền:

Trang 30

Thỏa điều kiện

4.2: Sườn ngang đỡ tấm cốp pha

Dùng thanh thép 50x50x2 Xem sườn ngang như 1 dầm đơn giản chịu lực phân bốđều, 2 gối là 2 thanh dầm đỡ sườn ngang cách nhau 1.2m

Tải trọng tác dụng lên sườn ngang:

Tải tiêu chuẩn:

20.198 0.125 2.524 /

tc tc suon

Trang 31

x x

Tải trọng tập trung lên dầm gánh sườn đỡ

Tải trọng tiêu chuẩn:

Trang 32

Áp lực ngang tối đa khi đầm trong: p = γH

Tải tiêu chuẩn:

p = γ × = ×H 25 0.6 15kN / m=Tải tính toán:

dam

p =p × =n 12.5 1.3 19.5kN / m× =Trong đó: n = 1,3: hệ số vượt tải do chấn động khi đổ bê tông vào cốp pha (A.3 TCVN4453:1995)

Trang 33

Tải tiêu chuẩn:

Ván được xem như 1 dầm đơn giản với gối đỡ là các sườn đứng

Khoảng cách các sườn đứng dọc theo chiều dài tấm ván = 0.35m

Trang 34

Thỏa điều kiện

4.6: Sườn ngang đỡ cốp pha

Sử dụng thép hộp (50x50x2)mm Chọn khoảng cách giữa các dầm sườn đứng là 0.4mTải tiêu chuẩn:

x x

Trang 35

( ) [ ]

x x

Trang 36

( ) [ ]

σ

Thỏa

4.9: Chống xiên, chống ngang của dầm biên

Tải trọng tác dụng vào sườn đứng:

Tải tiêu chuẩn:

Trang 38

Thỏa điều kiện

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG ÁN THI CÔNG1: Các yêu cầu khi phân chia giai đoạn và đợt đổ bê tông

Đợt đổ bê tông: được phân chia theo chiều cao công trình theo thứ tự:

-Thi công bê tông móng

- Thi công bê tông nền

- Thi công bê tông cột (các tầng)

- Thi công dầm, sàn (các tầng)

- Thi công sàn mái

2: Phân đoạn thi công bê tông

Phải đảm bảo việc đúc bê tông được liên tục (đảm bảo toàn khối kết cấu), tránh những

Trang 39

Chia các khối lượng thi công bê tông phù hợp với năng lực thi công của máy móc vànhân lực.

Ở cấu kiện chịu uốn như dầm sàn, cần thực hiện mạch gián đoạn, mạch gián đoạnthường ở vị trí chịu uốn, chịu cắt không lớn, theo sơ đồ tính nội lực nằm ở vị trí 1/3-1/4đoạn giữa nhịp của dầm (6.6.7 TCVN 4453-1995)

Quy mô công trình không quá lớn, và không có yêu cầu ràng buộc về thời gian thicông.Khối lượng bê tông được tính theo từng đợt đoạn Sử dụng bê tông thương phẩm

3: Xe bơm bê tông

Sử dụng xe bơm bê tông Hyundai Everdigm ECP41CX-5:

Trang 40

Hình 3.1: Xe bơm Hyundai Everdigm ECP41CX-5

Hình 3.2: Kích thước xe Hyundai Everdigm ECP41CX-5

Hình 3.3: Catalog xe Hyundai Everdigm ECP41CX-5

Trang 41

Hình 3.4: Bán kính làm việc của cần bơm

4: Xe trộn bê tông

Sử dụng xe trộn HOWO-CNHTC-CIMC 10m3

Hình 4.1: Xe trộn HOWO-CNHTC-CIMC

Trang 43

Đoạn được chia theo mặt bằng.

Đợt thường được chia theo chiều cao

5.2: Yêu cầu

Những vị trí bị ngừng mạch và những chỗ chịu lực xung yếu của kết cấu

Mạch ngừng thi công phải đặt ở vị trí mà lực cắt và momen uốn nhỏ

Khi đổ bê tông ở các tấm sàn có sườn theo hướng song song với dầm phụ thì mạchngừng thi công bố trí trong khoảng 1/3 đoạn giữa của nhịp dầm

Khi đổ bê tông theo hướng song song với dầm chính thì mạch ngừng thi công bố trí ởtrong hai khoảng giữa của nhịp dầm và sàn (mỗi khoảng dài ¼ nhịp) (6.6.7 TCVN 4453-1995)

Chia các khối lượng thi công bê tông phù hợp với năng lực thi công của máy móc và nhân lực

Cột có chiều cao nhỏ hơn 5m và tường có chiều cao hơn 3m thi nên đổ liên tục, nếu hơn chia làm nhiều đợt đổ bê tông (6.4.8 TCVN 4453-1995)

Khi đổ bê tông dầm bản toàn khối với cột hay tường, trước hết đổ xong cột hay tường, sau đó dừng lại 1-2 giờ để bê tông có đủ thời gian co ngót ban đầu, mới tiếp tục đổ bê tông dầm và bản Trường hợp không cần đổ bê tông liên tục thì mạch ngừng thi công ở

cột và tường cách mặt dưới của dầm và bản 2-3cm (6.4.10 TCVN 4453-1995).

Những lưu ý khi chia phân đoạn và phân đợt thi công:

- Nên chia các đoạn và các đợt sao cho khối lượng thi công của chúng tương đối bằng nhau hoặc là bội số của nhau

Trang 44

- Đảm bảo điều kiện thi công liên tục nhịp nhàng khi di chuyển đoạn và chuyển đợt

- Phân chia đợt thi công cần đảm bảo an toàn khi thi công

5.3: Thông tin công trình

Công trình sử dụng kết cấu bê tông cốt thép toàn khối

Số tầng : 7 tầng

Phương án móng: Móng bè

Số lượng móng : 1

Chiều cao mỗi tầng : 3.4 m

Chiều dài và bề rộng công trình: 48m x 40m

Chiều cao công trình: 23.8 m

5.4: Tính khối lượng công tác

Dựa vào các phương án chia đoạn, chia đợt đã chọn từ đó tính ra khối lượng phù hợpvới từng đợt, đoạn thi công đó Sự sắp xếp các danh mục trong bảng tính khối lượng cầnphù hợp với cách phân chia tổ hợp công tác và trình tự triển khai thi công

• Cốt thép móng: 120 kg/m3 (dữ liệu đề)

• Cốt thép sàn: 100 kg/m3 bê tông (dữ liệu đề)

• Cốt thép dầm: 150 kg/m3 bê tông (dữ liệu đề)

• Cốt thép cột: 200 kg/m3 bê tông (dữ liệu đề)

Tính khối lượng từng cấu kiện:

Đợt 1: Thi công móng và đà kiềng

Bê tông cho móng bè (40x48x0.7)m

Trang 45

S=  ×8 0.3 0.6 0.5+ +  × = 5 56m

Dầm giữa trục 2,3,4,5,6 (300x600x8000)mm

Trang 46

Số cấu kiện: n = 25

Bê tông:

V= 0.6 0.3 8× × ×25 36m=Cốt thép:

S=  ×6 0.3 0.55 0.5+ +  × = 6 48.6m

Trang 47

Số cấu kiện: n = 12

Bê tông:

V= 0.55 0.3 6 12 11.88m× × × =Cốt thép:

Trang 48

(Dầm sàn tầng trệt)

4(Cột tầng 1)5

(Dầm sàn tầng 1)

6

Trang 49

(Cột tầng 2)7

(Dầm sàn tầng 2)

8(Cột tầng 3)9

(Dầm sàn tầng 3)

10(Cột tầng 4)11

(Dầm sàn tầng 4)

12(Cột tầng 5)13

(Dầm sàn tầng 5)

14(Cột tầng 6)15

Trang 50

(Dầm sàn tầng 6)

16(Cột tầng 7)17

(Dầm sàn tầng 7)

Tổng cộng

CHƯƠNG 4: KẾ HOẠCH TỔ CHỨC THI CÔNG

1: Lập tiến độ thi công và biểu đồ nhân lực

Sử dụng định mức dự toán theo quyết định số 1776/2007/BXD-VP của bộ XD banhành ngày16/08/2007

Từ khối lượng thi công, tính được số công nhân hay số ca máy cần thiết dựa theo sốliệu

Trang 51

Năng suất máy:

Năng suất của máy xúc một gầu được tính theo công thức sau:

d

ck tg t

Kvt: Hệ số phụ thuộc điều kiện đổ đất của máy xúc:

Kvt = 1: Khi đổ tại bãi

Trang 52

0.950.8 261.8 0.8 113.7 /1.4

d

ck tg t

toång ca

V n V

(ca)

Chọn n = 9 ca

Thời gian hoàn thành công tác hố móng:

- Mỗi ngày công nhân làm 1 ca 8 giờ

- Tổng số ca cần để hoàn thành công tác là 9 ca

- Tổng thời gian để hoàn thành công tác là: 9 (ca) x 8 (giờ) = 72 giờ

AB.25414 Đào đất bằng máy đào ≤

0.8 m3

Nhân công 3.0/7Máy thi côngMáy đào ≤ 0.8 m3

công

ca

2.72

0.502

Trang 53

3: Công tác bê tông lót

Đổ bê tông lót cho móng ( V= 237.36 m3 )

→ Sử dụng bê tông thương phẩm

Chọn xe trộn HOWO-CNHTC-CIMC

- Dung tích : 10 m3

- Tốc độ quay của thùng : 16 vòng/phút

- Độ cao đổ phối liệu vào : 3,5m

- Thời gian đổ bê tông ra (min) : 10 phút

- Vận tốc di chuyển : 90 km/h

- Trọng lượng xe (có bê tông): 25 Tấn

Chọn xe bơm cần HYUNDAI EVERDIGM ECP41CX-5 có các thông số kỹ thuật

Công

CaCa

0.42

0.0950.089

Trang 54

4: Công tác bê tông móng

Đổ bê tông cho móng bè (V = 1549.58 m3)

→ Sử dụng bê tông thương phẩm

Trang 55

Số nhân công đổ bê tông móng trong 1 ca xe bơm bê tông tự hành 160m3/h

10.11549.58 156.51

5: Công tác đổ bê tông cột

Khối lượng mỗi tầng:

336.29

Trang 56

Thời gian đổ bê tông cần thiết :

min ng

Số nhân công đổ bê tông móng trong 1 ca xe bơm bê tông tự hành 160m3/h

Nnhâncông = khối lượng × định mức =

Số nhân công đổ bê tông móng trong 1 ca xe bơm bê tông tự hành 160m3/h

Trang 57

Thời gian đổ bê tông bằng máy bơm công suất 160m3/h.

Số nhân công đổ bê tông dầm sàn trong 1 ca xe bơm bê tông tự hành 160m3/h

Nnhâncông = khối lượng × định mức =

12.7147.42 18.72

8: Công tác cốp pha

Trang 58

9: Công tác xây tường

Tường được xây trên tất cả các dầm, xây tường 200 trên dầm biên, xây tường 100 trên

Khối lượng tường (m 3 )

Mã hiệu Định

mức (công) NC (công) Tổng Ngày C/N

(1) (2)=0.15x(1 (3) (4) (5)=(3)x(4) (6) (7) (8)=(6)/(7)

Trang 60

Diện tích tường 1 tầng:

2492.8 73.92 418.88

109 + 225 = 334 nhân công

Số nhân công 1 ngày:

334428

nhancong N

Chọn 42 nhân công/ ngày

Khối lượng vữa một tầng của công trình:

3(418.88 1123.7) 0.017 26.22

26.22 1.204 31.57

cat

m = × =

m3

11: Đánh giá biểu đồ nhân lực

Số nhân công lớn nhất: Amax = 80 công

tb

S A T

801.42 256

tb

A K A

- Hệ số phân bố lao động K2:

Trang 61

819

0.08 19998

du

S K S

Trang 62

Nhà tạm cho công nhân:

Số công nhân ở trong nhà tạm là: 50%G = 50%×88 = 44 (người)→

44 (người)Tiêu chuẩn nhà ở tập thể: 4 m2/người

→ Diện tích nhà ở: S = 44 ×4 = 176 m2

Nhà làm việc cho nhân viên kỹ thuật và hành chính quản trị: (lấy nhóm C và D làmcăn cứ, tiêu chuẩn 4 m2/người)

→ Diện tích nhà làm việc: S = 4 ×4 = 16 m2

Phòng làm việc của chỉ huy trưởng: 1 người với tiêu chuẩn 16m2

- Nhà tắm: tiêu chuẩn 25 người/phòng tắm 2.5 m2

+ Số phòng tắm:

441.76

25 25

N

n= = =

→ chọn 2 phòng+ Tổng diện tích phòng tắm: S = 2×2.5 = 5 m2

- Nhà vệ sinh: tiêu chuẩn 25 người/nhà vệ sinh 2.5 m2

+ Số nhà vệ sinh:

441.76

25 25

N

n= = =

→ chọn 2 phòng+ Tổng diện tích nhà vệ sinh: S = 2×2.5 = 5 m2

- Phòng y tế tiêu chuẩn 0.04 m2/người

Trang 63

Diện tích kho bãi:

Ngày đăng: 28/12/2022, 04:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w