1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG lực văn 9 NH 22 23

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Kiểm Tra Đánh Giá Năng Lực Văn 9 Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Văn Học
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VĂN 9 Câu 1: Chuyện người con gái Nam Xương của tác giả nào?. Nguyễn Khuyến Câu 2: Chuyện người con gái Nam Xương được trích từ tác phẩm nàoA. Những câu c

Trang 1

BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC VĂN 9

Câu 1: Chuyện người con gái Nam Xương của tác giả nào?

A Nguyễn Du

B Nguyễn Dữ

C Nguyễn Trãi

D Nguyễn Khuyến

Câu 2: Chuyện người con gái Nam Xương được trích từ tác phẩm nào?

A Truyền kì mạn lục

B Truyện Kiều

C Chinh phụ ngâm khúc

D Vũ trung tùy bút

Câu 3: Truyện truyền kì là gì?

A Những câu chuyện được kể giống như truyện truyền thuyết

B Những câu chuyện có yếu tố hoang đường, kì ảo

C Những câu chuyện kì lạ được ghi chép tản mạn, thường có yếu tố hoang đường

kì ảo, nhân vật thường là người phụ nữ đức hạnh, khao khát cuộc sống yên bình, hạnh phúc

D Câu chuyện liên quan tới các nhân vật do trí tưởng tượng tạo nên

Câu 4: Nhân vật Vũ Nương được miêu tả là người như thế nào?

A Tính tình thùy mị nết na, lại thêm tư dung tốt đẹp

B Giữ gìn khuôn phép, không để lúc nào với chồng thất hòa

C Không ham của cải vật chất

Trang 2

D Cả 3 đáp án trên

Câu 5: Vũ Nương dỗ dành con trong lúc chồng vắng nhà bằng cách nào?

A Mỗi tối chỉ vào bóng mình và nói đó là cha của đứa con

B Hát ru cho con ngủ

C Đưa con đi chơi ở khắp nơi

D Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Nguyên nhân dẫn đến cái chết của Vũ Nương?

A Do lời nói ngây thơ của bé Đản

B Do Trương Sinh tính tình nóng nảy, đa nghi

C Do Vũ Nương không thể tự minh oan cho mình

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 7: Trương Sinh là nhân vật như thế nào?

A Sinh ra trong gia đình hào phú, nhưng lại không có học, cư xử hồ đồ, thô bạo

B Tính tình đa nghi, ích kỉ, đối với vợ thường phòng ngừa quá sức

C Nóng nảy, gia trưởng

D Tất cả các đáp án trên

Câu 8: Câu nào nêu đúng nhất cách cư xử của Vũ Nương trước tính hay ghen của

chồng?

A Đâu có sự mất nết hư thân như lời chàng nói

B Cách biệt ba năm giữ gìn một tiết

C Tô son điểm phấn từng đã nguôi lòng, ngõ liễu tường hoa chưa từng bén gót

D Nàng cũng giữ gìn khuôn phép, không từng để lúc nào vợ chồng phải đến thất

hòa

Trang 3

Câu 9: Tác phẩm Chuyện người con gái Nam Xương có những chi tiết nào hoang

đường kì ảo?

A Vũ Nương sống dưới thủy cung, trong động thần rùa Linh Phi

B Phan Lang gặp được Vũ Nương dưới động Rùa

C Vũ Nương trở về dương thế (hiện lên giữa dòng rồi biến mất)

D Cả 3 đáp án trên

Câu 10: Kết thúc tác phẩm Chuyện người con gái Nam Xương là kết thúc có hậu,

đúng hay sai?

A Đúng

B Sai

Câu 11: Tác phẩm có giá trị tố cáo xã hội phong kiến bất công trọng nam khinh

nữ, chiến tranh phi nghĩa ngăn cản hạnh phúc của con người Đúng hay sai?

A Đúng

B Sai

Câu 12: Câu văn “Ngày qua tháng lại, thoắt đã nửa năm, mỗi khi thấy bướm lượn

đầy vườn, mây che kín núi thì nỗi buồn góc bể chân trời không thể nào ngăn được” mang ý nghĩa gì?

A Nói lên sự thấm thoát của thời gian

B Miêu tả cảnh thiên nhiên trong nhiều thời điểm khác nhau

C Nỗi buồn nhớ của Vũ Nương trải theo năm tháng

D Cho thấy Trương Sinh phải đi chinh chiến ở một nơi rất xa xôi

Câu 13: Câu nào trong lời trăn trối của bà mẹ nói lên sự ghi nhận nhân cách và

công lao của Vũ Nương đối với gia đình nhà chồng?

A Mẹ không phải không muốn đợi chồng con về mà không gắng ăn miếng cơm

cháo đặng cùng vui sum họp

Trang 4

B Một tấm thân tàn, nguy trong sớm tối, việc sống chết không khỏi phiền đến con

C Chồng con nơi xa xôi chưa biết thế nào không về đền ơn được

D Sau này, trời xét lòng lành, ban phúc đức, giống dòng tươi tốt, con cháu đông

đàn, xanh kia quyết chẳng phụ con cũng như con đã chẳng phụ mẹ

Câu 14: Từ “xanh” trong câu “Xanh kia quyết chẳng phụ con cũng như con đã

chẳng phụ mẹ” dùng để chỉ cái gì?

A Mặt đất

B Mặt trăng

C Ông trời

D Thiên nhiên

Câu 15: Nhận định nào nói đúng và đầy đủ ý nghĩa của chi tiết Vũ Nương gieo

mình xuống sông tự vẫn?

A Phản ánh chân thực cuộc sống đầy oan khuất và khổ đau của người phụ nữ

trong xã hội phong kiến

B Bày tỏ niềm thương cảm của tác giả trước số phận mỏng manh và bi thảm của

người phụ nữ trong xã hội phong kiến

C Tố cáo xã hội phụ quyền phong kiến chà đạp lên quyền sống của con người,

nhất là người phụ nữ

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 16: Đoạn trích được chia thành mấy phần, đó là những phần nào?

A 3 phần

B 4 phần

C 5 phần

D không thể chia được

Trang 5

Câu 17 : Đoạn trích Chị em Thúy Kiều nằm trong phần nào?

A Gia biến và lưu lạc

B Gặp gỡ và đính ước

C Đoàn tụ

D Phần đề từ

Câu 18: Từ “tố nga” để nói về ai?

A Chỉ Thúy Kiều

B Chỉ Hoạn Thư

C Chỉ Thúy Vân

D Đáp án A và C

Câu 19: Câu thơ “mai cốt cách, tuyết tinh thần” có nghĩa là gì?

A Tinh thần trong trắng, tinh khiết như mai, như tuyết

B Đẹp như cây mai cây tuyết

C Cốt cách thanh tao của mai, tinh thần trong trắng, tinh khôi của tuyết

D Cả 3 đáp án trên

Câu 20 Tác giả sử dụng bút pháp nào khi miêu tả vẻ đẹp của hai chị em Thúy Kiều?

A Bút pháp phóng đại

B Bút pháp ước lệ tượng trưng

C Bút pháp tả cảnh ngụ tình

D Bút pháp trần thuật

Câu 21: Vẻ đẹp của Thúy Vân khiến tự nhiên, tạo hóa phải thua, nhường dự báo

trước cuộc đời của Thúy Vân sẽ thế nào?

Trang 6

A Sóng gió, gập ghềnh, trắc trở

B Cuộc đời êm ả, bình lặng, suôn sẻ sau này

C Cuộc đời gặp nhiều tai họa, sóng gió

D Cả 3 đáp án trên

Câu 22: Thúy Kiều được miêu tả như thế nào?

A Là một trang tuyệt thế giai nhân, sắc sảo, mặn mà về trí tuệ và tâm hồn

B Là người có vẻ đẹp đoan trang, hiền dịu

C Là người có đôi mắt đẹp (làn thu thủy) gợi vẻ đẹp trong sáng, lanh lợi, sắc sảo

hơn người

D Cả A và C

Câu 23: Trong bức chân dung tả Thúy Kiều tác giả đặc tả tài năng của Thúy Kiều

như thế nào?

A Tài cầm, kì, thi, họa theo chuẩn mực vẻ đẹp thời phong kiến

B Tài năng của Thúy Kiều xếp thứ hai, sau nhan sắc

C Tài năng của Thúy Kiều nổi trội hơn hẳn là ở tài chơi đàn

D Cả 3 đáp án trên

Câu 24 : Đoạn trích chị em Thúy Kiều tác giả miêu tả vẻ đẹp của Thúy Vân làm

nền nổi bật vẻ đẹp và tài năng của Thúy Kiều đúng hay sai?

A Đúng

B Sai

Câu 25: Nguyễn Du ca ngợi vẻ đẹp, tài năng của con người và dự cảm về kiếp

người tài hoa bạc mệnh là biểu hiện của cảm hứng nhân văn ở Nguyễn Du, đúng hay sai?

A Đúng

Trang 7

B Sai

Câu 26: Khi miêu tả vẻ đẹp của Thúy Vân, tác giả không sử dụng phép tu từ nào?

A Nhân hóa

B So sánh

C Ẩn dụ

D Liệt kê

Câu 27 : Các phép tu từ đã sử dụng nhằm thể hiện vẻ đẹp của Thúy Vân như thế

nào?

A Phúc hậu

B Qúy phái

C Gợi sự hòa hợp, êm đềm

D Cả A và B đều đúng

Câu 28: Những câu thơ sau cho thấy Thúy Kiều là con người như thế nào?

Thông minh vốn sẵn tính trời Pha nghề thi họa đủ mùi ca ngâm Cung thương lầu bậc ngũ âm Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương Khúc nhà tay lựa nên chương Một thiên bạc mệnh lại càng não nhân

A Có vẻ đẹp hình dáng bên ngoài

B Có vẻ đẹp tâm hồn bên trong

C Có sự thông minh, sắc sảo

Trang 8

D Có tài cầm, kì, thi, họa

Câu 29: Từ “ăn” trong câu “Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương” được hiểu theo

nghĩa nào?

A Nghĩa gốc

B Nghĩa chuyển

Câu 30: Qua cung đàn Kiều sáng tác, em hiểu gì về nhân vật này?

A Là người tươi vui, lạc quan

B Là người có trái tim đa sầu, đa cảm

C Là người gắn bó với gia đình

D Là người có tình yêu thủy chung

Câu 31: Chân dung của Thúy Vân và Thúy Kiều là những chân dung tính cách, số

phận Đúng hay sai?

A Đúng

B Sai

Câu 32 : Nguyễn Du có tên hiệu là gì?

A Thanh Hiên

B Tố Như

C Thanh Tâm

D Thanh Minh

Câu 33 : Quê hương của Nguyễn Du ở đâu?

A Thanh Miện, Hải Dương

B Nghi Xuân, Hà Tĩnh

C Can Lộc, Hà Tĩnh

Trang 9

D Thọ Xuân, Thanh Hóa

Câu 34 : Nguyễn Du được cử đi sứ ở Trung Quốc lần 1 vào khoảng thời gian nào?

A 1786- 1796

B 1813- 1814

C 1820- 1821

D 1823- 1824

Câu 35: Sự nghiệp văn chương của Nguyễn Du gồm các tác phẩm bằng chữ Hán

và chữ Nôm, gồm 243 bài, đúng hay sai?

A Đúng

B Sai

Câu 36 : Tác phẩm truyện Kiều được mượn cốt truyện của truyện nào?

A Truyện Lục Vân Tiên

B Truyện Tống Trân- Cúc Hoa

C Kim Vân Kiều truyện

D Sở kính tân trang

Câu 37 : Truyện Kiều là tên gọi do ai đặt?

A Thanh Tâm tài nhân

B Nguyễn Du

C Người dân

D Không rõ

Câu 38 : Truyện Kiều gồm mấy phần?

A 3

Trang 10

B 4

C 5

D 6

Câu 39 : Đoạn trường tân thanh có nghĩa là gì?

A Đứt từng mảnh ruột

B Tiếng kêu mới

C Con đường dài màu xanh đứt đoạn

D Tiếng kêu mới tới đứt từng mảnh ruột

Câu 40 : Giá trị về mặt nội dung của Truyện Kiều là gì?

A Giá trị nhân đạo, hiện thực

B Bức tranh về xã hội bất công, tàn bạo chà đạp lên quyền sống của con người

C Đề cao tài năng, nhân phẩm của con người

D Cả 3 đáp án trên

Ngày đăng: 27/12/2022, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w