SỞ LAO ĐỘNG TBXH TỈNH HÀ NAM TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ HÀ NAM GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN HÀN TIG 2 NGÀNHNGHỀ HÀN TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP Ban hành kèm theo Quyết định số 234QĐ CĐN ngày 05 tháng 8 năm 2020 của Trường C. GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN HÀN TIG 2 NGÀNHNGHỀ HÀN TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP
Trang 1SỞ LAO ĐỘNG TB&XH TỈNH HÀ NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ HÀ NAM
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: HÀN TIG 2 NGÀNH/NGHỀ: HÀN TRÌNH ĐỘ: TRUNG CẤP
Ban hành kèm theo Quyết định số 234/QĐ-CĐN ngày 05 tháng 8 năm 2020
của Trường Cao đẳng nghề Hà Nam
Hà Nam, năm 2020
Trang 21
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm
Trang 32
LỜI GIỚI THIỆU
Nhằm góp phần nâng cao chất lượng đào tạo nghề trong giai đoạn mới, cần
biên soạn giáo trình kỹ thuật nghề theo hướng tiếp cận công nghệ mới Giáo trình Hàn TIG 2 là mô đun 24 trong chương trình đào tạo nghề hàn được biên soạn
theo hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành Khi thực hiện biên soạn giáo trình này, chúng tôi đã tham khảo các tài liệu có liên quan đến công nghệ hàn trong và ngoài nước, kết hợp với việc ứng dụng nhiều kiến thức và kinh nghiệm trong thực tế sản xuất
Trong quá trình biên soạn các tác giả đã có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những hạn chế nhất định Rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của bạn đọc để giáo trình được hoàn thiện hơn
Xin trân trọng cảm ơn!
Hà Nam, ngày tháng năm 2020
Tham gia biên soạn
1 Chủ biên: Nguyễn Văn Tuyên
2 Các Giáo viên khoa Cơ Khí
Trang 43
MỤC LỤC
LỜI GIỚI THIỆU 2
BÀI 1: HÀN TIG INOX Ở VỊ TRÍ HÀN (2G) 5
1.1 Hàn giáp mối không vát mép ở vị trí 2G 5
1.1.1 Kiến thức có liên quan 5
1.1.2 Trình tự thực hiện 6
1.1.3 An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 9
1.2 Hàn giáp mối có vát mép ở vị trí 2G 9
1.2.1 Kiến thức có liên quan 9
1.2.2 Trình tự thực hiện 10
2.2.3 An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 13
BÀI 2 - HÀN TIG INOX Ở VỊ TRÍ HÀN (3G) 16
2.1 Hàn giáp mối không vát mép ở vị trí 3G 16
2.1.1 Kiến thức có liên quan 16
2.1.2 Trình tự thực hiện 18
2.1.3 An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 22
2.2 Hàn giáp mối không vát mép ở vị trí 3G 22
2.2.1 Kiến thức có liên quan 22
2.2.2 Trình tự thực hiện 24
2.2.3 An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 27
BÀI 3 HÀN GÓC INOX VỊ TRÍ HÀN (3F) 29
3.1 Kiến thức có liên quan 29
3.2 Trình tự thực hiện 31
3.3 An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 33
TÀI LIỆU THAM KHẢO 35
Trang 54
GIÁO TRÌNH MÔ ĐUN Tên mô đun: Hàn TIG 2
Mã mô đun: MĐ24
Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của mô đun:
- Vị trí: Mô đun này được bố trí sau khi học xong hoặc học song song với các môn học MH07- MH13 và MĐ14- MĐ18, MĐ23
- Tính chất của môđun: Là mô đun chuyên ngành bắt buộc
- ý nghĩa và vai trò của mô đun: đây là mô đun chuyên ngành bắt buộc của nghề Hàn, nó có vai trò quan trọng trong hình thành kỹ năng hàn ở các tư thế khó hàn, các vật liệu khó hàn và yêu cầu chất lượng cao
Mục tiêu của mô đun:
+ Chọn chế độ hàn phù hợp với chiều dày và tính chất của vật liệu
+ Hàn các mối hàn cơ bản ở vị trí hàn 2G, 3G, 3F đảm bảo độ sâu ngấu, đúng kích thước bản vẽ ít bị khuyết tật
+ Kiểm tra đánh giá đúng chất lượng của mối hàn, kết cấu hàn
+ Giải thích đúng các nguyên tắc an toàn và vệ sinh phân xưởng khi hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ với điện cực không nóng chảy
- Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm, sáng tạo ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc trong điều kiện làm việc thay đổi; Có ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp
+ Hướng dẫn, giám sát những người có trình độ thấp hơn thực hiện công việc đã định sẵn theo sự phân công;
+ Đánh giá hoạt động của cá nhân và kết quả thực hiện của nhóm;
+ Quản lý, kiểm tra và giám sát quá trình thực hiện công việc của cá nhân,
tổ, nhóm
Nội dung của mô đun:
Trang 65
BÀI 1: HÀN TIG INOX Ở VỊ TRÍ HÀN (2G)
Mã bài: 24.01 Giới thiệu
Mối hàn thép INOX vị trí 2G là mối hàn thông dụng cho những kết cấu có chiều dày vật hàn lớn hơn 2mm; giá thành chế tạo kết cấu không cao; nhưng hàn TIG được dùng phổ biến ở những kết cấu hàn yêu cầu chất lượng và tính thẩm
mỹ cao
Mục tiêu
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Kiến thức:
+ Trình bày được kỹ thuật hàn giáp mối 2G
+Xác định đúng góc nghiêng mỏ hàn, tầm với điện cực, phương pháp chuyển động que hàn phụ, mỏ hàn khi hàn giáp mối
- Kỹ năng:
+ Chuẩn bị phôi đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
+ Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật liệu hàn đầy đủ
+ Chọn chế độ hàn (Ih, Uh, Vh, dđ) và lưu lượng khí bảo vệ thích hợp với chiều dày, tính chất của vật liêu, kiểu liên kết hàn giáp mối
+ Gá, đính phôi hàn chắc chắn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo vị trí tương quan giữa các chi tiết
+ Hàn các mối hàn giáp mối không vát mép và có vát mép ở vị trí hàn 2G đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo độ sâu ngấu, không rỗ khí, không cháy cạch, ít biến dạng kim loại
+ Làm sạch, kiểm tra, đánh giá đúng chất lượng mối hàn
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm
Học tập nghiêm túc; có ý thức kỷ luật; làm việc độc lập, làm việc theo nhóm; hướng dẫn, giám sát những người có trình độ thấp hơn thực hiện công việc đánh giá được kết quả thực hiện của bản thân và các thành viên trong nhóm
Nội dung chính
1.1 Hàn giáp mối không vát mép ở vị trí 2G
1.1.1 Kiến thức có liên quan
a Đọc bản vẽ
Trang 76
Yêu cầu:
+ Kim loại mối hàn bám đều hai mép
+ Mối hàn đúng kích thước B = 6 ÷ 8mm
+ Mối hàn không bị các khuyết tật: cháy cạnh, rỗ khí, ngậm xỉ W
+ Mối hàn không có sai lệch hình dáng, đồng đều về cạnh mối hàn
Trang 8+ Thực hiện đúng kỹ thuật bắt đầu và kết thúc đường hàn
- Kiểm tra chất lượng mối hàn:
Kiểm tra ngoại dạng bằng mắt thường (hoặc kính lúp) và kiểm tra mối hàn bằng thước để xác định:
- Bề mặt và hình dạng vảy mối hàn
Trang 98
- Cạnh của mối hàn
- Điểm bắt đầu, kết thúc của mối hàn
- Khuyết tật của mối hàn: Cháy cạnh, lẫn wonfram
Hình vẽ Yêu cầu kỹ thuật
- Phôi phẳng, thẳng không bavia
dq = 2,4mm ; dòng DC Ih = 150A
Lbv = 10 l/p ; vh = 20 cm/p
- Mối đính chắc, ngấu, không quá cao
3 Tiến hành
hàn
Máy hàn TIG
- Giữ góc độ và dao động que hàn không đổi
- Điều chỉnh hồ quang đi đúng mép hàn
- Mối hàn xếp vảy đều, không có khuyết tật
- Kích thước đảm bảo theo yêu cầu
Trang 109
c Các dạng sai hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phòng ngừa
Bảng khuyết tật
Vận tốc nhanh Giảm vận tốc Dao động mỏ hàn
không có điểm dừng
Điều chỉnh dao động que hàn Bón que hàn phụ chậm Tăng tốc độ bón
que hàn
2 Mối hàn lẫn W Đầu điện cực chạm vào
kim loại lỏng hoặc vào đầu que hàn phụ
Thực hiện đúng thao tác kỹ thuật
bảo vệ phù hợp Que hàn phụ bị oxi hóa Sử dụng que hàn
phụ đúng Không giữ mỏ hàn để
lưu khí bảo vệ khi hàn cuối đường hàn
Thao tác đúng kỹ thuật
Hàn trong môi trường
trở sự nóng chảy của kim loại cơ bản
Bón que hàn phụ đều tay
1.1.3 An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
- Không dùng máy nén khí để thổi vào bộ phận điện tử của máy
- Chỉ kiểm tra, sửa chữa khi chắc chắn rằng nguồn điện đã được rút ra khỏi máy
- Điều chỉnh dòng điện và cực tính chỉ tiến hành khi không hàn
- Sử dụng đúng điện áp đầu vào của máy
1.2 Hàn giáp mối có vát mép ở vị trí 2G
1.2.1 Kiến thức có liên quan
a Đọc bản vẽ
Trang 1110
Yêu cầu:
+ Kim loại mối hàn bám đều hai mép
+ Mối hàn đúng kích thước B = 6 ÷ 8mm
+ Mối hàn không bị các khuyết tật: cháy cạnh, rỗ khí, ngậm xỉ W
+ Mối hàn không có sai lệch hình dáng, đồng đều về cạnh mối hàn
Trang 12+ Thực hiện đúng kỹ thuật bắt đầu và kết thúc đường hàn
- Kiểm tra chất lượng mối hàn:
Kiểm tra ngoại dạng bằng mắt thường (hoặc kính lúp) và kiểm tra mối hàn bằng thước để xác định:
- Bề mặt và hình dạng vảy mối hàn
Trang 1312
- Cạnh của mối hàn
- Điểm bắt đầu, kết thúc của mối hàn
- Khuyết tật của mối hàn: Cháy cạnh, lẫn wonfram
Hình vẽ Yêu cầu kỹ thuật
- Phôi phẳng, thẳng không bavia
dq = 2,4mm ; dòng DC Ih = 150A
Lbv = 10 l/p ; vh = 20 cm/p
- Mối đính chắc, ngấu, không quá cao
3 Tiến hành
hàn
Máy hàn TIG
- Giữ góc độ và dao động que hàn không đổi
- Điều chỉnh hồ quang đi đúng mép hàn
- Mối hàn xếp vảy đều, không có khuyết tật
- Kích thước đảm bảo theo yêu cầu
Trang 14
13
c Các dạng sai hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phòng ngừa
Bảng khuyết tật
Vận tốc nhanh Giảm vận tốc Dao động mỏ hàn
không có điểm dừng
Điều chỉnh dao động que hàn Bón que hàn phụ chậm Tăng tốc độ bón
que hàn
2 Mối hàn lẫn W Đầu điện cực chạm vào
kim loại lỏng hoặc vào đầu que hàn phụ
Thực hiện đúng thao tác kỹ thuật
bảo vệ phù hợp Que hàn phụ bị oxi hóa Sử dụng que hàn
phụ đúng Không giữ mỏ hàn để
lưu khí bảo vệ khi hàn cuối đường hàn
Thao tác đúng kỹ thuật
Hàn trong môi trường
trở sự nóng chảy của kim loại cơ bản
Bón que hàn phụ đều tay
2.2.3 An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
- Không dùng máy nén khí để thổi vào bộ phận điện tử của máy
- Chỉ kiểm tra, sửa chữa khi chắc chắn rằng nguồn điện đã được rút ra khỏi máy
- Điều chỉnh dòng điện và cực tính chỉ tiến hành khi không hàn
- Sử dụng đúng điện áp đầu vào của máy
Trang 15- Vật liệu: Thép tấm dày 2 mm, vật liệu CT3 hoặc tương đương
- Thời gian: 01 giờ (kể cả thời gian chuẩn bị và gá đính)
Yêu cầu kỹ thuật:
- Mối hàn đúng kích thước
- Mối hàn không bị khuyết tật
Chỉ dẫn đối với học sinh thực hiện bài tập ứng dụng
1 Bài tập ứng dụng phải thực hiện đúng phương pháp, đúng vị trí hàn theo qui định Nếu học sinh lựa chọn sai vị trí hàn bài đó sẽ bị loại
- Hàn hồ quang tay: GTAW
6 Thời gian cho phép chỉnh máy và thử trước khi hàn là 10 phút
7 Tổng điểm và kết cấu điểm của các bài như sau:
Tổng số điểm tối đa cho bài: 100 điểm, kết cấu như sau:
Trang 1615
a, Điểm ngoại dạng khách quan: Tổng cộng 70 điểm
b, Điểm tuân thủ các qui định: 30 điểm
- Thời gian thực hiện bài tập vượt quá 25% thời gian cho phép sẽ không được đánh giá
- Thí sinh phải tuyệt đối tuân thủ các qui định an toàn lao động, các qui định của xưởng thực tập, nếu vi phạm sẽ bị đình chỉ thực tập
Trang 1716
BÀI 2 - HÀN TIG INOX Ở VỊ TRÍ HÀN (3G)
Mã bài: 24.02 Giới thiệu
Mối hàn thép INOX vị trí 3G là mối hàn thông dụng cho những kết cấu có chiều dày vật hàn lớn hơn 2mm; giá thành chế tạo kết cấu không cao; nhưng hàn TIG được dùng phổ biến ở những kết cấu hàn yêu cầu chất lượng và tính thẩm
mỹ cao Đây là tư thế hàn tương đối khó, mối hàn hình thành trên mặt phẳng đứng Do trọng lượng giọt kim loại lỏng luôn luôn có xu hướng rơi xuống phía dưới làm cho mối hàn khó hình thành, đồng thời mối hàn thường hay mắc các khuyết tật như chảy xệ đóng cục
Mục tiêu
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Kiến thức:
+ Trình bày được kỹ thuật hàn giáp mối 3G
+ Xác định đúng góc nghiêng mỏ hàn, tầm với điện cực, phương pháp chuyển động que hàn phụ, mỏ hàn khi hàn góc
- Kỹ năng:
+ Chuẩn bị phôi đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
+ Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, vật liệu hàn đầy đủ
+ Chọn chế độ hàn (Ih, Uh, Vh, dđ) và lưu lượng khí bảo vệ thích hợp với chiều dày, tính chất của vật liêu, kiểu liên kết hàn giáp mối
+ Gá, đính phôi hàn chắc chắn đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo vị trí tương quan giữa các chi tiết
+ Hàn các mối hàn giáp mối không vát mép và có vát mép ở vị trí hàn 3G đúng kích thước bản vẽ, đảm bảo độ sâu ngấu, không rỗ khí, không cháy cạch, ít biến dạng kim loại
+ Làm sạch, kiểm tra, đánh giá đúng chất lượng mối hàn
- Năng lực tự chủ và trách nhiệm
Học tập nghiêm túc; có ý thức kỷ luật; làm việc độc lập, làm việc theo nhóm; hướng dẫn, giám sát những người có trình độ thấp hơn thực hiện công việc đánh giá được kết quả thực hiện của bản thân và các thành viên trong nhóm
Nội dung chính
2.1 Hàn giáp mối không vát mép ở vị trí 3G
2.1.1 Kiến thức có liên quan
a Đọc bản vẽ
Trang 1817
Yêu cầu:
+ Kim loại mối hàn bám đều hai mép
+ Mối hàn đúng kích thước B = 6 ÷ 8mm
+ Mối hàn không bị các khuyết tật: cháy cạnh, rỗ khí, ngậm xỉ W
+ Mối hàn không có sai lệch hình dáng, đồng đều về cạnh mối hàn
Trang 1918
- Góc độ que hàn phụ và mỏ hàn
- Phương pháp chuyển động của mỏ hàn và que hàn phụ: Chuyển động theo kiểu bán nguyệt
Chú ý: Trong quá trình chuyển động, mỏ hàn luôn giữ khoảng cách từ đầu
mỏ đến bề mặt vật hàn từ 8 - 10mm và đầu điện cực không được tiếp xúc vào vùng hàn và đầu que hàn phụ
+ Hàn hai mối đính cách cạnh chi tiết ghép 15mm
+ Bề rộng và chiều cao mối đính càng nhỏ càng tốt, để không gây
Trang 20- Kiểm tra chất lượng mối hàn :
Kiểm tra ngoại dạng bằng mắt thường (hoặc kính lúp) và kiểm tra mối hàn bằng thước để xác định:
Hình vẽ Yêu cầu kỹ thuật
Trang 21- Phôi phẳng, thẳng không bavia
dq = 2,4mm ; dòng DC Ih = 150A
Lbv = 10 l/p ; vh = 20 cm/p
- Mối đính chắc, ngấu, không quá cao
3 Tiến hành
hàn
Máy hàn TIG
- Giữ góc độ và dao động que hàn không đổi
- Điều chỉnh hồ quang đi đúng mép hàn
Trang 22- Mối hàn xếp vảy đều, không có khuyết tật
- Kích thước đảm bảo theo yêu cầu
c Các dạng sai hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phòng ngừa
Bảng khuyết tật
Vận tốc nhanh Giảm vận tốc Dao động mỏ hàn
không có điểm dừng
Điều chỉnh dao động que hàn Bón que hàn phụ chậm Tăng tốc độ bón
que hàn
bảo vệ phù hợp Que hàn phụ bị oxi hóa Sử dụng que hàn
phụ đúng Không giữ mỏ hàn để
lưu khí bảo vệ khi hàn cuối đường hàn
Thao tác đúng kỹ thuật
Hàn trong môi trường
trở sự nóng chảy của kim loại cơ bản
Bón que hàn phụ đều tay
mối hàn không đều
- Tra que chưa đều
- Dao động mỏ hàn lúc nhanh lúc chậm
- Tập tra que vàdao động mỏ hàn đều tay hơn
Trang 2322
2.1.3 An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động
- Khu vực hàn phải được thông gió tốt để đảm bảo đủ lượng ô xy cho người thợ
2.2 Hàn giáp mối không vát mép ở vị trí 3G
2.2.1 Kiến thức có liên quan
a Đọc bản vẽ
Yêu cầu:
+ Kim loại mối hàn bám đều hai mép
+ Mối hàn đúng kích thước B = 6 ÷ 8mm
+ Mối hàn không bị các khuyết tật: cháy cạnh, rỗ khí, ngậm xỉ W
+ Mối hàn không có sai lệch hình dáng, đồng đều về cạnh mối hàn
Trang 24- Góc độ que hàn phụ và mỏ hàn
- Phương pháp chuyển động của mỏ hàn và que hàn phụ: Chuyển động theo kiểu bán nguyệt
Trang 2524
Chú ý: Trong quá trình chuyển động, mỏ hàn luôn giữ khoảng cách từ đầu
mỏ đến bề mặt vật hàn từ 8 - 10mm và đầu điện cực không được tiếp xúc vào vùng hàn và đầu que hàn phụ
+ Hàn hai mối đính cách cạnh chi tiết ghép 15mm
+ Bề rộng và chiều cao mối đính càng nhỏ càng tốt, để không gây
Trang 2625
- Kiểm tra chất lượng mối hàn :
Kiểm tra ngoại dạng bằng mắt thường (hoặc kính lúp) và kiểm tra mối hàn bằng thước để xác định:
Hình vẽ Yêu cầu kỹ thuật
- Phôi phẳng, thẳng không bavia
2 Máy hàn dq = 2,4mm ; dòng DC Ih = 150A - Mối đính chắc,
Trang 27- Giữ góc độ và dao động que hàn không đổi
- Điều chỉnh hồ quang đi đúng mép hàn
- Mối hàn xếp vảy đều, không có khuyết tật
- Kích thước đảm bảo theo yêu cầu
c Các dạng sai hỏng, nguyên nhân và biện pháp khắc phòng ngừa
Bảng khuyết tật
Vận tốc nhanh Giảm vận tốc Dao động mỏ hàn
không có điểm dừng
Điều chỉnh dao động que hàn Bón que hàn phụ chậm Tăng tốc độ bón
que hàn