T hể tích khối lăng trụ đã cho bằng A... T ính độ dài đoạn OA.. cóSA vuông góc với mặt phẳng ABC,SA2a, tam giác ABC vuông tạiB,ABa 3 và BC a.. G óc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng A
Trang 1SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH KHỐI 12
NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: TOÁN Ngày kiểm tra: 10/07/2020
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
MÃ ĐỀ THI: 123
C â u 1: C ho số phức z3 2i T ìm phần ảo của số phức liê n hợp của z
C â u 2: C ho lăng trụ đều có độ dà i tất cả các cạnh bằng 3 T hể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A
27 3
2
9 3 4
9 3 2
27 3 4
C â u 3: Nếu u(x) và v(x) là hai hà m số có đạo hà m liê n tục trê n a;b Mệnh đề nà o sau đây đúng?
b a
u vuv v u
u v u x v x
b a
u vuv v
uv x u x v x
C â u 4: Đ ồ thị của hà m số nà o sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng x 1 và tiệm cận ngang là
đường thẳng y 2?
A
2 1
x y
x
2 1 1
x y x
2 1
x y x
1 2 1
x y
x
C â u 5: C ho tập hợp M có30 phần tử S ố tập con gồm 6 phần tử của M là
A
6
6 30
5 30
6 30
A
C â u 6: Đ ường cong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nà o dưới đây?
A
yx x B
y x x C
y x x D
yx x
C â u 7: T ập xác định của hà m số ( )
3
2
y x là
A D ( ; 2) B D y \{ 2} C D (2;) D D ( ; 2
C â u 8: T hể tích của khối hộp chữ nhật ABC D A B C D cóAB3,AD4,AA5 bằng
Trang 2C â u 9: Nghiệm của bất phương trình 3
9
í là
A x í 0 B x í 4 C x 0 D x 4
C â u 10: C ho ( )
5
2
4
f x dx
5
2
3
g x dx
5
2
2f x 3g x dx
C â u 11: C ho hàm sốy f (x) có bảng biến thiê n như sau
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A x 4 B x 1 C x 0 D x 1
C â u 12: C ho số phức
z i và
z i T ìm môđun của số phức
z z
A
z z B
z z C
z z D
z z
C â u 13: T hể tích của khối cầu có bán kính bằng a là
A
3
V pa B
3
4 3
a V p
3
2
V pa D
3
4
V pa
C â u 14: C ho cấp số cộng (un), biết
u và công sai d 2 G iá trị của
15
u bằng
C â u 15: C ho hàm sốy f(x) xác định, liê n tục trê n y và có bảng biến thiê n như hình dưới đây:
Đ ồ thị hàm sốy f(x) cắt đường thẳng y 2020 tại bao nhiê u điểm?
C â u 16: C ho a,b là hai số thực dương, a khác 1 và log 2
ab ; thì
4 4
log b
C â u 17: Nghiệm của phương trình
2
8
x
; là :
A x ; 2 B x ; 2 C x ; 1 D x ; 1
Trang 3trụ:
A
2
a
2
2
2
2a
C â u 19: C ho hàm sốy f(x) có bảng biến thiê n như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trê n khoảng nào dưới đây?
A ( ;2) B (1;1) C (1; ) D ( ; 2)
C â u 20: T hể tích của khối nón có bán kính đáy R30 (cm) và chiều cao h20 (cm) là
A
3
6000p(cm) B
3
18000p(cm) C
3
1800p(cm) D
3
600p(cm)
C â u 21: Đ iểm biểu diễn của số phức z1 2i trê n mặt phẳng Oxy là điểm
A M(1; 2) B Q(2;1) C P(2;1) D N(1; 2)
C â u 22: T rong không gian với hệ tọa độOxyz, cho mặt phẳng (P): 2x yz30 và điểm
(1; 2;1)
A Phương trình đường thẳng D đi qua điểm A và vuông góc với (P) là
A
1 2
1
D
B
1 2
1
D
C
1 2
1
D
D
1 2
1
D
C â u 23: D iện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị ( )
3
f x x x ; g(x)x2 là
A S 12 B S 4 C S 16 D S 8
C â u 24: B iết đường thẳng yx 2 cắt đồ thị hàm số
2 1 1
x y x
tại hai điểm phân biệt A , B có hoà nh
độ lần lượt
A
x ,
B
x K hi đó
x x là:
x x
C â u 25: C ho hàm sốf(x) có ( ) ( ) ( )
2020 2019
f x x x x , x y Hàm số đã cho có bao nhiê u điểm cực trị?
C â u 26: C ho hàm số
( )
f x thỏa mã n ( ) ( )
2
0 0,
1
x
x
Họ nguyê n hàm cảu hàm số
g x xf x
là
A ( ) ( )
1 ln 1
1 ln 1
x x x C
C ( ) ( )
1 ln
x x x
Trang 4C â u 27: T rong không gianOxyz, cho mặt cầu (S):x y z 4x2y6z 20 T ìm tọa độ tâm I
và tính bán kính R của (S)
A I(2;1; 3), R4 B I(2;1;3), R 12
C I(2;1; 3), R2 3 D I(2;1;3), R4
C â u 28: T rong không gianOxyz, cho điểm A(3;1;1) G ọi A là hình chiếu của A lê n trục Oy T ính
độ dài đoạn OA
A OA 11 B OA 10 C OA 1 D OA 1
C â u 29: C ho hình chóp S ABC. cóSA vuông góc với mặt phẳng (ABC),SA2a, tam giác ABC
vuông
tạiB,ABa 3 và BC a G óc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng
A
0
0
0
0
90
C â u 30: Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 ( )
1
x
f x x
trê n đoạn
3; 5 K hi đóM m bằng
A
3
8
1 2
7 2
C â u 31: C ho tam giác SOA vuông tại O cóOA3cm SA, 5cm, quay tam giác SOA xung quanh cạnh
SO được một hình nón T hể tích của khối nón tương ứng là
A ( )
3
3
3
80 3 cm p
3
12p cm
C â u 32: T ập nghiệm của bất phương trình sau: log(x 21)logx2 là
A (0; 25) B (4; 25) C (25; ) D (21; 25)
C â u 33: Phương trình mặt phẳng
(P)
đi qua
( 1; 2; 0)
M
và có véctơ pháp tuyến n ( 4; 0;5)
d
là
A 4x 5y40 B 4x 5z40 C 4x5y 40 D 4x5z 40
C â u 34: T rong không gian Oxyz, cho đường thẳng
2 2
1 3
4 3
Đ iểm nào sau đây thuộc d?
A N(0;4; 7) B P( 4; 2;1) C M( 0;4;7) D P(2;7;10)
C â u 35: C ho hai số phức
1
2 4
z i và
2
1 3
z i Phần ảo của số phức
z i z bằng
A 5i B 3i C 3 D 5
C â u 36: Gọi
1, 2
z z là 2 nghiệm phức của phương trình
2
4z 8z50 Giá trị của biểu thức
z z
là
A
5
2
3 2
5 4
Trang 5AB có phương trình là
A 2xy z10 B 2xy z10 C xy2z10 D xy2z10
C â u 38: V ới mọi a b, là các số thực dương thỏa mã n ( )
log alog ab Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A
3
3
2
2
a b
C â u 39: C ho hình chóp S.ABC D có đáy ABC D là hình vuông cạnh a, SA2a và vuông góc với mặt
phẳng (ABC D) Gọi M là trung đi ểm của SD T ính khoảng cách d giữa hai đường thẳng
SB và C M
A
2 2
a
6
a
2 3
a
3
a
d
C â u 40: C ho hà m số
1
ax b y
x
có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
T ìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A 0 a b B ab0 C 0ba D b0a
C â u 41: B iết '
0
f x dx
n
;
0
sin
xf x dx
n
1 2
2
p
C â u 42: S ự tăng trưởng của một loại vi khuẩn tuân theo công thức
rt
S; A e , trong đó A là số vi khuẩn ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng, t là thời gian tăng trưởng (giờ) B iết rằng số vi khuẩn ban đầu
là 100 con và sau 5 giờ có300 con Hỏi số vi khuẩn sau 10 giờ ?
C â u 43: C ho hàm số ( ) ( )
y m x m x x với mlà tham số C ó bao nhiê u giá trị nguyê n
của m để hà m số nghịch biến trê n khoảng ( ; )?
Trang 6và C D thuộc hai đáy của khối trụ B iết AD 6 và góc C AD bằng
0
60 T hể tích của khối trụ
là
A 24p B 112p C 126p D 162p
C â u 45: Gọi S là tập hợp các số tự nhiê n có9 chữ số đôi một khác nhau C họn ngẫu nhiê n một số
trong tập S T ính xác suất để số được chọn có đúng bốn chữ số lẻ sao cho số0 luôn đứng giữa
hai chữ số lẻ
A
20
189
5 54
5 648
5 42
C â u 46: C ho hàm số f(x) Hà m số y f '(x) có đồ thịnhư hình bê n Hàm số
( ) ( )
2
1 2
g x f x x x nghịch biến trê n khoảng nào dưới đây ?
A
3 1;
2
B (2;1) C
1 0;
2
D (2; 3)
C â u 47: C ho x,y là các số thực dương và thảo mã n ( )
log x log ylog x y Giá trị của
2
x y
bằng
A
5
2
2
5 log 2
5
5 log 2
C â u 48: X ét các số thực thỏa mã n ab1 T ìm giá trị nhỏ nhất
min
P của biểu thức
b
a
b
A
mi n 19
mi n 14
P
C â u 49: C ho khối lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác cân với ABACa, góc
120 BAC , mặt phẳng (A BC ) tạo với đáy một góc
0
60 T ính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
A
3
3 8
a
3
3 3 8
a
3
9 8
a
3
3 8
a
V
C â u 50: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
f x x x m trê n đoạn 1; 2 bằng 10 S ố phần tử của S bằng
O y
x 1
2
4 2
HẾT