1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển Tập 45 Đề Ôn Thi Đại Học Toán 2013 - Đề 30 pdf

5 223 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 150,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m = 1.. Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn đạt cực đại và cực tiểu.. Chứng minh rằng, khi m thay đổi đồ thị C„ luôn đi qua hai đ

Trang 1

DE 34 Câu 1

Cho ham sé y = f(x) = x? — mx’ - x + m, goi dé thi của hàm sé Ia (C,,)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m = 1

2 Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn đạt cực đại và cực tiểu

3 Chứng minh rằng, khi m thay đổi đồ thị (C„) luôn đi qua hai điểm cố định A

và B Xác định m để các tiếp tuyến của (Cm) tại A và B vuông góc với nhau

Cầu 2

1 Giải phương trình cos2x + cos’2x + cos23x = I

2 Chứng minh rằng với mọi x e R, ta đều có:

1 + xin(x + V1+x?) > Vl+x

Cau 3

2X

2 (oS? ˆ

1 Tính tích phần J 2 dx

„ sin x

3

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa dé Oxy, cho › tam giá :

các đường thẳng chứa các cạnh AB; ân: `

x-y-1=0 Phin ge trong ủa góc A nằm trẻ đường thẳng x + 2y-6=0

Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC: os

1C biết phương trình

1 Giải phương trinh (J5 +2) - (5-9) | rt

2 Cho ba tia Ox, Oy, Qz khéng ding g phẳng Trên Ox, Oy, Oz lấy lần lượt các điểm A, B, C Cho biết xOy = 0; yOz =f; zOx =y; OA = a; OB = bị OC =e

a) Tìm điều kiện để mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC có đường kính là BC b) Cho a = b = e và œ =y = 60” Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

Gidi

Cau 1

1 Khi m = 1 phương trình của ham số trở thành y = xŸ - x”-— x + 1

(độc giả tự giải)

167

Trang 2

2 Xét hàm số v = f(x) = x° - mx*-x +m

Tập xác định: D - 3

Dao ham y’ = f (x) = 3x” — 2mx - 1

Dẻ thấy phương trình y' = 0 có hai nghiệm phan biệt nên ta suy ra hàm

số luôn đạt cực đại và cực tiểu với mọi giá trị của m

3 Phương trình của hàm số có thể viết

m(1 - x”) = y - x? + x Phương trình trên nghiệm đúng với mọi mì khi và chỉ khi:

Í1- x2=0 x=lvà y=0

©

Vậy đồ thị (C„) luôn đi qua hai điểm cố định A(1; 0); B(—1; 0)

Ta có f (x) = 3x? ~ 2mx -— 1

Các tiếp tuyến của (C„) tại A và B có hệ số góc lần lượt là

kị = f (1) = 2(1 — m); ky = f (-1) = 2(1 + m)

Hai tiép tuyén tai A va B vuéng géc véi nhau khi và chí khi:

® cos5x = —cosx <o cos5x = cosix —- x) © 5x = (mn — x) + m2n

exe 4 mM nhode x =-— +nn

Vậy phương trình có ba họ nghiệm:

x= + k7; x= + xs + ®z(k,me 2)

2 Ta có

1+xIn(x+vt+x?) z VI+x? ©œ1+xIn(x+vL+ x2?) - 1xx” >0

Xét ham sé f(x) = 1 + xin(x+V1+x2) —- Vit x’ xe R

Ta có f (x) = In(x+ V1+x?)

168

Trang 3

1-— 0

1+x? =(1-x)’

1

V1l+x?

Ham s6 flx) cé cuc tiéu duy nhat, dat tai diém x = 0: {(0) = 0

Suy ra với mọi x € &, ta déu có:

Ẩx) > Ñ0) © 1+ xInÍx+x1+x?} - vl+xỶ 20

Vậy 1+xìn(x+X1+x?) > VI+x? xeR)

Đạo ham cap hai: f(x) = >0>f(0)>0

Câu 3

†— 2 4 1% 1 2

1 Ta có: |— 2dx=- [CS Xây =2 [ dx + 2 [8% ax

2

« Tính i -——dx

S11 X

®

3

Đặt t = tan —, Suy ra đt = +{1+ tan?) x

Ta được dx > ——.—_ =

m1" X

2 Tọa độ của Á nghiệm đúng hệ phương trình:

Tọa độ của B nghiệm đúng hệ phương trình:

=> Á(-2; 4)

189

Trang 4

Câu 4 (P): x + 2y - 2z + 5 = O0; (Q): x + 2y — 2z - 13 = 0

170

Đường thẳng AC đi qua điểm A(—2; 4) nên phương trình có dạng:

A(x + 2) + b(y — 4) = Ö © ax + by + 2a - 4b = 0

Goi Ay: 4x + 3y — 4 = 0; Ag: x + 2y — 6 = 0; Ag: ax + by + 2a — 4b = 0

Ti gia thiét suy ra (A,,A,) = (A,,A,) Do đó:

cos(A,,A,) = cos(&,A,) © [a+ 2b) "

Viva? +b?

— la + 2b| = 2va”+bŸ c> a(3a — 4b) = 0 © `

đa -4b =0

«ea=0—>bz0 Ðo đó A¿: y - 4 =0

e 3a — 4b = 0: Có thể cho a = 4 thi b = 3 Suy ra Aa: 4x + 3y — 4 = O0 (trùng

VỚI Ai}

Do vậy, phương trình của đường thẳng AC là y ~ 4 = 0

Tọa độ của C nghiệm đúng hệ phương trình:

x-y-1=0

Gọi l(a; b; e) là tâm và R là bán kính của hà cầu (8) Từ giả hiết tạ c Có:

OI = ặ

đứ mm ung, 2b - 2c + BỊ

+ bŸ + €? = (a + 2b — 2c + ð} (2) _la+92b-2c+B| |a+2b- 2c-14|

a+ 2b—-2c+5=a+ 2b - 2c — 138 (loai)

a+2b-2c+5=-a-2b+2c+13

Từ (1) và (3) suy ra: b = Ww _ ila c= 11 ~ 4a (4)

Ti (2) va (3) suy ra: a’ + b? +c? = 9 (5)

Thế (4) vào (5) và thu gọn ta được: (a — 2)(221a — 658) =

Như vậy a = 2 hoặc a = 656

221 Suy ra: Í(2; 2; 1) và R = 3 hoặc 1( 8

a+t2b-2c=4 (3)

658 46 | 67 `

và R= 3

221" 221’ ~ 921

Vậy có hai mặt cầu théa để bài phương trình là:

658)” 46 Ý 67 Y

-8/x0~8f+ứ= 1Ý =8 [xế] * [va] *|rtấm) ^

(x— 2# +(y_— 2+ (z-— 1) va [x 251 +ịy 521 + zr

Trang 5

Cau 5

1 Xét phương trinh (V5+2)° °° - (JB-2)" = a

Để y rang (V5 +2)(V5-2) 10 VB -2= —)~

J5 +2

Phương trình đã cho tương đương với phương trình:

(J6+2} - (J5-3” =4+©(B+3ŸÏ - — =4

(v5 + 2)

Đặt t = (V5 +2)” (t> U), phương trình trở thành:

= V5 +2

t— 1 =4ot-4t-1=00

Với t = v5 — 2, ta có:

(V5 +2} š V5 +2c>x2=1c>x=‡L

Vậy phương trình có hai nghiệm x = +1

2 a) Điều kiện để mặt cầu ngoại tiếp tứ điện

OABC có đường kính BC là BOC = 90° ï

(B = 90°) va BAC = 90°

Ta có BAC = 90° AABC vuông chai A-

Từ (*) ta được a2 + b? — 2abcosa + a” + c? - 2ac.cosy = bŸ + cỄ

Hay 2a” ~ 2abcosơ — 2accosy = 0 © a — beosơ — e.eosy = 0

Vậy nếu B = 90° và a = bcosa + ccosy thi mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

có đường kính là BC

b) Nếu a = b = e và ơ = y= 600 và B = 90° thì điều kiện của câu a) được thỏa mãn, nên mặt cầu ngoại tiếp OABC có đường kính là BC = a2

Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là:

Sine = an(2 a) = 2na’,

171

Ngày đăng: 23/03/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w