Hình 6 Đồ thị bánh Pie Chart Mục đích sử dụng mạng xã hội ➢ Bảng phân phối tần số Mức độ đồng ý về tốc độ Internet ảnh hưởng đến quá trình sử dụng: Muc do dong y ve toc do internet anh h
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
BÀI TẬP NHÓM THỐNG KÊ KINH DOANH VÀ KINH TẾ
Đề tài: Mạng xã hội
Thành viên nhóm: Nguyễn Trần Anh Hải
Văn Hữu Đức Phan Hữu Tú
Nguyễn Thu Ngọc
Nguyễn Thị Bích Thuỳ
Trang 2Đà Nẵng, 2021
MỤC LỤC
I MỤC ĐÍCH, ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI NGHIÊN CỨU: 2
Trang 3⇒Vì vậy, nhóm chọn đề tài: “Khảo sát việc sử dụng mạng xã hội của sinh viênnăm nhất ở các trường Đại học tại Đà Nẵng” để hiểu được rõ hơn sinh viên năm nhất cảmthấy như thế nào khi sử dụng mạng xã hội.
2. Mục tiêu nghiên cứu:
3. Đối tượng nghiên cứu:
● Sinh viên đang theo học các trường đại học tại Đà Nẵng (Kinh tế, Bách khoa, Ngoại ngữ, Duy Tân)
● Thời gian: Từ ngày 2/6/2021 đến 22/6/2021
● Thu thập được 85 phiếu trả lời
Trang 72. Thu thập dữ liệu và đưa dữ liệu vào SPSS:
Sau khi thu thập dữ liệu, ta tiến hành đưa dữ liệu vào SPSS:
Trang 8Giải thích ý nghĩa của các dữ liệu được mã hóa tại cột VALUES:
⮚ Ý nghĩa của dữ liệu về Giới tính bị mã hóa:
⮚ Ý nghĩa của dữ liệu về Tần suất sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày bị mã hóa:
Trang 9⮚ Ý nghĩa của dữ liệu về Phương tiện thường sử dụng để vào mạng xã hội bị mã hoá:
3. Thống kê mô tả:
3.1Bảng phân phối tần số và đồ thị minh họa:
➢ Bảng phân phối tần số Tần suất sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày:
Tan suat su dung mang xa hoi trong 1 ngay
Frequenc y
Percent Valid
Percent
Cumulative Percent
Trang 10Hình 1 Đồ thị thanh (Bar Chart) Tần suất sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày:
Hình 2 Đồ thị bánh (Pie Chart) Tần suất sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày:
Trang 11➢ Bảng phân phối tần số Phương tiện được dùng để vào mạng xã hội:
Hình 3 Đồ thị thanh (Bar Chart) Phương tiện thường sử dụng để vào mạng xã
hội
Trang 12Hình 4 Đồ thị thanh (Bar Chart) Phương tiện thường sử dụng để vào mạng
xã hội
➢ Bảng phân phối tần số Mục đích sử dụng mạng xã hội:
Muc dich su dung mang xa hoi de lam gi
Frequenc y
Percent Valid
Percent
Cumulative Percent
Trang 13Hình 5 Đồ thị thanh (Bar Chart) Mục đích sử dụng mạng xã hội
Trang 14Hình 6 Đồ thị bánh (Pie Chart) Mục đích sử dụng mạng xã hội
➢ Bảng phân phối tần số Mức độ đồng ý về tốc độ Internet ảnh hưởng đến quá
trình sử dụng:
Muc do dong y ve toc do internet anh huong den qua trinh su dung
Frequenc y
Percent Valid
Percent
Cumulative Percent
Trang 15➢ Bảng phân phối tần số Mức độ đồng ý về độ bảo mật thông tin cá nhân rất tốt:
Trang 16⮚ Bảng phân phối tần số Mức độ đồng ý về thông tin trên mạng xã hội có tính chính xác cao:
Muc do dong y ve thong tin tren mang xa hoi co do chinh xac cao
Frequenc y
Percent Valid
Percent
Cumulative Percent
Trang 183.2Các chỉ tiêu thống kê mô tả các tiêu thức định lượng:
● Variances: Phương sai
● Range: Khoảng biến thiên
● Maximum: Giá trị lớn nhất của biến
● Minimum: Giá trị nhỏ nhất của biến
Trang 19➢ Hệ số SKEWNESS và KURTOSIS của các tiêu thức định lượng
Phuong tien thuong su
Muc dich su dung mang
Muc do dong y ve toc do
internet anh huong den
qua trinh su dung
Muc do dong y ve do bao
mat thong tin ca nhan rat
Muc do dong y ve thong
tin tren mang xa hoi co do
Valid N (listwise) 85
● Tần suất sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày:
¨SKEW= -0,373 →Phân phối lệch trái
¨KURT= -0,967 →Phân phối ít dốc hơ&n phân phối chuâ(n
● Phương tiện thường sử dụng để vào mạng xã hội:
Trang 20¨KURT= -1,109 → Phân phối ít dốc hơn phân phối chuẩn.
● Mức độ đồng ý về tốc độ internet ảnh hưởng đến quá trình sử dụng:
¨SKEW= -0,386 → Phân phối lệch trái
¨KURT= -0,542 → Phân phối ít dốc hơn phân phối chuẩn
● Mức độ đồng ý về độ bảo mật thông tin cá nhân tốt:
“SKEW=-0,162→Phân phối hơ&i lệch trái
“KURT=-0,740→Phân phối ít dốc hơ&n phân phối chuâ(n
● Mức độ đồng ý về thông tin trên mạng xã hội có độ chính xác cao:
“SKEW=0,110→Phân phối hơ&i lệch phải
“KURT=-0,841→Phân phối ít dốc hơ&n phân phối chuâ(n
3.3Bảng phân phối kết hợp (bảng chéo):
⮚ Bảng phân phối kết hợp (bảng chéo) giữa Giới tính và tần suất sử dụng mạng xã
hội:
Trang 21
⮚ Bảng phân phối kết hợp (bảng chéo) giữa Mục đích sử dụng mạng xã hội và
trường Đại học sinh viên đang theo học:
Trang 233.5Mô tả mối liên hệ giữa tiêu thức định lượng bằng hệ số hệ số tương quan spearman và pearson:
Mối tương quan giữa Trường Đại học sinh viên đang theo học và Mục đích sử dụng mạng xã hội
Correlations
Truong Dai hoc dang hoc
Muc dich su dung mang
xa hoi de lam gi Truong Dai hoc dang hoc
Hệ số tương quan pearson là 0,215 → Hai tiêu thứ&c Trường Đại học sinh viên đang học và
Mục đích sử dụng mạng xã hội có mối tương quan thuận nhưng lỏng
Correlations
Truong Dai hoc dang hoc Muc dich sudung mang
xa hoi de lam gi
Hệ số tương quan spearman là 0,203 → Hai tiêu thứ&c Trường Đại học sinh viên đang theo học
và Mục đích sử dụng mạng xã hội có mối tương quan thuận nhưng lỏng.
Ước lượng thống kê:
Trang 24Muc do dong y ve toc do
internet anh huong den
qua trinh su dung
Khoảng tin cậy: (3,1 ; 3,56)
⮚ Ước lượng khoảng của Mức độ đồng ý về độ bảo mật thông tin cá nhân rất tốt:
Muc do dong y ve do bao
mat thong tin ca nhan rat
tot
Khoảng tin cậy: (2,81 ; 3,31)
⮚ Ước lượng khoảng của Mức độ đồng ý về thông tin trên mạng xã hội có độ
chính xác cao:
One-Sample Test
Test Value = 0
Difference 95% Confidence Interval of theDifference
Trang 25tren mang xa hoi co do
chinh xac cao
Khoảng tin cậy: (2,76 ; 3,27)
4.2 Ước lượng khoảng tin cậy của Tỉ lệ tổng thể:
⮚ Ước lượng khoảng của tỉ lệ tổng thể Tần suất sử dụng mạng xã hội trong 1
ngày:
- Khoảng tin cậy của ít hơn 1h: (9,4 ; 25,9)
- Khoảng tin cậy của 1h – 2h: (10,6 ; 27,1)
- Khoảng tin cậy của 2h – 3h: (28,2 ; 49,4)
- Khoảng tin cậy của Nhiều hơn 3h: (16,5 ; 34,1)
⮚ Ước lượng khoảng của Tỉ lệ tổng thể Phương tiện thường sử dụng để vào mạng
Trang 26- Khoảng tin cậy của Điện thoại: (27,1 ; 47,1)
- Khoảng tin cậy của Máy tính bảng/Ipad: (21,2 ; 40)
- Khoảng tin cậy của Máy tính cá nhân/Laptop: (23,5 ; 43,5)
⮚ Ước lượng khoảng của Tỉ lệ tổng thể Mục đích sử dụng mạng xã hội:
- Khoảng tin cậy của Giải trí: (8,2 ; 23,5)
- Khoảng tin cậy của Học tập: (24,7 ; 44,7)
- Khoảng tin cậy của Xem tin tức: (17,6 ; 36,5)
- Khoảng tin cậy của Mua sắm online: (15,3 ; 32,9)
Trang 27Ta có hệ số Sig = 0,337 > 0,05→ Chưa đủ cơ sở để bác bỏ H 0 → Sinh viên năm thứ
mấy của trường và Mục đích sử dụng mạng xã hội là hai biến độc lập, không có mối
liên hệ với nhau.
⮚ Kiểm định mối liên hệ giữa Trường Đại học sinh viên đang theo học và Tần
suất sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày:
Trang 285.2Kiểm định mối liên hệ giữa hai tiêu thức bằng tham số và phi tham số (Pearson và Spearman):
⮚ Kiểm định mối liên hệ giữa hai tiêu thức Sinh viên năm thứ mấy của trường và
Mục đích sử dụng mạng xã hội
- Kiểm định bằng hệ số pearson (tham số):
Correlations
Sinh vien nam thu may cua truong
Muc dich su dung mang
xa hoi de lam gi Sinh vien nam thu may
Ta có Sig = 0,242 > 0,05→ Chưa đủ cơ sở bác bỏ H0 → Sinh viên năm thứ mấy của trường
và Mục đích sử dụng mạng xã hộilà hai biến độc lập với nhau
- Kiểm định bằng hệ số Spearman (phi tham số):
Correlations
Sinh vien nam thu may cua truong
Muc dich su dung mang
xa hoi de lam gi
Trang 29Ta có Sig = 0,438 > 0,05 → Chưa đủ cơ sở bác bỏ H 0 → Sinh viên năm thứ mấy của
trường và Mục đích sử dụng mạng xã hội là hai biến độc lập với nhau.
⮚ Kiểm định mối liên hệ giữa hai tiêu thức Trường Đại học sinh viên đang theo
học và Tần suất sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày:
- Kiểm định bằng hệ số pearson (tham số):
Correlations
Truong Dai hoc dang hoc Tan suat sudung mang
xa hoi trong 1 ngay Truong Dai hoc dang hoc
Tan suat su dung mang
xa hoi trong 1 ngay
Tan suat su dung mang
xa hoi trong 1 ngay Truong Dai hoc dang hoc
Correlation
Trang 305.3Kiểm định giả thuyết về số trung bình một tổng thể:
⮚ Kiểm định giả thuyết “ Tần suất sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày trung bình
Difference 95% Confidence Interval of theDifference
Tan suat su dung mang xa
Ta có sig = 0,000 < 0,05→ Bác bỏ H 0 → Tần suất sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày khác
Difference 95% Confidence Interval of theDifference
Tan suat su dung mang xa
Ta có t = -11,549 < 0 và sig = 0,000 < 0,05.Để thoả mãn điều kiện bác bỏ thì t > 0 và sig <
0,05 → Chưa đủ cơ sở để bác bỏ H 0 → Tần suất sử dụng mạng xã hội trong 1 ngày nhỏ
hơn hoặc bằng 4h.
Trang 31⮚ Kiểm định giả thuyết “Số điểm trung bình mức độ đồng ý về Tốc độ internet
ảnh hưởng đến quá trình sử dụng mạng xã hội lớn hơn hoặc bằng 3”
(Rất không đồng ý=1, không đồng ý = 2, trung lập = 3, đồng ý = 4, Rất đồng ý=5)
Muc do dong y ve toc do
internet anh huong den
qua trinh su dung
Ta có t = 2,890 > 0 và sig = 0,005 < 0,05 Để thoả mãn điều kiện bác bỏ thì t < 0 ,
sig < 0,05→ Chưa đủ cơ sở để bác bỏ H0 → Số điểm trung bình mức độ đồng ý về
Tốc độ internet ảnh hưởng đến quá trình sử dụng mạng xã hội lớn hơn hoặc
bằng 3.
⮚ Kiểm định về giả thuyết “ Số điểm trung bình mức độ đồng ý về Độ bảo mật
thông tin cá nhân trên mạng xã hội rất tốt nhỏ hơn hoặc bằng 3”.
Trang 32H1 : µ > 3
Test Value = 3
Difference 95% Confidence Interval of theDifference
Muc do dong y ve do bao
mat thong tin ca nhan rat
Ta có t = 0,464 > 0 và sig = 0,644 > 0,05 Để thoả mãn điều kiện bác bỏ thì t < 0 , sig <
0,05→ Chưa đủ cơ sở để bác bỏ H 0 → Số điểm trung bình mức độ đồng ý về độ bảo
mật thông tin cá nhân trên mạng xã hội rất tốt nhỏ hơn hoặc bằng 3.
⮚ Kiểm định về giả thuyết “ Số điểm trung bình mức độ đồng ý về thông tin
trên mạng xã hội có độ chính xác cao nhỏ hơn hoặc bằng 1”.
(Rất không đồng ý=1, không đồng ý = 2, trung lập = 3, đồng ý = 4, Rất đồng ý=5)
Difference 95% Confidence Interval of theDifference
Muc do dong y ve thong tin
tren mang xa hoi co do
Ta có t = 15,716 > 0 và sig = 0,000 < 0,05 Để thoả mãn điều kiện bác bỏ thì t>0 và
Trang 33sig < 0,05→ Bác bỏ H0→ Số điểm trung bình mức độ đồng ý về thông tin trên mạng xã hội có độ chính xác cao lớn hơn 1.
5.4Kiểm định giả thuyết về phương sai và số trung bình hai tổng thể:
⮚ Kiểm định giả thuyết hai phương sai bằng nhau và số trung bình hai tổng thể
giữa biến Giới tính và Mức độ đồng ý tốc độ internet ảnh hưởng đến quá trình
sử dụng mạng xã hội:
- Ta có sig (Levene’s Test for Equality of Variances) = 0,684 > 0,05 → Chưa đủ
cơ sở bác bỏ H0 → Hai phương sai của Giới tính và Mức độ đồng ý tốc độ internet ảnh hưởng đến quá trình sử dụng mạng xã hộibằng nhau.
- Lại có t = 0,595 > 0 và sig = 0,554 → Chưa đủ cơ sở để bác bỏ H0→ Mức độ đồng ý tốc độ internet ảnh hưởng đến quá trình sử dụng mạng xã hội của giới tính nam lớn hơn Mức độ đồng ý tốc độ internet ảnh hưởng đến quá trình sử dụng mạng xã hội của giới tính nữ Hoặc Mức độ đồng ý tốc độ internet ảnh hưởng đến quá trình sử dụng mạng xã hội của giới tính nam nhỏ hơn Mức độ
Trang 346. Hồi quy:
Ta tiến hành nghiên cứu mối liên hệ nhân quả giữa Tần suất sử dụng mạng xã hội và
Sinh viên năm thứ mấy của trường Ở đây, Tần suất sử dụng mạng xã hội là biến độc
lập và Sinh viên năm thứ mấy của trường là biến phụ thuộc
Model Summary
Mod el
Square
Adjusted R Square
Std Error of the Estimate
a Predictors: (Constant), SInh vien nam
Ở bảng thứ nhất, ta được hệ số xác định R2 = 0,039 hay 3,9%, nghĩa là 3,9% biến động
của Sinh viên năm thứ mấy của trường được giải thích bởi hàm hồi quy mẫu.
a Dependent Variable: Tan suat su dung mang xa hoi trong 1 ngay
b Predictors: (Constant), SInh vien nam
Ở bảng thứ hai, ta được các giá trị:
● ESS = 3,498
● RSS = 86,149
● TSS = 89,647
Trang 35Ở bảng 3 này, ta thấy được các giá trị:
● Hệ số chặn β1 = 2,320
● Hệ số góc β2 = 0,256
Suy ra hàm hồi quy mẫu: Y1 = 2,320 + 0,256Xi
β1 cho biết số năm học sinh viên tăng thêm (lớn hơn 1 khoá) là không đổi thì sốgiờ mà sinh viên sử dụng mạng xã hội tăng thêm 2,320 giờ Tuy nhiên, trị số nàykhông có ý nghĩa thực tế
β2 cho biết nếu số năm học sinh viên tăng thêm (lớn hơn 1 khoá) là 1 thì số giờ màsinh viên sử dụng mạng xã hội tăng thêm 0,256 giờ
⮚ Đa phần sinh viên tham gia khảo sát là sinh viên năm nhất
⮚ Trường Đại học mà sinh viên đang theo học không có mối liên hệ với Tần suất sửdụng mạng xã hội trong 1 ngày của 1 sinh viên
⮚ Sinh viên các khoá của trường Đại học đang theo học ( năm nhất, năm hai, năm
ba, năm bốn) không có mối liên hệ với Mục đích sử dụng mạng xã hội của họ
⮚ Đa phần sinh viên đồng ý về việc Tốc độ internet làm ảnh hưởng đến quá trình sửdụng mạng xã hội của họ