27 Trả phòng Check Người thuê liên hệngười quản lý để xácnhậntrảphòngvàbà ngiaolại phòng 28 Hủyphòng Canceltheroom Ngườithuêliênhệchủsởh ữuđểhủy phòng 29 Dọnvệ sinh Cleaning Nhânviêndọnv
Trang 1TÀI: HỆTHỐNG QUẢN LÝ CHO THUÊ PHÒNG TRỌ
Sinhviênthựchiện:N g u y ễ n ThànhDương–B19DCCN157
NguyễnThếĐạt–B19DCCN178
LêKhánhLinh–B19DCCN373
NguyễnQuangThiện-B19DCCN668Yêucầubuổi học: Pha kiểm
thửNhómlớp: 14
Nhómbài tập:13
Tênmodul:L à m hóađơnchokháchhàng
HàNội–2022
Trang 42 Nhânviênquảnlýkhu Areamanagementstaff Ngườiđượcchủsởhữuthuê
4 Nhânviênbảovệ Guard Ngườiđượcchủsởhữuthuê
để bảo vệ an ninhchokhuvực
5 Ngườithuêtrọ Tenants Người làm hợp
đồngvớichủsởhữuđểth uêphòng
Nhómtừchỉvật
6 Khuvựctrọ Accommodationarea Khu vực có
nhiềuphòngtrọchot huê
Cabinet
Vậtdụngchongườidù ngđểđồ
ngườidùngbảoquảnthứ căn
Trang 522 Hóađơn Receipt Vănbảnvềthôngtinthan
h toán gửi chongườidùng
23 Đồnghồđiện Powermete Vậtdụngđosốđiện
24 Đồnghồnước Waterclock Vậtdụngđosốkhốinướ
Trang 627 Trả phòng Check Người thuê liên
hệngười quản lý để xácnhậntrảphòngvàbà ngiaolại phòng
28 Hủyphòng Canceltheroom Ngườithuêliênhệchủsởh
ữuđểhủy phòng
29 Dọnvệ sinh Cleaning Nhânviêndọnvệsinhthự
c hiện dọn vệ sinhnhữngkhuvựcchung
30 Trả tiềnhàngtháng Paymonthly Ngườithuêtrọtrảtiềnphò
ng và các dịch vụhàng tháng qua số tàikhoản ngân hàng củachủsởhữu
31 Trôngxe Carpark Ngườibảovệcónhiệmvụ
đảo bảo an toàn củacác phương tiện củangườithuê
33 Tiềnnước Watermoney Tínhtheocôngtơnước,chố
t theo tháng Có ghirõ chỉ số đồng hồ cũ,chỉ số mới, đơn giá,thành tiền của từngphòng
34 Tiềnđiện Electricitybill Tínhtheocôngtơđiện,chốt
theotháng.Cóghirõ chỉ số đồng hồ cũ,chỉ số mới, đơn giá,thành tiền của từngphòng
35 Tiềnmạng Netmoney Tínhtheophòng,thuhà
ngtháng
Trang 736 Tiềnđiệnchung Generalelectricitybill Tính tiền điện
chungtrongkhuvựcđấyx ongchiatheophòng
37 Tiềnphạtnợ Debtfines Tiềnkhôngnộpđúnghạ
ncủa phòng
38 Tiềnphạthỏngđồ Finesfordamagedite
ms
Tiềnlàmhỏnghócđồđạc trongphòng
39 Tiềnvệsinh Toiletmoney Tiềnvệsinhchungtính
42 Tiềngửixe Parkingfee Tiềngửixehàngthánghoặ
c ngày theo đầungười
43 Thờigiannhậnphòng Check-intime Thờigianngườithuêđến
gặp quản lý đểnbàngiaonhậnphòn g
44 Thờigiantrảphòng Check-outtime Thờigianngườithuêđến
gặp quản lý đểnbàngiaolạiphòng
45 Thờigiantrảtiền Payingtime Thời gian người
thuêtrả tiền phòng hàngthángchochủsởhữ u
46 Thờigianhếthợpđồng Contractexpirationt
ime
Thờigianbênthuêphảitrả phòngnếukhôngthìkýhợ pđồngmới
47 Thờigiankýhợpđồngmớ
i
Timetosignanewcon tract
Thời gian bên thuê kýhợpđồngmớivớichủs ởhữu
Trang 851 Tênnhân viênquảnlý Manager'sname Họtêncủanhânviên
quảnlýkhutrọ
52 Sốđiệnthoạiquảnlý Managerphonenumber Phươngthứcđểliênhệvới
quảnlý
53 Sốtàikhoảnngân hàng Bankaccountnumber Phương thức để
ngườithuê nộp tiền cho chủtrọthôngquangânhàn g
Nhómthôngtinngườithuê
55 Quêquán Hometown Quêquánngườithuê
56 Căncướccôngdân CitizenID Căncướccôngdâncủangư
59 Địachỉ khutrọ Addressofthehostel Địachỉ khutrọ
60 Sốlượng khutrọ Numberofhostels Sốlượng khu vựctrọ
Trang 961 Sốlượng phòng Numberofrooms Sốlượngphòngtrong1khu
Trang 10+ đăngkýthuêonline
+ nhậpcácphátsinhtănggiảmkhác(cácngoạilệ)
+ gửitinnhắn sms,email,inhóađơnkhổA4/A5/Billkhổ 80mm+ đăngbàichothuêphòng
Trang 11● Nhânviênmuốntìmkhutrọ→nhậpvàoôtìmkiếmthôngtinkhutrọ→nhântìmkiếm→hệthốngtựtìmkiếmtheotên:
○ hiểnthịkhutrọcầntìmlênvềgiátrịsốphòngcòntrống,địachỉ,cácdịchvụ
○ nếukhôngcókhutrọhiệnlênkhôngtìmthấy
● Nhân viên có thể chọn thêm khu trọ khi có khu trọ mới → khi
chọnthêmgiaodiệnthôngtincủakhuhiệnranhânviêncầnnhậpđịachỉ,sốphòng,giá tiền→sau đó chọn xác nhận thêm →hệ thống lưu vào cơ sởdữliệuvàthôngbáothànhcông
● Nhânviêncóthểchọnsửathôngtinkhutrọ→khichọnsửagiaodiệnthông tin của khu trọ hiện ra nhân viên cần nhập địa chỉ,số phòng,giátiền
cầnsửa→sauđóchọnxácnhận→ h ệ thốnglưuvàocơsởdữliệuvàthôngbáothànhcông
● Nhânviêncóthểchọnmộtkhutrọcầnxóa→sauđónhấnxóakhutrọ
→giaodiệnhiệnlênbạncómuốnxóakhutrọkhôngkhông→bạnchọn xóahoặc hủy nếu muốn thay đổi ý kiến→hệ thống thực hiệnlệnhvàlưucơsởdữliệusauđóbáothànhcông
● Nhân viên muốn tìm kiếm phòng trọ → nhập vào ô tìm kiếm khuvựctrọhoặctênphòngtrọ→bấmtìmkiếm→hệthốngsẽtìmkiếm.Nếukhôngtìmthấythì hệthốngsẽ khônghiệngì
● Nhân viên có thể chọn thêm phòng trọ mới → bấm vào nút
thêmphòng → giao diện thêm phòng hiện ra yêu cầu nhân viên nhập tênphòng,tầng,khutrọ,kiểuphòng→sau
đóxácnhậnthêm→hệthốnglưuvàthôngbáothànhcông
● Nhân viên có thể chọn sửa thông tin phòng → bấm vào nút sửa tươngứngvớiphòngtrọtrêngiaodiện→giaodiệnthôngtinphòngtrọhiện
Trang 12ranhânviêncóthểsửamộttrongcácthuộctínhtênphòng,tầng,khutrọ, kiểu phòng
→ sau đó chọn xác nhận→hệ thống cập nhật vàthôngbáothànhcông
● Nhân viên có thể chọn một khu trọ cần xóa → nhấn nút xóa
tươngứng với phòng trọ trên giao diện → giao diện hiện lên bạn có muốnxóa phòng trọ này không → bạn chọn có hoặc hủy nếu muốn thay đổiýkiến→hệthốngthựchiệnlệnhvàcậpnhật cơ
● Nhân viên có thể chọn thêm người thuê mới → bấm vào nút
thêmngười → giao diện thêm người thuê hiện ra yêu cầu nhân viên nhậptên phòng, khu trọ, họ tên, ngày tháng năm sinh, số căn cước côngdân,quêquán,nghềnghiệp,sốđiệnthoại→sauđóxácnhậnthêm→hệthốnglưuvàthôngbáothànhcông
● Nhân viên có thể chọn sửa thông tin người thuê → bấm vào nút sửatương ứng với người thuê trên giao diện → giao diện thông tin ngườithuê hiện ra nhân viên có thể sửa một trong các thuộc tính tên phòng,khutrọ,họtên,ngàythángnăm
sinh,sốcăncướccôngdân,quêquán,nghề nghiệp, số điện thoại → sau đó chọn xác nhận→hệthống cậpnhậtvàthôngbáothànhcông
● Nhânviêncóthểchọnmộtngườithuêcầnxóa→nhấnnútxóatươngứng với người thuê trên giao diện → giao diện hiện lên bạn có muốnxóa người thuê này không → bạn chọn có hoặc hủy nếu muốn thayđổi
ýkiến→hệthốngthựchiệnlệnhvàcậpnhậtcơsởdữliệusauđóbáothànhcông– quảnlýdịchvụ
● Nhânviênchọndanhsáchcácdịchvụ→hệthốnghiểnthịdanhsáchcácdịchvụcótrongkhutrọ
Trang 13● Nhânviênmuốntìmdịchvụ→nhậpvàoôtìmkiếmthôngtindịchvụ→nhân
tìmkiếm→hệthốngtựtìmkiếmtheotên:
❖ hiểnthịdịchvụcầntìmlên
❖ nếukhôngcódịchvụhiệnlênkhôngtìmthấy
● Nhân viên có thể chọn thêm dịch vụ khi có dịch vụ mới → khi chọn
thêmgiao diện thông tin của dịch vụ hiện ra nhân viên cần nhập
tên,ngày,giátiền→sauđóchọnxácnhậnthêm→hệthốnglưuvàocơsởdữliệuvàthôngbáothànhcông
● Nhânviêncóthểchọnsửadịchvụ→khichọnsửagiaodiệnthôngtincủadịchvụhiệnranhânviêncầnnhậptên,ngày,giátiềncầnsửa→sauđóchọnxácnhận→ h ệ thốnglưuvàocơsởdữliệuvàthôngbáothànhcông
● Nhân viên có thể chọn một dịch vụ cần xóa →sau đó nhấn xóa dịch vụ
→giaodiệnhiệnlênbạncómuốnxóadịchvụkhông→bạnchọnxóahoặchủynếumuốnthayđổiýkiến→hệthốngthựchiệnlệnhvàlưucơsởdữliệusauđóbáothànhcông
● Khidịchvụđangbảotrìvàsửachữanhânviêngọingaythợsửachữaxácnhận→
● vàogiaodiệntíchvàoôhỏng→hệthốnglưuvàocơsởdữliệu→báođỏđốivớidịchvụ
● Khingườisửdụngdịchvụbáonhânviênlàdịchvụđangquátải→nhânviêngọi thợ xác nhậnlại sự việc→ nhân viên vào hệ thống dịch vụ→tích ô quátải→
● hệthốnglưucơsởdữliệu→sauđóbáođỏ
– Làmhóađơnchokháchhàng:
● Nhânviêntìmtheothángcáchóađơnchưađượclàm
● Nhânviênquảnlýchọnquảnlýhóađơn→trangdanhsáchphòngc h ư a lênhóađơntheothánghiệnra
Trang 14❖ Nhânviênchọnxoátàikhoản→Hệthốnghiểnthịthôngbáocómuốnxoátàikhoảnhaykhông?
➢ Nhânviênchọncó→ hệthống xoátàikhoảnkhỏicơsởdữliệuvàthôngbáoxóathànhcông
➢ Nhânviênchọnkhông→hệthốnghiểnthịthôngbáoxoátài khoảnthấtbại
– Quảnlýtrảlươngcho
nhânviên:-● Chủtrọchọndanhsáchnhânviên→hệthốnghiểnthịdanhsáchcácnhânviêntrongkhutrọ
Trang 15● Nếunhânviênđổiýthìlặplạibướctrên
● Nếunhânviênnghỉgiữachừngchủtrọvàoxóanhânviên→hệthốnghiệnrasốlươngchưathanhtoán
thờigiantháng(tươngứnglàquý,năm)gầnnhấtđếntháng(tươngứnglàquý,năm)cũnhất
+QL click vào 1 dòng của kết quả → hệ thống hiện lên chi tiết cáchóađơncủakháchhàngtrongthờigiancủadòngclick,mỗihóađơntrên1dòng:id,tênkháchhàng,tênsân,ngàygiờ,tổngtiềnthanhtoán
- Quảnlýtàikhoảnngườidùng(theoyêucầunhânviêntươngứng):
+ Nhânviênquảntrịhệthốngchọnmenudanhsáchtài
khoảnngườidùng→hệthốnghiểnthịgiaodiệndanhsáchcác tàikhoản
Trang 16+ Hoặcnhânviênchọnthêmtàikhoản→giaodiệnthêmtàikhoảnhiệnra → nhân viên nhập thông tin cho tài khoản → Nhân viên chọn xácnhận → hệ thống lưu tài khoản vào cơ sở dữ liệu và thông báo thànhcông
+ Nhânviênchọn1tàikhoản→giaodiệnhiệnracácthôngtincủatàikhoản đấy (bao gồm nhân viên sử dụng, tên tài khoản, mật khẩu,quyềntruycập)
● Nhân viên chọn sửa → Nhân viên có thể cập nhật thông tin(nhânviênsửdụng,têntàikhoản,mậtkhẩu,quyềntruycập)→Nhân viên chọn xác nhận → hệ thống lưu vào cơ sở dữ liệu vàthôngbáothànhcông
● Nhânviênchọnxoátài
khoản→Hệthốnghiểnthịthôngbáocómuốnxoátàikhoảnhaykhông?
○ Nhânviênchọncó→ hệthống xoátàikhoảnkhỏicơsởdữliệuvàthôngbáoxóathànhcông
○ Nhânviênchọnkhông→hệthốnghiểnthịthôngbáoxoátài khoảnthấtbại
Làmhợpđồng chothuêphòng:
● NgườithuêliênlạctớiNVquảnlýkhuyêucầuthuêphòngvớicácđiềukiệncụthể(giáphòng,diệntích)
● NVquảnlýkhuhỏingườithuêmuốnthuêtừngàynào→ngườithuêtrả
lời→NVquảnlýkhuxácnhận
● NVquảnlýkhunhậpngàyđếnvàtìmtấtcảcácphòngtrốngcótìnhtrạng ổn định thỏa mãn điều kiện của người thuê → hệ thống hiệndanh sách các phòng trống hoặc cóthể trống vào khoảng thời gianđấy
Trang 17● NVquảnlýkhugặpngườithuêrồidẫnđixemphòng→ngườithuêđồng ý thì bắtđầu làm hợp đồng Nếu không đồng ý thì NV quản lýkhutạmbiệtngườithuê.
● NV quản lý khu hỏi người thuê thông tin cá nhân bao gồm: họ
tên,ngàythángnămsinh,sốcăncướccôngdân,quêquán,nghềnghiệp,sốđiệnthoại→ngườithuêgửithôngtinchoNVquảnlýkhu
● NVquảnlýkhumởgiaodiệnquảnlýngườithuêvà
chọnthêmngườithuê→NVquảnlýkhunhậpthôngtincủangườithuêvàthêmngườithuêvàophòng
● NVquảnlýkhulàmhợpđồngchongườithuêghiđầyđủthôngtinkhu vực, số phòng, đặt cọc, ngày thuê phòng, ngày hết hợp
○ Nhânviêncầnđăngnhậpvàotàikhoảncánhânđãđượccấpđểtiếnhànhlàmviệcvớicácdữliệutrênhệthống
○ Ngườithuêđếnđưacăncướccôngdânvàbảnsaohợpđồng→nhânviênquảnlýkiểmtracácthôngtintrênbảnsaohợpđồng
○ Nhânviêntiếnhànhnhậptên,sốđiệnthoại củangườithuêvàohệ thống để tìm kiếm → Hệ thống hiện 1 danh sách chứa toànbộcácngườithuê
cótênvàsốđiệnthoạitươngứng
○ Nhânviêntìmvàchọnchínhxácngườithuê→Hệthốnghiệnkhuvực,sốphòng,ngàythuê
○ Nhânviêndặndòcho ngườithuênhữngnộiquycủakhu→Nhânviên chỉdẫnchongườithuê vàophòngđãthuê
- Hủyphòngchongườithuê:
- Nhânlạiphòngkhingười thuêchuyểnđi:
Trang 18
-4 Cầnquảnlýthôngtinđốitượngnào?
- Tàikhoản:mãtàikhoản,têntàikhoản,mậtkhẩu,quyềntruycập
- Nhânviên:mãnhânviên,họtên,ngàysinh,quêquán,sốđiệnthoại,chứcvụ(chủtrọ,quảnlý,quảntrị)
- Ngườithuê:mãngườithuê,
họtên,ngàythángnămsinh,sốcăncướccôngdân,quêquán,nghềnghiệp,sốđiệnthoại
- Hóađơnthanhtoán:mãhóađơn,thángnăm,tổngtiền,đãtrả,cònnợ
- Doanhthu:thốngkêdoanhthutheothờigian(tháng,năm),tổngkháchhàng,tổngthunhập
Trang 19- 1hợpđồngthìcónhiềudịchvụ
- 1dịchvụcótrongnhiềuhợpđồng
- Mộtngườithuêcóthểthuênhiềuphòngtrọởnhiềuthờiđiểmkhácnhau
- Mộtphòngtrọcóthểđượcthuêbởinhiềungườithuêởnhiềuthờiđiểmkhácnhau
Trang 20actortrựctiếp:chủtrọ,
nhânviênquảntrị,n h â n viênquảnlýkhuactorgiántiếp:ngườithuê
MôtảchitiếtUCtổngquát:
- Quảnlýthôngtinngườithuê:Usecasenàychophépnhânviênquảnlýthêm,sửa,xóa,tìmkiếmcác thông tincủangườithuê
- Chongườithuêtrảphòng:Usecasenàychophépnhânviênquảnlýxácnhậnvànhậnlạiphòngtừkhách
- Quảnlýdịchvụ:Usecasenàychophépnhânviênquảnlýquảnlýcácdịchvụcótrongphòng
tiếtchomodul:LàmhóađơnchokháchhàngDiễngiải:Làmhóađơncho
kháchhàng:
● Nhânviêntìmtheothángcáchóađơnchưađượclàm
● Nhânviênquảnlýchọnquảnlýhóađơn→trangdanhsáchphòngc h ư a lênhóađơntheothánghiệnra
● Nhânviênquảnlýkíchchọnmộtphòng→hệthốnghiệngiaodiệnnhậpsốđiện,sốnướ
c ghi được củathángnày
● Nhânviênquảnlýc h ọ n nhập
Trang 21● Nhânviênquảnlýlấyt h ô n g tinghiđượctrênsổsách(cácdịchvụphòngđã
dùng)
● Nhânviênquảnlýn h ậ p hóađơnthángcủaphòngđãchọnvớiđầyđủthôngtin:thôngtinđầyđủcủaphòng,thôngtinđầyđủcủakháchhàng,cáckhoảnthu được liệt kê mỗi khoản trên một dòng: tiền phòng, tiền điện, tiền
Trang 22Tìmphòngchưalàmhóađơn:UseCasenàychophépnhânviênquảnlý tìmcác phòngchưalàm hóađơn
Nhậpthôngtinhóađơn:UseCasenàychophépnhânviênquảnlýnhậpcácthôngtinhóađơn
Xemchitiếthóađơn:UseCasenàychophépnhânviênquảnlýxemthôngtinhóađơn của phòng
Làm hóađ nơn chokháchhàng
ản
ả lýđăngnhận
ả lýhoànthànhhóađ nơn chophòng
ch a l pưa lập ậ hóađ nơn
ệ ố ệ ệ tìmphòngch an ưa lập l pậ hóađ nơn ậ
ả ậ ốđi nệ nưa lậpớc cũ
HàĐông Ch aưa lập lậỹĐình Ch aưa lập lậ
ầ ấ Ch aưa lập lậ
Trang 23ệố
Trang 24ễn VănAốđiệạ
ờ ạ
ị ụ o lưa lậpợ Đ nơn giá
ền
Trang 25ệ ố ệ ị
inhóađ nơni
Trang 26ấộớ
Trang 28ậ ốnướớậốnướccũềntínhđượ
o điệnnướ
ềnđiệ ềnnướớ
Trang 29InStartDay:ngàyđầ ạoutEnđay:hạ ố
Trang 34• Thêm thuộc tính ID vào các lớp không kế thừa từ lớp
khác:AccommodationArea,Room,Client,User,Renting,Bill,Service,RentedRoom,UsedService,MeterWater,MeterElect
Trang 35Service +RentedRoom➔UsedService chuyển
thành :Servicelà1thànhphầncủaUsedService.UsedServicelà1thànhphầncủaRentedRoom
Rentinglà1thànhphầnBill,loại1-n.Billcó1Renting.Roomlà1thànhphầnAccommodationArealoạin-1
Trang 36• Mỗilớpthựcthểđượcxuấtthànhbảngtươngứng:Service
=>tblService.UsedService=>tblUsedService.RentedRoom=>tblRentedRoom.Renting=>tblRenting
Room=>tblRoom
Client=>tblClient
User=>tblUser
Bill=>tblBillMeterWater=>tblMeterWaterMeterElect=>tblMeterElectAccommodationArea=>tblAccommodationArea
• Đưathuộctínhkhôngphảiđốitượngcủalớpthựcthểthànhthuộctínhcủabảngtươngứng:
tblService có các thuộc tính:id,name,price,unity,note.tblUsedServicecócácthuộctính:id,amount,price,subtotal,note
Trang 37tblClient có các thuộc
tính:id,name,addresss,email,tel,note.tblUsercócácthuộctính:id,userName,name,password,rotetblBillcócácthuộctính:id,paymentDate,paymentMethod,amount,debt,note
Trang 38Loginform là giao diện để đăng nhập Nó có 1 trường textfield để
nhậpusername1trườngđểnhậppasswordfieldđểnhậppasswordvà1nútloginđểđăngnhập
Trang 39SearchRoomFormlàgiaodiệntìmkiếmphòng.Cần2trườngđểnhậpkhuvàtrạng thái,1nútSearchđểtìmkiếm,1bảngđểhiệnthị kếtquả
CaculaterElectAndWater là giao diện tính tiền điện Cần có 2 trường đểnhậpsốđiệnnướcmới.1 núttính,1bangrhiệnthịkếtquả,1nútconfirmkếtquả.EnterDetaileBilllàgiaodiệnnhậpthôngtinb i l l C ầ n có2trườngnhậphạnthanhtoánhóađơn,1nútnhậpsốnợ,1nútconfirm
Bill Confirm view là giao diện hiện thị chi tiết hóa đơn vừa lập ,gồm 10labelhiệnthịthôngtincủaphòngvàtổngtiềnphảitrả,1tablehiểnthịchitiếtcácdịchvụsửdụng
Trang 44Biểuđồlớpchi tiết.
• Xử lý kiểm tra đăng nhập
=>checkLogin()Thamsốvàousername,password(User)Thamsốra:
▪ Đăngnhậpđúnghaykhông(Boolean)
▪ Nhânviênthuộcvịtrínào đểgọitrangchủtươngứngỨngviênthamsốvào:
▪ checkLogin(Stringusername,Stringpassword)
Trang 45▪ checkLogin(Useru)Ứngviênthamsốra:
▪ checkLogin():Boolean
▪ checkLogin():String
▪ checkLogin():UserchekLogin(Useru):Boolean
• Tìmkiếmphòng=>searchRoom()
Thamsốvàokhu,trạngthái(Room)ThamsốradanhsáchcácphòngchưalênhóađơnỨngviênthamsốvào:
▪ searchRoom(Stringkhu,Stringstatus)
▪ searchRoom(Roomr)Ứngviênthamsốra:searchRoom():ArrayList<Room>searchRoom(Stringkhu,String status):ArrayList<Room>
• Thêmtiềnđiệnvàohóađơn=>addBill()
ThamsốvàoelectNew,waterNewThamsốratiềnđiệntiềnnướctínhđượcỨngviênthamsốvào:addBill(floatelectNew,floatwaterNew)
Ứngviênthamsốra:
▪ addBill():void
▪ addBill:BooleanaddBill(floatelectNew,floatwaterNew):void
• Thêmthôngtinkhácvàohóađơn=>addBill()
ThamsốvàostartDate,endDate,debtThamsốra:khôngcóthamsốra
Ứngviênthamsốvào:addBill(DatestartDate,DateendDate,floatdebt)
Ứngviênthamsốra:
▪ addBill():void
▪ addBill:BooleanaddBill(DatestartDate,DateendDate,floatdebt):void
• Thêmhóađơnđ ể inchoKH=>addBill()
ThamsốvàoBill
Trang 46Thamsốra:không cóthamsốraỨngviênthamsốvào: addBill(Billb)Ứngviênthamsốra:
▪ addBill():void
▪ addBill:BooleanaddBill(Billb):void
ControlClasses:
• Lớp DaolàmộtlớpchỉcócontrustionđểkếtnốiDBvàcungcấpkếtnốichotấtcả cáclớpDAOkếthừatronghệthống
Scenariov3
1 Nhânviênbánhàngnhậptênngườidùng,mậtkhẩuvànhấpvàonútlogintrênLoginForm
2 PhươngthứcactionPerformeded()củaLoginFrmđượcgọi